- Nhận xét – chỉnh sửa – gài bảng - Cho quan sát tranh và rút ra từ khóa xem xiếc - Gọi hs đọc lại iêc,xiếc,xem xiếc - Nhận xét - chỉnh sửa - Quy trình tương tự iêc - Viết bảng gọi HSG đ[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG KHỐI: 1 TUẦN: 19 NGÀY,
Chào cờ Đạo đức 19 Lễ phép vâng lời thầy giáo,cơ giáo<T1>
Học vần 165 Bài 77: ăc - âc
Học vần 166 //
THỨ HAI
04/01/10
Học vần 167 Bài 78: uc - ưc
Học vần 168 //
THỨ BA
05/01/10
Toán 74 Mười ba,mười bốn,mười lăm
Học vần 169 Bài 79: ơc - uơc
Học vần 170 //
THỨ TƯ
06/01/10
Thủ công 19 Gấp mũ calơ <T1>
Toán 75 Mười sáu,mười bảy,mười tám,mười chín
Học vần 171 Bài 80: iêc – ươc
Học vần 172 //
THỨ NĂM
07/01/10
Học vần ( TV) 17 Tuốt lúa,hạt thĩc,màu sắc …
Học vần ( TV) 18 Con ốc,đơi guốc,cá diếc…
Toán 76 Hai mươi,hai chục
Aâm nhạc 19 Bầu trời xanh
ATGT-SHL THỨ SÁU
08/01/10
Trang 2Thứ hai ngày 04 tháng 01 năm 2010
Tiết 1 Mơn: Đạo đức<T19>
Bài: Lễ phép với thầy giáo,cơ giáo<T1>
Ngày dạy:04/01 I.Mục tiêu:Hs hiểu
- Vì sao phải lễ phép với thầy cô
- Biết lễ phép vâng lời thầy cơ giáo
- Cĩ ý thức lễ phép với mọi người
II.Chuẩn bị:
- Tranh ảnh,VBT…
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, thực hành, trị chơi…
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
sinh
1.Ổn định - KTBC:
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Các hoạt động:
a.Hoạt động 1:
Đĩng vai BT1
b Hoạt động 2: Tơ
màu tranh BT2
4.Củng cố:
5 Dặn dị:
- Cho cả lớp hát
- Nhận xét – tuyên dương
- Hơm nay chúng ta tìm hiểu bài “Lễ phép với thầy giáo,cơ giáo” – ghi tựa
* Phương pháp: quan sát, hỏi đáp , thảo luận,…
* Nội dung:
- Cho hs quan sát tranh BT1 và nêu yêu cầu cho các nhĩm đĩng vai
- Cho các nhĩm trình bày
- Cho cả lớp nhận xét:
+ Nhĩm nào lễ phép?Nhĩm nào chưa lễ phép?
+ Cần làm gì khi gặp thầy cơ?
- Nhận xét – chốt lại:Các em khi gặp thầy cơ cần chào hỏi lễ phép.Đưa hoặc cầm vật gì phải cầm 2 tay
*Phương pháp: Quan sát, thực hành, …
*Nội dung:
- Nêu yêu cầu cho hs tơ màu vào các bạn lễ phép
- Cho hs trình bày lí do
- Gọi hs nhận xét bạn
- Cho hs tự liên hệ bản thân
- Nhận xét tuyên dương hs thực hiện tốt
- Kết luận:Để biết ơn thầy cơ các em phải biết vâng lời
- Cho hs đọc 2 câu thơ ở cuối bài +Cần làm gì khi gặp thầy cơ giáo?
- Giáo dục thêm cho hs
- Nhận xét tiết học – tuyên dương
- Dặn về nhà lễ phép với mọi người
- Cả lớp hát
- Lắng nghe
- Đọc tựa
- Chia nhĩm và thảo luận
- Trình bày
- Nhận xét và đưa ra ý kiến
- Lắng nghe + Chào hỏi lễ phép
- Lắng nghe
- Quan sát nghe và tơ vào VBT
- Vì các bạn lễ phép
- Nhận xét
- Tự liên hệ
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Cả lớp + Chào hỏi lễ phép
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- //
Trang 3Bổ sung
Tiết 2, 3 Môn: Học vần<T165,166> Bài: ăc - âc Ngày dạy: 04/01 I.Mục tiêu: - Học sinh đọc và viết được ăc,âc,mắc áo,quả gấc - Đọc hiểu từ ứng dụng và câu ứng dụng - Phát triển lời nói 2-4 caâu tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bậc thang II.Chuẩn bị: - Tranh ảnh ,thanh từ,móc áo… - Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, so sánh, phân tích… - Bộ chữ THTV1 III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Trình tự Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định: 2 KTBC: 3.Dạy bài mới: 3.1 Giới thiệu bài: 3.2 Các hoạt động: *Dạy vần ăc: *Dạy vần âc: -Đọc từ ứng dụng: -Hướng dẫn viết chữ ăc,âc,mắc áo,quả gấc: - Cho hs hát - Gọi 2 hs đọc bài và viết con cóc,con vạc 1 hs đọc câu ứng dụng. - Nhận xét – cho điểm - Hôm nay chúng ta tìm hiểu 2 vần ăc-âc *Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, so sánh… *Nội dung: - Viết bảng và phát âm mẫu ăc - Cho so sánh với ăt - Nhận xét - Cho hs phát âm - Gọi hs gài bảng ăc +Để có tiếng mắc ta làm như thế nào? - Gọi hs đánh vần – phân tích - Nhận xét – chỉnh sửa – gài bảng - Cho quan sát vật thật và rút ra từ khóa mắc áo - Gọi hs đọc lại ăc,mắc,mắc áo - Nhận xét - chỉnh sửa - Quy trình tương tự ăc - Viết bảng gọi hs đọc trơn, HSG phân tích - Nhận xét - chỉnh sửa,cho tìm tiếng mới - Giải thích từ ứng dụng - GV viết mẫu lên bảng ôli và hướng dẫn quy trình viết - Cho học sinh viết bảng con. - Hát tập thể - Viết bảng con,hs yếu viết con cóc - Lắng nghe - Đọc tựa - Quan sát - Giống: ă - Khác: t , c - Nối tiếp - Gài bảng ăc +Thêm m, / - mờ-ăc -măc-sắt-mắc - Gài mắc - Quan sát – nhận xét - Đọc cá nhân,nhóm
- Lắng nghe
- Đọc cá nhân,hs yếu đọc
2 từ
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Viết bảng con,hs yếu
viết ăc,âc,mắc áo
- Lắng nghe
Trang 4- Nhận xét - chỉnh sửa
Tiết 2
*Luyện tập:
-Luyện đọc:
-Luyện nĩi:
-Luyện viết:
4.Củng cố:
5.Dặn dị:
*Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, thực hành…
*Nội dung:
- Gọi hs đọc lại bài ở T1
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Cho hs quan sát tranh câu ứng dụng
- Nhận xét - HSG đọc mẫu câu ứng
dụng
- Gọi đọc câu ứng dụng
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Gọi hs đọc chủ đề luyện nĩi
- Cho hs quan sát tranh gợi ý:
+ Tranh vẽ gì?
+ Chỉ nơi trồng lúa?
+ Xung quanh cĩ gì?
- Cho hs nhận xét bạn
- Nhận xét – chốt lại:Ruộng bậc thang cĩ
ở miền núi
- Cho học sinh viết vào VTV1
- Chấm 5 – 7 vỡ
- Nhận xét - cho điểm
- Cho hs đọc bài ở SGK
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn về học bài chuẩn bị uc– ưc
- Cá nhân, nhĩm…
- Lắng nghe
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc cá nhân, nhĩm,
- Nhận xét
- Ruộng bậc thang
+ Con trâu,ruộng lúa… + Chỉ vào SGK… + Trồng rau…
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Viết vào VTV1
//
- Lắng nghe - 2 đội thi đua… - Nhận xét - Lắng nghe - Lắng nghe Bổ sung
Thứ ba ngày 05 tháng 01 năm 2010
Tiết 1 Mơn: Tốn <T73>
Bài: Mười một,mười hai Ngày dạy: 05/01
I Mục tiêu: Biết cấu tạo:
- Số 11 gốm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Đọc và viết được các số 11,12 Bước đầu biết số cĩ 2 chữ số
II Chuẩn bị:
- GV: SGK,1 bĩ chục,2 que tính rời, PBT…
- Phương pháp: hỏi đáp,thực hành, thảo luận…
- HS: SGK, bộ đồ dùng Tốn 1
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 5Trình tự Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định - KTBC:
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Các hoạt động:
a.Giới thiệu số 11.
b.Giới thiệu số 12.
c Luyện tập
*Bài 1:
*Bài 2:
*Bài 3:
3.Củng cố:
4.Dặn dò:
- Gọi 2 hs lên bảng viết số thích hợp vào dưới vạch của tia số
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét – cho điểm
- Hôm nay lớp sẽ học bài Mười một,mười hai- viết tựa.
- GV vừa thao tác vừa yêu cầu HS lấy 1
bó chục đặt lên bàn và thêm 1 que tính nữa
+10 que tính thêm1que là mấy quetính ?
- Gọi HS đọc lại +Mười còn gọi là mấy chục?
HSG +Mười một gồm mấy chục và mấy
đơn vị?
- Ghi 1 ở cột chục,1 ở cột đơn vị và hướng dẫn cách viết 11
+ Số 11 gồm 2 chữ số 1
- Đọc là “mười một”
- Gv tiếp tục cho hs lấy thêm 1 que tính nữa
+11 que tính thêm1que là mấy quetính ?
- Gọi HS đọc lại
HSG +Mười hai gồm mấy chục và mấy
đơn vị?
- Ghi 1 ở cột chục,2 ở cột đơn vị và hướng dẫn cách viết 12
+ Số 11 gồm 2 chữ số 1 và 2
- Đọc là “mười hai”
- Gọi HS nêu yêu cầu BT1
- Cho HS làm vào SGK
- Gọi HS đọc kết quả
- Nhận xét – cho điểm
- Gọi HS đọc yêu cầu BT2
- Cho HS làm vào SGK,1 HS làm PBT
- Nhận xét bài ở PBT
- Nhận xét – cho điểm
- Gọi hs nêu yêu cầu BT3
- Cho HS tô màu vào SGK
- Nhận xét- chỉnh sửa
- Cho HS trả lời
+Mười một gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+Mười hai gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Nhận xét – tuyên dương
- Nhận xét tiết học - tuyên dương
- HS dưới lớp đọc 0 đến
10 và ngược lại
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc tựa
- HS lấy 1 bó chục và 1 que rời
+ 11 que tính
- Mười một que tính + Một chục
+ 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Quan sát
- Mười một
+ 12 que tính
- Mười hai que tính + 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Quan sát
- Mười hai
- Đọc yêu cầu
- Làm vào SGK
-Đọc kết quả
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu
- Làm vào SGK
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu
- Tô màu vào SGK
- Lắng nghe
+ 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
+ 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Trang 6Bổ sung
Tiết 2, 3 Môn: Học vần<T167,168> Bài: uc - ưc Ngày dạy: 05/01 I.Mục tiêu: - Học sinh đọc và viết được uc,ưc,cần trục,lực sĩ - Đọc hiểu từ ứng dụng và câu ứng dụng - Phát triển lời nói 2-4 caâu tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất II.Chuẩn bị: - GV: cái vợt,quả ớt… - Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, so sánh, phân tích… - Bộ chữ THTV1 III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Trình tự Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định: 2 KTBC: 3.Dạy bài mới: 3.1 Giới thiệu bài: 3.2 Các hoạt động: *Dạy vần uc: *Dạy vần ưc: -Đọc từ ứng dụng: -Hướng dẫn viết chữ uc,ưc,cần trục,lực sĩ: - Cho hs hát - Gọi 2 hs đọc bài và viết ăn mặc,giấc ngủ 1 hs đọc câu ứng dụng. - Nhận xét – cho điểm - Hôm nay chúng ta tìm hiểu 2vần uc-ưc *Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, so sánh… *Nội dung: - Viết bảng và phát âm mẫu uc - Cho so sánh với ut - Nhận xét - Cho hs phát âm - Gọi hs gài bảng uc +Để có tiếng trục ta làm như thế nào? - Gọi hs đánh vần – HSG phân tích - Nhận xét – chỉnh sửa – gài bảng - Cho quan sát tranh và rút ra từ khóa cần trục - Gọi hs đọc lại uc,trục,cần trục - Nhận xét - chỉnh sửa - Quy trình tương tự uc - Viết bảng gọi hs đọc trơn, HSG phân tích - Nhận xét - chỉnh sửa - Giải thích từ ứng dụng - GV viết mẫu lên bảng ôli và hướng dẫn - Hát tập thể - Viết bảng con,hs yếu viết ăn mặc - Lắng nghe - Đọc tựa - Quan sát - Giống: u - Khác: t , c - Nối tiếp - Gài bảng uc +Thêm tr, - trờ-uc -truc-nặng-trục - Gài trục - Quan sát – nhận xét - Đọc cá nhân,nhóm
- Lắng nghe
- Đọc cá nhân,hs yếu đọc
2 từ
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Dặn về học bài và chuẩn bị bài “mười ba,mười bốn,mười lăm.”
- Lắng nghe
Trang 7quy trình viết.
- Cho học sinh viết bảng con.
- Nhận xét - chỉnh sửa
- Viết bảng con,hs yếu
viết uc,ưc,cần trục
- Lắng nghe
Tiết 2
*Luyện tập:
-Luyện đọc:
-Luyện nói:
-Luyện viết:
4.Củng cố:
5.Dặn dò:
*Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, thực hành…
*Nội dung:
- Gọi hs đọc lại bài ở T1
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Cho hs quan sát tranh câu ứng dụng
- Nhận xét – cho HSG thảo luận đọc câu
ứng dụng
- Gọi đọc câu ứng dụng
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Gọi HSG đọc chủ đề luyện nói.
- Cho hs quan sát tranh gợi ý:
+ Tranh vẽ gì?
- Cho thảo luận cặp + Ở nhà bạn ai dậy sớm nhất,làm gì?
- Cho hs nhận xét bạn
- Nhận xét – chốt lại
- Cho học sinh viết vào VTV1
- Chấm 5 – 7 vỡ
- Nhận xét - cho điểm
- Cho hs đọc bài ở SGK
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn về học bài chuẩn bị ôc– uôc
- Cá nhân, nhóm…
- Lắng nghe
- Nhận xét
- Thảo luận cặp
- Đọc cá nhân, nhóm,
- Nhận xét
- Ai thức dậy sớm nhất
+ Trâu,bác nông dân,gà…
+ Mẹ thức sớm nhất,nấu cơm
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Viết vào VTV1
//
- Lắng nghe - 2 đội thi đua… - Nhận xét - Lắng nghe - Lắng nghe Bổ sung
Tiết 4 Môn:Tự nhiên và xã hội<T19>
Bài: Cuộc sống xung quanh Ngày dạy: 05/01
I.Mục tiêu: Học sinh biết
- Biết được 1 số hoạt động sống ở địa phương
- Có ý thức gắn bó với quê hương,yêu mến quê hương
- Thích học môn TNXH
II.Chuẩn bị:
- GV:Tranh ảnh sưu tầm,SGK …
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, thực hành…
- HS:TNXH1…
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 8Trình tự Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định – KTBC:
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Các hoạt động:
a.Hoạt động 1: Quan sát
và thảo luận nhĩm
b.Hoạt động 2:Thảo
luận cặp
3 Củng cố:
4 Dặn dị:
- Cho 2 hs kể về một số hoạt động sống ở xung quanh
- Nhận xét – tuyên dương
- Hơm nay chúng ta tìm hiểu bài: “Cuộc sống xung quanh (tiếp theo)”, ghi tựa.
*Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thảo luận…
*Nội dung:
- Cho hs qs tranh ở SGK :
+ Tranh vẽ về cuộc sống ở đâu? HSG Tại
sao em biết?
- Quan sát giúp hs thảo luận
- Gọi hs trình bày
- Cho nhận xét – bổ sung
- Nhận xét – chốt lại: Bức tranh vẽ cuộc sống ở nơng thơn và cuộc sống ở thành phố
* Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,thảo luận, …
* Nội dung:
- Cho hs thảo luận cặp nĩi về 1 số hoạt động ở địa phương
HSG +Hoạt động sinh sống của nhân
dân?
- Gọi đại diện trình bày
- Cho hs liên hệ qua 1 số tranh đã chuẩn bị
- GV nhận xét - chốt lại
- Cho vài hs kể 1 số hoạt động ở xung quanh
- Nhận xét – tuyên dương
- Nhận xét tiết học – tuyên dương
- Dặn hs giúp các bạn trong học tập
- 2 hs kể
- Nhận xét
- Đọc tựa
- Thảo luận nhĩm + Ở nơng thơn vì cĩ nhiều đồng ruộng
- Thảo luận
- Trình bày
- Nhận xét – bổ sung
- Lắng nghe
- Thảo luận cặp +Buơn bán,làm ruộng…
- Trình bày
- Liên hệ
- Lắng nghe
- Kể lại: Buơn bán,làm ruộng,…
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Bổ sung
Thứ tư ngày 06 tháng 01 năm 2010 Tiết 1 Mơn: Tốn<T74>
Bài: Mười ba,mười bốn,mười lăm Ngày dạy: 06/01
I.Mục tiêu:
- Nhận biết mỗi số 13,14,15 gồm 1 chục và 1 số đơn vị 3,4,5
- Biết đọc, viết số 13,14,15 và mỗi chữ số cĩ 2 chữ số
- Ham thích học tập
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng bằng giấy ruki, 1 bĩ chục 5 que rời, phấn màu,
- Học sinh: 1 bĩ chục 5 que tính rời,bảng con,SGK…
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 9Trình tự Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Các hoạt động:
a.Giới thiệu số 13:
a.Giới thiệu số 14,15:
b Luyện tập:
*Bài 1:
*Bài 2:
*Bài 3:
- Cho cả lớp hát : Sắp đến Tết rồi
- Gọi 2 hs lên bảng viết số : + Từ 0 đến 12:………
- Gọi HS nhận xét trên bảng
- Nhận xét – cho điểm nếu hs làm đúng
- Cho hs nhận xét hs dưới lớp
- Nhận xét – cho điểm nếu hs làm đúng
- Hôm nay lớp mình sẽ học thêm số mới Mười ba,mười bốn,mười lăm viết tựa.
- GV yêu cầu HS lấy 1 bó chục đặt lên bàn và thêm 3 que tính nữa.GV đính lên bảng
- Hỏi học sinh:
+Được tất cả bao nhiêu que tính ? +Vì sao em biết ?
HSG +Em nào có ý kiến khác?
- GV:Các bạn nói đều đúng.Để chỉ mười
ba que tính các em vừa lấy,các em viết
số 13: viết số 1 rồi viết số 3 bên phải số 1
- GV viết vào cột viết số trên bảng.Số
13 đọc là “ mười ba ” ,viết “ mười ba ” vào cột đọc số
- Gọi hs đọc lại“ mười ba ” + Số 13 có mấy chữ số?
HSG + Vậy mười ba gồm mấy chục và
mấy đơn vị?
- Ghi 1 ở cột chục,3ở cột đơn vị
- Gọi hs đọc lại“ mười ba ”
*Tương tự cho hs lấy thêm que tính lần lượt hình thành 14,15
- Gọi hs nêu yêu cầu BT1
- Cho hs làm vào SGK,1 hs làm phiếu
- Đính phiếu lên bảng gọi hs đọc lại
- Nhận xét – cho điểm
- Gọi hs đọc yêu cầu BT2
- Cho hs làm vào SGK
- Gọi hs nhận xét
- Nhận xét – tuyên dương đội thắng
- Gọi hs nêu yêu cầu BT3
- Cho hs làm vào SGK
- Gọi hs nhận xét
- Hát múa tập thể
- 2 hs lên bảng, dưới lớp viết bảng con theo tổ:10,11,12
- Nhận xét bạn
- Lắng nghe
- Đọc và phân tích số
- Lắng nghe
- Đọc tựa
- HS lấy 1 bó chục và 3 que rời
+ Mười ba que tính + Vì 10 que tính thêm 3 que tính là 13 que tính + Vì 1chục que tính thêm
3 que tính là 13 que tính
- Lắng nghe
- Quan sát
- Đọc “ mười ba ” + 13 có 2 chữ số là chữ
số 1 và chữ số 3
+ 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- Quan sát
- Nhắc lại“mười ba”cá nhân, đồng thanh
- Viết số
- Làm vào SGK
- Nhận xét bạn
- Lắng nghe
- Điền số thích hợp vào
ô trống
- Làm vào SGK
- Đổi SGK nhận xét bạn
- Lắng nghe
- Nối mỗi tranh với 1 số thích hợp(theo mẫu)
- Làm vào SGK
- Nêu kết quả
Trang 10Bổ sung
Tiết 2,3 Môn: Học vần<T169,170> Bài: ôc - uôc Ngày dạy: 06/01 I.Mục tiêu: - Học sinh đọc và viết được ôc,uôc,thợ mộc,ngọn đuốc - Đọc hiểu từ ứng dụng và câu ứng dụng - Phát triển lời nói 2-4 caâu tự nhiên theo chủ đề: Tiêm chủng,uống thuốc II.Chuẩn bị: - GV: thanh từ ứng dụng,con ốc,đôi guốc… - Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, so sánh, phân tích… - HS:Bộ chữ THTV1 III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Trình tự Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định: 2 KTBC: 3.Dạy bài mới: 3.1 Giới thiệu bài: 3.2 Các hoạt động: *Dạy vần ôc: - Cho hs hát - Gọi 2 hs đọc bài và viết máy xúc,lọ mực 1 hs đọc câu ứng dụng. - Nhận xét – cho điểm - Hôm nay chúng ta tìm hiểu 2 vần ôc - uôc *Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, so sánh… *Nội dung: - Viết bảng và phát âm mẫu ôc - Cho so sánh với ôt - Nhận xét - Cho hs phát âm - Cho hs gài bảng ôc +Để có tiếng mộc ta làm như thế nào? - Gọi hs đánh vần – HSG phân tích - Nhận xét – chỉnh sửa – gài bảng - Cho quan sát tranh và rút ra từ khóa thợ mộc - Gọi hs đọc lại ôc,mộc,thợ mộc - Nhận xét - chỉnh sửa - Hát tập thể - Viết bảng con,hs yếu viết lọ mực - Lắng nghe - Đọc tựa - Quan sát - Giống: ô - Khác: t , c - Nối tiếp - Gài bảng ôc +Thêm m, - mờ-ôc -môc-nặng-mộc - Gài mộc - Quan sát – nhận xét - Đọc cá nhân,nhóm
- Lắng nghe
3.Củng cố:
4.Dặn dò:
- Nhận xét- cho điểm
- Cho hs chơi trò chơi “gửi thư”
- Nhận xét – tuyên dương
- Nhận xét tiết học - tuyên dương
- Dặn về học bài và chuẩn bị “mười sáu,mười bảy,mười tám,mười chín”
- Lắng nghe
- Chơi trò chơi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe