1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tự chọn sinh học 10

82 256 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 715 KB
File đính kèm giáo án tự chọn 10.rar (170 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trọn bộ giáo án tự chọn được soạn tỉ mỉ và cẩn thận. Tùy vào từng trường với phân phối chương trình khác nhau mọi người có thể sửa để có nội dung phù hợp hơn. Rất mong nhận được sự góp ý của mọi người.

Trang 1

PHẦN MỘT: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG Ngày soạn: 3/9/2018 Tiết ppct: 1

Bài 1: Các cấp tổ chức của thế gới sống

Rèn luyện tư duy hệ thống và rèn luyện phương pháp tự học

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, trả lời câu hỏi

3 Thái độ

Giáo dục cho học sinh về cơ sở khoa học về các cấp độ tổ chức sống trong sinh giới

II Phương pháp dạy học

Thảo luận nhóm, dựa vào kiến thức đã học hãy trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1 Tại sao tế bào được xem là tổ chức cơ bản của cơ thể sống ?

Câu 2 Nêu những đặc điểm nổi trội đặc trưng cho thế giới sống Trong đó các đặc tính nào

là quyết định nhất? Vì sao?

Câu 3 Em hãy chứng minh các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống có quan hệ mật thiết

theo thứ bậc kế tiếp nhau

Câu 4 Tại sao lại nói đặc tính tổ chức là đặc tính cơ bản của cơ thể sống?

Câu 5 Trình bày đặc điểm chung của các tổ chức sống.

Câu 6 Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất để thích ứng với môi trường

bằng cách nào?

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau:

Câu 1: Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại ?

Câu 2 Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống là :

Câu 3: Thứ tự sắp xếp các cấp tổ chức sống từ thấp đến cao là:

A Tế bào → Cơ thể → Quần xã → Quần thể → Hệ sinh thái → Sinh quyển

B Tế bào → Cơ thể → Quần thể → Quần xã → Hệ sinh thái → Sinh quyển

C Tế bào → Cơ thể → Quần xã → Quần thể → Sinh quyển → Hệ sinh thái

A Tế bào → Quần xã → Quần thể → Cơ thể → Hệ sinh thái → Sinh quyển

Câu 4: Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?

Trang 2

I Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

II Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững

III Lên tục tiến hóa

IV Là hệ mở có khả năng tự điều chỉnh

V Có khả năng cảm ứng và vận động

VI Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

A I, II, III, V B I, III, IV, V C I, III, IV, VI D II, III, V, VI

Câu 5: Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở Nguyên nhân vì:

A thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài

b thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh

C thường cuyên biến đổi và liên tục tiến hóa

D có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động

Câu 6: Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống là:

(1) Cơ thể (2) tế bào (3) quần thể (4) quần xã (5) hệ sinh thái

Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

A 2 → 1 → 3 → 4 → 5 B 1 → 2 → 3 → 4 → 5

C 5 → 4 → 3 → 2 → 1 D 2 → 3 → 4 → 5 → 1

Câu 7: “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao

hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

A Nguyên tắc thứ bậc B Nguyên tắc mở

C Nguyên tắc tự điều chỉnh D Nguyên tắc bổ sung

Câu 8: Cho các nhận định sau đây về tế bào:

(1) Tế bào chỉ được sinh ra bừng cách phân chia tế bào

(2) Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống

(3) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống

(4) Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa

(5) Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân

Có mấy nhận định đúng trong các nhận định trên?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 9: "Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chứng sống nào dưới đây?

A Cá thể B Quần thể C Quần xã D Hệ sinh thái

Câu 10:trong hệ sống,mối quan hệ sinh sản biểu hiện rõ nhất ở cấp tổ chức:

A.tế bào B.quần thể C.cơ thể D.quần xã

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

Hoạt động 1: Hệ thống lý thuyết

-GV: Yêu cầu HS nhắc lại các

kiến thức trọng tâm bài 1: Các

Trang 3

- GV chia HS thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận để trả lời các câu hỏi:

+ Nhóm 1,3: Hoàn thành câu 1,3,5 của phần tự luận và câu 1, 2, 3, 4, 5 phần trắc nghiệm+ Nhóm 2, 4: Hoàn thành câu 2, 4, 6 của phần tự và câu 6, 7, 8, 9, 10 phần trắc nghiệm

- HS: thảo luận nhóm và trình bày câu hỏi của nhóm mình

- GV: yêu cầu các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- HS: nhận xét và bổ sung cho các nhóm khác

- GV: nhận xét câu trả lời của các nhóm và bổ sung hoàn thiện các câu trả lời

3 Dặn dò

- Học bài cũ

- Làm thêm các bài tập ở sách tham khảo

Ngày soạn: 17/9/2018 Tiết ppct: 2

Trang 4

Bài 2: Các giới sinh vật

I - Mục tiêu

1 Kiến thứcr

- Củng cố kiến thức về các giới sinh vật

- Luyện tập trả lời các câu hỏi

2 Kĩ năng

Rèn luyện tư duy hệ thống và rèn luyện phương pháp tự học

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, trả lời câu hỏi

3 Thái độ

HS hiểu về ý nghĩa của sự phân chia giới sinh vật

II Phương pháp dạy học

Thảo luận nhóm, dựa vào kiến thức đã học hãy trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1 Vì sao nấm không được xếp vào giới thực vật ?

Câu 2 Vì sao rêu không thể có kích thước to, cao như các đại diện khác trong giới thực vật ? Câu 3 Nêu những đặc điểm khác nhau giữa vi khuẩn lam với tảo lục.

Câu 4 Thực vật có nguồn gốc từ đâu?

Câu 5 Hãy xác định vị trí phân loại của con người trong hệ thống phân loại sinh giới.

Câu 6 Nguyên nhân làm cho độ đa dạng sinh học ở Việt Nam giảm sút và tăng độ ô nhiễm

môi trường

Câu 8 Vi sinh vật có phải là một nhóm phân loại không?

Câu 9 Vì sao chúng ta phải bảo vệ rừng?

Câu 10 Hãy trình bày hệ thống phân loại 5 giới sinh vật của Whittaker Dựa vào những tiêu

chí nào để phân loại sinh vật?

Câu 11 Trình bày đặc điểm thích nghi của thực vật với đời sống ở cạn Tại sao thực vật hạt

kín đa dạng về số lượng loài và phân bố rộng rãi trên Trái Đất

Câu 12 Trình bày phương thức dinh dưỡng của vi khuẩn lam? Vai trò của nhóm vi khuẩn

này đối với sản xuất nông nghiệp?

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau:

Câu 1: Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc

A giới Khởi sinh B giới Nấm

C giới Nguyên sinh D giới Động vật

Câu 2: Các nghành chính trong giới thực vật là

Trang 5

(1) Hầu hết đơn bào.

(2) Sinh trưởng, sinh sản nhanh

(3) Phân bố rộng

(4) Thích ứng cao với điều kiện sống

(5) Có khả năng chịu nhiệt và chịu lạnh tốt

(6) Quan sát được bằng mắt thường

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của vi sinh vật nói chung?

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 4: Trong một cánh rừng gồm các cấp tổ chức sống cơ bản là

A Cá thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

B Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã

C Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển

D Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

Câu 5: Thế giới sinh vật được phân thành các nhóm theo trình tự là

A Loài → chi → họ →bộ→lớp→ngành → giới

B chi → họ → bộ→lớp→ngành → giới→ loài

C Loài → chi → bộ → họ →lớp→ngành → giới

D Loài → chi →lớp → họ →bộ →ngành → giới

Câu 6: Đặc điểm của giới khởi sinh là

A Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, thương thức sống đa dạng

B Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng

C Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do

D Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng

Câu 7: Cho các ý sau:

(1) nhân thực

(2) đơn bào hoặc đa bào

(3) phương thức dinh dưỡng đa dạng

(4) có khả năng chịu nhiệt tốt

(5) sinh sản vô tính hoặc hữu tính

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của giới nguyên sinh?

A 5 B.4 C 3 D 2

Câu 8: Giới nguyên sinh được chia ra 3 nhóm là

A Động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh (tảo), nầm nhầy

B Virut, tảo, động vật nguyên sinh

C Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh

D Virut, vi khuẩn, nấm nhầy

Câu 9: Cho các ý sau:

(1) Tế bào nhân thực

(2) Thành tế bào bằng xenlulozo

(3) Sống tự dưỡng

(4) Cơ thể đơn bào hoặc đa bào dạng sợi

(5) Không có lục lạp, không di động được

(6) Sinh sản bằng bào tử hoặc nảy chồi

Trong các ý trên, có mấy ý không phải là đặc điểm của giới Nấm?

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 10: Cho các đại diện sau:

(1) Nấm men (2) Vi khuẩn

Trang 6

(3) Động vật nguyên sinh (4) Tảo đơn bào

(5) Tảo đa bào (6) Virut

Trong các đại diện trên, có mấy đại diện thuộc nhóm vi sinh vật?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 11: Sự đa dạng của vi sinh vật thể hiện chủ yếu ở

A hình thức sinh sản B phương thức sống

C cách thức phân bố D khả năng thích ứng

Câu 12: Loại nấm được dùng để sản xuất rượu trắng, rượu vang, bia, làm nở bột mì, tạo

sinh khối thuộc nhóm nấm nào sau đây?

A Nấm sợi B Nấm đảm C Nấm nhầy D Nấm men

Câu 13: Cho các ý sau:

(1) Đa bào, phân hóa thành các mô và cơ quan

(2) Sống tự dưỡng, quang hợp và không có khả năng di chuyển

(3) Tế bào nhân thực, có thành xenlulozo

(4) Có hệ mạch để dẫn nước, muối khoáng

(5) Sinh sản hữu tính và vô tính

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của giới thực vật?

(5) Có nguồn gốc từ tảo lục đa bào nguyên thủy

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của nganh rêu

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 15: Ngành Quyết tiến hóa hơn ngành Rêu ở đặc điểm

A có hệ mạch B tinh trùng có roi

C thụ tinh nhờ nước D quang hợp thải oxi

Câu 16: Cho các ý sau:

(1) Có hệ mạch phát triển

(2) Thụ tinh kép

(3) Hạt được bảo vệ trong quả

(4) Hạt không được bảo vệ

(5) Tinh trùng không roi

Trong các ý trên cs mấy ý là đặc điểm của ngành Hạt kín?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 17: Thực vật thích nghi với đời sống dưới nước không có đặc điểm nào sau đây?

A Hệ mạch dẫn phát triển

B Thụ phấn nhờ gió, nước, côn trùng

C Thụ tinh kép, hình thành nội nhũ nuôi phôi

D Tạo thành hạt và quả để bảo vệ, duy trì nòi giống

Câu 18: Giới Thực vật có nguồn gốc từ

A vi sinh vật cổ B tảo đơn bào

C tảo lục đa bào nguyên thủy D tảo đa bào

Câu 19: Cho các ý sau:

(1) Tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho giới Động vật

Trang 7

(2) Điều hòa khí hậu (thải O2, hút CO2 và các khí độc)

(3) Cung cấp gỗ, củi và dược liệu cho con người

(4) Hạn chế xói mòn, lũ lutk, giữu nước ngầm

Trong các ý trên có mấy ý nói bề vai trò của thực vật?

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 20: Cho các ý sau:

(1) Cơ thể phân hóa thành mô, cơ quan, hệ cơ quan

(2) Đa bào, nhân thực, sống dị dưỡng và di động được

(3) Đẻ con và nuôi con bằng sữa

(4) Có hệ thần kinh và phản ứng nhanh trước kích thích của môi trường

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của giới động vật?

-GV: Yêu cầu HS nhắc lại các

kiến thức trọng tâm bài 2: Các

giới sinh vật dưới dạng sơ đồ tư

duy

- HS: thảo luận nhóm và trình

bày

I – Hệ thống lý thuyết

- Giới và hệ thống phân loại 5 giới

- Đặc điểm chung của 5 giới

Hoạt động 2: Bài tập

- GV chia HS thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận để trả lời các câu hỏi:

+ Nhóm 1: Hoàn thành câu 1,3,5 của phần tự luận và câu 1, 2, 3, 4, 5 phần trắc nghiệm+ Nhóm 2: Hoàn thành câu 2, 4, 6 của phần tự và câu 6, 7, 8, 9, 10 phần trắc nghiệm

+ Nhóm 3: Hoàn thành câu 7, 9,12 của phần tự luận và câu 11,12,13,14,15 phần trắc nghiệm+ Nhóm 4: Hoàn thành câu 8, 10, 11 của phần tự luận và câu 16, 17, 18, 19, 20 phần trắc nghiệm

- HS: thảo luận nhóm và trình bày câu hỏi của nhóm mình

- GV: yêu cầu các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- HS: nhận xét và bổ sung cho các nhóm khác

- GV: nhận xét câu trả lời của các nhóm và bổ sung hoàn thiện các câu trả lời

3 Dặn dò

- Học bài cũ

- Làm thêm các bài tập ở sách tham khảo

Ngày soạn: 22/9/2018 Tiết ppct: 3

Bài 3: Các nguyên tố hóa học và nước

I - Mục tiêu

1 Kiến thức

Trang 8

- Củng cố kiến thức về Các nguyên tố hóa học và nước

- Luyện tập trả lời các câu hỏi

2 Kĩ năng

Rèn luyện tư duy hệ thống và rèn luyện phương pháp tự học

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, trả lời câu hỏi

3 Thái độ

- HS hiểu vai trò của nước và có ý thức bảo vệ môi trường bảo vệ nguồn nước

II Phương pháp dạy học

Thảo luận nhóm, dựa vào kiến thức đã học hãy trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1 Nguyên tố đa lượng là gì? Những nguyên tố đa lượng nào có ý nghĩa nhất đối với

sinh vật sống?

Câu 2 Vì sao cacbon là nguyên tố quan trọng tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?

Câu 3 Tại sao cần phải bón phân hợp lí cho cây trồng ?

Câu 4 Việc tìm kiếm sự có mặt của nước trên các hành tinh mới có ý nghĩa gì ?

Câu 5 Cho biết vai trò của các nguyên tố vi lượng đối với cơ thể sống?

Câu 6 Trình bày cấu trúc và các đặc tính lý hoá của nước, cũng như vai trò của nước trong tế

Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau:

Câu 1: Cho các ý sau:

(1) Các nguyên tố trong tế bào tồn tại dưới 2 dạng: anion và cation

(2) Cacbon là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ

(3) Có 2 loại nguyên tố: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng

(4) Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học

(5) Có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống

Trong các ý trên, có mấy ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 2: Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

A Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể

B Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng

C Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào

D Là những nguyên tố có trong tự nhiên

Câu 3: Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

A Bệnh bướu cổ B Bệnh còi xương

C Bệnh cận thị D Bệnh tự kỉ

Trang 9

Câu 4: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

A Liên kết cộng hóa trị B liên kết hidro

C liên kết ion D liên kết photphodieste

Câu 5: Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O,

D Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước

Câu 6: Tính phân cực của nước là do

A đôi êlectron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía ôxi

B đôi êlectron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía hidro

C xu hướng các phân tử nước

D khối lượng phân tử của ôxi lớn hơn khối lượng phân tử của hidro

Câu 7: Cho các ý sau:

(1) Nước trong tế bào luôn được đổi mới hàng ngày

(2) Nước tập trung chủ yếu ở chất nguyên sinh trong tế bào

(3) Nước tham gia vào phản ứng thủy phân trong tế bào

(4) Nước liên kết với các phân tử nhờ liên kết hidro

(5) Nuóc có tính phân cực thể hiện ở vùng ôxi mang điện tích dương và vùng hidro mangđiện tích âm

Trong các ý trên, có mấy ý đúng với vai trò của nước?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 8: Trong các yếu tố cấu tọa nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?

A Chất nguyên sinh B Nhân tế bào

C Trong các bào quan D Tế bào chất

Câu 9: Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các đặc tính còn lại?

A Tính liên kết B Tính điều hòa nhiệt

C Tính phân cực D Tính cách li

Câu 10: Cho các ý sau:

(1) Là liên kết yếu, mang năng lượng nhỏ

(2) Là liên kết mạnh, mang năng lượng lớn

(3) Dễ hình thành nhưng cũng dễ bị phá vỡ

(4) Các phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết hidro

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của liên kết hidro?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 11: Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

A Protein B Lipit

C Nước D.Cacbonhidrat

Câu 12: Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?

A Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất

B Nước là thành phần cấu trúc của tế bào

C Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động

D Nước trong tế bào luôn được đổi mới

Câu 13: Nước chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể người?

A 30% B 50%

Trang 10

C 70% D 98%

Câu 14: Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có

mặt của nước vì lý do nào sau đây

A Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào

B Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào

C Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng

D Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định

Câu 15: Iôt là nguyên tố vi lượng tham gia vào thành phần hoocmon của

A Tuyến thượng thận B Tuyến yên

C Tuyến tụy D Tuyến giáp

Câu 16: Cho các ý sau:

(1) Uống từ 1,5 – 2 lít nước mỗi ngày

(2) Truyền nước khi cơ thể bị tiêu chảy

(3) Ăn nhiều hoa quả mọng nước

(4) Tìm cách giảm nhiệt độ khi cơ thể bị sốt

Trong các ý trên có mấy ý là những việc làm quan tròn giúp chúng ta có thể đảm bảo đủnước cho cơ thể trong những trạng thái khác nhau?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 17: Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

A Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh

B Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh

C Sấy khô rau quả

D Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

Hoạt động 1: Hệ thống lý thuyết

-GV: Yêu cầu HS nhắc lại các

kiến thức trọng tâm bài 3: Các

nguyên tố hóa học và nước dưới

dạng sơ đồ tư duy

- GV chia HS thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận để trả lời các câu hỏi:

+ Nhóm 1: Hoàn thành câu 1,2 của phần tự luận và câu 1, 2, 3, 4 phần trắc nghiệm

+ Nhóm 2: Hoàn thành câu 3, 4, 6 của phần tự và câu 5,6, 7, 8, phần trắc nghiệm

+ Nhóm 3: Hoàn thành câu 7, 9 của phần tự luận và câu 9, 10, 11,12 phần trắc nghiệm

+ Nhóm 4: Hoàn thành câu 8, 5 của phần tự luận và câu 13,14,15,16, 17 phần trắc nghiệm

- HS: thảo luận nhóm và trình bày câu hỏi của nhóm mình

- GV: yêu cầu các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- HS: nhận xét và bổ sung cho các nhóm khác

- GV: nhận xét câu trả lời của các nhóm và bổ sung hoàn thiện các câu trả lời

3 Dặn dò

Trang 11

- Học bài cũ

- Làm thêm các bài tập ở sách tham khảo

Ngày soạn: 25/9/2018 Tiết ppct: 4

Các chất hữu cơ trong tế bào

I - Mục tiêu

1 Kiến thứcr

- Củng cố kiến thức về các đại phân tử hữu cơ trong tế bào: Cacbohidrat

- Luyện tập trả lời các câu hỏi

2 Kĩ năng

Rèn luyện tư duy hệ thống và rèn luyện phương pháp tự học

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, trả lời câu hỏi

Trang 12

Thảo luận nhóm, dựa vào kiến thức đã học hãy trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1 Tại sao các hợp chất hữu cơ lại được gọi là cá hợp chất cacbon?

Câu 2 Cacbohiddrat là gì? Có tính chất và vai trò gì trong cơ thể?

Câu 3 Đường đa có mấy loại và có vai trò gì?

Câu 4 Nêu cá đặc điểm khác nhau giữa đường đôi và đường đa?

Câu 5 Nêu các đặc điểm khác nhau giữa Lipit và cacbohidrat?

Câu 6 Tại sao tinh bột và xenlulozơ và tinh bột đều có cấu tạo từ các đơn phân là glucôzơ

nhưng chúng lại khác nhau về tính chất?

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau:

Câu 1 Cacbohiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?

Câu 2 Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbohiđrat là :

Câu 3 Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại ?

A Đường đơn B Đường đôi C Đường đa D Cácbohidrat

Câu 4 Đường đơn còn được gọi là :

Câu 6 Đường Fructôzơ là :

C Một đisaccarit D Một loại Pôlisaccarit

Câu 7.Hợp chất nào sau đây có đơn vị cấu trúc là Glucôzơ

A Mantôzơ B Phốtpholipit C Lipit đơn giản D Pentôzơ

Câu 8.Chất sau đây thuộc loại đường Pentôzơ

A Ribôzơ và fructôzơ B Glucôzơ và đêôxiribôzơ

C Ribô zơ và đêôxiribôzơ D Fructôzơ và Glucôzơ

Câu 9 Đường sau đây không thuộc loại hexôzơ là :

Câu 10 Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarit

Câu 12 Sắp xếp nào sau đây đúng theo thữ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp ?

A Đisaccarit, mônôsaccarit, Pôlisaccarit B Mônôsaccarit, Điaccarit, Pôlisaccarit

Trang 13

C Pôlisaccarit, mônôsaccarit, Đisaccarit D Mônôsaccarit, Pôlisaccarit, Điaccarit Câu 13 Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?

Câu 14.Fructôzơ thuộc loại :

A Đường mía B Đường sữa C Đường phức D Đường trái cây Câu 15 Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại ?

A Glucôzơ và Fructôzơ B Xenlucôzơ và galactôzơ

C Galactôzơ và tinh bột D Tinh bột và mantôzơ

Câu 16 Khi phân giải phân tử đường fuctôzơ , có thể thu được kết quả nào sau đây?

A Hai phân tử đường glucôzơ B Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử

galactôzơ

C Hai phân tử đường Pentôzơ D Hai phân tử đường galactôzơ

Câu 17 Chất sau đây được xếp vào nhóm đường pôlisaccarit là :

A Tinh bột B Xenlucôzơ C Glicôgen D Cả 3 chất trên Câu 18 Chất dưới đây không được cấu tạo từ Glucôzơ là :

Câu 21 Hai phân tử đường đơn liên kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây?

A Liên kết peptit B Liên kết hoá trị C Liên kết glicôzit D Liên kết hiđrô Câu 22 Nhóm chất nào sau đây là những chất đường có chứa 6 nguyên tử cácbon?

A Glucôzơ , Fructôzơ , Pentôzơ B Fructôzơ , galactôzơ, glucôzơ

C Galactôzơ, Xenlucôzơ, Tinh bột D Tinh bột , lactôzơ, Pentôzơ

Câu 23 Phát biểu nào sau đây có nôi dung đúng ?

A Glucôzơ thuộc loại pôlisaccarit

B Glicôgen là đường mônôsaccarit

C Đường mônôsaccarit có cấu trúc phức tạp hơn đường đisaccarit

D Galactôzơ, còn được gọi là đường sữa

Câu 24 Trong cấu tạo tế bào , đường xenlulôzơ có tập trung ở :

A Chất nguyên sinh B Thành tế bào C Nhân tế bào D Mang nhân

Câu 25 Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là :

A Tham gia cấu tạo thành tế bào B Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế

bào

C Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể D Là thành phần của phân tử ADN

IV Tiến trình dạy học

Trang 14

- GV chia HS thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận để trả lời các câu hỏi:

+ Nhóm 1: Hoàn thành câu 1,2 của phần tự luận và câu 1, 2, 3, 4,5,6 phần trắc nghiệm

+ Nhóm 2: Hoàn thành câu 3, 4 của phần tự và câu 6, 7, 8, 9, 10, 11 phần trắc nghiệm

+ Nhóm 3: Hoàn thành câu 5 của phần tự luận và câu 12, 13, 14, 15, 16, 17 phần trắc nghiệm+ Nhóm 4: Hoàn thành câu 6 của phần tự luận và câu 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 phần trắc nghiệm

- HS: thảo luận nhóm và trình bày câu hỏi của nhóm mình

- GV: yêu cầu các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- HS: nhận xét và bổ sung cho các nhóm khác

- GV: nhận xét câu trả lời của các nhóm và bổ sung hoàn thiện các câu trả lời

3 Dặn dò

- Học bài cũ

- Làm thêm các bài tập ở sách tham khảo

Ngày soạn: 2/10/2018 Tiết ppct: 5

Các chất hữu cơ trong tế bào

I - Mục tiêu

1 Kiến thức

- Củng cố kiến thức về các đại phân tử hữu cơ trong tế bào: Lipit

- Luyện tập trả lời các câu hỏi

2 Kĩ năng

Rèn luyện tư duy hệ thống và rèn luyện phương pháp tự học

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, trả lời câu hỏi

3 Thái độ

HS

II Phương pháp dạy học

Trang 15

Thảo luận nhóm, dựa vào kiến thức đã học hãy trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1 Hãy nêu cấu trúc, tính chất và vai trò của Lipit?

Câu 2 Phân biệt các loại Lipit?

Câu 3 Tại sao không nên ăn nhiều mỡ động vật?

Câu 4 Nêu các đặc điểm khác nhau giữa lipit và cacbohidrat?

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau:

Câu 1 Lipit là chất có đặc tính

A Tan rất ít trong nước B Tan nhiều trong nước

C Không tan trong nước D Có ái lực rất mạnh với nước

Câu 2 Chất nào sau đây hoà tan được lipit?

Câu 3 Thành phần cấu tạo của lipit là :

A A xít béo và rượu B Gliêrol và đường C Đường và rượu D Axit béo và Gliêrol Câu 4 Các nguyên tố hoá học cấu tạo nên lipit là :

A Cacbon, hidrô, ôxi B Nitơ , hidrô, Cacbon

C Ôxi,Nitơ ,hidrô, D Hidrô, ôxi, phốt pho

Câu 5 Phát biểu sau đây có nội dung đúng là :

A Trong mỡ chứa nhiều a xít no B Phân tử dầu có chứa 1glixêrol

C Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo D Dầu hoà tan không giới hạn trong

nước

Câu 6 Photpholipit có chức năng chủ yếu là :

A Tham gia cấu tạo nhân của tế bào B Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

C Là thành phần của máu ở động vật D Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

Câu 7 Nhóm chất nào sau đây là những lipit phức tạp ?

A Triglixêric, axit béo , glixêrol B Mỡ , phôtpholipit

C Stêroit và phôtpholipit D Cả a,b,c đều đúng

Câu 8 Chất dưới đây tham gia cấu tạo hoocmôn là :

A Stêroit B Phôtpholipit C Triglixêric D Mỡ

Câu 9 Loại liên kết hoá học giữa axit béo và glixêrol trong phân tử Triglixêric

A Liên kết hidrô B Liên kết este C Liên kết peptit D Liên kết hoá trị Câu 10 Chất dưới đây không phải lipit là :

A Côlestêron B Sáp C Hoocmon ostrôgen D Xenlulôzơ

Câu 11 Chất nào sau đây tan được trong nước?

A Vi taminA B Phôtpholipit C Vitamin C D Stêrôit

Câu 12 Nguyên tố hoá học nào sau đây có trong Prôtêin nhưng không có trong lipit

và đường

Trang 16

A Phôt pho B Nitơ C Natri D Canxi

IV Tiến trình dạy học

- GV chia HS thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận để trả lời các câu hỏi:

+ Nhóm 1: Hoàn thành câu 1,2 của phần tự luận và câu 1, 2, 3, 4,5,6 phần trắc nghiệm

+ Nhóm 2: Hoàn thành câu 3, 4 của phần tự và câu 6, 7, 8, 9, 10, 11 phần trắc nghiệm

+ Nhóm 3: Hoàn thành câu 5 của phần tự luận và câu 12, 13, 14, 15, 16, 17 phần trắc nghiệm+ Nhóm 4: Hoàn thành câu 6 của phần tự luận và câu 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 phần trắc nghiệm

- HS: thảo luận nhóm và trình bày câu hỏi của nhóm mình

- GV: yêu cầu các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- HS: nhận xét và bổ sung cho các nhóm khác

- GV: nhận xét câu trả lời của các nhóm và bổ sung hoàn thiện các câu trả lời

3 Dặn dò

- Học bài cũ

- Làm thêm các bài tập ở sách tham khảo

Ngày soạn: 9/10/2018 Tiết ppct: 6,7,8,9

Bài tập về cấu trúc ADN, ARN, protein

I - Mục tiêu

1 Kiến thức

- Củng cố kiến thức về các đại phân tử hữu cơ trong tế bào: Protein, ADN, ARN

- Trình bày được cấu tạo và chức năng của prôtêin và axit nuclêic

- Phân biệt được ADN với ARN về cấu tạo và chức năng

- So sánh axit nuclêic với prôtêin vầ cấu tạo và chức năng

- Làm được các bài tập phần Protein, ADN, ARN

2 Kĩ năng

Rèn luyện tư duy hệ thống và rèn luyện phương pháp tự học

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, trả lời câu hỏi

3 Thái độ

HS

Trang 17

II Phương pháp dạy học

Thảo luận nhóm, dựa vào kiến thức đã học hãy trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1 Lập bảng liệt kê các chức năng của protein?

Câu 2: Giải thích tại sao khi ốm, mệt ta thường ăn hoặc uống nước hoa quả?

Câu 3: Vì sao người ta phải ăn prôtêin từ các nguồn khác nhau? Tại sao khi ta đun nóng

nước lọc canh cua thì prôtêin của cua lại đóng thành từng mảng?

Câu 4: Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà, thịt lợn đều được cấu tạo từ protein nhưng

chúng khác nhau về rất nhiều đặc tính, hãy giải thích tại sao?

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau:

Câu 1 Các nguyên tố hoá học là thành phần bắt buộc của phân tử prôtêin là:

A Cacbon, oxi,nitơ B Hidrô, các bon, phôtpho

C Nitơ , phôtpho, hidrô,ôxi D Cácbon,hidrô, oxi, ni tơ

Câu 2 Trong tế bào , tỷ lệ ( tính trên khối lượng khí ) của prôtêin vào khoảng:

Câu 3 Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :

A Mônôsaccarit B Photpholipit C axit amin D Stêrôit

Câu 5 Số loại axit a min có ở cơ thể sinh vật là :

Câu 6 Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là :

A Liên kết hoá trị B Liên kết peptit C Liên kết este D Liên kết hidrô Câu 7 Trong các công thức hoá học chủ yếu sau, công thức nào là của axit a min ?

A R-CH-COOH B R-CH2-COOH C R-CH2-OH D O R-C-NH2

Trang 18

Câu 9, Trong tự nhiên , prôtêin có cấu trúc mấy bậc khác nhau ?

Câu 10 Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự bậc cấu tạo prôtêin từ đơn giản đến phức tạp ?

Câu 11 Tính đa dạng của prôtêin được qui định bởi

A Nhóm amin của các axit amin

B Nhóm R của các axit amin

C Liên kết peptit

D Thành phần , số lượng và trật tự axitamin trong phân tử prôtêin

Câu 12 Cấu trúc của phân tử prôtêtin có thể bị biến tính bởi :

A Liên kết phân cực của các phân tử nước B Nhiệt độ

C Sự có mặt của khí oxi D Sự có mặt của khí CO2

Câu 13 Bậc cấu trúc nào của prôtêtin ít bị ảnh hưởng nhất khi các liên kết hidrô trong prôtêin bị phá vỡ ?

Câu 16 Đặc điểm của phân tử prôtêin bậc 1 là :

A Chuỗi pôlipeptit ở dạng không xoắn cuộn

B Chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn đặc trưng

C Chuỗi pôlipeptit ở dạng cuộn tạo dạng hình cầu

B Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại

C Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit

D Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu

Câu 19 Đặc điểm của prôtêin bậc 4, cũng là điểm phân biệt với prôtêin ở các bậc còn lại là

A Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit

B Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn hình cầu

C Có hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit

D Chuỗi pôlipeptit xoắn dạng lò xo

Câu 20 Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây ?

A Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao B Có tính đa dạng

C Là đại phân tử có cấu trúc đa phân D Có khả năng tự sao chép

Câu 21 Loại prôtêin nào sau đây không có chứa liên kết hiđrô?

A Prôtêin bậc 1 B Prôtêin bậc 2 C Prôtêin bậc 3 D Prôtêin bậc 4 Câu 22 Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 2 C Cấu trúc bậc 3 D Cấu trúc bậc 4 Câu 23 Prôtêin thực hiện được chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây

A Cấu trúc bậc 1 và bậc 4 B Cấu trúc bậc 1 và bậc 2

C Cấu trúc bậc 2 và bậc 3 D Cấu trúc bậc 3 và bậc 4

Câu 24 Cấu trúc không gian bậc 2 của Prôtêin được duy trì và ổn định nhờ:

Trang 19

A Các liên kết hiđrô B Các liên kết photpho dieste

C Các liên kết cùng hoá trị D Các liên kết peptit

Câu 28 Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong

tế bào và cơ thể là:

A Prôtêin cấu trúc B Prôtêin kháng thể C Prôtêin vận động D Prôtêin hoomôn Câu 29 Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng :

A Xúc tác các phản ứng trao đổi chất B Điều hoà các hoạt động trao đổi chất

C Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể D Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế

Câu 2: So sánh ADN với ARN về cấu tạo và chức năng?

Câu 3: Phân biệt các loại ARN về cấu tạo và chức năng?

Câu 4: Đặc điểm cấu trúc nào của ADN giúp thực hiện được chức năng của mình?

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 Câu 1 Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C,H,O,N,P?

A Prôtêin B axit nuclêic C photpholipit D Axit béo

Câu 2 Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây ?

A ADN và ARN B Prôtêin và ADN C ARN và Prôtêin D ADN và lipit

Câu 3.Đặc điểm chung của ADN và ARN là :

A Đều có cấu trúc một mạch

B Đều có cấu trúc hai mạch

C Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin

D Đều có những phân tử và có cấu tạo đa phân

Câu 4 Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

A A xit amin B Plinuclêotit C Nuclêotit D Ribônuclêôtit Câu 5.Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là :

A Đường , axit và Prôtêin B Đường , bazơ nitơ và axit

C Axit,Prôtêin và lipit D Lipit, đường và Prôtêin

Câu 6 Axit có trong cấu trúc đơn phân của ADN là :

A A xit photphoric B A xit sunfuric C A xit clohidric D A xit Nitơric Câu 7.Đường tham gia cấu tạo phân tử ADN là :

A Glucôzơ B Xenlulôzơ C Đêôxiribôzơ D Saccarôzơ

Câu 8.ADN được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân ?

Câu 9.Các loại Nuclêotit trong phân tử ADN là :

A Ađênin, uraxin, timin và guanin B Uraxin, timin, Ađênin, xi tôzin và guanin

C Guanin,xi tôzin ,timin và Ađênin D Uraxin,timin,xi tôzin và Ađênin

Câu 10 Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là :

A Có một mạch pôlinuclêôtit B Có hai mạch pôlinuclêôtit

C Có ba mạch pôlinuclêôtit D Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit Câu 11 Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện kiên kết hoá học nối giữa :

Trang 20

A Đường và axít B axít và bazơ C Bazơ và đường D Đường và đường Câu 12 Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây?

A Số nhóm -OH trong phân tử đường B Bazơ nitơ

C Gốc photphat trong axit photphoric D Cả 3 thành phần nêu trên

Câu 13 Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có :

A G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô

B A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô

C Các liên kết hidrô theo nguyên tắc bổ sung

D Cả a,b,c đều đúng

Câu 14 Chức năng của ADN là :

A Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào B Bảo quản và truyền đạt thông tin

di truyền

C Trực tiếp tổng hợp Prôtêin D Là thành phần cấu tạo của màng tế bào Câu 15 Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng

A Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch

B Nối giữa đường và ba zơ trên 2 mạch lại với nhau

C Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN

D Liên kết 2 mạch Polinuclêotit lại với nhau

Câu 16 Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :

A Đại phân tử , có cấu trúc đa phân B Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit

C Có cấu trúc một mạch D Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

Câu 17 Loại ba zơ ni tơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?

Câu 18 Số loại ARN trong tế bào là :

Câu 19 Nếu so với đường cấu tạo ADN thì phân tử đường cấu tạo ARN

A Nhiều hơn một nguyên tử ô xi B ít hơn một nguyên tử oxi

C Nhiều hơn một nguyên tử các bon D ít hơn một nguyên tử các bon

Câu 20 Đơn phân cấu tạo của phân tử ARN có 3 thành phần là :

A Đường có 6C, axit phôtphoric và bazơ ni tơ

B Đường có 5C, axit phôtphoric và liên kết hoá học

C Axit phôtphoric, bazơ ni tơ và liên kết hoá học

D Đường có 5C, axit phôtphoric và bazơ ni tơ

Câu 21 Chất có công thức sau đây chứa trong thành phần cấu tạo của ARN là :

Câu 22 Tên của đơn phân trong ARN được gọi theo tên của một thành phần trong đơn phân đó là :

Câu 23 mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ?

A ARN thông tin B ARN vận chuyển C ARN ribô xôm D Các loại ARN Câu 24 Chức năng của ARN thông tin là :

A Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin

B Tổng hợp phân tử ADN

C Truyền thông tin di truyền từ ADN đến rioôxôm

D Quy định cấu trúc đặc thù của ADN

Câu 25 Chức năng của ARN vận chuyển là :

Trang 21

A Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan

B Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào

C Vận chuyển axít a min đến ribôxôm

D Cả 3 chức năng trên

Câu 26 Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan là chức năng của loại ARN nào sau đây?

Câu 27 Điểm giống nhau giữa các loại ARN trong tế bào là:

A Đều có cấu trúc một mạch

B Đều có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin

C Đều được tạo từ khuôn mẫu trên phân tử ADN

D Cả a,b và c đều đúng

Câu 28 Kí hiệu của các loại ARN thông tin , ARN vận chuyển , ARN ribôxôm lần lượt là :

Câu 29 Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là :

A Trong các ARN không có chứa ba zơ nitơ loại timin

B Các loại ARN đều có chứa 4 loại đơn phaan A,T,G,X

C ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm

D tARN là kí hiệu của phân tử ARN thông tin

Câu 30 Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :

A ADN và ARN đều alf các đại phân tử

B Trong tế bào có 2 loại axist nuclêic là ADN và ARN

C Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN

D Đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường , axit, ba zơ ni tơ

Câu 31 Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là :

A Có cấu tạo từ các đơn phân ribônuclêôtitB Thực hiện các chức năng trong tế bào

chất

C Đều có vai trò trong tổng hợp prôtêin D Gồm 2 mạch xoắn

Câu 32 Đặc điểm của liên kết hiđrô là :

Câu 33 Cấu trúc nào sau đây có chứa liên kết hi đrô ?

A Phân tử ADN B Phân tử mARN C Phân tử prôtêin D Cả a và c đều đúng

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 5 Bài tập 1:

Cho 1 gen có chiều dài 5100Ao, biết số nuclêotit loại A trong gen là bằng 600 nuclêotit Xác định:

a) Số lượng từng loại nuclêotit trong gen?

b) Khối lượng phân tử, chu kì xoắn, số liên kết hidro trong gen?

Bài tập 2:

Cho một đoạn phân tử ADN có chiều dài là 4080A0 và có số nuclêôtit loại Ađênin bằng 30% tổng số nu

a) Tính tổng số nu của đoạn phân tử ADN đó.

b) Tính số nu mỗi loại của đoạn ADN.

c) Tính số chu kì xoắn, số liên kết hóa trị giữa các nu, KLPT của phân tử ADN?

Trang 22

Bài tập 3:

Một phân tử ADN có khối lượng 900 000 đvC, có A/G = 2/3

a) Tính số liên kết hóa trị giữa các nu trong phân tử ADN đó.

b) Tính số chu kì xoắn, số liên kết hiđro

Giả sử trên mạch 1 có A1 = 240, trên mạch 2 có G2 = 480 Hãy tính số nu từng loại trên mỗi mạch của phân tử ADN đó

T A

và chứa 3.109 cặp Nu

Tính số lượng từng loại nuclêôtit và tổng số liên kết hiđrô có trong bộ gen của loài đó

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 6 Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau:

Câu 1: Một gen dài 4202,4 0

A sẽ chứa bao nhiêu cặp nuclêôtit?

Câu 2 : Gen phân mảnh chứa 4500 nuclêôtit gồm 4 đoạn êxôn và intron xếp xen kẽ nhau có

số nuclêôtit theo tỉ lệ 4 : 2 : 1 : 3 Các đoạn êxôn dài bao nhiêu ăngstron?

G X

Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là:

A A = T = 6,25%; G = X = 93,75%

C A =T = 28,125%; G = X = 21,875% B A = T = 43,75%; G = X = 56,25%.D A = T = 21,875%; G = X = 28,125%

Câu 15: Gen có A > G và tổng số giữa 2 loại nuclêôtit bằng 52% Tỉ lệ phần trăm từng loại

nuclêôtit của gen là:

Trang 23

Câu 18: Gen có T > X và tích giữa hai loại nuclêôtit không bổ sung bằng 4% Tỉ lệ phần

trăm từng loại nuclêôtit của gen là:

D X – T = 5%

E A = T = 25,1% ; G = X = 24,9%

Câu 20: Gen có X < A và có T2 + X2 = 13% Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là:

Câu 22: Gen dài 0,3604 àm có hiệu số giữa T với loại nuclêôtit khác là 408 Gen trên có số

lượng từng loại nuclêôtit là:

A T

và có khối lượng 582000 đvC Số lượng từng loại nuclêôtit của gen này là:

Câu 26: Một gen có 450 G và T = 35% tổng số nuclêôtit

a/ Số liên kết hoá trị và số liên kết hiđrô của các gen lần lượt là:

Trang 24

Câu 27: Mạch đơn của 1 gen cấu trúc có 1199 liên kết hoá trị giữa axit và đường và có 1550

Câu 29: Gen dài 3417A0 có số liên kết hiđrô giữa G và X bằng số liên kết hiđrô giữa A và

T Số nuclêôtit từng loại của gen là:

A A = T = 402; G = X = 603

C A = T = 603; G = X = 402 B A = T = G = X = 402.D A = T = 603 ; G = X = 1809

Câu 30: Tổng số liên kết hiđrô với liên kết hoá trị của 1 gen là 6898 trong đó số liên kết hoá

trị ít hơn 902 liên kết

a/ Gen trên có chiều dài là:

b/Số nuclêôtit mỗi loại của gen là.

A A = T = 1200; G = X = 300

C A = T = 600; G = X = 900 B A = T = 630; G = X = 270.D A = T = 720; G = X = 480

IV Tiến trình dạy học

Tiết 6: Bài tập phần Protein

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

Hoạt động 1: Hệ thống lý thuyết

-GV: Yêu cầu HS nhắc lại các

kiến thức trọng tâm phần Protein

+ Cấu trúc của Protein

+ Chức năng của protein

- HS: thảo luận nhóm và trình

bày

I – Hệ thống lý thuyết

1 Cấu trúc:

- Có cấu trúc đa phân, đơn phân là aa

- Pr có 4 bậc cấu trúc, cấu trúc bậc 1 của Pr có vai trò

quan trọng là xác định nên tính đặc thù và đa dạng của

Pr, dồng thời cũng quy định cấu trúc bậc 2 và 3 Cấutrúc bậc 3 và 4 là cấu trúc không gian quyết định hoạttính, chức năng của Pr

+Khi Pr mất cấu trúc không gian và trở thành dạng thẳngngười ta nói chúng bị biến tính

+Phân biệt Pr cầu và Pr sợi VD: anbulin, glôbulin cótrong máu là Pr cầu, còn côlagen tạo nên gân và dâychằng là Pr sợi

2.Chức năng của Prôtêin

Trang 25

Pr là vật liệu cấu tạo nên tất cả cấu trúc sống, quy định tínhđặc thù và đa dạng của tế bào và cơ thể, là công cụ hoạtđộng sống như: Chất xúc tác sinh học (Enzim), chất vậnđộng (Pr cơ), chất bảo vệ (KT)

Hoạt động 2: Bài tập

- GV chia HS thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận để trả lời các câu hỏi:

+ Nhóm 1: Hoàn thành câu 1 của PHT số 1 và câu 1- 8 của PHT số 2

+ Nhóm 2: Hoàn thành câu 2 của PHT số 1 và câu 9-15 của PHT số 2

+ Nhóm 3: Hoàn thành câu 3 của PHT số 1 và câu 16- 23 của PHT số 2

+ Nhóm 4: Hoàn thành câu 4 của PHT số 1 và câu 23-30 của PHT số 2

- HS: thảo luận nhóm và trình bày câu hỏi của nhóm mình

- GV: yêu cầu các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- HS: nhận xét và bổ sung cho các nhóm khác

- GV: nhận xét câu trả lời của các nhóm và bổ sung hoàn thiện các câu trả lời

3 Dặn dò

- Học bài cũ

- Làm thêm các bài tập ở sách tham khảo

Tiết 7: Cấu trúc của AND, ARN

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

Hoạt động 1: Hệ thống lý thuyết

-GV: Yêu cầu HS nhắc lại các

kiến thức trọng tâm phần ADN

+ Cấu trúc của ADN

+ Chức năng của ADN

- HS: thảo luận nhóm và trình

bày

- GV: Yêu cầu HS nhắc lại các

kiến thức trọng tâm phần ARN

+ Cấu trúc của ARN

+ Chức năng của ARN

I – Hệ thống lý thuyết

1 Cấu trúc và chức năng của ADN

2 Cấu trúc và chức năng của ARN

Hoạt động 2: Bài tập

- GV chia HS thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận để trả lời các câu hỏi:

+ Nhóm 1: Hoàn thành câu 1 của PHT số 3 và câu 1- 8 của PHT số 4

+ Nhóm 2: Hoàn thành câu 2 của PHT số 3 và câu 9-16 của PHT số 4

+ Nhóm 3: Hoàn thành câu 3 của PHT số 3 và câu 17- 24 của PHT số 4

+ Nhóm 4: Hoàn thành câu 4 của PHT số 3 và câu 25-33 của PHT số 4

- HS: thảo luận nhóm và trình bày câu hỏi của nhóm mình

- GV: yêu cầu các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- HS: nhận xét và bổ sung cho các nhóm khác

Trang 26

- GV: nhận xét câu trả lời của các nhóm và bổ sung hoàn thiện các câu trả lời

3 Dặn dò

- Học bài cũ

- Làm thêm các bài tập ở sách tham khảo

Tiết 8,9: Bài tập Cấu trúc của AND, ARN

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

Hoạt động 1: Hệ thống lý thuyết

-GV: Yêu cầu HS nhắc lại đặc

điểm chung, cấu trúc của ADN,

chức năng của ADN?

- HS: trình bày đặc điểm chung,

cấu trúc và chức năng của ADN

- GV: Yêu cầu HS nhắc lại đặc

điểm chung, cấu trúc của ARN,

chức năng của ARN?

- HS: trình bày đặc điểm chung,

cấu trúc và chức năng của ARN

- GV: Mỗi phân tử ADN gồm

mấy mạch?

- HS: 2 mạch

- GVTB: Phân tử ADN xoắn

theo chu kì, mỗi chu kì có chiều

dài 34A0 gồm 10 cặp Nu(20 nu)

Gọi L, N, M, C lần lượt là chiều

dài, tổng số Nu, số chu kì xoắn

của phân tử ADN(hay gen)

-GV: Hãy thiết lập các công thức

tính chiều dài, khối lượng, số chu

kì xoắn của phân tử ADN?

- HS thảo luận nhóm để thiết lập

CT

- GV: Em có nhận xét gì về các

đại lượng L, N, M, C trong các

công thức vừa thiết lập?

- HS suy luận và thảo luận nhóm

để nhận biết mối tương quan giữa

I – Hệ thống lý thuyết

1 Cấu trúc và chức năng của AND

2 Cấu trúc và chức năng của ARN

3 Phương pháp giải các dạng bài tập Dạng 1: tương quan giữa tổng số nuclêôtit với chiều

dài và khối lượng của ADN(hay gen) Phương pháp giải:

Gọi:* N: Tổng nuclêôtit trong cả hai mạch ADN (hay gen)

*M: Khối lượng của ADN (hay gen) -đơn vị đvC

*C: Số chu kì xoắn của ADN (hay gen)

-Ta có các tương quan sau:

(4.33002

- Gọi A, T, G, X: Các loại nuclêôtit của ADN (haygen) Theo nguyên tắc bổ sung (N.T.B.S), trên 2 mạch củaADN (hay gen) các nuclêôtit đứng đối diện nhau từng cặp,nối nhau bằng liên kết hiđrô yếu theo NTBS:

A kết hợp với T và ngược lại G liên kết hợp với X vàngược lại

Do vậy, ta có hệ kết quả sau:

Trang 27

các đại lượng L, N, M, C

GV gọi đại diện các nhóm lên

bảng viết công thức vừa thiết lập

 hoàn thiện các CT trên

- GV: Có mấy loại Nu, hãy xây

dựng CT tính tổng số nu khi biết

số lượng từng loại Nu?

- HS theo dõi, và tập suy luận để

thiết lập CT từ đặc điểm cấu tạo

của Nu, của ADN

- GV: Em hãy dựa vào NTBS

giữa 2 mạch của ADN hãy cho

biết mối tương quan về số lượng

4 loại nu: A, T, G, X? Hãy xây

T A

G A X

G T A

A+T+G+X = N (2)

Từ (1) và (2) => 2A + 2G = N.=>A+G = A+X = T + G = T + X = N/2 (3)

*Về tỉ lệ %: %A = %T; %G = %X (5)

%(A+T+G+X) = 100% (6)

Từ (5) và (6) => %(A+G) = %(A+X)=%(T+G)=%(T+X)=50%N hay A+G = 50%

- Ta có: A luôn bổ sung với T; G luôn bổ sung với

X  hiệu 2 loại nuclêôtit bổ sung nhau bằng 0

+ Gen có hiệu số giữa một loại với loại khác là a% tức làloại đó trừ đi loại không bổ sung với nó là a%

+ Gen có hiệu số giữa một loại với loại khác là anuclêôttit tức là loại đó trừ đi loại không bổ sung với nó là

a nuclêôtit

Dạng 3 Xác định %, số lượng từng loại nuclêôtit trong mỗi mạch, tương quan về %, số lượng từng loại nuclêôtit

trong mỗi mạch với cả hai mạch.

+ %A2, %T2, %G2, %X2: Là tổng thành phần % các loạinuclêôtit Ađênin, timin, guanin, xitôzin của mạch 2 phân tửADN

+ Theo nguyên tắc bổ sung ta có:

Trang 28

2

%2

%(

)

%(

2 1 2

1

2 1 2

1

2 2 2 2 1

1 1 1

G X G

T T A

A T A

X G T A X

G T A

Hoạt động 2: Bài tập

- GV chia HS thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận để trả lời các câu hỏi:

+ Nhóm 1: Hoàn thành câu 1 của PHT số 5 và câu 1- 8 của PHT số 6

+ Nhóm 2: Hoàn thành câu 2 của PHT số 5 và câu 9-16 của PHT số 6

+ Nhóm 3: Hoàn thành câu 3 của PHT số 5 và câu 17- 23 của PHT số 6

+ Nhóm 4: Hoàn thành câu 4 của PHT số 5 và câu 24-30 của PHT số 6

- HS: thảo luận nhóm và trình bày câu hỏi của nhóm mình

- GV: yêu cầu các nhóm khác nhận xét và bổ sung

-Đánh giá việc học của học sinh

- Điều chỉnh dạy và học để có kết quả cao

- Kiến thức trọng tâm cần kiểm tra :

- Kiểm tra viết

- Hình thức : trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận

III – CHUẨN BỊ

- Giáo viên : đề thi gồm 10 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận

- Học sinh : ôn tập kĩ kiến thức, bút viết

IV – TIẾN TRÌNH KIỂM TRA

1 Ổn định lớp

2 Giáo viên phát đề kiểm tra cho học sinh

3 Giáo viên theo dõi, nhắc nhở học sinh

4 Thu bài

5 Dặn dò :

Trang 29

- Đọc trước bài mới : Vận chuyển các chất qua màng sinh chất.

BÀI KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm ( 6 điểm)

Câu 1: Trên mạch 1 của phân tử ADN có số nucleotit loại A là 200 và loại T là 400.Biết số

nucleotit loại G chiếm 30% tổng số nucleotit của gen Tổng số nucleotit của phân tử ADN đólà:

Câu 2: Bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ tiêu hủy các tế bào già hoặc bị tổn thương:

A Riboxom B Lizoxom C Bộ máy gôn gi D Mạng lưới nội

chất

Câu 3: Thành tế bào thực vật có thành phần hoá học chủ yếu bằng chất :

A Phôtpholipit B Axit nuclêic C Xenlulôzơ D Côlesteron Câu 4: Đơn phân của phân tử ADN là:

A Nucleotit B Bazơ nitơ C Axitamin D Monosacarit Câu 5: Trong cấu tạo tế bào , đường xenlulôzơ có tập trung ở :

A Chất nguyên sinh B Màng nhân C Nhân tế bào D Thành tế bào Câu 6: Protein tham gia trong thành phần của enzim có chức năng:

A Điều hòa hoạt động trao đổi chất B Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.

C Xúc tác các phản ứng trao đổi chất D Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể Câu 7: Có bao nhiêu ý đúng về cấu trúc ADN?

1 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

Câu 8: Kích thước nhỏ đem lại lợi thế gì cho các tế bào nhân sơ?

A Do kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V lớn giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh nên tế

bào sinh trưởng, sinh sản nhanh

B Do kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V lớn giúp tế bào trao đổi chất với nhau nhanh nên tế bào

sinh trưởng, sinh sản nhanh

C Do kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V nhỏ giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh nên

tế bào sinh trưởng, sinh sản nhanh

D Do kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V nhỏ giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh nên

tế bào phát triển, sinh sản nhanh

Câu 9: Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây ?

C Màng ngoài lục lạp D Màng trong lục lạp

Câu 10: Lipit là chất có đặc tính:

A Có ái lực rất mạnh với nước B Không tan trong nước

C Tan rất ít trong nước D Tan nhiều trong nước

Câu 11: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại ?

A Đường đôi B Đường đa C Cácbonhidrat D Đường đơn

Trang 30

Câu 12: Những bộ phận nào của tế bào tham gia vào việc vận chuyển một protein ra khỏi tế

bào?

A Lưới nội chất trơn, túi tiết, bộ máy Gôngi, màng sinh chất

B Lưới nội chất hạt, túi tiết, bộ máy Gôngi, màng sinh chất.

C Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi.

D Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, màng sinh chất.

Câu 13: Photpholipit có chức năng chủ yếu là :

A Là thành phần cấu tạo của màng tế bào B Là thành phần của máu ở động vật

C Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây D Tham gia cấu tạo nhân của tế bào Câu 14: Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

A Màng sinh chất B Vỏ nhầy

Câu 15: Loại tế bào sau đây có c hứa nhiều Lizôxôm nhất là :

A Tế bào hồng cầu B Tế bào cơ C Tế bào bạch cầu D Tế bào thần

kinh

II – Phần tự luận

Câu 1: So sánh cấu tạo của ADN và ARN.

Câu 2: Cho 1 gen có 2998 liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit và có hiệu của A với nu không

- Đều là những đại phân tử, có cấu trúc đa phân

- Đều được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học: C, H, O, N và P

- Đơn phân đều là các nucleotit Có cùng 3 trong 4 loại nu giống nhau là: A, G, X

- Giữa các đơn phân đều có các liên kết cộng hóa trị tạo thành mạch

Khác nhau:

ADN (theo Watson và Crick năm 1953)

- Gồm 2 mạch polynucleotit xoắn đều, ngược chiều nhau

- Số lượng đơn phan lớn (hàng triệu) Có 4 loại đơn phân chính: A, T, G, X

- Đường kính: 20Ao, chiều dài vòng xoắn 34Ao (gồm 10 cặp nucleotit cách đều3,4A)

- Liên kết trên 2 mạch theo NTBS bằng liên kết hidro (A với T 2 lk, G với X 3 lk)ADN là cấu trúc trong nhân

ARN

Trang 31

- Một mạch polynucleotit dạng thẳng hoặc xoắn theo từng đoạn

- Số lượng đơn phân ít hơn (hàng trăm, hàng nghìn) Có 4 loại đơn phân chính: A,

U, G, X

- Tùy theo mỗi loại ARN có cấu trúc và chức năng khác nhau

- Liên kết ở những điểm xoắn (nhất là rARN): A với U 2 liên kết, G với X 3 liênkết

- Phân loại: mARN, tARN, rARN

- ARN sau khi được tổng hợp sẽ ra khỏi nhân để thực hiện chức năng

X2=G1=G-vậy số nu từng loại của phân tử ARN được sao từ gen trên là:

A=T1=400 nu, U = A1= 200 nu, G = X1= 350 nu, X = G1=550 nu

Ngày soạn: 9/11/2018 Tiết ppct: 11,12,13

- Rèn luyện tư duy hệ thống và rèn luyện phương pháp tự học

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, trả lời câu hỏi

II Phương pháp dạy học

- Hỏi đáp – tìm tòi bộ phận

- Hợp tác nhóm, làm việc độc lập với SGK

III Phương tiện dạy học

- SGK, SGV, Tài liệu chủ đề tự chọn bám sát sinh học 10 chương trình chuẩn

- Tranh vẽ phóng to cấu trúc của tế bào vi khuẩn, tế bào động vật và tế bào thực vật,

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

Tiết 11

Hoạt động 1: Tìm hiểu về cấu trúc của tế bào nhân sơ

CH1: Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo chung của

các loại tế bào?

- Liên hệ KT phần đầu bài 7 để trả lời

Trang 32

CH2: Tế bào nhân sơ thuộc những sinh vật của

giới nào?

CH3: Tế bào nhân sơ có đặc điểm về cấu tạo

như thế nào?

- Vận dụng kiến thức bài 7 và bài 2 để trả lời

- Vận dụng kiến thức mục I, II bài 7 để trả lời

CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO

1 Cấu trúc của tế bào

Tất cả các tế bào đều được cấu tạo gồm 3 thành phần:

- Màng sinh chất

- Tế bào chất

- Nhân (hoặc vùng nhân)

1.1 Cấu trúc của tế bào nhân sơ (vi khuẩn)

- Có kích thước lớn 10 - 100 m, có cấu tạo phức tạp gồm 3 phần: Màng SC, TBC và nhân

- Trong TBC đã phân hoá nhiều loại bào quan phức tạp; ti thể, lục lạp, lưới nội chất, bộ máyGôngi, lizôxôm, không bào, trung thể

- Nhân có màng nhân và chứa NST có cấu tạo gồm ADN liên kết với Pr loại histon

Hoạt động 2: Tìm hiểu về cấu trúc của tế bào nhân thực Tìm hiểu về cấu trúc và chức năng của nhân tế bào CH4: Hãy nêu cấu trúc và chức năng của nhân

tế bào?

GV diễn giảng cho học sinh về cấu tạo cũng

như vai trò của các bộ phận cấu tạo nên nhân

tế bào

- Nhớ lại kiến thức và trả lời

- Học sinh chú theo dõi

Hoạt động 3: Tìm hiểu về cấu trúc của chức năng của màng sinh chất

CH5: Tế bào nhân thực là những tế bào cấu tạo

nên những cơ thể nào?

GV: TBĐV và TBTV có nhiều điểm giống

nhau và nhiều điểm khác nhau phản ánh tính

thống nhất, tính đa dạng trong cấu tạo và chức

năng của chúng.

CH6: Tế bào nhân thực có đặc điểm cấu trúc như

thế nào?

CH7: Hãy nêu điểm khác nhau giữa hai loại tế

bào nhân sơ và nhân thực?

CH8: Em hãy nêu cấu trúc của màng sinh chất?

CH9: Màng sinh chất có chức năng gì? Chức

năng đó được thể hiện như thế nào?

- ĐV nguyên sinh, tảo, nấm, thực vật vàđộng vật

- Liên hệ KT phần đầu bài 8 để trả lời

- Thảo luận nhóm để trả lời

- Liên hệ KT mục IX bài 10 để trả lời câu

- Bào tương và bào quan

- Liên hệ kiến thức bài 8, 9, 10 sau đó tiếnhành thảo luận nhóm để trả lời

1 Cấu tạo tế bào nhân thực

1.1 Nhân tế bào

Trang 33

Thành phần Cấu trúc Chức năng

Màng nhân Màng kép có nhiều lỗ Giới hạn nhân với tế bào chất

Trao đổi chất giữa nhân và tế bàochất

Nhiễm sắc thể Gồm sợi nhiễm sắc cấu tạo từ ADN

liên kết với Pr loại histôn

Tích thông tin di truyền

Nhân con Gồm ADN, rARN liên kết với Pr Tạo và tích trữ ribôxôm

1.2 Màng sinh chất

1.2.1 Cấu trúc của MSC:

- MSC của Tb nhân thực củng có cấu tạo giống màng SC của TB nhân sơ nhưng phân hoá phức tạphơn

- MSC như các màng nội bào khác đều có cấu tạo gồm lipit, Pr và cacbonhiđrat, trong đó L và

Pr là chủ yếu nên được gọi là màng lipôprôtêin

- Trong màng các PT phôpholipit, Pr cũng như cacbonhiđrat sắp xếp có trật tự tạo cho màng cócấu trúc ổn định, đồng thời có tính linh hoạt cao, do đó đáp ứng được chức năng của màng(được gọi là mô hình khảm động, có thể thay đổi vị trí và hình thù làm cho màng có tính linhhoạt và mềm dẻo cao)

- Khác với tế bào ĐV, TBTV có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ bao phía ngoài MSC.Thànhxenlulozơ có vai trò tạo sức trương choTBTV, thực hiện nhiều chức năngsinh lí khác nhau

1.2.2 Chức năng của MSC:

- Kiểm soát sự vận chuyển và trao đổi chất giữa Tb và môi trường

- Các chất cũng như các phân tử được vận chuyển ra vào Tb theo 3 phương thức: Vận chuyểnthụ động, vận chuyển chủ động và nhập bào (gồm thực bào và ẩm bào), xuất bào

- Tuỳ theo áp suất thẩm thấu của dung dịch trong TB sống, người ta chia dung dịch thành 3 loại khác nhau: dung dịch đẳng trương, dung dịch ưu trương và dung dịch nhược trươn

1.3 Tế bào chất: bao gồm bào tương và các bào quan

Là vùng nằm giữa màng sinh chất và nhân Bên trong TBC có hệ thống nội màng chia tế bào thành cácxoang riêng biệt TBC gồm 2 thành phần chính là bào tương và bào quan(đa số các bào quan đã cómàng bao bọc)

Mỗi loại bào quan lại có cấu tạo và chức năng riêng giúp cho tế bào và cơ thể tồn tại và pháttiển

1.3.1 Ti thể

- Ti thể là bào quan có chức năng quan trọng trong hô hấp hiếu khí, nghĩa là khi có ôxi sẽchuyển hoá năng lượng chứa trong chất hữu cơ thành năng lượng trong ATP mà tế bào có thể

sử dụng được Ti thể có trong tất cả TB nhân thực

- Ti thể có cấu trúc màng kép Màng trong mọc lồi vào chất nên tạo nên các mấu lồi Trong chấtnền ti thể có chứa ADN và ARN

1.3.3 Lizôxôm

Lizôxôm là bào quan có dạng bóng, chứa hệ enzim thuỷ phân có khả năng phân giải tất cả các chất hữu cơ, cho nên chúng có chức năng tiêu hoá nội bào Lizôxôm còn có vai trò tự tiêu

1.3.4 Không bào

Trang 34

Không bào thường có nhiều ở tế bào thực vật nhất là ở tế bào trưởng thành Đó là các bóng có kích thước lớn, được giới hạn bởi màng lipôprôtêin tích đầy nước, các chất hữu cơ và các ion khoáng tạo nên áp suất thẩm thấu cao (tạo sức trương) cho tế bào thực vật.

1.3.5 Ribôxôm

- Ribôxôm là bao quan có kích thước rất bé, không có màng bao bọc

- Chứa Pr và rARN Trong tế bào nhân thực, ribôxôm nằm rải rác tự do trong tế bào chất hoặcđính trên lưới nội chất hạt, ribôxôm còn có trong ti thể và lục lạp

- Ribôxôm là nơi tổng hợp Pr của tế bào

1.3.6 Trung thể

- Là bào quan không có màng và được cấu tạo gồm hai phần là trung cầu và trung tử Trung tử

có dạng hình trụ được cấu tạo gồm prôtêin loại tubulin tạo nên 9 bộ ba vi ống xếp ở ngoại vi

- Trungthể có chức năng tạo nên thoi phân bào

1.3.7 Lưới nội chất- Lưới nội chất là hệ thống màng lipôprôtêin tạo nên các xoang, kênh liên

thông nhau tạo thành mạng lưới phân bố khắp trong tế bào chất

- Hai dạng: lưới nội chất trơn và lưới nội chất hạt

- Là nhà máy năng lượng của Tb và cơ thể.

1.3.8 Bộ máy GôngiLà một tập hợp những túi và bóng to nhỏ khác nhau do màng lipoprôtêin

tạo nên, có chức năng đóng gói các sản phẩm Pr hoặc glicoprotêin rồi tiết ra ngoài nhờ các bóngnội bào bằng con đường xuất bào

Tiết 12

Hoạt động 1: Triển khai hệ thống câu hỏi ôn tập

Câu 1: Em hãy lập bảng so sánh tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

Câu 2: Lập bảng nêu lên các đặc điểm khác nhau giữa tế bào động vật với tế bào thực vật?Câu hỏi 3 Cho biết tế bào tuyến nước bọt chế tiết ra enzim amilaza là một loại glicôprôtêin Hãy mô tả con đường hình thành và chế tiết amilaza vào khoang miệng

Câu hỏi 4 Lập bảng liệt kê các bào quan có hệ thống màng dơn, màng kép và nêu chức năng của mỗi bào quan?

Câu hỏi 5 Màng trong ty thể chứa những yếu tố nào? Những yếu tố đó có chức năng gì? Vai trò của ôxi trong hô hấp hiếu khí?

Câu hỏi 6 Lập bảng so sánh cấu trúc và chức năng của hệ thống màng kép của màng ti thể, màng lục lạp và màng nhân

Giáo viên giao nhiệm vụ cho từng nhóm

Hoạt động 2: Hướng dẫn trả lời các câu hỏi tự luận

GV gọi đại diện các nhóm trình bày  đánh

giá, bổ sung hoàn thiện đáp án cho các câu hỏi - Các HS lắng nghe, ghi chép các ý chính củađại diện nhóm trình bày theo yêu cầu của

từng câu hỏi Đồng thời đánh giá, bổ sunghoàn thiện đáp án câu hỏi

Trang 35

- Vi khuẩn, vi khuẩn lam

- Kích thước bé (1 - 10 m)

- Có cấu tạo đơn giản

- Vật chất di truyền là phân tử ADN trần

dạng vòng nằm phân tán trong tế bào

chất

- Chưa có nhân điển hình Vùng nhân là

phần tế bào chất chứa ADN

- Tế bào chất chỉ chứa các bào quan đơn

giản như: ribôxôm

- Ribôxôm bé hơn

- Phương thức phân bào đơn giản bằng

cách phân đôi không có nguyên phân và

- Có thành xenlulozơ bao ngoài màng

sinh chất của các tế bào cạnh nhau

- Có lục lạp, tự dưỡng

- Chất dự trữ là tinh bột

- Trung tử không có trong tế bào thực vật

bậc cao Phân bào không có sao và phân

chia tế bào chất bằng vách ngang ở trung

tâm

- Hệ không bào phát triển Thường có 1

không bào lớn ở trung tâm, chứa đầy chất

dịch

- TBC thường áp sát thành tế bào

- Lizôxôm thường không tồn tại

- Nhân tế bào nằm gần với màng tế bào

- Chỉ 1 số tế bào là có khả năng phân

- ít khi có không bào, nếu có thì nhỏ và phân bố khắp tế bào

- Tế bào chất phân bố khắp tế bào

- Lizôxôm luôn tồn tại

- Nhân tế bào nằm bất cứ ở chỗ nào trong tếbào chất, nhưng thường là giữa tế bào

- Hầu như tất cả các tế bào đều có khả năngphân chia

- Thường có lông hoặc roi

3

Câu 3 Trong dung dịch nhược trương, tế bào động vật hấp thụ nước nên trương lên

và màng tế bào động vật không có thành xenlulôzơ nên có thể bị vỡ Tế bào thực vật

để trong dung dịch nhược trương tuy nước thâm nhập vào tế bào chất, vào không bào tạo nên sức trương, nhưng tế bào không bị trương phồng và không bị vỡ vì tế bào có thành xenlulôzơ vững chắc

4 Amilaza là chất glicôprôtêin Pr được tổng hợp ở mạng lưới nội chất hạt, sau đó được

Trang 36

chuyển vào bộ máy Gôngi ở đây, Pr được gắn thêm cacbonhiđrat để tạo thành

glicôprôtêin (amilaza) Sau đó amilaza được đóng gói vào các bóng nội bào và được tiết ra ngoài bằng con đường xuất bào

5

Các bào quan có màng đơn: lưới nội chất, bộ máy Gôngi, lizôxôm, không bào; Các bào quan có màng kép: ti thể, lục lạp và các bào quan không có cấu trúc màng : trung thể, ribôxôm

Hệ thống màng nội bào có chức năng phân khu (xoang hoá) tế bào chất thành nhiều khu riêng biệt tạo nên các bàoquan có chức năng khác nhau Do đó, hoạt động sống của tế bào có hiệu quả cao hơn.

Màng kép, màng tilacôit chứa clorophyl, chuỗi chuyền điện tử

Màng kép có nhiều lỗ

Chức năng Chuyển hoá năng

lượng có trong chất dinh dưỡng thành NL tích trong ATP trong

hô hấp hiếu khí

Chuyển hoá NL ánh sáng thành NL tích trong ATP và NADPH, cung cấp cho phản ứng tối của quang hợp

Vận chuyển chất giữa nhân và tế bào chất (các ARN, ribôxom, Pr)

Tiết 13 : Củng cố

BÀI: TẾ BÀO NHÂN SƠ Câu 1 Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ ?

A Có kích thước nhỏ

B Không có các bào quan như bộ máy Gôn gi , lưới nội chất

C Không có chứa phân tử ADN

D Nhân chưa có màng bọc

Câu 2 Đặc điểm của tế bào nhân sơ là :

A Tế bào chất đã phân hoá chứa đủ các loại bào quan

B Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất

C Chưa có màng nhân

Trang 37

D Cả a, b, c đều đúng

Câu 3 Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ?

A Virut B Tế bào thực vật C Tế bào động vật D Vi khuẩn

Câu 4 Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là :

A Màng sinh chất , tế bào chất , vùng nhân

B Tế bào chất, vùng nhân , các bào quan

C Màng sinh chất , các bào quan , vùng nhân

D Nhân phân hoá , các bào quan , màng sinh chất

Câu 5 Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn ?

A Màng sinh chất B Mạng lưới nội chấtC Vỏ nhày D Lông roi

Câu 6 Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là :

A Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào

B Cơ thể đơn bào , tế bào có nhân sơ

C Bên ngòai tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ

D Trong tế bào chất có chứa ribôxôm

Câu 7 Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn

A Nhân được phân cách với phần còn lại của tế bào bởi màng nhân

B Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với prôtêin histon.

C Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng

D Ở vùng nhân không chứa nguyên liệu di truyền

Câu 8 Ở vi khuẩn , cấu trúc plasmis là :

A Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng

B Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong tế bào chất

C Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng

D Phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất

Câu 9 Trong tế bào vi khuẩn nguyên liệu di truyền là ADN có ở :

A Màng sinh chất và màng ngăn B Màng sinh chất và nhân

C Tế bào chất và vùng nhân D Màng nhân và tế bào chất

Câu 10 Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây ?

A Vỏ nhày B Thành tế bào C Màng sinh chất D Tế bào chất

Câu 11 Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn

Câu 12 Người ta chia làm 2 loại vi khuẩn , vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương dựa vào yếu tố sau đây ?

A Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân

B Cấu trúc của plasmit

C Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân

D Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào

Câu 13 Sinh vật dưới đây có cấu tạo tế bào nhân sơ là :

Câu 14 Trong tế bào vi khuẩn , ribôxôm có chức năng nào sau đây ?

A Hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào

B Tiến hành tổng hợp prôtêin cho tế bào

C Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống

D Cả 3 chức năng trên

Câu 15 Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi :

Trang 38

A Màng sinh chất B Chất tế bào C Vùng nhân D Ribôxôm

BÀI: TẾ BÀO NHÂN THỰC Câu 1 Tế bào nhân sơ có ở :

Câu 3 Ở tế bào nhân chuẩn tế bào chất được xoang hoá là do

A Có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất

B Có các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất

C Có hệ thống mạng lưới nội chất

D Có các ti thể

Câu 4 Đặc điểm của cấu trúc màng nhân là :

A Không có ở tế bào nhân sơ

B Có cấu tạo gồm 2 lớp

C Có nhiều lỗ nhỏ giúp trao đổi chất giữa nhân và tế bào chất

D Cả a,b, và c đều đúng

Câu 5 Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là :

A Chất dịch nhân B Nhân con C Bộ máy Gôngi D Chất nhiễm sắc Câu 6 Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là :

A ADN và prôtêin B ARN và gluxit C Prôtêin và lipit D ADN và ARN Câu 7 Trong dịch nhân có chứa

A Ti thể và tế bào chất B Tế bào chất và chất nhiễm sắc

C Chất nhiễm sắc và nhân con D Nhân con và mạng lưới nội chất

Câu 8 Chất nào sau đây có chứa nhiều trong thành phần của nhân con ?

A axit đêôxiri bô nuclêic B axitribônuclêic

Câu 9 Đường kính của nhân tế bào vào khoảng

A 0,5 micrômet B 5 micrômet C 50 micrômet D 5 ăngstron

Câu10 Chất nhiễm sắc khi co xoắn lại sẽ hình hành cấu trúc nào sau đây ?

A Phân tửADN B Phân tử prôtêin C Nhiễm sắc thể D Ribôxôm

Câu 11 Điều sau đây sai khi nói về nhân con :

A Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào B Có rất nhiều trong mỗi tế bào

C Có chứa nhiều phân tử ARN D Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào Câu 12 Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào ?

A Chứa đựng thông tin di truyền

B Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

C Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

D Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

Câu 17 Thành phần hoá học của Ribôxôm gồm :

Câu 18 Điều không đúng khi nói về Ribôxôm

A Là bào quan không có màng bọc

B Gồm hai hạt : một to, một nhỏ

Trang 39

C Có chứa nhiều phân tử ADN

D Được tạo bởi hai thành phần hoá học là prôtêin và ARN

Câu 19 Trong tế bào , hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở :

Câu 20 Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là :

A Trong tế bào chất có nhiều loại bàng quan B Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

Câu 21 Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật

A Không bào B Lục lạp C Thành xenlulôzơ D Ti thể

Câu 22 Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật

A Lưới nội chất B Không bào C Thành xenlulôzơ D Nhân con

Câu 23 Cấu trúc dưới đây không có ở tế bào thực vật bậc cao là :

Câu 24 Một loại bào quan nằm ở gần nhân , chỉ có ở tế bào động vật và tế bào thực vật bậc thấp là :

Câu 25 Ở tế bào động vật số lượng trung tử có trong bào quang trung thể là:

Câu 26 Trong tế bào trung thể có chức năng :

A Tham gia hình thành thoi vô sắc khi tế bào phân chia

B Chứa chất dự trữ cho tế bào

C Là nơi ô xi hoá các chất tạo năng lượng cho tế bào

D Bảo vệ tế bào

Câu 27.Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là

Câu 28 Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây ?

A Enzim hô hấp B Hoocmon C Kháng thể D Sắc tố

Câu 29 Chất được chứa đựng trong lớp màng đôi của ti thể được gọi là :

Câu 30.Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ?

A Tế bào biểu bì B Tế bào hồng cầu C Tế bào cơ tim D Tế bào xương

Câu 30 Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là :

A Có chứa sắc tố quang hợp B Có chứa nhiều loại enzim hô hấp

C Được bao bọc bởi lớp màng kép D Có chứa nhiều phân tử ATP

Câu 31 Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp ?

A Có chứa nhiều trong các tế bào động vật

B Có thể không có trong tế bào của cây xanh

C Là loại bào quan nhỏ bé nhất

D Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây

Câu 32 Tên gọi strôma để chỉ cấu trúc nào sau đây?

A Chất nền của lục lạp B Màng ngoài của lục lạp

C M àng trong của lục lạp D Enzim quang hợp của lục lạp

Câu 33 Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây ?

C Màng ngoài lục lạp D Màng trong lục lạp

Câu 34 Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là :

Trang 40

A Lưới nội chất B Chất nhiễm sắc C Khung tế bào D Màng sinh chất Câu 35 Trên màng lưới nội chất hạt có :

A Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm

B Nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch a xít

C Các Ribôxôm gắn vào

D Cả a,b và c đều đúng

Câu 36 Chức năng của bộ máy Gôn gi trong tế bào là :

A Thu nhận Prôtêin,lipit, đường rồi lắp ráp thành những sản phẩm cuối v cùng

B Phân phối các sản phẩm tổng hợp được đến các nơi trong tế bào

C Tạo chất và bài tiết ra khỏi tế bào

D Cả a, b, và c đều đúng

Câu 37.Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lizôxôm.

A Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già

B Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi

C Phân huỷ thức ăn do có nhiều en zim thuỷ phân

D Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào

Câu 38 Hoạt động nào sau đây của Lizôxôm cần phải kết hợp với không bào tiêu hoá ?

A Phân huỷ thức ăn

B Phân huỷ tế bào già

C Phân huỷ các bào quan đã hết thời gian sử dụng

D tất cả các hoạt động trên

Câu 39 Loại tế bào sau đây có c hứa nhiều Lizôxôm nhất là :

A Tế bào cơ B Tế bào hồng cầu C Tế bào bạch cầu D Tế bào thần kinh Câu 40 Cấu trúc nào sau đây có tác dung tạo nên hình dạng xác định cho tế bào động vật ?

A Mạng lưới nội chất B Bộ khung tế bào

Câu 41 Bộ Khung tế bào thựuc hiện chức năng nào sau đây ?

A Giúp neo giữ các bào quan trong tế bào chất

B vận chuyển các chất cho tế bào

C Tham gia quá trình tổng hợp Prôtêin

D Tiêu huỷ các tế bào già

Câu 42 Hai nhà khoa học đã đưa ra mô hình cấu tạo màng sinh chất vào năm 1972

là :

A Singer và Nicolson B Campbell và Singer C Nicolson và Reece

D Reece và Campbell Câu 43 Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất ?

A Một lớp photphorit và các phân tử prôtêinB Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin

C Một lớp photphorit và không có prôtêin D Hai lớp photphorit và không có prôtêin Câu 44 Thành tế bào thực vật có thành phần hoá học chủ yếu bằng chất :

A Xenlulôzơ B Phôtpholipit C Côlesteron D Axit nuclêic

Câu 45 Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ vào chất nào dưới đây ?

A Cacbonhidrat B Kitin C Trigliêric D Protêin

Ngày đăng: 04/05/2019, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w