Kiến thức: - Ôn tập lại các kiến thức về gia tốc, vận tốc, vận tốc trung bình , đồ thị gia tốc và vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều - Ôn tập lại phương trình và đồ thị của chuyể[r]
Trang 1Ngày soạn 22/09/2007
( PH NG PHÁP KH O SÁT VÀ MÔ T CHUYN NG CA MT CHT IM)
I TIÊU
1
-
-
2 7 8+
- Nêu
-
II
1.Giáo viên
- F SGK, )(I giáo án
-
CÁC BÀI TOÁN
( PH NG PHÁP KH O SÁT VÀ MÔ T CHUYN NG CA MT CHT IM
I.LÍ !&
1 FL +M3
! *+ <+
5
+ v =v0 = Q+ )R
2 S./+ trình
23 ! *+
x = x0 + v.t
Quãng
S = / x-x0/ = v.t
3 FY L
4 Các
a FY L %- R
+ Xác L các giai (I
+
(I
+ Xác
+ Xác L * ,AH giá 0L 23 %-
R
b FY L 3 *
+ xác L )R ! *+
+ Xác L các giai (I !
II BÀI '
Bài 1:
Tóm 4 5 bài
T (s) 0,00 0,05 0,10 0,15 0,20 0,25 0,30
X (cm) 0,0 8,6 14,7 18,4 19,6 18,4 14,7
a Vtb trong t = 0,05s
b Vtb và R * trung bình trong 0,2s
c Vtb và R * trung bình
a Tính: + vtb1= 172cm/s
b vtb0,2s = 98cm/s R * trung bình = 98cm/s
c Vtb = 49cm/s tôc * trung bình = 81,7cm/s
Bài 2:
Bài 3:
v v
v>
0
x
x0
v>0
x
v
15
60
- 60
Trang 2*+
+ Xác L x0, t0, v
+ Xác
+ Xác
+ Xác
6C sinh:
- k @L _ 2 [l+ l , sách %j
m Cn CÁC Cpq Fr9? Jqs Ct
Hoạt động 1 (2 phút): Ổn định tổ chức
-
-
Hoạt động 2 (7 phút): Kiểm tra bài cũ sinh:TB)
C(I *+ 23 sinh C` 0 23 giáo viên
-
1 ! *+ <+ 5 là ! *+ có
2 Công 23 ! *+ <+ 5
x = x0 + v.t
3 FY L
-
-
1 nào là ! *+ <+ 5
2
5
3
-
Hoạt động 3 (15 phút): Bài tập phân biệt giữa tốc độ trung bình và vận tốc trung bình
- Chép 5 bài
- Tóm 4 5 bài
T (s) 0,00 0,05 0,10 0,15 0,20 0,25 0,30
X (cm) 0,0 8,6 14,7 18,4 19,6 18,4 14,7
a Vtb trong t = 0,05s
b Vtb và R * trung bình trong 0,2s
c Vtb và R * trung bình
- Áp [l+ các công
vtb = x/t
-
a Tính: + vtb1= 172cm/s
- F bài -
Bài1:
Ném &' ()* ném lên và )- ta ( xác (0 ()* (' ) bàng
a) Tính vân trung bình @ A>B bóng trong D EB - gian 0,05 s EF G lúc 1I (J> ném.
b) Tính trung bình và (' trung bình 0,20 s (J>K
c) Tính trung bình và (' trung bình > - gian G 0,00 s (L 0,30 s.
- Yêu
- Yêu
- 9- xét ' $ tìm
2 R * trung bình @Q+ %- R trung bình %1%-
3
Trang 3b vtb0,2s = 98cm/s
R * trung bình = 98cm/s
c Vtb = 49cm/s
tơc * trung bình = 81,7cm/s
Bài 2:
- Chép 5
- Tĩm 4 5 bài
- Nghe .A+ [z làm bài
- $( ,- 3 ra cơng tính %- R trung bình
Ta có
S1 = V1 + t1 và S2 = V2 + t2
V TB =
2 1
2
2 1
1
V 2
1 + V 2 1
1
= V 2
S + V 2 S
S
= t
{
X
{
V TB =
110
60
× 50
× 2
= V + V
V
× V 2
= V 2
× V
2
V 2 + V
2
1
2 1
2 1
2 1
2 1
- Lên
+ Phân + Phân
Bài 2:
- F 5 bài
“Trên một quãng đường , một ôtô chuyển độngdều với vận tốc 50 km/h, trên nửa quãng đương còn
xe chạy với vận tốckhông đổi l60 km/h Tính vận trung bình của ôtô trên cả quãng đường nói trên.”
- Yêu _ sinh tĩm 4 5 bài
- C.A+ [z sinh làm bài:
+ + ! *+ này cĩ " giai (I
- Yêu _ sinh $( ,- ! 3 ra cơng
%- R trung bình?
- Yêu
- j 0*+
+ quãng
Hoạt động 3 (25 phút): Bài tập về dồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều
C(I *+ 23 sinh C` 0 23 giáo viên
Bài 3:
- Chép 5
- Trên
Xe 1: cĩ 1 giai (I
Xe 2 : Cĩ 3 giai (I
+ Giai (I 1: ! *+ <+ 5 theo
+ Giai (I 2: + yên
+ Giai
[./+
-
a Hai xe +; nhau ,K 4h j %L trí các +R 3
* 60km
Bài 3:
- F 5 bài cho sinh
"Hình 1.5 1F> OP (Q 0 >RF ('
@ ha xe cùng />U
phát trên &' ()-
VK
a Hãy mơ B >RF (' @ G xe và xác (0 0 trí, - (F& hai xe X nhau
b Xác (0 @ G xe
c Y (Q 0 theo - gain @ xe trên cùng &' hình Y
x
Trang 4- Hai xe cùng
- Xe 1:
60km
- Xe 2:
120cm sau
b V1 = 15 km/h
V2 = 60km/h
V2’ = -60km/h
- Yêu + Có " %-
+ (I
+ Cách xác L %- R
IV 9? VÀ C9? J9 h NHÀ\
1 2+ R
- Phân
- S./+ pháp %H Y thì
2 C.A+ [z %5 nhà
-
V RÚT KINH 9?C
………
………
………
………
Phê /012 giáo án
Ngày O>RZ! 24/9/2007
Ngày soạn 29/09/2007
Trang 5(CHUY N NG TH7NG BI&N 8I U )
I TIÊU
1
- Ôn
- Ôn
- Ôn
2 7 8+
- Vân
-
-
5
II
1.Giáo viên
- F SGK, )(I giáo án
-
CÁC BÀI TOÁN &"
(CHUY N NG TH7NG BI&N 8I U )
I Lý
1 Các công
a Gia R
t
v
_
v
=
b %- R
t
a
+
v
=
2
v + v
=
t
{
x
{
=
c S./+ trình:
2
at + t v
+
x
=
x
2 0
0
c Quãng
x
{
=
S
2
t
a
+
t
v
=
S
2 0
2 0
2
t _v
v
=
aS
2
2
+ ! *+ <+ -" [_ 5
c
+ Xác L [I+ 23 Y L a<0 hay a>0 +
a 4
{ _ a 2
b _ + Hai
3 Khi %- ! *+ L tác [l+ 23
0+ ,K thì gia R 23 %- a =g
4
<+ + ] trên TR+
v0 = 0
vt = g.t
v
v0
v
v0
Trang 6a FY L gia R
b FY L %- R
+ ! *+ <+ nhanh [_ 5
gh 2
=
vt
2
gt
= h
2
6C sinh:
- k @L _ 2 [l+ l , sách %j
m Cn CÁC Cpq Fr9? Jqs Ct
Hoạt động 1 (2 phút): Ổn định tổ chức
-
-
Hoạt động 2 (5 phút): Kiểm tra bài cũ sinh:TB)
C(I *+ 23 sinh C` 0 23 giáo viên
-
-
-
1 Nêu công gia RH %- RH quãng
2
-
Hoạt động 3 (13 phút): Hệ thống lại các kiến thức
C(I *+ 23 sinh C` 0 23 giáo viên
1 Các công
a Gia R
t
v _ v
=
b %- R
t a + v
=
c S./+ trình:
a a
a>
v
v0
v
v0
Trang 7- FY L gia R là "* B+ Q" ngang
- FY L %- R là "* B+ xiên
- FY L 3 * là "* ]B+ parabol
-
2
at + t v + x
= x
2 0 0
c Quãng x {
= S
2
t a + t v
= S
2 0
2 0
2
t _v v
= aS 2
- Yêu _ sinh nêu [I+ Y L 23 !
- C.A+ [z sinh % B+ Parabol + Xác L [I+ 23 Y L a<0 hay a>0 +
a 4
{ _ a 2
b _ + Hai
- Yêu
IV 9? VÀ C9? J9 h NHÀ
1 2+ R
-
2 C.A+ [z %5 nhà:
-
V RÚT KINH 9?C
………
………
………
………
Phê /012 giáo án
Ngày O>RZ! 1/10/2007
Ngày soạn 6/10/2007
Trang 8(CHUY N NG TH7NG BI&N 8I U (ti9p) )
I TIÊU
1
- Ôn
- Ôn
- Ôn
2 7 8+
- Vân
-
-
5
II
1.Giáo viên
- F SGK, )(I giáo án
-
CÁC BÀI TOÁN &"
(CHUY N NG TH7NG BI&N 8I U (ti9p) )
;< I: BÀI ' QUÃNG ?
Bài 1:
Tóm tắt bài
v0 = 120m/s
amac = -6,0m/s2
1 tmin = ?
2 S = 0,8km thì máy bay có ! []+ K(
không?
Giải
a t = 20s
b Không ! I cánh
Bài 2:
Tóm tắt bài
h = 40m
VI" = ?
1 v0 = 0
2 v0 = 8m/s .A+ lên
3 v0 = 8m/s .A+ TR+
Giải:
2 0
2
t _v v
= x { a 2
Bài 3:
Tóm tắt đề bài Giải
6C sinh:
- k @L _ 2 [l+ l , sách %j
m Cn CÁC Cpq Fr9? Jqs Ct
Hoạt động 1 (2 phút): Ổn định tổ chức
-
Trang 9-
Hoạt động 2 (5 phút): Kiểm tra bài cũ sinh:TB)
C(I *+ 23 sinh C` 0 23 giáo viên
-
a Gia R
t
v
_
v
=
b %- R
t
a
+
v
=
2
v + v
=
t
{
x
{
=
c S./+ trình:
2
at + t v
+
x
=
x
2 0
0
c Quãng
x
{
=
S
2
t
a
+
t
v
=
S
2 0
2 0
2
t _v
v
=
aS
2
-
-
%- R , quãng B+H %- R trung bình 23
-
Hoạt động 2 (35 phút): Giải các bài toán về quãng đường và vận tốc của chuyển động thẳng
C(I *+ 23 sinh C` 0 23 giáo viên
Bài 1
- C sinh chép 5
- Tóm 4 5 bài:
v0 = 120m/s
amac = -6,0m/s2
1 tmin = ?
2 S = 0,8km thì máy bay có ! []+ K(
không?
a v = v0 +at
Bài 1:
- F 5 bài: “ ]' máy bay ^ cánh
khi L (U là +120m/s và gia hãm ( là -6,0m/s 2
1 - gian F> (F máy bay OG V ^
EF G lúc L (U 1a bao nhiêu.
2 Z> máy bay này có F ^ cánh trên &' sân bay có ()- 1a dài 0,80km ()* không.”
- Yêu _ sinh tóm 4 ! bài
- Yêu
- Yêu
%j
Trang 100 = 120 – 6t
t = 20s
b Quãng B+ máy bay I
s = 1200m
Bài 2:
- Chép 5
- Tĩm 4
h = 40m
VI" = ?
1 v0 = 0
2 v0 = 8m/s .A+ lên
3 v0 = 8m/s .A+ TR+
- ÁP [l+ cơng
2 0
2
t _v
v
=
x
{
a
2
1 v= 2g{x = 10.2.40 =20 2m/s
2
s / m 736
= 64 _ 40 2 10
= v _ x
{
g
2
=
3
s / m 736
= 64 _ 40 2 10
= v _ x
{
g
2
=
Bài 3:
- Chép 5
- Tĩm 4 5 bài
- Lên
a) Từ công thức a = t = =
t
v
v 0
a
v
v 0
3.10-10 s
b) Áp dụng công thức v2 – v0 = 2as
s = = 1,26.10-4 m
a
v v
2
2 0
2
-Nghe và ghi A ! làm bài
-
Bài 2:
F 5 “ B =c &' G (' cao 40m
1 Tính @ khi L (U
2 de câu f trên ) ném /> theo )c V (g ban (J> 8m/s
3 de câu f ) trên, L> ném lên trên theo )c V (g ban (J> 8m/s
- Yêu _ sinh tĩm 4
-
- Lên trình bày
Bài 3:
- F 5 bài
Một điện tử chuyển động với vận tốc 3.10 5 m/s đi vào một máy gt các hạt cơ bản, chịu gia tốc là 8.10 14 m/s 2
a) Sau bao lâu hạt này đạt được vận tốc 5,4.10 5 m/s ?
b) Quãng đường nó đi được trong máy gia tốc là bao nhiêu ?
- Yêu _ sinh chép 5 và tĩm 4 5 bài
- C.A+ [z làm bài:
Làm ./+ K bài trên
- }. ý thêm:
+ Khi áp [l+ các cơng %5 ! *+
Trang 11trùng
IV 9? VÀ C9? J9 h NHÀ
1 2+ R
- Khi
[./+
2 C.A+ [z
- Làm các bài - 1.24, 1.15 SBT
V RÚT KINH 9?C
………
………
………
………
Phê /012 giáo án
Ngày O>RZ! 8 /10/2007
Ngày soạn 13/10/2007
& 4: CÁC BÀI TOÁN
Trang 12(CHUY N NG TH7NG BI&N 8I)
I TIÊU
1
-
2 7 8+
-
II
1.Giáo viên
- F SGK, )(I giáo án
-
CHUY N NG TH7NG BI&N 8I U
Bài 1:Suy ra các đại lượng từ cơng thức
chuyển động :
Tĩm 4
x = 2t+3t2
a) Xác L gia R
b) xt = ?; Vt = ? khi t = 3s
Ta có phương trình chuyển động thẳng biến
đổi đều :
x0 + v0t + at2 mà x = 2t +3t2
2 1
a = 3
2
1
a = 6m/s2
Toạ độ :x = v0t+ at2 = 2.3 + 3.9 = 33 m
2 1
Vận tốc tức thời:
v = v0+at = 2 + 6.3 = 20m/s
Bài 3: Lập phương trình chuyển động
V0 =30m/s Lên dốc chậm dần đều a= 2 m/s2
a Viết phương trình chuyển động của ôtô,
b Tính quãng đường xa nhất theo sườn dốc mà ôtô có thể lên được
c Tính thời gian đi hết quãng đường đó.” Giải:
Chọn:
Xác định các giá trị: x0, v0 a, t0
6C sinh:
- k @L _ 2 [l+ l , sách %j
m Cn CÁC Cpq Fr9? Jqs Ct
1 86 AB6, 2C D,ED (2’)
-
*#)GH tra bài DL : MF"N) OP) ,QD sinh:TB)
+ Câu hỏi:
a / Viết phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều ?
b / Viết công thức liên hệ giữa độ dời, vận tốc và gia tốc ?
Trang 13+ Biểu điểm: C1: c C2: X
3 S2 OT6 AU (3’):
- Ngồi
)R bài - %5 ! *+ cĩ liên quan
4 V) dung bài HP)
Hoạt động 1(5 phút): Hệ thống lại các cơng thức
C(I *+ 23 sinh C` 0 23 giáo viên
-
+ Gia R
t {
v _ v
=
+ h- R vt = vo +a.(t_t0)
+ Quãng
2
at + t v
= S
2 0
` 1
2
2 _v v
= S a 2
- Yêu .B+ %- RH gia R
Hoạt động2(30 phút):Giải các bài tốn về chuyển động thẳng biến đổi đều
C(I *+ 23 sinh C` 0 23 giáo viên
BÀI 1:
- Chép đề
- Tóm tắt đề bài:
Tĩm 4
x = 2t+3t2
a) Xác L gia R
b) xt = ?; Vt = ? khi t = 3s
- Nghe và suy nghĩ hướng giải
BÀI 1:
- Giáo viên đọc đề bài:
“ Một chất điểm chuyển động dọc theo trục
Ox, theo phương trình
x = 2t+3t 2 ; Trong đó x tính bằng m,t tính bằng giây.
a) Hãy xác định gia tốc của chất điểm.
b) Tìm toạ độ và vận tốc tức thời của chất điểm trong thời gian t = 3s.”
- Yêu cầu hs tóm tắt
- Giáo viên ghi lại phần tóm tắt lên bảng
- Gợi ý : + Dựa vào phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều
+ Aùp dụng các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều để xác định các đại lượng đó
Trang 14- Lên bảng trình bày lời giải:
Ta có phương trình chuyển động thẳng biến
đổi đều :
x0 + v0t + at2 mà x = 2t +3t2
2 1
a = 3
2
1
a = 6m/s2
Toạ độ :x = v0t+ at2 = 2.3 + 3.9 = 33 m
2 1
Vận tốc tức thời:
v = v0+at = 2 + 6.3 = 20m/s
- Nhận xét bài trình bày của bạn
Bài 2/
- Chép đề bài
- 1 hs lên bảng trình bày lời giải
Bài giải :
* Phương trình của chất điểm có dạng : v = (
15-8t ) m/s
Nên : a = -8 m/s
* Vận tốc của chất điểm khi t = 2s
v = at + v0
= -8.2 + 15 = -1 (m)
* Vận tốc trung bình trong khoảng thời gian t
= 0s t = 2s
s = x - x0 = v0 + ½ at2 = 14 m
vtb = = 7 m/s
2
14
BÀI 3:
- Chép đề
+ Nghe gợi ý
+ Lên bảng trình bày lời giải
Bài giải
Chọn:
- Yêu cầu 1hs lên bảng trình bày lời giải
- Kết luận : a) Gia tốc của chất điểm:a = 6m/s2
b) Toạ độ của chất điểm trong thời gian t
= 3s là x = 33m Vận tốc tức thời của chất điểm:v0 = 20m/s
Bài 2/
- Giáo viên đọc đề : Vận tốc của một chất điểm chuyển động theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 – 8t m/s Hãy xác định gia tốc, vận tốc của chất điểm lúc t = 2 (s) và vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0 đến 2 giây
- Yêu cầu 1 hs lên bảng trình bày lời giải
- Nhận xét lời giải:
- Lưu ý : Kiểm tra quá trình làm bài của các
hs khác để chỉ ra những sai sót
BÀI 3:
- Đọc đề bài:
“Một ôtô đang chuyển động với vận tốc không đổi 30 m/s Đến chân một con dốc, đột nhiên ngừng hoạt động và ôtô theo đà đi lên dốc Nó luôn luôn chịu một gia tốc ngược chiều chuyển động bằng 2 m/s 2 trong suốt quá trình lên dốc.
a Viết phương trình chuyển động của
Trang 15+ Gốc toạ độ: lúc xe ở vị trí chân dốc.
+ Chiều dương Ox: là chiều chuyển động
của xe
+ Mốc thời gian: lúc xe ở vị trí chân dốc
a) Khi đến chân một con dốc, ôtô ngường
hoạt động Khi đó chuyển động của xe là
chuyển động thẳng biến đổi điều Ta có
phương trình:
x = x0 + v0t – ½ at2 = 30t – t2
b) Quãng đường xa nhất theo sườn dốc mà
ôtô có thể đi được:
v2 – v0 = -2aS
S=-v2/-2a = -(30)2 /-2.2 =225 (m)
c) Thời gian để xe đi hết quãng đường:
S= x = 30t – t2
225= 30t – t2
t2 –30t + 225 = 0
t = 15 (s) Vậy : Thời gian để xe đi hết quãng đường là
15 giây
ôtô, lấy gốc toạ độ x = 0 và gốc thời gian t
= 0 lúc xe ở vị trí chân dốc.
b Tính quãng đường xa nhất theo sườn dốc mà ôtô có thể lên được.
c Tính thời gian đi hết quãng đường đó.”
+ Gợi ý: Đây là dạng bài tập cho các dữ liệu để viết phương trình
Trước hết các em thực hiện bước chọn O, Ox và MTG như yêu cầu đề toán
+ Gợi ý: Ngoài ra các em cần biết răng khi vật chuyển động trên một đường thẳng có hướng không thay đổi thì ngay lúc ấy ta có
S = x = x – x0
- Nhận xét phần trình bày của hs trên bảng
IV 9? VÀ C9? J9 h NHÀ (5’)
1 W63 DN
-
2 XP63 Y6 OU nhà
-
- Làm các bài - SGK
- Ơn
V RÚT KINH 9?C
………
………
………
………
Phê /012 giáo án
Ngày O>RZ! 15 /10/2007
Ngày soạn 20/10/2007
& 5: CÁC BÀI TỐN
Trang 16(CHUY N NG RI T[ DO)
I TIÊU
1
-
2 7 8+
-
II
1.Giáo viên
- F SGK, )(I giáo án
-
CHUY N NG RI T[ DO
Bài 1:
Chọn :
- Gốc O: Là nơi vật
bắt đầu rơi
- Chiều dương:hứơng
xuống
- Mốc thời gian:là lúc
vật bắt đầu rơi
Ta có
h = gt2 t = =1.02s
2
1
8 9
5
* 2 2
g h
Vận tốc của vật khi chạm đất:
v = gt = 9.8.1.02 = 9.996 m/s
Bài 2:
Chọn :
Thời gian để vật chuyển động lên đến độ
cao cực đại là
V = V0 + at = V0 – gt1
t1 = 0,408 (s)
8 , 9
4
g
V
t = t1 +t2 =2t = 2 0,408 = 0,816 s
Độ cao cực đại là
- 2 ghmax = V2 + 2
0
V
h max = 0,816 m
8 , 9 2
4 2
2 2
g V
-V’ = V0 – gt2
V’ = gt2 = 9,8 0,408 = 3,9984 (m/s)
Bài 3:
Chọn
- Gốc toạ độ : Là nơi mà hai viên bi bắt đầu rơi
- Chiều dương : Hướng xuống
- Mốc thời gian:là lúc viên bi thứ nhất bắt đầu rơi
Phương trình chuyển động : Vật 1 : y1 = gt2 = 4.9t2
2 1
Vật 2 : y2 = g(t-0.5)2 = 4.9(t – 0,5)2
2 1
x = y2-y1 = 4.9(t-0.5)2-4.9t2
Trường hợp 1: t = 1s
x = 4.9(1-0.5)2-4.9 = 3.675m Trường hợp 2 :t = 1.5s
x = 4.9(1.5-0.5)2-4.9*1.52 = 6.125m
6C sinh:
...………
Phê /012 giáo án< /b>
Ngày O>RZ! /10/ 2007
Ngày soạn 13 /10/ 2007
& 4: CÁC BÀI TOÁN ...
II
1 .Giáo viên
- F SGK, )(I giáo án
-
CHUY N NG RI T[ DO
Bài 1:
Chọn :
- Gốc O: Là nơi vật
bắt đầu...
………
………
………
………
Phê /012 giáo án< /b>
Ngày O>RZ! 1 /10/ 2007
Ngày soạn 6 /10/ 2007
Trang