1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an hoa 9 cuc chuan

164 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao Án Hóa 9 Cực Chuẩn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2012
Định dạng
Số trang 164
Dung lượng 559,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi : Hoạt động của giáo viên và học sinh Néi dung Hoạt động 1 kiÕn thøc cÇn nhí 1/ TÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit GV bằng phơng pháp vấn đáp tái hiện kiến thức y/c HS trả lời các câu hỏ[r]

Trang 1

- Ôn lại các kiến thức về tính theo công thức và tính theo phơng trình hoá học.

- Ôn lại các kiến thức về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch

III:PH ƯƠNG PHÁP ; Đàm thoại hỏi đỏp.

IV:TIẾN TRèNH BÀI DẠY

2 Kieồm tra baứi cuừ: Khoõng.

3 Baứi mụựi:

Hoạt động của

Hoạt động 1 : Ôn lại các kiến thức và các nội dung lí thuyết cơ bản ở lớp 8

b/ 3Fe + 2O2 ⃗t o Fe3O4

c/ Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

d/ 2Mg + O2 ⃗t o 2MgOe/ 2KClO3 ⃗t o 2KCl + 3O2

f/ 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

g/ CuO + H2 ⃗t o Cu + H2O

Trang 2

Đồng II cloruaCanxi cacbonatMagie hiđroxitBari sunphátAxit sunfuricCacbon đioxitSắt II oxit

Oxit bazơOxit axitAxitMuốiMuốiBazơ

MuốiAxitOxit axitOxit bazơ

- Y/c HS nhaộc laùi các khái niệm về oxit, phân biệt đợc oxit bazơ và oxit axit

5.Hửụựng daón hoùc sinh baứi ụỷ nhaứ vaứ chuaồn bũ baứi sau:

-Hoùc baứi.

-ẹoùc baứi 1 SGK / 4,5.

Trang 3

V: RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn :18/8/2012

Ngày giảng :21/8/2012

*Mục tiêu chơng:

-Kiến thức:Nắm đợc tính chất hóa học chung của các loại hợp chất vô cơ:oxit,axit,

bazơ,muối cũng nh tính chất vật lí ,t/c hóa học,ứng dụng,pp điều chế một số hợp chất vô cơ quan trọng

-Kỹ năng:quan sát TN rút ra t/c hóa học của các loại hợp chất vô cơ:oxit,axit,

bazơ,muối

dự đoán kiểm tra và kết luận về t/c của các loại hợp chất vô cơ.Kỹ năng tính toán trong hóa học

Thái độ:GD cho HS yêu thích bộ môn

Tiết : 2 Bài 1: tính chất hoá học của oxit - khái quát về sự phân loại

oxit

I/ Mục tiêu :

1.Kiến thức:

- Tính chất hoá học của oxit:

+ Oxit bazơ tác dụng với nớc, dung dịch axit, và oxit axit

+ Oxit axit tác dụng với nớc, dung dịch bazơ, và oxit bazơ

- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxit lỡng tính và oxit trung tính

2.Kỹ năng:

- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hóa học của oxit bazơ và oxitaxit

- Viết đợc các phơng trình hóa học minh họa tính chất hóa học của một số oxit

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

* GV : - Hoá chất :Cu, CuO, CaO, H2O, HCl, quỳ tím

Dụng cụ: - Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút.

III/PHƯƠNG PHáP: Thí nghiệm nghiên cứu

IV/Tiến trình giờ dạy:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới :

a Mở bài : Chơng 4 ‘Oxi – không khí ‘( lớp 8) đã sơ lợc đề cập đến hai loại oxit chính

là oxit bazơ và oxit axit Chúng có những tính chất hoá học nào ?

b Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên học sinh Nội dung

1/ Oxitbazơ có những tính chất hoá họcnào ?

- G yêu cầu HS nhắc lại khái niệm về oxit

bazơ, oxit axit

HS trả lời

- G hớng dẫn HS làm thí nghiệm :

+ Cho vào ống nghiệm 1: Bột CuO màu đen

+ Cho vào ống nghiệm 2: Một mẩu vôi sống

+ Thêm vào mỗi ống nghiệm 2 - 3 ml nớc,

lắc nhẹ

+ Dùng ống hút ( hoặc đũa thuỷ tinh) nhỏ

a/ Tác dụng với nớc:

*Tiến hành: SGK

* Hiện tợng:

Trang 4

vài giọt chất lỏng có trong 2 ống nghiệm

trên vào 2 mẩu giấy quỳ tím và quan sát

? Hiện tợng?

ống nghiệm 1: Không có hiện tợng gì xảy

ra Chất lỏng trong ống nghiệm không làm

cho quỳ tím chuyển màu

- ống nghiệm 2: Vôi sống nhão ra, có hiện

tợng toả nhiệt, dung dịch thu đợc làm quỳ

tím chuyển sang màu xanh

-> CuO không phản ứng với nớc, CaO phản

ứng với nớc tạo thành dung dịch

bazơ

- G yêu cầu HS nhận xét và viết phơng

trình hoá học

=> Kết luận.

- G lu ý những oxit tác dụng với nớc ở điều

kiện thờng mà chúng ta hay gặp ở lớp 9 là

Na2O, CaO, K2O, BaO

- Yêu cầu HS viết phơng trình phản ứng của

các oxit bazơ trên với nớc

Na2O + H2O 2NaOH

K2O + H2O 2KOH

BaO + H2O Ba(OH)2

* Liên hệ hiện tợng thực tế: nung vôi -> có

biện pháp cần thiết để tránh tai nạn và bảo

- Bột CuO màu đen bị hoà tan trong dung

dịch HCl tạo thành dung dịch màu xanh

G: Màu xanh là màu của dung dịch đồng II

clorua (CuCl2)

? Phơng trình hoá học

? Kết luận

- Thông báo: Bằng thực nghiệm ngời ta đã

chứng minh đợc rằng: Một số oxit bazơ nh:

CaO, BaO, Na2O tác dụng

với oxit axit tạo thành muối

b/ Tác dụng với axit

*Tiến hành: SGK

* Hiện tợng:

- PT:

CuO(đen) + 2HCl(dd) CuCl2(xanh) +H2O

* Kết luận: Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc

c/ Tác dụng với oxit axit

BaO(rắn) + CO2(khí) BaCO3(rắn)

* Kết luận: Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối.

2/Oxit axit có những tính chất hóa học nào?

G giới thiệu tính chất và hớng dẫn HS viết

phơng trình phản ứng

G: Hớng dẫn HS biết đợc các gốc axit tơng

ứng với các oxit axit thờng gặp:

VD: Oxit axit Gốc axit

SO2 = SO3

a/ Tác dụng với nớc

P2O5 + 3H2O 2H3PO4

Trang 5

G thuyết trình: Nếu thay CO2 bằng những

oxit axit khác nh: SO2, SO3 thì cũng xảy

ra phản ứng tơng tự

G: Gọi HS nêu kết luận

?/ Em hãy so sánh t/c hoá học của oxit axit

c/ Tác dụng với oxit bazơ ( phần 1)

Hoạt động 2 :II, Khái quát về phân loại oxit

G y/c HS nghiên cứu thông tin SGK trình

bày Dựa vào tính chất hoá học chia 4 loại:1/ Oxit bazơ

2/ Oxit axit3/ Oxit lỡng tính4/ Oxit trung tính

4.Cuỷng coỏ :

- Y/c HS đọc mục KLC sgk( 5).

5.Hửụựng daón hoùc sinh baứi ụỷ nhaứ vaứ chuaồn bũ baứi sau:

-Hoùc baứi.-Làm bài tập 1,2,3,5 SGK / 6

* Hửụựng daón laứm BT3 :ẹeồ hoaứn thaứnh ủửụùc caực sụ ủoà phaỷn ửựng caàn phaõn loaùi ủửụùc

chaỏt tham gia vaứ saỷn phaồm taùo thaứnh, dửùa vaứo tớnh chaỏt hoaự hoùc tửứng loaùi hụùp chaỏtủeồ hoaứn thaứnh sụ ủoà

V.RUÙT KINH NGHIEÄM :

Ngày soạn : 19/8/2012

Ngày giảng :……… Tiết : 3

Baứi 2: Một số oxit quan trọng

A/ canxi oxit (CaO)

- Tính thành phần phần trăm về khối lợng của oxit trong hỗn hợp hai chất

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

* GV : - Tranh ảnh: Lò nung vôi công nghiệp và thủ công

CaO, d2 HCl, d2 Ca(OH)2, CaCO3

- ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút

* HS :

III/PHƯƠNG PHáP: Thí nghiệm nghiên cứu, quan sát tranh tỡm kieỏn thửực

IV/Tiến trình giờ dạy:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

Trang 6

- HS1 :Trình bày tính chất hoá học của oxit axit Vieỏt pthh minh hoaù.

- HS2 :Trình bày tính chất hoá học của oxit bazơ Vieỏt pthh minh hoaù

- HS3 : LBT3a,b

* Toựm taột ủaựp aựn traỷ lụứi :

- T/c oxit bazơ : + t/d nớc : CaO(trắng) + 3H2O Ca(OH)2dd

+ t/d axit : CaO(trắng) + 2HCl(dd) CaCl2(không màu) + H2O + t/d oxit axit : BaO(rắn) + CO2(khí) BaCO3(rắn)

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

tính chất của canxi oxit

G khẳng định: Canxi oxit là oxit

bazơ Nó có tính chất của 1 oxit bazơ

G: Yêu cầu HS quan sát 1 mẩu CaO

và nêu t/c vật lí cơ bản

G: Chúng ta thực hiện 1 số thí nghiệm

để chứng minh các t/c của CaO

G: Yêu cầu HS làm thí nghiệm: Cho 1

mẩu CaO nhỏ vào ống nghiệm sau đó

nhỏ từ từ nớc vào (Dùng đũa thuỷ tinh

trộn đều)

G: Y/c HS nhận xét và viết PTPƯ

G bổ sung: Phản ứng của CaO với

n-ớc gọi là phản ứng tôi vôi

- Ca(OH)2 tan ít trong nớc, phần tan

tạo thành dung dịch bazơ

- CaO hút ẩm mạnh nên đợc dùng để

làm khô nhiều chất

G: Yêu cầu HS làm tiếp thí nghiệm:

Cho vào ống nghiệm 1 mẩu nhỏ CaO,

nhỏ từ từ dung dịch axit HCl vào ống

nớc thải của nhiều nhà máy hoá chất

G: Để CaO trong không khí ở nhiệt độ

thờng, CaO hấp thụ khí CO2 tạo ra

- PT hoá học: CaOr + H2O l Ca(OH)2 dd

b/ Tác dụng với axit:

- Hiện tợng : phản ứng toả nhiều nhiệt tạo thành dung dịch trong suốt

Trang 7

?/ Để sản xuất CaO ngời ta phải dùng

những nguyên liệu nào?

G: Treo tranh và yêu cầu HS quan sát

H1.4 và H1.5 SGK thuyết trình về sơ

đồ các lò nung vôi và các phản ứng

hoá học xảy ra trong lò nung vôi

G: Yêu cầu HS viết các PTPƯ

Phản ứng toả nhiều nhiệt Nhiệt sinh

ra phân huỷ đá vôi thành vôi sống

- Nguyên liệu: CaCO3 (Đá vôi), chất đốt (Than,

củi )

- Các PTPƯ: C + O2 ⃗t o CO2 CaCO3 ⃗t o CaO + CO2 4.Cuỷng coỏ : - Y/c HS đọc mục KLC sgk( 9). 5.Hửụựng daón hoùc sinh baứi ụỷ nhaứ vaứ chuaồn bũ baứi sau: -Hoùc baứi -Làm bài tập 1,2,4 SGK / 9 * Hửụựng daón laứm BT4 :

nCO2 =

2 22, 4 CO V = 2, 24 22, 4= 0,1 ( mol) ; VBa(OH)2 = 200 ml = 0,2 ( l )

a) CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O

Theo pt : nCO ❑2 = nBa(OH) ❑2 = nBaCO 3= 0,1 ( mol) => CM Ba(OH)2 = 2 2 ( ) ( ) Ba OH Ba OH n V = 0,1 0, 2 = 0,5( M)

c/ mBaCO 3= n M = 0,1 197 = 19,7 (g) V.RUÙT KINH NGHIEÄM:

Ngày soạn:25/8/2012

Ngày giảng :……… Tiết : 4

Trang 8

Baứi 2 : một số oxit quan trọng (tiếp)

- giáo dục lòng yêu thích bộ môn

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

* GV : - Tranh ảnh: Lò nung vôi công nghiệp và thủ công

Quỳ tím, d2 H2SO4, d2

Ca(OH)2, H2O - ống ghiệm, kẹp gỗ, ống hút, giá thí nghiệm, cốc thuỷ tinh

* HS :

III/PHƯƠNG PHáP: Thí nghiệm chứng minh, quan sát tranh tỡm kieỏn thửực

IV/Tiến trình giờ dạy:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1 :Trình bày tính chất hoá học của Canxi oxit Vieỏt pthh minh hoaù

* Toựm taột ủaựp aựn traỷ lụứi :

- T/c oxit bazơ : + t/d nớc : CaO(trắng) + 3H2O Ca(OH)2dd

+ t/d axit : CaO(trắng) + 2HCl(dd) CaCl2(không màu) + H2O + t/d oxit axit : CaO(rắn) + CO2(khí) CaCO3(rắn)

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1; tính chất của SO2

GV: Y/c HS đọc thông tin SGK tìm

hiểu tính chất vật lí của SO2

GV giới thiệu: SO2 có tính chất hoá

học của 1 oxit axit (các tính chất ghi

vào góc bảng)

GV: Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm

chứng minh tính chất và viết PTPƯ

minh hoạ

GV: Dung dịch H2SO3 làm quỳ tím

chuyển sang màu đỏ (GV gọi HS đọc

tên axit H2SO3)

GV giới thiệu: SO2 là chất gây ô

nhiễm môi trờng không khí, là một

trong những nguyên nhân gây ma axit

GV: Gọi HS lên viết PTPƯ cho tính

* Kết luận: SO2 là oxit axit

Hoạt động 2: ứng dụng của SO2

HS nghiên cứu thông tin SGK - Dùng để sản xuất axit H2SO4

- Dùng làm chất tẩy trắng bột giất

Trang 9

- Dùng làm chất diệt nấm, mối

Hoạt động 3: điều chế SO2

GV: Giới thiệu cách điều chế SO2

trong phòng thí nghiệm

?/ Theo em SO2 đợc thu bằng cách nào

trong các cách sau:

a) Đẩy nớc

b) Đẩy không khí (Ngửa bình thu)

c) Đẩy không khí (úp bình thu)

HS: - Chọn cách (b)vì dựa vào:

dSO ❑2 /KK= 64

29 và tính chất tác dụng với nớc

GV: Giải thích

GV: Giới thiệu cách điều chế thứ 2

trong phòng thí nghiệm

GV giới thiệu cách điều chế SO2 trong

công nghiệp và yêu cầu HS viết PTPƯ

1/ Trong phòng thí nghiệm:

a Muối sunfit + axit (HCl, H2SO4 )

Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2 b/ Đun nóng H2SO4 đặc với Cu 2/ Trong công nghiệp - Đốt S trong không khí S + O2 SO2 hoặc 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 4.Cuỷng coỏ : - Y/c HS đọc mục KLC sgk( 11). 5.Hửụựng daón hoùc sinh baứi ụỷ nhaứ vaứ chuaồn bũ baứi sau: -Hoùc baứi, làm bài tập 1,2,3,5 SGK / 11 * Hửụựng daón laứm BT3 : Khớ ủửụùc laứm khoõ laứ :khoõng coự khaỷ naờng taực duùng vụựi canxi oxit ( hidro, oxi) V.RUÙT KINH NGHIEÄM:

Ngày soạn : 7/9/2012

Ngày giảng :……… Tiết : 5

I/ Mục tiêu cần đạt:

1.Kiến thức:

Học sinh biết đợc:

- Tính chất hoá học của của axit: Tác dụng với quỳ tím, với bazơ, oxit bazơ và kim loại

2.Kỹ năng:

Rèn cho học sinh:

- Kỹ năng quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hóa học của axit nói chung

- Rèn luyện kĩ năng viết PTHH của axit với các chất

III/ Chuẩn bị của GV và HS:

* GV : - Bảng phụ ghi nội dung bài tập

- Dung dịch : HCl, H2SO4

loãng, Zn, CuSO4, NaOH

- Zn, quỳ tím, Fe2O3

- ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, giá thí nghiệm, cốc thuỷ tinh

* HS: Ôn lại định nghĩa axit.

III/PHƯƠNG PHáP:Thí nghiệm nghiên cứu, quan sát tranh tỡm kieỏn thửực,thảo luận

nhóm

Trang 10

IV/Tiến trình giờ dạy:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1 :Trình bày tính chất hoá học của oxit axit Vieỏt pthh minh hoaù

- HS2 : Chỉ ra trong các nhóm chất sau, nhóm nào chứa toàn axit ?

A) HCl, Na2SO4, H2OB) HCl, H2SO4, H3PO4

C) H2SO4, H3PO4 , AgCl

* Toựm taột ủaựp aựn traỷ lụứi :

-HS1 : T/c oxit axit : + t/d nớc : SO2 khí + H2O l H2SO3dd

+ t/d dd bazơ : Ca(OH)2 + CO2(dd) CaCO3 rắn + H2O l

+ t/d oxit Bazơ : CaO(rắn) + CO2(khí) CaCO3(rắn)

- HS2 : B)

3 Bài mới :

a Mở bài : Trong chơng trình hoá 8 các em đã đợc biết : Khái niệm,công thức, phân

loại, cách gọi tên Nhng chúng có tính chất hoá học nh thế nào ? Bài học hôm nay sẽ giúp các em giải đáp câu hỏi đó

- Nhỏ 1 giọt dung dịch HCl vào mẩu giấy

quỳ tím Quan sát và nêu nhận xét?

GV: Tính chất này giúp ta có thể nhận biết

dung dịch axit

GV: Hớng dẫn các nhóm làm thí nghiệm:

-Cho 1 mẩu Zn (Al) vào ống nghiệm 1

- Cho 1 ít vụn Cu vào ống nghiệm 2

- Nhỏ 1-2 ml dung dịch HCl (H2SO4) vào

các ống nghiệm trên và quan sát

GV: Gọi HS nêu hiện tợng và nhận xét

GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ giữa Zn (Al)

- Lấy một ít Cu(OH)2 cho vào ống nghiệm

1/ Axit làm đổi màu chất chỉ thị:

- Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím hoá thành đỏ

2/ Tác dụng với kim loại:

- Thí nghiệm: SGK

- Hiện tợng: ở ống nghiệm 1: Có bọt khí thoát ra, kim loại bị hoà tan dần

ở ống nghiệm 2: Không có hiện ợng gì

t PT: Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 rắn dung dịch dung dịch khí

2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 rắn dung dịch dung dịch khí

* Kết luận: Dung dịch axit tác dụng

đ-ợc với một số kim loại tạo thành muối

và giải phóng khí hiđro 3/ Tác dụng với bazơ:

- Thí nghiệm : SGK

Trang 11

1, thêm 1-2 ml dung dịch H2SO4 vào ống

nghiệm, lắc đều Quan sát trạng thái

màu sắc

- Lấy 1- 2 ml dung dịch NaOH cho vào ống

nghiệm 2, nhỏ 1 giọt dung dịch phenol

phtalein vào ống nghiệm, quan sát trạng

thái, màu sắc sau đó nhỏ 1-2 ml dung dịch

axit HCl Quan sát

GV: Gọi HS nêu hiện tợng và hớng dẫn HS

viết PTPƯ sản phẩm tạo thành, PTHH

GV: Gọi HS nêu kết luận

GV giới thiệu: Phản ứng của axit với dung

dịch bazơ đợc gọi là phản ứng trung hoà

GV: Yêu cầu HS nhắc lại tính chất của oxit

bazơ với axit và yêu cầu viết PTPƯ

GV: Giới thiệu tính chất 5

- Hiện tợng:

ở ống nghiệm 1: Cu(OH)2 bị hoà tan tạo thành dung dịch màu xanh lam Cu(OH) 2 + H 2 SO 4 CuSO 4 + 2H 2 O rắn dung dịch dung dịch

ở ống nghiệm 2: Dung dịch NaOH (Có phenol phtalein) từ màu hồng trở về không màu Đã sinh ra chất mới NaOH + HCl NaCl + H2O

dung dịch dung dịch dung dịch

* Kết luận: Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc

4/ Axit tác dụng với oxit bazơ

- PT: Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O

* Vậy: Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nớc

5/ Tác dụng với muối (Học sau)

Hoạt động 2

Axit mạnh và axit yếu

HS: đọc thông tin SGK->Phân loại axit.

- Dựa vào tính chất hoá học, axit đợc phân ra làm 2 loại:

+ Axit mạnh (HCl, H2SO4, )

+ axit yếu (H2CO3, H2S, H2SO3, )

4.Cuỷng coỏ : - Y/c HS đọc mục KLC sgk( 13). 5.Hửụựng daón hoùc sinh baứi ụỷ nhaứ vaứ chuaồn bũ baứi sau : -Hoùc baứi, làm bài tập 1,2,3 SGK / 14 * Hửụựng daón laứm BT2 : Lu ý HS phân loại chất đã cho-> xác định tính chất tác dụng của axit cho phù hợp Biết muối sắt (III) tạo thành dung dịch có mầu vàng nâu V.RUÙT KINH NGHIEÄM:

Ngày soạn :8/9/2012

Ngày giảng :……… Tiết : 6

Trang 12

Baứi 4 : một số axit quan trọng

3, Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

* GV : - Bảng phụ ghi nội dung bài tập

- Dung dịch : HCl, H2SO4

loãng, Cu(OH)2, NaOH

- Fe, quỳ tím, CuO

- ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút,giá thí nghiệm, cốc thuỷ tinh

* HS: Ôn lại tính chất hoá học axit.

III/PHƯƠNG PHáP: Thí nghiệm chứng minh, quan sát tranh tỡm kieỏn thửực, thảo luận nhóm

IV/Tiến trình giờ dạy:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1 :Trình bày tính chất hoá học của axit Vieỏt pthh minh hoaù

Muốn pha loãng H2SO4 đặc ta phải rót từ từ

H2SO4 đặc vào nớc, tuyệt đối không làm

ng-ợc lại

GV: Làm thí nghiệm pha loãng H2SO4 đặc

? Nhận xét về sự toả nhiệt của quá

Trang 13

nhiều nhiệt.

GV thông báo: Axit H2SO4 (l) có đầy đủ

tính chất hoá học của 1 axit

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm viết các

phơng trình phản ứng minh hoạ cho t/c hoá

GV giới thiệu: Ngoài Cu, H2SO4(đ) còn tác

dụng với nhiều kim loại khác tạo thành muối

sunfat nhng không giải phóng khí hiđro

nhận xét : Phản ứng toả nhiều nhiệt, chất rắn

màu đen là C (do H2SO4 đặc đã hút nớc)

- Sau đó 1 phần C sinh ra lại bị H2SO4 đặc

oxi hoá mạnh tạo thành các chất khí SO2,

CO2, chính các chất khí này gây sủi bọt trong

cốc làm C dâng lên khỏi miệng cốc

GV lu ý: Khi dùng H2SO4 đặc phải cẩn thận

II/ Tính chất hoá học:

1, Tính chất hóa học của H 2 SO 4

CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O+ Tác dụng với muối: (Học sau)

2, Axit H 2 SO 4 đặc có những tính chất hoá học riêng

a/ Tác dụng với kim loại:

- Thí nghiệm: SGK.

- Hiện tợng: + ở ống nghiệm 1 không

có hiện tợng gì, chứng tỏ axit H2SO4(l) không tác dụng với Cu

+ ở ống nghiệm 2: Có khí không màu, mùi hắc thoát ra Đồng bị tan một phần tạo thành dung dịch màu xanh lam

- PTHH:

Cu + 2H2SO4 ⃗t o CuSO4 +

rắn đặc dd xanh lam

2H2O + SO2 lỏng khí

b/ Tính háo nớc:

- Hiện tợng: Màu trắng của đờng

chuyển dẫn sang màu vàng, nâu, đen (Tạo thành khối xốp màu đen, bị bọt khí

đẩy lên khỏi miệng cốc)

Trang 14

- Y/c HS nhắc lại t/c hoá học của axit.

5.Hửụựng daón hoùc sinh baứi ụỷ nhaứ vaứ chuaồn bũ baứi sau :

-Hoùc baứi, làm bài tập 5 SGK / 19

* Hửụựng daón laứm BT6 :

VHCl = 0,5 (l) ; nH2 = 2 22, 4 H V = 3,36 22, 4= 0,15( mol) => Dựa theo tỉ lệ các chất trong phơng trình hóa học rút ra số mol Fe, HCl V.RUÙT KINH NGHIEÄM:

Ngày soạn :14/9/2012

Ngày giảng :………… Tiết : 7

I Mục tiêu cần đạt:

1.Kiến thức:

Học sinh biết:

- ứng dụng H2SO4 Phơng pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp

2.Kỹ năng:

Rèn cho học sinh kĩ năng:

- Nhận biết đợc dung dịch H2SO4 và muối sunfat

- Tính nồng độ hoặc khối lợng dd H2SO4 trong phản ứng

3, Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

* GV : - Bảng phụ ghi nội dung bài tập

- Dung dịch : H2SO4 đặc,

H2SO4 loãng, Na2SO4, BaCl2

- Cu bột

- ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, giá thí nghiệm, cốc thuỷ tinh

- Đèn cồn

* HS: Ôn lại tính chất hoá học axit.

III/ PHƯƠNG PHáP : Thí nghiệm nghiên cứu, quan sát tranh tỡm kieỏn thức

IV/Tiến trình giờ dạy:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1 :Trình bày tính chất hoá học của axit H2SO4 loãng Vieỏt pthh minh hoaù

- HS2 : BT 6

* Toựm taột ủaựp aựn traỷ lụứi :

HS2: a) Pthh: Fe + 2HCl FeCl2 + H2

Trang 15

Ta có : nH ❑2 = V

22 , 4 =

3 ,36

22 , 4 = 0,15 (mol)

b/ Theo PT: nFe = nH ❑2 = 0,15 (mol)

mFe = n M = 0,15 56 = 8,4 (g) c/ Theo PT: nHCl = 2nH ❑2 = 2 0,15 = 0,3 (mol)

Vì Fe d nên HCl phản ứng hết

=> CM ❑HCl = n

V =

0,3

0 ,05 = 6 (M)

3 Bài mới :

Hoạt động 1

ứng dụng GV: Yêu cầu HS quan sát H12 và nêu các

Hoạt động 2

sản xuất axit H2SO4

HS đọc thông tin SGK tìm hiểu về nguyên

liệu sản xuất H2SO4 và các công đoạn sản

xuất H2SO4

a/ Nguyên liêu: Lu huỳnh hoặc quặng pirit sắt (FeS2)

b/ Các công đoạn chính:

- Sản xuất SO2: S + O2 ⃗t o SO2

hoặc 4FeS 2 + 11O 2 ⃗t o 2Fe 2 O 3 + 8SO 2

- Sản xuất lu huỳnh trioxit:

2SO2 + O2 ⃗t o 2SO3

V ❑2 O ❑5

- Sản xuất H2SO4:

SO3 + H2O H2SO4

Hoạt động 3

nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat

GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm theo nhóm

- Cho 1 ml dung dịch H2SO4 vào ống

nghiệm 1

- Cho 1 ml dung dịch Na2SO4 vào ống

nghiệm 2

- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1-2 giọt dung

dịch BaCl2

Quan sát, nhận xét, viết PTPƯ

- Nhận xét: Gốc sunfat (= SO4) trong các

phân tử H2SO4, Na2SO4, Kết hợp với

nguyên tố Ba trong phân tử BaCl2 tạo ra kết

tủa trắng là BaSO4

- Hiện tợng:ở mỗi ống nghiệm đều thấy xuất hiện kết tủa trắng

PT: H 2 SO 4 + BaCl 2 BaSO 4 + 2HCl

dd dd rắn dd

Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl

dd dd rắn dd

-> Kết luận: dung dịch BaCl 2

(Ba(NO 3 ) 2 , Ba(OH) 2 , ) đợc dùng làm thuốc thử để nhận ra gốc sunfat

4.Cuỷng coỏ :

- Y/c HS nhắc lại t/c hoá học khác biệt của axit H2SO4 đặc.

5.Hửụựng daón hoùc sinh baứi ụỷ nhaứ vaứ chuaồn bũ baứi sau :

-Hoùc baứi, làm bài tập 3,6 SGK / 19

- Đọc trớc bài 5

V.RUÙT KINH NGHIEÄM:

Ngày soạn :15/9/2012

Trang 16

Ngày giảng : ……… Tiết : 8

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết PTHH, làm bài tập tính theo PTHH

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

* GV : Bảng phụ ghi nội dung bài tập.

* HS: Ôn lại tính chất hoá học oxit và axit.

III/PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp tái hiện kiến thức

IV/Tiến trình giờ dạy:

GV bằng phơng pháp vấn đáp tái hiện

kiến thức y/c HS trả lời các câu hỏi để

hoàn thành nội dung bảng SGK về tinhgs

chất hoá học của oxit và axit

1/ Tính chất hoá học của oxit

GV: Yêu cầu HS chọn chất để viết

PTPƯ minh hoạ cho các chuyển hoá ở

Trang 17

+ E (2) + G (3)

+ Oxit bazơ +Bazơ

GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ minh hoạ

cho các tính chất của axit ở sơ đồ trên

?/ Em hãy nhắc lại các tính chất hoá

học của oxit axit, oxit bazơ, axit?

Cho các chất sau: SO2, CuO, Na2O,

CaO, CO2 Cho biết chất nào tác dụng

với nớc, với HCl, với NaOH, viết

PTPƯ?

GV: Gợi ý:

- Oxit nào tác dụng đợc với nớc?

- Oxit nào tác dụng đợc với axit?

- Oxit nào tác dụng đợc với bazơ?

GV treo bảng phụ nội dung bài tập 2:

Hoà tan 1,2g Mg bằng 50 ml dung

dịch HCl 0,3M

a/ Viết PTPƯ

b/ Tính VH ❑2 (đktc)

c/ Tính CM của dung dịch thu đợc sau

phản ứng (Coi thể tích thay đổi không

đáng kể so với thể tich của dung dịch

CO2 + H2O H2CO3

b/ Tác dụng với axit: Na2O, CuO, CaO

Na2O + 2HCl 2NaCl + H2OCaO + 2HCl CaCl2 + H2OCuO + 2HCl CuCl2 + H2Oc/ Tác dụng với NaOH: SO2, CO2

b/ Theo PT: nH ❑2 = nMg= nMgCl ❑2 = 0,05 (mol)

VH ❑2 = 0,05 22,4 = 1,12 (l)c/ Dung dịch sau phản ứng có HCl d và MgCl2

- Y/c HS nhắc lại t/c hoá học của axit và oxit.

5.Hửụựng daón hoùc sinh baứi ụỷ nhaứ vaứ chuaồn bũ baứi sau :

-Hoùc baứi, làm bài tập3,4,5 SGK / 19

- Làm trớc phần tiến hành thí nghiệm, dụng cụ hoá chất trong bản tờng trình thực hành

* Hửụựng daón laứm bài tập :

A + C

A + C

Trang 18

- BT3 : CO là khí trơ nên không tác dụng với dd Ca(OH)2.CO2 và SO2 là oxit axit nên sẽ

bị giữ lại khi sục hỗn hợp khí qua dd nớc vôi trong

- BT4 : Dựa vào tỉ lệ các chất trong phơng trình hoá học để so sánh.

V.RUÙT KINH NGHIEÄM:

Ngày soạn :21/9/2012

Ngày giảng :……… Tiết : 9

tính chất hoá học của oxit và axit

I/ Mục tiêu cần đạt:

1.Kiến thức:

Biết đợc :

Mục đích, các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm :

- Oxit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch bazơ hoặc axit

Nhận biết dung dịch axit, dung dịch bazơ và dung dịch muối sunfat

2.Kỹ năng:

- Sử dụng dụng cụ và hóa chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên

- quan sát, mô tả, giải thích hiện tợng và viết đợc các phơng trình hóa học của thí

nghiệm

- Viết tờng trình thí nghiệm

3.Thái độ:

- Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hoá học

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

* GV : Chuẩn bị dụng cụ, hoá chất cho mỗi nhóm 1 bộ thí nghiệm

CaO, H2O, P, dd HCl, dd

Na2SO4, dd NaCl, dd BaCl2, quỳ tím

- ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, giá thí nghiệm, lọ thuỷ tinh miệng rộng, muôi sắt

* HS: Ôn lại tính chất hoá học oxit và axit.

III/PHƯƠNG PHáP: Thực hành thí nghiệm

IV/Tiến trình giờ dạy:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1

Trang 19

kiểm tra lí thuyết

?/ Nêu tính chất hoá học của oxit

bazơ?

?/ Nêu tính chất hoá học của oxit axit?

?/ Nêu tính chất hoá học của axit?

?/ Kết luận gì về tính chất hoá học của

CaO và viết PTPƯ minh hoạ?

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm 2

và nêu các yêu cầu đối với HS:

- Đốt một ít phot pho đỏ (Bằng hạt

đậu xanh) trong bình thuỷ tinh miệng

rộng Sau khi P cháy hết, cho 3 ml nớc

vào bình, đậy nút, lắc nhẹ Quan sát

hiện tợng

- Thử dung dịch thu đợc bằng quỳ tím

?/ Các em hãy nhận xét sự biến đổi

màu của quỳ tím?

?/ Kết luận gì về tíh chất hoá học của

- Ta dựa vào tính chất khác nhau của

các loại hợp chất đó để phân biệt

chúng

?/ Đó là tính chất nào?

GV: Gọi HS nêu cách làm

1/ Tính chất hoá học của oxit

a/ Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO với nớc:

HS: Làm thí nghiệm

* Hiện tợng:

- Mẩu CaO nhão ra, phản ứng toả nhiều nhiệt

- Thử dung dịch sau phản ứng bằng quỳ tím: Giấy quỳ bị chuyển sang màu xanh dung dịch thu đợc cớ tính bazơ

* Kết luận: CaO có tính chất hoá học của oxit

bazơ

- PT: CaO + H2O Ca(OH)2

- P đỏ cháy trong bình tạo thành những hạt nhỏmàu trắng, tan đợc trong nớc tạo thành dung dịch trong suốt

- Nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch đó, quỳ tím hoá đỏ, chứng tỏ đung dịch thu đợc có tính axit

* Kết luận: P2O5 có tính chất của oxit axit

Trang 20

GV: Yêu cầu các nhóm tiến hành thí

nghiệm 3

GV: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết

quả theo mẫu:

- Lọ đựng Na2SO4

- Lọ đựng HCl

- Lọ đựng H2SO4

vào giấy quỳ tím Nếu quỳ tím không đổi màu thì lọ số đựng dung dịch Na2SO4 Nếu quỳ

tím đổi sang màu đỏ thì lọ số và lọ số

đựng dung dịch axit + Bớc 2: Lấy ở mỗi lọ chứa dung dịch axit 1 ml cho vào ống nghiệm Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1 giọt dung dịch BaCl2 Nếu ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng thì lọ đựng dung dịch ban đầu có số là dung dịch H2SO4 Nếu không có kết tủa thì lọ đựng dung dịch ban đầu có số là dung dịch HCl - PT: H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + HCl Hoạt động 3 viết bản tờng trình - GV: Nhận xét về ý thức, thái độ của HS trong buổi thực hành Đồng thời nhận xét kết quả thực hành của các nhóm - GV: Hớng dẫn HS thu hồi hoá chất, rửa dụng cụ thí nghiệm và vệ sinh lớp học - GV: Yêu cầu HS hoàn thành báo cáo thực hành theo mẫu HS: Thu dọn và vệ sinh, rửa dụng cụ HS: Viết báo cáo thực hành theo mẫu 4.Cuỷng coỏ : - Y/c HS nhắc lại t/c hoá học của axit và oxit. 5.Hửụựng daón hoùc sinh baứi ụỷ nhaứ vaứ chuaồn bũ baứi sau : -Hoàn thành bài thực hành - Ôn tập kiến thức giờ sau kiểm tra 45’ V.RUÙT KINH NGHIEÄM:

Ngày soạn:28/9/2012

Ngày giảng :……… Tiết : 10

kiểm tra viết

I/ Mục tiêu cần đạt:

1.Kiến thức:

- HS kiểm tra lại kiến thức mà mình đã tiếp thu đợc thông qua các bài học

2.Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ và làm bài tập tính theo PTHH

3.Thái độ:

- Giáo dục ý thức cẩn thận, nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

* GV : Ra đề kiểm tra.

* HS: Ôn tập về oxit và axit.

III/PHƯƠNG PHáP: Kiểm tra viết

IV/Tiến trình giờ dạy:

1 ổn định tổ chức :

Trang 21

2 Kiểm tra bài cũ : Không

1 Tính chất hoá học của a

10%

1 (1.0) 10%

2 Kĩ năng quan sát thí n0,

ghi nhớ hiện tợng về t/c hh

của axit,oxit

1(2.0)20%

1 (2.0) 20%

3 Rèn kĩ năng viết PTHH

40%

1 (4.0) 40%

4 Rèn kỹ năng giải toán hóa

5%

2(2.5)25%

3 (3.0) 30%

30%

1 (0.5) 5%

1 (4.0) 40%

2 (2.5) 25%

6 (10.0) 100%

Đề bài

Câu 1: ( 2 đ)

Hãy ghép các chữ cái A, B, C, D chỉ nội dung thí nghiệm với một chữ số 1, 2, 3, 4 chỉ hiện tợng xảy ra cho phù hợp vào bảng sau:

A/ Cho Zn vào dung dịch HCl

B/ Cho dung dịch BaCl2 vào dung

dịch Na2SO4

C/ Cho dung dịch HCl vào bột CuO

D/ Cho Cu vào dung dịch H2SO4

Câu 2: ( 1 đ) Điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các PTPƯ dới đây:

Trang 22

4.Củng cố :

- Thu bµi kiĨm tra.

5.Hướng dẫn học sinh bài ở nhà và chuẩn bị bài sau :

- §äc tríc bµi 7

V.RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 23

Ngày soạn : 29/9/2012

Ngày giảng : Tiết : 11

I/ Mục tiêu cần đạt:

1.Kiến thức:

- HS biết đợc:Tính chất hoá học chung của bazơ( tác dụng với chất chỉ thị màu và với axit), tính chất hóa học riêng của bazơ tan ( kiềm) ( tác dụng với oxit axit và với dung dịch muối) ; tính chất riêng của bazơ không tan trong nớc ( bị nhiệt phân hủy)

2.Kỹ năng:

- Tra bảng tính tan để biết một ba zơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan

- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất của bazơ, tính chất riêng của bazơ không tan

- Viết các phơng trình hóa học minh họa tính chất của bazơ

3.Thái độ:

-Biết giải thích một số hiện tợng thờng gặp trong đời sống sản xuất

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

* GV :

dd CuSO4, dd NaOH, quỳ tím, dd

phenol phtalein - ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, giá thínghiệm, lọ thuỷ tinh miệng rộng, muôi

sắt, đèn cồn

* HS: Ôn lại tính chất hoá học oxit và axit.

III/PHƯƠNG PHáP: Thí nghiệm nghiên cứu, hoạt động nhóm

IV/Tiến trình giờ dạy:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ : Không

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : tác dụng của chất chỉ thị màu với dung dịch bazơ

GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm: Nhỏ 1 giọt

dung dịch NaOH lên mẩu giấy quỳ tím-> Quan

sát ?

- Nhỏ 1 giọt dung dịch phenol phtalein (Không

màu) vào ống nghiệm có sẵn 1-2 ml dung dịch

NaOH -> Quan sát ?

? Nhận xét hiện tợng.

H : Các dung dịch bazơ (Kiềm) làm đổi màu

chất chỉ thị:

GV: Dựa vào tính chất này, ta có thể phân biệt

đợc dung dịch bazơ với dung dịch của loại hợp

Trang 24

GV gợi ý để HS nhắc lại tính chất này (ở

bài oxit) và yêu cầu HS chọn chất để viết

của axit Từ đó liên hệ đến tính chất

tác dụng với bazơ

HS : Bazơ tan và không tan đều tác dụng

với axit tạo thành muối và nớc

?/ Phản ứng giữa bazơ và axit gọi là phản

ứng gì?

HS: Phản ứng trung hoà

GV: Yêu cầu HS chọn chất để viết PTPƯ

(Phản ứng bazơ tan và bazơ không tan)

Bazơ tan và bazơ không tan đều tác dụng

với axit tạo thành muối và nớc

2NaOHdd + H2SO4 dd a2SO4 dd + 2H2O

l

Cu(OH)2 (r) + 2HCl (dd) CuCl2 (dd)+

H2O(l)

Hoạt động 4 :bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

GV y/c HS quan sát GV thí nghiệm:

-Tạo ra Cu(OH)2 bằng cách cho CuSO4 tác

dụng với NaOH

- Dùng kẹp gỗ kẹp vào ống nghiệm rồi đun

nóng trên ngọn lửa đèn cồn

? Nhận xét hiện tợng, màu sắc của chất rắn

trớc và sau khi đun?

GV: y/c HS nêu nhận xét và viết phơng trình

hoá học

HS nhận xét: Bazơ không tan bị nhiệt phân

huỷ tạo thành oxit tơng ứng và nớc

+ Cu(OH)2 theo em pt minh họa t/c nào của

dd bazơ HS trả lời, GV kết luận:

- PTHH:

NaOH (dd)+ FeSO4 (dd) Na2SO4 (dd)+ Fe(OH)2 ( r)

dd bazơ t/d với dd muối Muối mới +bazơ mới

Ngày giảng : Tiết : 12

i/ Mục tiêu cần đạt:

1.Kiến thức:

Trang 25

HS biết các tính chất, ứng dụng của NaOH, phơng pháp sản xuất NaOH từ muối ăn

2.Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng dự đoán, kiểm tra và kết luận đợc về tính chất hóa học của NaOH

- Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình hoá học minh họa tính chất của NaOH

- Kĩ năng tính khối lợng hoặc thể tích dung dịch NaOH tham gia phản ứng

3.Thái độ:

- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

ii/ Chuẩn bị của GV và HS:

* GV :

dd NaOH, quỳ tím, dd phenol phtalein, dd HCl,

dd CuSO4

- ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút,giá thí nghiệm, bát sứ, kẹp gắp

đế sứ

* HS: Ôn lại tính chất hoá học của bazơ.

III/PHƯƠNG PHáP: Thí nghiệm chứng minh

IV/Tiến trình giờ dạy:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

HS1 : Hãy nêu tính chất hoá học của bazơ tan ? Viết pthh minh hoạ ?

HS: Cho viên NaOH vào 1 ống nghiệm

đựng nớc, lắc đều, sờ tay vào thành ống

nghiệm

?Nhận xét hiện tợng.

HS: Hiện tợng NaOH là chất rắn, không

màu, tan nhiều trong nớc và toả nhiệt

GV: Y/c HS đọc SGK và bổ sung thêm các

tính chất vật lí khác của dung dịch NaOH

GV lu ý dd NaOH có tính nhờn, làm bục

vải, giấy và ăn mòn da nên khi sử dụng

phải hết sức cẩn thận

-NaOH là chất rắn, không màu, tan nhiều trong nớc và toả nhiệt

Hoạt động 2;tính chất hoá học

GV đặt vấn đề: NaOH thuộc loại hợp chất

nào? Các em hãy dự đoán tính chất hoá học

của NaOH

HS: NaOH là bazơ tan NaOH có các

tính chất hoá học của bazơ tan

GV: y/c HS làm thí nghiệm để chứng minh

lại các tính chất hoá học của NaOH (Bazơ

NaOH + HCl NaCl + H2O3/ Tác dụng với oxit axit:

2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O4/ Tác dụng với dung dịch muối NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2

Trang 26

Hoạt động 3:ứng dụng GV: y/c HS nghiên cứu SGK và yêu cầu

nêu ứng dụng của NaOH?

HS : Trình bày ứng dụng của NaOH:

- NaOH đợc dùng để sản xuất xà phòng,

chất tẩy rửa, bột giặt

- Sản xuất tơ nhân tạo

- Sản xuất giấy, sản xuất nhôm (Làm sạch

quặng nhôm trớc khi sản xuất)

- Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành công

nghiệp hoá chất khác

SGK ( 26)

Hoạt động 4:sản xuất natri hiđroxit

GV thông báo: NaOH đợc sản xuất bằng

phơng pháp điện phân dung dịch NaCl bão

* Hửụựng daón hoùc sinh baứi ụỷ nhaứ :BT3

Phải xác định chất tham gia phản ứng đã cho và sản phẩm thuộc loại nào, từ đó rút ra

tính chất của chất tham gia phản ứng và xác định CTHH chất tham gia còn lại

V.RUÙT KINH NGHIEÄM :

Ngày soạn :6/10/2012

Ngày giảng :……… Tiết : 13

-Hs có kĩ năng nhận biết đợc dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2

- Kĩ năng tính khối lợng hoặc thể tích dung dịch Ca(OH)2 tham gia phản ứng

3.Thái độ:

- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

* GV :

dd Ca(OH)2, dd HCl, dd NaCl, dd NH3, nớc chanh quỳ tím Dd Na2CO3

Cốc thuỷ tinh, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, giá sắt, giá ống nghiệm, giấy PH

* HS: Ôn lại tính chất hoá học của bazơ.

III/PHƯƠNG PHáP: Thí nghiệm nghiên cứu

IV/Tiến trình giờ dạy:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

Trang 27

HS1 : Hãy nêu tính chất hoá học của NaOH ?Viết pthh minh hoạ ?

HS2 : BT3a,b

HS3 : BT3c,d,e

* Tóm tắt đáp án trả lời : Bài 3 (27)

a/ 2Fe(OH)3 ⃗t o Fe2O3 + 3H2Ob/ H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2Oc/ H2SO4 + Zn(OH)2 ZnSO4 + 2H2Od/ NaOH + HCl NaCl + H2O

vôi hay vôi sữa Dùng phễu, cốc, giấy lọc

để lọc lấy chất lỏng trong suốt không màu

GV: y/c HS dự đoán tính chất hoá học của

dung dịch Ca(OH)2 và giải thích tại sao lại

dự đoán nh vậy?

HS: Dung dịch Ca(OH)2 là bazơ tan vì

vậy dung dịch Ca(OH)2 có những tính

chất hoá học của bazơ tan

? Bazơ tan có những tính chất hoá học

nào?

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm để

chứng minh cho các tính chất hoá học của

bazơ tan

- Nhỏ 1 giọt dung dịch Ca(OH)2 vào 1

mẩu giấy quỳ tím Quan sát

- Nhỏ 1 giọt dung dịch phenol phtalein

vào ống nghiệm chứa 1-2 ml dung dịch

Ca(OH)2 Quan sát ?

GV: Gọi HS nhận xét hiện tợng

GV: Hớng dẫn HS tiếp tục làm thí nghiệm

- Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống

nghiệm có chứa dung dịch Ca(OH)2 có

phenol phtalein ở thí nghiệm trên

(Dung dịch mất màu hồng chứng tỏ

Ca(OH)2 đã phản ứng với axit)

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Nhỏ từ từ dung dịch Ca(OH)2 vào

ống nghiệm có chứa dung dịch

Na2CO3 quan sát hiện tợng

- Có kết tủa xuất hiện

- Dung dịch Ca(OH)2 là bazơ tan vì vậy dung dịch Ca(OH)2 có những tính chất hoá học của bazơ tan

a/ Làm đổi màu chất chỉ thị:

- Dung dịch Ca(OH)2 làm đổi màu quỳ tím thành xanh

- Dung dịch Ca(OH)2 làm dung dịch phenolphtalein không màu thành màu đỏ

b/ Tác dụng với axit

Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O

c/ Tác dụng với oxit axit

Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O

d/ Tác dụng với muối :

Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + NaOH

Trang 28

- Khử độc các chất thải công nghiệp, diệt

trùng các chất thải sinh hoạt và xác chết

* Hửụựng daón hoùc sinh baứi ụỷ nhaứ :BT2

Dựa vào tính chất tan trong nớc để phân biệt.

V.RUÙT KINH NGHIEÄM :

Trang 29

- Viết đợc các phơng trình hóa học minh họa tính chất hóa học của muối.

- Tính khối lợng hoặc thể tích dd muối trong phản ứng

3.Thái độ:

- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

* GV :

dd AgNO3, dd H2SO4, dd BaCl2, dd NaCl, dd CuSO4,

dd Na2CO3, dd Ba(OH)2,

dd Ca(OH)2, Cu, Fe

Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ

* HS: Ôn lại tính chất hoá học của bazơ.

III/PHƯƠNG PHáP: Thí nghiệm nghiên cứu

IV/Tiến trình giờ dạy:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

HS1 : Hãy nêu tính chất hoá học của canxi hidroxit ?Viết pthh minh hoạ ?

- Ngâm 1 đoạn dây Cu vào ống nghiệm có

chứa 1-2 ml dung dịch AgNO3

- Ngâm 1 đoạn dây Fe vào ống nghiệm có

chứa 2-3 ml dung dịch CuSO4

Quan sát hiện tợng

GV: Gọi HS nêu hiện tợng

* Hiện tợng:

a/ ở ống nghiệm 1: Có kim loại màu trắng

xám bám ngoài dây đồng, dung dịch ban đầu

không màu chuyển sang màu xanh

b/ ở thí nghiệm 2: Có kim loại màu đỏ bám

1/ Muối tác dụng với kim loại

Trang 30

vào dây sắt, dung dịch ban đầu có màu xanh

bị nhạt dần

?/ Từ các hiện tợng trên, em hãy nêu nhận

xét và viết các PTPƯ?

* Nhận xét:

- TN1: Đồng đã đẩy bạc ra khỏi dung dịch

AgNO3, một phần đồng bị hoà tan tạo thành

dung dịch Cu(NO3)2

TN2: Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dung dịch

CuSO4 Một phần sắt bị hoà tan

GV: Gọi HS nêu kết luận

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Nhỏ 1-2 giọt dung dịch H2SO4 loãng

vào ống nghiệm có sẵn 1 ml dung

dịch BaCl2 quan sát

HS: Làm thí nghiệm

GV: Gọi HS nêu hiện tợng, nhận xét và viết

PTPƯ

* Hiện tợng: Xuất hiện kết tủa trắng lắng

xuống đáy ống nghiệm

GV: Nhiều muối cũng tác dụng với axit tạo

thành muối mới và axit mới

GV: Gọi HS nêu kết luận

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm: Nhỏ 1-2

giọt dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm có

sẵn 1 ml dung dịch BaCl2 quan sát hiện

tợng và viết PTPƯ

HS: Làm thí nghiệm

* Hiện tợng: Xuất hiện kết tủa trắng lắng

xuống đáy ống nghiệm

GV: Gọi HS nêu kết luận

GV: Em hãy nêu tính chất hóa học của ba zơ

liên quan đến muối

- một em viết pthh sau:

GV: ở lớp 8 các em đã đợc biết nhiều muối

bị phân huỷ ở nhiệt độ cao nh: KClO3,

KMnO4,

GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ

PT: Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag

- PT: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

* Kết luận: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới vàkim loại mới

2/ Muối tác dụng với dung dịch axit

PT: H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl

* Kết luận: Muối có thể tác dụng với axit, sản phẩm là muối mới và axit mới

3/ Muối tác dụng với muối

PT: CuSO4 + BaCl2 BaSO4 + CuCl2

* Kết luận: Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai dung dịch muối mới

4/ Muối tác dụng với dung dịch bazơ

PT: 2NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2

* Kết luận: Dung dịch muối có thể tác dụng với dung dịch bazơ sinh ra muối mới và bazơ mới

II/ Phản ứng trao đổi trong dung dịch

GV thông báo: Các phản ứng của muối với

axit, bazơ, với muối, kim loại xảy ra có sự 1/ Nhận xét về các phản ứng của muối

Trang 31

trao đổi thành phần với nhau để tạo ra những

hợp chất mới Các phản ứng đó thuộc loại

phản ứng trao đổi

?/ Phản ứng trao đổi là gì?

GV: Làm thí nghiệm

- Nhỏ 1-2 giọt dung dịch Ba(OH)2 vào ống

nghiệm có sẵn 1-2 ml dung dich NaCl

- Nhỏ 2 giọt dung dịch H2SO4 vào ống

nghiệm có chứa 1 ml dung dịch Na2CO3

- Nhỏ 1 giọt dung dịch BaCl2 vào ống

3/ Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

- BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + NaCl

- H2SO4 + Na2CO3 Na2SO4 + CO2 +

H2O

* Kết luận: Phản ứng trao đổi giữa dung dịch các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất dễ bay hơi hoặc chất không tan

Trang 32

Ngày soạn : 13/10/2012

Ngày giảng :16/10/2012 Tiết : 15

I Mục tiêu cần đạt:

1.Kiến thức: HS biết

- Một số tính chất và ứng dụng của natri clorua (NaCl)

2.Kỹ năng:

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng nhận biết đợc một số muối cụ thể viết phơng trình hoá học

- Tính khối lợng hoặc thể tích dd muối trong phản ứng

3.Thái độ:

- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

* GV : GV: Tranh vẽ một số ứng dụng của NaCl

* HS: Ôn lại tính chất hoá học của muối.

III/ph ơng pháp : quan sát tranh

IV/Tiến trình giờ dạy:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

HS1 : Hãy trình bày tính chất hoá học của muối ?Viết pthh minh hoạ ?

HS2 : BT3

* Tóm tắt đáp án trả lời :

BT3 : a/ Muối tác dụng đợc với NaOH là:

- Mg(NO3)2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaNO3

- CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaClb/ Không có muối nào tác dụng với dung dịch HCl

c/ Muối tác dụng với AgNO3 là:

- CuCl2 + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2AgCl

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1

I/ Muối natri clorua- NaCl

?/ Trong tự nhiên, các em thấy muối ăn

(NaCl) có ở đâu?

GV giới thiệu: Trong 1 m3 nớc biển có hoà

tan chừng 27 kg muối NaCl, 5 kg muối

MgCl2, 1 kg muối CaSO4 và một số muối

?/ Muốn khai thác NaCl từ những mỏ muối

có trong lòng đất, ngời ta làm thế nào?

GV: Cho HS quan sát sơ đồ ứng dụng của

muối NaCl

1/ Trạng thái tự nhiên:

- Trong tự nhiên, muối ăn (NaCl) có trong nớc biển, trong lòng đất (Muối mỏ)

2/ Cách khai thác:

SGK

3/

ứ ng dụng

- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm

- Dùng để sản xuất Na, NaOH, Cl2, H2,

Na2CO3, NaHCO3,

Trang 33

Gọi HS nêu những ứng dụng của sản phẩm

sản xuất từ NaCl nh: NaOH, Cl2, Na,

Hoạt động 3 (7)

II/ muối Kali nitơrat - KNO3(không dạy)

GV giới thiệu: để học sinh v ề nhà đọc

- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

Trang 34

HS1 : Hãy trình bày trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của muối NaCl ?HS2 : BT4.

- Urê: CO(NH2)2 tan trong nớc

- Amoni nitrat: NH4NO3 tan trong nớc

- Amoni sunfat: (NH4)2SO4 tan trong nớcb/ Phân lân: Một số phân lân thờng dùng là:

- Phot phat tự nhiên: Thành phần chính là

Ca3(PO4)2 không tan trong nớc, tan chậm trong

đất chua

- Supe phot phat: Là phân lân đã qua chế biến hoá học, thành phần chính có Ca(H2PO4)2 tan

đợc trong nớcc/ Phân kali: Thờng dùng là KCl, K2SO4, đều dễtan trong nớc

2/ Phân bón kép: Có chứa 2 hoặc cả 3 nguyên

- Y/c HS đọc muc KLC, em có biết SGK

5.Hửụựng daón hoùc sinh baứi ụỷ nhaứ vaứ chuaồn bũ baứi sau :

- Học bài, làm BT , đọc trớc bài 12.

V.RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 35

Ngày soạn :20/10/2012

Ngày giảng :23/10/2012 Tiết : 17

I/ Mục tiêu cần đạt:

1.Kiến thức:

- HS biết và chứng minh đợc mối quan hệ giữa oxit, axit, bazơ, muối

2.Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

- Viết đợc các phơng trình hoá học biểu diễn sơ đồ chuyển hóa

- Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể

- Tính thành phần phần trăm về khối lợng hoặc thể tích của hỗn hợp chất rắn, hỗn hợp chất lỏng, hỗn hợp chất khí

3.Thái độ:

- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

* GV : Bảng phụ

* HS: N cứu nội dung bài

III/PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp tái hiện kiến thức

Iv/Tiến trình giờ dạy:

1 (8,0)

Tổng

1

Trang 36

Câu 1 : Hãy khoanh tròn vào tập hợp chứa đủ 4 loại hợp chất vô cơ : oxit, axit, bazơ,

muối

a) HCl, Na2SO4 ; H2SO4 ; Ba(OH)2

b) KNO3 ; Cu(OH)2 ; BaO ; BaCl2

c) HNO3 ; Ba(OH)2 ; NaCl ; MgO

Đáp án và biểu điểm chấm :

I/ mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

GV treo bảng phụ sơ đồ sau

Trang 37

1 Oxit baz¬ + axit

2 Oxit axit + baz¬

3 Oxit baz¬ + níc

4 Ph©n hủ baz¬ kh«ng tan

5 Oxit axit + níc

6 Baz¬ + dung dÞch muèi (Baz¬ + axit)

7 Dung dÞch muèi + dung dÞch baz¬

8 Muèi + dung dÞch axit

9 Dung dÞch axit + dung dÞch muèi (axit + baz¬, axit + oxit axit, axit + kim lo¹i)

- FeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl

- Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3

- 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O

5.Hướng dẫn học sinh bài ở nhà và chuẩn bị bài sau :

MUèI

Trang 38

- Học bài, làm BT , đọc trớc bài 13.

V.RUÙT KINH NGHIEÄM :

- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

* GV : Bảng phụ

* HS: Ôn tập kiến thức.

III/PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp tái hiện kiến thức

IV/Tiến trình giờ dạy:

Trang 39

Hoạt động 1 (20)

Kiến thức cần nhớGV: Treo bảng phụ bảng phân loại các

hợp chất vô cơ nh sau 1/ Phân loại hợp chất vô cơ

GV: Yêu cầu HS các nhóm thảo luận

điền các loại hợp chất vô cơ vào ô

trống cho phù hợp

GV giới thiệu: Tính chất hoá học của

các loại hợp chất vô cơ đợc thể hiện ở

+ axit + kim loại

+ oxit axit + bazơ

+ muối + muối

+ oxit bazơ

?/ Nhìn vào sơ đồ các em hãy nhắc lại

các tính chất hoá học của oxit, bazơ,

axit, muối?

?/ Ngoài các tính chất trong sơ đồ

muối còn có các tính chất nào nữa? - Tác dụng với kim loại- Tác dụng với muối

ba zơ

tan

Ba 0 tan muối

axit

muối trung hoà

Trang 40

GV treo bảng phụ nội

dung bài tập 2: Hoà tan

+ Bớc 1: Đánh số thứ tự các lọ hoá chất và lấy mẫu thử

- Lần lợt lấy ở mỗi lọ 1 giọt dung dịch nhỏ vào giấy quỳ tím.Nếu quỳ tím chuyển sang màu xanh là dung dịch KOH và Ba(OH)2 <Nhóm I> Nếu quỳ tím chuyển sang màu đỏ là dung dịch HCl, H2SO4 <nhóm II> Nếu quỳ tím không chuyển màu là KCl

+ Bớc 2: lần lợt lấy các dung dịch ở nhóm I nhỏ vào các ốngnghiệm có chứa dung dịch ở nhóm II Nếu thấy có kết tủa trắng thì chất ở nhóm I là Ba(OH)2 và chất ở nhóm II là

nMgCl ❑❑

2 (1) + (2)= 0,05 + 0,2 = 0,25 (mol)

mMgCl ❑❑2 = 0,25 95 = 23,75 (g)

mdd(sau phản ứng) = mhh + mHCl - mH ❑2 = 9,2 + 125 - 0,05 2 = 134,1 (g)

C%MgCl ❑2 = 23 ,75

134 , 1 100 % = 17,7%

4.Củng cố :

- Y/c HS nhắc lại các t/c hoá học các loại hợp chất vô cơ.

5.Hớng dẫn học sinh bài ở nhà và chuẩn bị bài sau :

- Học bài, làm BT , đọc trớc bài 14.

V.RUÙT KINH NGHIEÄM

Ngày đăng: 17/07/2021, 05:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w