Kiến thức: - Học sinh biết định nghĩa về tỉ lệ thức, số hạng trung tỉ, ngoại tỉ của tỉ lệ thức - Biết các tính chất cơ bản của tỉ lệ thức 2.. Kỹ năng: - Vận dụng tính chất của tỉ lệ thứ[r]
Trang 1Ngày
9: TỈ LỆ THỨC
A Mục tiêu:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau:
1 Kiến thức:
-
$% &
-
2 Kỹ năng:
-
3 Thái độ:
- Rèn tính
B Ph ương pháp giảng dạy:
- Nêu và
C Chuẩn bị giáo cụ:
* Giáo viên: Máy tính
* H sinh: Máy tính H túi
D Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
sánh 2 # ( sau: 3,5/5 và 7/10
3 Nội dung bài mới:
a
10 5
& 45 # $% & là gì? có tính 1 gì? Vào bài 9M
b
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức Hoạt động 1: Định nghĩa
GV: (
là 9: # $%
7 3, 5
10 5
& Hãy cho # $% & là gì ?
HS: Phát
GV: Cho HS chú ý SGK
HS: W chú ý
1 Định nghĩa: (10') SGK
Chú ý:
1/ TLT =a còn Be !
b
c d
a : b = c : d 2/ Trong T# $% &
a : b = c : d các
Trang 2GV : Cho HS làm ?1 SGK
GV
khác làm vào !f
GV
khi
"="
$% &
GV cho HS dùng MTBT ] @]9
tra $ @ D+3
Hoạt động 2: Tính chất
GV: Khi có # $% & = , theo a
b
c d
suy ra "+ gì ?
HS: a.d = b.c
GV: Xét # $% & 18 24 ta hãy
27 36
nhân vào 2
!M tích 27.36 ta có "+ gì ?
GV: Cho HS làm ?2
HS: =a b.d= b.d
b
c
d a
b
c d
ad=bc
GV: GM %+ tính 1 1
HS: Theo dõi
GV:
thì ta có suy ra Be = hay a
b
c d
không ?
HS: *3 $q
$% &
a, d: #
c, d: Trung #
?1 Các XN ( sau có $5N Be 1 TLT không ?
a) 2: 4 và
5
4 : 8 5
: 4
: 8
45 2 = chúng là # $%
: 4 5
4 : 8
&
b)
3 : 7
Vì – 1 nên
2
1 3
3 : 71 22: 71
không $5N Be TLT
2 Tính chất: (15’)
a) Tính
+ = thì a.d = c.d a b
c d
(Tích 2 trung
Trang 3GV: Ta hãy xét
18.36 = 24.27
Chia 2
HS: *3 $q
GV: Cho HS làm ?3
bd bd a
b
c d
GV:
a
c
b
d
d
b
c
a
d c
b a
GV: K
HS: Theo dõi
GV: G
HS: T
b) Tính 1 2:
+ a.d = b.c và a,b,c,d 0 thì
= ; = ; = ; =
a b
c d
a c
b d
d b
c a
d c
b a
4 Củng cố: (8')
- Nêu
- 4 tính 1 - # $% &
5 Dặn dò: (5')
-
- BTVN: 46, 47b, 48, 49 SGK
HD bài 46: xt vào tính 1 1
Bài 48: xt vào tính 1 2
-