1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng các phép toán trên tập hợp số phức

22 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 623,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Thành thạo phép nhân hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan.. + Thành thạo phép toán chia hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan.. + V

Trang 1

+ Thành thạo phép nhân hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan

+ Thành thạo phép toán chia hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan + Vận dụng các phép toán đã học để giải quyết một số bài toán tổng hợp

Trang 2

TOANMATH.com Trang 2

I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

1 Phép cộng số phức

Định nghĩa Tổng của hai số phức z a bi z  ,  a b i a b a b  , , ,  

là số phức z z     a a b b i

Tính chất Với mọi , ,z z z  ta có:

số phức zzaa bb aba b i 

Tính chất Với mọi , ,z z z  ta có:

° Các hằng đẳng thức của các số thực cũng đúng đối với các số phức

Trang 3

vàz a b i a b a b  , , ,  

là số phức z z     a a b b i

Phép trừ số phức Hiệu của hai số phức z a bi 

vàz a b i a b a b   , , , là số phức z z  a a   b b i

Phép nhân số phức Tích của hai số phức z a bi 

Trang 6

TOANMATH.com Trang 6

A w  3 2 i B w 2 3 i C w 3 2 i D w  2 3 i

Bài tập nâng cao

Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn 1z1    Số phức i 5 i 0 w  bằng 1 z

Dạng 2: Xác định các yếu tố của số phức qua các phép toán

Bài toán 1 Tìm phần thực, phần ảo của số phức

Trang 7

 

    Chọn C

Trang 9

 , .

z a bi a b  

Trang 10

Dựa vào hình vẽ ta có được

Ví dụ 3: Cho số phức z thỏa mãn 1i z   Điểm M biểu diễn cho số phức z trong mặt phẳng 11 3itọa độ là

Chọn A

Ví dụ 4: Cho , ,A B C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 4 3 , 1 2 , i   i i 1

i Số phức có điểm biểu diễn D sao cho ABCD là hình bình hành là

A z  6 4 i B z   6 3 i C z 6 5 i D z 4 2 i

Hướng dẫn giải

Ta có

A là điểm biểu diễn của số phức 4 3i nên A4; 3  

B là điểm biểu diễn của số phức 1 2 i i    nên 2 i B2;1 

C là điểm biểu diễn của số phức 1 i

Trang 11

Câu 3: Cho số phức z2a  b 4 a b 6 ,i với ,a b i là đơn vị ảo Biết rằng z là số thuần ,

ảo và z  là số thực Giá trị của 2 i S a 2 là b2

Câu 4: Cho số phức z3a2a 1 i với a i là đơn vị ảo Biết rằng , z là một số phức có phần 2thực bằng 8 , giá trị của a là

Trang 12

số phức z là điểm nào trong các điểm M N P Q ở hình bên? , , ,

A Điểm Q

B Điểm M

C Điểm P

D Điểm N

Câu 8: Biết điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức z

Điểm biểu diễn số phức iz là

Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn z2 2 i   2 iz 2 7 i

Trong hình bên, điểm biểu diễn số phức z  là 5 i

A M

B .Q

C .P

D .N

Bài tập nâng cao

Câu 11: Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn z 2z    Môđun của số 7 3i zphức w   bằng 1 z z2

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn    2

3 2 i z 2i   Mô đun của số phức 4 i wz1z bằng

Trang 13

 là

Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn 2

2

z  và điểm A trong hình vẽ bên

là điểm biểu diễn của z Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức

Câu 18: Cho , , ,A B C D là bốn điểm trong mặt phẳng tọa độ theo thứ tự biểu diễn các số phức

1 2 ;i 1 3 1;  3 1 2 i;  Biết ABCD là tứ giác nội tiếp tâm I Tâm I biểu diễn số phức nào sau đây?

Trang 14

Vì I I1 2R1R2 (I I1, 2 là tâm của các đường tròn    C1 , C ) nên 2  C và 1  C tiếp xúc nhau) 2

Suy ra: Có một số phức z thỏa mãn yêu cầu

Trang 15

TOANMATH.com Trang 15

Đường thẳng y  cắt đồ thị hàm số 4 f a tại hai điểm nên phương trình   a313a2  có hai 4 0nghiệm khác 1 (do f 1  ) Thay giá trị môđun của 0 z vào giả thiết ta được 3 số phức thỏa mãn điều kiện

Khi đó điểm biểu diễn số phức z cũng nằm trên đường thẳng : 2 x8y  11 0

Có đúng hai số phức z thỏa mãn nếu đường thẳng  cắt đường tròn  C tại 2 điểm phân biệt

Trang 17

TOANMATH.com Trang 17

  2 2 2

ab

Bài tập nâng cao

Câu 5: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 2 1 3 0?

Trang 18

Cho trước các điểm cố định I F F F F, , ;1 2 1 2 2c c 0

Tập hợp các điểm M thoả mãn MI R R 0 là đường

tròn tâm I bán kính R

Tập hợp các điểm M thoả mãn MF1MF22a a c  

là elip có hai tiêu điểm là F F1, 2

Tập hợp các điểm M thoả mãn MF1MF2 là đường

trung trực của đoạn thẳng F F1 2

Trang 19

TOANMATH.com Trang 19

A 6 B 4 C 12 D 24 phương trình đường tròn

có tâm I a b và bán kính  ;0

R Hướng dẫn giải

Trang 20

TOANMATH.com Trang 20

Ví dụ 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tập hợp các điểm biểu biễn các số phức z ,

thỏa mãn z 1 2i   z 1 2i là đường thẳng có phương trình

Ví dụ 5: Gọi M là điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 3z i  2z z 3 i

Tập hợp tất cả các điểm M như vậy là

Ví dụ 6: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 3   z 3 1 5.i Tập hợp các

điểm biểu diễn của z tạo thành một hình phẳng Diện tích của hình phẳng

Chú ý: Phần hình phẳng cần tính diện tích là hình vành khăn màu xám trong hình vẽ dưới đây:

Trang 21

diễn của z là hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn A;3và A;5,

kể cả các điểm nằm trên hai đường tròn này

 Biết rằng wlà một số thuần ảo và tập hợp diễn số phức

zlả một đường tròn Bán kính r của đường tròn đó là

Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn z     Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là 1 z 1 i 3

A Một đường thẳng B Một elip C Một đường tròn D Một hypebol

Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn z2i  z 2z Tập hợp các điểm biểu diễn của z là 1

A Một đường tròn B Một elip C Một parabol D Một hypebol

Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn z2i 2 z  Tập hợp các điểm biểu diễn của z là 2 i

A Một đường tròn B Một elip C Một parabol D Một đường thẳng Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn z 1 2 Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức w 1 i 3z 2

là một đường tròn Bán kính r của đường tròn đó là

A r 8 B r 4 C r2 2 D r 2

Câu 8: Gọi , , ,A B C D lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 1 2 ,1 i  3i,1 3i,1 2 trên imặt phẳng tọa độ Biết tứ giác ABCD nội tiếp được trong một đường tròn, tâm của đường tròn đó biểu diễn số phức có phần thực là

Trang 22

Câu 11: Biết các số phức z thỏa mãn z2i z   là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả 2

các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Ngày đăng: 17/07/2021, 03:26

w