HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®.. Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.. Bạn chỉ cầ
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Trang 2HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1. Vào trang http://tilado.edu.vn
2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký
3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc
4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất
5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới
Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm
để tiện truy cập
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®
BÀI TẬP
Trang 3a. − 4
− 3 7
c. − 7
8 : 1
2
a. 11
12 −
2
5 + x =
2
1
9 −
2
− 1
2 ⋅
c. x − 1
5 ⋅ 1
3
5 + 2x = 0.
BÀI TẬP
BÀI TỰ LUYỆN
1. Tính
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71111
2. Tìm x, biết
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71121
3. Viết số:
a. Viết số hữu tỉ 12
35 thành tích của hai số hữu tỉ.
b. Viết số hữu tỉ − 50
77 thành thương của hai số hữu tỉ.
c. Viết số − 7
18 thành tổng của hai số hữu tỉ âm trong đó một số là
− 1
6 ⋅
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71131
4. Tìm x ∈ Z, biết −112: 3
− 4 ⋅ − 4
1
2 −
1
4 <
x
8 < −
1
2 ⋅
3
4:
1
8 + 1
Trang 4a. x − 3
2 (2x + 1) > 0. b. (2 − x)
4
5 − x < 0.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71142
5. Tính hợp lý các phép tính sau:
a. A = − 3
4 +
2
5 :
3
7 +
3
5 +
− 1
4 :
3
7 ⋅
b. B = 2 5
23 +
7
19 −
5
23 +
12
19 +
1
2 ⋅
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71152
6. Tìm thương trong phép chia số hữu tỉ âm nhỏ nhất viết bởi ba chữ số 1 cho số hữu tỉ âm lớn nhất viết bởi ba chữ số 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71162
7. Tìm x ∈ Q, biết
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71172
8. Cho x =
1
2 − 3, 6 2
3 − 1, 5
; y = 1 − 2
3 −
5
2; z =
3
5 +
2
3 − 1
1 − 2
3 +
2 5
Tính các biểu thức A = x
y ; B =
z
x ⋅
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71182
Trang 5a. − 15
17 và
− 19
− 13
19 và
19
− 23
a. − 23
49 và
− 25
317
633 và −
371 743
c. − 24
35 và
− 19
30 .
9. Cho phân số a
b (b ≠ 0). Tìm phân số
c
d (c ≠ 0; d ≠ 0) sao cho:
a
b:
c
d =
a
b ⋅
c d
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71193
10. Tính nhanh: P = − 7
4 ⋅
33
12 +
3333
2020 +
333333
303030 +
33333333
42424242 ⋅
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711103
11. So sánh hai số hữu tỉ sau:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711112
12. So sánh các số hữu tỉ sau:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711122
13. Cho các số hữu tỉ: x1 = − 20
97 ; x2 =
− 2020
9797 , x3 =
− 202020
979797 .
a. So sánh các số hữu tỉ trên
b. Viết tập hợp các số hữu tỉ bằng các số hữu tỉ trên
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711132
14. Tìm số nguyên x thỏa mãn: 7
3 <
x
15 <
13
5 .
Trang 6Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711142
15. Có bao nhiêu số hữu tỉ có tử số bằng 9, lớn hơn − 3
5 và nhỏ hơn
− 4
9 ?
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711152
16. Tìm x để 2x + 3
x + 4 là số nguyên dương.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711202
17. Cho a, b ∈ Z, b > 0. So sánh hai số hữu tỉ a b và a + 2014
b + 2014.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711193
18. Tìm số nguyên x biết: 1
3 <
9
x <
1
2.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711182
19. Tìm phân số lớn hơn 5
4 và tử số lớn hơn mẫu số 7 đơn vị.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711172
20. Giả sử x = a
m , y =
b
m với x < y ; a, b, m là số tự nhiên, m ≠ 0 ).
Trang 7Chứng minh rằng nếu chọn z = a + b
2m thì ta có: x < z < y .
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711162
21. Tìm x ∈ Q biết : − 25 + 5
6x =
− 4
15.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711211
22. Thực hiện các phép tính sau:
a. − 3
5 +
5
11 :
− 3
− 2
5 +
6
11 :
− 3 7
b. − 2
5 +
1
4:
− 7
101 .
55
17 −
4
7.
2
3 1 −
5
13:
5
13 .
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711222
23. Tìm x biết: x + 2014
2x + 4028
x + 2014
x + 2014
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711232
24. Tính giá trị các biểu thức sau:
a. A = 1 − 1
1 − 3
1 − 4
b. B = − 1
10 −
1
100 −
1
1000 −
1
10000 −
1
100000 −
1
1000000. (tính ra số thập phân)
( ) ( ) ( ) ( )
Trang 8http://tilado.edu.vn/420/711242
25. Tìm x, y, z biết rằng: x − 1
5 y +
1
2 (z − 3) = 0 và x + 1 = y + 2 = z + 3.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711252
26. Tìm x ∈ Q biết: 23x − 1
5
3
5x +
2
3 < 0.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711262
27. Tính: A = − 1
2003.2002 −
1 2002.2001 −
1 2001.2000 − −
1 3.2 −
1 2.1.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711272
28. Tìm x biết x ∉ {1; 3; 8; 20} và:
2
(x − 1)(x − 3) +
5
(x − 3)(x − 8) +
12
(x − 8)(x − 20) −
1
x − 20 = −
3
4.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711282
29. Viết 5 số hữu tỉ trên một vòng tròn sao cho trong đó tích hai số cạnh nhau luôn bằng 1
36. Tìm các số đó.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/711292
( )( ) ( )( )
Trang 9a. 7(x − 1) + 2x(1 − x) = 0
b. 3
4 +
1
4 : x =
2 5
30. Thực hiện phép tính:
a. − 3
5 +
5
11 :
1
7 +
− 2
5 +
6
11 :
1 7
b. − 2
5 +
1
4:
− 7
55 .
55
17 −
4
7.
2
3 1 −
3
7:
3 7
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71614
31. Tìm x biết:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71634
32. Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
a. A =
3
7 −
3
17 +
3 37 5
7 −
5
17 +
5 37 +
1
2 −
1
3 +
1
4 −
1 5 7
5 −
7
4 +
7
3 −
7 2
b. B =
2
39 −
1
15 −
2 153 1
34 +
3
20 −
3 26 :
1 + 2
71 −
5 121 65
121 −
26
71 − 13
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71644
33. Tìm số hữu tỉ x biết:
a. x + 2015
2x + 4030
x + 2015
x + 2015
6
b. x − 100
x − 98
26 +
x − 96
28 = 3
Trang 10a. x + 4
7 =
1
1
2 = − 3
1 5
c. x ( − 0, 7) = 21, 7
d. x : 4
7 =
− 21 64
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71654
34. Tìm x:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716104
35. Tính nhanh:
a. − 13
17 .
5
13 +
− 13
17 .
8 13
b.
3
17 +
3
177 −
3 1777 5
17 +
5
177 −
5 1777
+
− 2
19 +
2
219 −
2 799
− 5
19 +
5
219 −
5 799
c. 1
49 −
1
22
1
49 −
1
32 .
1
49 −
1
402
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71694
36. Thực hiện phép tính:
a. − 2, 14 : 0, 4 + (6, 8 + 4, 5).5 − 43, 7
b. − 5
7
41
: − 5
7
39
+ 0, 519.220 − 143 − − 25
49
c. √25 + √49 − √100
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71684
37. Thực hiện phép tính:
( )( ) ( )
Trang 11a. 3x + 4 ≥ 7 b. − 5x + 1 < 11
c. 5
− 7
2 − x > 0
a. |x| + 3
7 =
1 2
b. |x| − 8, 4 = 3, 5
c. |x| ( − 2, 8) = − 5, 6
d. |x| : 4 = 15
a. 2
3x +
1
5x =
− 7
7 =
1 2
a. x − 8
5 < − 6 < x b. − 1
1
4 < x +
2
3 và x < −
1 4
a. 1, 4.15
72 +
4
5 +
2
3 .
− 5 11
b. − 21
4 + − 3
1
9 +
2
9 : − 2
8 9
c. − 3
5
2
+ − 4144
5
82885 + 25
19: 12512 + 1
32
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71674
38. Tìm x biết:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71664
39. Tìm x:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716114
40. Tìm x:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716124
41. Tìm giá trị nguyên của x biết:
( )
( )
| |
Trang 12c. 2 + x < 5
6 < x + 3 d. x < −
7
4 < x +
2 7
a. −√64 + 15 và −√15 − 8
b. 7 + √( − 9)2 và √103
c. √54 và 9 − √27
d. 81
25 −
2
7 và
9
5 −
2 7
a. 522 và 255
b. √17 và ( − 2)2
c. √2015 − √2012 và √2014 − √2013
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716204
42. Tính:
a. A = 11
25 + 1 − √20 1
80 −
1
3√10 +
1 6
b. B = 2 0, 01
1, 21 + 3.
2
√102 + 22 + 40 −
3 4
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716194
43. So sánh:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716184
44. So sánh:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716174
√
√
Trang 13a. A = − x + 18
1273
2
− 183 121
b. B = 15
(x − 8)2 + 4
x + 1
3
2
+ 5
a. (x − 5)2 = 25 b. 9x + 1 − 5.32x = 324
c. (1 − x)5 = 32
d. 3.52x + 1 − 3.25x = 300
45. Cho: a
b + c + d =
b
a + c + d =
c
a + b + d =
d
a + b + c. Tính giá trị mỗi tỉ số.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716164
46. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716214
47. Tìm các giá trị của x để biểu thức: A = 2x − 3
5x + 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716224
48. Tìm x biết:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716234
49. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
( )
Trang 14a. A = x − 1
5
2
+ 11 12
b. B = |x| + 2014
2015
c. C = − 10
|x| + 10
a. P = 3n + 2
3|n| + 1 3|n| − 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716244
50. Tìm các giá trị nguyên của n để mỗi biểu thức sau là số nguyên
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716254
51. Biết 12 + 22 + 32 + + 102 = 385. Tính nhanh:
a. A = 22 + 42 + 62 + + 202
b. B = 32 + 62 + 92 + + 302
c. C = 0, 52 + 12 + 1, 52 + + 52
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716454
52. Chứng minh S = P biết:
S = − 1
1.2 −
1 2.3 −
1 3.4 − −
1
(n − 1)n (n ∈ N∗)
P = − 4
1.5 −
4 5.9 −
4 9.13 − −
4
(n − 4)n (n ∈ N∗)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716444
53. Thực hiện phép tính:
( )
Trang 15a. 6 − 1
3
2
− 3 − 1
3 + 1 :
− 1
3 − 1
b.
2
3
2
− 3
4
2
( − 1)2015
2 5
2
− 5 12
3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716434
54. Tính:
a. A =
1
3 −
5 2 3
4 −
1 2
5
6 +
7 3
1 − 5 6
− 2
5 + 1 2
5 − 1
b. B =
1
3 −
4 5 1
3 +
4 5
3
4 −
5 3 3
4 +
5 3 :
4
5 − 1
1 − 2 3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/716414
55. Tính tổng:
a. A = 1 + 5 + 52 + 53 + + 52014 + 52015
b. B = 2100 − 299 + 298 − 297 + + 22 − 2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71725
56. Tính giá trị biểu thức sau:
[ ( ) ( ) ] ( ) ( ) ( )
( ) ( )
Trang 16a. So sánh A với 1
11 21
1 − 2015
1
1 − 2015
2
1 − 2015
3
5000 − 1
1 − 2015 5000
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71735
57. Cho hai biểu thức:
A = 1 − 1
2 1 −
1
3 1 −
1
4 1 −
1
19 1 −
1 20
B = 1 − 1
4 1 −
1
9 1 −
1
16 1 −
1
81 1 −
1 100
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71745
58. So sánh a
b và
a + 2015
b + 2015 với a; b ∈ Z; b > 0.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71755
59. Chứng minh rằng: 1
22 +
1
32 +
1
42 + +
1
20152 <
3 4
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71765
60. So sánh:
a. A = 244.395 − 151
244 + 395.243 và B =
423134.846267 − 423133 423133.846267 + 423134
( )( )( ) ( )( )
Trang 17b. A = 32003 + 5
32001 + 5 và B =
32001 + 1
31999 + 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71775
61. Cho ba số a; b; c thỏa mãn abc = 1. Chứng minh:
1
ab + a + 1 +
b
bc + b + 1 +
1
abc + bc + b = 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/71795
62. Chứng minh rằng:
1 − 1
2 −
1
22 −
1
23 −
1
24 − −
1
210 >
1
211
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/420/717105