1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 2 các PHÉP TOÁN TRÊN tập hợp số PHỨC

19 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP SỐ PHỨC MỤC TIÊU Kiến thức: - Nhận biết được các phép toán cộng, trừ hai số phức, phép nhân số phức, phép chia hai số phúc.. Kĩ năng: - Thành thạo các phép

Trang 1

Trang 1

BÀI 2 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP SỐ PHỨC

MỤC TIÊU

Kiến thức:

- Nhận biết được các phép toán cộng, trừ hai số phức, phép nhân số phức, phép chia hai số phúc

Kĩ năng:

- Thành thạo các phép toán cộng, trừ hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan

- Thành thạo phép nhân hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan

- Thành thạo phép toán chia hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan

- Vận dụng các phép toán đã học để giải quyết một số bài toán tổng hợp

I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 1

1 Phép cộng số phức

Định nghĩa

Tổng của hai số phức z a bi z,  ab i a b a b  , , ,   là số phức z   za a b b i 

Tính chất

Với mọi , ,z z z  ta có:

Tính chất kết hợp: zzz  zzz

Tính chất giao hoán: z  zzz

Cộng với 0: z   0 0 z z ;

z     z z z

Ví dụ: 5 4 i  3 2i 8 2i

Ví dụ: 5 2

7

z  i có số đối là 5 2

7

   

2 Phép trừ số phức

Hiệu của hai số phức z a bi z,  ab i a b a b  , , ,   : z   zz   z  aa  b b i 

Ví dụ: 5 4 i  3 2i 2 6i

3 Phép nhân số phức

Định nghĩa

Tích của hai số phức z a bi z,  ab i a b a b  , , ,   là Số phức zzaabbaba b i 

Tính chất

Với mọi , ,z z z  ta có:

• Tính chất giao hoán: zzz z

• Tính chất kết hợp zz z  z z z  

• Nhân với 1: 1.zz.1z ;

• Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: z z zzzzz

Ví dụ: 5 4 i3 2 i  15 8  12 10 i23 2 i

Chú ý:

• Ta có thể thực phép cộng và phép nhân các số phức theo các quy tắc như phép toán cộng và nhân các

số thực

• Các hằng đẳng thức của các số thực cũng đúng đối với các số phức

z  zi  z i zi

4 Phép chia cho số phức khác 0

Trang 2

Trang 2

Số nghịch đảo của số phức z0 kí hiệu là 1

z , là số phức thỏa mãn 1

1

zz  , hay 1

2

1

| |

z

Thương của phép chia số phức z cho số phức z khác 0 , kí hiệu là 1 2

| |

z z z

z z

 

Ví dụ: z 3 2i có số phức nghịch đảo là 1 1 (3 2 ) 3 2

z     

Ví dụ: 5 4 (5 4 )(3 2 ) 7 22 7 22

i

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1 Thực hiện các phép toán của số phức

Phương pháp giải

Cho hai số phức z a bi  và z  ab i trong đó , , ,a b a b  Khi đó:

• z    za a b b i

• z z aa  b b i 

• zzaabbaba b i 

| |

z z

z

z

z

Trang 3

Trang 3

Ví dụ:

Hai số phức z1 3 7 ,i z2 4 3i

zz      i  i ;

zz      i   i ;

1 2 (3.4 ( 7) 3) (3.3 4 ( 7)) 33 19

1

2

(3 7 )(4 3 ) 9 37

(4 3 ) (4 3 ) 25 25

i

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1: Cho hai số phức z1 2 3 ,i z2  4 5i Số phức z z1 z2 là

Hướng dẫn giải

z z z     i i    i

Chọn A

Ví dụ 2: Cho hai số phức z1 1 2 ;i z2 2 3i Số phức w z1 2z2 là

Hướng dẫn giải

Ta có: z z1 z2     2 3i  4 5i  2 2i

Chọn C

Ví dụ 3: Cho số phức 1 3

z   i Số phức w  1 z z2 là

A 23i B 1 C 0 D 1 3

2 2 i

Hướng dẫn giải

2

wi  i

Chọn C

Chú ý: Các hằng đẳng thức của các số thực cũng đúng đối với các số phức

Ví dụ 4: Tất cả các số phức z thỏa mãn2z3 1    iiz 7 3i

A 8 4

5 5

z  i B Z 4 2i C 8 4

5 5

z  i D.z 4 2i

Hướng dẫn giải

2

i

Chọn D

Ví dụ 5: Cho số phức 2

(1 ) (1 2 )

z ii Số phức z

A  4 2i B  4 2i C 4 2i D 4 2i

Hướng dẫn giải

(1 ) (1 2 ) 2 (1 2 ) 4 2

Do đó: z   4 2i

Chọn B

Ví dụ 6: Cho số phức z a bi a b( ,  ) thỏa mãnz  1 3i z i0 Giá trị của S a 3b

Trang 4

Trang 4

A 7

3

S  B S 3 C S  3 D 7

3

S

Hướng dẫn giải

Ta có z  1 3i z i0

1 0

3

a

 



3

S b

b

 

 

Chọn B

Bài tập tự luyện dạng 1

Bài tập cơ bản

Câu 1: Cho hai số phức z1 3 7iz2  2 3i Số phức z z1 z2 là

A z 1 10i B z 5 4i C z 3 10i D z 3 3i Câu 2: Cho hai số phức z1 1 2iz2  3 4i Số phức 2z13z2z z1 2 là số phức nào sau đây?

A 10i B -10i C 11+8i D 11-10i

Câu 3: Số phức z thỏa mãn z (2 i z)  3 5i

Câu 4: Cho hai số phứcz1 2 2 ,i z2  3 3i Khi đó số phức z1z2 là

Câu 5: Cho số phức z 1 2i Số phức w2zz

Bài tập nâng cao

Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn 1z1   i 5 i 0 Số phức w 1 z  bằng

A  1 3i B 1 3i C  2 3i D 2 3i Câu 7: Cho số phức 1 1

3

z  i Số phức w iz 3z

A 8

3

3

3

w i D 10

3

Câu 8: Choz1 2 4 ,i z 3 5i Số phức w z z1 22 là

A 152 4i B  52 4i C 152 4i D 152 4i

Câu 9: Cho số phức z thỏa mãn: z(1 2 ) i   z i 15i Số phức z là

Câu 10: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 2 3i 5 và

2

z

z là số thuần ảo?

ĐÁP ÁN 1-B 2-B 3-C 4-C 5-C 6-D 7-A 8-B 9-B 10-C 11-A 12-C 13-B 14-C 15-A 16-A 17-D 18-C 19-B 20-D

Trang 5

Trang 5

21-B 22-D 23-AD 24- 25-D 26-D 27-C 28-C 29-A

Dạng 2 Xác định các yếu tố của số phức qua các phép toán

Bài toán 1 Tìm phần thực, phần ảo của số phức

Phương pháp giải

• Số phức z a bi  có phần thực là a và phần ảo là b

Chú ý: Học sinh thường nhầm phần ảo của số phức z 3 12i là12i

Ví dụ : Phần thực của số phức z thỏa mãn 5i z  7 17i

Hướng dẫn giải

7 17

5

i

i

Phần thực của số phức z là 2

Chọn C

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn1i z 14 2 i Tổng phần thực và phần ảo của z bằng

Hướng dẫn giải

1

i

i

Suy ra, zcó phần thực bằng 6 và phần ảo bằng 8 Do đó tổng phần thực và phần ảo của z bằng 14

Chọn A

Ví dụ 2: Cho hai số phức z 3 2i và  2 

11

z a ai Tất cả các giá trị thực của a để zz' là một

số thực là

A a 3 B a3

C a3hoặc a 3 D a 13 hoặca  13

Hướng dẫn giải

z    zi a ai  a ai

'

zz là số thực khi và chỉ khi 2 9 0 3

3

a a

a

 

    

Chọn C

Ví dụ 3: Cho số phức 2

(1 ) (1 2 )

z ii Số phức z có phần ảo là

A 2 B 4 C -2 D 2i

Hướng dẫn giải

(1 ) (1 2 ) 1 2 (1 2 ) 2 (1 2 ) 2 4 2 4

z ii   i iiii  i i  i

Vậy số phức z có phần ảo là 2

Chọn A

Bài toán 2 Tìm số phức liên hợp, tính môđun số phức

Phương pháp giải

• Số phức z a bi  có z  a bi và | |za2b2

2 ;

z z a z z ab

Ví dụ: Số phức liên hợp của số phứcz2 3 i3 2 i là

Trang 6

Trang 6

A z  12 5i B z   12 5i C z   12 5i D z 12 5 i

Hướng dẫn giải

(2 3 )(3 2 ) 6 5 6 12 5

12 5

Chọn D

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn z2 i 13i1 Mô đun của số phức z là

A z 34 B | | 5 34

3

z C | |z  34 D | | 34

3

z

Hướng dẫn giải

2

i

i

Do đó

| |z  3  ( 5)  34

Chọn C

Ví dụ 2: Cho số phứcz1 3 2 ,i z2 6 5i Số phức liên hợp của số phức z6z15z2 là

A z  51 40i B z 51 40 i C z 48 37 i D z 48 37 i

Hướng dẫn giải

Ta có: z6z15z2 6 3 2  i 5 6 5 i48 37 i

Suy ra: z 48 37 i

Chọn D

Ví dụ 3: Gọi z z lần lượt có điểm biểu diễn là M và N trên mặt phẳng Oxy ở hình bên Khi đó 1, 2 z1z2

bằng

A 2 29 B 20 C 2 5 D 116

Hướng dẫn giải

Từ hình vẽ ta có điểm M ( 3;2) biểu diễn số phức z1 3 2i , điểm N (1;-4) biểu diễn số phức z2 1 4i

Ta có z1  z2 4 2i

z z

Chọn C

Ví dụ 4: Cho số phức z a bi  với a, b là các số thực thỏa mãn a bi 2i a bi   4 i , với i là đơn vị

1 z z

   là

A || 229 B || 13 C || 229 D || 13

Hướng dẫn giải

Trang 7

Trang 7

Ta có a bi 2 (i a bi ) 4  i 2 4 2

Suy ra z 2 3i

1 z z 2 15i

      Vậy || ( 2) 2 ( 15)2  229

Chọn A

Ví dụ 5: Cho số phức z thỏa mãn 1 3

1

i z

i

 Môđun của số phức wizz

A |w| 4 2 B |w| 2 C.|w| 3 2 D |w| 2 2

Hướng dẫn giải

1

i

i

1 2 ( 1 2 ) ( 1 2 ) 3 3

|w| ( 3) ( 3) 18 3 2

Chọn C

Ví dụ 6: Cho z z là các số phức thỏa mãn1, 2 z1  z2 1 và z12z2  6

Giá trị của biểu thức P∣2z1z2| là

A P2 B P 3 C P3 D P1

Hướng dẫn giải

Đặtz1 a1 b i a b1; ,1 1 ,z2 a2b i a b2; 2, 2

1

4

ababzz      a a b b

Ta có: 2z1z2 2a1a22b1b i2

1

4

z z a a b b a b a b a a b b

Suy ra P 2z1z2 2

Chọn A

Bài toán 3 Bài toán liên quan đến điểm biểu diễn số phức

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1: Điểm biểu diễn của số phức 1

2 3

z

i

 là

A 3; 2  B 2 ; 3

13 13

  C (-2 ; 3) D.(4 ;-1)

Hướng dẫn giải

2 3 (2 3 )(2 3 ) 13 13

i

Suy ra điểm biểu diễn của số phức 1

2 3

z

i

 là

2 3

;

13 13

 

Chọn B

Chú ý: Để xác định tọa độ điểm biểu diễn số phức, ta cần viết số phức dưới dạng z a bi a b( , R)

Ví dụ 2: Gọi z z lần lượt có điểm biểu diễn là M,N trên mặt phẳng phức (hình bên) Khi đó phần ảo của 1, 2

số phức 1

2

z

z

Trang 8

Trang 8

A 14

1 4

17

2

Hướng dẫn giải

Dựa vào hình vẽ ta có được

1

2

3 2 , 1 4

Chọn A

Ví dụ 3: Cho số phức z thỏa mãn1i z  11 3i Điểm M biểu diễn cho số phức z trong mặt phẳng tọa

độ là

A M(4;- 7) B M(14; – 14) C M(8; – 14) D M(7;-7) Hướng dẫn giải

1

i

i

Suy ra điểm biểu diễn cho số phức z là M (4;-7)

Chon A

Ví dụ 4: Cho A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 4 – 3i, (1+ 2 i)i,1

i Số phức có điểm biểu diễn D sao cho ABCD là hình bình hành là

Hướng dẫn giải

Ta có:

A là điểm biểu diễn của số phức 4 – 3 i nên A(4;-3)

B là điểm biểu diễn của số phức 1 2 i i   2 i nên B(-2;1)

C là điểm biểu diễn của số phức 1 i

i   nên C(0;-1)

Điều kiện để ABCD là hình bình hành là AD BC

x x x x

y y y y

5

x x x x

y y y y

Chọn C

Ví dụ 5: Cho tam giác ABC có ba đỉnh A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số

phứcz1 2 i z, 2   1 6 ,i z3 8 i Số phức z có điểm biểu diễn hình học là trọng tâm của tam giác 4 ABC Mệnh đề nào sau đây đúng?

A z4  3 2i B z4 5 C  2

z   i D z4  3 2i

Hướng dẫn giải

Ta có: A(2;-1), B(-1; 6), C(8;1) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC

Trang 9

Trang 9

Chọn D

Ví dụ 6: Cho các số phức z z thoả mãn 1, 2 z1 3,z2 4, z1z2 5 Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu

diễn sổ phức z z trên mặt phẳng toạ độ Diện tích S của 1, 2 OAB (với O là gốc toạ độ) là

A S 5 2 B S 6 C 25

2

S D S 12

Hướng dẫn giải

Ta có: z1 OA3, z2 OB4, z1z2 AB5

OAB vuông tại O (vì 2 2 2

OAOBAB

3 4 6

OAB

SOA OB

Chọn B

Bài tập tự luyện dạng 2

Bài tập cơ bản

Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2z  6 4i với i là đơn vị ảo Phần ảo của số phức z là

A -4 B 4 C 2 D 6

Câu 2 Biết z ( 3i) (12 i 3) Phần thực, phần ảo của số phức z là

A Phần thực bằng -4 và phần ảo bằng 4 3i B Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 4 3i

C Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 4 3 D Phần thực bằng -4 và phần ảo bằng 4 3

Câu 3: Cho số phức z2a b 4  a b 6i với a b,  ,i là đơn vị ảo Biết rằng z là số thuần ảo

z 2 i là số thực Giá trị của 2 2

Sab

A S =13 B S =5 C S =20 D S = 36

Câu 4: Cho số phức z3a2a1i với a ,i là đơn vị ảo Biết rằng z2 là một số phức có phần

thực bằng 8, giá trị của a là

A 1; 9

5

a  a  B 1; 9

5

aa C 1; 9

5

a  a D 1; 9

5

aa  Câu 5: Số phức 2 2018

A 210091 B 210091 C 1 2 1009 D.  1009 

Câu 6 : Môđun của số phức 2 3 1 5

3

i

i

  

 là

A | | 170

7

z B | | 170

4

z C | | 170

5

z D | | 170

3

z Câu 7: Cho số phức z thoả mãn 2i z 10 5 i Hỏi điểm biểu diễn số phức z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên?

Trang 10

Trang 10

A Điểm Q B Điểm M C Điểm P D Điểm N

Câu 8: Biết điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức z Điểm biểu diễn số phức iz là

A M B N C P D Q

Câu 9: Cho số phức z thỏa mãn z1  i 3 5i Môđun của z là

A | |z  17 B z 16 C z =17 D z 4

Câu 10: Cho số phức z thoả mãn z2 2 i   2 iz 2 7i Trong hình bên, điểm biểu diễn số phức 5

z i

Bài tập nâng cao

Câu 11: Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn | | 2zz    7 3i z Môđun của

1

W  z z bằng

A |w| 445 B |w| 425 C |w| 37 D |w| 457

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn 2

(3 2 ) i z (2 i)  4 i Mô đun của số phức w (z 1)z bằng

A 2 B 10 C 5 D 4

Trang 11

Trang 11

Câu 13: Cho hai số phức z z thoả mãn 1, 2 2

(3 2 ) i z (2 i)  4 i Gọi M,N là các điểm biểu diễn cho

1

z và iz Biết 2 MON 60 Giá trị của 2 2

1 9 2

Tzz

A T = 18 B T24 3 C T 36 2 D T 36 3

Câu 14: Môđun của số phức z thỏa mãn: 3z z 2017(zz) 12 2018  i

A z 2 B | |z  2017 C z 4 D | |z  2018 Câu 15: Cho hai số phứcz1 2 i z, 2 1 2i Môđun của số phúc

2016 1 2017 2

z W z

A w 5 B |w| 3 C w 3 D |w| 5

Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn | | 2

2

z và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của z Biết rằng

trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức w 1

iz

là một trong bốn điểm M, N, P Q Khi đó điểm biểu diễn của số phức w là

A Điểm Q B Điểm M C Điểm N D Điểm P

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z (2 3 )i z  1 9i Số phức w 5

iz

 có điểm biểu diễn là

điểm nào trong các điểm A, B, C, D hình bên?

A Điểm D B Điểm C C Điểm B D Điểm A

Câu 18: Cho A, B, C, D là bốn điểm trong mặt phẳng tọa độ theo thứ tự biểu diễn các số

phức1 2 ;1 i  3i;1 3i;1 2 i Biết ABCD là tứ giác nội tiếp tâm I Tâm I biểu diễn số phức nào

sau đây?

A z 3 B z 1 3i C z1 D z 1

Câu 19: Cho các Số phức z z z thỏa mãn điều kiện 1, 2, 3 z1 4, z2 3, z3 2 và

1 2 ;1 i  3i;1 3i;1 2 i Giá trị của biểu thức Pz1 z2 z3 bằng

Trang 12

Trang 12

Câu 20: Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1  z2 1 Khi đó z1z2 2 z1z22 bằng

ĐÁP ÁN 1-B 2-D 3-A 4-C 5-B 6-D 7-A 8-D 9-A 10-D

11-D 12-BD 13- 14-A 15-D 16-D 17-D 18-C 19-C 20-B

Dạng 3 Tìm số phức thỏa mãn điều kiện cho trước

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn | | | 1|?

| 2 | | |

z i z

z i z

  

  

Hướng dẫn giải

Đặt z x yi x y, ( ,  )

Ta có hệ phương trình:

1 ( 2)

x y

x y x y

  

Do đó z 1 i nên có một số phức thỏa mãn

Chọn A

Ví dụ 2: Có bao nhiêu số phức z thỏa điều kiện |z z  z| 2 và z 2 ?

Hướng dẫn giải

Ta có:|z z   z| 2 | |z 2    z| 2 |z 4∣ 2

Suy ra điểm M biểu diễn số phức z là giao của hai đường tròn ( C ):1 x2y24 và (C ):2 (x4)2y24 Vì I I1 2 R1R l I21, 2là tâm của các đường tròn (C ),(1 C ))nên (2 C ) và (1 C ) tiếp xúc nhau 2

Suy ra: Có một số phức z thỏa yêu cầu

Chọn C

Ví dụ 3: Có bao nhiêu số phức thỏa mãn z z    6 i 2i 7i z ?

Hướng dẫn giải

Nhận xét: Từ giả thiết, ứng với mỗi z cho ta duy nhất một số phức z

Đặt | |z  a 0,a , khi đó ta có

| z z    6 i 2i 7i z

(a 7 i z) 6a ai 2i

(a 7 i z) 6a (a 2)i

| (a 7 i) || | | 6z a (a 2)i

(a 7) 1 a 36a (a 2)

Ngày đăng: 18/08/2021, 15:33

w