1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 2 các PHÉP TOÁN TRÊN tập hợp số PHỨC

22 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP SỐ PHỨC Mục tiêu+ Thành thạo phép nhân hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan.. + Thành thạo phép toán chia hai số phức và vận dụng và

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ BÀI 2 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP SỐ PHỨC Mục tiêu

+ Thành thạo phép nhân hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan

+ Thành thạo phép toán chia hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan.+ Vận dụng các phép toán đã học để giải quyết một số bài toán tổng hợp

Trang 2

 , hay 1 2

1

z

Thương của phép chia số phức z cho số phức z khác 0,

Ví dụ:

5 4 i  3 2 i  8 2 i

Ví dụ:

257

° Các hằng đẳng thức của các số thực cũng đúng đối với các số phức.

Trang 6

A w 3 2 i B w 2 3 i C w 3 2 i D w 2 3 i

Bài tập nâng cao

Câu 6: Cho số phức zthỏa mãn 1z 1i 5 i 0 Số phức w 1 z bằng

Dạng 2: Xác định các yếu tố của số phức qua các phép toán

Bài toán 1 Tìm phần thực, phần ảo của số phức

Trang 9

 , .

z a bi a b   

Trang 10

Ví dụ 2: Gọi z z lần lượt có điểm biểu diễn là1, 2

A là điểm biểu diễn của số phức 4 3i nên A4; 3  

B là điểm biểu diễn của số phức 1 2 i i  2 i nên B  2;1 

C là điểm biểu diễn của số phức 1 i

i  nên C0; 1  Điều kiện để ABCD là hình bình hành là AD BC 

Trang 11

Ví dụ 5: Cho tam giác ABC có ba đỉnh , ,A B C lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số phức

Ví dụ 6: Cho các số phức z z thoả mãn 1, 2 z1 3,z2 4, z1 z2 5 Gọi ,A B lần lượt là các điểm biểu

diễn số phức z z trên mặt phẳng toạ độ Diện tích 1, 2 S của OAB (với O là gốc toạ độ) là

Câu 3: Cho số phức z2a b4  a b 6 ,i với ,a b   , i là đơn vị ảo Biết rằng z là số thuần

ảo và z 2 i là số thực Giá trị của S a 2b2 là

Câu 4: Cho số phức z3a 2a 1 i với a   , i là đơn vị ảo Biết rằng z2 là một số phức có phầnthực bằng 8, giá trị của a

Trang 12

Câu 7: Cho số phức z thoả mãn 2i z 10 5  i Hỏi điểm biểu diễn

số phức z là điểm nào trong các điểm M N P Q ở hình bên?, , ,

A Điểm Q

B Điểm M

C Điểm P

D Điểm N

Câu 8: Biết điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức z.

Điểm biểu diễn số phức iz là

Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn z2 2 i 2  iz 2 7 i

Trong hình bên, điểm biểu diễn số phức z 5 là i

A M

B .Q

C P

D N

Bài tập nâng cao

Câu 11: Cho số phức zcó phần thực là số nguyên và z thỏa mãn z  2z 7 3i z Môđun của sốphức w 1 z z 2 bằng

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn 3 2 i z 2 i2  4 i Mô đun của số phức wz1z bằng

Trang 13

Câu 13: Cho hai số phứcz z thỏa mãn 1, 2 z1 6, z2 2.Gọi M N là các điểm biểu diễn cho , z và 1 iz 2.Biết MON   Giá trị của 60 Tz129z22 là

z w z

 là

Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn 2

2

z  và điểm A trong hình vẽ bên

là điểm biểu diễn của z Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức

Câu 18: Cho , , ,A B C D là bốn điểm trong mặt phẳng tọa độ theo thứ tự biểu diễn các số phức

1 2 ; i 1 3 1;  3 ; 1 2 i BiếtABCD là tứ giác nội tiếp tâmI TâmIbiểu diễn số phức nào sau đây?

Trang 14

I I1 2 R1R2 (I I là tâm của các đường tròn 1, 2   C1 , C ) nên 2  C và 1 C tiếp xúc nhau).2

Suy ra: Có một số phức zthỏa mãn yêu cầu.

Trang 15

Đường thẳng y  cắt đồ thị hàm số 4 f a tại hai điểm nên phương trình   a 3 13a2  có hai4 0nghiệm khác 1 (do f  1 0) Thay giá trị môđun của z vào giả thiết ta được 3 số phức thỏa mãn điều

Khi đó điểm biểu diễn số phức zcũng nằm trên đường thẳng : 2 x8y11 0

Có đúng hai số phức z thỏa mãn nếu đường thẳng  cắt đường tròn  C tại 2 điểm phân biệt.

Trang 16

Phương trình a2b2  là đường tròn tâm ,1 O bán kính R 1.

Phương trình a 32b12 m2 là đường tròn tâm I 3; 1 ,  bán kính R m

Có duy nhất số phức thỏa mãn đề bài

Trang 17

a b

Bài tập nâng cao

Câu 5: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 2 1 3 0?

Câu 9: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z516i z 0?

Trang 18

Câu 10: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z2  z z 1 và z 2 z1

Cho trước các điểm cố định I F F F F, , ;1 2 1 2 2c c 0

Tập hợp các điểm M thoả mãn MIR R 0 là đường

tròn tâm I bán kính R

Tập hợp các điểm M thoả mãn MF1MF2 2a a c  

là elip có hai tiêu điểm là F F1, 2

Tập hợp các điểm M thoả mãn MF1 MF2 là đường

trung trực của đoạn thẳng F F1 2

Ví dụ:

Trên mặt phẳng Oxy tập hợp các điểm

biểu diễn số phức z thoả mãn

z  i  là đường tròn tâm I  2;5 ,bán kính R 2

có tâm I a b và bán kính ; 0

Trang 19

Ví dụ 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tập hợp các điểm biểu biễn các số phức , z

thỏa mãn z 1 2i   z 1 2i là đường thẳng có phương trình

A x 2y 1 0 B x2y0

Trang 20

Ví dụ 5: Gọi M là điểm biểu diễn số phức zthỏa mãn 3z i 2z z 3 i

Tập hợp tất cả các điểm M như vậy là

Ví dụ 6: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 3 z 3 1 5.i  Tập hợp các

điểm biểu diễn của z tạo thành một hình phẳng Diện tích của hình phẳng

Chú ý: Phần hình phẳng

cần tính diện tích là hìnhvành khăn màu xám tronghình vẽ dưới đây:

Trang 21

diễn của zlà hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn A;3và A;5,

kể cả các điểm nằm trên hai đường tròn này

 Biết rằng wlà một số thuần ảo và tập hợp diễn số phức

zlả một đường tròn Bán kính r của đường tròn đó là

Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn z1 z 1 i 3 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z

A Một đường thẳng B Một elip C Một đường tròn D Một hypebol.

Câu 5: Cho số phức zthỏa mãn z 2i  z 2z1 Tập hợp các điểm biểu diễn của z

A Một đường tròn B Một elip C Một parabol D Một hypebol.

Câu 6: Cho số phức zthỏa mãn z 2i 2 z 2 i Tập hợp các điểm biểu diễn của z

A Một đường tròn B Một elip C Một parabol D Một đường thẳng Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn z   Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức 1 2 w 1 i 3z2

là một đường tròn Bán kính r của đường tròn đó là

Câu 8: Gọi , , ,A B C D lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 1 2 ,1i  3i,1 3 i,1 2 i trênmặt phẳng tọa độ Biết tứ giác ABCD nội tiếp được trong một đường tròn, tâm của đường tròn đó biểudiễn số phức có phần thực là

Trang 22

Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn

z  iz  i  là

Câu 11: Biết các số phức z thỏa mãn (z+2i z) ( - 2) là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả

các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Câu 13: Cho z z là hai trong các số phức 1, 2 zthỏa mãn z 5 3 i 5 và z1 z2 8 Tập hợp các điểmbiểu diễn số phức w z 1 z2 là đường tròn có phương trình nào dưới đây?

Ngày đăng: 24/10/2020, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w