1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng quản trị tài chính

221 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 221
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH So sánh vốn ngắn hạn và vốn dài hạn của doanh nghiệp 3 So sánh nợ và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp 3 Câu 3: So sánh tín dụng ngân hàng và tín dụng thương mại. 4 Câu 4: so sánh tín dụng thương mại và phát hành trái phiếu để huy động vốn. 7 Câu 5. So sánh tín dụng ngân hàng và phát hành trái phiếu để huy động vốn 8 Câu 7: Trình bày các loại trái phiếu mà DN có thể phát hành để huy động vốn 9 Câu 8:Các phương thức cho thuê tài chính 12 Câu 9: Trình bày các phương thức giữ lại lợi nhuận của doanh nghiệp. 14 Câu 10: Trình bày các chính sách cổ tức có thể có của công ty cổ phần và ảnh hưởng của chúng tới tỷ giá cổ phiếu. 15 Câu 11. Trên giác độ doanh nghiệp và trên giác độ nhà đầu tư so sánh cổ phiếu thường và trái phiếu DN, cổ phiếu thường với cổ phiếu ưu đãi cổ tức, trái phiếu DN với cổ phiếu ưu đãi cổ tức. 17 Câu 12: Điều kiện một doanh nghiệp phải đáp ứng khi phát hành cổ phiếu để tăng vốn. 21 Câu 13: Trình bày phương thức phát hành cổ phiếu 22 Câu 14. Các loại cổ phiếu có thể phát hành để huy động tăng vốn 23 Câu 15: Phân tích ưu nhược điểm các kênh huy động vốn của doanh nghiệp 25 1, Vốn tự tài trợ (lợi nhuận không chia) 25 2, Phát hành cổ phiếu thường 25 3, Phát hành cổ phiếu ưu tiên 25 4, Vay ngân hàng 26 5, Phát hành trái phiếu 26 I, So sánh các hình thức doanh nghiệp, các loại hình doanh nghiệp 27 2, Nhược điểm hàng tồn kho 28 3, Các nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận Quan hệ cung cầu hàng hoá và dịch vụ trên thị trường : 29 3, BÁN CHỊU 34 1. So sánh vốn ngắn hạn và vốn dài hạn của doanh nghiệp 35 2. So sánh nợ và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp 35 4. Thuế 36 5. Báo cáo tài chính 38 6. Hạn chế của phương pháp phân tích tỷ số 38 7. Vốn 40 a) So sánh tín dụng ngân hàng và tín dụng thương mại. 40 b) So sánh tín dụng thương mại và phát hành trái phiếu để huy động vốn. 41 C) So sánh tín dụng ngân hàng và phát hành trái phiếu để huy động vốn 43 d) Phát hành trái phiếu là một cách giúp doanh nghiệp tiết kiệm được thuế TNDN 43 8. Hàng tồn kho 44 9. So sánh công ty 44 a) CTCP và CT TNHH 2 thành viên trở lên 44 b) DNTN – CT TNHH 1 thành viên 45 c) DNTN – Công ty hợp danh 46 10. 47 - IRR và NPV 47 So sánh vốn ngắn hạn và vốn dài hạn của doanh nghiệp Giống nhau: Đều là nguồn vốn của doanh nghiệp, được huy động từ nhiều nguồn khác nhau. Khác nhau: Chỉ tiêu Vốn ngắn hạn Vốn dài hạn Thành phần Phải trả nhà cung cấp Phải trả, phải nộp khác Vay ngắn hạn Vay dài hạn Vốn góp ban đầu của chủ sở hữu Lợi nhuận giữ lại Phát hành cổ phiếu mới Thời gian đáo hạn Thời gian hoàn trả trong vòng 1 năm Thời gian đáo hạn dài hơn 1 năm

Trang 1

1

Tổng quan về Quản trị tài chính

Trang 2

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

1.1 Doanh nghiệp – TRANG 4

1.2 Môi trường hoạt động của doanh nghiệp

1.3 Quản trị tài chính là gì?

1.4 Nợ và Vốn chủ sở hữu (VCSH)

1.5 Mục tiêu của doanh nghiệp

1.6 Vai trò của Quản trị tài chính

1.7 Nguyên tắc của Quản trị tài chính

Trang 3

1.1 Loại hình doanh nghiệp

1 Doanh nghiệp tư nhân – TRANG 5

2 Doanh nghiệp nhà nước :

Doanh nghiệp nhà nước là tổ chức kinh tế do Nhà nước thành lập

hay hợp tác dưới dạng cổ phần được sở hữu toàn bộ vốn điều lệ, số cổ phần hay vốn góp chi phối được tổ chức dưới hình thức công ti Nhà

nước, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn.

Trang 4

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Trang 5

Các hình thức kinh doanh

Kinh doanh cá thể (The Sole Proprietorship)

Kinh doanh góp vốn (The Partnership)

General Partnership Limited Partnership

Công ty cổ phần (The Corporation)

Lợi thế và bất lợi

Tính lỏng và tính thị trường của quyền sở hữu Kiểm soát

Trách nhiệm Tính tồn tại liên tục Các vấn đề về thuế

Trang 6

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Vấn đề thuế Chịu thuế hai lần Các thành viên phải nộp thuế

trên phần vốn góp.

Tái đầu tư và chi trả cổ tức Phạm vi rộng Tất cả dòng tiền ròng được

phân phối cho các thành viên.

Trách nhiệm Trách nhiệm hữu hạn Thành viên phổ thông phải

chịu trách nhiệm vô hạn, thành viên hữu hạn chịu TNHH.

Tính liên tục Tồn tại vĩnh viễn Tồn tại giới hạn

Trang 7

1.2 Môi trường hoạt động của doanh nghiệp

Nhân tố ảnh hưởng tới doanh nghiệp:

SSI

Khách hàng

Đối thủ cạnh tranh

Chính sách của Nhà nước Nhân sự

Công nghệ

Hệ thống pháp luật

Trang 8

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Trang 9

1.1 Quản trị tài chính là gì?

Quản trị tài chính hướng tới ba câu hỏi sau:

những khoản đầu tư như thế nào?

ngày như thế nào?

Trang 10

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Tài chính doanh nghiệp: là những quan hệ giá

trị giữa doanh nghiệp với các chủ thể trong nền kinh tế – trang 10

Trang 11

Quan hệ giá trị?

Trang 12

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Mối quan hệ giữa doanh nghiêp và:

Trang 14

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Thị trường tài chính

Doanh nghiệp

Các nhà đầu tư

Thị trường thứ cấp

Tiền

Chứng khoán

B S

Cổ phiếu và trái phiếu

Tiền

Thị trường sơ cấp

Trang 15

Doanh nghiệp và Thị trường tài chính

Trung gian tài chính

Thị trường tài chính Tài chính gián tiếp

Trang 16

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Tài sản ngắn hạn

Tài sản dài hạn

Trang 17

Mô hình bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp

Tài sản ngắn hạn

Tài sản dài hạn

vào những tài sản dài hạn nào?

Quyết định ngân sách vốn

Trang 18

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Doanh nghiệp có thể huy động

nguồn tài trợ cho tài sản như thế nào?

Quyết định cơ cấu vốn

Tài sản ngắn hạn

Tài sản dài hạn

Vốn chủ

sở hữu

Nợ ngắn hạn

Nợ dài hạn

Trang 19

Mô hình bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp

Công ty cần các dòng tiền ngắn hạn để chi trả các hóa đơn như thế nào?

Quyết định đầu tư vào vốn lưu động ròng

Vốn lưu động ròng

Vốn chủ

sở hữu

Nợ ngắn hạn Tài sản

ngắn hạn

Tài sản dài hạn

Nợ dài hạn

Trang 20

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Hãy hình dung giá trị doanh nghiệp như một chiếc bánh.

Mục tiêu của nhà quản lý là làm tăng kích cỡ chiếc bánh.

Quyết định Cơ Cấu Vốn có thể được xem như việc phân chia chiếc bánh như thế nào.

Nếu như việc phân chia chiếc bánh như thế nào ảnh hưởng tới kích cỡ chiếc bánh thì quyết định

cơ cấu vốn có vai trò quan trọng.

Trang 21

Sơ đồ cơ cấu tổ chức công ty

Chủ tịch hội đồng quản trị và tổng giám đốc điều hành (CEO)

Hội đồng quản trị

Tổng giám đốc và Giám đốc sản xuất (COO)

Phó Tổng giám đốc và Giám đốc tài chính (CFO) Giám đốc vốn Kế toán trưởng Quản lý tiền mặt Nhà quản lý tín dụng Nhà quản lý thuế Kế toán chi phí

Trang 22

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Để tạo ra giá trị, nhà quản lý tài chính cần:

Trang 23

1.4 Nợ và Vốn chủ sở hữu

Đặc tính cơ bản của một khoản nợ là: đó là một xác nhận của DN đi vay sẽ trả một khoản tiền xác định vào một ngày cụ thể.

Phần thuộc về cổ đông trên giá trị doanh nghiệp là phần còn lại sau khi các chủ nợ đã được chi trả.

Nếu giá trị của doanh nghiệp thấp hơn lượng tiền dành cho các chủ nợ, các chủ sở hữu sẽ không còn gì.

Trang 24

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Câu trả lời truyền thống là các nhà quản lý của

công ty buộc phải nỗ lực tối đa hóa giá trị tài sản của các cổ đông.

Trang 25

Quan điểm tập hợp cam kết

Doanh nghiệp có thể được coi là một tập hợp cam kết.

Một trong số đó là cam kết giữa cổ đông và nhà quản lý.

Nhà quản lý sẽ thường xuyên làm việc vì lợi ích của cổ

đông.

Cổ đông có thể đưa ra các cam kết đặt các động cơ khích lệ nhà quản lý ngang hàng với các mục tiêu của cổ đông.

Các cổ đông có thể giám sát hành vi của nhà quản lý.

Sự cam kết và giám sát này sẽ đòi hỏi các chi phí.

Trang 26

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Mục tiêu của nhà quản lý có thể khác với mục tiêu của cổ đông

Trang 27

Phân định giữa quyền sở hữu và quản lý

Trang 28

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

1 Giá trị thời gian của tiền

2 Doanh lợi và rủi ro

3 Chi trả

4 Sinh lợi

5 Thị trường hiệu quả

6 Gắn kết giữa lợi ích của người quản lý với lợi

ích của cổ đông

7 Tác động của thuế

Trang 29

1.7.1 Giá trị thời gian của tiền

Tiền tệ có giá trị theo thời gian không?

Chiết khấu dòng tiền trong tương lai về hiện tại Tiền mất giá trị do lạm phát

Trang 30

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Giá trị thời gian của tiền

Giá trị tương lai của tiền

Giá trị tương lại của một khoản tiền Giá trị tương lai của chuỗi tiền tệ

Giá trị hiện tại của tiền

Giá trị hiện tại của một khoản tiền Giá trị hiện tại của chuỗi tiền tệ

Trang 31

Giá trị tương lai của tiền

Giá trị tương lai của chuỗi tiền tệ

Trang 32

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Giá trị hiện tại của tiền

Giá trị hiện tại của tiền

i

FV PV

) 1

( 

Trang 33

Lãi suất chiết khấu

Lãi đơn: là tiền lãi phải trả/nhận được tính trên

số tiền gốc ban đầu.

I = PV x i Giả sử chia nhỏ thời gian tính lãi thành m thời

Trang 34

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Lãi kép: là tiền lãi phải trả/nhận được tính trên

số tiền gốc ban đầu và số tiền lãi phát sinh.

Giả sử chia nhỏ thời gian tính lãi thành m thời

1 (

'   m

m

i i

1

%) 365

12 1

( '   365 

i

Trang 35

Giá trị hiện tại của chuỗi tiền tệ

Giá trị hiện tại của chuỗi tiền tệ đều kéo dài vĩnh viễn

Trong đó:

• PV: Giá trị hiện tại của chuỗi tiền tệ

• C: dòng tiền đều mỗi năm

• i: Lãi suất/kỳ

i C

Trang 36

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Giá trị hiện tại của chuỗi tiền tệ có tốc độ tăng

( )

1 (

) 1

( )

1

g

C i

g

C i

C PV

g i

C PV

Trang 37

Giá trị hiện tại của chuỗi tiền tệ

Giá trị hiện tại của chuỗi tiền tệ có tốc độ tăng

( )

1 (

) 1

( )

1

g

C i

g

C i

C PV

g i

C PV

Trang 38

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Giá trị hiện tại của chuỗi tiền tệ cố định và có

thời gian đáo hạn.

C i

C i

C PV

) 1 ( )

1 ( )

1 ( ) 1

C PV

) 1 ( 1 1

Trang 39

Giá trị hiện tại của chuỗi tiền tệ

Giá trị hiện tại của chuỗi tiền tệ tăng trưởng và

có thời gian đáo hạn.

g

C i

C PV

) 1

(

) 1

( )

1 (

) 1

( )

1 (

i

C PV

) 1 ( 1 1

Trang 40

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

1.7.2 Doanh lợi và Rủi ro

Doanh lợi

Doanh lợi thực tế Doanh lợi danh nghĩa

Rủi ro

Rủi ro hệ thống Rủi ro phi hệ thống

Doanh lợi và rủi ro có nguyên tắc đánh đổi

“Nơi nào có rủi ro, nơi đó có doanh lợi”

Trang 41

Doanh lợi

Doanh lợi: thu nhập có được từ khoản đầu tư.

Doanh lợi = Doanh lợi + Tỷ lệ

Doanh lợi = Thu nhập + Chênh lệch

từ tài sản giá tài sản

Trang 42

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Rủi ro: là xác suất xảy ra kết cục của một biến cố nào

đó Theo nghĩa hẹp, rủi ro đối với nhà đầu tư khi doanh lợi thực tế sai khác với doanh lợi dự kiến

Rủi ro phi hệ thống: là rủi ro chỉ tác động tới một hoặc một số tài sản của nhà đầu tư Rủi ro này thường chỉ gắn liền với những nguyên nhân như biểu tình, bãi công, ít bất ngờ, và có thể được phòng ngừa bằng đa dạng hóa đầu tư.

Rủi ro hệ thống: là rủi ro xảy ra và tác động nên tất

cả các tài sản của nhà đầu tư Rủi ro này thường gắn liền với nguyên nhân như lạm phát

Trang 43

trong danh mục

Rủi ro hệ thống Rủi ro phi hệ thống

n

Đa dạng hóa danh mục đầu tư có thể giảm thiểu được rủi ro trong

Rủi ro danh mục đầu tư

Trang 44

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Tất cả các nhà đầu tư lựa chọn danh mục đầu tư như đường CML vì họ có danh mục đầu tư có rủi ro tối ưu, thậm trí

là phi rủi ro

Tất cả các nhà đầu tư lựa chọn danh mục đầu tư như đường CML vì họ có danh mục đầu tư có rủi ro tối ưu, thậm trí

là phi rủi ro

CM L

Trang 45

Danh mục đầu tư có rủi ro tối ưu và tài sản phi rủi ro

Theo cách này, xác định danh mục có rủi ro tối ưu phụ thuộc vào lãi suất phi rủi ro và tài sản phi rủi ro.

Theo cách này, xác định danh mục có rủi ro tối ưu phụ thuộc vào lãi suất phi rủi ro và tài sản phi rủi ro.

ưu thứ nhất

Danh mục đầu tư có rủi ro tối ưu thứ hai

Trang 46

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Xác định rủi ro của danh mục đầu tư

của danh mục đầu tư.

Hệ số beta ( ) được sử dụng để xác định rủi ro

của danh mục đầu tư.

) (

R

R R

Cov

 

Trang 48

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Công thức xác định 

) (

R

R R

Cov

 

Ước tính beta phụ thuộc vào cách lựa chọn danh mục

đầu tư thị trường.

Trang 49

Mô hình CAPM Mối liên hệ giữa rủi ro và doanh lợi

Doanh lợi kỳ vọng thị trường:

Doanh lợi kỳ vọng của từng chứng khoán:

RP R

) (

β i M F F

Trang 50

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Trang 51

F

R

% 3

1.5

% 5 13

5 1

Trang 52

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Thuế thu nhập doanh nghiệp tác động tới giá trị của

doanh nghiệp và chủ sở hữu ntn?

Trang 53

1.8 Kết cấu môn QTTC

I Tổng quan

II Doanh thu, chi phí và lợi nhuận

III Phân tích tài chính

IV Tài trợ vốn

V Chi phí vốn và Cơ cấu vốn

VI Quản trị tài sản

VII Đầu tư dài hạn

VIII Các chủ đề khác

Trang 54

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

I Các văn bản thuế có liên quan như: VAT, TTĐB, CIT, XNK,

WHT, …

II Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 21 (VAS 21)

III Pháp lệnh Thương phiếu

Trang 55

Các chủ đề thảo luận

I Huy động vốn của doanh nghiệp

II Chính sách cổ tức

III Các báo cáo tài chính

IV Phân tích tài chính của 1 doanh nghiệp

V Quản trị tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

Trang 56

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

CHƯƠNG

DOANH THU, CHI PHÍ VÀ

LỢI NHUẬN

2

Trang 57

1 Hoạt động cơ bản của doanh nghiệp

Trang 58

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Hoạt động cơ bản của doanh nghiệp

1 Hoạt động sản xuất kinh doanh

Trang 59

Doanh thu

1 Doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh

2 Doanh thu tài chính

Trang 60

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Doanh thu ” là tổng giá trị lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu.

60

Doanh thu hoạt động sxkd

Trang 61

Nguyên tắc ghi nhận

Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua;

Doanh nghiệp không còn lắm giữ quyền quản lý hàng hóa;

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

Doanh nghiệp đã thu được, hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ

giao dịch bán hàng;

Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.

Doanh thu hoạt động sxkd

Trang 62

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

62

Trang 63

Công ty Pentax Việt Nam chuyên sản xuất ống kính máy ảnh để cung cấp cho cty Pentax Nhật Bản Tháng 2/1/2007, cty nhập khẩu nguyên vật liệu cho sản xuất với tổng chi phí nguyên vật liệu là 50 tr.đ, ngày 20/1/2007, cty xuất khẩu sang Nhật Bản với

lô hàng trị giá là 80 tr.đ Cty Pentax Nhật Bản chấp nhận lô hàng

và sẽ thanh toán 50% tiền hàng trong tháng 1/2007, 50% tiền hàng thanh toán trong tháng sau Hỏi, ngày 31/1/2007 cty Pentax Việt Nam ghi nhận doanh thu tháng 1 như thế nào?

Giả sử cty Pentax Nhật Bản chấp nhận thanh toán toàn bộ tiền hàng cho cty Pentax Việt Nam trong tháng 1/2007, do vậy cty Pentax

Ví dụ

Trang 64

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Nguyên tắc ghi nhận :

Doanh thu tài chính là doanh thu từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức

và lợi nhuận được chia

Doanh thu từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được

chia được ghi nhận trên cơ sở:

Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế từng kỳ;

Tiền bản quyền được ghi nhận trên cơ sở dồn tích phù hợp với

hợp đồng;

Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đông được

quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền

nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.

64

Trang 65

Nguyên tắc ghi nhận :

Doanh thu khác bao gồm các khoản thu từ các hoạt động xảy ra

không thường xuyên, ngoài các hoạt động tạo ra doanh thu, gồm:

Thu từ hoạt động thanh lý TSCĐ, nhượng bán TSCĐ;

Thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng;

Thu tiền bảo hiểm được bồi thường;

Thu được từ khoản nợ phải thu đã xóa sổ tính vào chi phí kỳ

trước;

Khoản phải trả đã mất chủ nay được ghi tăng thu nhập;

Thu các khoản thuế được giảm, được hoàn lại;

Các khoản thu khác.

Doanh thu hoạt động khác

Trang 66

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Ngày 31/3/2010, Doanh nghiệp thanh lý 1 xe ôtô giá trị còn lại tại ngày 1/1/2010 là 100 tr Phân bổ khấu hao của

xe ôtô mỗi tháng là 3 tr Giá bán là 140 tr., chi phí liên quan tới hoạt động thanh lý này là 6 tr.

Yêu cầu: Xác định doanh thu, chi phí và lợi nhuận

trước thuế khác của doanh nghiệp.

66

Trang 68

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Khái niệm: Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh bao

gồm các chi phí có liên quan đến quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

Trang 69

Chi phí tài chính, bao gồm:

Chi phí lãi vay

Chi phí đầu tư kinh doanh ngoại tệ

Chi phí đầu tư góp vốn vào công ty liên doanh liên kết

Chi phí thuê tài sản

Chi phí cho hoạt động đầu tư chứng khoán

Chi phí đánh giá chênh lệch tỷ giá cuối kỳ kế toán

Chi phí tài chính

Trang 70

Ts Đỗ Hồng Nhung

Tài chính doanh nghiệp _NEU

Tổng quan về Quản trị tài chính

Chi phí khác bao gồm các chi phí cho các hoạt động xảy ra không thường xuyên, ngoài các hoạt động tạo doanh

thu, bao gồm:

Chi phí hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ;

Chi phí bị phạt do vi phạm hợp đồng;

Khoản phải thu mất chủ, nay ghi tăng chi phí;

Các khoản chi phí khác phát sinh.

70

Trang 71

LỢI NHUẬNcủa doanh nghiệp là khoản chênh lệch giữa

doanh thu và chi phí bỏ ra để đạt được doanh thu đó.

Lợi nhuận

Ngày đăng: 17/07/2021, 00:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w