1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA Lop 1 Tuan 6 2013 2014

23 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 31,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1 Chỉnh sửa phát âm cho HS Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng Đọc mẫu Chỉnh sửa phát âm cho HS.. Cá nhân, nhóm, lớp.[r]

Trang 1

Lịch báo giảng tuần 6

2

30/9

HV HV ĐĐ

P – ph nh

P – ph nh Giừ gìn sách vở đồ dùng học tập (t2)

3

1/10

AN HV HV T

GV chuyên

g gh

g gh Số 10

4

2/10

MT HV HV T TC

GV chuyên q- qu gi q- qu gi Luyện tập Xé, dán hình quả cam (t1)

5

3/10

HV HV T TNXH

ng ngh

ng ngh Luyện tập chung Chăm sóc và bảo vệ răng

6

4/10

TD HV HV T ATGT

GV chuyên

y tr

y tr Luyện tập chung

Bài 4

Trang 2

Thứ hai ngày 30 – 9 -2013

I/ Mục tiêu:

- HS đọc được: p, ph,nh, phố xá, nhà la; ùtừ và câu ứng dụng trong bài

- Viết được: p, ph,nh, phố xá, nhà lá

- Luyện nĩi từ 1 - 2 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/ Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV giơ bảng con có viết : da thỏ, thợ nề…

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV đọc : xe chỉ, củ sả

- GV nhận xét, ghi điểm

-Phát âm: p (uống đầu lưỡi về phía vòm, hai môi

mím lại, hơi thoát ra mạnh, không có tiếng thanh)

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Ph là chữ ghép từ p và h.Phát âm phờ (môi trên

và răng dưới tạo thành một khe hẹp, hơi thoát ra

nhẹ không có tiếng thanh)

-Có âmph rồi để có tiếng phố ta thêm âm gì nữa?

- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm

cho HS

-GV viết bảng phố Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa

* nh (quy trình tươnh tự)

-So sánh ph với nh

- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa

Nghỉ giữa tiết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: 10’

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Trang 3

- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

Nghỉ giữa tiết

b Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở TV

- GV thu vở , chấm bài,nhận xét

HĐ2/ Luyện nói : 5’

- Trong tranh vẽ cảnh gì?

- Em có đi chợ chưa, đ với ai?

- Ở chợ có những gì?

- Chợ khác với phố thế nào?

- Em biết gì về thị xã?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết p, ph,

nh, phố xá, nhà lá

- Xem trứơc bài g gh

- Nhận xét giờ học

trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp

- Vài HS đọc lại

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp

- Theo dõi, viết bài vào vở

Trang 4

ĐẠO ĐỨC : GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2)

I) Muc Tiêu :

- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

II) Chuẩn Bị

1 Giáo viên: Tranh vẽ sách giáo khoa Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em

2 Học sinh: Vở bài tập

III) Các hoạt động dạy và học

1 Bài cũ : 5’

 Cần phải làm gì để giữ gìn đồ dùng học tập

 Treo tranh bài tập 3

 Nhận xét

2 Bài mới :

a) Giới thiệu : giữ gìn sách vở đồ dùng học tập ( T2)

b) HĐ1 : Thi sách vở ai đẹp nhất 10’

 Giám khảo : Giáo viên , lớp tưởng, tổ trưởng

 Vòng 1 : Thi ở tổ

 Vòng 2: Thi lớp

 Tiêu chuẩn chấm thi :

 Có đầy đủ sách vở ? đồ dùng theo quy định

 Sách

 Chốt ý : Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp

c) HĐ2 : HS làm BT 2 10’

 2 em trao đổi với nhau về đồ dùng của mình

 Kết luận : Được đi học là một quyền lợi của các em

Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện

tốt quyền được học tập của mình

d) HĐ3 : HS làm BT 3 8’

 Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

 Vì sao em cho rằng hành động của bạn là đúng

 Kết luận :

 Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của mình

 Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở

 Không xé sách vở.Học xong phải cất gọn gàng

 Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt

quyền học tập của mình

3 Dặn dò : 2’

 Nhận xét tiết học

 Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của mình

 HS nêu

 HS nhận xét tranh đúng sai

 Học sinh làm bài tập trong vở

 Học sinh trao đồi kết quả cho nhau theo cặp Bổ sung kết quả cho nhau

 Trình bày trước lớp

 Học sinh nêu

 Tên đồ dùng

 Đồ dùng để làm gì

 Cách giữ gìn

 Bạn lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định

 Học sinh nhắc lại giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình

Trang 5

- HS đọc được: g, gh, gàri , ghế gỗá ; từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết được: g, gh, gàri , ghế gỗá

- Luyện nĩi từ 1 - 2 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/ Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV giơ bảng con có viết : phở bò, phá cỗ, nho khô…

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV đọc : ph, phố xá, nh, nhà lá

- GV nhận xét, ghi điểm

-Phát âm: gờ (gốc lưỡi nhích về phía ngạc mềm

hơi thoát ra nhẹ có tiếng thanh)

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Có âm g rồi để có tiếng gà ta thêm âm gì nữa?

- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm

-So sánh gh với g

- Cho HS cài âm, tiếng khóa

Nghỉ giữa tiết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: 10’

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Trang 6

- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

Nghỉ giữa tiết

d Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở TV

- GV thu vở , chấm bài,nhận xét

HĐ2/ Luyện nói : 5’

- Trong tranh vẽ cảnh gì?

- Con nào là gà ri, con nào là gà gô?

- Người ta nuôi gà để làm gì?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết p, ph,

nh, phố xá, nhà lá

- Xem trứơc bài g gh

- Nhận xét giờ học

- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp

- Vài HS đọc lại

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp

- Theo dõi, viết bài vào vở

Trang 7

Tốn: SỐ 10

I) Mục tiêu:

- Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10; đọc và đếm được từ 0 đến 10

- Biết so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

- Làm BT 1, 4, 5 SGK

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 10

2.Học sinh : Sách , 10 que tính

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Bài cũ : số 0

 Giáo viên đọc số 9

 Kể tên các số bé hơn 9

 Nhận xét

2 Bài mới:

a) Giới thiệu: Hôm nay ta sẽ học bài: số 10

b) HĐ 1: Giới thiệu số 10

 Bước 1 : Lập số

 Có mấy bạn đang chơi rồng rắn ?

 Mấy bạn rượt bắt?

 Tương tự với: mẫu vật

 Chấm tròn

 Que tính

 Bước 2 : giới thiệu số 10

 Giới thiệu số 10 in và số 10 viết thường

 Giáo viên viết mẫu số 10

 Bước 3 : nhận biết thứ tự số 10

 Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

 Số10 được nằm ở vị trí nào?Đọc dãy số từ 1 đến 10

Nghỉ giữa tiết

c) HĐ2: Thực hành

- Bài 1 : Viết số 10

- Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống

 Bài 5 : khoanh tròn vào số lớn nhất

+ GV nhận xét, sửa sai

3 Củng co,Dặn dò:

 Trò chơi thi đua : Tìm số còn thiếu

 Nhận xét

 Xem trước bài luyện tập

 Học sinh ghi ở bảng con

 HS nêu

 Học sinh quan sát

 Học sinh : có 9 bạn

 Học sinh : có 1 bạn

 10 bạn đang chơi, 10 quetính, 10 chấm tròn

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết trên không,trên bàn, trên bảng

 Học sinh đọc cá nhân

Trang 9

Thứ tư ngày 02 - 10 - 2013

I/ Mục tiêu:

- HS đọc được: q-qu, gi, chợ quê, cụ già ; từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết được: q- qu, gi, chợ quê, cụ già

- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: quà quê

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/ Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV giơ bảng con có viết : nhà ga, gà gô…

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV đọc : g, gà ri , ghế gỗ

- GV nhận xét, ghi điểm

-Phát âm: q (uống đầu lưỡi về phía vòm, hai môi

mím lại, hơi thoát ra mạnh, không có tiếng thanh)

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

- qu là chữ ghép từ q và u Phát âm

-Có âm qu rồi để có tiếng quê ta thêm âm gì

nữa?

- Nhận xét, cho HS đánh vần

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

-GV viết bảng chợ quê

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa

* gi (quy trình tươnh tự)

-So sánh qu với gi

- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa

Nghỉ giữa tiết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: 10’

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Trang 10

- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

Nghỉ giữa tiết

f Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở TV

- GV thu vở , chấm bài,nhận xét

HĐ2/ Luyện nói : 5’

- Trong tranh vẽ cảnh gì?

- Những quà gì được gọi là quà quê?

- Em có được ai cho quà lần nào chưa?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết q,qu,

gi, chợ quê, cụ già

- Xem trứơc bài ng ngh

- Nhận xét giờ học

- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp

- Vài HS đọc lại

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp

- Theo dõi, viết bài vào vở

Trang 11

Thụ cođng: Xeù , daùn hình quạ cam (t1)

I/ Múc tieđu:

- Bieât câch xeù, daùn hình quạ cam

- Xeù, dân ñöôïc hình quạ cam

- Đường xĩ có thể bị răng cưa Hình dân tương đối phẳng, cđn đối

II/ Ñoă duøng hóc taôp :

- Hình quạ cam maêu

III / Câc hoạt động dạy học:

HÑ1/Quan saùt maêu: 4’

-GV giôùi thieôu maêu, gôïi yù cho HS quan saùt veă:hình

daùng , maøu saĩc cụa quạ cam

-Emcoøn bieât quạ naøo coù dáng gioẫng quạ cam?

HÑ2/Höôùng daên maêu: 10’

Böôùc 1: xeù quạ cam

-Laây 1 tôø giaây maøu saêm loôn maịt sau,laây daâu, veõ moôt

hình vuođng, xeù

-Xeùû rôøi hình vuođng, xeù 4goùc, chưnh söûa cho gioâng hình

quạ cam

- Laôt maịt maøu cho HS quan saùt

Böôùc 2: Xeù hình laù

- Chón giaây maøu xanh laù cađy, laôt maịt sau , veõ HCN,

xeù rôøi HCN , veõ 4 goùc, chưnh söûa cho gioâng hình quạ

cam

- Laôt mát maøu cho HS quan saùt

Böôùc 3: Xeù cuoâng laù

- Chón giaây maøu xanh hoaịc maøu thích

hôïp,veõ HCN nhoû, daøi xeù ñođi HCN ta döôïc cuoâng laù

Böôùc 4: Daùn hình

- Laôt maịt sau cụa quạ cam , bođi hoă, daùn ,

thöïc hieôn nhö theâ vôùi cuoâng , ñeân laùHÑ2/ HS thöïc haønh : 15’

- Theo doõi, höôùng daên theđm cho HS

Trang 12

- Nhận xét sản phẩm của HS , đánh giá

sản phẩm3.Dặn dò:2’

- Chuẩn bị giấy màu, hồ gián,… giờ sau học

xé dán quả cam hoàn chỉnh hơn

- HS thực hành

- HS trình bày sản phẩm

I) Mục tiêu:

- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10

- Biết đọc, viết , so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10

- Làm BT 1, 3, 4 SGK

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên: 10 que tính, mẫu vật có số 10

2.Học sinh : Bảng con, 10 que tính

III) Các hoạt dộng dạy và hoïc:

1) Bài cũ : Số 10

 Đếm từ 0 đến 10 Đếm từ 10 đến 0

 Nêu vị trí số 10 trong dãy số 1, 2, …, 9, 10

 Viết bảng con số 10

 Nhận xét

2) Bài mới:

a) Giới thiệu: Hôm nay học bài Luyện tập

b) HĐ1: ôn kiến thức cũ

 Bài 3 : Điền số

 Bài 4 : Điền dấu < , > , =

 Giáo viên nhận xét , sửa sai

3) Củng cố,Dặn dò:

 Trò chơi thi đua : Thi đua tìm số chưa biết

 Giáo viên đính lên bảng bài 5

 học sinh đếm

 Học sinh nêu

 Học sinh viết

 HS đếm

 HS nêu

 Học sinh nêu cấu tạo số

 Học sinh làm, sửa miệng

 Học sinh làm, sửa bảng lớp

 Học sinh làm, sửa miệng

 3 dãy lên điền

- Lớp nhận xét

 Học sinh thi đua điền số theo

Trang 13

- HS đọc được: ng, cá ngừ, ngh, củ nghệ ; từ và câu ứng dụng trong bài.

- Viết được: ng, cá ngừ, ngh, củ nghệ

- Luyện nĩi từ 1- 2 câu theo chủ đề:bê, nghé, bé

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/ Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV đọc : q, qu , chợ quê, gi, cụ già

- GV nhận xét, ghi điểm

-Phát âm: ng (gốc lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra

qua cả hai đường mũi và miệng)

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Có âm ng rồi để có tiếng ngừ ta thêm âm gì nữa?

- Nhận xét, cho HS đánh vần

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

-GV viết bảng cá ngừ

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa

Trang 14

- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa

Nghỉ giữa tiết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: 10’

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

Nghỉ giữa tiết

h Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở TV

- GV thu vở , chấm bài,nhận xét

HĐ2/ Luyện nói : 5’

- Trong tranh vẽ cảnh gì?

- Bê, nghé ăn gìâ?

- Ba nhân vật trong tranh có gì giống nhau?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết q,qu,

gi, chợ quê, cụ già

- Xem trứơc bài ng ngh

- Nhận xét giờ học

- Vài HS đọc lại

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp

- Theo dõi, viết bài vào vở

- HS trả lời

- Vài HS đọc,HS đồng thanh

HS kháHSYếu

HSYếu

HS khá, giỏi

Trang 15

Toán : LUYỆN TẬP CHUNG

I) Mục tiêu:

- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10

- Biết đọc , viết, so sáng các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

- Làm BT 1, 3, 4 SGK

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Nắm các dạng bài Các mẫu vật để sữa bài

2.Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, bảng con

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Bài cũ: Luyện tập

5 7 8 9 10 0

2 Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập chung

b) HĐ 1: Oân kiến thức

- Tìm xung quanh ta những vật nào có số lượng

tương ứng với số ta đã học

 Gắn vào thanh cài các số 0  10

 Em hãy so sánh vi trí số 8 với các số đã học

 Em hãy đếm 10  0

 Lấy cho cô số 8, 2, 1, 5, 10.Xếp theo thứ tự từ bé

đến lớn, từ lớn đến bé

Nghỉ giữa tiết

c) HĐ2: Thực hành

 Bài 1 : Nối theo mẫu

 Bài 3 : điền số

 Đếm thầm các số từ 0  10 , xem số nào

thiếu thì điền số thiếu vào 

 Bài 4 : xếp các số từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

 Giáo viên hướng dẫn sửa

 Giáo viên thu chấm

 Nhận xét

3 Củng cố:

 Trò chơi : Thi đếm số: mỗi tổ cử 1 bạn đến từ

0 10 và ngược lại.Ai đếm đúng, nhanh sẽ thắng

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Về nhà coi lại bài vừa làm

 Chuẩn bị phần luyện tập chung

 Nhận xét tiết học

- HS lên bảng thực hiện

 Học sinh quan sát và nêu

 Học sinh gắn

 Học sinh nêu

 HS đếm và mời bạn đếm

 1,2,5,8,10

 10,8,5`,2,1

 Học sinh nối

 Học sinh điền số

 Học sinh sửa bài ở bảng lớp

 Học sinh xếp

 Học sinh sửa bài ở bảng lớp

 Học sinh thi đua

Trang 17

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng

- Biết cách chăm sóc răng đúng cách

- Giáo dục học sinh tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày

II/ Chuẩn bị:- Giáo viên: Tranh, nước, kem đánh răng, mô hình răng.

- Học sinh: Sách, bàn chải, khăn

III/ Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1:

*Hoạt động 2:

*Hoạt động 3:

*Hoạt động 4:

*Giới thiệu bài: Chăm sóc và bảo vệ răng.

Làm việc nhóm 2

-Cho 2 em quay vào nhau quan sát hàm răng của nhau

-Gọi các nhóm trình bày: Răng của bạn em có

bị sún, bị sâu không?

-GV cho HS quan sát mô hình răng Hàm răngtrẻ em có đầy đủ là 20 chiếc gọi là răng sữa, đến tuổi thay sẽ lung lay và rụng Khi đó răngmới mọc, chắc hơn là răng vĩnh viễn Răng đósâu, rụng sẽ không mọc lại Vì vậy giữ vệ sinh và bảo vệ răng là cần thiết

Làm việc với sách giáo khoa.

-Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu những việc nên và không nên làm để chăm sóc và bảo vệ răng

H: Nên đánh răng, súc miệng lúc nào là tốt nhất?

H: Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt?

H: Phải làm gì khi răng đau hoặc bị lung lay?

Kết luận: Nên đánh răng ngày 2 lần vào

buổi tối trước khi đi ngủ và buổi sáng sau khi ngủ dậy, không nên ăn nhiều bánh kẹo, không dùng răng cắn vật cứng

Hướng dẫn học sinh cách đánh răng.

-Giáo viên thực hiện trên mô hình răng

Củng cố: -Học sinh nêu cách chăm sóc, bảo

vệ răng

Dặn dò:Thực hành hàng ngày bảo vệ răng.

-Đọc đề

-2 học sinh 1 nhóm

-2 em quay vào nhau, xem hàm răng của nhau Nhận xét xem răng của bạn như thế nào?

-Các nhóm trình bày

-Lắng nghe, nhắc lại

-Mở sách xem tranh trang 14, 15.-2 em trao đổi Việc nào đúng, việc nào sai? Tại sao?

Ngày đăng: 16/07/2021, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w