Hướng dẫn học sinh làm vở bài tập - GV nªu yªu cÇu tõng bµi tËp - Häc sinh theo dâi vµ tiÕn hµnh lµm tõng bµi -HS hs lµm tøng BT tËp theo Hd - Bao quát và giúp đỡ học sinh yếu làm bài , [r]
Trang 1Tuần 6:
Thứ 2 ngày 20 tháng 9 năm 2010
Tiết 2+3: Học vần: Bài 22: p- ph - nh
A Mục đích, yêu cầu
- Đọc được: P, Ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá.
- Luyện nói được 2 - 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã.
B Đồ dùng dạy học
* HS: Sách tiếng việt 1 tập 1 - Bộ ghép chữ
* GV: Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói
C Hoạt động dạy và học
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc:
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu nhận xét
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Dạy chữ ghi âm
*Âm p -ph
a- Nhận diện chữ:
- Ghi bảng chữ p và nói: Chữ p in gồm 1 nét nét
thẳng và nét cong phải , giới thiệu chữ viết
-so sánh chữ p với chữ n?
- GV kết hợp gài bảng
-Cho HS cài âm p
* Âm ph
-Viết bảng, cho HS đọc
-Chữ “phờ” gồm mấy con chữ ghép lại?
-Yêu cầu cài âm ph
-So sánh ph với p
-Viết mẫu chữ ph cho HS nhận diện chữ viết
-Cho HS cài âm ph
b-Ghép tiếng, đánh vần tiếng
- Muốn có tiếng phố thêm âm và dấu gì?
-Cho HS cài tiếng phố
+Phân tích tích và đánh vần tiếng khoá
- GVgài phố
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
+ Đọc từ khoá:
-Viết bảng con , bảng lớp: xe chỉ, củ sả,
- 2 - 3 HS đọc
- HS đọc cá nhân - ĐT -Giống nhau: đếu có nét móc 2 đầu -Khác nhau: chữ p có nét xiên phải và nét
sổ xuống dưới dòng
- HS cài p ,đọc cá nhân, đồng thanh
-Đọc cá nhân, đồng thanh -Chữ ph gồm 2 con chữ ghép lại, con chữ
p đứng trước, con chữ h đứng sau -Cài âm ph, đọc âm ph, phân tích cấu tạo
âm ph -HS so sánh p với ph -Cài âm, đọc và phân tích cấu tạo âm ph
- Học sinh thêm âm ô, dấu sắc
- HS ghép phố đọc trơn cn - đt -Phận tích cấu tạo tiếng phố, đánh vần -Đ/v CN - đt
Trang 2? Tranh vẽ gì ?
- Đính bảng: phố xá
-Cho HS đọc âm, tiếng, từ
*Âm nh ( quy trình tương tự ph):
+ So sánh nh với ph
- Hướng dẫn học sinh đọc nh - nhà - nhà lá
c- Đọc tiếng ứng dụng:
+ Viết từ ứng dụng lên bảng
phở bò nho khô
phá cỗ nhổ cỏ
- Đọc mẫu, giải nghĩa từ phá cỗ, nho khô, phở bò
- HD đọc
- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa
- Cho HS đọc lại bài
- NX chung tiết học
Tiết 2:
1.Bài cũ: Nêu âm mới học ? Tìm tiếng chứa âm ph?
Âm nh ?
2 Luyện tập
a Luyện đọc tiết 1
- HD học sinh luyện đọc bài tiết 1
- GV hướng dẫn học sinh luyện đọc từng phần: âm,
từ ứng dụng, cả bài
b Luyện đọc câu ứng dụng
- HD học sinh quan sát tranh nêu câu ứng dụng :Nhà
dì na ở phố, nhà dì có chó xù Yêu cầu học sinh tìm
tiếng mới và phân tích
- Gv nghe và chỉnh sửa phát âm cho học sinh
c Đọc trong SGK
-GV đọc mẫu
-Gọi HS đọc
c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì ?
- Yêu cầu HS thảo luận
? Tranh vẽ cảnh gì?
-Nhà em có gần chợ không ?
? Chợ là nơi con người làm gì?
? Em có hay được đi chợ không?
? ở chợ thường bán những hàng gì?
-Gọi HS nói trước lớp
-Nhận xét, đánh giá cho điểm
b- Luyện viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- Yêu cầu học sinh viết trên không
- Tranh vẽ cảnh phố xá
- HS đọc trơn CN- đt -2 HS đọc
- Giống nhau đều có âm h
- Khác nhau ph có âm p đứng trước
nh có âm n đứng trước
- HS đọc thầm
- HS, đọc trơn, CN, nhóm, lớp
- HS tìm âm mới học trong tiếng, - - phân tích tiếng,
- đọc cá nhân, đồng thanh
-phu, pha, như, nhi…
- HS đọc cá nhân, cả lớp đọc (1lần)
- HS quan sát tranh nêu câu ứng dụng -Tìm tiếng có âm mới, phân tích tiếng mới, đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng, từ câu -2-3 HS đọc cả câu
-Theo dõi GV đọc và đọc thầm -HS đọc theo cặp
- 1-2 HS đọc cả bài
- Chợ, phố, thị xã
- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- 1 - 2 học sinh nói trước lớp
-Theo dõi GV viết
- HS viết chữ trên không
Trang 3- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
- Hướng dẫn cách viết vở
- Giáo viên cho HS xem bài viết mẫu
- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu
- HS viết vào bảng con
- 1 HS đọc nội dung viết
- HS viết bài theo mẫu
III Củng cố - dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- NX chung giờ học
- Dặn dò: Học lại bài - Xem trước bài 23
Tiết 3:
Đạo đức: Tiết 6: giữ gìn sách vở đồ dùng học tập ( tiết 2)
A Mục tiêu : Giúp HS:
a Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
b Biết thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng của bản thân
c - Biết bảo quản, giữ gìn đồ dùng học tập hàng ngày
- Có thái độ yêu quý đồ dùng sách vở, tự giác giữ gìn chúng
B Tài liệu - phương tiện:
* HS: Vở BT đạo đức 1
*GV: Phần thưởng cho cuộc thi "Sách vở, đồ dùng ai đẹp nhất"
C Phương pháp: -Thảo luận nhóm, trực quan, nêu gương…
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ:
? Cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập ?
? Để sách vở, đồ dùng được bền đẹp cần tránh những
việc gì ?
-Nêu nhận xét
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài- Ghi bảng
2 Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài tập 3
+ Y/c các cặp Hs thảo luận để xác định những bạn nào
trong những tranh ở bài tập 3 biết giữ gìn sách vở, đồ
dùng học tập
- Gv theo dõi & giúp đỡ
+ Y/c Hs nêu kết quả trước lớp
- Gv kl: Các bạn ở các tranh 1,2,6 biết giữ gìn
đồ dùng học tập, lau cặp sách sạch sẽ, để thước vào
hộp, treo cặp đúng nơi quy định
3 Hoạt động 2: Thi "Sách vở, đồ dùng ai đẹp nhất"
- 2 HS trả lời miệng
- Hs thảo luận theo cặp
- Đại diện từng cặp nêu kết quả theo từng tranh trước lớp
- HS ghi nhớ
Trang 4(BT4)
+ Y/c Hs xếp sách vở, đồ dùng học tập của mình lên
bàn sao cho gọn gàng, đẹp mắt
+ Gv tuyên bố thể lệ thi, tiêu chuẩn đánh giá
+ Thể lệ: Tất cả mọi Hs đều tham gia Cuộc thi được
tiến hành theo 2 vòng (vòng 1 ở tổ, vòng 2 ở lớp)
+ Đánh giá theo 2 mức: Số lượng, chất lượng và hình
thức giữ gìn
- Số lượng: Đủ sách vở, đồ dùng học tập (phục vụ cho
buổi học đó)
- Về chất lượng: Sách vở sạch sẽ, không bị quăn mét,
đồ dùng đỳ đủ, để gọc gàng
- BGK; GV, lớp trưởng, tổ trưởng
+ Ban giám khảo chấm vòng 2
- Những bộ thi ở vòng 2 được trưng bày ở bàn riêng tạo
điều kiện cho cả lớp quan sát rõ
- Yêu cầu: những bộ đoạt giải kể cho lớp nghe mình đã
giữ gìn NTN ?
+ Gv nhận xét & treo phần thưởng
III Củng cố dăn dò:
+ Trò chơi: Thi cất sách vở, đồ dùng học tập nhanh,
gọn
-Dặn dò: Thực hiện tốt việc giữ gìn sách vở, đồ dùng
học tập
- HS thực hiện theo HD của GV
- Chú ý nghe và ghi nhớ -Hs thi theo tổ (vòng 1)
- 1 vài em kể
- Những em đạt giải nhận quà
- Hs đọc theo Gv
Tiết 4: Tự nhiên và xã hội
Bài 6: Chăm sóc và bảo vệ răng
A Mục tiêu
a HS biết cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng
b HS biết chăm sóc răng đúng cách
*Nhận ra được sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng Nêu được việc nên làm và không nên làm để bảo vệ răng
c Tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày
d Kĩ năng giáo dục: KN tự nhận thức, giao tiếp, tư duy phê phán
B Các phương pháp dạy học
-Thảo luận nhóm, trực quan
C- Chuẩn bị:
* Hs: Bàn chải, kem đánh răng
*Gv: - Bàn chải người lớn, trẻ em
- Kem đánh răng, mô hình, muối ăn
Trang 5- 1 số tranh vẽ về răng miệng
D Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ:
? Vì sao chúng ta phải giữ vệ sinh thân thể ?
? Kể những việc nên làm và không lên làm để giữ vệ
sinh thân thể ?
-Gv nhận xét, cho điểm
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài : -Cho 1HS bị sún răng hát một bài
-Giới thiệu bài
2 Hoạt động 1: Làm việc theo cặp.
+ Mục tiêu: Học sinh biết thế nào là răng khoẻ đẹp,
răng bị sâu, bị sún hay thiếu vệ sinh
- Hướng dẫn và giao việc: QS răng của bạn xem
răng của bạn như thế nào? Trắng, đẹp, hay sún, sâu?
-Gọi đại diện nhóm trình bày
- Gv: Khen những Hs có răng khoẻ đẹp, nhắc nhở
những em có răng bị sâu, sún phải chăm sóc thường
xuyên
- Cho Hs quan sát mô hình răng và giới thiệu cho
học thấy về răng sữa, răng vĩnh viến để Hs thấy
được việc bảo vệ răng là cần thiết
3 Hoạt động 2: Quan sát tranh.
+ Mục tiêu : : Học sinh biết những việc nên làm và
những việc không nên làm để bảo vệ răng
*YC : Quan sát 1 hình ở trong 14 - 15 và trả lời câu
hỏi:
- Hãy chỉ và nói về việc làm của mỗi bạn trong
tranh Việc nào làm đúng? việc nào làm sai?, vì sao?
* Bước 2: Gọi Hs nêu Kq
4 Hoạt động 3: Làm thế nào để chăm sóc và bảo vệ
răng
+ Mục đích: Hs biết chăm sóc và bảo vệ răng đúng
cách
Bước 1: Cho Hs quan sát 1 số bức tranh vẽ răng (Có
cả răng đẹp và xấu) và trả lời các câu hỏi
? Nên đánh răng súc miệng vào lúc nào là tốt nhất ?
? Vì sao không nên ăn nhiều đồ ngọt như kẹo
Khi đau răng , lung lay chúng ta phải làm gì?
- Gv nhận xét, chốt ý, nhắc HS về những việc nên
- 2 HS trả lời miệng
-Lớp nghe và nhận xét xem bạn phát âm có
rõ không? vì sao?
*Làm việc theo cặp
- 2 Hs cùng bàn quay mặt vào nhau
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả trước lớp
- Cả lớp quan sát và ghi nhớ
*Làm việc theo cặp
- Lần lượt quan sát răng của bạn (trắng đẹp hay bị sâu sún)
- Hs lần lượt tình bày
-HS khác nhận xét, bổ sung
- Hs chú ý nghe
- Hs thảo luận nhóm 2
- Buổi sáng trước khi ngủ dậy, buổi tối trước khi đi ngủ
- Vì đồ ngọt bánh, kẹo, sữa dễ làm chúng
ta bị sâu răng
- Đi khám răng
Trang 6làm và không nên làm để bảo vệ răng - Nhiều Hs được trả lời
III Củng cố - dặn dò:
? Để bảo vệ răng ta nên làm gì và không nên làm gì ?
- Nhận xét chung giờ học
VN: Thường xuyên súc miệng, đánh răng
Buổi chiều:
Tiết 1: Học vần Luyện tập: Bài p, ph, nh
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc, viết được âm, tiếng có chứa âm ph, nh đã học trong bài
- Có kĩ năng đọc nhanh, lưu loát các âm, tiếng có chứa âm ph, nh
- Nhận biết nhanh âm ph, nh ở tiếng bất kì trong 1 văn bản
- Vận dụng kiến thức đã học làm được các bài tập trong VBT Tiếng việt
II Đồ dùng học tập
- SGK, VBT, Đoạn văn có chứa âm, tiếng mới học
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc viết ph, nh, phố xá, nhà lá
- Nhận xét cho điểm
B Hướng dẫn ôn tập
1 Luyện đọc
*Đọc trên bảng
Giáo viên cho học sinh nêu lại các âm, tiếng
đã học
- GV ghi bảng ph, nh, phố xá, nhà lá
phở bò phá cỗ
nho khô nhổ cỏ
- Giáo viên hướng dẫn HS luyện đọc
- Sửa lỗi phát âm cho học sinh
- Cho HS yếu được luyện đọc đánh vần nhiều
lần sau đó đọc trơn
*Đọc sgk
-Cho HS đọc trong sgk
-Giúp HS đọc với tóc độ nhanh dần, HS yếu
đánh vần tiếng, đọc trơn từ và đọc trơn câu
2.Tìm âm và tiếng mới trong đoạn văn ứng
bất kì
- Giáo viên đưa ra đoạn văn đã chuẩn bị sẵn và
đọc cho học sinh nghe
- Tổ chức và hướng dẫn học sinh thi tìm âm
và tiếng mới học
- Gv gạch chân âm và tiếng đó, nhận xét cho
điểm và biểu dương học sinh tìm nhanh và
đúng
3 Hướng dẫn học sinh làm vở bài tập
- GV nêu yêu cầu từng bài tập
-HS hs làm tứng BT
- Bao quát và giúp đỡ học sinh yếu làm bài ,
chữa bài, nhận xét
- 2 học sinh đọc bài
- Lớp viết bảng con
- Học luyện đọc âm, tiếng khóa
Cn – n - đt
- Luyện đọc tiếng ứng dụng
Cn – n - đt
- Luyện đọc câu ƯD và phần luyện nói
Cn – n - đt -Đọc cá nhân, đồng thanh
- HS theo dõi và chú ý nghe
- Thi tìm âm và tiếng mới học trong đoạn văn
- Học sinh thi tìm và đọc lại các tiếng vừa tìm
được
- Học sinh theo dõi và tiến hành làm từng bài tập theo Hd
Trang 7C Củng cố dặn dò
- Đọc lại toàn bài trong SGK
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tìm âm, tiếng mới ngoài bài
Tiết 2:
Luyện viết tiếng có ph, nh
I Mục tiêu:
- Học sinh có kĩ năng luyện viết đúng , đẹp các chữ ghi âm và các tiếng đã học
- Giáo dục học sinh có ý thức luyện viết chữ thường xuyên , giữ vở sạch viết đẹp
II Đồ dùng dạy học
- Bảng các chữ mẫu cho học sinh luyện viết
III Các hoạt động dạy và học
A KTBC:
- Nêu các chữ đã được luyện viết trong bài học
vần
B Hướng dẫn học sinh luyện viết
1 Luyện viết bảng con
- Viết mẫu , hướng dẫn quy trình viết : p, ph,
phố xá, nhà lá
- H/ d học sinh đọc và phân tích cấu tạo, độ
cao các chữ ghi âm và các tiếng
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con
* Gv kẻ dòng viết mẫu
phố xá, nhà lá
- Bao quát và h/d học sinh viết
2 Hướng dẫn học sinh luyện viết vở
- H/d học sinh cách trình bày vở và tư thế ngồi
luyện viết
- Giáo viên bao quát và nhắc nhở học sinh tư
thé ngồi viết, cách cầm bút
-Chấm bài một sốd HS
- học sinh nêu: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Học sinh đọc bài viết mẫu
- Phân tích các nét , độ cao của các chữ ghi âm
p, ph, nh, Phân tích các từ :p, ph, phố xá, nhà lá
-Viết bảng con
- Học sinh quan sát giáo viên viết
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết sai sửa lại
-HS đọc lại âm, từ ứng dụng -Viết vào vở ô li
- Học sinh luyện viết vào vở
C Củng cố dặn dò;
- Nhận xét bài luyện viết của học sinh
- Biểu dương những học sinh có ý thức luyện viết chữ đẹp
- Về nhà luyện viết thêm ở nhà
_
Tiết 3: An toàn giao thông
Bài 2: Tìm hiểu đường phố (đường quốc lộ)
I.Mục tiêu:
-HS nhớ tên đường quốc lộ gần trường học
-Biết nêu được đặc điểm của đường quốc lộ nơi địa phương mình, quan sát và phân biệt được hướng xe đi tới
-Có ý thức đi đúng phần đường quy định cho người đi bộ, không chơi trên đường
II Chuẩn bị:
-Tranh ảnh đường phố hai chiều, có vỉa hè, có đèn tín hiệu
III Hoạt động dạy học
Trang 8Hoạt động 1 : Giới thiệu đường phố, đường làng
Cho HS qs tranh
-Yêu cầu HS mô tả đường phố qua tranh và qua hiểu biết của mình :
Đường phố rộng hay hẹp ?
Trên đường có nhiều hay ít xe đi lại?
Có những loại xe nào đi lại trên đường?
Con đường có đèn tín hiệu không?
Khi ô tô hay xe máy bấm còi, người lái xe có ý định gì ?
Chơi đùa trên đường phố có được không? Vì sao?
*Kết luận: Mỗi đường phố đều có tên, cố đường rộng, có đường hẹp, có đông người qua lại, có nhiều xe cộ đi lại, vì thế không nên chơi trên đường phố.
*ở địa phương em có đường phố không? Con đường nơi em ở là loại đường nào? Hãy mô tả co
đường nơi điạ phương em?
-GV nhấn mạnh: Địa phương ta chỉ có con đường quốc lộ, không có đường phố, ví nơi đây là vùng nông thôn Đường quốc lộ này là đường quốc lộ 48.
-Cho HS mô tả lại đặc điểm đường 48?
Hoạt động 2: Vẽ tranh
-Cho HS ngồi theo nhóm đôi, vẽ một bức tranhvề đường phố có vỉa hè và phần lòng đường HS vẽ
và tô màu trong 5 phút
-GV treo một vài bức tranh tô mầu đúng, đẹp cho HS qs, nhận xét, GV đánh giá, cho điểm
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:
-Cho HS nhớ tên đường nơi địa phương
-Thực hiện đi đúng phần đường quy định
-Nhận xétchung tiết học
Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009
Tiết 2: Toán
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết 9 thêm 1 được 10, viết số10; đọc đếm được từ 1 đến 10
- Biết so sánh các số trong phạm vi 10,
- Biết vị trí số 10 trong dãy số từ 1 đến 10 Làm được BT 1, 4,5
- HS tự giác, chăm chỉ học tập
B Đồ dùng dạy học
- GV: Chấm tròn, bìa, bút dạ, que tính
- HS: chấm tròn, que tính, bộ đồ dùng toán 1
C.Hoạt động dạy và học
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đếm các số từ 0-9 và từ 9-0 và nêu
cấu tạo số 9
- Nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Lập số 10:
+ Treo hình vẽ số HS lên bảng
? Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây
- 2-3 HS đếm từ 0-9 và 9-0, 1 HS nêu cấu tạo của số 9
- HS quan sát và NX
- Có 9 bạn
Trang 9? Có thêm mấy bạn muốn chơi
? 9 bạn thêm 1 bạn tất cả có mấy bạn?
-Cho HS nhắc lại
+ GV dán lên bảng 9 chấm tròn
? Trên bảng cô có mấy chấm tròn
- GV dán thêm 1 chấm tròn
? Thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại
+ Cho HS lấy ra 9 que tính
? Trên tay các em bây giờ có mấy que tính ?
- Cho HS lấy thêm 1 que tính nữa
-Hỏi: 9 que tính thêm 1 que tính nữa là mấy
que tính
+ GV KL: 10 HS, 10 Chấm tròn,10 que tính
đều có số lượng là 10
3- Giới thiệu chữ số 10 in và chữ số 10 viết:
- GV nêu: Để biểu diễn số lượng là10
người ta dùng chữ số 10 in
- Đây là chữ số 10 – Ghép bảng
- GV viết mẫu số 10 và nêu quy trình
- GV theo dõi, chỉnh sửa
4- Thứ tự số 10:
- Y/c HS lấy 10 que tính rồi đếm số que tính
của mình từ 1- 10
? Số 10 đứng liền ngay sau số nào ?
? Số nào đứng liền trước số10 ?
? Những số nào đứng trước số 10 ?
- Gọi một số HS đếm từ 1 - 10 và từ 10 -1
5- Luyện tập
Bài 1: Viết số 10
- Gọi một HS nêu Y/c của bài
- Y/c HS viết 1 dòng số 10 vào vở
Bài 4 Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho Hs nêu y/c của bài
- HD & giao việc
? 10 đứng sau những số nào ?
? Những số nào đứng trước số 10 ?
- Gv NX và sửa chữa
-Cho HS đọc lại
Bài 5 Khoanh vào số lớn nhất
- Cho Hs quan sát phần a và hỏi ?
? Trong 3 số 4,2,7 người ta khoanh vào số nào ?
? Số 7 là số lớn hay bé trong 3 số đó ?
? Vậy bài y/c ta điều gì ?
- Giao việc
- Gx NX và chữa
- 1 bạn
- 10 bạn 2-3 HS nhắc, lớp đômg thanh 1 lần
- 9 chấm tròn
- 10 chấm tròn
- 2 em nhắc lại
- Có 9 que tính
- 10 que tính
- Học sinh nghe
- HS gài bảng số 10
- HS viết bảng con số 10
- HS lấy que tính và đếm từ 1 -10
- 1 HS viết: 1,2,3,4, 5, 6,7,8,9,10
- Số 9
- Số 9
- Các số: 1,2,3,4,5,6,7, 8, 9
- cá nhân, đồng thanh theo nhóm, lớp
- Viết số 10
- HS làm BT
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Hs làm bài
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
-2-4 HS đọc, nhóm, lớp đọc
- Số 7
- Số lớn
- Khoanh vào số lớn theo mẫu
- Hs làm & đổi vở KT chéo
1 hs lên bảng
Trang 10III- Củng cố - Dặn dò:
- Nêu nội dung bài học: số10
- 1 HS đếm xuôi, ngược từ 1 -10
Dặn dò: đọc viết các số đã học
Tiết 3, 4: Hoc vần
Bài 23: g - gh
A Mục tiêu: Giúp HS :
a Đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng.
b -Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô.
c GD HS có ý thức chăm sóc con vật nuôi trong gia đình
B Đồ dùng dạy học
* GV- Bộ chữ học vần
* HS: Bộ ĐDTV
C Hoạt động dạy học
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng con:
- Đọc bài trong SGK
- Nêu nhận xét, cho điểm
II- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Dạy chữ ghi âm
*Âm g
a- Nhận diện chữ:
- Ghi bảng chữ g và nói: đây là chữ gờ”
-Chữ g in gồm 1 nét nét cong hở phải và nét
móc ngược phía trái
-Giới thiệu chữ g viết thường-so sánh sự giống
nhau và khác nhau giữa chữ g và chữ a?
- GV kết hợp gài bảng
b-Ghép tiếng, đánh vần tiếng
- Muốn có tiếng gà thêm âm và dấu gì?
Cho HS phân tích tiếng gà và đánh vần
- GV đính tiếng khoá “gà”
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Đính bảng: gà ri
-Cho HS đọc âm, tiếng, từ
*Âm gh ( quy trình tương tự g):
- N1:Phố xá, N2: nhà lá, N3: phở bò
- 1HS đọc
- HS đọc cá nhân- ĐT
-Nêu các nét -Giống nhau: đều có nét cong hở phải -Khác nhau: chữ g có nét khuyết dưới, chữ a
có nét móc hai đầu
- HS gài g đọc cn - đt
- Học sinh thêm âm a dấu huyền
- HS ghép tiếng “gà” đọc trơn cn - đt
- Tiếng gà có âm g đứng trước âm a đứng sau dấu huyền trên a,
Đ/v g-a-ga-huyền-gà
- Tranh vẽ gà ri
- HS đọc trơn CN- đt -2-4 HS đọc