1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần 6 năm 2009

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 131,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: a/ Giới thiệu : ng-ngh b Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm ng  Nhận diện chữ: -Giáo viên viết chữ ng :Đây là âm ng -AÂm ng coù maáy neùt -So saùnh n-ng * Phát âm và đánh vần -Giáo viê[r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 28 tháng 9 năm 2009

Học vần

Tiết 47-48 Âm p - ph - nh I) Mục tiêu:

-Đọc được p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng.Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá

-Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : chợ, phố, thị xã

-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

II) Chuẩn bị:

-GV: Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 46

-HS: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Ôn tập

-Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa

-Cho học sinh viết bảng con: xe chỉ, củ sả

-Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: p, ph, nh

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm p

 Nhận diện chữ

-Giáo viên ghi “p“ đây là âm p

-Aâm p gồm có mấy nét ?

-Lấy bộ đồ dùng tìm cho cô âm p

 Phát âm và đánh vần

-p : khi phát âm ngậm môi, uốn đầu lưỡi về phía vòm

-Giáo viên viên viết mẫu “p” khi viết đặt bút ở đường kẻ 3

viết nét xiêng phải, lia bút nối liền với nét sổ thẳng, lia bút

viết nét móc 2 đầu

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ph

Quy trình tương tự như âm p

Phân tích tiếng : phố

d) Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm nh

-Quy trình tương tự như âm p

e) Hoạt động 4: Đọc tiếng từ ứng dụng

-Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và tìm âm p, ph, nh với các

âm đã học để ghép tạo tiếng mới

-Giáo viên chọn 1 số tiếng cho học sinh đọc: phở bò, nho

khô, phá cổ, nhổ cỏ

-Giáo viên sữa lỗi phát âm cho học sinh

-Hát

-HS đọc theo yêu cầu -Học sinh viết

-Học sinh đọc cả lớp

-Nét xiêng phải, nét sổ thẳng, nét móc 2 đầu

-Học sinh thực hiện -Học sinh phát âm -Học sinh viết bảng con

-HS phân tích : ph ghép với ô, dấu hỏi trên ô

-Học sinh ghép và nêu -Học sinh luyện đọc -Đọc toàn bài

Trang 2

Tiết 2: Âm p – ph – nh

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a)Hoạt động 1: Luyện đọc

-Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở bảng lớp

-Giáo viên chỉnh sửa phát âm

-Giáo viên treo tranh trang 47 trong sách giáo khoa Tranh

vẽ gì ?

 Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà

dì na có chó xù

b)Hoạt động 2: Luyện viết

-Cho học sinh nêu lại tư thế ngồi viết

-Giáo viên hướng dẫn viết

-p : đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết p

ph : viết o lia bút viết h

nh : viết n lia bút viết h

phố xá: cách nhau 1 con chữ o

nhà lá: cách nhau 1 con chữ o

c)Hoạt động 3: Luyện nói

-Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ gì ?

 Chợ có gần nhà em không?

 Chợ dùng để làm gì?

 Nhà em có ai đi chợ?

 ở phố nhà em có gì?

 Nơi em ở tên gì?

 em đang sống ở đâu

4/ Củng cố:

-Phương pháp: thi đua

-Chia lớp thành 2 nhóm, tìm tiếng có âm ph-nh

5/ Dặn dò:

-Về nhà đọc lại toàn bài

-Chuẩn bị bài âm : g-gh

Học sinh luyện đọc cá nhân -Học sinh nêu

-Học sinh luyện đọc

-Học sinh nêu

-HS viết vào bảng con vào vở

-Học sinh quan sát -Học sinh nêu

-Hoạt động lớp -Học sinh lên thi đua

Trang 3

Tiết 21 SỐ 10 I) Mục tiêu:

-Biết 9 thêm 1 được 10, viết 10 Đọc , đếm từ 0 đến 10

-Biết so sánh các số trong phạm vi 10 Biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

-Bài tập cần làm 1, 4, 5 HSKG bài tập 2, 3,

-Học sinh yêu thích học Toán , rèn tính cẩn thận chính xác

II) Chuẩn bị: Giáo viên: Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 10

Học sinh :Sách , 10 que tính, vở bài tập

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ : Số 0

-GV cho HS viết từ 0 đến 9 và ngược lại

-Kể tên các số bé hơn 9

Nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu : Số 10

b) Hoạt động 1: Giới thiệu số 10

 Bước 1 : Lập số

-Giáo viên đính tranh

-Có mấy bạn đang chơi rồng rắn ?

-Mấy bạn rượt bắt?

-Tương tự với: mẫu vật

 Chấm tròn

 Que tính

-Nêu lại số lượng các vật em vừa lấy ra

 Bước 2 : Giới thiệu số 10

- Số 10 được viết bằng chữ số 10

-Giới thiệu số 10 in và số 10 viết thường

-Giáo viên viết mẫu số 10

 Bước 3 : Nhận biết thứ tự số 10 :GV đọc 1 2 3 4 5 6 7 8

9 10 Số 10 được nằm ở vị trí nào ?

Đọc dãy số từ 1 đến 10

c) Hoạt động 2: Thực hành

-Bài 1 : Viết số 10 (GV giúp HS viết đúng theo quy định)

-Bài 2: GV cho HS đếm số lượng và điền số

-Bài 3 : Điền số va øphân tích

 Lấy 10 que tính tách thành 2 nhóm và dọc

-Bài 4 : Viết số thích hợp

 Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào là số lớn nhất, số nào là

số nhỏ nhất ?

 10 lớn hơn những số nào?

-Bài 5 :HS biết tìm số lớn nhất để khoanh

-Hát

-Học sinh ghi ở bảng con Số bé hơn 9 là:0,1, 2, 3, 4, 5, 6,

7, 8

-Học sinh quan sát -Học sinh : có 9 bạn -Học sinh : có 1 bạn

-10 bạn đang chơi, 10 que tính,

10 chấm tròn

-Học sinh quan sát -Học sinh quan sát -HS viết trên không, trên bảng -Số 10 liền sau số 9 trong dãy số

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 -Học sinh đọc cá nhân

-HS viết số 10 -HS đếm và điền -HS tách và nêu

-Số lớn nhất là 10 -Số nhỏ nhất là 0 -Lớn hơn 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 -Học sinh làm bài

-HS đếm

Trang 4

4 Củng cố: HS đếm từ 0 đến 10 và ngược lại

5 Dặn dò: Xem trước bài số luyện tập

Học vần

Tiết49-50 : Âm g - gh I) Mục tiêu:

 Đọc được g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng Viết được : g, gh, gà ri, ghế gỗ

 Luyện nói theo chủ đề : gà ri, gà gô

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 48

2.Học sinh: Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Bài cũ:

-Gọi học sinh đọc bài SGK

-Cho học sinh viết bảng con ph – phố, nh – nhà

3 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: g – gh

b) Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm g

 Nhận diện chữ

-Giáo viên viết g, đây là chữ gì ?

-Chữ g gồm mấy nét?

-Tìm chữ g trong bộ đồ dùng

 Phát âm đánh vần

-g khi phát âm gốc lưỡi nhích về phía ngạc mềm

-Có âm g thêm âm a và dấu huyền được tiếng gì?

-Giáo viên: gờ-a-ga-huyền-gà

 Hướng dẫn viết

-g cao mấy đơn vị ?

-Khi viết đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét cong hở phải,

lia bút nối với nét khuyết dưới

-Tiếng gà: viết g nối a, nhấc bút viết dấu huyền trên a

c) Hoạt động2: Dạy chữ ghi âm gh

-Quy trình tương tự như âm g

So sánh g và gh

-Phát âm: gờ

-Đánh vần: gờ-ê-ghê

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

-Cho HSlấy bộ đồ dùng và ghép g, gh với các âm đã học

-Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học sinh luyện đọc :

nhà ga, gồ ghề, gà gô, ghi nhớ

-Giáo viên sửa sai cho học sinh

-Hát

-Học sinh đọc bài SGK -Học sinh viết bảng con -Học sinh nhắc lại

-Học sinh quan sát và nêu -Nét cong hở phải và nét khuyết dưới

-Học sinh thực hiện

-Đọc cá nhân -Tiếng gà -Học sinh đọc cá nhân

HS viết :g

-HS đọc

-Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được

-Học sinh đọc cá nhân

Trang 5

Tiết 2 g-gh Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Hoạt động 1: Luyện đọc

-Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn cách đọc

 Đọc tựa bài

 Đọc từ dưới tranh

 Đọc tiếng từ ứng dụng

-Giới thiệu tranh trong sách giáo khoa trang 49

-Tranh vẽ gì?

 GV ghi câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ , ghế go

Giáo viên sửa sai cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

-Nêu tư thế ngồi viết

-Giáo viên hướng dẫn lại cách viết: g, gh

-gà ri: viết g lia bút nối với a, nhấc bút đặt dấu huyền trên a,

cách 1 con chữ o viết ri

- ghế gỗ: viết g lia bút viết h, nối với ê, nhấc bút đặt dấu sắc

trên ê, cách 1 con chữ o viết gỗ

c) Hoạt động 3: Luyện nói

-Giáo viên treo tranh

-Giáo viên hỏi tranh vẽ gì ?

-gà gô thường sống ở đâu, em đã thấy nó hay chỉ nghe kể?

 Em hãy kể tên các loại gà mà em biết

 Gà của nhà em nuôi là loại gà nào?

 Gà thường ăn gì?

-gà ri trong tranh là gà trống hay là gà mái? vì sao em biết?

4/ Củng cố:

-Trò chơi: ai nhanh hơn ai

-Em nối tiếng ở cột 1 với tiếng ở cột 2 để tạo từ có nghĩa

ghi mõ gỗ gụ gõ nhớ

5/ Dặn dò:

-Đọc lại bài đã học

-Tìm các từ đã học ở sách báo

-Xem trước bài mới kế tiếp

Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

Học sinh quan sát

-Học sinh nêu theo cảm nhận -Học sinh luyện đọc

-Học sinh nêu -Học sinh quan sát -HS viết vào vở

-Học sinh quan sát -Vẽ con gà

-Học sinh nêu

-Học sinh nêu

-Học sinh thi đua -Đội nào ghép nhanh sẽ thắng

Trang 6

Thứ ba, ngày 27 tháng 9 năm 2011

Toán

Tiết 22 LUYỆN TẬP I) Mục tiêu:

-Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10

-Biết đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10

-Bài tập cần làm 1, 3, 4 HSKG bài tập 2, 5

-Học sinh yêu thích học Toán , rèn tính cẩn thận

II) Chuẩn bị: Giáo viên :Vở bài tập, 10 que tính, mẫu vật có số 10

Học sinh : Vở bài tập, 10 que tính

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1) Khởi động :

2) Bài cũ : Số 10

-Đếm từ 0 đến 10 .Đếm từ 10 đến 0

-Nêu vị trí số 10 trong dãy số 1 đến 10

-Viết bảng con số 10

3) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: Luyện tập

b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

-Lấy và xếp số từ 0  10

-Xếp ngược lại các số trên

-Số 10 lớn hơn những số nào?

Số nào bé hơn 10?

-Lấy 10 que tính tách làm hai nhóm

d) Hoạt động 2: Thực hành

-Bài 1 : Nối: GV hướng dẫn cho HS đếm số lượng mỗi nhóm để

nối với số thích hợp

-Bài 2 : Vẽ thêm cho đủ :GV cho HS vẽ thêm đủ 10 chấm tròn

sau đó phân tích số

-Bài 3 : Điền số : GV hướng dẫn cho HS đếm số lượng hình tam

giác và điền số

-Bài 4: Điền dấu < , > , =, GV hướng dẫn cho HS cách so sánh

-Bài 5 : Phân tích cấu tạo số

4) Củng cố:

-Trò chơi thi đua : Thi đua tìm số chưa biết

-Giáo viên đính lên bảng bài 5

-Nhận xét

5) Dặn dò:

-Sửa lại bài sai vào vở nhà

-Hát

-6 học sinh đếm -Học sinh nêu

- Học sinh viết

-Học sinh xếp và đọc

-10 > 0 , 1 , 2 , … , 0 -0< 10 , … , 9<10 -Học sinh nêu cấu tạo số -HS làm

-HS làm

- HS đếm và điền -HS so sánh và điền dấu

-Học sinh thi đua điền số theo

3 tổ

Trang 7

Tự nhiên xã hội

Tiết 6 CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG

I) Muc Tiêu :

 Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng Biết chăm sóc răng đúng cách

 HSKG Nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng.Nêu được việc nên và không nên làm để bảo vệ răng

 Tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày

II) Chuẩn Bị

1 Giáo viên :Tranh vẽ về răng, bàn chải người lớn , trẻ em, kem đáng răng, mô hình răng

2 Học sinh : Bàn trải và kem đánh răng

III) Các hoạt động dạy và học

2 Kiểm tra bài cũ : Giữ vệ sinh thân thể

 Em đã làm gì hàng ngày để giữ vệ sinh thân thể

 Nêu các việc nên làm để giữ da sạch sẽ

 Nêu những viêc không nên làm

3 Dạy và học bài mới:

-Học sinh nêu -Không nghịch bẩn , tắm rữa thường xuyên bằng xà phòng -Không đi chân đất, ăn bốc , cắn móng tay …

a) Giới thiệu bài : Chăm sóc và bảo vệ răng

b) Hoạt động 1 : Làm việc theo cặp

 Muc tiêu : Biết thế nào là răng khỏe, đẹp , thế nào là răng

bị sún, bị sâu hoặc răng thiếu vệ sinh

* Cách tiến hành

Bước 1 : Hai em lần lượt quay mặt vào nhau quan sát hàm

răng của nhau và nhận sét hàm răng của bạn

Bước 2 : Học sinh trình bày về kết quả quan sát của mình

Kết luận : Hàm răng trẻ em có 20 chiếc, gọi là răng sữa, khi

đến tuổi thay răng thì gọi là răng vĩnh viễn  vì thế phải bảo

vệ răng

 Học sinh thảo luận về răng của bạn : trắng đẹp hay

bị sâu sún

 Lớp nhận xét, Bổ sung thêm

c) Hoạt động 2 : Làm việc với sách giáo khoa

+Muc tiêu : HS biết nên làm và không nên làm gì để bảo vệ

răng

 Cách tiến hành :

Bước 1 : Cho HS quan sát tranh sách giáo khoa trang 14, 15

Bước 2 : Việc làm nào đúng việc làm nào sai ? vì sao?

-Nên đánh răng và súc miệng vào lúc nào thì tốt nhất

 Nên đánh răng, súc miệng sau khi ăn và trước khi đi ngủ

-Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo và đồ ngọt

-Phải làm gì khi đau răng hoặc răng bị lung lay

 Kết luận

-Cần đánh răng sức miệng sau khi ăn và trước khi đi ngủ

-Không được ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt Phải khám răng định

kỳ

4 Củng cố : Hướng dẫn chải răng

-Hai em ngồi cùng bàn quan sát và nhận xét việc nên làm, việc không nên làm

-Mỗi nhóm một học sinh trả lời, các nhóm khác bổ sung

-Vì bánh kẹo, đồ ngọt dễ làm chúng ta bị sâu răng

-Phải đi khám răng

Trang 8

5 Dặn dò :

-Thực hiện tốt các điều đã học để bảo vệ răng

Chuẩn bị : bàn chải, kem , khăn mặt, cốc nước

Học vần

Tiết 51-52 q-qu-gi

I / Mục tiêu:

- Đọc được : q, qu, gi, chợ quê, cụ già ; từ và câu ứng dụng Viết được : q, qu, gi, chợ quê, cụ già

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : quà quê

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt Tự tin trong giao tiếp

II/Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bài soạn, tranh minh họa sách giáo khoa

2 Học sinh: Sách, bảng con, vở, bộ đồ dùng tiếng Việt

III/ Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: g-gh

-Đọc bài ở sách giáo khoa

-Viết bảng con: nhà ga, gồ ghề , ghi nhớ

-Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: q-qu-gi

-Chữ q không bao giờ đứng yên một mình, bao giờ cũng

đi với u q có tên quy

-Chữ q đọc theo âm là quờ để tiện đánh vần

-Giáo viên đọc : q-qu-gi

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm q

 Nhận diện chữ

-Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ q

-Em hãy so sánh: q- a

-Tìm trong bộ đồ dùng tiếng việt chữ q

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm qu

-Chữ qu là chữ ghép từ 2 con chữ q và u

-Giáo viên phát âm: qu tròn môi lại

-Đánh vần: quờ-ê-quê

-So sánh qu với q

Viết chữ “qu”: Khi viết qu đặt bút giữa đường kẻ thứ 2

viết nét cong hở phải lia bút viết nét sổ , lia bút viết u

- Hát

- Học sinh đọc cá nhân

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc theo hướng dẫn

- Học sinh quan sát

- Giống nhau: nét cong hở phải Khác nhau: q có nét sổ dài, a có nét móc ngược

- HS thực hiện

- HS quan sát

- HS phát âm qu, cá nhân - đồng thanh

- HS đánh vần

- Giống nhau: đếu có chữ q

- Khác nhau: qu có thêm âm u -HS viết bảng con: qu, quê -HS đọc viết gi, già

Trang 9

d) Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm gi

Quy trình tương tự như qu

e) Hoạt động 4: Đọc tiếng ứng dụng

Lấy bộ đồ dùng ghép qu, gi với các âm đã học để tạo

thành tiếng mới

- Giáo viên chọn từ ghi bảng để luyện đọc

quả thị giỏ cá qua đò giã giò

- HSthực hiện theo yêu cầu -HS luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

Tiết 2 q-qu-gi

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh a) Hoạt động 1: Luyện đọc

-Giáo viên đọc mẫu

-Cho học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa

-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

-Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi bảng: Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

b) Hoạt động 2: Luyện viết

-Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

-Giáo viên hướng dẫn viết

 q-qu: viết q, lia bút viết u

 gi: đặt bút giữa đường kẻ 2 viết g,lia bút viết i

 chợ quê: viết chợ, cách 1 con chữ o viết quê

 cụ già: viết cụ, cách 1 con chữ o viết già

Giáo viên nhận xét phần luyện viết

c) Hoạt động 3: Luyện nói

-Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Trong tranh em thấy gì ?

 Qùa quê gồm những thứ gì ?

 Em thích thứ gì nhất ?

 Ai hay cho em qùa ?

 Được quà em có chia cho mọi người không?

 Mùa nào thường có nhiếu quà từ làng quê?

4/ Củng cố :

-Chia lớp thành 2 nhóm cử đại diện thi đua điền vào chỗ trống

… à cả ; … ả cà bé có … à ; … ã … ò -Nhận xét

5/ Dặn dò:

-Về nhà đọc lại bài

-Xem trươc bài: âm ng – ngh

-HS lắng nghe -HS luyện đọc cá nhân

-Học sinh nêu -HS luyện đọc câu ứng dụng -HS nêu

- HS viết bảng con , vào vở

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

- Học sinh cử đại diện lên điền vào chỗ trống

Trang 10

Thứ tư , ngày 28 tháng 9 năm 2011

Toán Tiết 23 LUYỆN TẬP CHUNG I) Mục tiêu:

-Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10

-Biết đọc , viết , so sánh các sô trong phạm vi 10,thư tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10 -Bài tập cần làm 1, 3, 4 HSKG bài tập 2, 5

-Yêu thích học toán Rèn tính cẩn thận và chính xác

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Nắm các dạng bài Các mẫu vật để sữa bài

2.Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, bảng con

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ: Luyện tập

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập chung

b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức

-Tìm xung quanh ta những vật nào có số lượng tương

ứng với số ta đã học

-Gắn vào thanh cài các số 0  10

-Em hãy so sánh vi trí số 8 với các số đã học

-Em hãy gắn 10  0

-Lấy cho cô số 8, 2, 1, 5, 10.Xếp theo thứ tự từ bé

đến lớn, từ lớn đến bé

c/Hoạt động 2: Thực hành

-Bài 1 : Nối theo mẫu: GV hướng dẫn HS đếm số

lượng ở mỗi nhóm rồi nối số thích hợp

-Bài 2 : Viết 0  10

-Bài 3 : Điền số: Đếm thầm các số từ 0  10 , xem

số nào thiếu thì điền số thiếu vào 

-Bài 4 : Xếp các số từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

Giáo viên hướng dẫn HS cách làm

-Bài 5: GV hướng dẫn cho HS xếp hình theo mẫu

4 Củng cố:

-Trò chơi cung cấp hoa quả, em sẽ cung cấp số quả

mỗi ngôi nhà cần

-Nhận xét

5 Dặn dò:

-Về nhà coi lại bài vừa làm

Chuẩn bị phần luyện tập chung

-Hát

-Học sinh quan sát và nêu

-Học sinh gắn -Học sinh nêu -HS gắn và mời bạn đọc -1,2,5,8,10

-10,8,5`,2,1

-Học sinh nối -Học sinh viết -Học sinh điền số -Học sinh sửa bài ở bảng lớp -Học sinh lựa và viết

-HS xếp theo mẫu -Học sinh thi đua

Ngày đăng: 02/04/2021, 06:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w