+ Từ: phố xá, bó mạ dạy tương tự bài 21 Chú ý: khi viết chữ ghi từ phố xá, bó mạ phải lia bút viết chữ ghi đứng sau sát điểm dừng bút của chữ ghi âm đứng trước, và viết dấu thanh đúng v
Trang 1- Luyện viết được các chữ: p, ph, nh, phố xá, nhà lá.
- Luyện nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
3, Thái độ:
- Ham học hỏi
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
- Bộ ghép Tviệt Chữ viết mẫu
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Kiểm tra bài cũ:( 5')
1 Đọc: đọc bài 21 trong SGK
2 Viết: xe chỉ, củ sả
- Gviên Nxét, tuyên dương
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv giới thiệu: … Dạy bài 23: p, ph, nh
2 Dạy chữ ghi âm:
+ p: Gv phát âm pờ HD: uốn lưỡi,hơi thoát
mạnh, không có tiếng thanh
ph:
(dạy tương tự âm kh)
a) Nhận diện chữ:
- So sánh ph với p
- Gv đưa ph viết Gthiệu: gồm chữ p và h viết
thường ghép lại HD Qtrình viết
- khác nhau: p có nét sổ thẳng cao 4
li và nét cong phải, còn n gồm nét sổthẳng cao 2 li và nét móc xuôi
- 10 Hs đọc nối tiếp, lớp đọc
- Giống: đều có chữ p, khác nhau ph
có thêm h
- Hs Qsát, nghe
Trang 2b Phát âm và đánh vần tiếng
+ ph: Gv phát âm mẫu phờ HD:môi trên và
răng tạo thànhmột khe hẹp, hơi thoát ra nhẹ,
không có tiếng thanh
- Gv phát âm mẫu: nhờ HD khi đọc nh mặt
lưỡi nâng lên chạm vòm, bật ra, thoát hơi qua
- Giải nghĩa:
+ phá cỗ: bổ mâm cỗ ra ăn
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:( 10)
Trang 3
- Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi âm p, ph, nh?
- so sánh p - ph, nh - ph
- Gv viết HD quy trình viết
+ Chữ: p HD: gồn 3 nét: nét xiên trái liền
cao 2 li mạch nét với nét sổ thẳng cao 4 li, rê
phấn viết nét móc hai đầu điểm dừng ở ĐK
ngang
+ Chữ: ph HD: gồn chữ cái p liền mạch với
h, nét móc hai đầu điểm dừng ở ĐK ngang 2
+ Chữ: nh:gồn chữ cái n liền mạch với h,
nét móc hai đầu điểm dừng ở ĐK ngang 2 như
viết ph
- Gv viết mẫu, HD quy trình viết
- Qsát uốn nắn
+ Từ: phố xá, bó mạ ( dạy tương tự bài 21)
Chú ý: khi viết chữ ghi từ phố xá, bó mạ phải
lia bút viết chữ ghi đứng sau sát điểm dừng
bút của chữ ghi âm đứng trước, và viết dấu
thanh đúng vị trí
đ) Củng cố: ( 4')
…học âm mới nào?
- Bạn nào trong lớp có tên chứa âm ph, nh?
- Gv chỉ bài bảng lớp
- Gv Nxét, tuyên dương
- + p gồm: nét xiên trái cao 1 li liền nét thẳng 4 li, và nét móc 2 đầu + ph: gồm p trước h sau
Trang 4- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv Nxét tuyên dương
a.2 Đọc SGK
- Giới thiệu tranh( 47) vẽ gì?
- Trong câu có từ nào chứa âm mới học?
- Gv chỉ: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- HD khi đọc đến dấu phẩy cần làm gì?
- Đọc toàn bài trong sgk
- Gv: viết mẫu HD cấu tạo, độ cao, cách viết các chữ: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- 6 HS đọc từ, cụm từ, nhận âm tiếngbất kì,
- …đọc đến dấu phẩy phải ngắt hơi
Trang 5- Biết 9 thêm 1 được 10.
- Biết đọc, đếm được từ 0 đến 10 So sánh các số trong phạm vi 10; biết vị trí của
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Gv Gthiệu trực tiếp: Học tiết toán 21 số 10
2 Giới thiệu số 10: (13’)
a)Bước 1: Lập số 10
*Trực quan:tranh1
- Cho hs lấy 9 hình vuông, rồi lấy thêm 1 hình
vuông nữa và hỏi: Tất cả có mấy hình vuông?
* Trực quan tranh 2; trò chơi "Rồng rắn"
( 36)
- Có mấy bạn làm rắn?
- Có mấy bạn làm thầy thuốc?
- Có 9 bạn thêm 1 bạn có tất cả có bao nhiêu
bạn?
* Trực quan: 9 chấm tròn và 1 chấm tròn
9 con tính và 1 con tính
( Dạy tương tự như trên)
Gv hỏi: có mười bạn, mười chấm tròn, mười
con tính, các nhóm này đều chỉ số lượng là
mấy?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 10 in và số 10 viết
- Gv viết số 10 và hướng dẫn cách viết rồi gọi
Trang 6* Bước 3: Nhận biết số 10 trong dãy số từ 0
đến 10
- Cho hs đọc các số từ 0 đến 10 và ngược lại
từ 10 đến 0
- Số 10 đứng liền sau số nào?
- Số nào liền trước số 10?
* CC: Đếm số lượng đồ vật, cấu tạo số
*Bài 4: ( 4')Viết số thích hợp vào ô trống:
(dạy tương tự bài 2 tiết 20: Số 0)
+ số 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0 bé hơn số10
+ Đổi vở kiểm tra
- 2 HS nêu yêu cầu
- Hs Nxét:Dãy số từ 0->10 được xếptheo thứ tự từ bé đến lớn Dãy số từ10->0 được xếp theo thứ tự từ lớn đếnbé
- Khoanh vào số lớn nhất+Hs làm bài
+ 1 Hs nêu Kquả, lớp Nxét+ Dựa vào thứ tự dãy số
Trang 7- Biết được tác dụng của sách, vở, đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
2, Kỹ năng:
- Thực hiện giữ gìn sách vở đồ dùng học tập của bản thân
- Biết nhắc nhở các bạn cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kỹ năng giao tiếp, ứng xử với anh , chị em trong gia đình
- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vẫn đề đẻ thể hiện lễ phép với anh chị,
nhường nhịn em nhỏ
III ĐỒ DÙNG:
- Sách giáo khoa
- Bút chì màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Kiểm tra bài cũ(5’)
Trang 8Hoạt động 2: Bài tập 4: Thi “sách vở, đồ
dùng ai đẹp nhất”(10’)
- Cho HS xếp sách vở và đồ dùng lên bàn
- Thông báo thể lệ, tiêu chuẩn đánh giá,
ban giám khảo
- GV nhận xét chung và trao phần thưởng
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS đọc phần
ghi nhớ(10’)
+Hát:
IV Củng cố, dặn dò: (3’)
-Nhận xét tiết học
-Về nhà sửa sang, giữ gìn tốt sách vở, đồ
dùng học tập của mình
-HS thi đua
-Vài HS có sách vở, đồ dùng được giải lên kể cho lớp nghe việc mình đã giữ gìn chúng như thế nào
* Rút kinh nghiệm:
………
………
……….
………
Ngày soạn:
Ngày dạy :
HỌC VẦN
Bài 23: g, gh
A MỤC TIÊU:
1, Kiến thức:
- Học sinh đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng
- Viết được :g, gh, gà ri, ghế gỗ
2, Kỹ năng:
- Luyện nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
- Đọc to, rõ ràng, chính các các âm, từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết đúng, đẹp, sạch sẽ các chữ trong bài
3, Thái độ
- Yêu thích môn học, yêu và chăm sóc vật nuôi trong nhà
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
- Bộ ghép Tviệt
- Chữ viết mẫu
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Kiểm tra bài cũ:( 5')
1 Đọc: đọc bài 22 trong SGK
2 Viết: phố xá, nhà lá
- Gviên Nxét, tuyên dương
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- 6 hs đọc
- viết bảng con
- 2 hs đọc
- lớp đọc toàn bài 1 lần
Trang 9- Gv giới thiệu: … Dạy bài 23: g, gh.
2 Dạy chữ ghi âm:
- Gv đưa trực quan tranh" gà ri" giới thiệu…
- Nêu cấu tạo từ gà ri?
=>Kl : g ghi = 1 con chữ được gọi là đơn
: gh ghi = 2 con chữ được gọi là gờ
- Giống: đều có nét cong trái
- khác: g có nét móc dưới, còn a có nét sổ thẳng
- 10 Hs phát âm nối tiếp, lớp đọc
- gồm 2 âm : âm g trước, âm a sau, dấu huyền trên a
- 6 Hs: gờ - a - ga - huyền - gà tổ, lớp đọc
- đều giống nhau
- Giống: đều có đều có g đứng trước,khác: gh có âm h sau
- …gồm 2 âm : âm gh trước, âm ê sau, dấu sắc trên ê
- 6 Hs đánh vần nối tiếp tổ, lớp đọc :
gờ - ê - ghê - sắc - ghế
- g đơn ghép với o, ô, ơ, u, ư, a, ă, â
- gh ghép với e, ê, i
Trang 10- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
d Luyện viết bảng con:( 10)
* Trực quan: g, gh:
- So sánh g với gh?
- Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi âm g, gh?
Gv viết HD quy trình viết
+ Chữ: g HD: gồn 2 nét: nét cong trái cao 2
li liền mạch với nét khuyết dưới cao 5 li,
điểm dừng ở ĐK ngang 2
+ Chữ: gh HD: gồn chữ cái g liền mạch với
h, nét móc hai đầu điểm dừng ở ĐK ngang 2
- Gv viết mẫu, HD quy trình viết
- Qsát uốn nắn
+ Từ: gà ri, ghế gỗ
Chú ý: khi viết chữ gà, gỗ phải lia bút viết chữ
ghi a ( ô) đứng sau sát điểm dừng bút của chữ
ghi âm g đứng trước, và viết dấu thanh đúng
vị trí Chữ ri, ghế viết liền mạch
đ) Củng cố: ( 4')
…học âm mới nào?
- …gồm 2 tiếng : tiếng ghế trước, tiếng gỗ sau
- 6 Hs: gh - ghế - ghế gỗ tổ, lớp đọc
- Hs luyện viết bảng con
- giống: đều có g đơn Khác: gh có thêm h sau
- g gồm: nét cong kín trái cao 2 li liền nét khuyết dưới 5 li,
Trang 11- g khi viết với âm nào để dúng chính tả?
- gh khi viết với âm nào để dúng chính tả?
- Gv chỉ bài bảng lớp
- Gv Nxét, tuyên dương
- 1 Hs: có âm g, gh
- 3 Hs nêu-3 Hs đọc âm, tiếng bất kì ,đồng thanh
- HD khi đọc đến dấu phẩy cần làm gì?
- Đọc toàn bài trong sgk
* Trực quan: chữ viết : g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Gv: viết mẫu HD cấu tạo, độ cao, cách viết
Hs trả lời: tủ gỗ, ghế gỗ
- 6 HS đọc từ, cụm từ, nhận âm tiếngbất kì,
- …đọc đến dấu phẩy phải ngắt hơi
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- Hs Qsát
- 3 HS đọc chủ đề:ầg ri, gà gô
- Hs thảo luận nhóm 2 Hs
- tranh vẽ con gà gô, gà ri
- Gà gô sống ở nhà nuôi hay ở đồi
- gà tre, gà chọi, gà pha,…gà ri
- gà ri đầu nhỏ, thân nhỏ, chân ngắn
- nuôi gà để ăn trứng, ăn thịt
- Đại diện nhóm 10 Hs nói vừa chỉ tranh
Trang 12- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.
- Gv nhận xét giờ học
-Về nhà luyện đọc viết bài; Xem trước bài
* Rút kinh nghiệm:
………
………
……….
………
THỂ DỤC
Tiết 6: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
A MỤC TIÊU
1, Kiến thức:
- Ôn một số kĩ năng đội hình đội ngũ Yêu cầu thực hiện nhanh, trật tự hơn giờ trước
- Học dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu biết và thực hiện được ở mức cơ bản đúng
- Ôn trò chơi “Qua đường lội” Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động
2, Kỹ năng:
- Thực hiện các kĩ năng đội hình đội ngũ Biết chơi trò chơi
3, Thái độ:
- Biết rèn luyện thân thể
B ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện:
+ Giáo viên: Còi, giáo án
+ Học sinh: Vệ sinh sân tập, trang phục tập luyện
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Phần mở đầu (5 phút)
- Cán sự lớp tập chung lớp báo cáo sĩ số
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ
học
- Chạy 1 vòng sân tập
- Khởi động xoay các khớp
- Kiểm tra bài cũ: quay phải, quay trái
II Phần cơ bản.(25 phút)
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
Đội hình nhận lớp
Đội hình tập luyện
Trang 13nghiêm, đứng nghỉ:
Sau mỗi lần gv cho hs giải tán rồi giúp cán sự
tập hợp dưới hình thức thi đua xem tổ nào tập
nhanh, thẳng hàng, trật tự
- Dàn hàng, dồn hàng:
Gv vừa giải thích vừa làm mẫu, sau đó hs tập
Xen kẽ giữa các lần tập, gv nhận xét bổ sung
thêm những điều hs chưa biết hoặc chỉnh sửa
những chỗ sai Tránh sô đẩy chen lấn nhau
* Trò chơi: “ Qua đường lội”
- Tập hợp hs theo đội hình chơi, Gv nêu tên trò
chơi, giải thích cách chơi và quy đinh chơi
- Nhận xét – Tuyên dương
III Phần kết thúc.(5 phút)
- HS đi thường thả lỏng, hồi tĩnh
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét tiết học và giao bài tập về nhà
- Lần 1: GV điều khiển
- Lần 2 – 3: Tổ chức thi đua
- Lần 1: Lấy 1 hàng làm mẫu thử
- Lần 2 - 3: Gv điều khiển cả lớp tập
Đội hình trò chơi
- Lần 1: Tiến hành chơi thử
- Lần 2-3: Thi đua giữa 2 đội Đội hình xuống lớp
* Rút kinh nghiệm:
………
………
……….
………
TOÁN
Tiết 22: LUYỆN TẬP
A- MỤC TIÊU:
1, Kiến thức:
- Hs biết nhận biết số lượng trong phạm vi 10 cấu tạo của số 10
2, Kỹ năng
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10 chính xác;
Trang 14II Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 1')
- Trực tiếp:… học tiết 22 luyện tập
2 Luyện tập:
* Bài 1 (5')Nối (theo mẫu)
- Bài y/c gì?
- HD: Nối mỗi nhóm đồ vật với số thích hợp
- HD Mẫu:nhóm 10 con vịt nối vào số 10
* Bài 3: ( 5')( đố vui) Có mấy hình tam giác.
- Y/C đếm số hình tam giác và điền số vào ô
- Bài có mấy Y/C?
+ Phần a): Điền dấu (>, <, =)? Y/C Hs so
sánh số rồi điền dấu thích hợp
=> Kquả: 0 < 1 1 < 2 2 <3 3 < 4
- 1Hs và lớp viết bảng con
- 2 Hs nêu yêu cầu
- Hs: quan sát mỗi nhóm đồ vật rồi đếm số lượng của mỗi nhóm như 10 con vịt nối vào số 10
+ Đổi vở kiểm tra bài
- 3 hs nêu yêu cầu
+ Hs làm bài
-+2 Hs đọc Kquả, lớp Nxét
-2 Hs nêuY/C bài
- Bài có 2 y/c+ Hs làm bài
+ 4 Hs làm bảng , lớp Nxét Kquả
Trang 158 > 7 7 > 6 6 = 6 4 < 5
+ Phần b) : Y/C Hs tìm trong dãy số từ 0
đến 10 số nào bé nhất? Số nào lớn nhất?
- Gọi hs nhận xét
- Nhận xét , chữa bài
* CC: So sánh các số trong phạm vi 10
* Bài 5( 6'): Số ?
- Muốn điền được số ta làm như thế nào?
- Nhận xét chữa bài
* CC: Cấu tạo số 10
III.Củng cố, dặn dò: ( 5')
- Gv đính lên bảng bài 5
- Y/c nêu cấu tạo số 10
- Hỏi: 10 gồm 1 và mấy?
- Gv nêu tóm tắt ND bài - Nxét giờ học + Hs làm bài + 2 Hs nêu: Số bé nhất là : 0 Số lớn nhất là: 10 - HS nêu yê cầu + …dựa vào cấu tạo số 10 + HS làm bài + Nêu miệng kết quả + HS nêu lại cấu tạo số 10 - 6 Hs nêu: 10 gồm 1& 9 gồm 9 &1,
* Rút kinh nghiệm: ………
………
……….
………
Ngày soạn:
Ngày dạy:
TOÁN Tiết 23: LUYỆN TẬP CHUNG A MỤC TIÊU: 1, Kiến thức: - Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10 - Bài tập cần làm : bài 1, 3, 4 2, Kỹ năng: - Đọc, viết,so sánh các số trong phạm vi 10 chính xác 3, Thái độ: - Ham học hỏi B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ, Bộ ghép C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: I Kiểm tra bài cũ: (5') Xếp các số 8, 2, 1, 5, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé - Gv nhận xét, đánh giá
II.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- ….dạy tiết 23: LTC
- 2 hs thực hiện
- Hs Nxét, Đgiá
Trang 162 Thực hành luyện tập:
*Bài 1: ( 6') Nối ( theo mẫu):
- Làm thế nào?
- Gọi hs đọc kết quả
- Gv HD Hs học yếu
=> Kquả: 3 con gà, 5 bút chì, 4 xe đạp, 6 quả
cam, 10 bông hoa, 7 que kem , 4 cái thuyền 9
con cá
- Gv Nxét
*CC: nối số đồ vật và số tương ứng
* Bài 2: ( 5') Viết các số từ 0 - 10.
- GV HD cách trình bày
- Quan sát, HD HS yếu
* CC: Viết số từ 0 - 10
*Bài 3: ( 6')Số?
- HD: Yêu cầu Hs viết các số vào ô trống cho
phù hợp
=> Kquả: + 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3 , 2 , 1
+ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
- Số nào liền trước số 1?
- …
* CC: Thứ tự các số từ 0 - 10, ngược lại * Bài 4: ( 8') Xếp các số 6, 1, 3, 7, 10. a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: * Trực quan bài 4, Gv HD từng phần a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn b) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé => Kquả: a) 1, 3, 6, 7, 10 b) 10, 7, 6, 3, 1 - Gv Nxét, tuyên dương *CC: Thứ tự các số III Củng cố, dặn dò: (5') - Gv nhận xét giờ học - Dặn hs về nhà làm bài tập còn lại - Cbi bài LTC tiết 24 - Hs nêu Y/C - 1 hs nêu: đếm tranh vẽ 3 con gà nối vào số 3 - Hs làm bài -Hs đổi bài Ktra Kquả, Nxét bài - 1 Hs nêu Y/C - Hs làm bài - HS nêu yêu cầu + 2 Hs đọc Kquả + Lớp Nxét bài - Số 0 - 1 Hs nêu Y/C + Hs làm bài -+2 hs lên bảng làm, lớp Nxét Kquả * Rút kinh nghiệm: ………
………
……….
………
HỌC VẦN
Bài 24: q, qu, gi
A MỤC TIÊU:
Trang 171, Kiến thức:
-H đọc được q - qu - gi; chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng SGK
- Viết được : q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Luyện nói t từ 2 -3 câu theo chủ đề: quà quê
2, Kỹ năng:
- Đọc to, rõ ràng, chính các các âm, từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết đúng, đẹp, sạch sẽ các chữ trong bài
- Luyện nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê
3, Thái độ:
- Yêu thích môn học, yêu quê hương
* Quyền trẻ em : * Trẻ em có quyền được yêu thương, chăm sóc.
- Gviên Nxét, tuyên dương
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv giới thiệu: … Dạy bài 24: q, qu, gi
2 Dạy chữ ghi âm:
- Gv đưa qu viết Gthiệu: gồm chữ q và h viết
thường ghép lại HD Qtrình viết
- Giống: đều có nét thẳng, Khác: q có nét cong trái, p có nét cong phải
- q: gồm 2 nét: nét cong trái cao 2 li, nét sổ thẳng cao 4 li
- Giống: đều có chữ q, khác nhau qu
có thêm u
- Hs Qsát, nghe
Trang 18lại, gốc lưỡi nhích về phía dưới, hơi thoát ra
- Gv phát âm mẫu: gi( di) HD khi phát âm di
mặt lưỡi nâng lên, thoát hơi qua miệng
- Giải nghĩa: qua đò, giỏ cá, giã giò
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
- Gv chỉ toàn bài
d Luyện viết bảng con:( 10)
* Trực quan: q, qu, gi: