Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh -Haùt 1/ Ổn định lớp: 2/ Kieåm tra baøi cuõ: 3/ Bài mới: a/ Giới thiệu bài: Hát “Đôi bàn tay xinh” b/ Dạy bài mới[r]
Trang 1Lịch báo giảng tuần 5
2
23/9
HV HV ĐĐ TC
U Ư
U Ư
Giừ gìn sách vở đồ dùng học tập (t1) Xé, dán hình tròn
3
24/9
AN HV HV T
GV chuyên
x ch
x ch Số 7
4
25/9
MT HV HV T
GV chuyên
s r
s r Số 8
5
26/9
HV HV T TNXH
k kh
k kh Số 9 Vệ sinh thân thể
6
27/9
TD HV HV T ATGT
GV chuyên Ôn tập Ôn tập Số 0
Bài 3
Trang 2Thứ hai ngày 23 ngày 9 năm 2013
Học vần: U Ư
I/ Mục tiêu:
- HS đọc được: u,ư, nụ, thư ; từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được: u,ư, nụ, thư
- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Thủ đô
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh họa SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1.Bài cũ:5’
- GV giơ bảng con có viết : da thỏ, thợ nề…
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV đọc : tổ cò , lá mạ
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài
b.Phát triển:
HĐ 1/Dạy chữ ghi âm: 20’
U :
-GV giới thiệu chữ u
-Phát âm: u (miệng mở hẹp như I nhưng môi tròn )
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Có âm u rồi để có tiếng nụ ta thêm âm gì nữa?
- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm
cho HS
-GV viết bảng nơ Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa
* Ư (quy trình tươnh tự)
-So sánh ư với u
- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa
Nghỉ giữa tiết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét , uốn nắn HS
HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: 10’
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải thích từ
- Đọc mẫu
- 2 HS đọc:
- 1 HS đọc
- HS viết bảng con
- HS nhắc đầu bài
- HS quan sát
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS trả lời
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp
- Cá nhân, lớp
- HS cài
-HS theo dõi, tập viết ở bảng con
- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp
- Vài HS đọc lại
HS Yếu
HS khá HSYếu
Trang 3 Hát múa chuyenå sang tiết 2
Tiết 2
HĐ 1/ Luyện tập : 20’
a Luyện đọc :
- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
Nghỉ giữa tiết
b Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vở TV
- GV thu vở , chấm bài,nhận xét
HĐ2/ Luyện nói : 5’
- Trong tranh cô giáo đưa HS di thăm cảnh
gì?
- Chùa một cột ở đâu?
- Hà Nội được gọi là gì?
- Mỗi nước có mấy thủ đô?
- Em biết Hà Nội chưa? Em nhìn thấy ở đâu?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
- Chỉ bài SGK đọc
- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết u,ư, nụ,
thư
- Xem trứơc bài x ch
- Nhận xét giờ học
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp
- Theo dõi, viết bài vào vở
- HS trả lời
- Vài HS đọc,HS đồng thanh
HSYếu
HS khá, giỏi
Trang 4Đạo đức : Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập (tiết 1)
I) Muc Tiêu :
- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
- Học sinh yêu quí và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II) Chuẩn Bị
1 Giáo viên Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em
2 Học sinh : Vở bài tập.Sách bút
III) Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1 Kiểm tra bài cũ : 5’
Em hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
Em phải làm gì để thể hiện mình là người ăn mặc gọn
gàng sạch sẽ
2 Bài mới :
a) Giới thiệu : Học bài giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
b) HĐ1 : HS làm bài tập 1 (10’)
Các em hãy tìm và tô màu vào đúng cho các đồ dùng
học tập trong bức tranh
Gọi tên từng đồ dùng trước khi tô
Chốt ý : Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp
HĐ2 :Học sinh làm bài tập 2 (8)
2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau về đồ dùng của
mình
Kết luận : Được đi học là một quyền lợi của các em Giữ
gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện tốt
quyền được học tập của mình
c) HĐ 3 : Học sinh làm bài tập 3 (15’)
Giáo viên nêu yêu cầu
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
Vì sao em cho rằng hành động của bạn là đúng
Kết luận : Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của mình
Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở
Không xé sách vở Học xong phải cất gọn gàng
Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền
học tập của mình
3 Dặn dò :2’
Nhận xét tiết học
Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của mình để tiết
sau thi “ sách vở ai đẹp nhất “
2 Học sinh nêu
HS làm bài tập trong vở
HS trao đồi Bổ sung kết quả cho nhau
Trình bày trước lớp
Học sinh nêu
Tên đồ dùng
Đồ dùng để lảm gì
Cách giữ gìn
Bạn lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định
Học sinh nhắc lại giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình
- HS nghe
Trang 5
Thứ ba ngày 24 -9 -2013
Học vần: x ch
I/ Mục tiêu:
- HS đọc được: x, ch, xe, chó, từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được: x, ch, xe, chó
- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh họa SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1.Bài cũ:5’
- GV giơ bảng con có viết : cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV đọc : u,nụ,ư,thư
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Mở bài: GV giới thiệu
b.Phát triển:
HĐ 1/Dạy chữ ghi âm:20’
X :
-GV giới thiệu chữ x
-Phát âm: xờ (khe hẹpgiữa đầu lưỡi và răng lợi hơi
thoát ra xát nhẹ, không có tiếng thanh)
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Có âm x rồi để có tiếng xe ta thêm âm gì nữa?
- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm
cho HS
-GV viết bảng xe Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa
* ch (quy trình tươnh tự)
-So sánh ch với c
- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa
Nghỉ giữa tiết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét , uốn nắn HS
HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: 10’
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải thích từ
- 2 HS đọc
- 1 HS đọc
- HS viết bảng con
- HS quan sát
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS trả lời
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp
- Cá nhân, lớp
- HS cài
-HS theo dõi, tập viết ở bảng con
- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp
HS Yếu
HS khá
Trang 6- Đọc mẫu
* Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiết 2
HĐ 1/ Luyện tập : 20’
c Luyện đọc :
- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
Nghỉ giữa tiết
d Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vở TV
- GV thu vở , chấm bài,nhận xét
HĐ2/ Luyện nói : 5’
- Trong tranh vẽ những loại xe nào?
- Xe bò thường dùng để làm gì?
- Xe lu làm gì?
- Xe ô tô chở gìâ?
- Còn có loại xe nào nữa?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
- Chỉ bài SGK đọc
- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết x , xe,
ch, chó
- Xem trứơc bài s r
- Nhận xét giờ học
- Vài HS đọc lại
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp
- Theo dõi, viết bài vào vở
- HS trả lời
- Vài HS đọc,HS đồng thanh
HSYếu
HSYếu
HS khá, giỏi
Trang 7TOÁN: SỐ 7
I) Mục tiêu:
- Biết 6 thêm 1 được 7 , viết số 7; đọc , đếm được từ 1 đến 7
- Biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
- Làm BT 1, 2, 3 SGK
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 7
2.Học sinh : SGK ,bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1 Bài cũ : số 6
Viết số 6
Trong dãy số từ 1-6, số nào là số lớn nhất, bé nhất
2 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: GV giới thiệu, ghi đầu bài
b) HĐ 1: giới thiệu số 7
Bước 1 : Lập số
Có 6 em đang ngồi chơi cầu trượt, 1 em khác chạy tới
có tất cả là mấy em?
6 em thêm 1 em là 7 em Tất cả có 7 em
Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm tròn
Kết luận: bảy học sinh, bảy hình vuông, bảy chấm tròn… đều
có số lượng là 7
Bước 2 : giới thiệu số 7
-Số 7 được viết bằng chữ số 7.Giới thiệu số 7 in và số 7 viết
Giáo viên hướng dẫn viết số 7 viết
Bước 3 : nhận biết thứ tự số 7
Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7
Số 7 được nằm ở vị trí nào ?
Nghỉ giữa tiết
c) HĐ2: Thực hành
- Bài 1 : Viết số 7
Bài 2 : cho học sinh nêu rút ra cấu tạo số 7
Bài 3 : Viết số thích hợp
Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn nhất?
3 Củng c ố ,Dặn dòá:
Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh hơn
Cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua đính nhóm mẫu vật có
số lượng là 7
Viết số 7 ở vở Xem trước bài số 8
Số lớn nhất: 6
Số bé nhất: 1
Học sinh nêu
Học sinh nhắc lại: có 7 em
Học sinh quan sát
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh đếm
Số 7 liền sau số 6 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7
Học sinh viết số 7
Học sinh đọc cấu tạo số
Học sinh đếm và điền:
1 2 3 4 5 6 7
1 2 3 4 5 6 7
7 6 5 4 3 2 1
Học sinh đính và nêu
Trang 8Thứ tư ngày 25 - 9 - 2013
Học vần: s r
I/ Mục tiêu:
- HS đọc được: r , s , sẻ, rễ ; từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được: r , s , sẻ, rễ
- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: rổ, rá
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh họa SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1.Bài cũ:5’
- GV giơ bảng con có viết : thợ xẻ, xa xa, chì đỏ,chả cá
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV đọc : x, ch, xe, chó
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Mở bài: GV giới thiệu bài
b.Phát triển:
HĐ 1/Dạy chữ ghi âm: 20’
S :
-GV giới thiệu chữ s
-Phát âm: sờ (uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra
xát mạnh,không có tiếng thanh)
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Có âm s rồi để có tiếng sẻ ta thêm âm gì nữa?
- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm cho
HS
-GV viết bảng sẻ Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa
* r (quy trình tươnh tự)
-So sánh r với s
- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa
Nghỉ giữa tiết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét , uốn nắn HS
HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: 10’
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- HD đọc: 2 em
- 1 HS đọc
- HS viết bảng con
- HS quan sát
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS trả lời
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp
- Cá nhân, lớp
- HS cài
-HS theo dõi, tập viết ở bảng con
- Đánh vần nhẩm, đọc
HS Yếu
HS khá
Trang 9- Giải thích từ
- Đọc mẫu
Hát múa chuyenå sang tiết 2
Tiết 2
HĐ 1/ Luyện tập : 20’
e Luyện đọc :
- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
Nghỉ giữa tiết
f Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vở TV
- GV thu vở , chấm bài,nhận xét
HĐ2/ Luyện nói : 5’
- Trong tranh vẽ gì?
- Rổ dùng để làm gì?
- Rá dùng để làm gì?
- Rổ, rá thường làm bằng gì?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
- Chỉ bài SGK đọc
- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết s, r, sẻ, rễ
- Xem trứơc bài k kh
- Nhận xét giờ học
trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp
- Vài HS đọc lại
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp
- Theo dõi, viết bài vào vở
- HS trả lời
- Vài HS đọc,HS đồng thanh
HSYếu
HSYếu
HS khá, giỏi
Trang 10TOÁN : SỐ 8
I) Mục tiêu:
- Biết 7 thêm 1 được 8 , viết số 8; đọc , đếm được từ 1 đến 8
- Biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
- Làm BT 1, 2, 3 SGK
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 8, sách giáo khoa
2.Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, sách giáo khoa
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1) Bài cũ : số 7
Đếm từ 1 đến 7 Đếm từ 7 đến 1
Viết bảng con số 7
2) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Học bài số 8 giáo viên ghi đầu bài
b) HĐ 1: giới thiệu số 7
Bước 1 : Lập số
Có 7 em đang chơi nhảy dây, thêm 1 tới chơi tất
cả là mấy em?
7 em thêm 1 em là 8 em Tất cả có 8 em
Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm tròn
Kết luận: tám học sinh, tám hình vuông, tám chấm
tròn… đều có số lượng là 8
Bước 2 : giới thiệu số 8
Giới thiệu số 8 in và số 8 viết
Giáo viên hướng dẫn viết số 8 viết
Bước 3 : nhận biết thứ tự số 8
Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8
Số 8 được nằm ở vị trí nào ?
Nghỉ giữa tiết
d) HĐ 2: Thực hành
- Bài 1 : Viết số 8
Bài 2 : cho HS nêu yêu cầu rút ra cấu tạo số 8
Bài 3 : điền dấu >, <, =
Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn nhất?
Bài 4 : viết số thích hợp
3) Củng cố,Dặn dò:
Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh hơn
- Cho 2 dãy thi đua điền nhanh đúng các số
còn thiếu vào ô trống 1 , … , … , … , 5 , … , … ,
Xem trước bài số 9
học sinh đếm
Học sinh viết
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh nhắc lại: có 8 em
Học sinh quan sát
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh đếm từ 1 đến 8 và đếm ngược lại từ 8 đến 1
Số 8 liền sau số 7 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7 8
Học sinh viết số 8
HS đọc cấu tạo số 8
- HS điền dấu vào ô trống
Học sinh viết
- HS cử đại diện thi đua
- HS nghe
Trang 11Thủ công: Xé, dán hìn hình tròn
I/ Mục tiêu:
- Biết cách xé , dán hình trịn
- Xé , dán được hình tương đối trịn Đường xé cĩ thể bị răng cưa Hình dán cĩ thể chưa phẳng
II/ Chuẩn bị:
1.GV: Bài mẫu xé,dán hình tròn;giấy màu, giấy trắng để làm nền,hồ dán…
2.HS: Giấy nháp, giấy màu, hồ dán, thước kẻ, vở thủ công…
III/ Hoạt động dạy học:
1.KT:
- KT sự chuẩn bị của HS
2.Mở bài : GV giớ thiệu, ghi đầu bài
3.Phát triển :
- Giới thiệu bài mẫu
- Các em quan các vật xung quanh hoặc ở nhà xem vật
nào có dáng hình tròn
- Các em phải nhớ dạng vật đó để xé dán cho đúng hình
a) HĐ1/ hướng dẫn mẫu: 13’
B1: Đánh dấu, vẽ hình vuông vừa phải
B2 : Xé rờihình vuông
B3 : Vẽ 4 góc, xé bỏ các góc
B4 : Chỉnh sửa cho tròn
Sau khi xé xong hình, đặt cho cân đối, lật mặt sau bôi
hồ, dán, vuốt cho phẳng hình
b) HĐ2/Thực hành : 15’
- Cho HS nhắc lại các bước xé, dán hình tròn
- - Cho HS thực hành
- GV theo dõi nhắc nhở , chỉ dẫn thêm cho HS
c) HĐ3/Nhận xét, đánh giá: 5’
- Hướng dẫn HS cách đánh giá
- Đường xé phẳng chưa
- Hình có giống mẫu không
- Dán phẳng chưa …
- GV nhận xét, đánh giá
4.Dặn dò: 1’
- Chuẩn bị giấy màu, hồ dán, … giờ sau học xé dán hình
quả cam
-Nhận xét giờ học
- HS chuẩn bị sẵn
- HS nhắc đầu bài
- HS quan sát
- HS nêu
- HS theo dõi
- HS nhắc
- HS thực hành
- HS nhận xét bài bạn
- HS nghe
HS G, K
Thứ năm ngày 26 – 9 - 2013
Trang 12Học vần: k kh
I/ Mục tiêu:
- HS đọc được: k, kh, kẻ, khế ; từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được: k, kh, kẻ, khế
- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề:ù ù, vo vo, vù vù, ro ro , tu tu
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh họa SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1.Bài cũ:5’
- GV giơ bảng con có viết : su su,chữ số,rổ rá,cá rô
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV đọc : r , s ,rễ , sẻ
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Mở bài: GV giới thiệu bài
b.Phát triển:
HĐ 1/Dạy chữ ghi âm: 20’
k :
-GV giới thiệu chữ k
-Phát âm: ca
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Có âm k rồi để có tiếng kẻ ta thêm âm gì nữa?
- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm cho
HS
-GV viết bảng kẻ Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa
* kh (quy trình tươnh tự)
-So sánh kh với k
- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa
Nghỉ giữa tiết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét , uốn nắn HS
HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: 10’
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- HD đọc: 2 em
- 1 HS đọc
- HS viết bảng con
- HS quan sát
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS trả lời
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp
- Cá nhân, lớp
- HS cài
-HS theo dõi, tập viết ở bảng con
- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp
HS Yếu
HS khá