1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA Lop 1 Tuan 5 2013 2014

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 39,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh -Haùt 1/ Ổn định lớp: 2/ Kieåm tra baøi cuõ: 3/ Bài mới: a/ Giới thiệu bài: Hát “Đôi bàn tay xinh” b/ Dạy bài mới[r]

Trang 1

Lịch báo giảng tuần 5

2

23/9

HV HV ĐĐ TC

U Ư

U Ư

Giừ gìn sách vở đồ dùng học tập (t1) Xé, dán hình tròn

3

24/9

AN HV HV T

GV chuyên

x ch

x ch Số 7

4

25/9

MT HV HV T

GV chuyên

s r

s r Số 8

5

26/9

HV HV T TNXH

k kh

k kh Số 9 Vệ sinh thân thể

6

27/9

TD HV HV T ATGT

GV chuyên Ôn tập Ôn tập Số 0

Bài 3

Trang 2

Thứ hai ngày 23 ngày 9 năm 2013

Học vần: U Ư

I/ Mục tiêu:

- HS đọc được: u,ư, nụ, thư ; từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết được: u,ư, nụ, thư

- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Thủ đô

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/ Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV giơ bảng con có viết : da thỏ, thợ nề…

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV đọc : tổ cò , lá mạ

- GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài

b.Phát triển:

HĐ 1/Dạy chữ ghi âm: 20’

U :

-GV giới thiệu chữ u

-Phát âm: u (miệng mở hẹp như I nhưng môi tròn )

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Có âm u rồi để có tiếng nụ ta thêm âm gì nữa?

- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm

cho HS

-GV viết bảng nơ Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa

* Ư (quy trình tươnh tự)

-So sánh ư với u

- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa

Nghỉ giữa tiết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: 10’

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giải thích từ

- Đọc mẫu

- 2 HS đọc:

- 1 HS đọc

- HS viết bảng con

- HS nhắc đầu bài

- HS quan sát

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS trả lời

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp

- Cá nhân, lớp

- HS cài

-HS theo dõi, tập viết ở bảng con

- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp

- Vài HS đọc lại

HS Yếu

HS khá HSYếu

Trang 3

 Hát múa chuyenå sang tiết 2

Tiết 2

HĐ 1/ Luyện tập : 20’

a Luyện đọc :

- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

Nghỉ giữa tiết

b Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở TV

- GV thu vở , chấm bài,nhận xét

HĐ2/ Luyện nói : 5’

- Trong tranh cô giáo đưa HS di thăm cảnh

gì?

- Chùa một cột ở đâu?

- Hà Nội được gọi là gì?

- Mỗi nước có mấy thủ đô?

- Em biết Hà Nội chưa? Em nhìn thấy ở đâu?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết u,ư, nụ,

thư

- Xem trứơc bài x ch

- Nhận xét giờ học

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp

- Theo dõi, viết bài vào vở

- HS trả lời

- Vài HS đọc,HS đồng thanh

HSYếu

HS khá, giỏi

Trang 4

Đạo đức : Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập (tiết 1)

I) Muc Tiêu :

- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

- Học sinh yêu quí và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II) Chuẩn Bị

1 Giáo viên Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em

2 Học sinh : Vở bài tập.Sách bút

III) Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1 Kiểm tra bài cũ : 5’

 Em hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

 Em phải làm gì để thể hiện mình là người ăn mặc gọn

gàng sạch sẽ

2 Bài mới :

a) Giới thiệu : Học bài giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

b) HĐ1 : HS làm bài tập 1 (10’)

 Các em hãy tìm và tô màu vào đúng cho các đồ dùng

học tập trong bức tranh

 Gọi tên từng đồ dùng trước khi tô

 Chốt ý : Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp

HĐ2 :Học sinh làm bài tập 2 (8)

 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau về đồ dùng của

mình

 Kết luận : Được đi học là một quyền lợi của các em Giữ

gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện tốt

quyền được học tập của mình

c) HĐ 3 : Học sinh làm bài tập 3 (15’)

 Giáo viên nêu yêu cầu

 Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

 Vì sao em cho rằng hành động của bạn là đúng

 Kết luận : Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của mình

 Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở

 Không xé sách vở Học xong phải cất gọn gàng

 Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền

học tập của mình

3 Dặn dò :2’

 Nhận xét tiết học

 Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của mình để tiết

sau thi “ sách vở ai đẹp nhất “

 2 Học sinh nêu

 HS làm bài tập trong vở

 HS trao đồi Bổ sung kết quả cho nhau

 Trình bày trước lớp

 Học sinh nêu

 Tên đồ dùng

 Đồ dùng để lảm gì

 Cách giữ gìn

 Bạn lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định

 Học sinh nhắc lại giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình

- HS nghe

Trang 5

Thứ ba ngày 24 -9 -2013

Học vần: x ch

I/ Mục tiêu:

- HS đọc được: x, ch, xe, chó, từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết được: x, ch, xe, chó

- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/ Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV giơ bảng con có viết : cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV đọc : u,nụ,ư,thư

- GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a.Mở bài: GV giới thiệu

b.Phát triển:

HĐ 1/Dạy chữ ghi âm:20’

X :

-GV giới thiệu chữ x

-Phát âm: xờ (khe hẹpgiữa đầu lưỡi và răng lợi hơi

thoát ra xát nhẹ, không có tiếng thanh)

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Có âm x rồi để có tiếng xe ta thêm âm gì nữa?

- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm

cho HS

-GV viết bảng xe Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa

* ch (quy trình tươnh tự)

-So sánh ch với c

- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa

Nghỉ giữa tiết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: 10’

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giải thích từ

- 2 HS đọc

- 1 HS đọc

- HS viết bảng con

- HS quan sát

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS trả lời

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp

- Cá nhân, lớp

- HS cài

-HS theo dõi, tập viết ở bảng con

- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp

HS Yếu

HS khá

Trang 6

- Đọc mẫu

* Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiết 2

HĐ 1/ Luyện tập : 20’

c Luyện đọc :

- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

Nghỉ giữa tiết

d Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở TV

- GV thu vở , chấm bài,nhận xét

HĐ2/ Luyện nói : 5’

- Trong tranh vẽ những loại xe nào?

- Xe bò thường dùng để làm gì?

- Xe lu làm gì?

- Xe ô tô chở gìâ?

- Còn có loại xe nào nữa?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết x , xe,

ch, chó

- Xem trứơc bài s r

- Nhận xét giờ học

- Vài HS đọc lại

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp

- Theo dõi, viết bài vào vở

- HS trả lời

- Vài HS đọc,HS đồng thanh

HSYếu

HSYếu

HS khá, giỏi

Trang 7

TOÁN: SỐ 7

I) Mục tiêu:

- Biết 6 thêm 1 được 7 , viết số 7; đọc , đếm được từ 1 đến 7

- Biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

- Làm BT 1, 2, 3 SGK

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 7

2.Học sinh : SGK ,bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1 Bài cũ : số 6

 Viết số 6

 Trong dãy số từ 1-6, số nào là số lớn nhất, bé nhất

2 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: GV giới thiệu, ghi đầu bài

b) HĐ 1: giới thiệu số 7

 Bước 1 : Lập số

 Có 6 em đang ngồi chơi cầu trượt, 1 em khác chạy tới

có tất cả là mấy em?

 6 em thêm 1 em là 7 em Tất cả có 7 em

 Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm tròn

 Kết luận: bảy học sinh, bảy hình vuông, bảy chấm tròn… đều

có số lượng là 7

 Bước 2 : giới thiệu số 7

-Số 7 được viết bằng chữ số 7.Giới thiệu số 7 in và số 7 viết

 Giáo viên hướng dẫn viết số 7 viết

 Bước 3 : nhận biết thứ tự số 7

 Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7

 Số 7 được nằm ở vị trí nào ?

Nghỉ giữa tiết

c) HĐ2: Thực hành

- Bài 1 : Viết số 7

 Bài 2 : cho học sinh nêu  rút ra cấu tạo số 7

 Bài 3 : Viết số thích hợp

 Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn nhất?

3 Củng c ố ,Dặn dòá:

 Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh hơn

 Cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua đính nhóm mẫu vật có

số lượng là 7

 Viết số 7 ở vở Xem trước bài số 8

 Số lớn nhất: 6

 Số bé nhất: 1

 Học sinh nêu

 Học sinh nhắc lại: có 7 em

 Học sinh quan sát

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh đếm

 Số 7 liền sau số 6 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7

 Học sinh viết số 7

 Học sinh đọc cấu tạo số

 Học sinh đếm và điền:

1 2 3 4 5 6 7

1 2 3 4 5 6 7

7 6 5 4 3 2 1

 Học sinh đính và nêu

Trang 8

Thứ tư ngày 25 - 9 - 2013

Học vần: s r

I/ Mục tiêu:

- HS đọc được: r , s , sẻ, rễ ; từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết được: r , s , sẻ, rễ

- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: rổ, rá

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/ Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV giơ bảng con có viết : thợ xẻ, xa xa, chì đỏ,chả cá

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV đọc : x, ch, xe, chó

- GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a.Mở bài: GV giới thiệu bài

b.Phát triển:

HĐ 1/Dạy chữ ghi âm: 20’

S :

-GV giới thiệu chữ s

-Phát âm: sờ (uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra

xát mạnh,không có tiếng thanh)

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Có âm s rồi để có tiếng sẻ ta thêm âm gì nữa?

- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm cho

HS

-GV viết bảng sẻ Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa

* r (quy trình tươnh tự)

-So sánh r với s

- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa

Nghỉ giữa tiết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: 10’

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- HD đọc: 2 em

- 1 HS đọc

- HS viết bảng con

- HS quan sát

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS trả lời

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp

- Cá nhân, lớp

- HS cài

-HS theo dõi, tập viết ở bảng con

- Đánh vần nhẩm, đọc

HS Yếu

HS khá

Trang 9

- Giải thích từ

- Đọc mẫu

 Hát múa chuyenå sang tiết 2

Tiết 2

HĐ 1/ Luyện tập : 20’

e Luyện đọc :

- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

Nghỉ giữa tiết

f Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở TV

- GV thu vở , chấm bài,nhận xét

HĐ2/ Luyện nói : 5’

- Trong tranh vẽ gì?

- Rổ dùng để làm gì?

- Rá dùng để làm gì?

- Rổ, rá thường làm bằng gì?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết s, r, sẻ, rễ

- Xem trứơc bài k kh

- Nhận xét giờ học

trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp

- Vài HS đọc lại

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp

- Theo dõi, viết bài vào vở

- HS trả lời

- Vài HS đọc,HS đồng thanh

HSYếu

HSYếu

HS khá, giỏi

Trang 10

TOÁN : SỐ 8

I) Mục tiêu:

- Biết 7 thêm 1 được 8 , viết số 8; đọc , đếm được từ 1 đến 8

- Biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

- Làm BT 1, 2, 3 SGK

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 8, sách giáo khoa

2.Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, sách giáo khoa

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1) Bài cũ : số 7

 Đếm từ 1 đến 7 Đếm từ 7 đến 1

 Viết bảng con số 7

2) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: Học bài số 8  giáo viên ghi đầu bài

b) HĐ 1: giới thiệu số 7

 Bước 1 : Lập số

 Có 7 em đang chơi nhảy dây, thêm 1 tới chơi tất

cả là mấy em?

 7 em thêm 1 em là 8 em Tất cả có 8 em

 Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm tròn

 Kết luận: tám học sinh, tám hình vuông, tám chấm

tròn… đều có số lượng là 8

 Bước 2 : giới thiệu số 8

 Giới thiệu số 8 in và số 8 viết

 Giáo viên hướng dẫn viết số 8 viết

 Bước 3 : nhận biết thứ tự số 8

 Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8

 Số 8 được nằm ở vị trí nào ?

Nghỉ giữa tiết

d) HĐ 2: Thực hành

- Bài 1 : Viết số 8

 Bài 2 : cho HS nêu yêu cầu rút ra cấu tạo số 8

 Bài 3 : điền dấu >, <, =

 Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn nhất?

 Bài 4 : viết số thích hợp

3) Củng cố,Dặn dò:

 Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh hơn

- Cho 2 dãy thi đua điền nhanh đúng các số

còn thiếu vào ô trống 1 , … , … , … , 5 , … , … ,

 Xem trước bài số 9

 học sinh đếm

 Học sinh viết

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh nhắc lại: có 8 em

 Học sinh quan sát

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh đếm từ 1 đến 8 và đếm ngược lại từ 8 đến 1

 Số 8 liền sau số 7 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7 8

 Học sinh viết số 8

 HS đọc cấu tạo số 8

- HS điền dấu vào ô trống

 Học sinh viết

- HS cử đại diện thi đua

- HS nghe

Trang 11

Thủ công: Xé, dán hìn hình tròn

I/ Mục tiêu:

- Biết cách xé , dán hình trịn

- Xé , dán được hình tương đối trịn Đường xé cĩ thể bị răng cưa Hình dán cĩ thể chưa phẳng

II/ Chuẩn bị:

1.GV: Bài mẫu xé,dán hình tròn;giấy màu, giấy trắng để làm nền,hồ dán…

2.HS: Giấy nháp, giấy màu, hồ dán, thước kẻ, vở thủ công…

III/ Hoạt động dạy học:

1.KT:

- KT sự chuẩn bị của HS

2.Mở bài : GV giớ thiệu, ghi đầu bài

3.Phát triển :

- Giới thiệu bài mẫu

- Các em quan các vật xung quanh hoặc ở nhà xem vật

nào có dáng hình tròn

- Các em phải nhớ dạng vật đó để xé dán cho đúng hình

a) HĐ1/ hướng dẫn mẫu: 13’

B1: Đánh dấu, vẽ hình vuông vừa phải

B2 : Xé rờihình vuông

B3 : Vẽ 4 góc, xé bỏ các góc

B4 : Chỉnh sửa cho tròn

Sau khi xé xong hình, đặt cho cân đối, lật mặt sau bôi

hồ, dán, vuốt cho phẳng hình

b) HĐ2/Thực hành : 15’

- Cho HS nhắc lại các bước xé, dán hình tròn

- - Cho HS thực hành

- GV theo dõi nhắc nhở , chỉ dẫn thêm cho HS

c) HĐ3/Nhận xét, đánh giá: 5’

- Hướng dẫn HS cách đánh giá

- Đường xé phẳng chưa

- Hình có giống mẫu không

- Dán phẳng chưa …

- GV nhận xét, đánh giá

4.Dặn dò: 1’

- Chuẩn bị giấy màu, hồ dán, … giờ sau học xé dán hình

quả cam

-Nhận xét giờ học

- HS chuẩn bị sẵn

- HS nhắc đầu bài

- HS quan sát

- HS nêu

- HS theo dõi

- HS nhắc

- HS thực hành

- HS nhận xét bài bạn

- HS nghe

HS G, K

Thứ năm ngày 26 – 9 - 2013

Trang 12

Học vần: k kh

I/ Mục tiêu:

- HS đọc được: k, kh, kẻ, khế ; từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết được: k, kh, kẻ, khế

- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề:ù ù, vo vo, vù vù, ro ro , tu tu

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/ Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV giơ bảng con có viết : su su,chữ số,rổ rá,cá rô

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV đọc : r , s ,rễ , sẻ

- GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a.Mở bài: GV giới thiệu bài

b.Phát triển:

HĐ 1/Dạy chữ ghi âm: 20’

k :

-GV giới thiệu chữ k

-Phát âm: ca

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Có âm k rồi để có tiếng kẻ ta thêm âm gì nữa?

- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm cho

HS

-GV viết bảng kẻ Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa

* kh (quy trình tươnh tự)

-So sánh kh với k

- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa

Nghỉ giữa tiết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: 10’

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- HD đọc: 2 em

- 1 HS đọc

- HS viết bảng con

- HS quan sát

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS trả lời

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp

- Cá nhân, lớp

- HS cài

-HS theo dõi, tập viết ở bảng con

- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp

HS Yếu

HS khá

Ngày đăng: 16/07/2021, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w