1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn lớp 1 - Tuần 5

18 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 194,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Cñng cè, dÆn dß: - GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự.. III/Các hoạt động dạy học.[r]

Trang 1

Tuần 5: Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012

Chào cờ

toán

số 7

I/ Mục tiêu:

Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7, đọc, đếm được từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7.

II/Chuẩn bị:

- GV: Bộ đồ dùng dạy toán, các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại

- HS : Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con

III/Các hoạt động dạy học.

1/.Bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con làm bài tập 3 tiết 16 trong SGK

- GV nhận xét cho điểm

2/ Bài mới: 1 Giới thiệu bài (giới thiệu trực tiếp)

*HĐ1: Lập số 7

- GV cho HS quan sát mô hình trên bảng và hỏi HS

? Lúc đầu có mấy con bướm ( HS trả lời: có 6 con bướm , HS nhắc lại )

? Có thêm mấy con bướm nữa ( HS: một con bướm nữa )

? có 6 con bướm thêm 1 con bướm nữa , tất cả là mấy con bướm ( HS: trả lời 7 con )

- GV nêu 6 con bướm thêm 1 con bướm là 7 con bướm ( HS nhắc lại )

* Quả cam thực hiện tương tự

* GV yêu cầu HS lấy 6 que tính và 1 que tính GV nêu câu hỏi giúp HS tìm ra số lượng là 7 que tính ( HS: trả lời)

- GV kết luận : 7 con bướm,7 quả cam ,7 que tính đều cố số lượng là 7

* HĐ2 : Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết

- GV cho HS quan sát chữ số 7 in ( HS lấy chữ số 7 in trong bộ đồ dùng )

- GV cho HS quan sát chứ số 7 viết GV nêu cách viết và viết mẫu lên bảng

- HS luyện viết số 7 vào bảng con ,đọc số 7

* HĐ 3: Thứ tự của số 7.

- GV y/c HS lấy 7 que tính và đếm số que tính của mình từ 1 đến 7.

- HS nêu gv viết theo đúng thứ tự 1, 2, 3, 4,5, 6, 7

- GV y/c HS tìm số đứng trước số 7 ( HS trả lời: số đứng trước số 7 là số 6 )

- Cho hs đọc dãy số

* HĐ 4 : Luyện tập

Bài 1:2 HS TB lên bảng làm bài , lớp làm vào bảng con GV nhận xét chữa bài

Bài 2 : GV y/c 1 HS nêu y/c của bài ,cả lớp làm bài chữa miệng , giúp HS rút ra cấu tạo của số 7

- HS nhắc lại 7 gồm 6 và 1,7 gồm 1 và 6

- Làm tương tự với các tranh còn lại

Bài 3 :GV y/c HS đếm số ô vuông và điền kết quả vào ô trống phía dưới Sau đó

điền tiếp các số thứ tự

- HS chữa miệng đọc kết quả dãy số sau khi điền được Hai HS ngồi cùng bàn trao đổi VBT kiểm tra kết quả

Bài 4 : Hướng dẫn HS làm tương tự bài 3( hs K làm xong)

Trang 2

3/Củng cố, dặn dò

? Gọi một số HS lên bảng đọc và viết các số theo thứ tự từ 1 đến 7 và ngược lại

- Dặn HS về xem lại bài và xem trước tiết 18

……….

Học vần bài 17 : u – ư I/ Mục tiêu:

- HS đọc được u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng

- Viết được u, ư, nụ, thư

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: thủ đô

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa sgk

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc và lớp viết bảng con: tổ cò, lá mạ

- GV nhận xét cho điểm

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

*HĐ1: Nhận diện chữ

? Tìm chữ u trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét

- GV viết lại chữ u và nói: Chữ u gồm 2 nét: nét móc ngược và một nét sổ thẳng (HS

quan sát, HS nhắc lại)

? Chữ u gần giống với chữ nào đã học ( HS: trả lời)

? So sánh u với i ( HS: trả lời)

*HĐ 2: Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng.

Phát âm:

- GV phát âm mẫu u: ( Khi phát âm u, miệng mở hẹp như i nhưng tròn môI ).(HS

K phát âm trước, TB, Y phát âm lại, phát âm đồng loạt, cá nhân) GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Đánh vần:

? Muốn có tiếng nụ ta phảI thêm âm và dấu gì.( HS: K,TB trả lời)

- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: đồng loạt ghép, ) GV quan sát nhận xét

? Phân tích tiếng nụ ( HS: K,TB phân tích, Y nhắc lại)

- Đánh vần tiếng nụ (HS: K đánh vần, TB, Y đánh vần lại)

- HS đánh vần theo cá nhân, nhóm, lớp

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS

* ư ( quy trình tương tự).

*HĐ 3: Đọc từ ứng dụng.

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (Hai HS K, đánh vần, đọc trơn trước, TB ,Y

đánh vần và đọc lại)

- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS

- GV gọi HS lên gạch chân những tiếng chứa âm vừa học

- GV có thể kết hợp giảI nghĩa từ và phân tích tiếng: thu,đủ,thứ,tự,cử,cá thu,cử tạ

- GV đọc mẫu ứng dụng (HS: Đọc lại)

*HĐ 4: Hướng dẫn viết chữ

Trang 3

Hướng dẫn viết chữ

- GV viết mẫu chữ u vừa viết vừa hướng dẫn cách viết.chữ u gồm nét xiên phảI và hai

nét móc ngược (HS: quan sát)

- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không gian chữ u

- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

* Hướng dẫn viết tiếng nụ.

- GV viết mẫu tiếng nụ trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết.Lưu ý HS liên kết chữ n và

u ,vị trí của dấu nặng dưới u (HS quan sát).

- HS viết vào bảng con: nụ GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét

* ư ( quy trình tương tự).

Giải lao chuyển tiết 2

* KT bài tiết 1

*HĐ1: Luyện đọc.

- HS luyện đọc lại toàn bộ bài theo GV chỉ, theo thứ tự và không theo thứ tự (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)

- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS: khá, giỏi theo dõi nhận xét

* Đọc câu ứng dụng.

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng: thứ tư bé hà thi vẽ

- HS K, G đọc trước, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa cho HS

? Trong câu ứng dụng có tiếng nào có chứa âm mới học (HS: thứ, tư)

- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: Đọc lại)

- GVchỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc cho HS

*HĐ2: Luyện nói.

- HS G đọc tên bài luyện nói: thủ đô (HS: K, TB, Y đọc lại)

- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:

? Trong tranh, cô giáo đưa HS đI thăm cảnh gì (HS: TB trả lời)

? Chùa Một Cột ở đâu (HS: Hà Nội )

? Hà Nội được gọi là gì (thủ đô)

? Mỗi nước có mấy thủ đô? Em biết gì về thủ đô Hà Nội (HS K G trả lời )

- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn chưa hiểu rõ câu hỏi

- Yêu cầu luyện nói trước lớp ( HS : Các cặp lần lợt luyện nói ) GV nhận xét

- GV Hà Nội là thủ đô của nước ta, là trung tâm kinh tế, chính trị của cả nước,có nhiều cảnh đẹp ,có lăng Bác Hồ

*HĐ3: Luyện viết.

- GV hướng dẫn HS tập viết u, ư, nụ,thư vào vở tập viết

- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, tư thế ngồi, các nét nối giữa chữ

n và chữ u Nhận xét và chấm một số bài.

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự

? Thi tìm những tiếng chứa âm u,ư vừa học có trong SGK hoặc báo (Tất cả HS

đều phảI tìm)

- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trước bài 18

………

Trang 4

Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012

học vần bài 18 : x - ch I/ Mục tiêu:

- HS đọc được : x - xe, ch – chó; từ và câu ứng dụng

- Viết được : x - xe, ch – chó

- Luyện nói tữ 2- 3 câu theo chủđề: xe bò ,xe lu ,xe ô tô

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa sgk

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

- Gọi HS đọc và viết tiếng u-nụ, ư- thư

- GV nhận xét cho điểm

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

*HĐ1: Nhận diện chữ x.

? Tìm chữ x trong bộ chữ (HS: Tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét

- GV viết lại chữ x và nói: Chữ x in gồm 1 nét xiên phải và một nét xiên trái Chữ x

viết thường gồm một nét cong hở trái và một nét cong hở phải (HS :quan sát, nhắc lại)

? Chữ x giống và khác với chữ c ở điểm nào ( HS: K trả lời)

*HĐ 2: Phát âm và đánh vần tiếng

Phát âm:

- GV phát âm mẫu x : ( Khi phát âm x đầu lưỡi tạo với môi răng một khe hẹp ,hơi thoát

ra xát nhẹ , không có tiếng thanh ) (HS K phát âm trước, TB, Y phát âm lại, phát âm

đồng loạt, cá nhân) GV chỉnh sửa thát âm cho HS

Đánh vần:

? Muốn có tiếng xe ta phải thêm âm gì ( HS: trả lời)

- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: đồng loạt ghép) GV quan sát nhận xét

? Phân tích tiếng xe ( HS: phân tích, nhắc lại)

- Đánh vần tiếng xe (HS: K đánh vần, TB, Y đánh vần lại)

- HS đánh vần theo cá nhân, nhóm, lớp

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS

* ch ( quy trình tương tự)

*HĐ 4: Đọc tiếng ứng dụng.

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (Hai HS K đánh vần, đọc trơn trước, TB ,Y đánh

vần và đọc lại)

- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS

- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ ứng dụng: thợ xẻ, xa xa, chỉ trỏ, chả cá

*HĐ 3 : Hướng dẫn viết chữ.

Hướng dẫn viết chữ x GV viết mẫu chữ x lên bảng vừa viết vừa hướng dẫn cách

viết (HS: quan sát)

- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ x

- HS viết bảng con Gv nhận xét và sửa lỗi cho HS

* Hướng dẫn viết tiếng xe.

Trang 5

- GV viết mẫu tiếng xe trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát).

- HS viết vào bảng con: xe GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét

* ch ( quy trình tương tự)

GiảI lao chuyển tiết 2

* KT bài tiết 1

*HĐ1: Luyện đọc.

- HS luyện phát âm, từ toàn bộ bài đã học ở tiết học ở tiết 1 (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)

- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS: khá, giỏi theo dõi nhận xét

* Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- HS K, G đọc trước, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng xe ô tô chở cá về thị xã (HS: Đọc lại)

*HĐ3: Luyện nói.

- HS G đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô (HS: K, TB, Y đọc lại)

- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:

?Trong tranh em thấy những loại xe nào (HS: TB trả lời)

? Các loại xe đó thường dùng để làm gì

? Em thích đi loại xe nào nhất ? Vì sao ?

- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn chưa hiểu rõ câu hỏi

- Yêu cầu luyện nói trước lớp ( HS : Các cặp lần lợt luyện nói ) GV nhận xét

*HĐ2: Luyện viết.

- GV hướng dẫn HS tập viết x , ch, xe, chó vào vở tập viết

- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, tư thế ngồi, các nét nối giữa chữ

x và chữ e Nhận xét và chấm bài cho cả lớp

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự

? Thi tìm những tiếng chứa âm x,ch vừa học có trong SGK hoặc báo (Tất cả HS

đều tìm)

- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trước bài 19

………

toán

số 8

I/ Mục tiêu:

Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8, đọc, đếm được từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8.

II/ Chuẩn bị:

- Gv: Bộ đồ dùng dạy toán, bảng gài

- HS :Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con.,vở bài tập

III/Các hoạt động dạy học.

1/ Bài cũ:

- GV gọi 1 HS lên bảng víêt ,đọc các số từ 1 đến 7 , lớp làm bảng

- GV nhận xét và cho điểm

2/ Bài mới: Giới thiệu bài (trực tiếp)

Trang 6

*HĐ1: Lập số 8.

- GV cho HS đếm số cáI cốc ở mô hình trên bảng và nêu câu hỏi giúp HS tìm ra số lượng là 8

? Lúc đầu có mấy cáI cốc (HS trả lời )

? Có thêm mấy cáI cốc( 1 cái )

? 7 cáI thêm 1 cái là mấy cái (HS trả lời )

- GV cho HS nêu lại “ 7 cáI cốc thêm 1 cáI cốc là 8 cáI cốc:Tất cả có ấicí cốc“

- GV đưa ra 7 quả cam và 1 quả cam ;7 que tính và 1 que tính Hỏi tương tự

- HS nhắc lại : 7 quả cam thêm 1 quả cam là 8 quả cam ,7 que tính thêm 1 que tính là 8 que tính

* HĐ2: Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết

- GV nêu để biểu thi số lượng là 8,người ta dùng số 8,GVcho HS quan sát chữ số 8 in và chữ số 8 viết

- GV hướng dẫn viết số 8,HS viết vào bảng con ,đọc số 8

*HĐ 3 : Thứ tự của số 8.

GV y/c HS lấy ra 8 que tính và đếm số que tính của mình từ 1đến 8.(HS đếm đồng loạt)

- 1 HS nêu , GV viết bảng theo đúng thứ tự 1,2,3,4,5,6,7,8

- Hỏi số đứng liền trước ,số đứng liền sau số 8.( HS K trả lời,HS TB nhắc lại )

- GV 2-3 HS đếm từ 1 đến 8 và ngược lại ( HS TB ,Y đếm ,HS K nhận xét)

HĐ 4 : Luyện tập

Bài 1: GV gọi 1 HS đọc y/c của bài

- Y/c HS viết 1 dòng số 8 vào vở

Bài 2 :HS K , G đọc y/c bài tập và nêu cách làm

- HS làm bài ,GV nhận xét và cho điểm

Bài 3: Tìm các số lớn nhất ,nhỏ nhất từ 1 đến 8( HS làm tương tự bài 2)

Bài 4ơHS K-G làm Điền dấu > , < , = vào ô trống ( lớp làm bài vào VBT, 1HS lên bảng làm bài)

- GV giúp HS ghi bài, 2 HS K lên bảng làm bài

- GV nhân xét và chữa bài

3/ Củng cố, dặn dò

- GV gọi HS đọc lại các số : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

-Dặn HS về nhà ôn bài và xem trước tiết 19

………

thủ công

bài 3 : xé, dán hình tròn I/ Mục tiêu:

- HS biết cách xé hình tròn

- Xé dán được hình tương đối tròn Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng

- HS thích học môn thủ công

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bài mẫu về xé, dán hình tròn Giấy, bìa, kéo, keo

- HS: Vở thực hành thủ công, giấy thủ công màu, bút chì, keo, khăn lau tay

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài củ: GV kiểm tra đồ dùng của HS.

2/ Bài mới:

* Giới thiệu bài (trực tiếp)

Trang 7

*HĐ1 :Vẽ và xé hình tròn.

- GV thao tác mẫu và đánh dấu đếm ô và vẽ 1 hình vuông có cạnh 8 ô (H3)

- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu(H4)

- Lần lượt xé 4 góc của hình vuông theo đường vẽ,sau đó xé dần dần ,chỉnh sửa thành hình tròn

- GV nhắc HS lấy gíây nháp có kẻ ô ,tập đánh dấu ,vẽ,xé hình tròn từ hình vuông có cạnh 8 ô

- GV giúp HS TB ,Y làm bài

* HĐ2 : hướng dẫn dán hình.

- GV HD HS dán hình tròn GV HD thao tác gián hình (H3)

- GV làm thao tác mẫu lấy một ít hồ dán dùng ngón trỏ di đều, sau đó bôi lên các góc hình và di dọc theo các cạnh

- Xếp hình cho cân đối trước khi dán

Chú ý : GV có thể làm 1-2 lần cho đối tượng HS TB, Y nắm vững thao tác.

- GV nhắc HS lấy giấy nháp có kẻ ô, vẽ và tập xé hình vuông,hình tròn GV quan sát giúp đỡ HS TB ,Y

*HĐ3: HS thực hành.

- GV yêu cầu HS lấy giấy thủ công ra thực hành

-GV làm lại thao tác xé vuông ,hình tròn để HS xé theo vì đây là thao tác khó.( GV chú

ý tới HS TB, Y)

- HS tự làm GV nhắc HS cố gắng xé đều tay, xé thẳng, tránh xé vội, xé không đều, còn nhiều vết răng cưa

- GV nhắc HS dán 2 sản phẩm vào vở thực hành thủ công

* GV đánh giá sản phẩm:

- GV thu bài và đánh giá: Các đường nét xé tương đối đều, ít răng cưa

+ Hình xé cân đối, gần giống mẫu

+ Dán đều không nhăn.( đánh giá theo 3 mức độ : Hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành)

3/ Củng cố,dặn dò:

- GV yêu cầu HS nêu lại các bước vẽ và xé hình vuông

- Dặn HS về nhà chuẩn bị giấy mầu, kéo, hồ dán để tiết sau học bài “Xé dán hình vuông, hình tròn”( tiết 2)

………

Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2012

học vần Bài 19: s , r I/ Mục tiêu:

- HS đọc được : s, r, sẻ,rể; từ và câu ứng dụng

- Viết được : s, r, sẻ,rể

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủđề: rổ, rá

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa sgk, vật mẫu

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

- Gọi 1 HS đọc x, xe, ch , chó, 1hs đọc từ; cả lớp viết bảng con :xe, chó

Trang 8

- GV nhận xét cho điểm.

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

*HĐ1: Nhận diện chữ s.

? Tìm chữ s trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt ghép bảng) GV quan sát nhận xét

- GV viết lại chữ s và nói: Chữ s in nét cong (HS :quan sát)

*HĐ 2: Phát âm và đánh vần tiếng

Phát âm:

- GV phát âm mẫu s: ( miệng mở uốn đầu lưỡi về phía vòm , hơi thoát ra xát mạnh ,không có tiếng thanh).(HS K phát âm trước, TB, Y phát âm lại, phát âm đồng loạt, cá nhân) GV chỉnh sửa thát âm cho HS

Đánh vần:

? Muốn có tiếng sẻ ta phải thêm âm và dấu gì ( HS: trả lời)

- HS dùng bộ chữ để ghép tiếng sẻ (HS: Đồng loạt ghép, gv ghép bảng) GV quan sát

nhận xét

? Phân tích tiếng sẻ ( HS: K phân tích, TB, Y nhắc lại)

- Đánh vần tiếng sẻ (HS: K đánh vần, TB, Y đánh vần lại)

- HS đánh vần theo cá nhân, nhóm, lớp

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS

*r ( quy trình tương tự)

*HĐ 3: Đọc từ ứng dụng.

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng ( HS K đánh vần, đọc trơn trước, TB ,Y đánh vần

và đọc lại)

- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS

- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ ứng dụng: su su, chữ số, cá rô

*r ( quy trình tương tự)

*HĐ 4 : Hướng dẫn viết chữ.

Hướng dẫn viết chữ s.

- GV viết mẫu chữ s lên bảng vừa viết vừa hướng dẫn cách viết (HS: quan sát)

- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ s

- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

* Hướng dẫn viết tiếng sẻ.

- GV viết mẫu tiếng sẻ trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát)

- HS viết vào bảng con: sẻ GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét

( chú ý : nét nối giữa chữ s và chữ e)

*r ( quy trình tương tự)

GiảI lao chuyển tiết 2

* KT bài tiết 1

*HĐ1: Luyện đọc.

- HS luyện đọc lại toàn bộ bài đã học ở tiết 1 (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)

- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS: khá, giỏi theo dõi nhận xét

Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng bé tô cho rõ chữ và số

- HS K, G đọc trước, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: Đọc lại)

Trang 9

*HĐ3: Luyện nói.

- HS G đọc tên bài luyện nói: rổ, rổ. (HS: K, TB, Y đọc lại)

- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:

? Tranh vẽ gì (HS: K,TB trả lời)

? Rổ rá thường được làm bằng gì ( HS: Tre, nứa, nhựa)

? Rổ rá thường dùng để làm gì? ( HS TB,Y : Trả lời)

? Rổ và rá có gì khác nhau ( HS rổ được đan thưa hơn rá)

? Quê em có ai đan rổ rá không

- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn chưa hiểu rõ câu hỏi

- Yêu cầu luyện nói trước lớp ( HS : Các cặp lần lượt luyện nói ) GV nhận xét tuyên dương 1 số cặp thực hiện tốt

*HĐ2: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS tập viết s, r, sẻ, rá vào vở tập viết

- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, tư thế ngồi, các nét nối giữa chữ

s và chữ e Nhận xét và chấm một số bài.

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự

? Thi tìm những tiếng chứa âm s,r vừa học có trong SGK hoặc báo (Tất cả HS

đều tìm)

- Dặn HS về nhà học lại bài và làm bài tập, xem trước bài mới

………

toán

số 9 I/ Mục tiêu:

Biết 8 thêm 1 được 9, viết số 9, đọc, đếm được từ 1 đến 9; biết so sánh các số trong phạm vi 9, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 9.

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bộ đồ dùng dạy toán, bảng gài

- HS :Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con

III/Các hoạt động dạy học.

1/ Bài cũ: GV gọi hai hs TB lên bảng làm viết các số từ 1 đến 8, GV nhận xét và cho

điểm

2/ Bài mới: Giới thiệu bài (trực tiếp)

*HĐ1: Lập số 9

- Giáo viên cho HS quan sát tranh và hỏi

? Lúc đầu có mấy bạn đang chơi trò chơi ( HS : TB trả lời )

? Có thêm mấy bạn muốn chơi (HS: 1 bạn )

? Có 8 bạn thêm 1 bạn, tất cả là mấy bạn ( HS K, G trả lời HS : TB nhắc lại )

- Giáo viên nêu 8 bạn thêm 1 bạn là 9 Tất cả có 9 bạn

- Giáo viên yêu cầu HS lấy 8 con tính và 1 con tính , 8 chấm tròn thêm 1 chấm tròn, nêu câu hỏi tương tự như đối với 8 bạn thêm 1 bạn

GV kết luận: 9 HS, 9 que tính, 9 chấm tròn đều có số lượng là 9

*HĐ2: Giới thiệu chữ số 9 in và chữ số 9 viết

- Giáo viên gắn chữ số 9 in và chữ số 9 viết lên bảng cài cho HS quan sát

- GV viết mẫu và nêu cách viết số 9

- HS viết số 9 vào bảng con

- GV nhận xét và yêu cầu HS đọc số 9

Trang 10

*HĐ3 : Thứ tự của số 9

- GV yêu cầu HS cả lớp lấy 9 que tính rồi đếm số que tính của mình từ 1 đến 9

- Một HS lên bảng viết 1, 2, 9 ( HS : K )

? Số 9 đứng liền sau số nào

? Số nào đứng liền trước số 9 ( HS : K, G trả lời )

- GV yêu cầu HS đếm 1 đến 9 và ngược lại ( HS : Y, TB )

*HĐ4 : Luyện tập

Bài tập 1: Giáo viên yêu cầu HS viết 1 dòng số 9 theo đúng mẫu

Bài 2 : Một HS K nêu yêu cầu của bài ( Điền số )

- HS làm bài trong vở bài tập GV giúp HS : TB, Y làm bài

Bài 3 : Một HS G nêu yêu cầu của bài : Điền dấu >, < = vào chỗ

1 HS lên bảng làm bài , lớp làm vào vở bài tập GV chữa bài nhận xét

Bài 4 : GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài toán điền số ( HS làm bài tương tự bài 3 )

3/ Củng cố, dặn dò

- GV gọi HS đọc lại các số tư 1 đên 9 và ngược lại

- Dặn HS về nhà bài tập 5 trong vở BT và xem trước tiết 20

………

đạo đức Bài 3: giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (tiết 1)

I/ Mục tiêu:

- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

II/ Chuẩn bị:

+ GV: Tranh học Đạo đức, bài hát “ Em yêu trường em”

+ HS: Vở BT Đạo đức,bút chì màu

III/ Các hoạt động dạy học.

1.Bài cũ:

2.Bài mới: * Giới thiệu bài ( qua đồ dùng thực tế ).

*HĐ1: Làm bài tập 1.

- GV yêu cầu HS dùng bút chì màu tô những đồ dùng học tập trong tranh và gọi tên chúng

- Từng HS làm bài tập trong vở.GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y làm bài

- GV cho HS trao đổi kết quả cho nhau theo cặp, so sánh bổ xung kết quả cho nhau

- HS K, G trình bày kết quả trước lớp, HS TB,Y nhắc lại

GV kết luận: Những đồ dùng học tập của các em trong tranh là SGK,vở bài tập

,bút ,thước, cặp sách.Vì vậy cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp ,bền lâu

* HĐ2: Học sinh làm BT 2.

- GV yêu cầu HS giới thiệu với bạn mình một đồ dùng học tập được giữ gìn tốt nhất

? Tên đồ dùng đó là gì, nó được dùng để làm gì? (HS K giới thiệu ,HS TB,Y nhắc lại)

? Em đã làm gì để nó tốt như vậy

-Từng cặp HS giới thiệu đồ dùng cho nhau

- HS 1- 2 em trình bày trước lớp giới thiệu đồ dùng của bạn mình giữ gìn tốt nhất

- GV nhận xét và khen ngợi HS giữ gìn tốt đồ dùng

* HĐ3: Học sinh làm BT 3.

- GV nêu yêu cầu BT3 HS làm bài vào vở BT GV quan sát và giúp đỡ HS TB, Y

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:04

w