-Đánh vần qu - ê- quê Cái tiếng lựu - Từ chợ quê có 2 tiếng, tiếng chợ học rồi hôm nay học tiếng mới là tiếng quê -Cho học sinh đọc từ, đọc bài vừa học - Âm gi hướng dẫn tương tự - Âm gi[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Bài 19: s, r Tiết: 45,46 Ngày dạy: 14 / 9 /2010
I./ Mục tiêu:
- Đọc được: s, r,sẻ, rễ; từ và cõu ứng dụng
- Viết được: s, r,sẻ, rễ
- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: rổ, rỏ
* Học khỏ, giỏi bước đẩu nhận biết nghĩa một số từ thụng dụng qua tranh (hỡnh) minh họa SGK
II./ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt, SGK, quả cà chua.
- HS: Bảng, phấn, vở SGK.
III./ Các họat động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
*Hoạt động một: Đọc được: s, r, sẻ,
rễ; từ và cõu ứng dụng.
- Cho HS xem tranh: chim sẻ
Nêu nhận xét
- Cho HS phân tích tiếng sẻ
- Cho HS phân tích đánh vần đọc trơn
-Âm r hướng dẫn tương tự
- Tiếng rễ được tạo nên bởi những âm
nào?
*Hoạt động hai: Luyện đọc từ ứng
dụng
- Trò chơi: cho HS đọc các từ ứng dụng
- Nhận xét trò chơi: tuyên dương
- Hướng dẫn HS giải thích các từ ứng
dụng
- Luyện đọc từ
*Hoạt động ba: Viết được, r, sẻ, rễ
- Viết mẫu s, r, sẻ, rễ
- Viết mẫu bảng lớp
- Cá nhân, cả lớp
- Quan sát con chim sẻ nêu nhận xét và nêu tiếng sẻ
- Tiếng sẻ có âm e đã học và phát hiện vần mới là s
- Đánh vần s- e-se - hỏi- sẻ
- Đọc sẻ
-
Tiếng rễ cú õm r và õm ờ
- Cá nhân, cả lớp
- Bốn nhóm thi đua đọc: su su, rổ rỏ, chữ số, cỏ rụ
- HS giải thích - bổ sung
- Cá nhân, đôi bạn, cả lớp
- Cá nhân
- HS viết vào bảng con theo hướng dẫn của GV
s, r, sẻ, rễ
Trang 2*Hoạt động một: Rốn đọc được cõu
ứng dụng
Lần lượt cho HS đọc các s, r, sẻ, rễ
- Luyện đọc từ ứng dụng
- Luyện đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh SGK và nêu
nhận xét về tranh
- Đọc câu ứng dụng
*Hoạt động hai: Viết vào vở tập viết
- Viết mẫu hứơng dẫn HS viết vào vở
Lưu ý: nét nối giữa s và e, giữa r và ờ
*Hoạt động ba: Núi trũn cõu đỳng
chủ đề
- Cho HS đọc tựa bài luyện nói
- Cho HS xem tranh và nêu nhận xét về
tranh
- Gợi ý HS luyện nói
Lưu ý: cho HS nói tròn câu, đủ ý.
4 Củng cố:
- Trò chơi: tìm tiếng co am s, r
- GV chỉ bảng phụ cho HS đọc
5 Dặn dò:
- Cho HS nêu việc về nhà
- Cá nhân, lớp
- Đọc cá nhân, lớp
- HS đọc lần lượt các từ ở SGK, cá nhân,
đôi bạn, dãy bàn, lớp
- Quan sát tranh SGk và nêu nhận xét về tranh: bé to cho ro chữ và số
- Cá nhân.
- HS viết vào vở theo hướng dẫn của GV
- s, r, sẻ, rễ
- Cá nhân
-rổ, rỏ
- Quan sát tranh nêu nhận xét về tranh ở SGK
- Thi nhau nói theo gợi ý của GV
- Ví dụ: cai rổ để đựng cỏ
- Bốn nhóm thi đua tìm tiếng có vần ia gắn bảng cài nhóm
- HS tự nêu việc về nhà
Trang 3KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Bài 20: k, kh Tiết: 47,48 Ngày dạy: 16 / 9 /2010
I./ Mục tiêu:
- Đọc được: k, kh, kẻ, khế; từ và cõu ứng dụng
- Viết được: k, kh, kẻ, khế
- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: ự ự, vo vo, vự vự, ro ro, tu tu
* Học khỏ, giỏi bước đẩu nhận biết nghĩa một số từ thụng dụng qua tranh (hỡnh) minh họa SGK
II./ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt, SGK, quả khế.
- HS: Bảng, phấn, vở SGK.
III./ Các họat động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
*Hoạt động một: Đọc được:k, kh, kẻ,
khế; từ và cõu ứng dụng.
- Cho HS xem tranh: be ngồi kẻ hàng
nêu nhận xét
- Cho HS phân tích tiếng kẻ
- Cho HS phân tích đánh vần đọc trơn
-Âm kh hướng dẫn tương tự
- Tiếng khế được tạo nên bởi những âm
nào?
*Hoạt động hai: Luyện đọc từ ứng
dụng
- Trò chơi: cho HS đọc các từ ứng dụng
- Nhận xét trò chơi: tuyên dương
- Hướng dẫn HS giải thích các từ ứng
dụng
- Luyện đọc từ
*Hoạt động ba: Luyện viết k, kh, kẻ,
khế
- Viết mẫu k, kh, kẻ, khế
- Viết mẫu bảng lớp
- Cá nhân, cả lớp
- Quan sát be ngồi kẻ hàng nêu nhận xét
và nêu tiếng kẻ
- Tiếng kẻ có âm e đã học và phát hiện vần mới là k
- Đánh vần k- e- ke- hỏi- kẻ
- Đọc kẻ
Tiếng khế cú õm kh và õm ờ dấu sắc đặt trờn õm ờ
- Cá nhân, cả lớp
- Bốn nhóm thi đua đọc: kẻ hở, khe đỏ,
kỡ cọ, cỏ kho
- HS giải thích - bổ sung
- Cá nhân, đôi bạn, cả lớp
- Cá nhân
- HS viết vào bảng con theo hướng dẫn của GV
k, kh, kẻ, khế
Trang 4*Hoạt động một: Luyện đọc cau ứng
dụng
- Lần lượt cho HS đọc các k, kh, kẻ,
khế
- Luyện đọc từ ứng dụng
- Luyện đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh SGK và nêu
nhận xét về tranh
- Đọc câu ứng dụng
*Hoạt động hai: Luyện viết vào vở tập
viết
- Viết mẫu hứơng dẫn HS viết vào vở
Lưu ý: nét nối giữa k và h, giữa k và e
*Hoạt động ba: Luyện nói tron cau
đỳng chủ đề
- Cho HS đọc tựa bài luyện nói
- Cho HS xem tranh và nêu nhận xét về
tranh
- Gợi ý HS luyện nói
Lưu ý: cho HS nói tròn câu, đủ ý.
4 Củng cố:
- Trò chơi: tìm tiếng co am s, r
- GV chỉ bảng phụ cho HS đọc
5 Dặn dò:
- Cho HS nêu việc về nhà
Tiết 2
- Cá nhân, lớp
- Đọc cá nhân, lớp
- HS đọc lần lượt các từ ở SGK, cá nhân,
đôi bạn, dãy bàn, lớp
- Quan sát tranh SGk và nêu nhận xét về tranh: chị kha kẻ vở cho bộ hà và bộ lờ
- Cá nhân.
- HS viết vào vở theo hướng dẫn của GV
- k, kh, kẻ, khế
- Cá nhân
- ự ự, vo vo, vự vự, ro ro, tu tu
- Quan sát tranh nêu nhận xét về tranh ở SGK
- Thi nhau nói theo gợi ý của GV
- Ví dụ: Cối xay ự ự
- Bốn nhóm thi đua tìm tiếng có vần ia gắn bảng cài nhóm
- HS tự nêu việc về nhà
Trang 5KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Môn: Tiếng Việt Tuần: 5
Bài 21: ễn tập Tiết: 49, 50
Ngày dạy: 17 / 9 ./2010
I./ Mục tiêu:
- Đọc được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; cỏc ừ ngữ, cõu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21
- Viết được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; cỏc ừ ngữ, cõu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: thỏ và sư tử
- Giỏo dục hs cần suy nghĩ khi làm một việc gỡ
* Hs khỏ, giỏi kể được 2- 3 đoạn truyện theo tranh
II./ Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh thỏ và sư tử
- HS: sgk, tập viết.
III./ Các họat động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
*Hoạt động một: Ren đọc lại cỏc õm
đó học
- Cho HS nêu các õm đó học
- Cho HS đọc lại các âm ở cột ngang và
cột dọc
- HS ghép các âm ở cột dọc và ngang
Lưu ý: chỉ cho HS dọc không thứ tự.
*Hoạt động hai: Luyện đọc từ ứng
dụng
- Luyện đọc từ ứng dụng
- Cho HS đọc lần lượt các từ ở SGK, GV
viết lên bảng
- Tìm tiếng có vần đã học
- GV gạch dưới tiếng có vần đang ôn
- Đối với HS yếu đọc dưới hình thức
- Giải thích từ khó
- GV giải thích thêm
*Hoạt động ba: Luyện viết vào bảng
con
- Viết mẫu từ xe chỉ củ sả
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- Vừa viết bảng vừa hướng dẫn
- Cá nhân, cả lớp
- õm ở cột ngang e, i, a, u,
- õm ở cột dọc: x, k, r, s, ch, kh
- HS ghép ví dụ xe- xi- xa- xu- xư
- HS đọc cá nhân, nhóm lớp
- Đọc thứ tự rồi không thứ tự
- Cỏ nhân, cả lớp
- xe chỉ, kẻ ụ
- củ sả, rổ khế
- Đọc cá nhân, đôi bạn, cả lớp
- HS tìm nêu lên
- Đánh vần ví dụ: x –e- xe -xe
- HS giải thích bổ sung
- VD từ xe chỉ:
Cá nhân, cả lớp
- Từ xe chỉ có 2 tiếng là chỉ và xe Chữ chỉ cú 3 con chữ con chữ c con chữ h
và con chữ i dấu hỏi đặt trờn õm i
Trang 6*Hoạt động một: Luyện đọc cau ứng
dụng
- Luyện đọc ở SGK
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Cho HS xem tranh và nêu nhận xét về
tranh đọc đoạn thơ ứng dụng
Lưu ý: chỉ sửa cách phát âm của HS.
Hoạt động hai: Luyện viết vào vở tập
viết
- Viết mẫu từ xe chỉ, củ sả hướng dẫn
HS viết vào vở
Lưu ý: khoảng cách các con chữ và nét
nối giữa các con chữ
*Hoạt động ba: Kể chuyện, hs hiểu
được ý nghĩa cõu chuyện
- Cho HS nêu tên câu chuyện
- GV kể chuyện lần 1 không tranh, lần 2
có tranh
- Hướng dẫn HS kể từng tranh
- Có mấy nhân vật
- Câu chuyện khuyên ta những điều gì?
- Các em còn biết câu chuyện còn giải
thích điều gì không?
4 Củng cố:
- Trò chơi: thi đua tìm tiếng mới
5 Dặn dò:
- Cho HS nêu việc về nhà
Tiết 2
- Cá nhân, cả lớp
- HS đọc bài tiết 1 ở SGK cá nhân, đôi bạn, dãy bàn, cả lớp
- Quan sát tranh sgk, nêu nhận xét về tranh
- Đọc đoạn thơ ứng dụng:
Xe o to chở khi và sư tử vố sở thỳ
- Cá nhân, cả lớp
- Viết vào vở từ xe chỉ, củ sả
- Cá nhân, cả lớp
- Thỏ và sư tử
- Theo dõi lời kể và động tác chỉ tranh của GV
- Tập kể từng tranh theo nhóm thi đua kể theo vai 2 nhân vật: thỏ, sư tử
- Không cẩu thả, cần cú trớ thụng minh
- Nho co tri thong minh nen thỏ thoỏt nạn
- Cả lớp tham gia
- Nhận xét, tuyên dương
- HS tự nêu việc về nhà
Trang 7KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Bài 22: p- ph, nh Tiết: 51,52 Ngày dạy: 19 / 9 /2010
I./ Mục tiêu:
- Đọc được: p, ph, nh, phố xỏ, nhà lỏ; từ và cõu ứng dụng
- Viết được: p, ph, nh, phố xỏ, nhà lỏ
- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: chợ, phố, thị xó
* Học khỏ, giỏi bước đẩu nhận biết nghĩa một số từ thụng dụng qua tranh (hỡnh) minh họa SGK
II./ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt, SGK, tranh nhà lỏ.
- HS: Bảng, phấn, vở SGK.
III./ Các họat động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
*Hoạt động một: Đọc được:p, ph, nh,
phố xỏ, nhà lỏ; từ và cõu ứng dụng.
- Cho HS xem tranh: phố xỏ nêu nhận
xét
- Cho HS phân tích tiếng phố
- Cho HS phân tích đánh vần đọc trơn
-Âm nh hướng dẫn tương tự
- Tiếng nhà được tạo nên bởi những âm
nào?
*Hoạt động hai: Luyện đọc từ ứng
dụng
- Trò chơi: cho HS đọc các từ ứng dụng
- Nhận xét trò chơi: tuyên dương
- Hướng dẫn HS giải thích các từ ứng
dụng
- Luyện đọc từ
*Hoạt động ba: Luyện viết vào bảng
con p, ph, nh, phố xỏ, nhà lỏ.
- Viết mẫu - Viết mẫu bảng lớp
p- ph- phố xỏ- nh- nhà lỏ
- Cá nhân, cả lớp
- Quan sát phố xỏ nêu nhận xét và nêu tiếng kẻ
- Tiếng phố có âm ụ đã học và phát hiện
am mới là ph
- Đánh vần ph- ụ- phụ - sắc- phố
- Đọc từ phố xỏ
Tiếng nhà cú õm nh và õm a dấu huyền đặt trờn õm a
- Cá nhân, cả lớp
- Bốn nhóm thi đua đọc: phở bũ, phỏ
cỗ, nho khụ, nhổ cỏ
- HS giải thích - bổ sung
+ phỏ cỗ:
- Cá nhân, đôi bạn, cả lớp
- Cá nhân
- HS viết vào bảng con theo hướng dẫn của GV
p- ph- phố xỏ- nh- nhà lỏ
Trang 8*Hoạt động một: Luyện đọc cau ứng
dụng
- Lần lượt cho HS đọc các p- ph- phố
xỏ- nh- nhà lỏ
- Luyện đọc từ ứng dụng
- Luyện đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh SGK và nêu
nhận xét về tranh
- Đọc câu ứng dụng
*Hoạt động hai: Luyện viết vào vở tập
viết
- Viết mẫu hứơng dẫn HS viết vào vở
Lưu ý: nét nối giữa p và h, giữa n và h
*Hoạt động ba: Luyện nói tron cau,
đỳng chủ đề
- Cho HS đọc tựa bài luyện nói
- Cho HS xem tranh và nêu nhận xét về
tranh
- Gợi ý HS luyện nói
Lưu ý: cho HS nói tròn câu, đủ ý.
4 Củng cố:
- Trò chơi: tìm tiếng cú õm ph và nh
- GV chỉ bảng phụ cho HS đọc
5 Dặn dò:
- Cho HS nêu việc về nhà
Tiết 2
- Cá nhân, lớp
- Đọc cá nhân, lớp
- HS đọc lần lượt các từ ở SGK, cá nhân,
đôi bạn, dãy bàn, lớp
- Quan sát tranh SGk và nêu nhận xét về tranh: nhà dỡ na ở phố, nhà dỡ cú chú xự
- Cá nhân.
- HS viết vào vở theo hướng dẫn của GV p- ph- phố xỏ- nh- nhà lỏ
- Cá nhân
- chợ, phố, thị xó
- Quan sát tranh nêu nhận xét về tranh ở SGK
- Thi nhau nói theo gợi ý của GV
- Ví dụ: Chợ cú người buụn bỏn tấp nập
- Bốn nhóm thi đua tìm tiếng có ph, nh gắn bảng cài nhóm
- HS tự nêu việc về nhà
Trang 9
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Bài 23: g, gh Tiết: 53,54 Ngày dạy: 21 / 9 /2010
I./ Mục tiêu:
- Đọc được:g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và cõu ứng dụng
- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: gà ri, ghế gỗ
* Học khỏ, giỏi bước đẩu nhận biết nghĩa một số từ thụng dụng qua tranh (hỡnh) minh
II./ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt, SGK, tranh gà
- HS: Bảng, phấn, vở SGK.
III./ Các họat động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
*Hoạt động một: Luyện đọc
- Lần lượt cho HS đọc các g, gh, gà ri,
ghế gỗ
- Luyện đọc từ ứng dụng
- Luyện đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh SGK và nêu
nhận xét về tranh
- Đọc câu ứng dụng
*Hoạt động hai: Luyện viết
- Viết mẫu hứơng dẫn HS viết vào vở
Lưu ý: nét nối giữa g và h, giữa r và i
*Hoạt động ba: Luyện nói
- Cho HS đọc tựa bài luyện nói
- Cho HS xem tranh và nêu nhận xét về
tranh
- Gợi ý HS luyện nói
Lưu ý: cho HS nói tròn câu, đủ ý.
4 Củng cố:
- Trò chơi: tìm tiếng cú õm g và gh
- GV chỉ bảng phụ cho HS đọc
5 Dặn dò:
- Cho HS nêu việc về nhà
Tiết 1
- Cá nhân, lớp
- Đọc cá nhân, lớp
- HS đọc lần lượt các từ ở SGK, cá nhân,
đôi bạn, dãy bàn, lớp
- Quan sát tranh SGk và nêu nhận xét về tranh: nhà bà cú tủ gỗ, ghế gỗ
- Cá nhân.
- HS viết vào vở theo hướng dẫn của GV
g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Cá nhân:
- Gà ri, gà gụ
- Quan sat tranh nêu nhận xét về tranh ở SGK
- Thi nhau nói theo gợi ý của GV
- Ví dụ: gà ri đang đứng trờn cõy
Gà gụ rất to…
- Bốn nhóm thi đua tìm tiếng có ph, nh gắn bảng cài nhóm
- HS tự nêu việc về nhà
Trang 10Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc bài qu, gi
-Học sinh đọc đúng rỏ ràng vần qu, gi,
quê, chợ quê, già, cụ già, các từ và câu
ứng dụng
-Cho học sinh đọc bài tiết 1
-Giáo viên nhận xét
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
-Cho học sinh quan sát tranh đọc câu ứng
dụng
-Kết hợp giải thích
-Học sinh đọc phần vừa học
-Lưu ý: Chỉnh sữa phát âm cho học sinh
Hoạt động 2: Luyện nói
- Học sinh nói được theo chủ đề
-Cho học sinh quan sát tranh
-Giáo viên gợi ý
-Tranh vẽ mấy người?
- Mẹ đi về mua gì cho bé?
- Khi nhận được quà bé nói lời gì?
-Giáo viên kết luận
Hoạt động 3: Luyện viết
- Học sinh viết đúng mẫu đều nét, sạch
đẹp các vần từ trên
-Giáo viên hướng dẫn viết mẫu
q, qu, gi, chợ quê, cụ già
-Lưu ý: Nét nối vần, khoảng cách từ
-Củng cố:
-Tổ chức thi tìm tiếng mới
-Hướng dẫn cách chơi
-Giáo viên kết luận
- Cá nhân, nhóm, lớp
-Học sinh thi đua đọc cá nhân, nhóm, lớp -Học sinh nhận xét
-Học sinh đọc câu ứng dụng “chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá”
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân
-Học sinh quan sát tranh nhận xét đọc chủ đề: quà quê
-Học sinh thi đua luyện nói -Học sinh nhận xét bổ sung
- Cá nhân
-Học sinh lắng nghe
-Học sinh chú ý theo dõi -Học sinh viết vào bài tập từng dòng q,
qu, gi, chợ quê, cụ già
-Học sinh chú ý theo dõi -Học sinh thi đua tìm -Học sinh nhận xét -Tự nêu việc thực hiện
Trang 11KẾ HOẠCH BÀI HỌC Môn: Tiếng việt Tuần:6
Bài 24:q- qu, gi Tiết:55, 56
Ngày: 22 /9/ 2010
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng
- Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: quà quê
II/ Đồ dùng dạy học:
-GV: Bộ ĐDDTV, sgk, sgv
-HS: sgk, bộ chữ, bảng phấn
III/ Hoạt động dạy-học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đọc được: q, qu, gi, chợ
quê, cụ già; từ và câu ứng
-Cho học sinh cài âm qu, tiếng quê phân
tích đánh vần, đọc trơn
-Cho học sinh phân tích, đánh vần
-Cho học sinh đọc từ, đọc bài vừa học
- Âm gi hướng dẫn tương tự
-Cho học sinh cài vào bảng cài
-Cho học sinh đọc lại phần vừa học ở
bảng lớp
Hoạt động 2: Luyện đọc được từ ứng
dụng, tìm tiếng có âm mới
-Trò chơi: ghép vần vào từ
-Nhận xét thi đua
-Luyện đọc từ
-Giải thích từ khó
-Giáo viên chốt lại bổ sung thêm
Hoạt động 3: Viết vào bảng con q, qu, gi,
chợ quê, cụ già
Viết đúng mẫu theo quy trình
-Củng cố
-Trò chơi: thi đua tìm tiếng có âm qu, gi
- Cá nhân, nhóm, lớp
-Cài âm qu, tiếng quê
- Tiếng quê có hai âm, âm qu đứng trước
âm ê đứng sau -Đánh vần qu - ê- quê Cái tiếng lựu
- Từ chợ quê có 2 tiếng, tiếng chợ học rồi hôm nay học tiếng mới là tiếng quê
- Âm gi Cài âm gi, tiếng già
- Đọc từ cụ già -Đọc theo thước chỉ của giáo viên
- Lớp, nhóm, cá nhân
-4 nhóm thi đua ghép vần vào 4 từ
- quả thị giỏ cá
- qua đò giã giò -Đọc cá nhân, nhóm, lớp -Học sinh giải thích- bổ sung
- Cá nhân
-Viết bảng con theo hướng dẫn của giáo viên
q, qu, chợ quê, gi, cụ già -Cả lớp tham gia