1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn học lớp 1 - Tuần 5 - Trường tiểu học Đông Bình “A”

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đánh vần qu - ê- quê Cái tiếng lựu - Từ chợ quê có 2 tiếng, tiếng chợ học rồi hôm nay học tiếng mới là tiếng quê -Cho học sinh đọc từ, đọc bài vừa học - Âm gi hướng dẫn tương tự - Âm gi[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Bài 19: s, r Tiết: 45,46 Ngày dạy: 14 / 9 /2010

I./ Mục tiêu:

- Đọc được: s, r,sẻ, rễ; từ và cõu ứng dụng

- Viết được: s, r,sẻ, rễ

- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: rổ, rỏ

* Học khỏ, giỏi bước đẩu nhận biết nghĩa một số từ thụng dụng qua tranh (hỡnh) minh họa SGK

II./ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt, SGK, quả cà chua.

- HS: Bảng, phấn, vở SGK.

III./ Các họat động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

*Hoạt động một: Đọc được: s, r, sẻ,

rễ; từ và cõu ứng dụng.

- Cho HS xem tranh: chim sẻ

Nêu nhận xét

- Cho HS phân tích tiếng sẻ

- Cho HS phân tích đánh vần đọc trơn

-Âm r hướng dẫn tương tự

- Tiếng rễ được tạo nên bởi những âm

nào?

*Hoạt động hai: Luyện đọc từ ứng

dụng

- Trò chơi: cho HS đọc các từ ứng dụng

- Nhận xét trò chơi: tuyên dương

- Hướng dẫn HS giải thích các từ ứng

dụng

- Luyện đọc từ

*Hoạt động ba: Viết được, r, sẻ, rễ

- Viết mẫu s, r, sẻ, rễ

- Viết mẫu bảng lớp

- Cá nhân, cả lớp

- Quan sát con chim sẻ nêu nhận xét và nêu tiếng sẻ

- Tiếng sẻ có âm e đã học và phát hiện vần mới là s

- Đánh vần s- e-se - hỏi- sẻ

- Đọc sẻ

-

Tiếng rễ cú õm r và õm ờ

- Cá nhân, cả lớp

- Bốn nhóm thi đua đọc: su su, rổ rỏ, chữ số, cỏ rụ

- HS giải thích - bổ sung

- Cá nhân, đôi bạn, cả lớp

- Cá nhân

- HS viết vào bảng con theo hướng dẫn của GV

s, r, sẻ, rễ

Trang 2

*Hoạt động một: Rốn đọc được cõu

ứng dụng

Lần lượt cho HS đọc các s, r, sẻ, rễ

- Luyện đọc từ ứng dụng

- Luyện đọc câu ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh SGK và nêu

nhận xét về tranh

- Đọc câu ứng dụng

*Hoạt động hai: Viết vào vở tập viết

- Viết mẫu hứơng dẫn HS viết vào vở

Lưu ý: nét nối giữa s và e, giữa r và ờ

*Hoạt động ba: Núi trũn cõu đỳng

chủ đề

- Cho HS đọc tựa bài luyện nói

- Cho HS xem tranh và nêu nhận xét về

tranh

- Gợi ý HS luyện nói

Lưu ý: cho HS nói tròn câu, đủ ý.

4 Củng cố:

- Trò chơi: tìm tiếng co am s, r

- GV chỉ bảng phụ cho HS đọc

5 Dặn dò:

- Cho HS nêu việc về nhà

- Cá nhân, lớp

- Đọc cá nhân, lớp

- HS đọc lần lượt các từ ở SGK, cá nhân,

đôi bạn, dãy bàn, lớp

- Quan sát tranh SGk và nêu nhận xét về tranh: bé to cho ro chữ và số

- Cá nhân.

- HS viết vào vở theo hướng dẫn của GV

- s, r, sẻ, rễ

- Cá nhân

-rổ, rỏ

- Quan sát tranh nêu nhận xét về tranh ở SGK

- Thi nhau nói theo gợi ý của GV

- Ví dụ: cai rổ để đựng cỏ

- Bốn nhóm thi đua tìm tiếng có vần ia gắn bảng cài nhóm

- HS tự nêu việc về nhà

Trang 3

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Bài 20: k, kh Tiết: 47,48 Ngày dạy: 16 / 9 /2010

I./ Mục tiêu:

- Đọc được: k, kh, kẻ, khế; từ và cõu ứng dụng

- Viết được: k, kh, kẻ, khế

- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: ự ự, vo vo, vự vự, ro ro, tu tu

* Học khỏ, giỏi bước đẩu nhận biết nghĩa một số từ thụng dụng qua tranh (hỡnh) minh họa SGK

II./ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt, SGK, quả khế.

- HS: Bảng, phấn, vở SGK.

III./ Các họat động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

*Hoạt động một: Đọc được:k, kh, kẻ,

khế; từ và cõu ứng dụng.

- Cho HS xem tranh: be ngồi kẻ hàng

nêu nhận xét

- Cho HS phân tích tiếng kẻ

- Cho HS phân tích đánh vần đọc trơn

-Âm kh hướng dẫn tương tự

- Tiếng khế được tạo nên bởi những âm

nào?

*Hoạt động hai: Luyện đọc từ ứng

dụng

- Trò chơi: cho HS đọc các từ ứng dụng

- Nhận xét trò chơi: tuyên dương

- Hướng dẫn HS giải thích các từ ứng

dụng

- Luyện đọc từ

*Hoạt động ba: Luyện viết k, kh, kẻ,

khế

- Viết mẫu k, kh, kẻ, khế

- Viết mẫu bảng lớp

- Cá nhân, cả lớp

- Quan sát be ngồi kẻ hàng nêu nhận xét

và nêu tiếng kẻ

- Tiếng kẻ có âm e đã học và phát hiện vần mới là k

- Đánh vần k- e- ke- hỏi- kẻ

- Đọc kẻ

Tiếng khế cú õm kh và õm ờ dấu sắc đặt trờn õm ờ

- Cá nhân, cả lớp

- Bốn nhóm thi đua đọc: kẻ hở, khe đỏ,

kỡ cọ, cỏ kho

- HS giải thích - bổ sung

- Cá nhân, đôi bạn, cả lớp

- Cá nhân

- HS viết vào bảng con theo hướng dẫn của GV

k, kh, kẻ, khế

Trang 4

*Hoạt động một: Luyện đọc cau ứng

dụng

- Lần lượt cho HS đọc các k, kh, kẻ,

khế

- Luyện đọc từ ứng dụng

- Luyện đọc câu ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh SGK và nêu

nhận xét về tranh

- Đọc câu ứng dụng

*Hoạt động hai: Luyện viết vào vở tập

viết

- Viết mẫu hứơng dẫn HS viết vào vở

Lưu ý: nét nối giữa k và h, giữa k và e

*Hoạt động ba: Luyện nói tron cau

đỳng chủ đề

- Cho HS đọc tựa bài luyện nói

- Cho HS xem tranh và nêu nhận xét về

tranh

- Gợi ý HS luyện nói

Lưu ý: cho HS nói tròn câu, đủ ý.

4 Củng cố:

- Trò chơi: tìm tiếng co am s, r

- GV chỉ bảng phụ cho HS đọc

5 Dặn dò:

- Cho HS nêu việc về nhà

Tiết 2

- Cá nhân, lớp

- Đọc cá nhân, lớp

- HS đọc lần lượt các từ ở SGK, cá nhân,

đôi bạn, dãy bàn, lớp

- Quan sát tranh SGk và nêu nhận xét về tranh: chị kha kẻ vở cho bộ hà và bộ lờ

- Cá nhân.

- HS viết vào vở theo hướng dẫn của GV

- k, kh, kẻ, khế

- Cá nhân

- ự ự, vo vo, vự vự, ro ro, tu tu

- Quan sát tranh nêu nhận xét về tranh ở SGK

- Thi nhau nói theo gợi ý của GV

- Ví dụ: Cối xay ự ự

- Bốn nhóm thi đua tìm tiếng có vần ia gắn bảng cài nhóm

- HS tự nêu việc về nhà

Trang 5

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Môn: Tiếng Việt Tuần: 5

Bài 21: ễn tập Tiết: 49, 50

Ngày dạy: 17 / 9 ./2010

I./ Mục tiêu:

- Đọc được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; cỏc ừ ngữ, cõu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21

- Viết được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; cỏc ừ ngữ, cõu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: thỏ và sư tử

- Giỏo dục hs cần suy nghĩ khi làm một việc gỡ

* Hs khỏ, giỏi kể được 2- 3 đoạn truyện theo tranh

II./ Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh thỏ và sư tử

- HS: sgk, tập viết.

III./ Các họat động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

*Hoạt động một: Ren đọc lại cỏc õm

đó học

- Cho HS nêu các õm đó học

- Cho HS đọc lại các âm ở cột ngang và

cột dọc

- HS ghép các âm ở cột dọc và ngang

Lưu ý: chỉ cho HS dọc không thứ tự.

*Hoạt động hai: Luyện đọc từ ứng

dụng

- Luyện đọc từ ứng dụng

- Cho HS đọc lần lượt các từ ở SGK, GV

viết lên bảng

- Tìm tiếng có vần đã học

- GV gạch dưới tiếng có vần đang ôn

- Đối với HS yếu đọc dưới hình thức

- Giải thích từ khó

- GV giải thích thêm

*Hoạt động ba: Luyện viết vào bảng

con

- Viết mẫu từ xe chỉ củ sả

- Hướng dẫn HS viết bảng con

- Vừa viết bảng vừa hướng dẫn

- Cá nhân, cả lớp

- õm ở cột ngang e, i, a, u,

- õm ở cột dọc: x, k, r, s, ch, kh

- HS ghép ví dụ xe- xi- xa- xu- xư

- HS đọc cá nhân, nhóm lớp

- Đọc thứ tự rồi không thứ tự

- Cỏ nhân, cả lớp

- xe chỉ, kẻ ụ

- củ sả, rổ khế

- Đọc cá nhân, đôi bạn, cả lớp

- HS tìm nêu lên

- Đánh vần ví dụ: x –e- xe -xe

- HS giải thích bổ sung

- VD từ xe chỉ:

Cá nhân, cả lớp

- Từ xe chỉ có 2 tiếng là chỉ và xe Chữ chỉ cú 3 con chữ con chữ c con chữ h

và con chữ i dấu hỏi đặt trờn õm i

Trang 6

*Hoạt động một: Luyện đọc cau ứng

dụng

- Luyện đọc ở SGK

- Đọc đoạn thơ ứng dụng

- Cho HS xem tranh và nêu nhận xét về

tranh đọc đoạn thơ ứng dụng

Lưu ý: chỉ sửa cách phát âm của HS.

Hoạt động hai: Luyện viết vào vở tập

viết

- Viết mẫu từ xe chỉ, củ sả hướng dẫn

HS viết vào vở

Lưu ý: khoảng cách các con chữ và nét

nối giữa các con chữ

*Hoạt động ba: Kể chuyện, hs hiểu

được ý nghĩa cõu chuyện

- Cho HS nêu tên câu chuyện

- GV kể chuyện lần 1 không tranh, lần 2

có tranh

- Hướng dẫn HS kể từng tranh

- Có mấy nhân vật

- Câu chuyện khuyên ta những điều gì?

- Các em còn biết câu chuyện còn giải

thích điều gì không?

4 Củng cố:

- Trò chơi: thi đua tìm tiếng mới

5 Dặn dò:

- Cho HS nêu việc về nhà

Tiết 2

- Cá nhân, cả lớp

- HS đọc bài tiết 1 ở SGK cá nhân, đôi bạn, dãy bàn, cả lớp

- Quan sát tranh sgk, nêu nhận xét về tranh

- Đọc đoạn thơ ứng dụng:

Xe o to chở khi và sư tử vố sở thỳ

- Cá nhân, cả lớp

- Viết vào vở từ xe chỉ, củ sả

- Cá nhân, cả lớp

- Thỏ và sư tử

- Theo dõi lời kể và động tác chỉ tranh của GV

- Tập kể từng tranh theo nhóm thi đua kể theo vai 2 nhân vật: thỏ, sư tử

- Không cẩu thả, cần cú trớ thụng minh

- Nho co tri thong minh nen thỏ thoỏt nạn

- Cả lớp tham gia

- Nhận xét, tuyên dương

- HS tự nêu việc về nhà

Trang 7

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Bài 22: p- ph, nh Tiết: 51,52 Ngày dạy: 19 / 9 /2010

I./ Mục tiêu:

- Đọc được: p, ph, nh, phố xỏ, nhà lỏ; từ và cõu ứng dụng

- Viết được: p, ph, nh, phố xỏ, nhà lỏ

- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: chợ, phố, thị xó

* Học khỏ, giỏi bước đẩu nhận biết nghĩa một số từ thụng dụng qua tranh (hỡnh) minh họa SGK

II./ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt, SGK, tranh nhà lỏ.

- HS: Bảng, phấn, vở SGK.

III./ Các họat động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

*Hoạt động một: Đọc được:p, ph, nh,

phố xỏ, nhà lỏ; từ và cõu ứng dụng.

- Cho HS xem tranh: phố xỏ nêu nhận

xét

- Cho HS phân tích tiếng phố

- Cho HS phân tích đánh vần đọc trơn

-Âm nh hướng dẫn tương tự

- Tiếng nhà được tạo nên bởi những âm

nào?

*Hoạt động hai: Luyện đọc từ ứng

dụng

- Trò chơi: cho HS đọc các từ ứng dụng

- Nhận xét trò chơi: tuyên dương

- Hướng dẫn HS giải thích các từ ứng

dụng

- Luyện đọc từ

*Hoạt động ba: Luyện viết vào bảng

con p, ph, nh, phố xỏ, nhà lỏ.

- Viết mẫu - Viết mẫu bảng lớp

p- ph- phố xỏ- nh- nhà lỏ

- Cá nhân, cả lớp

- Quan sát phố xỏ nêu nhận xét và nêu tiếng kẻ

- Tiếng phố có âm ụ đã học và phát hiện

am mới là ph

- Đánh vần ph- ụ- phụ - sắc- phố

- Đọc từ phố xỏ

Tiếng nhà cú õm nh và õm a dấu huyền đặt trờn õm a

- Cá nhân, cả lớp

- Bốn nhóm thi đua đọc: phở bũ, phỏ

cỗ, nho khụ, nhổ cỏ

- HS giải thích - bổ sung

+ phỏ cỗ:

- Cá nhân, đôi bạn, cả lớp

- Cá nhân

- HS viết vào bảng con theo hướng dẫn của GV

p- ph- phố xỏ- nh- nhà lỏ

Trang 8

*Hoạt động một: Luyện đọc cau ứng

dụng

- Lần lượt cho HS đọc các p- ph- phố

xỏ- nh- nhà lỏ

- Luyện đọc từ ứng dụng

- Luyện đọc câu ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh SGK và nêu

nhận xét về tranh

- Đọc câu ứng dụng

*Hoạt động hai: Luyện viết vào vở tập

viết

- Viết mẫu hứơng dẫn HS viết vào vở

Lưu ý: nét nối giữa p và h, giữa n và h

*Hoạt động ba: Luyện nói tron cau,

đỳng chủ đề

- Cho HS đọc tựa bài luyện nói

- Cho HS xem tranh và nêu nhận xét về

tranh

- Gợi ý HS luyện nói

Lưu ý: cho HS nói tròn câu, đủ ý.

4 Củng cố:

- Trò chơi: tìm tiếng cú õm ph và nh

- GV chỉ bảng phụ cho HS đọc

5 Dặn dò:

- Cho HS nêu việc về nhà

Tiết 2

- Cá nhân, lớp

- Đọc cá nhân, lớp

- HS đọc lần lượt các từ ở SGK, cá nhân,

đôi bạn, dãy bàn, lớp

- Quan sát tranh SGk và nêu nhận xét về tranh: nhà dỡ na ở phố, nhà dỡ cú chú xự

- Cá nhân.

- HS viết vào vở theo hướng dẫn của GV p- ph- phố xỏ- nh- nhà lỏ

- Cá nhân

- chợ, phố, thị xó

- Quan sát tranh nêu nhận xét về tranh ở SGK

- Thi nhau nói theo gợi ý của GV

- Ví dụ: Chợ cú người buụn bỏn tấp nập

- Bốn nhóm thi đua tìm tiếng có ph, nh gắn bảng cài nhóm

- HS tự nêu việc về nhà

Trang 9

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Bài 23: g, gh Tiết: 53,54 Ngày dạy: 21 / 9 /2010

I./ Mục tiêu:

- Đọc được:g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và cõu ứng dụng

- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: gà ri, ghế gỗ

* Học khỏ, giỏi bước đẩu nhận biết nghĩa một số từ thụng dụng qua tranh (hỡnh) minh

II./ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt, SGK, tranh gà

- HS: Bảng, phấn, vở SGK.

III./ Các họat động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

*Hoạt động một: Luyện đọc

- Lần lượt cho HS đọc các g, gh, gà ri,

ghế gỗ

- Luyện đọc từ ứng dụng

- Luyện đọc câu ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh SGK và nêu

nhận xét về tranh

- Đọc câu ứng dụng

*Hoạt động hai: Luyện viết

- Viết mẫu hứơng dẫn HS viết vào vở

Lưu ý: nét nối giữa g và h, giữa r và i

*Hoạt động ba: Luyện nói

- Cho HS đọc tựa bài luyện nói

- Cho HS xem tranh và nêu nhận xét về

tranh

- Gợi ý HS luyện nói

Lưu ý: cho HS nói tròn câu, đủ ý.

4 Củng cố:

- Trò chơi: tìm tiếng cú õm g và gh

- GV chỉ bảng phụ cho HS đọc

5 Dặn dò:

- Cho HS nêu việc về nhà

Tiết 1

- Cá nhân, lớp

- Đọc cá nhân, lớp

- HS đọc lần lượt các từ ở SGK, cá nhân,

đôi bạn, dãy bàn, lớp

- Quan sát tranh SGk và nêu nhận xét về tranh: nhà bà cú tủ gỗ, ghế gỗ

- Cá nhân.

- HS viết vào vở theo hướng dẫn của GV

g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Cá nhân:

- Gà ri, gà gụ

- Quan sat tranh nêu nhận xét về tranh ở SGK

- Thi nhau nói theo gợi ý của GV

- Ví dụ: gà ri đang đứng trờn cõy

Gà gụ rất to…

- Bốn nhóm thi đua tìm tiếng có ph, nh gắn bảng cài nhóm

- HS tự nêu việc về nhà

Trang 10

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc bài qu, gi

-Học sinh đọc đúng rỏ ràng vần qu, gi,

quê, chợ quê, già, cụ già, các từ và câu

ứng dụng

-Cho học sinh đọc bài tiết 1

-Giáo viên nhận xét

-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

-Cho học sinh quan sát tranh đọc câu ứng

dụng

-Kết hợp giải thích

-Học sinh đọc phần vừa học

-Lưu ý: Chỉnh sữa phát âm cho học sinh

Hoạt động 2: Luyện nói

- Học sinh nói được theo chủ đề

-Cho học sinh quan sát tranh

-Giáo viên gợi ý

-Tranh vẽ mấy người?

- Mẹ đi về mua gì cho bé?

- Khi nhận được quà bé nói lời gì?

-Giáo viên kết luận

Hoạt động 3: Luyện viết

- Học sinh viết đúng mẫu đều nét, sạch

đẹp các vần từ trên

-Giáo viên hướng dẫn viết mẫu

q, qu, gi, chợ quê, cụ già

-Lưu ý: Nét nối vần, khoảng cách từ

-Củng cố:

-Tổ chức thi tìm tiếng mới

-Hướng dẫn cách chơi

-Giáo viên kết luận

- Cá nhân, nhóm, lớp

-Học sinh thi đua đọc cá nhân, nhóm, lớp -Học sinh nhận xét

-Học sinh đọc câu ứng dụng “chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá”

-Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân

-Học sinh quan sát tranh nhận xét đọc chủ đề: quà quê

-Học sinh thi đua luyện nói -Học sinh nhận xét bổ sung

- Cá nhân

-Học sinh lắng nghe

-Học sinh chú ý theo dõi -Học sinh viết vào bài tập từng dòng q,

qu, gi, chợ quê, cụ già

-Học sinh chú ý theo dõi -Học sinh thi đua tìm -Học sinh nhận xét -Tự nêu việc thực hiện

Trang 11

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Môn: Tiếng việt Tuần:6

Bài 24:q- qu, gi Tiết:55, 56

Ngày: 22 /9/ 2010

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng

- Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: quà quê

II/ Đồ dùng dạy học:

-GV: Bộ ĐDDTV, sgk, sgv

-HS: sgk, bộ chữ, bảng phấn

III/ Hoạt động dạy-học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Đọc được: q, qu, gi, chợ

quê, cụ già; từ và câu ứng

-Cho học sinh cài âm qu, tiếng quê phân

tích đánh vần, đọc trơn

-Cho học sinh phân tích, đánh vần

-Cho học sinh đọc từ, đọc bài vừa học

- Âm gi hướng dẫn tương tự

-Cho học sinh cài vào bảng cài

-Cho học sinh đọc lại phần vừa học ở

bảng lớp

Hoạt động 2: Luyện đọc được từ ứng

dụng, tìm tiếng có âm mới

-Trò chơi: ghép vần vào từ

-Nhận xét thi đua

-Luyện đọc từ

-Giải thích từ khó

-Giáo viên chốt lại bổ sung thêm

Hoạt động 3: Viết vào bảng con q, qu, gi,

chợ quê, cụ già

Viết đúng mẫu theo quy trình

-Củng cố

-Trò chơi: thi đua tìm tiếng có âm qu, gi

- Cá nhân, nhóm, lớp

-Cài âm qu, tiếng quê

- Tiếng quê có hai âm, âm qu đứng trước

âm ê đứng sau -Đánh vần qu - ê- quê Cái tiếng lựu

- Từ chợ quê có 2 tiếng, tiếng chợ học rồi hôm nay học tiếng mới là tiếng quê

- Âm gi Cài âm gi, tiếng già

- Đọc từ cụ già -Đọc theo thước chỉ của giáo viên

- Lớp, nhóm, cá nhân

-4 nhóm thi đua ghép vần vào 4 từ

- quả thị giỏ cá

- qua đò giã giò -Đọc cá nhân, nhóm, lớp -Học sinh giải thích- bổ sung

- Cá nhân

-Viết bảng con theo hướng dẫn của giáo viên

q, qu, chợ quê, gi, cụ già -Cả lớp tham gia

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w