1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ khách sạn merry đà nẵng

72 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 3,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP * PHỤ LỤC KHÁCH SẠN MERRY ĐÀ NẴNG Sinh viên thực hiện: PHAN QUỐC KHÁNH Đà Nẵng – Năm 2017 .... Bảng 4.

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

*

PHỤ LỤC KHÁCH SẠN MERRY ĐÀ NẴNG

Sinh viên thực hiện: PHAN QUỐC KHÁNH

Đà Nẵng – Năm 2017

Trang 2

PHỤ LỤC 2

*) Danh sách bảng biểu

Bảng 2.1: Phân loại ô sàn tính toán

Tên ô sàn

Bản dầm

Trang 3

g tt bt

(kN/m 2 )

g tt bt trung bình (kN/m 2 )

Bảng 2.6 Tải trọng tường, cửa tác dụng lên ô sàn tầng 3

(m)

γ (kN/m 3 )

Trang 4

sàn tích ô

sàn

l (m)

h (m)

d (m)

n

Hệ số giảm tải

Hoạt tải p (kN/m 2 )

Trang 6

22.0 98.0 α1 = 0.0309 α01= 0.0485 M1 = 1,616 0.012 0.994 0.98 0.10% 6 289 200 1.4115.0 105.0 α2 = 0.0096 α02= 0.0150 M2 = 503 0.003 0.998 1.05 0.10% 6 269 200 1.4115.0 105.0 β1 = 0.0637 MI = -3,104 0.019 0.990 1.33 0.13% 6 213 200 1.4115.0 105.0 β2 = 0.0199 MII = -970 0.006 0.997 1.05 0.10% 6 269 200 1.4115.0 105.0 α1 = 0.0236 α01= 0.0434 M1 = 8,831 0.055 0.972 3.85 0.37% 8 131 120 4.1922.0 98.0 α2 = 0.0137 α02= 0.0290 M2 = 5,332 0.038 0.980 2.47 0.25% 6 115 110 2.5715.0 105.0 β1 = 0.0556 MI = -18,341 0.115 0.939 6.64 0.63% 10 118 110 7.1415.0 105.0 β2 = 0.0280 MII = -9,227 0.058 0.970 4.03 0.38% 8 125 120 4.1922.0 98.0 α1 = 0.0292 α01= 0.0399 M1 = 4,920 0.035 0.982 2.27 0.23% 6 124 120 2.3615.0 105.0 α2 = 0.0242 α02= 0.0330 M2 = 4,077 0.026 0.987 1.75 0.17% 6 162 150 1.8815.0 105.0 β1 = 0.0675 MI = -10,918 0.068 0.965 4.79 0.46% 8 105 100 5.0315.0 105.0 β2 = 0.0558 MII = -9,025 0.056 0.971 3.93 0.37% 8 128 120 4.1915.0 105.0 α1 = 0.0317 α01= 0.0446 M1 = 9,235 0.058 0.970 4.03 0.38% 8 125 120 4.1922.0 98.0 α2 = 0.0223 α02= 0.0275 M2 = 6,293 0.045 0.977 2.92 0.30% 6 97 90 3.1415.0 105.0 β1 = 0.0711 MI = -19,244 0.120 0.936 7.00 0.67% 10 112 110 7.1415.0 105.0 β2 = 0.0436 MII = -11,820 0.074 0.962 4.18 0.40% 10 188 180 4.3622.0 98.0 α1 = 0.0316 α01= 0.0488 M1 = 2,910 0.021 0.989 1.33 0.14% 6 212 200 1.4115.0 105.0 α2 = 0.0108 α02= 0.0169 M2 = 930 0.006 0.997 1.05 0.10% 6 269 200 1.4115.0 105.0 β1 = 0.0656 MI = -5,627 0.035 0.982 2.43 0.23% 8 207 200 2.5115.0 105.0 β2 = 0.0227 MII = -1,948 0.012 0.994 1.05 0.10% 6 269 200 1.41

Trang 8

 Theo phương cạnh dài:

Trang 13

Bảng 4.9 Tải trọng phân bố lên dầm tầng 1

Bảng 4.10 Tải trọng phân bố lên dầm tầng lửng

Trục

định vị

Diện tích cửa

Diện tích vữa trát

Kích thước tường Tiết diện dầm

Diện tích tường

A-B 4 0.25 0.55 4.00 2.45 0.25 9.80 0.00 19.60 1.164 B-C 6 0.25 0.55 6.00 2.45 0.25 14.70 3.78 29.40 0.885 1'-2 4.4 0.25 0.55 4.40 2.60 0.50 11.44 0.00 22.88 2.307

3'-4 2 0.25 0.55 2.00 2.45 0.10 4.90 1.98 9.80 0.364 4-5 4.9 0.25 0.55 3.65 2.45 0.10 8.94 1.98 17.89 0.336 5-6 4.7 0.25 0.55 2.10 2.45 0.10 5.15 1.98 10.29 0.167 1'-2 4.4 0.25 0.55 4.40 2.45 0.50 11.44 0.00 22.88 2.307 2-3 5 0.25 0.55 5.00 2.45 0.20 13.00 0.00 26.00 1.020

D10,D11 A-A',A-B 1.7;4 0.20 0.40 5.70 2.60 0.10 14.82 0.00 29.64 0.591

0.961

D9

2.45 0.20 38.22 0.00 76.44 3-4; 4-5;

5-6

6;4.9;4.

7 0.25 0.55 15.60

0.961 D7

2.45 0.20 50.47 0.00 100.94 2-3;3-4;

4-5;5-6

5;6;4.9;

4.7 0.25 0.55 20.60

Diện tích tường

Diện tích cửa

Diện tích vữa trát

Trục định

vị

Chiều dài đoạn dầm l (m)

Tiết diện dầm Kích thước tường Tên dầm

D8

D6

Trang 14

Bảng 4.11 Tải trọng phân bố dầm tầng 2-10

Tổng tải

gd

b (m) h(m) l (m) h (m) δ (m) (m2) (m2) (m2) (kN/m) A-C 10 2.10 0.60 9.60 2.70 0.20 25.92 15.84 51.84 1.962

A-B 4 0.25 0.55 4.00 2.75 0.10 11.00 0.00 22.00 0.625 B-C 6 0.25 0.55 1.50 2.75 0.10 4.13 0.00 8.25 0.156 D3 A-A' 1.9 0.25 0.55 1.60 2.75 0.10 4.40 1.76 8.80 0.346 D4 A-B 4 0.25 0.55 4.00 2.75 0.10 11.00 0.00 22.00 0.625 D5 B-C 6 0.25 0.55 2.90 2.75 0.10 7.98 0.00 15.95 0.302

A-B 4 0.25 0.55 4.00 2.75 0.25 11.00 0.00 22.00 1.306 B-C 6 0.25 0.55 6.00 2.75 0.25 16.50 2.52 33.00 1.120 1-2 4.4 0.25 0.55 4.40 2.75 0.20 12.10 0.00 24.20 1.079 2-3 5 0.25 0.55 5.00 2.75 0.30 13.75 0.00 27.50 1.533

0.25 0.55 2.50 2.75 0.20 6.88 0.00 13.75 0.25 0.55 3.50 2.75 0.30 9.63 0.00 19.25 4-4' 3.1 0.25 0.55 3.10 2.75 0.30 8.53 0.00 17.05 1.533 4-5 1.8 0.25 0.55 1.80 2.75 0.20 4.95 0.00 9.90 1.079 5-6 4.7 0.25 0.55 4.70 2.75 0.30 12.93 0.00 25.85 1.533 1-2 4.4 0.25 0.55 2.90 2.75 0.10 7.98 0.00 15.95 0.412 2-3 5 0.25 0.55 5.00 2.75 0.10 13.75 0.00 27.50 0.625 3'-4 2 0.25 0.55 2.00 2.75 0.10 5.50 1.98 11.00 0.432 4-5 4.9 0.25 0.55 4.90 2.75 0.10 13.48 1.98 26.95 0.547 5-6 4.7 0.25 0.55 2.10 2.75 0.10 5.78 1.98 11.55 0.197 1-2 4.4 0.25 0.55 4.40 2.75 0.20 12.10 0.00 24.20 1.079

3-4 6 0.25 0.55 6.00 2.75 0.20 16.50 0.00 33.00 1.079 D10;D11 A-A';A-B 1.7;4 0.20 0.40 1.7;4 2.90 0.10 16.53 0.00 33.06 0.659

Tiết diện dầm Kích thước tường

Diện tích tường

Diện tích cửa

Diện tích vữa trát

Trang 15

Bảng 4.12 Tải trọng phân bố lêm dầm tầng 11

Bảng 4.13 Hoạt tải sàn theo chức năng (TCVN 2737-1995)

A-A' 1.9 0.25 0.55 1.60 2.75 0.10 4.40 1.76 8.80 0.346 B-C 6 0.25 0.55 4.20 2.75 0.10 11.55 0.00 23.10 0.438

B-C 4 0.25 0.55 4.00 2.75 0.25 11.00 0.00 22.00 1.306 A-B 6 0.25 0.55 6.00 2.75 0.25 16.50 3.78 33.00 1.027 1-2 4.4 0.25 0.55 4.40 2.75 0.20 12.10 3.08 24.20 0.827 2-3 5 0.25 0.55 5.00 2.75 0.30 13.75 3.08 27.50 1.210 3-4 6 0.25 0.55 6.00 2.75 0.30 16.50 2.86 33.00 1.283 4-5 4.9 0.25 0.55 4.90 2.75 0.30 13.48 1.32 26.95 1.391 5-6 4.7 0.25 0.55 4.70 2.75 0.30 12.93 0.00 25.85 1.533 3'-4 2 0.25 0.55 2.00 2.75 0.10 5.50 1.98 11.00 0.432 4-5 4.9 0.25 0.55 4.90 2.75 0.10 13.48 3.74 26.95 0.477 5-6 4.7 0.25 0.55 2.10 2.75 0.10 5.78 1.98 11.55 0.197 1-2 4.4 0.25 0.55 4.40 2.75 0.20 12.10 3.08 24.20 0.827 2-3 5 0.25 0.55 5.00 2.75 0.30 13.75 3.08 27.50 1.210 3-4 6 0.25 0.55 6.00 2.75 0.30 16.50 1.32 33.00 1.417 4-5 4.9 0.25 0.55 4.90 2.75 0.30 13.48 2.86 26.95 1.226 5-6 4.7 0.25 0.55 4.70 2.75 0.30 12.93 0.00 25.85 1.533 D10;D11 A-A';A-B 1.7;4 0.20 0.40 1.7;4 2.90 0.10 0.00 0.00 0.00 0.659 D8

Tên dầm Trục định

vị

Chiều dài đoạn dầm l (m)

Tiết diện dầm Kích thước tường

Diện tích tường

Diện tích cửa

Diện tích vữa trát

D3

D9

D6

D7

Trang 16

Bảng 4.14 Hoạt tải sàn tầng 1

Bảng 4.15 Hoạt tải sàn tầng 2-10

Bảng 4.16 Hoạt tải sàn tầng lửng

Bảng 4.17 Hoạt tải sàn tầng mái

Diện tích HT tiêu chuẩn HS vƣợt tải HS giảm tải HT tính toán

Trang 17

Bảng 4.18 Hoạt tải sàn tầng 11

Bảng 4.19 Tải trọng gió tĩnh tác dụng lên công trình

Bảng 4.20 Giá trị tần số dao động của công trình

Hệ số độ cao

Áp lực gió đẩy (đ)

Áp lực gió hút (h)

Chiều cao đón gió

Tổng áp lực gió tĩnh (đ+h)

Tải trọng gió hướng X+

Tải trọng gió hướng X-

Tải trọng gió hướng Y+

Tải trọng gió hướng Y-

GTX GTXX GTY GTYY

WJxx Wjyy(kN) (kN)

1.7 TANG 1 3.000 0.725 0.551 0.413 0.000 0.964 0.000 0.000 0.000 0.000 4.7 TANG LUNG3.000 0.871 0.662 0.497 3.000 1.159 34.757 -34.757 92.105 -92.105 7.7 TANG 2 3.300 0.952 0.724 0.543 3.150 1.266 39.892 -39.892 105.713 -105.713

11 TANG 3 3.300 1.015 0.772 0.579 3.300 1.351 44.567 -44.567 118.103 -118.103 14.3 TANG 4 3.300 1.065 0.809 0.607 3.300 1.416 46.726 -46.726 123.824 -123.824 17.6 TANG 5 3.300 1.105 0.840 0.630 3.300 1.470 48.508 -48.508 128.547 -128.547 20.9 TANG 6 3.300 1.140 0.866 0.650 3.300 1.516 50.035 -50.035 132.593 -132.593 24.2 TANG 7 3.300 1.171 0.890 0.667 3.300 1.557 51.375 -51.375 136.144 -136.144 27.5 TANG 8 3.300 1.198 0.910 0.683 3.300 1.593 52.573 -52.573 139.318 -139.318 30.8 TANG 9 3.300 1.223 0.929 0.697 3.300 1.626 53.658 -53.658 142.194 -142.194 34.1 TANG 10 3.300 1.245 0.946 0.710 3.300 1.656 54.652 -54.652 144.828 -144.828 37.4 TANG 11 3.300 1.266 0.962 0.722 3.300 1.684 55.570 -55.570 147.260 -147.260 40.7 TANG MAI 13.300 1.286 0.977 0.733 3.300 1.710 56.424 -56.424 149.523 -149.523

44 TANG MAI 23.200 1.304 0.991 0.743 3.250 1.734 56.355 -56.355 149.342 -149.342

WjY (kN) (kN/m²)

Z (m) …F H(m) kj (kN/m²) (m) (kN/m²) WjX

(kN)

Trang 18

0.68

Trang 20

Bảng 4.25 Tải trọng gió động theo phương Y ở dạng dao động thứ nhất

Trang 35

G1 N

G2

G1

N G2

Trang 36

G1

N G2

G1

N

G2 G1

N

G2 G1

N

G2

Trang 40

C

M C

x x y

y

C

M C

Mx tæ

emax

My tƣ, N │Mymax

,

N

My tƣ,

Nmax

Mx tƣ, My tƣ, N My

, N │Mymax

,

N

My tƣ,

Nmax

Mx tƣ, My tƣ, N My

, N │Mymax

,

N

My tƣ,

Nmax

Mx tƣ, My tƣ, N

Trang 54

Bảng 5.8 Xác định tải trọng phân bố trên dầm

Tĩnh tải sàn truyền vào

Tải trọng tường truyền vào

Tổng

Trang 55

Bảng 5.9 Bảng tính cốt đai dầm khung trục 2

Chiều dài

BẢNG TÍNH THÉP ĐAI DẦM KHUNG TRỤC 2

Bê tông cấp độ bền B25 có Rb = 14.5 Mpa, Rbt = 1.05 Mpa; Cốt thép sử dụng CI có Rsw= 175 Mpa

78.75 78.75 78.75 78.75

n 78.75

78.75

Phần

tử

Đoạn dầm

t.toán

Đai dự kiến

Trang 56

B12TANG 6 Gối 90.23 1.00 73.88 C.tạo 150 489.44 T.mãn C.tạo 1,091 183 Ø 6/ 150

Trang 57

PHỤ LỤC 6

*) Danh sách bảng biểu

Bảng 6.1 Bảng tổ hợp Momen dầm D7

Trang 58

G1 2133.499 734.706 2848.203 -2848.203 1720.696 -1720.696 -714.70 4981.70 231.35 5358.12 -714.70 5358.12

N 2433.037 792.747 2349.559 2996.305 1453.312 1639.441 3225.78 5429.34 4454.49 5843.18 3225.78 5843.18 G2 -6242.284 -1372.036 -3340.414 3340.414 -1908.193 1908.193 -9582.70 -2901.87 -10483.49 -4470.74 -10483.49 -2901.87

G1 -3843.173 -627.557 -287.208 287.208 -719.89 719.89 -4563.06 -3123.28 -5055.88 -3760.07 -5055.88 -3123.28

N 145.381 -132.814 1010.171 380.698 890.977 955.855 12.57 1155.55 368.48 935.00 12.57 1155.55 G2 402.933 -22.129 -728.415 728.415 1352.684 -1352.684 -949.75 1755.62 -834.40 1600.43 -949.75 1755.62

G1 -3870.159 -826.502 2757.044 -2757.044 486.961 -486.961 -6627.20 -1113.12 -7095.35 -2132.67 -7095.35 -1113.12

N 3416.462 862.722 2365.629 2158.535 426.657 -37.034 3379.43 5782.09 4159.58 6321.98 3379.43 6321.98 G2 1962.579 592.075 -2555.128 2555.128 36.774 -36.774 -592.55 4517.71 195.83 4795.06 -592.55 4795.06

G1 2386.118 986.178 1498.203 -1498.203 136.886 -136.886 887.92 3884.32 1925.30 4622.06 887.92 4622.06

N 3240.512 977.477 1219.362 2169.924 83.857 204.915 3324.37 5410.44 4195.71 6073.17 3324.37 6073.17 G2 -5019.723 -1368.211 -2613.764 2613.764 57.53 -57.53 -7633.49 -2405.96 -8603.50 -3898.73 -8603.50 -2405.96

Trang 59

Bảng 6.3 Bảng tính cốt th p dọc dầm D7

G1 -21.21 -6.56 11.79 -11.79 2.04 -2.04 -33 -9.42 -37.725 -16.503 -37.725 -9.42 37.725 1/4N -20.04 -6.74 11.84 -11.84 2.06 -2.06 -31.88 -8.2 -36.762 -15.45 -36.762 -8.2 36.762 3/4N 23.13 -2.88 13.1 -13.1 1.66 -1.66 10.03 36.23 8.748 32.328 8.748 36.23 36.23 G2 24.79 1.85 13.1 -13.1 1.25 -1.25 11.69 37.89 14.665 38.245 11.69 38.245 38.245

G1 -5.81 -0.9 13.97 -13.97 7.49 -7.49 -19.78 8.16 -19.193 5.953 -19.78 8.16 19.78 1/4N 16.3 3.86 13.97 -13.97 7.49 -7.49 2.33 30.27 7.201 32.347 2.33 32.347 32.347 3/4N 36.54 8.58 13.02 -13.02 7.68 -7.68 23.52 49.56 32.544 55.98 23.52 55.98 55.98 G2 36.76 8.22 9.64 -9.64 7.53 -7.53 27.12 46.4 35.482 52.834 27.12 52.834 52.834

G1 -15.56 -1.37 -1.29 1.29 1.46 -1.46 -17.02 -14.1 -18.107 -15.479 -18.107 -14.1 18.107 1/4N -14.48 -1.55 -3.76 3.76 1.46 -1.46 -18.24 -10.72 -19.259 -12.491 -19.259 -10.72 19.259 3/4N -17.06 -2.22 6.96 -6.96 -9.24 9.24 -26.3 -7.82 -27.374 -10.742 -27.374 -7.82 27.374 G2 -3.83 -2.22 6.96 -6.96 -9.24 9.24 -13.07 5.41 -14.144 2.488 -14.144 5.41 14.144

G1 -41.01 -8.76 11.29 -11.29 1.74 -1.74 -52.3 -29.72 -59.055 -38.733 -59.055 -29.72 59.055 1/4N -39.33 -8.76 11.29 -11.29 1.74 -1.74 -50.62 -28.04 -57.375 -37.053 -57.375 -28.04 57.375 3/4N 14.13 2.64 11.44 -11.44 0.95 -0.95 2.69 25.57 6.21 26.802 2.69 26.802 26.802 G2 15.81 2.64 11.44 -11.44 0.02 -0.02 4.37 27.25 7.89 28.482 4.37 28.482 28.482

G1 -11.83 0.29 9.38 -9.38 1.78 -1.78 -21.21 -2.45 -20.011 -3.127 -21.21 -2.45 21.21 1/4N -10.26 3.01 9.38 -9.38 1.78 -1.78 -19.64 -0.88 -15.993 0.891 -19.64 0.891 19.64 3/4N 38.67 8.29 9.16 -9.16 -1.35 1.35 29.51 47.83 37.887 54.375 29.51 54.375 54.375 G2 41.23 8.29 9.16 -9.16 -1.35 1.35 32.07 50.39 40.447 56.935 32.07 56.935 56.935 B11TANG 3

Trang 61

stt smax sct l1 K.tra

đoạn g.nhịp

Phần

tử

Đoạn dầm

|Q|max Tiết diện

Qbt

(kN/m)

Ø s n

Đ.kiện h.chế Đai dự kiến

4.7 34.29

Q Đ.kiện t.toán

4.29 36.4 250 550 50 500 4.4

50 500 4.9 25.66 1.91 26.6

28.2 250 550

250 550

550 550

44,328

2

2 6.0 19.24 1.75 20.1 250 50 500

6

6 38,536

Trang 62

tự nhiên

γ tn

γ h

Độ

ẩm tự nhiên

W

Giới hạn nhã

o

W nh

Giới hạn dẻo

W d

N (SPT)

Góc nội

ma sát

φ

Lực dính

c

Modun biến dạng

B2400

Trang 63

Loại đất

Dung trọng đẩy nổi

γ đn

Tỷ trọng

Độ bão hòa G

Tính toán Tiêu chuẩn Tính toán Tiêu chuẩn Tính toán Tiêu chuẩn

Trang 64

Bảng 7.6 Tính toán ứng suất dưới đáy móng khối qui ước móng M1

Bảng 7.7 Bảng tính độ lún móng khối quy ước M1

Bảng 7.8 Kiểm tra các trường hợp nội lực còn lại (kN-m)

Bảng 7.9 Tính toán ứng suất dưới đáy móng khối qui ước móng M1

Trang 65

PHỤ LỤC CHƯƠNG 9

*) Danh sách bảng biểu

Bảng 9.1 Thông số kỹ thuật máy KH-125

Đường kính lỗ khoan tối đa (mm) 1500

Tốc độ quay(vòng/phút) 12  24

Bảng 9.2 Thông số kỹ thuật máy trộn Bentonite

Trang 66

Bảng 9.3 Bảng thông số các thiết bị điện

Máy trộn Bentonit

Áp suất

hệ kẹp (bar)

Áp suất

hệ rung (bar)

Áp suất

hệ hồi (bar)

Lực li tâm (tấn)

Trang 67

Bảng 9.6 Thông số kĩ thuật của búa phá bê tông

Bảng 9.7 Thông số kĩ thuật của máy cắt bê tông

Bảng 9.8 Bảng tính toán thời gian thi công cọc khoan nhồi

hành đồng thời với nhau

6 Khoan tới độ sâu 20,30 m, bơm dung

dịch bentonite

20,3.15=304,5 Lấy tròn 305 phút

Lấy tốc độ khoan trung bình của máy là 15 phút/m

Trang 69

Dài Rộng Cao Khối lượng 1

cấu kiện

Tổng khối lượng

Cốt thép 1 cấu kiện

Tổng khối lượng

Diện tích ván khuôn

1 CK

Tổng diện tích

Trang 70

Bảng 11.5 Hao phí nhân công cho từng công việc (đài cọc)

Ca máy Nhân công

Bảng 11.6 Hao phí nhân công ở các phân đoạn

Phân

Khối lượng

Đơn vị

Hao phí nhân công

Trang 71

Bảng 11.8 Nhịp của dây chuyền trên các phân đoạn là

Bảng 11.9 Nhịp k ij công tác các dây chuyền

Phân đoạn

Dây chuyền 1(Đổ b.tông

lót)

2(Lắp cốt thép)

3(Lắp dựng VK)

Trang 72

PHỤ LỤC CHƯƠNG 12

*) Danh sách bảng biểu

Bảng 12.1 Thông số các loại ván khuôn th p Hòa Phát

J(cm 4 )

Moment kháng uốn W(cm 3 )

Bảng 12.2 Thông số các loại ván khuôn th p Hòa Phát

J(cm 4 )

Moment kháng uốn W(cm 3 )

Bảng 12.3 Thông số các loại ván khuôn th p Hòa Phát

J(cm 4 )

Moment kháng uốn W(cm 3 )

Bảng 12.4 Thông số các loại ván khuôn th p Hòa Phát

J(cm 4 )

Moment kháng uốn W(cm 3 )

Bảng 12.5 Thông số các loại ván khuôn th p Hòa Phát

J(cm 4 )

Moment kháng uốn W(cm 3 )

Bảng 12.6 Thông số các loại ván khuôn th p Hòa Phát

J(cm 4 )

Moment kháng uốn W(cm 3 )

Bảng 12.7 Thông số các loại ván khuôn th p Hòa Phát

J(cm 4 )

Moment kháng uốn W(cm 3 )

Ngày đăng: 15/07/2021, 14:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w