ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP * PHỤ LỤC KHÁCH SẠN MERRY ĐÀ NẴNG Sinh viên thực hiện: PHAN QUỐC KHÁNH Đà Nẵng – Năm 2017 .... Bảng 4.
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
*
PHỤ LỤC KHÁCH SẠN MERRY ĐÀ NẴNG
Sinh viên thực hiện: PHAN QUỐC KHÁNH
Đà Nẵng – Năm 2017
Trang 2
PHỤ LỤC 2
*) Danh sách bảng biểu
Bảng 2.1: Phân loại ô sàn tính toán
Tên ô sàn
kê
Bản dầm
Trang 3g tt bt
(kN/m 2 )
g tt bt trung bình (kN/m 2 )
Bảng 2.6 Tải trọng tường, cửa tác dụng lên ô sàn tầng 3
(m)
γ (kN/m 3 )
Trang 4sàn tích ô
sàn
l (m)
h (m)
d (m)
n
Hệ số giảm tải
Hoạt tải p (kN/m 2 )
Trang 622.0 98.0 α1 = 0.0309 α01= 0.0485 M1 = 1,616 0.012 0.994 0.98 0.10% 6 289 200 1.4115.0 105.0 α2 = 0.0096 α02= 0.0150 M2 = 503 0.003 0.998 1.05 0.10% 6 269 200 1.4115.0 105.0 β1 = 0.0637 MI = -3,104 0.019 0.990 1.33 0.13% 6 213 200 1.4115.0 105.0 β2 = 0.0199 MII = -970 0.006 0.997 1.05 0.10% 6 269 200 1.4115.0 105.0 α1 = 0.0236 α01= 0.0434 M1 = 8,831 0.055 0.972 3.85 0.37% 8 131 120 4.1922.0 98.0 α2 = 0.0137 α02= 0.0290 M2 = 5,332 0.038 0.980 2.47 0.25% 6 115 110 2.5715.0 105.0 β1 = 0.0556 MI = -18,341 0.115 0.939 6.64 0.63% 10 118 110 7.1415.0 105.0 β2 = 0.0280 MII = -9,227 0.058 0.970 4.03 0.38% 8 125 120 4.1922.0 98.0 α1 = 0.0292 α01= 0.0399 M1 = 4,920 0.035 0.982 2.27 0.23% 6 124 120 2.3615.0 105.0 α2 = 0.0242 α02= 0.0330 M2 = 4,077 0.026 0.987 1.75 0.17% 6 162 150 1.8815.0 105.0 β1 = 0.0675 MI = -10,918 0.068 0.965 4.79 0.46% 8 105 100 5.0315.0 105.0 β2 = 0.0558 MII = -9,025 0.056 0.971 3.93 0.37% 8 128 120 4.1915.0 105.0 α1 = 0.0317 α01= 0.0446 M1 = 9,235 0.058 0.970 4.03 0.38% 8 125 120 4.1922.0 98.0 α2 = 0.0223 α02= 0.0275 M2 = 6,293 0.045 0.977 2.92 0.30% 6 97 90 3.1415.0 105.0 β1 = 0.0711 MI = -19,244 0.120 0.936 7.00 0.67% 10 112 110 7.1415.0 105.0 β2 = 0.0436 MII = -11,820 0.074 0.962 4.18 0.40% 10 188 180 4.3622.0 98.0 α1 = 0.0316 α01= 0.0488 M1 = 2,910 0.021 0.989 1.33 0.14% 6 212 200 1.4115.0 105.0 α2 = 0.0108 α02= 0.0169 M2 = 930 0.006 0.997 1.05 0.10% 6 269 200 1.4115.0 105.0 β1 = 0.0656 MI = -5,627 0.035 0.982 2.43 0.23% 8 207 200 2.5115.0 105.0 β2 = 0.0227 MII = -1,948 0.012 0.994 1.05 0.10% 6 269 200 1.41
Trang 8 Theo phương cạnh dài:
Trang 13Bảng 4.9 Tải trọng phân bố lên dầm tầng 1
Bảng 4.10 Tải trọng phân bố lên dầm tầng lửng
Trục
định vị
Diện tích cửa
Diện tích vữa trát
Kích thước tường Tiết diện dầm
Diện tích tường
A-B 4 0.25 0.55 4.00 2.45 0.25 9.80 0.00 19.60 1.164 B-C 6 0.25 0.55 6.00 2.45 0.25 14.70 3.78 29.40 0.885 1'-2 4.4 0.25 0.55 4.40 2.60 0.50 11.44 0.00 22.88 2.307
3'-4 2 0.25 0.55 2.00 2.45 0.10 4.90 1.98 9.80 0.364 4-5 4.9 0.25 0.55 3.65 2.45 0.10 8.94 1.98 17.89 0.336 5-6 4.7 0.25 0.55 2.10 2.45 0.10 5.15 1.98 10.29 0.167 1'-2 4.4 0.25 0.55 4.40 2.45 0.50 11.44 0.00 22.88 2.307 2-3 5 0.25 0.55 5.00 2.45 0.20 13.00 0.00 26.00 1.020
D10,D11 A-A',A-B 1.7;4 0.20 0.40 5.70 2.60 0.10 14.82 0.00 29.64 0.591
0.961
D9
2.45 0.20 38.22 0.00 76.44 3-4; 4-5;
5-6
6;4.9;4.
7 0.25 0.55 15.60
0.961 D7
2.45 0.20 50.47 0.00 100.94 2-3;3-4;
4-5;5-6
5;6;4.9;
4.7 0.25 0.55 20.60
Diện tích tường
Diện tích cửa
Diện tích vữa trát
Trục định
vị
Chiều dài đoạn dầm l (m)
Tiết diện dầm Kích thước tường Tên dầm
D8
D6
Trang 14Bảng 4.11 Tải trọng phân bố dầm tầng 2-10
Tổng tải
gd
b (m) h(m) l (m) h (m) δ (m) (m2) (m2) (m2) (kN/m) A-C 10 2.10 0.60 9.60 2.70 0.20 25.92 15.84 51.84 1.962
A-B 4 0.25 0.55 4.00 2.75 0.10 11.00 0.00 22.00 0.625 B-C 6 0.25 0.55 1.50 2.75 0.10 4.13 0.00 8.25 0.156 D3 A-A' 1.9 0.25 0.55 1.60 2.75 0.10 4.40 1.76 8.80 0.346 D4 A-B 4 0.25 0.55 4.00 2.75 0.10 11.00 0.00 22.00 0.625 D5 B-C 6 0.25 0.55 2.90 2.75 0.10 7.98 0.00 15.95 0.302
A-B 4 0.25 0.55 4.00 2.75 0.25 11.00 0.00 22.00 1.306 B-C 6 0.25 0.55 6.00 2.75 0.25 16.50 2.52 33.00 1.120 1-2 4.4 0.25 0.55 4.40 2.75 0.20 12.10 0.00 24.20 1.079 2-3 5 0.25 0.55 5.00 2.75 0.30 13.75 0.00 27.50 1.533
0.25 0.55 2.50 2.75 0.20 6.88 0.00 13.75 0.25 0.55 3.50 2.75 0.30 9.63 0.00 19.25 4-4' 3.1 0.25 0.55 3.10 2.75 0.30 8.53 0.00 17.05 1.533 4-5 1.8 0.25 0.55 1.80 2.75 0.20 4.95 0.00 9.90 1.079 5-6 4.7 0.25 0.55 4.70 2.75 0.30 12.93 0.00 25.85 1.533 1-2 4.4 0.25 0.55 2.90 2.75 0.10 7.98 0.00 15.95 0.412 2-3 5 0.25 0.55 5.00 2.75 0.10 13.75 0.00 27.50 0.625 3'-4 2 0.25 0.55 2.00 2.75 0.10 5.50 1.98 11.00 0.432 4-5 4.9 0.25 0.55 4.90 2.75 0.10 13.48 1.98 26.95 0.547 5-6 4.7 0.25 0.55 2.10 2.75 0.10 5.78 1.98 11.55 0.197 1-2 4.4 0.25 0.55 4.40 2.75 0.20 12.10 0.00 24.20 1.079
3-4 6 0.25 0.55 6.00 2.75 0.20 16.50 0.00 33.00 1.079 D10;D11 A-A';A-B 1.7;4 0.20 0.40 1.7;4 2.90 0.10 16.53 0.00 33.06 0.659
Tiết diện dầm Kích thước tường
Diện tích tường
Diện tích cửa
Diện tích vữa trát
Trang 15Bảng 4.12 Tải trọng phân bố lêm dầm tầng 11
Bảng 4.13 Hoạt tải sàn theo chức năng (TCVN 2737-1995)
A-A' 1.9 0.25 0.55 1.60 2.75 0.10 4.40 1.76 8.80 0.346 B-C 6 0.25 0.55 4.20 2.75 0.10 11.55 0.00 23.10 0.438
B-C 4 0.25 0.55 4.00 2.75 0.25 11.00 0.00 22.00 1.306 A-B 6 0.25 0.55 6.00 2.75 0.25 16.50 3.78 33.00 1.027 1-2 4.4 0.25 0.55 4.40 2.75 0.20 12.10 3.08 24.20 0.827 2-3 5 0.25 0.55 5.00 2.75 0.30 13.75 3.08 27.50 1.210 3-4 6 0.25 0.55 6.00 2.75 0.30 16.50 2.86 33.00 1.283 4-5 4.9 0.25 0.55 4.90 2.75 0.30 13.48 1.32 26.95 1.391 5-6 4.7 0.25 0.55 4.70 2.75 0.30 12.93 0.00 25.85 1.533 3'-4 2 0.25 0.55 2.00 2.75 0.10 5.50 1.98 11.00 0.432 4-5 4.9 0.25 0.55 4.90 2.75 0.10 13.48 3.74 26.95 0.477 5-6 4.7 0.25 0.55 2.10 2.75 0.10 5.78 1.98 11.55 0.197 1-2 4.4 0.25 0.55 4.40 2.75 0.20 12.10 3.08 24.20 0.827 2-3 5 0.25 0.55 5.00 2.75 0.30 13.75 3.08 27.50 1.210 3-4 6 0.25 0.55 6.00 2.75 0.30 16.50 1.32 33.00 1.417 4-5 4.9 0.25 0.55 4.90 2.75 0.30 13.48 2.86 26.95 1.226 5-6 4.7 0.25 0.55 4.70 2.75 0.30 12.93 0.00 25.85 1.533 D10;D11 A-A';A-B 1.7;4 0.20 0.40 1.7;4 2.90 0.10 0.00 0.00 0.00 0.659 D8
Tên dầm Trục định
vị
Chiều dài đoạn dầm l (m)
Tiết diện dầm Kích thước tường
Diện tích tường
Diện tích cửa
Diện tích vữa trát
D3
D9
D6
D7
Trang 16Bảng 4.14 Hoạt tải sàn tầng 1
Bảng 4.15 Hoạt tải sàn tầng 2-10
Bảng 4.16 Hoạt tải sàn tầng lửng
Bảng 4.17 Hoạt tải sàn tầng mái
Diện tích HT tiêu chuẩn HS vƣợt tải HS giảm tải HT tính toán
Trang 17Bảng 4.18 Hoạt tải sàn tầng 11
Bảng 4.19 Tải trọng gió tĩnh tác dụng lên công trình
Bảng 4.20 Giá trị tần số dao động của công trình
Hệ số độ cao
Áp lực gió đẩy (đ)
Áp lực gió hút (h)
Chiều cao đón gió
Tổng áp lực gió tĩnh (đ+h)
Tải trọng gió hướng X+
Tải trọng gió hướng X-
Tải trọng gió hướng Y+
Tải trọng gió hướng Y-
GTX GTXX GTY GTYY
WJxx Wjyy(kN) (kN)
1.7 TANG 1 3.000 0.725 0.551 0.413 0.000 0.964 0.000 0.000 0.000 0.000 4.7 TANG LUNG3.000 0.871 0.662 0.497 3.000 1.159 34.757 -34.757 92.105 -92.105 7.7 TANG 2 3.300 0.952 0.724 0.543 3.150 1.266 39.892 -39.892 105.713 -105.713
11 TANG 3 3.300 1.015 0.772 0.579 3.300 1.351 44.567 -44.567 118.103 -118.103 14.3 TANG 4 3.300 1.065 0.809 0.607 3.300 1.416 46.726 -46.726 123.824 -123.824 17.6 TANG 5 3.300 1.105 0.840 0.630 3.300 1.470 48.508 -48.508 128.547 -128.547 20.9 TANG 6 3.300 1.140 0.866 0.650 3.300 1.516 50.035 -50.035 132.593 -132.593 24.2 TANG 7 3.300 1.171 0.890 0.667 3.300 1.557 51.375 -51.375 136.144 -136.144 27.5 TANG 8 3.300 1.198 0.910 0.683 3.300 1.593 52.573 -52.573 139.318 -139.318 30.8 TANG 9 3.300 1.223 0.929 0.697 3.300 1.626 53.658 -53.658 142.194 -142.194 34.1 TANG 10 3.300 1.245 0.946 0.710 3.300 1.656 54.652 -54.652 144.828 -144.828 37.4 TANG 11 3.300 1.266 0.962 0.722 3.300 1.684 55.570 -55.570 147.260 -147.260 40.7 TANG MAI 13.300 1.286 0.977 0.733 3.300 1.710 56.424 -56.424 149.523 -149.523
44 TANG MAI 23.200 1.304 0.991 0.743 3.250 1.734 56.355 -56.355 149.342 -149.342
WjY (kN) (kN/m²)
Z (m) …F H(m) kj (kN/m²) (m) (kN/m²) WjX
(kN)
Trang 180.68
Trang 20Bảng 4.25 Tải trọng gió động theo phương Y ở dạng dao động thứ nhất
Trang 35G1 N
G2
G1
N G2
Trang 36G1
N G2
G1
N
G2 G1
N
G2 G1
N
G2
Trang 40C
M C
x x y
y
C
M C
Mx tæ
emax
My tƣ, Ntƣ │My│max
,
Ntƣ
My tƣ,
Nmax
Mx tƣ, My tƣ, Ntƣ My
tƣ, Ntƣ │My│max
,
Ntƣ
My tƣ,
Nmax
Mx tƣ, My tƣ, Ntƣ My
tƣ, Ntƣ │My│max
,
Ntƣ
My tƣ,
Nmax
Mx tƣ, My tƣ, Ntƣ
Trang 54Bảng 5.8 Xác định tải trọng phân bố trên dầm
Tĩnh tải sàn truyền vào
Tải trọng tường truyền vào
Tổng
Trang 55Bảng 5.9 Bảng tính cốt đai dầm khung trục 2
Chiều dài
BẢNG TÍNH THÉP ĐAI DẦM KHUNG TRỤC 2
Bê tông cấp độ bền B25 có Rb = 14.5 Mpa, Rbt = 1.05 Mpa; Cốt thép sử dụng CI có Rsw= 175 Mpa
78.75 78.75 78.75 78.75
n 78.75
78.75
Phần
tử
Đoạn dầm
t.toán
Đai dự kiến
Trang 56B12TANG 6 Gối 90.23 1.00 73.88 C.tạo 150 489.44 T.mãn C.tạo 1,091 183 Ø 6/ 150
Trang 57PHỤ LỤC 6
*) Danh sách bảng biểu
Bảng 6.1 Bảng tổ hợp Momen dầm D7
Trang 58G1 2133.499 734.706 2848.203 -2848.203 1720.696 -1720.696 -714.70 4981.70 231.35 5358.12 -714.70 5358.12
N 2433.037 792.747 2349.559 2996.305 1453.312 1639.441 3225.78 5429.34 4454.49 5843.18 3225.78 5843.18 G2 -6242.284 -1372.036 -3340.414 3340.414 -1908.193 1908.193 -9582.70 -2901.87 -10483.49 -4470.74 -10483.49 -2901.87
G1 -3843.173 -627.557 -287.208 287.208 -719.89 719.89 -4563.06 -3123.28 -5055.88 -3760.07 -5055.88 -3123.28
N 145.381 -132.814 1010.171 380.698 890.977 955.855 12.57 1155.55 368.48 935.00 12.57 1155.55 G2 402.933 -22.129 -728.415 728.415 1352.684 -1352.684 -949.75 1755.62 -834.40 1600.43 -949.75 1755.62
G1 -3870.159 -826.502 2757.044 -2757.044 486.961 -486.961 -6627.20 -1113.12 -7095.35 -2132.67 -7095.35 -1113.12
N 3416.462 862.722 2365.629 2158.535 426.657 -37.034 3379.43 5782.09 4159.58 6321.98 3379.43 6321.98 G2 1962.579 592.075 -2555.128 2555.128 36.774 -36.774 -592.55 4517.71 195.83 4795.06 -592.55 4795.06
G1 2386.118 986.178 1498.203 -1498.203 136.886 -136.886 887.92 3884.32 1925.30 4622.06 887.92 4622.06
N 3240.512 977.477 1219.362 2169.924 83.857 204.915 3324.37 5410.44 4195.71 6073.17 3324.37 6073.17 G2 -5019.723 -1368.211 -2613.764 2613.764 57.53 -57.53 -7633.49 -2405.96 -8603.50 -3898.73 -8603.50 -2405.96
Trang 59Bảng 6.3 Bảng tính cốt th p dọc dầm D7
G1 -21.21 -6.56 11.79 -11.79 2.04 -2.04 -33 -9.42 -37.725 -16.503 -37.725 -9.42 37.725 1/4N -20.04 -6.74 11.84 -11.84 2.06 -2.06 -31.88 -8.2 -36.762 -15.45 -36.762 -8.2 36.762 3/4N 23.13 -2.88 13.1 -13.1 1.66 -1.66 10.03 36.23 8.748 32.328 8.748 36.23 36.23 G2 24.79 1.85 13.1 -13.1 1.25 -1.25 11.69 37.89 14.665 38.245 11.69 38.245 38.245
G1 -5.81 -0.9 13.97 -13.97 7.49 -7.49 -19.78 8.16 -19.193 5.953 -19.78 8.16 19.78 1/4N 16.3 3.86 13.97 -13.97 7.49 -7.49 2.33 30.27 7.201 32.347 2.33 32.347 32.347 3/4N 36.54 8.58 13.02 -13.02 7.68 -7.68 23.52 49.56 32.544 55.98 23.52 55.98 55.98 G2 36.76 8.22 9.64 -9.64 7.53 -7.53 27.12 46.4 35.482 52.834 27.12 52.834 52.834
G1 -15.56 -1.37 -1.29 1.29 1.46 -1.46 -17.02 -14.1 -18.107 -15.479 -18.107 -14.1 18.107 1/4N -14.48 -1.55 -3.76 3.76 1.46 -1.46 -18.24 -10.72 -19.259 -12.491 -19.259 -10.72 19.259 3/4N -17.06 -2.22 6.96 -6.96 -9.24 9.24 -26.3 -7.82 -27.374 -10.742 -27.374 -7.82 27.374 G2 -3.83 -2.22 6.96 -6.96 -9.24 9.24 -13.07 5.41 -14.144 2.488 -14.144 5.41 14.144
G1 -41.01 -8.76 11.29 -11.29 1.74 -1.74 -52.3 -29.72 -59.055 -38.733 -59.055 -29.72 59.055 1/4N -39.33 -8.76 11.29 -11.29 1.74 -1.74 -50.62 -28.04 -57.375 -37.053 -57.375 -28.04 57.375 3/4N 14.13 2.64 11.44 -11.44 0.95 -0.95 2.69 25.57 6.21 26.802 2.69 26.802 26.802 G2 15.81 2.64 11.44 -11.44 0.02 -0.02 4.37 27.25 7.89 28.482 4.37 28.482 28.482
G1 -11.83 0.29 9.38 -9.38 1.78 -1.78 -21.21 -2.45 -20.011 -3.127 -21.21 -2.45 21.21 1/4N -10.26 3.01 9.38 -9.38 1.78 -1.78 -19.64 -0.88 -15.993 0.891 -19.64 0.891 19.64 3/4N 38.67 8.29 9.16 -9.16 -1.35 1.35 29.51 47.83 37.887 54.375 29.51 54.375 54.375 G2 41.23 8.29 9.16 -9.16 -1.35 1.35 32.07 50.39 40.447 56.935 32.07 56.935 56.935 B11TANG 3
Trang 61stt smax sct l1 K.tra
đoạn g.nhịp
Phần
tử
Đoạn dầm
|Q|max Tiết diện
Qbt
(kN/m)
Ø s n
Đ.kiện h.chế Đai dự kiến
4.7 34.29
Q Đ.kiện t.toán
4.29 36.4 250 550 50 500 4.4
50 500 4.9 25.66 1.91 26.6
28.2 250 550
250 550
550 550
44,328
2
2 6.0 19.24 1.75 20.1 250 50 500
6
6 38,536
Trang 62tự nhiên
γ tn
γ h
Độ
ẩm tự nhiên
W
Giới hạn nhã
o
W nh
Giới hạn dẻo
W d
N (SPT)
Góc nội
ma sát
φ
Lực dính
c
Modun biến dạng
B2400
Trang 63Loại đất
Dung trọng đẩy nổi
γ đn
Tỷ trọng
Độ bão hòa G
Tính toán Tiêu chuẩn Tính toán Tiêu chuẩn Tính toán Tiêu chuẩn
Trang 64Bảng 7.6 Tính toán ứng suất dưới đáy móng khối qui ước móng M1
Bảng 7.7 Bảng tính độ lún móng khối quy ước M1
Bảng 7.8 Kiểm tra các trường hợp nội lực còn lại (kN-m)
Bảng 7.9 Tính toán ứng suất dưới đáy móng khối qui ước móng M1
Trang 65PHỤ LỤC CHƯƠNG 9
*) Danh sách bảng biểu
Bảng 9.1 Thông số kỹ thuật máy KH-125
Đường kính lỗ khoan tối đa (mm) 1500
Tốc độ quay(vòng/phút) 12 24
Bảng 9.2 Thông số kỹ thuật máy trộn Bentonite
Trang 66Bảng 9.3 Bảng thông số các thiết bị điện
Máy trộn Bentonit
Áp suất
hệ kẹp (bar)
Áp suất
hệ rung (bar)
Áp suất
hệ hồi (bar)
Lực li tâm (tấn)
Trang 67Bảng 9.6 Thông số kĩ thuật của búa phá bê tông
Bảng 9.7 Thông số kĩ thuật của máy cắt bê tông
Bảng 9.8 Bảng tính toán thời gian thi công cọc khoan nhồi
hành đồng thời với nhau
6 Khoan tới độ sâu 20,30 m, bơm dung
dịch bentonite
20,3.15=304,5 Lấy tròn 305 phút
Lấy tốc độ khoan trung bình của máy là 15 phút/m
Trang 69Dài Rộng Cao Khối lượng 1
cấu kiện
Tổng khối lượng
Cốt thép 1 cấu kiện
Tổng khối lượng
Diện tích ván khuôn
1 CK
Tổng diện tích
Trang 70Bảng 11.5 Hao phí nhân công cho từng công việc (đài cọc)
Ca máy Nhân công
Bảng 11.6 Hao phí nhân công ở các phân đoạn
Phân
Khối lượng
Đơn vị
Hao phí nhân công
Trang 71Bảng 11.8 Nhịp của dây chuyền trên các phân đoạn là
Bảng 11.9 Nhịp k ij công tác các dây chuyền
Phân đoạn
Dây chuyền 1(Đổ b.tông
lót)
2(Lắp cốt thép)
3(Lắp dựng VK)
Trang 72PHỤ LỤC CHƯƠNG 12
*) Danh sách bảng biểu
Bảng 12.1 Thông số các loại ván khuôn th p Hòa Phát
J(cm 4 )
Moment kháng uốn W(cm 3 )
Bảng 12.2 Thông số các loại ván khuôn th p Hòa Phát
J(cm 4 )
Moment kháng uốn W(cm 3 )
Bảng 12.3 Thông số các loại ván khuôn th p Hòa Phát
J(cm 4 )
Moment kháng uốn W(cm 3 )
Bảng 12.4 Thông số các loại ván khuôn th p Hòa Phát
J(cm 4 )
Moment kháng uốn W(cm 3 )
Bảng 12.5 Thông số các loại ván khuôn th p Hòa Phát
J(cm 4 )
Moment kháng uốn W(cm 3 )
Bảng 12.6 Thông số các loại ván khuôn th p Hòa Phát
J(cm 4 )
Moment kháng uốn W(cm 3 )
Bảng 12.7 Thông số các loại ván khuôn th p Hòa Phát
J(cm 4 )
Moment kháng uốn W(cm 3 )