Tải trọng do sàn truyền lên dầm daN/m Tĩnh tải gstt Dạng tải trọng l1 m l2 m Diện tích cửa Diện tích m q3 daN/m Tải trọng do sàn truyền lên dầm daN/m Hoạt tải pstt Dạng TT l1 m l2 m... T
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Trang 2MỤC LỤC
Bảng 1.1: Các chỉ tiêu cơ lý của lớp đất 1
Bảng 1.2 : Các tầng và chức năng của tầng 1
Bảng 2.1 : Bảng phân loại sàn tính toán và lựa chọn chiều dày các ô sàn 2
Bảng 2.2 : Bảng tải trọng bản thân các lớp sàn (hs = 0,11m) 3
Bảng 2.3 : Bảng tĩnh tải các ô sàn tầng 7 3
Bảng 2.4 : Bảng hoạt tải tác dụng vào sàn 4
Bảng 2.5 : Bảng tính cốt thép sàn tầng 6 loại bản kê 4 cạnh 6
Bảng 2.6 : Bảng tính cốt thép sàn tầng 6 loại bản loại dầm 9
Bảng 3.1 Bảng tính nội lực và thép bản thang 11
Bảng 3.2 Bảng tính nội lực và thép ô chiếu nghỉ 11
Bảng 4.1 Bảng tổng hợp tĩnh tải sàn truyền vào dầm D1 18
Bảng 4.2 Bảng tổng hợp tải trọng do tường + cửa truyền vào dầm D1 18
Bảng 4.3 Bảng hoạt tải do sàn truyền lên dầm D1 18
Bảng 4.4 Bảng tổng hợp tải trọng truyền vào dầm D1 19
Bảng 4.5 Bảng tổ hợp mômen dầm D1 19
Bảng 4.6 Bảng tổ hợp lực cắt dầm D1 20
Bảng 4.7 Bảng tính thép dọc dầm D1 21
Bảng 4.8 Bảng tính thép đai dầm D1 22
Bảng 4.9 Bảng tổng hợp tĩnh tải sàn truyền vào dầm D2 22
Bảng 4.10 Bảng tổng hợp tải trọng do tường+cửa truyền vào dầm D2 23
Bảng 4.11 Bảng hoạt tải do sàn truyền lên dầm D2 23
Bảng 4.12 Bảng tổng hợp tải trọng truyền vào dầm D2 24
Bảng 4.13 Bảng tổ hợp mômen dầm D2 24
Bảng 4.14 Bảng tổ hợp lực cắt dầm D2 25
Bảng 4.15 Bảng tính thép dọc dầm D2 26
Bảng 4.16 Bảng tính thép đai dầm D2 26
Hình 6.7 Thông số kỹ thuật máy đào EO-3322B1 28
Bảng 6.1 Thông số kỹ thuật máy khoan cọc nhồi ED 5500 30
Bảng 6.2 Thông số kỹ thuật máy trộn Bentonite BE-15A 30
Trang 3Bảng 6.3 Thông số kỹ thuật búa rung KE-416 30
Bảng 6.4 Thời gian thi công 1 cọc khoan nhồi 31
Bảng 6.5 Thông số kĩ thuật của búa phá bê tông 32
Bảng 6.10 Thể tích bê tông lót chiếm chỗ 33
Bảng 6.11 Thể tích bê tông đài chiếm chỗ 33
Bảng 7.1 Khối lượng công tác bê tông lót đáy móng 34
Bảng 7.2 Khối lượng cốt thép đài móng 34
Bảng 7.3 Khối lượng ván khuôn đài móng 34
Bảng 7.4 Hao phí công tác đổ bê tông 35
Bảng 8.1 Thông số ván khuôn gỗ phủ phim 39
Bảng 8.2 Xà gồ thép hộp Nam Việt 39
Bảng 8.3 Thông số kỹ thuật ván khuôn 40
Bảng 8.4 Thông số kỹ thuật xà gồ 50x50x2 40
Bảng 8.5 Thông số kỹ thuật xà gồ 50x100x2 40
Bảng 9.1 Bảng thống kê bê tông, cốt thép, ván khuôn 41
Bảng 9.2 Bảng hao phí lao động các công tác phần thân 47
Bảng 9.3 Bảng thống kê diện tích cửa 51
Bảng 9.4 Bảng thống kê bậc cầu thang 51
Bảng 9.5 Cơ cấu tổ thợ và thời gian thi công phần thân 52
Bảng 9.6 Cơ cấu tổ thợ và thời gian thi công đổ bê tông 54
Bảng 9.7 Cơ cấu tổ thợ và thời gian thi công xây 55
Bảng 9.8 Cơ cấu tổ thợ và thời gian thi công trát, bả matit, sơn trong 56
Bảng 9.9 Cơ cấu tổ thợ và thời gian thi công trát, bả matit, sơn ngoài 59
Bảng 9.10 Cơ cấu tổ thợ và thời gian thi công các công tác hoàn thiện khác 60
Bảng 10.11 Bảng xác định lượng vữa cho các công việc 62
Bảng 10.12 Bảng xác định lượng hao phí vật tư cho các công việc 64
Bảng 10.13 Bảng xác định lượng vật tư (xi măng) sử dụng 65
Bảng 10.14 Bảng tính khối lượng đất đào máy 66
Bảng 11.1: Thông số cần trục tháp HPCT 5013 67
Bảng 11.2 Tính toán lượng nước dùng cho thi công 67
Trang 4Hình 2.9: Sơ đồ sàn S1 8
Hình 2.10: Sơ đồ sàn S17 9
Hình 4.9: Sơ đồ các trường hợp hoạt tải 11
Hình 4.10: Biểu đồ momen tĩnh tải 11
Hình 4.11: Biểu đồ momen các trường hợp hoạt tải 12
Hình 4.12: Biểu đồ lực cắt tĩnh tải 12
Hình 4.13: Biểu đồ lực cắt các trường hợp hoạt tải 12
Hình 4.18: Sơ đồ các trường hợp hoạt tải 13
Hình 4.19: Biểu đồ momen tĩnh tải 13
Hình 4.20: Biểu đồ momen các trường hợp hoạt tải 14
Hình 4.21: Biểu đồ lực cắt tĩnh tải 14
Hình 4.22: Biểu đồ lực cắt các trường hợp hoạt tải 15
Hình 6.1: Máy khoan KH-100 22
Hình 6.2: Máy cẩu MKG-10 22
Hình 6.3: Kích thước ống vách 23
Hình 8.1: Giáo nêm Vĩnh Lợi 30
Hình 8.30: Biểu đồ nội lực dầm console 31
Hình 8.31: Biểu đồ momen dầm console 31
Hình 8.32: Phản lực gối tựa dầm console 32
Hình 11.1: Bố trí cần trục tháp Error! Bookmark not defined
Trang 5Tầng hầm Bố trí các hệ thống kỹ thuật, căn tin nhân viên, chỗ để xe
Tầng 1 Đại sảnh, shop lưu niệm, quầy coffe, một số phòng kỹ thuật
Tầng lửng Sảnh đợi, lễ tân, quầy buffer
Tầng 2 Hội trường đa năng, phòng hội thảo
Tầng 3 Kho bếp trung tâm, giặt là, phòng nhân viên, kỹ thuật hổ bơi Tầng 4 Bể bơi, quầy bar, phòng tập gym
Trang 6D m
hb sơ bộ (m) Chọn
hb(m)
Trang 7n
gtt(kN/m2)
Kích thước tường St Sc g t tts g tt s gtt (mxm) (m2) l(m) h(m) (m2) (m2) daN/m2 daN/m2 daN/m2
Trang 8S20 2.1x9.5 19.95 0 0 0 0 0 419.1 419.1
S22 1.6x5.8 9.28 4.4 2.99 13.16 0 338 419.1 757.1 S23 1.6x7.8 12.48 3.8 2.99 11.36 0 217 419.1 636.1
S25 3.8x7.3 27.74 5.3 2.99 15.85 1.4 125.8 419.1 544.9 S26 3.6x7.3 26.28 3 2.99 8.97 0 81.37 419.1 500.5 S27 3.6x7.3 26.28 7.1 2.99 21.23 1.4 181.6 419.1 600.7
S29 2.9x3.5 10.15 3.8 2.99 11.36 0 266.8 419.1 685.9 S30 4.0x5.5 22 10.2 2.99 30.5 0 330.5 419.1 749.6 S31 3.9x5.6 21.84 7.2 2.99 21.53 0 235 419.1 654.1 S32 3.8x5.6 21.28 14.4 2.99 43.05 5 434 419.1 853.1 S33 3.8x3.9 14.82 7.4 2.99 22.13 5 286.5 419.1 705.6 S34 3.8x5.3 20.14 2.8 2.99 8.37 0 95.6 419.1 515.7 S35 3.9x8.0 30.4 10.2 2.99 30.5 5 205.3 419.1 624.4 S36 3.9x8.0 30.4 10.2 2.99 30.5 5 205.3 419.1 624.4 S37 3.9x7.7 30.03 7.4 2.99 22.13 0 175.7 478.9 594.8
Bảng 2.4 : Bảng hoạt tải tác dụng vào sàn
Trang 10Bảng 2.5 : Bảng tính cốt thép sàn tầng 6 loại bản kê 4 cạnh
Trang 13Bảng 2.6 : Bảng tính cốt thép sàn tầng 6 loại bản loại dầm
Trang 15PHỤ LỤC 3
*) Danh sách các bảng biểu
Bảng 3.1 Bảng tính nội lực và thép bản thang
Bảng 3.2 Bảng tính nội lực và thép ô chiếu nghỉ
Trang 18+ Hoạt tải 2 :
+ Hoạt tải 3 :
Trang 21Hình 4.18 Biểu đồ lực cắt các trường hợp hoạt tải + Biểu đồ bao momen :
+ Biểu đồ bao lực cắt :
Hình 4.19 Biểu đồ bao momen và lực cắt
Trang 22)
Tải trọng do sàn truyền lên dầm (daN/m)
Tĩnh tải (gstt)
Dạng tải trọng
l1 (m)
l2 (m)
Diện tích cửa
Diện tích
(m)
q3 (daN/m)
Tải trọng do sàn truyền lên dầm (daN/m)
Hoạt tải (pstt)
Dạng
TT
l1 (m)
l2 (m)
Trang 24Bảng 4.6 Bảng tổ hợp lực cắt dầm D1
Trang 25
Bảng 4.7 Bảng tính thép dọc dầm D1
Trang 26Tải trọng do sàn truyền lên dầm (daN/m)
Tĩnh tải(gs
tt)
Dạng tải trọng
Trang 27Bảng 4.10 Bảng tổng hợp tải trọng do tường+cửa truyền vào dầm D2
Nhịp
dầm
Kích thước tường+cửa
Diện tích cửa
Tải trọng do sàn truyền lên dầm (daN/m)
Hoạt tải(ps
tt)
Dạng tải trọng
Trang 28Bảng 4.12 Bảng tổng hợp tải trọng truyền vào dầm D2
Trang 29Bảng 4.14 Bảng tổ hợp lực cắt dầm D2
Trang 30Bảng 4.15 Bảng tính thép dọc dầm D2
Bảng 4.16 Bảng tính thép đai dầm D2
Trang 33*) Phần thuyết minh tính toán:
- Chọn máy cẩu:
Trong quá trình thi công cọc khoan nhồi cần cẩu phục vụ công tác lắp cốt thép, cẩu lắp ống vách, ống đổ bê tông, di chuyển ống đổ bê tông Vì vậy để chọn được cần cẩu của sức trục hợp lý ta s đi xác định các thông số cẩu lắp của t ng cấu kiện:
+ Lồng thép: Chiều dài lớn nhất 11,7m, trọng lượng t tấn
+ Một ống vách có chiều dài 6m, trọng lượng khoảng 4,8 tấn
+ ng đổ bê tông: Chiều dài mỗi đoạn ống khi cẩu lớn nhất là 6m, dày 3mm và có đường kính 30cm
Trọng lượng: ban đầu khi đổ bê tông, ống đổ bê tông được đưa xuống tận đáy hố khoan (cách đáy hố 15cm),
Tính toán các thông số làm việc:
+ Chiều cao nâng móc cẩu: Hm = h1 + h2 +h3 = 1 + 11,7 + 2 = 13,7 m Trong đó:
h1 = 1m: khoảng hở ban đầu t điểm thấp nhất của lồng cốt thép đến mặt đất, ở đây
do phải đảm bảo điều kiện làm việc cho công nhân khi hàn nối lồng cốt thép nên chọn h1 = 1m
h2 = 11,7m: chiều dài của lồng cốt thép
h3 = 2m: chiều cao của thiết bị treo buộc tính t điểm cao nhất của lồng cốt thép tới
móc cẩu của cần trục
+ Chiều cao của puli đầu cần: H= Hm + h4 =13,7 + 1,5 = 15,2 m
Với h4 = 1,5 m là chiều dài puli, móc cẩu đầu cần
+ Chiều dài tay cần tối thiểu:
Lmin =
0
15, 2 1,5 sin sin 75
75
tg
= 5,17 (m) + Sức nâng yêu cầu: Q = qck + qtb = qck = 4,8 + 0,2 = 5 (T)
Chọn máy cẩu MKG-25 (xem Phụ lục 6, Hình 0.2), tay cần L =18,5 (m), chọn R = 6m Tra biểu đồ tính năng ứng với tầm với này có: [Q] = 14 tấn > Q = 5 tấn,
[H] = 17,5 (m) > H = 13,7m, thỏa mãn các điều kiện yêu cầu
Trang 34Bảng 6.2 Thông số kỹ thuật máy trộn Bentonite BE-15A
Bảng 6.3 Thông số kỹ thuật búa rung KE-416
Trang 35Công suất máy rung KW 188 Lưu lượng dầu cực đại Lít/ phút 340
Trọng lượng toàn đầu rung Kg 5950 Kích thước phủ bì:
4 Bơm dung dịch Bentonite 20
Trang 36Bảng 6.5 Thông số kĩ thuật của búa phá bê tông
Đường kính Piston (mm) 40 Hành trình Piston (mm) 165 Tần số đập (lần/phút) 1100
Lượng tiêu hao khí (m3/phút) 1,4 Đường kính dây dẫn hơi (mm) 19 Trọng lượng (kg) 21
Bảng 6.6 Thông số kĩ thuật của máy cắt bê tông
Thông số kĩ thuật Máy HS- 350T Đường kính lưỡi cắt (mm) 350
Độ cắt sâu lớn nhất (mm) 125 Trọng lượng máy (kg) 13 Động cơ xăng (cc) 98 Kích thước đế (mm) 485440 Bảng 6.7 Catalog c Larsen
Bảng 6.8 Các thông số của c tính bằng phần mềm Plaxis
Trang 37Bảng 6.9 Thông số địa chất tính c larsen Thông số Kí hiệu Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Đơn vị Dung trọng khô γsat 21,5 19,2 19,0 19,2 20,1 kN/m3
Dung trọng ướt γunsat 26,0 26,5 26,5 26,5 26,4 kN/m3
theo chiều sâu Rinter 0,85 0,60 0,55 0,85 0,85 -
Bảng 6.10 Thể tích bê tông lót chiếm chỗ
Móng Số lượng Cao(m) Rộng(m) Dài(m) Thể tích bê tông (m3)
- Tổng thể tích bê tông đài chiếm chỗ : V = 404,93 m3
- Tổng thể tích bê tông đài móng : V = 700,39 m3
Trang 38PHỤ LỤC 7
*) Danh sách các bảng biểu
Bảng 7.1 Khối lượng công tác bê tông lót đáy móng
TH NG KÊ BÊ TÔNG LÓT ĐÀI MÓNG
PHÂN
ĐOẠN S LƯỢNG THỂ TÍCH BÊ TÔNG LÓT ĐM CHI PHÍ LAO ĐỘNG (công/m3)
CÔNG YÊU CẦU
Bảng 7.2 Khối lượng cốt thép đài móng
TH NG KÊ KH I LƯỢNG VÀ CÔNG LẮP DỰNG C T THÉP
ĐÀI MÓNG
PHÂN
THỂ TÍCH
BT
H.LƯỢG C.THÉP (kg/m3)
KL
C T THÉP (tấn)
ĐM CHI PHÍ LAO ĐỘNG (công/tấn)
CÔNG YÊU CẦU
Bảng 7.3 Khối lượng ván khuôn đài móng
CÔNG LẮP DỰNG VÀ THÁO DỠ VÁN KHUÔN ĐÀI MÓNG
PHÂN
DIỆN TÍCH
VK (m2)
HAO PHÍ NHÂN CÔNG (công/100m2)
NHÂN CÔNG L.D 85% T.D15%
Trang 39Bảng 7.4 Hao phí công tác đổ bê tông
Đợt
Khối lượng
Năng suất
Hệ số vượt định mức (m3) (m3/h)
Trang 40PHỤ LỤC 8
*) Danh sách các hình vẽ
Thanh chống đứng
Trang 41Thanh giằng ngang
Trang 42
Thanh chống đà
Thanh chống console Hình 8.1 Giáo nêm Phú Hưng
Hình 8.2 Biểu đồ moment (kN.m)
Hình 8.32 Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 4350x50 40x60
60x60 40x80
Trang 44Độ dày 40x100 50x100
90x90 60x120
150x150 100x200
khuôn
Trọng lượng bản thân
Trang 45PHỤ LỤC 9
*) Danh sách các bảng biểu
Bảng 9.1 Bảng thống kê bê tông, cốt thép, ván khuôn
Tên cấu kiện lượng Số Kích thước (m) Diện tích
VK (m2)
Thể tích (m3)
Thép (T) Dài Rộng Cao
Trang 46Tên cấu kiện Số
lượng
Kích thước (m) Diện tích
VK (m2)
Thể tích (m3)
Thép (T) Dài Rộng Cao
Trang 47Tên cấu kiện Số
lượng
Kích thước (m) Diện tích
VK (m2)
Thể tích (m3)
Thép (T) Dài Rộng Cao
Trang 48Thép (T)
TỔNG
TỔNG
Trang 49Thép (T)
Trang 50Thép (T)
Tên cấu kiện Số lượng Kích thước (m) Diện tích
TỔNG
Trang 51Bảng 9.2 Bảng hao phí lao động các công tác phần thân
Mã hiệu Hao phí
CỘT m2 140,42 AF.89442 19,8 Công/100m2 27,80 LÕI TM m2 17,23 AF.89422 18 Công/100m2 3,10
VÁCH m2 1091,8 AF.89422 18 Công/100m2 196,52
LÕI TM tấn 0,503 AF.61323 13,42 Công/tấn 6,75
VÁCH tấn 37,12 AF.61323 13,42 Công/tấn 498,15 CỘT m2 140,42 AF.89442 4,95 Công/100m2 6,95 LÕI TM m2 17,23 AF.89422 4,5 Công/100m2 0,78
547,56
Tổng khối lượng CT
Trang 52Mã hiệu Hao phí
DẦM m2 429,09 AF.89432 33,2 Công/100m2 142,46
CT m2 44,4 AF.81161 36,61 Công/100m2 16,25 CỘT m2 271,32 AF.89442 19,8 Công/100m2 53,72
DẦM m2 429,09 AF.89432 33,2 Công/100m2 142,46
CT m2 81,52 AF.81161 36,61 Công/100m2 29,84 CỘT m2 138,04 AF.89442 19,8 Công/100m2 27,33
DẦM m2 391,26 AF.89432 33,2 Công/100m2 129,90
CT m2 44,4 AF.81161 36,61 Công/100m2 16,25 CỘT m2 128,52 AF.89442 19,8 Công/100m2 25,45
Định mức
Đơn vị Hao phí
yêu cầu Tổng khối
lượng CT
Trang 53Mã hiệu Hao phí
DẦM m2 377,45 AF.89432 33,2 Công/100m2 125,31
CT m2 44,4 AF.81161 36,61 Công/100m2 16,25 CỘT m2 155,4 AF.89442 19,8 Công/100m2 30,77 VÁCH m2 169,67 AF.89422 18 Công/100m2 30,54
Công tác Cấu kiện Đơn
vị
Khối lượng công tác
Định mức
Đơn vị Hao phí
yêu cầu
Trang 54SÀN m2 475 AF.89412 30,4 Công/100m2 144,40 DẦM m2 205,32 AF.89432 33,2 Công/100m2 68,17
CT m2 44,4 AF.81161 36,61 Công/100m2 16,25 CỘT m2 138,6 AF.89442 19,8 Công/100m2 27,44 VÁCH m2 281,8 AF.89422 18 Công/100m2 50,72 SÀN tấn 7,315 AF.89412 16,1 Công/tấn 117,77 DẦM tấn 5,02 AF.89432 10,1 Công/tấn 50,70
CT tấn 0,24 AF.61813 20,36 Công/tấn 4,89 CỘT tấn 4,36 AF.61433 9,74 Công/tấn 42,47 VÁCH tấn 8,27 AF.61323 13,42 Công/tấn 110,98 SÀN m2 475 AF.89412 7,6 Công/100m2 36,10 DẦM m2 205,32 AF.89432 8,3 Công/100m2 17,04
CT m2 44,4 AF.81161 9,1525 Công/100m2 4,06 CỘT m2 138,6 AF.89442 4,95 Công/100m2 6,86 VÁCH m2 281,8 AF.89422 4,5 Công/100m2 12,68
SÀN m2 475 AF.89412 30,4 Công/100m2 144,40 DẦM m2 205,32 AF.89432 33,2 Công/100m2 68,17
CT m2 44,4 AF.81161 36,61 Công/100m2 16,25 CỘT m2 62,72 AF.89442 19,8 Công/100m2 12,42 VÁCH m2 160,28 AF.89422 18 Công/100m2 28,85 SÀN tấn 7,315 AF.89412 16,1 Công/tấn 117,77 DẦM tấn 5,02 AF.89432 10,1 Công/tấn 50,70
CT tấn 0,24 AF.61813 20,36 Công/tấn 4,89 CỘT tấn 0,89 AF.61433 9,74 Công/tấn 8,67 VÁCH tấn 5,69 AF.61323 13,42 Công/tấn 76,36 SÀN m2 475 AF.89412 7,6 Công/100m2 36,10 DẦM m2 205,32 AF.89432 8,3 Công/100m2 17,04
CT m2 44,4 AF.81161 9,1525 Công/100m2 4,06 CỘT m2 62,72 AF.89442 4,95 Công/100m2 3,10 VÁCH m2 160,28 AF.89422 4,5 Công/100m2 7,21
SÀN m2 272 AF.89412 30,4 Công/100m2 82,69 DẦM m2 148,14 AF.89432 33,2 Công/100m2 49,18
CT m2 44,4 AF.81161 36,61 Công/100m2 16,25 CỘT m2 11,48 AF.89442 19,8 Công/100m2 2,27 VÁCH m2 420,92 AF.89422 18 Công/100m2 75,77 SÀN tấn 4,1888 AF.89412 16,1 Công/tấn 67,44 DẦM tấn 3,93 AF.89432 10,1 Công/tấn 39,69
CT tấn 0,24 AF.61813 20,36 Công/tấn 4,89 CỘT tấn 0,34 AF.61433 9,74 Công/tấn 3,31 VÁCH tấn 10,09 AF.61323 13,42 Công/tấn 135,41 SÀN m2 272 AF.89412 7,6 Công/100m2 20,67 DẦM m2 148,14 AF.89432 8,3 Công/100m2 12,30
CT m2 44,4 AF.81161 9,1525 Công/100m2 4,06 CỘT m2 11,48 AF.89442 4,95 Công/100m2 0,57 VÁCH m2 420,92 AF.89422 4,5 Công/100m2 18,94
SÀN m2 272 AF.89412 30,4 Công/100m2 82,69 DẦM m2 21,42 AF.89432 33,2 Công/100m2 7,11
CT m2 22,2 AF.81161 36,61 Công/100m2 8,13 SÀN tấn 4,1888 AF.89412 16,1 Công/tấn 67,44 DẦM tấn 0,37 AF.89432 10,1 Công/tấn 3,74
CT tấn 0,12 AF.61813 20,36 Công/tấn 2,44 SÀN m2 272 AF.89412 7,6 Công/100m2 20,67 DẦM m2 21,42 AF.89432 8,3 Công/100m2 1,78
Trang 55Bảng 9.3 Bảng thống kê diện tích cửa
Bảng 9.4 Bảng thống kê bậc cầu thang
Tầng Loại Số lượng Rộng Cao Diện tích Tổng diện
Trang 56Bảng 9.5 Cơ cấu tổ thợ và thời gian thi công phần thân
Công tác Cấu kiện Tổng hao
phí
Nhân công Thời gian Thời gian chọn a Số
ca/ngày
Gia công lắp
dựng ván khuôn CỘT,LÕI TM, VÁCH 227,43 50 3,0324 3 1,01 1.5Sản xuất lắp dựng
cốt thép CỘT,LÕI TM, VÁCH 547,56 50 7,301 7,5 0,97 1.5Tháo dỡ ván
khuôn CỘT,LÕI TM, VÁCH 56,86 50 0,758 1 0,76 1,5
SÀN, DẦM, CT 418,75 50 5,583 5,5 1,02 1.5 CỘT, VÁCH 59,5 50 0,793 1 0,79 1.5 SÀN, DẦM, CT 365,55 50 4,874 5 0,97 1.5 CỘT, VÁCH 106,05 50 1,414 1,5 0,94 1.5 SÀN, DẦM, CT 104,69 10 7,000 7 1,00 1.5 CỘT, VÁCH 14,88 30 0,496 0,5 0,99 1
SÀN, DẦM, CT 254,76 50 3,397 3,5 0,97 1.5 CỘT, VÁCH 41,2 50 0,549 0,5 1,10 1.5 SÀN, DẦM, CT 207,29 50 2,764 3 0,92 1.5 CỘT, VÁCH 94,95 50 1,266 1,5 0,84 1.5 SÀN, DẦM, CT 63,69 10 4,246 4,5 0,94 1.5 CỘT, VÁCH 10,3 30 0,343 0,5 0,69 1
SÀN, DẦM, CT 347,5 50 4,633 4,5 1,03 1.5 CỘT, VÁCH 109,85 50 1,465 1,5 0,98 1.5 SÀN, DẦM, CT 291,42 50 3,886 4 0,97 1.5 CỘT, VÁCH 147,41 50 1,965 2 0,98 1.5 SÀN, DẦM, CT 86,87 10 5,791 6 0,97 1.5 CỘT, VÁCH 27,46 30 0,915 1 0,92 1
SÀN, DẦM, CT 361,09 50 4,815 5 0,96 1.5 CỘT, VÁCH 52,21 50 0,696 1 0,70 1.5 SÀN, DẦM, CT 296,1 50 3,948 4 0,99 1.5 CỘT, VÁCH 105,15 50 1,402 1,5 0,93 1.5 SÀN, DẦM, CT 90,27 10 6,018 6 1,00 1.5 CỘT, VÁCH 13,05 30 0,435 0,5 0,87 1
SÀN, DẦM, CT 334,94 50 4,466 4,5 0,99 1.5 CỘT, VÁCH 48,09 50 0,641 1 0,64 1.5 SÀN, DẦM, CT 276,37 50 3,685 4 0,92 1.5 CỘT, VÁCH 102,09 50 1,361 1,5 0,91 1.5 SÀN, DẦM, CT 83,73 10 5,582 5,5 1,01 1.5 CỘT, VÁCH 12,02 30 0,401 0,5 0,80 1
SÀN, DẦM, CT 288,1 50 3,841 4 0,96 1.5 CỘT, VÁCH 61,31 50 0,817 1 0,82 1.5 SÀN, DẦM, CT 237,06 50 3,161 3 1,05 1.5 CỘT, VÁCH 104,66 50 1,395 1,5 0,93 1.5 SÀN, DẦM, CT 72,02 10 4,801 5 0,96 1.5 CỘT, VÁCH 15,33 30 0,511 0,5 1,02 1