1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ khách sạn funasea đà nẵng

71 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 3,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tải trọng do sàn truyền lên dầm daN/m Tĩnh tải gstt Dạng tải trọng l1 m l2 m Diện tích cửa Diện tích m q3 daN/m Tải trọng do sàn truyền lên dầm daN/m Hoạt tải pstt Dạng TT l1 m l2 m... T

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

Trang 2

MỤC LỤC

Bảng 1.1: Các chỉ tiêu cơ lý của lớp đất 1

Bảng 1.2 : Các tầng và chức năng của tầng 1

Bảng 2.1 : Bảng phân loại sàn tính toán và lựa chọn chiều dày các ô sàn 2

Bảng 2.2 : Bảng tải trọng bản thân các lớp sàn (hs = 0,11m) 3

Bảng 2.3 : Bảng tĩnh tải các ô sàn tầng 7 3

Bảng 2.4 : Bảng hoạt tải tác dụng vào sàn 4

Bảng 2.5 : Bảng tính cốt thép sàn tầng 6 loại bản kê 4 cạnh 6

Bảng 2.6 : Bảng tính cốt thép sàn tầng 6 loại bản loại dầm 9

Bảng 3.1 Bảng tính nội lực và thép bản thang 11

Bảng 3.2 Bảng tính nội lực và thép ô chiếu nghỉ 11

Bảng 4.1 Bảng tổng hợp tĩnh tải sàn truyền vào dầm D1 18

Bảng 4.2 Bảng tổng hợp tải trọng do tường + cửa truyền vào dầm D1 18

Bảng 4.3 Bảng hoạt tải do sàn truyền lên dầm D1 18

Bảng 4.4 Bảng tổng hợp tải trọng truyền vào dầm D1 19

Bảng 4.5 Bảng tổ hợp mômen dầm D1 19

Bảng 4.6 Bảng tổ hợp lực cắt dầm D1 20

Bảng 4.7 Bảng tính thép dọc dầm D1 21

Bảng 4.8 Bảng tính thép đai dầm D1 22

Bảng 4.9 Bảng tổng hợp tĩnh tải sàn truyền vào dầm D2 22

Bảng 4.10 Bảng tổng hợp tải trọng do tường+cửa truyền vào dầm D2 23

Bảng 4.11 Bảng hoạt tải do sàn truyền lên dầm D2 23

Bảng 4.12 Bảng tổng hợp tải trọng truyền vào dầm D2 24

Bảng 4.13 Bảng tổ hợp mômen dầm D2 24

Bảng 4.14 Bảng tổ hợp lực cắt dầm D2 25

Bảng 4.15 Bảng tính thép dọc dầm D2 26

Bảng 4.16 Bảng tính thép đai dầm D2 26

Hình 6.7 Thông số kỹ thuật máy đào EO-3322B1 28

Bảng 6.1 Thông số kỹ thuật máy khoan cọc nhồi ED 5500 30

Bảng 6.2 Thông số kỹ thuật máy trộn Bentonite BE-15A 30

Trang 3

Bảng 6.3 Thông số kỹ thuật búa rung KE-416 30

Bảng 6.4 Thời gian thi công 1 cọc khoan nhồi 31

Bảng 6.5 Thông số kĩ thuật của búa phá bê tông 32

Bảng 6.10 Thể tích bê tông lót chiếm chỗ 33

Bảng 6.11 Thể tích bê tông đài chiếm chỗ 33

Bảng 7.1 Khối lượng công tác bê tông lót đáy móng 34

Bảng 7.2 Khối lượng cốt thép đài móng 34

Bảng 7.3 Khối lượng ván khuôn đài móng 34

Bảng 7.4 Hao phí công tác đổ bê tông 35

Bảng 8.1 Thông số ván khuôn gỗ phủ phim 39

Bảng 8.2 Xà gồ thép hộp Nam Việt 39

Bảng 8.3 Thông số kỹ thuật ván khuôn 40

Bảng 8.4 Thông số kỹ thuật xà gồ 50x50x2 40

Bảng 8.5 Thông số kỹ thuật xà gồ 50x100x2 40

Bảng 9.1 Bảng thống kê bê tông, cốt thép, ván khuôn 41

Bảng 9.2 Bảng hao phí lao động các công tác phần thân 47

Bảng 9.3 Bảng thống kê diện tích cửa 51

Bảng 9.4 Bảng thống kê bậc cầu thang 51

Bảng 9.5 Cơ cấu tổ thợ và thời gian thi công phần thân 52

Bảng 9.6 Cơ cấu tổ thợ và thời gian thi công đổ bê tông 54

Bảng 9.7 Cơ cấu tổ thợ và thời gian thi công xây 55

Bảng 9.8 Cơ cấu tổ thợ và thời gian thi công trát, bả matit, sơn trong 56

Bảng 9.9 Cơ cấu tổ thợ và thời gian thi công trát, bả matit, sơn ngoài 59

Bảng 9.10 Cơ cấu tổ thợ và thời gian thi công các công tác hoàn thiện khác 60

Bảng 10.11 Bảng xác định lượng vữa cho các công việc 62

Bảng 10.12 Bảng xác định lượng hao phí vật tư cho các công việc 64

Bảng 10.13 Bảng xác định lượng vật tư (xi măng) sử dụng 65

Bảng 10.14 Bảng tính khối lượng đất đào máy 66

Bảng 11.1: Thông số cần trục tháp HPCT 5013 67

Bảng 11.2 Tính toán lượng nước dùng cho thi công 67

Trang 4

Hình 2.9: Sơ đồ sàn S1 8

Hình 2.10: Sơ đồ sàn S17 9

Hình 4.9: Sơ đồ các trường hợp hoạt tải 11

Hình 4.10: Biểu đồ momen tĩnh tải 11

Hình 4.11: Biểu đồ momen các trường hợp hoạt tải 12

Hình 4.12: Biểu đồ lực cắt tĩnh tải 12

Hình 4.13: Biểu đồ lực cắt các trường hợp hoạt tải 12

Hình 4.18: Sơ đồ các trường hợp hoạt tải 13

Hình 4.19: Biểu đồ momen tĩnh tải 13

Hình 4.20: Biểu đồ momen các trường hợp hoạt tải 14

Hình 4.21: Biểu đồ lực cắt tĩnh tải 14

Hình 4.22: Biểu đồ lực cắt các trường hợp hoạt tải 15

Hình 6.1: Máy khoan KH-100 22

Hình 6.2: Máy cẩu MKG-10 22

Hình 6.3: Kích thước ống vách 23

Hình 8.1: Giáo nêm Vĩnh Lợi 30

Hình 8.30: Biểu đồ nội lực dầm console 31

Hình 8.31: Biểu đồ momen dầm console 31

Hình 8.32: Phản lực gối tựa dầm console 32

Hình 11.1: Bố trí cần trục tháp Error! Bookmark not defined

Trang 5

Tầng hầm Bố trí các hệ thống kỹ thuật, căn tin nhân viên, chỗ để xe

Tầng 1 Đại sảnh, shop lưu niệm, quầy coffe, một số phòng kỹ thuật

Tầng lửng Sảnh đợi, lễ tân, quầy buffer

Tầng 2 Hội trường đa năng, phòng hội thảo

Tầng 3 Kho bếp trung tâm, giặt là, phòng nhân viên, kỹ thuật hổ bơi Tầng 4 Bể bơi, quầy bar, phòng tập gym

Trang 6

D m

hb sơ bộ (m) Chọn

hb(m)

Trang 7

n

gtt(kN/m2)

Kích thước tường St Sc g t tts g tt s gtt (mxm) (m2) l(m) h(m) (m2) (m2) daN/m2 daN/m2 daN/m2

Trang 8

S20 2.1x9.5 19.95 0 0 0 0 0 419.1 419.1

S22 1.6x5.8 9.28 4.4 2.99 13.16 0 338 419.1 757.1 S23 1.6x7.8 12.48 3.8 2.99 11.36 0 217 419.1 636.1

S25 3.8x7.3 27.74 5.3 2.99 15.85 1.4 125.8 419.1 544.9 S26 3.6x7.3 26.28 3 2.99 8.97 0 81.37 419.1 500.5 S27 3.6x7.3 26.28 7.1 2.99 21.23 1.4 181.6 419.1 600.7

S29 2.9x3.5 10.15 3.8 2.99 11.36 0 266.8 419.1 685.9 S30 4.0x5.5 22 10.2 2.99 30.5 0 330.5 419.1 749.6 S31 3.9x5.6 21.84 7.2 2.99 21.53 0 235 419.1 654.1 S32 3.8x5.6 21.28 14.4 2.99 43.05 5 434 419.1 853.1 S33 3.8x3.9 14.82 7.4 2.99 22.13 5 286.5 419.1 705.6 S34 3.8x5.3 20.14 2.8 2.99 8.37 0 95.6 419.1 515.7 S35 3.9x8.0 30.4 10.2 2.99 30.5 5 205.3 419.1 624.4 S36 3.9x8.0 30.4 10.2 2.99 30.5 5 205.3 419.1 624.4 S37 3.9x7.7 30.03 7.4 2.99 22.13 0 175.7 478.9 594.8

Bảng 2.4 : Bảng hoạt tải tác dụng vào sàn

Trang 10

Bảng 2.5 : Bảng tính cốt thép sàn tầng 6 loại bản kê 4 cạnh

Trang 13

Bảng 2.6 : Bảng tính cốt thép sàn tầng 6 loại bản loại dầm

Trang 15

PHỤ LỤC 3

*) Danh sách các bảng biểu

Bảng 3.1 Bảng tính nội lực và thép bản thang

Bảng 3.2 Bảng tính nội lực và thép ô chiếu nghỉ

Trang 18

+ Hoạt tải 2 :

+ Hoạt tải 3 :

Trang 21

Hình 4.18 Biểu đồ lực cắt các trường hợp hoạt tải + Biểu đồ bao momen :

+ Biểu đồ bao lực cắt :

Hình 4.19 Biểu đồ bao momen và lực cắt

Trang 22

)

Tải trọng do sàn truyền lên dầm (daN/m)

Tĩnh tải (gstt)

Dạng tải trọng

l1 (m)

l2 (m)

Diện tích cửa

Diện tích

(m)

q3 (daN/m)

Tải trọng do sàn truyền lên dầm (daN/m)

Hoạt tải (pstt)

Dạng

TT

l1 (m)

l2 (m)

Trang 24

Bảng 4.6 Bảng tổ hợp lực cắt dầm D1

Trang 25

Bảng 4.7 Bảng tính thép dọc dầm D1

Trang 26

Tải trọng do sàn truyền lên dầm (daN/m)

Tĩnh tải(gs

tt)

Dạng tải trọng

Trang 27

Bảng 4.10 Bảng tổng hợp tải trọng do tường+cửa truyền vào dầm D2

Nhịp

dầm

Kích thước tường+cửa

Diện tích cửa

Tải trọng do sàn truyền lên dầm (daN/m)

Hoạt tải(ps

tt)

Dạng tải trọng

Trang 28

Bảng 4.12 Bảng tổng hợp tải trọng truyền vào dầm D2

Trang 29

Bảng 4.14 Bảng tổ hợp lực cắt dầm D2

Trang 30

Bảng 4.15 Bảng tính thép dọc dầm D2

Bảng 4.16 Bảng tính thép đai dầm D2

Trang 33

*) Phần thuyết minh tính toán:

- Chọn máy cẩu:

Trong quá trình thi công cọc khoan nhồi cần cẩu phục vụ công tác lắp cốt thép, cẩu lắp ống vách, ống đổ bê tông, di chuyển ống đổ bê tông Vì vậy để chọn được cần cẩu của sức trục hợp lý ta s đi xác định các thông số cẩu lắp của t ng cấu kiện:

+ Lồng thép: Chiều dài lớn nhất 11,7m, trọng lượng t tấn

+ Một ống vách có chiều dài 6m, trọng lượng khoảng 4,8 tấn

+ ng đổ bê tông: Chiều dài mỗi đoạn ống khi cẩu lớn nhất là 6m, dày 3mm và có đường kính 30cm

Trọng lượng: ban đầu khi đổ bê tông, ống đổ bê tông được đưa xuống tận đáy hố khoan (cách đáy hố 15cm),

 Tính toán các thông số làm việc:

+ Chiều cao nâng móc cẩu: Hm = h1 + h2 +h3 = 1 + 11,7 + 2 = 13,7 m Trong đó:

h1 = 1m: khoảng hở ban đầu t điểm thấp nhất của lồng cốt thép đến mặt đất, ở đây

do phải đảm bảo điều kiện làm việc cho công nhân khi hàn nối lồng cốt thép nên chọn h1 = 1m

h2 = 11,7m: chiều dài của lồng cốt thép

h3 = 2m: chiều cao của thiết bị treo buộc tính t điểm cao nhất của lồng cốt thép tới

móc cẩu của cần trục

+ Chiều cao của puli đầu cần: H= Hm + h4 =13,7 + 1,5 = 15,2 m

Với h4 = 1,5 m là chiều dài puli, móc cẩu đầu cần

+ Chiều dài tay cần tối thiểu:

Lmin =

0

15, 2 1,5 sin sin 75

75

tg

= 5,17 (m) + Sức nâng yêu cầu: Q = qck + qtb = qck = 4,8 + 0,2 = 5 (T)

Chọn máy cẩu MKG-25 (xem Phụ lục 6, Hình 0.2), tay cần L =18,5 (m), chọn R = 6m Tra biểu đồ tính năng ứng với tầm với này có: [Q] = 14 tấn > Q = 5 tấn,

[H] = 17,5 (m) > H = 13,7m, thỏa mãn các điều kiện yêu cầu

Trang 34

Bảng 6.2 Thông số kỹ thuật máy trộn Bentonite BE-15A

Bảng 6.3 Thông số kỹ thuật búa rung KE-416

Trang 35

Công suất máy rung KW 188 Lưu lượng dầu cực đại Lít/ phút 340

Trọng lượng toàn đầu rung Kg 5950 Kích thước phủ bì:

4 Bơm dung dịch Bentonite 20

Trang 36

Bảng 6.5 Thông số kĩ thuật của búa phá bê tông

Đường kính Piston (mm) 40 Hành trình Piston (mm) 165 Tần số đập (lần/phút) 1100

Lượng tiêu hao khí (m3/phút) 1,4 Đường kính dây dẫn hơi (mm) 19 Trọng lượng (kg) 21

Bảng 6.6 Thông số kĩ thuật của máy cắt bê tông

Thông số kĩ thuật Máy HS- 350T Đường kính lưỡi cắt (mm) 350

Độ cắt sâu lớn nhất (mm) 125 Trọng lượng máy (kg) 13 Động cơ xăng (cc) 98 Kích thước đế (mm) 485440 Bảng 6.7 Catalog c Larsen

Bảng 6.8 Các thông số của c tính bằng phần mềm Plaxis

Trang 37

Bảng 6.9 Thông số địa chất tính c larsen Thông số Kí hiệu Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Đơn vị Dung trọng khô γsat 21,5 19,2 19,0 19,2 20,1 kN/m3

Dung trọng ướt γunsat 26,0 26,5 26,5 26,5 26,4 kN/m3

theo chiều sâu Rinter 0,85 0,60 0,55 0,85 0,85 -

Bảng 6.10 Thể tích bê tông lót chiếm chỗ

Móng Số lượng Cao(m) Rộng(m) Dài(m) Thể tích bê tông (m3)

- Tổng thể tích bê tông đài chiếm chỗ : V = 404,93 m3

- Tổng thể tích bê tông đài móng : V = 700,39 m3

Trang 38

PHỤ LỤC 7

*) Danh sách các bảng biểu

Bảng 7.1 Khối lượng công tác bê tông lót đáy móng

TH NG KÊ BÊ TÔNG LÓT ĐÀI MÓNG

PHÂN

ĐOẠN S LƯỢNG THỂ TÍCH BÊ TÔNG LÓT ĐM CHI PHÍ LAO ĐỘNG (công/m3)

CÔNG YÊU CẦU

Bảng 7.2 Khối lượng cốt thép đài móng

TH NG KÊ KH I LƯỢNG VÀ CÔNG LẮP DỰNG C T THÉP

ĐÀI MÓNG

PHÂN

THỂ TÍCH

BT

H.LƯỢG C.THÉP (kg/m3)

KL

C T THÉP (tấn)

ĐM CHI PHÍ LAO ĐỘNG (công/tấn)

CÔNG YÊU CẦU

Bảng 7.3 Khối lượng ván khuôn đài móng

CÔNG LẮP DỰNG VÀ THÁO DỠ VÁN KHUÔN ĐÀI MÓNG

PHÂN

DIỆN TÍCH

VK (m2)

HAO PHÍ NHÂN CÔNG (công/100m2)

NHÂN CÔNG L.D 85% T.D15%

Trang 39

Bảng 7.4 Hao phí công tác đổ bê tông

Đợt

Khối lượng

Năng suất

Hệ số vượt định mức (m3) (m3/h)

Trang 40

PHỤ LỤC 8

*) Danh sách các hình vẽ

Thanh chống đứng

Trang 41

Thanh giằng ngang

Trang 42

Thanh chống đà

Thanh chống console Hình 8.1 Giáo nêm Phú Hưng

Hình 8.2 Biểu đồ moment (kN.m)

Hình 8.32 Biểu đồ lực cắt (kN)

Trang 43

50x50 40x60

60x60 40x80

Trang 44

Độ dày 40x100 50x100

90x90 60x120

150x150 100x200

khuôn

Trọng lượng bản thân

Trang 45

PHỤ LỤC 9

*) Danh sách các bảng biểu

Bảng 9.1 Bảng thống kê bê tông, cốt thép, ván khuôn

Tên cấu kiện lượng Số Kích thước (m) Diện tích

VK (m2)

Thể tích (m3)

Thép (T) Dài Rộng Cao

Trang 46

Tên cấu kiện Số

lượng

Kích thước (m) Diện tích

VK (m2)

Thể tích (m3)

Thép (T) Dài Rộng Cao

Trang 47

Tên cấu kiện Số

lượng

Kích thước (m) Diện tích

VK (m2)

Thể tích (m3)

Thép (T) Dài Rộng Cao

Trang 48

Thép (T)

TỔNG

TỔNG

Trang 49

Thép (T)

Trang 50

Thép (T)

Tên cấu kiện Số lượng Kích thước (m) Diện tích

TỔNG

Trang 51

Bảng 9.2 Bảng hao phí lao động các công tác phần thân

Mã hiệu Hao phí

CỘT m2 140,42 AF.89442 19,8 Công/100m2 27,80 LÕI TM m2 17,23 AF.89422 18 Công/100m2 3,10

VÁCH m2 1091,8 AF.89422 18 Công/100m2 196,52

LÕI TM tấn 0,503 AF.61323 13,42 Công/tấn 6,75

VÁCH tấn 37,12 AF.61323 13,42 Công/tấn 498,15 CỘT m2 140,42 AF.89442 4,95 Công/100m2 6,95 LÕI TM m2 17,23 AF.89422 4,5 Công/100m2 0,78

547,56

Tổng khối lượng CT

Trang 52

Mã hiệu Hao phí

DẦM m2 429,09 AF.89432 33,2 Công/100m2 142,46

CT m2 44,4 AF.81161 36,61 Công/100m2 16,25 CỘT m2 271,32 AF.89442 19,8 Công/100m2 53,72

DẦM m2 429,09 AF.89432 33,2 Công/100m2 142,46

CT m2 81,52 AF.81161 36,61 Công/100m2 29,84 CỘT m2 138,04 AF.89442 19,8 Công/100m2 27,33

DẦM m2 391,26 AF.89432 33,2 Công/100m2 129,90

CT m2 44,4 AF.81161 36,61 Công/100m2 16,25 CỘT m2 128,52 AF.89442 19,8 Công/100m2 25,45

Định mức

Đơn vị Hao phí

yêu cầu Tổng khối

lượng CT

Trang 53

Mã hiệu Hao phí

DẦM m2 377,45 AF.89432 33,2 Công/100m2 125,31

CT m2 44,4 AF.81161 36,61 Công/100m2 16,25 CỘT m2 155,4 AF.89442 19,8 Công/100m2 30,77 VÁCH m2 169,67 AF.89422 18 Công/100m2 30,54

Công tác Cấu kiện Đơn

vị

Khối lượng công tác

Định mức

Đơn vị Hao phí

yêu cầu

Trang 54

SÀN m2 475 AF.89412 30,4 Công/100m2 144,40 DẦM m2 205,32 AF.89432 33,2 Công/100m2 68,17

CT m2 44,4 AF.81161 36,61 Công/100m2 16,25 CỘT m2 138,6 AF.89442 19,8 Công/100m2 27,44 VÁCH m2 281,8 AF.89422 18 Công/100m2 50,72 SÀN tấn 7,315 AF.89412 16,1 Công/tấn 117,77 DẦM tấn 5,02 AF.89432 10,1 Công/tấn 50,70

CT tấn 0,24 AF.61813 20,36 Công/tấn 4,89 CỘT tấn 4,36 AF.61433 9,74 Công/tấn 42,47 VÁCH tấn 8,27 AF.61323 13,42 Công/tấn 110,98 SÀN m2 475 AF.89412 7,6 Công/100m2 36,10 DẦM m2 205,32 AF.89432 8,3 Công/100m2 17,04

CT m2 44,4 AF.81161 9,1525 Công/100m2 4,06 CỘT m2 138,6 AF.89442 4,95 Công/100m2 6,86 VÁCH m2 281,8 AF.89422 4,5 Công/100m2 12,68

SÀN m2 475 AF.89412 30,4 Công/100m2 144,40 DẦM m2 205,32 AF.89432 33,2 Công/100m2 68,17

CT m2 44,4 AF.81161 36,61 Công/100m2 16,25 CỘT m2 62,72 AF.89442 19,8 Công/100m2 12,42 VÁCH m2 160,28 AF.89422 18 Công/100m2 28,85 SÀN tấn 7,315 AF.89412 16,1 Công/tấn 117,77 DẦM tấn 5,02 AF.89432 10,1 Công/tấn 50,70

CT tấn 0,24 AF.61813 20,36 Công/tấn 4,89 CỘT tấn 0,89 AF.61433 9,74 Công/tấn 8,67 VÁCH tấn 5,69 AF.61323 13,42 Công/tấn 76,36 SÀN m2 475 AF.89412 7,6 Công/100m2 36,10 DẦM m2 205,32 AF.89432 8,3 Công/100m2 17,04

CT m2 44,4 AF.81161 9,1525 Công/100m2 4,06 CỘT m2 62,72 AF.89442 4,95 Công/100m2 3,10 VÁCH m2 160,28 AF.89422 4,5 Công/100m2 7,21

SÀN m2 272 AF.89412 30,4 Công/100m2 82,69 DẦM m2 148,14 AF.89432 33,2 Công/100m2 49,18

CT m2 44,4 AF.81161 36,61 Công/100m2 16,25 CỘT m2 11,48 AF.89442 19,8 Công/100m2 2,27 VÁCH m2 420,92 AF.89422 18 Công/100m2 75,77 SÀN tấn 4,1888 AF.89412 16,1 Công/tấn 67,44 DẦM tấn 3,93 AF.89432 10,1 Công/tấn 39,69

CT tấn 0,24 AF.61813 20,36 Công/tấn 4,89 CỘT tấn 0,34 AF.61433 9,74 Công/tấn 3,31 VÁCH tấn 10,09 AF.61323 13,42 Công/tấn 135,41 SÀN m2 272 AF.89412 7,6 Công/100m2 20,67 DẦM m2 148,14 AF.89432 8,3 Công/100m2 12,30

CT m2 44,4 AF.81161 9,1525 Công/100m2 4,06 CỘT m2 11,48 AF.89442 4,95 Công/100m2 0,57 VÁCH m2 420,92 AF.89422 4,5 Công/100m2 18,94

SÀN m2 272 AF.89412 30,4 Công/100m2 82,69 DẦM m2 21,42 AF.89432 33,2 Công/100m2 7,11

CT m2 22,2 AF.81161 36,61 Công/100m2 8,13 SÀN tấn 4,1888 AF.89412 16,1 Công/tấn 67,44 DẦM tấn 0,37 AF.89432 10,1 Công/tấn 3,74

CT tấn 0,12 AF.61813 20,36 Công/tấn 2,44 SÀN m2 272 AF.89412 7,6 Công/100m2 20,67 DẦM m2 21,42 AF.89432 8,3 Công/100m2 1,78

Trang 55

Bảng 9.3 Bảng thống kê diện tích cửa

Bảng 9.4 Bảng thống kê bậc cầu thang

Tầng Loại Số lượng Rộng Cao Diện tích Tổng diện

Trang 56

Bảng 9.5 Cơ cấu tổ thợ và thời gian thi công phần thân

Công tác Cấu kiện Tổng hao

phí

Nhân công Thời gian Thời gian chọn a Số

ca/ngày

Gia công lắp

dựng ván khuôn CỘT,LÕI TM, VÁCH 227,43 50 3,0324 3 1,01 1.5Sản xuất lắp dựng

cốt thép CỘT,LÕI TM, VÁCH 547,56 50 7,301 7,5 0,97 1.5Tháo dỡ ván

khuôn CỘT,LÕI TM, VÁCH 56,86 50 0,758 1 0,76 1,5

SÀN, DẦM, CT 418,75 50 5,583 5,5 1,02 1.5 CỘT, VÁCH 59,5 50 0,793 1 0,79 1.5 SÀN, DẦM, CT 365,55 50 4,874 5 0,97 1.5 CỘT, VÁCH 106,05 50 1,414 1,5 0,94 1.5 SÀN, DẦM, CT 104,69 10 7,000 7 1,00 1.5 CỘT, VÁCH 14,88 30 0,496 0,5 0,99 1

SÀN, DẦM, CT 254,76 50 3,397 3,5 0,97 1.5 CỘT, VÁCH 41,2 50 0,549 0,5 1,10 1.5 SÀN, DẦM, CT 207,29 50 2,764 3 0,92 1.5 CỘT, VÁCH 94,95 50 1,266 1,5 0,84 1.5 SÀN, DẦM, CT 63,69 10 4,246 4,5 0,94 1.5 CỘT, VÁCH 10,3 30 0,343 0,5 0,69 1

SÀN, DẦM, CT 347,5 50 4,633 4,5 1,03 1.5 CỘT, VÁCH 109,85 50 1,465 1,5 0,98 1.5 SÀN, DẦM, CT 291,42 50 3,886 4 0,97 1.5 CỘT, VÁCH 147,41 50 1,965 2 0,98 1.5 SÀN, DẦM, CT 86,87 10 5,791 6 0,97 1.5 CỘT, VÁCH 27,46 30 0,915 1 0,92 1

SÀN, DẦM, CT 361,09 50 4,815 5 0,96 1.5 CỘT, VÁCH 52,21 50 0,696 1 0,70 1.5 SÀN, DẦM, CT 296,1 50 3,948 4 0,99 1.5 CỘT, VÁCH 105,15 50 1,402 1,5 0,93 1.5 SÀN, DẦM, CT 90,27 10 6,018 6 1,00 1.5 CỘT, VÁCH 13,05 30 0,435 0,5 0,87 1

SÀN, DẦM, CT 334,94 50 4,466 4,5 0,99 1.5 CỘT, VÁCH 48,09 50 0,641 1 0,64 1.5 SÀN, DẦM, CT 276,37 50 3,685 4 0,92 1.5 CỘT, VÁCH 102,09 50 1,361 1,5 0,91 1.5 SÀN, DẦM, CT 83,73 10 5,582 5,5 1,01 1.5 CỘT, VÁCH 12,02 30 0,401 0,5 0,80 1

SÀN, DẦM, CT 288,1 50 3,841 4 0,96 1.5 CỘT, VÁCH 61,31 50 0,817 1 0,82 1.5 SÀN, DẦM, CT 237,06 50 3,161 3 1,05 1.5 CỘT, VÁCH 104,66 50 1,395 1,5 0,93 1.5 SÀN, DẦM, CT 72,02 10 4,801 5 0,96 1.5 CỘT, VÁCH 15,33 30 0,511 0,5 1,02 1

Ngày đăng: 15/07/2021, 14:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w