1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phân tích khả năng tiếp cận nguồn vốn tín dụng của nông hộ trong sản xuất nông nghiệp ở huyện tân biên tỉnh tây ninh

79 299 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B ăGIỄOăD CăVÀă ÀOăT O HOÀNG CÔNG QUÝ PHỂNăTÍCHăKH ăN NGăTI PăC NăNGU NăV NăTÍNă D NGăC AăNỌNGăH ăTRONGăS NăXU TăNỌNGăNGHI Pă ăHUY NăTỂNăBIểN - T NHăTỂYăNINHă LU NăV NăTH CăS ăKINHăT

Trang 1

B ăGIỄOăD CăVÀă ÀOăT O

HOÀNG CÔNG QUÝ

PHỂNăTÍCHăKH ăN NGăTI PăC NăNGU NăV NăTÍNă

D NGăC AăNỌNGăH ăTRONGăS NăXU TăNỌNGăNGHI Pă

ăHUY NăTỂNăBIểN - T NHăTỂYăNINHă

LU NăV NăTH CăS ăKINHăT

ThƠnhăph ăH ăChíăMinhă- N mă2015

Trang 2

B ăGIỄOăD CăVÀă ÀOăT O

HOÀNG CÔNG QUÝ

PHỂNăTÍCHăKH ăN NGăTI PăC NăNGU NăV NăTÍNă

D NGăC AăNỌNGăH ăTRONGăS NăXU TăNỌNGăNGHI Pă

ăHUY NăTỂNăBIểN - T NH TÂY NINH

Chuyên ngành: CHÍNH SÁCH CÔNG

Mã s : 60 34 04 02

NG IăH NG D N KHOA H C: TS LÊ NG C UY N

ThƠnhăph ăH ăChíăMinhăậ N mă2015

Trang 3

L IăC Mă N

Trong su t quá trình h c t p t i Khoa Kinh T phát tri n, Vi n ̀o t o sau đ i

h c Tr ng i h c Kinh t th̀nh ph H Ch́ Minh, em đư đ c s h ng d n t n tình c a Quý th y cô v̀ đư ti p thu đ c r t nhi u ki n th c b ́ch đ sau ǹy v n

d ng t i đ a ph ng, đ c bi t l̀ trong quá trình th c hi n Lu n v n t t nghi p

Em xin chân th̀nh c m n s h ng d n t n tâm c a Cô Lê Ng c Uy n Cô đư

ch d n v̀ t o m i đi u ki n t t nh t cho em trong su t quá trình th c hi n đ t̀i Xin c m n s h tr Quý th y cô Khoa Kinh T phát tri n v̀ Vi n ̀o t o sau đ i

h c

Sau cùng, em xin g i l i cám n đ n gia đình đư khuy n kh́ch, đ ng viên, t o

m i đi u ki n thu n l i cho em trong su t quá trình h c t p v̀ s h tr , giúp đ c a các b n L p Ch́nh Sách công Tây Ninh v̀ B n Tre trong h c t p c ng nh lúc em

th c hi n Lu n v n t t nghi p

Kính chúc s c kh e Quý Th y cô, gia đình v̀ các b n

Tây Ninh, ngày 23 tháng 5 n m 2015

Tác gi

ăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăHoƠngăCôngăQ́y

Trang 4

L IăCAM OAN

Tôi xin cam đoan lu n v n “Phân tích kh n ng ti p c n ngu n v n tín

d ng c a nông h trong s n xu t nông nghi p huy n Tân Biên, t nh Tây Ninh”

l̀ công trình nghiên c u c a ch́nh tác gi , n i dung đ c đúc k t t quá trình h c

t p v̀ các k t qu nghiên c u th c ti n trong th i gian qua, s li u s d ng l̀ trung

th c v̀ có ngu n g c tŕch d n rõ r̀ng Lu n v n đ c th c hi n d i s h ng d n khoa h c c a TS.ăLêăNg căUy nă

Tác gi

HoƠngăCôngăQ́y

Trang 5

M CăL C TRANGăPH ă

L IăC Mă N

L IăCAMă OAN

M CăL C

TRANGăPH ă

GI IăTHI UăCHUNG 1

1 T V N NGHIÊN C U 1

2.M C TIÊU NGHIÊN C U 2

2.1.M cătiêuăchung 2

2.2.M cătiêuăc ăth 3

3.CỂUăH IăNGHIểNăC U 3

4 IăT NGăNGHIểNăC U 3

4.1.V không gian 3

4.2.V th i gian 3

5.K TăC Uă ăTÀI:ăNgòi ph n m đ u đ t̀i g m 5 ch ng: 4

1.1.C ăs ălỦăthuy t 5

1.1.1.M t s khái ni m 5

1.1.2.Nh ng nhân t nh h ng đ n vi c ti p c n ngu n v n t́n d ng c a nông h trong s n xu t nông nghi p 9

1.2.C ăs ăth căti n 9

CH NGă2:ăTH CăTR NGăS NăXU TăNỌNGăNGHI PăVÀăTH CăTR NGăTI Pă C NăNGU NăV NăTÍNăD NGă ăHUY NăTỂNăBIểNăậăT NHăTỂYăNINH 13

2.1 căđi măchungăv ăhuy năTơnăBiên,ăt nhăTơyăNinh 13

2.2.Nh ngăthôngătinăchungăv ănôngăh ăhuy năTơnăBiên,ăt nhăTơyăNinh 16

2.2.1.Thông tin v nhân kh u h c 16

2.2.2.T̀nh h̀nh h c v n c a nông h 17

2.2.3.T̀nh h̀nh chung v nông h 18

2.2.4.T̀nh h̀nh đ t đai c a nông h 19

2.2.5.M c đ quen bi t trong x̃ h i 20

2.3.Th cătr ngăs năxu tănôngănghi păn mă2013ăc aănôngăh ăhuy năTơnăBiên 21

2.3.1.Nh ng thông tin m̀ nông h đ c h tr t t ch c tín d ng chính th c v̀ phi chính th c 22

2.3.2.Nh ng nh h ng c a thông tin đ c h tr đ n k t qu s n xu t 23

2.3.3.Nh ng r i ro m̀ nông h th ng g p trong s n xu t nông nghi p 24

2.4.Th cătr ngăti păc năv năc aănôngăh ăhuy năTơnăBiên,ăt nhăTơyăNinh 25

2.4.1.Th c tr ng vay v n c a nông h n m 2013 25

2.4.2.Th ph n vay v n c a nông h đ i v i ćc t ch c tín d ng 25

2.4.3.Nh ng nguyên nhân m̀ nông h không vay v n ngân h̀ng 26

2.4.4.Nh ng nguyên nhân m̀ nông h mu n vay m̀ không vay đ c 28

2.4.5.Nh ng nguyên nhân m̀ nông h không vay ćc t ch c đòn th x̃ h i 29

2.4.6.Nh ng nguyên nhân m̀ nông h không vay ćc t ch c phi chính th c 30

2.4.7.Nh ng thông tin tín d ng m̀ nông h đ c cung c p 31

2.4.8.S l n vay v n c a nông h trong 5 n m qua 32

2.4.9.Nh ng thu n l i v̀ kh́ kh n khi vay v n ngân h̀ng v̀ qu tín d ng 32

Trang 6

CH NGă3:ăNGHIểNăC Uă NHăL NGăCỄCăNHỂNăT ă NHăH NGă Nă

KH ăN NGăTI PăC NăNGU NăV NăTÍNăD NGăC AăNỌNGăH ăTRểNă Aă

BÀNăHUY NăTỂNăBIểNăậăT NHăTỂYăNINH 36

3.1.Thi tăk ănghiênăc u 36

3.2.Ph ngăph́pănghiênăc u 37

3.3.Ćcăbi năđ căđ aăvƠoămôăhìnhăvƠănguyênănhơnăch năbi n 39

CH NGă4:ăK TăQU ăNGHIểNăC U 42

4.1.Phơnătíchănh ngănhơnăt ă nhăh ngăđ năkh ăn ngăti păc năngu năv nătínăd ngă chínhăth căc aănôngăh ătrênăđ aăbƠnăhuy năTơnăBiên 42

4.1.1 Gi iăthíchănh ngăbi năs ăd ngătrongămôăhìnhăProbităx́căđ nhăćcăy uăt ă nhă h ngăđ năvi căvayăv năc aănôngăh 42

4.1.2 T ngăh păćcăbi năv iăd uăk ăv ng 43

4.1.3 Phơnătíchăk tăqu ăch yămôăhìnhăProbit 43

4.2 Phơnătíchănh ngănhơnăt ă nhăh ngăđ năl ngăv năvayăc aănôngăh ăhuy năTơnă Biên 46

4.2.1 Gi iăthíchănh ngăbi năs ăd ngătrongămôăhìnhăTobităx́căđ nhăćcăy uăt ă nhă h ngăđ năl ngăv năvayăđ căv năc aănôngăh 46

4.2.2 T ngăh păćcăbi năv iăd uăk ăv ng 48

4.2.3 Phơnătíchăk tăqu ăch yămôăhìnhăProbit 49

CH NGăV:ăK TăLU NăVÀăăKI NăNGH 51

5.1.K t lu n 51

5.2.Nh ngăgi iăph́pănh mănơngăcaoăhi uăqu ătrongăvi căti păc nătínăd ngăvƠăl ngă v năvayătínăd ngăc aănôngăh ătrênăđ aăbƠnăhuy năTơnăBiên 52

5.2.1.Nh ng gi i ph́p nh m nâng cao hi u qu trong vi c ti p c n ngu n v n tín d ng cho nông h huy n Tân Biên – t nh Tây Ninh 52

5.2.2.Nh ng gi i ph́p nâng cao l ng v n vay c a nông h trong s n xu t nông nghi p.53 5.3.Ki năngh 54

5.3.1. i v i ngân h̀ng 54

5.3.2. i v i chính quy n đ a ph ng 55

5.3.3. i v i nông h 57

TÀIăLI UăTHAMăKH O 58

PH ăL C 60

Trang 7

DANHăM CăCỄCăB NGăBI U

B ng 2.1: Th ng kê nhân kh u h c 16

B ng 2.2: Th ng kê trình đ h c v n c a nông h 17

B ng 2.3: Th ng kê chung v nông h 18

B ng 2.4: Tình hình s d ng đ t c a nông h 19

B ng 2.5: Th ng kê m c đ quen bi t trong xư h i c a ch h 20

B ng 2.6: Nh ng thông tin m̀ nông h đ c h tr trong s n xu t 22

B ng 2.7: Th ng kê nh ng nh h ng t t c a thông tin đ n k t qu s n xu t 23

B ng 2.8: Th ng kê nh ng r i ro m̀ nông h th ng g p 24

B ng 2.9: Th c tr ng vay v n c a nông h n m 2013 25

B ng 2.10: Th ph n vay v n 25

B ng 2.11: Nh ng nguyên nhân c th m̀ nông h không vay v n ngân h̀ng 26

B ng 2.12: Nh ng nguyên nhân c th m̀ nông h mu n vay m̀ không vay đ c 28

B ng 2.13: Nh ng nguyên nhân m̀ nông h không mu n vay các t ch c đòn th xư h i29 B ng 2.14: Nh ng nguyên nhân m̀ nông h không mu n vay các t ch c phi ch́nh th c30 B ng 2.15: Nông h có đ c thông tin vay v n đâu 31

B ng 2.16: S l n vay v n c a nông h trong 5 n m qua 32

B ng 2.17: Th ng kê thu n l i v̀ khó kh n khi vay v n ngân h̀ng v̀ qu t́n d ng 32

B ng 4.1: T ng h p các bi n v̀ d u k v ng c a mô hình Probit 43

B ng 4.2 B ng k t qu h i quy mô hình Probit v kh n ng ti p c n t́n d ng c a nông h 43 B ng 4.3: T ng h p các bi n v̀ d u k v ng c a mô hình Tobit 48

B ng 4.4: B ng k t qu h i quy mô hình Tobit v l ng v n vay c a nông h 49

Trang 8

GI IăTHI U CHUNG

1 TăV Nă ăNGHIểNăC U

Vi t Nam l̀ m t n c có kho ng 70% lao đ ng nông nghi p Trong quá trình chuy n đ i t c ch k ho ch hóa t p trung sang n n kinh t th tr ng đ nh

h ng xư h i ch ngh a, đư có nh ng thay đ i t́ch c c v m t ch́nh sách qu n lý

s n xu t nông nghi p, ph ng th c t p th hoá nông nghi p đư đ c xoá b thay v̀o đó l̀ các h s n xu t gia đình v̀ đ c xem l̀ nh ng đ n v kinh t c b n c a

xư h i, ch́nh sách khuy n kh́ch đư đ c áp d ng trong nông thôn nh : u đưi thu nông nghi p, các ch́nh sách t́n d ng u đưi cho các nh̀ đ u t s n xu t kinh doanh

đ i v i các m t h̀ng nông s n, t ng b c ng d ng khoa h c công ngh ti n b v̀o

s n xu t nông nghi p Ch́nh đi u ǹy đư l̀m t ng giá tr s n xu t, c ng nh các

ho t đ ng khác trong nông nghi p, nông nghi p l̀ m t m ng sáng trong b c tranh

n n kinh t , đóng góp t́ch c c v̀o t c đ t ng tr ng, góp ph n c i thi n đáng k

m c s ng, đ a đ t n c t ch thi u l ng th c đ n ph i nh n tr giúp t Liên bang Xô vi t th̀nh m t c ng qu c v nông nghi p, chi m v tŕ th 2 trên th gi i

v xu t kh u g o Tuy nhiên nông nghi p v n còn nhi u h n ch , đa s nông dân

v n nghèo v̀ g p nhi u khó kh n trong cu c s ng

T́nh đ n ng̀y 01/7/2011 c n c có kho ng 10,47 tri u nông h , chi m kho ng 40,3% dân s c n c (Ngu n: T ng đi u tra nông thôn, nông nghi p v̀

th y s n n m 2011) trong đó ph n l n các nông h thu c di n có thu nh p th p

V n l̀ m t y u t then ch t v̀ thi u v n l̀ khó kh n l n nh t đ i v i nông dân Do

đó Vi t Nam c n có h th ng t́n d ng nông thôn v ng m nh đ c i thi n kinh t xư

h i, đáp ng nhu c u v n cho ho t đ ng kinh t nh m nâng cao đ i s ng nông

thôn Nh̀ n c c n cung c p t́n d ng nông thôn v i lưi su t th p l̀ m t trong

nh ng công c góp ph n th c hi n m c tiêu công nghi p hóa hi n đ i hóa nông nghi p nông thôn

Trong n m 2013, s n xu t nông nghi p g p nhi u khó kh n th tr ng trong

n c v̀ th gi i có nhi u bi n đ ng, giá c x ng d u, v t t nông nghi p có chi u

h ng t ng lên v̀ không n đ nh cùng v i d ch b nh v̀ kh́ h u ng̀y c̀ng di n bi n

Trang 9

ph c t p đư nh h ng không nh đ n n n s n xu t nông nghi p, do đó ngu n v n

c n cho s n xu t nông nghi p ng̀y c̀ng cao v̀ r t quan tr ng đ c bi t l̀ t́n d ng

nông thôn

Tây Ninh l̀ m t t nh ch y u phát tri n s n xu t nông nghi p trong đó các cây tr ng ch y u l̀ cây cao su, cây mía và cây khoai mì Tân Biên l̀ m t huy n có

đi u ki n t nhiên, kh́ h u, đ t đai th nh ng th́ch h p v i cây cao su, mía và

khoai mì, ngòi ra còn có l c l ng lao đ ng d i d̀o nên Tân Biên có di n t́ch các

lo i cây này l n nh t trong t nh Hi n nay chúng ta đang m r ng di n t́ch sang

n c b n Canpuchia do đó c n m t l ng v n t́n d ng r t l n đ đ u t phát tri n Trong th i gian qua tình tr ng giá c c a các m t hàng ǹy l i thi u n đ nh nên ngu n v n t́n d ng l̀ r t c n thi t Hi n nay hình th c t́n d ng nông thôn đư đ c

ph bi n trong nông h , nh ng vi c ti p c n v̀ s d ng ngu n v n ǹy hi u qu l̀

m t v n đ khó kh n, tr ng i đ i v i nông h

Xu t phát t nh ng tr n tr đó, tôi quy t đ nh ch n đ t̀i “Phân tích kh

n ng ti p c n ngu n v n tín d ng c a nông h trong s n xu t nông nghi p huy n Tân Biên, t nh Tây Ninh” nh m tìm ki m, phát hi n nh ng nhân t nh

h ng m nh đ n kh n ng ti p c n ngu n v n t́n d ng, t đó nghiên c u tìm ra

nh ng gi i pháp sao cho ng i dân đ c ti p c p ngu n v n t́n d ng v̀ s d ng nó

m t cách hi u qu nh t nh m phát tri n nông nghi p Huy n nh̀ c ng nh c a t nh

Tây Ninh

2 M CăTIểUăNGHIểNăC U

2.1 M cătiêuăchung

T̀i phân t́ch nh ng nhân t nh h ng đ n kh n ng ti p c n ngu n v n

tín d ng c a các nông h trên l nh v c s n xu t nông nghi p huy n Tân Biên, t nh

Tây Ninh nh m tìm hi u rõ nhu c u s d ng ngu n v n t́n d ng, qua đó n m đ c

nh ng thu n l i, khó kh n khi ti p c n ngu n v n t́n d ng v̀ tìm ra các gi i pháp

hi u qu nh t trong ti p c n ngu n v n t́n d ng cho nông h đ m r ng v̀ phát tri n s n xu t

Trang 10

khoai mì và cây ḿa trên đ a b̀n huy n

- Th ba: Phân t́ch các nhân t nh h ng đ n l ng v n vay c a h trên đ a

- Nh ng nhân t ǹo nh h ng đ n vi c vay đ c v n c a nông h ?

- Nh ng nhân t ǹo nh h ng đ n vi c vay đ c v n nhi u hay ́t?

- Nh ng thu n l i v̀ khó kh n khi vay ngu n t́n d ng ch́nh th c?

4 IăT NGăNGHIểNăC U

4.1 V không gian

i t ng nghiên c u c a đ t̀i l̀ các h gia đình s n xu t nông nghi p huy n Tân Biên g m: t̀i đ c nghiên c u v tình hình s n xu t, nhu c u v n v̀

kh n ng ti p c n ngu n v n c a nông h trên đ a b̀n 10 xã, th tr n g m: xư Tân

L p, Tân Bình, Th nh Tây, Th nh B c, Th nh Bình, Tân Phong, M Công, Tr̀ Vong, Hòa Hi p v̀ th tr n Tân Biên, huy n Tân Biên - t nh Tây Ninh

4.2 V th i gian

Các d li u, thông tin c a đ t̀i thu th p, t ng h p t nhi u ngu n, t các thông tin chung trong n c, qu c t v̀ c a huy n Tân Biên, t nh Tây Ninh

Trang 11

Nh ng thông tin th c p dùng đ phân t́ch đ t̀i đ c thu th p t n m 2009

Ch ng 2: Th c tr ng s n xu t nông nghi p và th c tr ng ti p c n ngu n

v n t́n d ng c a nông h huy n Tân Biên – t nh Tây Ninh

Trang 12

CH NGă1: C ăS ăLụăTHUY TăVÀăTH CăTI N

1.1 C ăs ălỦăthuy t

1.1.1 M t s khái ni m

a) Khái ni m v nông h

Nông h l̀ nh ng h chuyên s n xu t trong l nh v c nông nghi p (tr ng tr t,

ch n nuôi, l̀m kinh t t ng h p v̀ m t s ho t đ ng khác nh m ph c v cho vi c

s n xu t nông nghi p) có t́nh t s n xu t, do cá nhân l̀m ch v̀ t ch u trách nhi m trong s n xu t kinh doanh c a mình

c tr ng c a kinh t nông nghi p n c ta l̀ mang t́nh t cung, t c p v̀ t phát, t túc, s n xu t manh mún thi u t p trung v̀ thi u s liên k t v i nhau

b) Khái ni m,đ c đi m, phân lo i v n t́n d ng trong nông nghi p

V n l̀ c a c i, l̀ t̀i s n, đ c bi u hi n b ng ph ng ti n s n xu t, t li u

s n xu t dùng v̀o s n xu t kinh doanh nh m m c đ́nh cu i cùng l̀ mang l i l i nhu n t i đa V n đ c t n t i d i nhi u hình th c khác nhau, đ c hình th̀nh t nhi u ngu n khác nhau v̀ đ c chia th̀nh:

- V n c đ nh l̀ nh ng hình th c chuy n d ch d n v̀o t ng b ph n giá tr

s n ph m v̀ hòn th̀nh trong vòng tu n hòn khi t̀i s n c đ nh h t th i h n s

d ng nó bao g m: máy móc, nh̀ x ng, công c c gi i v̀ máy móc thi t b , v n

đ c i t o đ t,…

- V n l u đ ng l̀ v n ng tr c v đ i t ng lao đ ng v̀ ti n l ng, s n

ph m ch t o, h̀ng hóa th̀nh ph m v̀ ti n t …nó luân chuy n m t l n v̀o giá tr

s n ph m cho đ n khi ǹo nó chuy n th̀nh ti n v̀ chúng ta thu ho ch v̀ thu h i l i

v n thì nó h t m t vòng tu n hòn nh : gi ng v t nuôi, cây tr ng v t t nông nghi p…

Ngu n hình th̀nh ngu n v n trong nông nghi p:

- Ngu n v n t có nh : t̀i s n, l i nhu n, trích kh u hao,…

- Ngu n v n t́n d ng nh : vay t́n d ng t ngân h̀ng, vay t các ngu n phi ch́nh th c v̀ t́n d ng th ng m i,…

Trang 13

- Ngu n v n khác nh : Q y t̀i tr , ngu n t ngân sách nh̀ n c, t các nh̀ t̀i tr ,…

 Khái ni m t́n d ng

Theo Lê V n T [13], t́n d ng (Credit) có ngu n g c t ti ng La Tinh –

Credittum – t c l̀ s tin t ng, t́n nhi m ho c l̀ s tin t ng ho c l̀ t́n nhi m đó,

ho c vay m n s tin t ng ho c t́n nhi m đó đ th c hi n các quan h vay m n

m t l ng giá tr v t ch t ho c ti n t trong m t th i gian

T́n d ng l̀ s chuy n nh ng quy n s d ng m t l ng giá tr nh t đ nh

d i hình th c hi n v t hay ti n t trong m t kho ng th i gian nh t đ nh t ng i s

h u sang ng i s d ng v̀ khi h t h n ng i s d ng ph i hòn tr l i cho ng i s

h u v i m t l ng giá tr l n h n ban đ u, kho n giá tr l n h n ǹy g i l̀ l i t c t́n d ng hay lưi vay

Nguy n ng D n, 2009 [6] c ng cho r ng: (1) T́n d ng l̀ s chuy n giao quy n s d ng m t l ng ti n, t̀i s n (hi n v t) t ch th ǹy sang ch th khác không l̀m thay đ i quy n s h u chúng (2) T́n d ng bao gi c ng có th i h n v̀

ph i đ c hòn tr (3) T́n d ng không nh ng đ c b o t n m̀ còn đ c nâng cao

nh l i t c t́n d ng

Ho t đ ng t́n d ng s n xu t nông nghi p l̀ vi c t ch c t́n d ng s d ng ngu n v n t có, ngu n v n huy đ ng đ c p t́n d ng cho h s n xu t nông nghi p

 Phân lo i t́n d ng nông thôn

 Phân lo i theo hình th c

+ T́n d ng ch́nh th c l̀ hình th c t́n d ng h p pháp, đ c s cho phép c a Nh̀ n c Các t ch c t́n d ng ch́nh th c ho t đ ng d i s giám sát v̀ chi ph i

c a ngân h̀ng Nh̀ n c Các nghi p v ho t đ ng ph i ch u s quy đ nh c a lu t Ngân h̀ng nh s quy đ nh khung lưi su t, huy đ ng v n, cho vay,…v̀ nh ng d ch

v m̀ ch có các t ch c t̀i ch́nh ch́nh th c m i cung c p đ c Các t ch c t́n

d ng ch́nh th c bao g m các Ngân h̀ng th ng m i, Ngân h̀ng ph c v ng i nghèo, Qu t́n d ng nhân dân, các ch ng trình tr giúp c a Ch́nh ph

Trang 14

+ T́n d ng phi ch́nh th c l̀ các hình th c t́n d ng n m ngòi s qu n lý c a

Nh̀ n c Các hình th c ǹy t n t i kh p n i v̀ g m nhi u ngu n cung v n nh

cho vay chuyên nghi p, th ng lái cho vay, ng i thân, b n bè, h h̀ng, c a h̀ng

v t t nông nghi p, h i…Lưi su t cho vay v̀ nh ng quy đ nh trên th tr ng ǹy do

ng i cho vay v̀ ng i vay quy t đ nh, trong đó, cho vay chuyên nghi p l̀ hình

th c cho vay n ng lưi b Nh̀ n c nghiêm c m

 Phân lo i theo k h n

Ngân H̀ng Nh̀ n c, Quy t đ nh s 1627/2001/Q , này 31/12/2001 c a

Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c v quy ch cho vay c a t ch c tín d ng đ i v i

khách hàng Quy đ nh phân lo i t́n d ng nông thôn th̀nh ba lo i c b n sau: t́n

d ng ng n h n, t́n d ng trung h n v̀ t́n d ng d̀i h n

+ T́n d ng ng n h n

L̀ lo i t́n d ng có th i h n cho vay d i 12 tháng ây l̀ lo i t́n d ng ph

bi n trong cho vay nông h nông thôn, các t ch c t́n d ng ch́nh th c c ng

th ng cho vay lo i ǹy t ng ng v i ngu n v n l̀ các kho n ti n g i ng n h n Trong th tr ng t́n d ng nông thôn, các nông h vay ngu n ǹy ch y u l̀ s d ng cho s n xu t nh mua phân bón, thu c tr sâu, c i t o đ t đai,…Lưi su t c a các kho n vay ǹy th ng th p

+ T́n d ng trung h n

L̀ lo i t́n d ng có th i h n t 1 n m đ n 5 n m Các nông h vay v n lo i ǹy th ng dùng cho vi c m r ng s n xu t, đ u t phát tri n nông nghi p nh mua

gi ng v t nuôi cây tr ng cho s n xu t nông nghi p Lo i t́n d ng ǹy ́t ph bi n trong th tr ng t́n d ng nông thôn so v i t́n d ng ng n h n

+ T́n d ng d̀i h n

Hình th c t́n d ng ǹy ch y u d̀nh cho các đ i t ng nông h đ u t s n

xu t có quy mô l n v̀ k ho ch s n xu t kh thi Cho vay hình th c ǹy r t ́t th

tr ng nông thôn vì r i ro cao Th i h n c a t́n d ng d̀i h n trên 5 n m

Trang 15

 Vai trò c a các đ nh ch t́n d ng nông thôn trong s n xu t nông nghi p Góp ph n chuy n d ch c c u nông nghi p mang l i hi u qu kinh t cao trong s n xu t

Góp ph n nâng cao thu nh p v̀ đ i s ng cho nông dân, thu h p s khác bi t

gi a nông thôn v̀ th̀nh th

Thúc đ y xây d ng k t c u h t ng nông thôn, đ m b o cho ng i dân có

đi u ki n áp d ng các k thu t công ngh v̀o trong s n xu t

Góp ph n t́ch l y cho n n kinh t

Gia t ng l i nhu n cho các t ch c t́n d ng

Góp ph n xóa b n n cho vay n ng lưi nông nghi p nông thôn

Cùng c n c hòn th̀nh m c tiêu qu c gia v xây d ng nông thôn m i

n c ta, l̀ cho b m t nông thôn ng̀y c̀ng v n minh, hi n đ i

T o công n, vi c l̀m cho ng i dân góp ph n gi m gánh n ng tình tr ng di dân t nông thôn ra th̀nh th , gi i quy t đ c l ng lao đ ng nh̀n r i nông thôn

 Khái ni m v̀ đ c đi m c a v n t́n d ng

V n l̀ m t y u t quan tr ng quy t đ nh đ n hi u qu s n xu t v̀ thu nh p

c a nông h ư có nhi u nghiên c u nói v t m quan tr ng c a v n, ch ng h n nh nghiên c u c a Tr ng ông L c v̀ Tr n Bá Duy 2008, nghiên c u cho bi t th c

t thi u v n đ u t l̀ nguyên nhân d n đ n n ng su t th p, kéo theo thu nh p c a h gia đình th p Thu nh p th p d n đ n ti t ki m th p v̀ đi u ǹy l i l̀ nguyên nhân

c a thi u h t v n đ u t v̀ l i d n đ n thu nh p th p

V n s n xu t nông nghi p có nh ng đ c đi m riêng nh :

- Trong có c u th̀nh v n c đ nh, ngòi nh ng t li u lao đ ng có ngu n g c

k thu t còn có ngu n g c sinh h c nh : cây lâu n m, h̀ng n m, súc v t l̀m vi c, sinh s n Theo t́nh quy lu t sinh h c các t li u lao đ ng ǹy thay đ i giá tr s

d ng c a mình khác v i t li u có ngu n v n k thu t

- Chu k s n xu t d̀i v̀ t́nh th i v trong nông nghi p l̀ cho s tu n hòn v̀ luân chuy n ngu n v n t́n d ng ch m ch p kéo d̀i th i gian thu h i v n, nên

Trang 16

ph i c n d tr m t l ng v n t ng đ i l n trong th i gian d̀i l̀m cho ngu n v n

b đ ng

- S n xu t nông nghi p còn l thu c v̀o nhi u đi u ki n t nhiên nên vi c s

d ng v n g p nhi u r i do, l̀m t n th t ho c gi m hi u qu s d ng v n

1.1.2 Nh ng nhân t nh h ng đ n vi c ti p c n ngu n v n t́n d ng c a nông h trong s n xu t nông nghi p

Vi c ti p c n ngu n v n t́n d ng có th ch u s tác đ ng chia ph i b i các

y u t nh : giá tr t̀i s n c a nông h , di n t́ch đ t m̀ nông h n m gi , gi i t́nh

ch h , tu i c a ch h , m c đ quen bi t trong xư h i, m c đ́ch s d ng ngu n

v n t́n d ng, thu nh p v̀ chi tiêu bình quân trong h , s th̀nh viên trong h v̀ s

ng i ph thu c trong h , M i y u t s tác đ ng khác nhau đ n kh n ng ti p c n t́n d ng c a nông h Tùy v̀o đ c tr ng c a t ng vùng, t ng đ a ph ng cách qu n

lý c a ch́nh quy n đ a ph ng m̀ m i nhân t s tác đ ng t́ch c c ho c tiêu c c

1.2.1 Nghiên c u n c ngòi

Nghiên c u c a Nathan Okurut đ c th c hi n n m 2006 nh m xác đ nh các nhân t nh h ng đ n kh n ng ti p c n t́n d ng c a ng i nghèo v̀ ng i da màu Nam Phi đ i v i th tr ng t́n d ng ch́nh th c v̀ phi ch́nh th c B ng vi c s

d ng mô hình Probit v̀ mô hình Logit, tác gi ch ra r ng ng i nghèo v̀ ng i da m̀u b h n ch v kh n ng ti p c n các ngu n t́n d ng ǹy Trong ph m vi qu c gia, kh n ng ti p c n ngu n t́n d ng ch́nh th c ch u s chi ph i m nh m b i gi i

Trang 17

t́nh, đ tu i, s th̀nh viên trong gia đình, trình đ h c v n, chi tiêu v̀ ch ng t c

c a h Vi c nghèo khó có tác đ ng x u đ n vi c ti p c n ngu n t́n d ng ch́nh

th c th tr ng t́n d ng phi ch́nh th c, vi c ti p c n các kho n t́n d ng ǹy ch u

s tác đ ng t́ch c c b i s th̀nh viên trong h , chi tiêu c a h v̀ v tŕ khu v c nông thôn Trong khi đó, các nhân t có tác đ ng x u đ n vi c ti p c n ngu n t́n

d ng phi ch́nh th c đó l̀ gi i t́nh, v tŕ nông h , s nghèo đói v̀ b n cùng

Khalid Mohamed (2003) [20] nghiên c u Pakistan cho bi t đ tu i, gi i

tính, trình đ h c v n, m c đ gìu có, giá tr t̀i s n v̀ m c thu nh p c a h l̀

nh ng y u t tác đ ng đ n vi c ti p c n t́n d ng c a h

Nghiên c u t i Bangladesh, Khandker (2003) [22] ch ra r ng các y u t nh

h ng đ n kh n ng ti p c n t́n d ng l̀ tu i, trình đ h c v n c a ch h , đ i v i các h đ vay đ c v n tthì trình đ h c v n c a ch h v̀ di n t́ch đ t s h u l̀

y u t quan tr ng

Guangwen và Lili (2005), trong nghiên c u v ti p c n t́n d ng c a các nông

h huy n Tongren, Trung Qu c; qua phân t́ch h i qui Probit đư k t lu n các y u

Ngiên c u c a Izumida v̀ Ph m B o D ng (2002) v “các nhân t nh

h ng đ n quy t đ nh đi vay c a nông h trên th tr ng tín d ng nông thôn Vi t Nam” S d ng mô hình Tobit, các tác gi đư ch ra r ng, di n t́ch đ t v̀ t ng t̀i

s n v t nuôi c a nông h l̀ hai nhân t ch́nh nh h ng đ n quy t đ nh đi vay v̀

l ng v n vay c a nông h

Nghiên c u c a Tr ng ông L c V̀ Tr n Bá Duy (2008) v “các nhân t

nh h ng đ n kh n ng ti p c n tín d ng chính th c c a nông h trên đ a bàn t nh

Trang 18

Kiên Giang” M c tiêu c a nghiên c u l̀ phân t́ch các nhân t nh h ng đ n kh

n ng ti p c n t́n d ng ch́nh th c c a nông h trên đ a b̀n t nh Kiên Giang Tác gi

s d ng mô hình Probit đ phân t́ch nh ng tác đ ng đ n kh n ng ti p c n t́n d ng

c a nông h , k t qu phân t́ch cho th y các nhân t nh h ng đ n kh n ng ti p

c n t́n d ng c a nông h bao g m: tu i ch h , s th̀nh viên trong gia đình, trình

đ h c v n c a ch h , di n t́ch đ t c a ch h , kh n ng đi vay t các ngu n không ch́nh th c, thu nh p c a h v̀ t ng t̀i s n c a h

C ng m t nghiên c u v kh n ng ti p c n t́n d ng nông thôn Vi t Nam

đ c th c hi n b i T n Th t n m 1998 V i vi c s d ng mô hình Logit và

ph ng pháp c l ng bình ph ng nh nh t, tác gi ch ra r ng các bi n đ c l p

nh quy mô đ t, di n t́ch đ t nông nghi p, s th̀nh viên trong h , t l ph thu c,

vi c quen bi t v̀ đ a v xư h i có nh h ng t́ch c c đ n kh n ng ti p c n ngu n t́n d ng ch́nh th c c a nông h

Vi t Nam, tác gi V Th Thanh H̀ đư có m t cu c nghiên c u (1999) v

so sánh s đóng góp c a ngu n tín d ng chính th c và phi chính th c đ i v i các kho n tín d ng nh cho ng i nghèo Vi t Nam B ng vi c s d ng mô hình Probit

v̀ Logit, tác gi ch ra r ng các nhân t : s th̀nh viên trong h v̀ chi tiêu trên đ u

ng i c a h có tác đ ng m nh m đ n kh n ng vay m n c a nông h v̀ giá tr

c a món vay Tuy nhiên, tu i tác l i có tác đ ng tiêu c c đ n kh n ng vay m n

nh ng l i có tác đ ng t́ch c c đ i v i giá tr c a món vay Ngoài ra, quy mô c a h

l i có tác đ ng tiêu c c đ n kh n ng ti p c n c ng nh vi c vay m n

Nghiên c u c a nhóm tác gi i V ng Qu c Duy, Lê Long H u, Marijke

D’haese, 2009 Các nhân t nh h ng đ n đ n vi c ti p c n tín d ng chính th c

c a nông h đ ng b ng sông C u Long Ch T p ch́ phát tri n kinh t tháng 6

n m 2010 Các tác gi ch ra r ng: di n t́ch đ t, dân t c, tham gia công vi c t i

đ a ph ng v̀ s th̀nh viên trong h l̀ nhân t nh h ng đ n ti p c n t́n d ng

c a các h Khi t ng di n t́ch đ t c a nông h t ng lên m t ha thì l ng ti n vay

đ c t ng lên 4,4%

Trang 19

Lâm Ch́ D ng, 2003 Tín d ng phi chính th c nông thôn mi n Trung

Cho th y, nh ng h có trình đ h c v n c̀ng th p thì kh n ng vay v n khu

v c ch́nh th c c̀ng ́t, ng c l i h tìm ki n ngu n t̀i tr t khu v c phi chính

th c Các h có thu nh p có xu h ng ti p c n v n t khu v c phi ch́nh th c nhi u h n h có thu nh p cao Có đ n 61% s h trong nhóm có h c v n th p vay

v n t khu v c phi ch́nh th c v̀ đ i v i nhóm có trình đ c p 3 thì ch có 20%

Thái Anh Hòa (1997), trong nghiên c u v ti p c n t́n d ng ch́nh th c c a nông h s n xu t lúa c a 2 t nh An Giang v̀ C n Th thu c đ ng b ng sông C u Long, qua phân t́ch h i qui mô hình Logit đư k t lu n các y u t ch y u nh h ng

t i kh n ng b gi i h n t́n d ng c a nông h s n xu t lúa l̀: hi n giá t̀i s n có th

th ch p vay v n, nguyên giá t̀i s n l u đ ng, trình đ h c v n v̀ đ a b̀n (đ a

ph ng) Trong đó, 3 y u t tr c có tác đ ng ngh ch t i kh n ng b gi i h n t́n

d ng c a nông h v̀ trình đ h c v n c a ch h l̀ y u t có tác đ ng m nh t i kh

n ng b gi i h n t́n d ng ch́nh th c c a các nông h tr ng lúa đ a b̀n nghiên c u

Trang 20

CH NGă2: TH CăTR NGăS NăXU TăNỌNGăNGHI PăVÀăTH Că

TR NGăTI PăC NăNGU NăV NăTÍNăD NGă ăHUY NăTỂNăBIểNăậăT NHă

TÂY NINH 2.1 căđi măchungăv ăhuy năTơnăBiên,ăt nhăTơyăNinh

2.1.1 Các đ n v h̀nh ch́nh c a Huy n Tân Biên

Huy n Tân Biên đ c chia th̀nh 10 đ n v h̀nh ch́nh, trong đó có 9 xư l̀ :

xư Hòa Hi p, xư M Công, xư Tân Bình, xư Tân L p, xư Tân Phong, xư Th nh B c,

xã Th nh Bình, xư Th nh Tây, xư Tr̀ Vong v̀ th tr n Tân Biên

Ph́a B c v̀ ph́a Tây giáp v ng qu c Cam Pu Chia;

Ph́a ông giáp huy n Tân Châu;

Phía Nam giáp huy n Châu Th̀nh v̀ th̀nh ph Tây Ninh

Huy n Tân Biên có đ ng biên gi i Qu c gia v i v ng qu c CamPuChia kho ng 92 km, có c a kh u qu c t Xa Mát c s quan tâm c a Ch́nh ph trong

t ng lai n i đây s hình th̀nh đ c khu kinh t , m t trung tâm th ng m i, d ch v quan tr ng c a t nh

c bi t huy n Tân Biên có khu c n c c a Trung ng c c Mi n Nam,

V n qu c gia Lò Gò – Xa Mát v i ngu n t̀i nguyên r ng còn t ng đ i phong

Trang 21

phú t o cho Tân Biên có m t vai trò quan tr ng trong phát tri n kinh t , an ninh

s ng th̀nh th , 81.638 nhân kh u s ng nông thôn V i t ng s 24.505 h , bình quân 3,86 ng i/h M t đ dân s kho ng 111 ng i/km2

 Lao đ ng: Ngu n lao đ ng c a huy n có 57.328 ng i tham gia lao đ ng trong các th̀nh ph n kinh t Trong đó:

- Ng i trong đ tu i tham gia lao đ ng 56.198 ng i

- Ng i ngòi đ tu i th c t có tham gia lao đ ng 2.399 ng i

2.1.4 V kh́ h u, th y v n

Tân Biên nói riêng v̀ vùng ông Nam B nói chung có kh́ h u nhi t đ i gió mùa, v i n n nhi t cao đ u quanh n m, l ng m a l n, phân hóa theo mùa, ́t gió bưo v̀ không có mùa đông l nh, r t thu n l i cho phát tri n nông nghi p

Nhi t đ bình quân t 26 – 27oC, nhi t đ cao nh t trung bình 32 oC vào

tháng 3 v̀ tháng 4, nhi t đ th p nh t trung bình 23 oC vào tháng 1 ây l̀ đi u ki n thu n l i cho vi c phát tri n các lo i cây tr ng nhi t đ i

L ng m a t ng đ i l n (1900 – 2000 mm/n m), phân b theo mùa v , đư chi ph i m nh m n n s n xu t nông - lâm nghi p

Mùa khô kéo d̀i trong 6 tháng (t tháng 11 đ n tháng 4 n m sau), l ng m a

r t th p ch chi m kho ng 10 -15% l ng m a c n m, trong khi đó l ng b c h i

c n m v̀ cán cân m r t cao

Trang 22

Mùa m a kéo d̀i trong 6 tháng (t tháng 5 đ n tháng 10), m a r t t p trung,

l ng m a 6 tháng chi m 90% t ng l ng m a c n m Cho nên l ng b c h i v̀

n n nhi t th p h n mùa khô

Tân Biên n m đ u ngu n sông V̀m C ông v i các su i ch́nh nh su i

B n á, su i Mây, r ch Cái B c – Beng Gô, su i Xa Mát, su i Ky…Dòng ch y ch

y u theo h ng B c Nam, v i m t đ sông su i th p, ngu n sinh th y r t h p nên

kh n ng cung c p n c cho s n xu t v̀ sinh ho t r t th p

nh t ph́a c c Tây – Nam kho ng 10m Cao trình ph n l n v̀o kho ng 20 – 30m

ây l̀ đi u ki n r t thu n l i cho vi c b tŕ s d ng các lo i đ t

V chi ti t đ a hình có th chia th̀nh 6 d ng sau:

- a hình th p có di n t́ch 5.416,5ha, chi m 6,4% di n t́ch t nhiên;

- a hình trung bình có di n t́ch 13.521ha, chi m 15,9% di n t́ch t nhiên;

- a hình đ ng b ng có di n t́ch 61.633ha, chi m 72,3% di n t́ch t nhiên;

- a hình s n đ i có di n t́ch 2.192ha, chi m 2,6% di n t́ch t nhiên;

- a hình đ i cao có di n t́ch 1.682ha, chi m 1,97% di n t́ch t nhiên;

- a hình đ i r t cao có di n t́ch 167,5ha, chi m 0,08% di n t́ch t nhiên

2.1.6 V kinh t v̀ c c u ng̀nh ngh trong huy n

Tân Biên l̀ huy n vùng sâu c a t nh Tây Ninh, kinh t ch y u d a v̀o nông nghi p ch y u t p trung phát tri n cây Cao Su, cây Ḿa v̀ cây Khoai Mì, công nghi p v̀ d ch v đóng góp không đáng k m c dù huy n Tân Biên có c a kh u

qu c t Xa Mát v̀ qu c l 22B đi qua n c b n Campuchia

Trang 23

 Khu v c kinh t nông nghi p: Nông - lâm nghi p l̀ ng̀nh kinh t ch́nh trong phát tri n kinh t c a huy n hi n thu hút kho ng 70% lao đ ng xư h i Trong

nh ng n m qua ng̀nh nông nghi p đ t t c đ t ng tr ng khá cao, trong th i k

2005 – 2010 giá tr s n xu t bình quân h̀ng n m 10,55%, t tr ng nông nghi p chi m 52,02% GDP tòn huy n; di n t́ch cây tr ng, n ng su t, s n l ng đ u t ng đáng k

 Khu v c kinh t công nghi p chi m t tr ng trong c c u kinh t l̀ 18,47%, giá tr t ng thêm bình quân h̀ng n m đ t 15,10%

 Khu v c kinh t d ch v

Phát tri n nhanh, đa d ng v i nhi u lo i hình đáp ng nhu c u ph c v s n

xu t, đ i s ng nhân dân Tòn huy n có 3.876 c s kinh doanh, trong đó doanh nghi p 156 c s (chi m 5,7% s doanh nghi p trong t nh), phát tri n m i 2.384 c

s , t ng 159,78% so v i đ u nhi m k , t p trung nhi u khu v c th tr n

2.2 Nh ngăthôngătinăchungăv ănôngăh ăhuy năTơnăBiên, t nh Tây Ninh

2.2.1 Thông tin v nhân kh u h c

Theo k t qu đi u tra nông h huy n Tân Biên, nhân kh u h c c a 250 ch

Trang 24

D a v̀o b ng th ng kê ta th y trong t ng s 250 h đ c đi u tra thì ph n

l n l̀ dân t c Kinh chi m 74,4% v̀ dân t c khác chi m 25,6% Các h đ c đi u tra ph n l n không có t́n ng ng tôn giáo chi m 62%, còn l i ch y u l̀ tôn giáo Cao đ̀i chi m 23,6%, Ph t giáo chi m 6,8%, Thiên chúa chi m 7,6% Trong 250 h

đ c đi u tra thì ch h l̀ nam khá cao 157 h chi m 62,8%, còn l i 93 h ch h

là n chi m 37,2% T k t qu th ng kê ta th y ch h l̀ n trong huy n l̀ t ng

đ i cao, cho ta th y đ c s bình đ ng gi i ng̀y c̀ng đ c nâng lên Ch h l̀

Ngu n: th ng kê t k t qu đi u tra tháng 9/2014

Theo k t qu đi u tra thì ph n l n ch h có trình đ c p 2 chi m t l cao

nh t 55,6%, ti p theo l̀ có trình đ t trung c p tr lên chi m 15,2%, c p 3 l̀ 14%,

c p 1 l̀ 13,2%, còn l i không bi t ch l̀ 2% Theo k t qu đi u tra thì trình đ c a

ch h l̀ cao, có đ n 84,8% ch h có trình đ h c v n t l p 6 tr lên, đi u đó cho chúng ta th y đ c hi u qu c a vi c ph c p giáo d c đ c quan tâm v̀ đ t hi u

Trang 25

qu Trình đ c a nông h cao thì kh n ng ti p c n thông tin m t cách d d̀ng, có

th theo k p v̀ ng d ng khoa h c k thu t đ phát tri n s n xu t v̀ nh y bén trong

ti p c n th tr ng Tuy nhiên v n còn 2% ch h không bi t ch l̀ khó kh n cho

chúng ta trong vi c ng d ng khoa h c k thu t v̀o trong s n xu t

Thu nh p trung bình c a h (tri u VN ) 127

T̀i s n trung bình c a h (tri u VN ) 248

Kho ng cách đ n trung tâm xư trung bình (km) 3

Kho ng cách đ n trung tâm huy n trung bình (km) 13

Kho ng cách đ n trung tâm t nh trung bình (km) 29

Có s d ng đi n tho i di đ ng, c đ nh (%) 250

Ngu n: th ng kê t k t qu đi u tra tháng 9/2014

Theo k t qu đi u tra cho th y tu i th trung bình c a ch h v̀o kho ng 44

tu i, th hi n chúng ta có l c l ng lao đ ng tr , d i d̀o, nh y bén trong vi c v n

d ng v̀ ng d ng nh ng th̀nh t u khoa h c k thu t v̀o trong s n xu t Trung bình m i h có kho ng 4 th̀nh viên trong đó có kho ng 2 ng i ph thu c m̀ ch

y u l̀ đang còn đi h c, đây l̀ thu n l i cho chúng ta sau ǹy có đ i ng lao đ ng trình đ cao a s nông h có th i gian s ng đ a ph ng trung bình kho ng 30

n m, đây l̀ th i gian khá d̀i đ nông h n m đ c tình hình đ t đai, kh́ h u, nh ng kinh nghi m m i nguy h i v d ch b nh th ng x y ra đ a ph ng t đó có nh ng

ph ng pháp s n xu t hi u qu h n, đ ng th i phát huy đ c hi u qu đ ng v n t́n

d ng c a gia đình V giá tr t̀i s n c a m i h v̀o kho ng 248 tri u đ ng, v i giá

Trang 26

tr t̀i s n ǹy có th nói đây l̀ đi u ki n thu n l i cho nông h ti p c n ngu n v n t́n d ng b ng cách th ch p t̀i s n c a mình đ l y v n s n xu t Thu nh p trung bình c a m i h v̀o kho ng 127 tri u đ ng/n m, đây l̀ kho n thu nh p t ng đ i cao nông thôn hi n nay, v i kho ng thu nh p ǹy nông h có th chi v a đ cho

tiêu dùng v̀ cho s n xu t nh ho c ch n nuôi, nh ng n u quy mô s n xu t l n thì

l ng đ u v̀o s thi u h t nên t́n d ng l̀ r t c n thi t Trung bình kho ng cách t

n i s ng c a nông h đ n trung tâm xư l̀ 3km, đ n trung tâm huy n l̀ 13km, đ n trung tâm t nh l̀ 29km, v i kho ng cách ng n ǹy thu n l i cho nông h ti p c n các t ch c t́n d ng trung tâm v̀ thu n l i cho vi c n m b t thông tin v t́n d ng 100% nông h s d ng đi n tho i, đây l̀ thu n l i cho nông h trao đ i thông tin

v i nhau trong s n xu t

2.2.4 T̀nh h̀nh đ t đai c a nông h

t đai c a nông h bao g m đ t th c , đ t nông nghi p v̀ di n t́ch nuôi

tr ng th y s n t l̀ t̀i s n có giá tr nh t c a nông h dùng đ th ch p khi mu n vay v n c a các t ch c t́n d ng ch́nh th c Di n t́ch đ t c a nông h hi n Tân

Biên đ c th ng kê qua b ng bên d i:

Ngu n: th ng kê t k t qu đi u tra tháng 9/2014

Theo k t qu đi u tra ta th y nông h c a huy n có di n t́ch đ t nông nghi p v̀o kho ng 58.300 m2 /h , đi u ǹy cho th y đ t nông nghi p m̀ nông h s d ng l̀ r t cao, thu n l i cho s n xu t nông nghi p Ti p đ n l̀ di n t́ch đ t th c trung bình kho ng 237m2 /h t nuôi tr ng th y s n không đáng k kho ng 6 m2/h , huy n Tân Biên n m trong khu v ông Nam B nên di n t́ch đ t nuôi tr ng r t ́t

Trang 27

Nhìn chung t ng di n t́ch đ t c a m t h l̀ 58.543 m2, đây l̀ di n t́ch đ t r t cao

so v i c n c, ch ng t kh n ng ti p c n các ngu n t́n d ng c a nông h t ng

đ i d d̀ng vì có t̀i s n th ch p l n Nh ng s chênh l ch v di n t́ch đ t nông nghi p m̀ nông h có quy n s d ng l i r t l n, h có quy n s d ng nhi u đ t kho ng 1.200.000 m2, s h u ́t nh t kho ng 200 m2 đây th hi n s b t bình đ ng

v s h u, d n đ n s chênh l ch gìu nghèo, h thì s n xu t không h t, h thì không có đ t đ s n xu t

2.2.5 M c đ quen bi t trong x̃ h i

M c đ quen bi t trong xư h i l̀ m c quan h , quen bi t c a ch h ho c c a

ng i thân trong gia đình v i các t ch c t́n d ng, các t ch c c a xư h i các c p

B ng 2.5: Th ng kê m c đ quen bi t trong xư h i c a ch h

Ngu n: th ng kê t k t qu đi u tra tháng 9/2014

Theo k t qu đi u tra 250 h trên đ a b̀n huy n thì có 141 h có ng i thân

ho c b̀n bè l̀m c quan nh̀ n c c p xư, huy n, t nh chi m t l 56,4%, m c đ quen bi t r ng c a nông h cho th y kh n ng ti p c n ngu n v n t́n d ng chính

th c d d̀ng h n, còn l i 109 h không quen bi t hi p t l 43,6% Riêng m c đ quen bi t trung ng thì t ng đ i th p chi m t l 14,4%, quen bi t các t ch c đòn th xư h i l̀ 46% v̀ quen bi t ngân h̀ng v̀ t ch c t́n d ng l̀ 22,8% Nhìn

chung thì nông h có quen bi t v i các t ch c trong xư h i l̀ khá cao, đi u ǹy giúp cho nông h d d̀ng ti p c n, n m b t thông tin vay v n nh nh ng đ t vay

v n có h tr lưi su t ho c các ch ng trình xóa đói, gi m nghèo c a Nh̀ n c

Trang 28

2.3 Th că tr ngă s năxu tă nôngănghi pă n mă 2013ă c aă nôngă h ăhuy nă

+ Cây Lúa: 7.067 ha N ng su t đ t 40 t /ha

+ Cây Mì: 9.979 ha N ng su t đ t 700 t /ha

+ Cây Mía : 4.838,25 ha N ng su t đ t 700 t /ha

+ Cây Lúa: 7.067 ha N ng su t đ t 300 t /ha

T ng di n t́ch gieo tr ng n m 2012 đ t: 50.662,6 ha t ng 2,74 % so cùng k

n m 2011 Trong đó:

+ Cây Lúa: 7.478 ha N ng su t bình quân đ t 45t /ha

+ Cây Mía : 4.914 ha N ng su t bình quân đ t 700t /ha

+ Cây Mì: 10.484 ha N ng su t bình quân đ t 300t /ha

+ Cây Cao su: 21.181ha t ng 2,66% so v i cùng k n m 2011

T ng di n t́ch gieo tr ng n m 2013: 50.898,6 ha t ng 1,24 % so v i n m

2013 Trong đó:

+ Lúa: 7.397,5 ha.N ng su t bình quân đ t 45 t /ha

+ Mì: 10.602,2 ha.N ng su t bình quân đ t 300 t /ha

+ Mía: 4.900 ha N ng su t bình quân đ t 700 t /ha

+ Cây Cao su: 21.495 ha t ng 1,48 %so v i cùng k n m 2012

T ng di n t́ch cây tr ng c th c hi n n m 2014 l̀ 50.800 ha, t ng bình

+ Lúa: 7.000 ha N ng su t bình quân đ t 46 t /ha

+ M : 10.500 ha N ng su t bình quân đ t 300 t /ha

+ Mía: 3.500 ha N ng su t bình quân đ t 700 t /ha

+ Cây cao su: 23.500 ha t ng 14,63 % k ho ch n m 2014 và t ng bình quân 3,56 % ,

Trang 29

2.3.1 Nh ng thông tin m̀ nông h đ c h tr t t ch c tín d ng chính th c v̀ phi chính th c

ây l̀ nh ng thông tin liên quan đ n s n xu t nông nghi p h tr cho nông

h nh : nh ng ki n th c đ s d ng các y u t đ u v̀o, gi ng, k thu t nuôi tr ng, thông tin v ngu n t́n d ng, nh ng thông tin v th tr ng đ u ra, th i ti t, d ch

b nh…Ng i nông dân ngòi nh ng kinh nghi m c a mình thì nh ng thông tin này góp ph n quan tr ng đ đ t hi u qu cao nh t trong s n xu t Nh ng lo i thông tin m̀ nông h đ c h tr nh sau:

B ng 2.6: Nh ng thông tin m̀ nông h đ c h tr trong s n xu t

Tiêuăth c d ngăchínhăth c Ćcăt ăch cătínă d ngăphíăchínhăth c Ćcăt ăch cătínă

T năs T ăl ă(%) T năs T ăl ă(%)

Ngu n: th ng kê t k t qu đi u tra tháng 9/2014

Theo k t qu th ng kê ta th y đ c lo i thông tin m̀ nông h đ c h tr nhi u nh t l̀ nh ng ki n th c s d ng các y u t đ u v̀o t các t ch c t́n d ng ch́nh th c t l 43,6%, còn thông tin v ngu n t́n d ng ch đ t 40,8% Còn thông tin đ c h tr hi u nh t t t ch c phi ch́nh th c l̀ k thu t nuôi tr ng chi m t l

76,8% Nhìn chung thông tin v ngu n t́n d ng đ c các t ch c t́n d ng ch́nh

th c cung c p còn h n ch nên ph i c n c i thi n v̀ phát huy h n n a V ph n t́n

d ng phi ch́nh th c cung c p đ n 59,2% thông tin v ngu n t́n d ng, đi u đó

ch ng t nông h v n còn h n ch nhi u v thông tin ngu n t́n d ng Thông tin v

th tr ng đ u ra t các t ch c ch́nh th c ch chi m 24,8% l̀ r t th p, đi u ǹy nói

Trang 30

lên s y u kém trong tìm th tr ng đ u ra cho nông s n nên ng i dân t tìm th

tr ng đ u ra cho mình

2.3.2 Nh ng nh h ng c a thông tin đ c h tr đ n k t qu s n xu t

M i lo i thông tin m̀ nông h đ c h tr t các t ch c thì nó có tác đ ng t́ch c c ho c tiêu c c đ n k t qu s n xu t Ta ch xét t́nh hi u qu c a thông tin ǹy trong s n xu t nông nghi p c a nông h trong n m 2013

B ng 2.7: Th ng kê nh ng nh h ng t t c a thông tin đ n k t qu s n xu t

Ngu n: th ng kê t k t qu đi u tra tháng 9/2014

Theo k t qu th ng kê đ c nông h đánh giá nh ng thông tin ki n th c s

d ng y u t đ u v̀o c a s n xu t l̀ t t 3,428; thông tin k thu t nuôi tr ng là t t 3,4; thông tin th tr ng đ u ra nh h ng t t 3,6 qua đó kh ng đ nh vai trò cung

c p thông tin cho nông h c a các t ch c t́n d ng; quan tr ng h n l̀ nh ng thông tin v ngu n t́n d ng đ c đánh giá l̀ có nh h ng t t đ n k t qu s n xu t 3,35,

đi u đó ch ng t thông tin v ngu n t́n d ng đư góp ph n mang l i hi u qu cho s n

xu t; thông tin th i ti t, nh ng cách phòng b nh đ c đánh giá l̀ r t t t 4,28 vì nông h ch y u tr ng ḿa, khoai mì hoa m̀u trên đ t lúa nên ki n th c v th i ti t v̀ phòng ng i sâu b nh l̀ đ c bi t quan tr ng đ i v i nông h Nhìn chung nh ng thông tin đ u có nh h ng t t cho nông h trên đ a b̀n huy n

Trang 31

2.3.3 Nh ng r i ro m̀ nông h th ng g p trong s n xu t nông nghi p

Trong s n xu t nông nghi p c a nông dân g p r t nhi u r i ro v̀ đ c th ng

Ngu n: th ng kê t k t qu đi u tra tháng 9/2014

Theo nh ng nông h đ c kh o sát thì nh ng thông tin v th i ti t, d ch b nh

nh h ng r t l n đ n k t qu s n xu t nông nghi p c a nông h Nh ng r i ro m̀

nông h th ng g p trong n m 2013 có r i ro giá c s n ph m th p t l 90,8% trong t ng quan sát, r i ro ǹy nh h ng r t l n đ n đ n thu nh p c a nông h l̀

h n ch ngu n v n đ tái s n xu t, nh ng r i ro m̀ nông h th ng g p nh t l̀ m t mùa hay d ch b nh t l 86%, r i ro ́t g p nh t l̀ th̀nh viên gia đình m t vi c 46,8% vì s n xu t nông nghi p r t c n nhi u lao đ ng nên ng i dân không s m t

vi c l̀m

Trang 32

2.4 Th că tr ngă ti pă c nă v nă c aă nôngă h ă huy nă Tơnă Biên,ă t nhă Tơyă Ninh

Ngu n: th ng kê t k t qu đi u tra tháng 9/2014

Theo k t qu đi u tra 250 nông h thì có đ n 194 h ti p c n ngu n v n t́n

d ng ch́nh th c chi m t l 77,6%, còn l i 56 nông h không ti p c n ngu n v n t́n

d ng chi m t l 22,4% ánh giá chung nông h trên đ a b̀n huy n Tân Biên ti p

c n ngu n v n t́n d ng l̀ khá cao, bên c nh đó v n còn m t l ng nông h không

ti p c n ngu n v n t́n d ng do nhi u nguyên nhân nh : không bi t đ n các t ch c t́n d ng, không th́ch thi u n nên d n đ n không có nhu c u, không có t̀i s n th

ch p ho c cho r ng lưi su t v n còn cao…

2.4.2 Th ph n vay v n c a nông h đ i v i ćc t ch c tín d ng

B ng 2.10: Th ph n vay v n

T ăch cătínăd ng Ćăvay Không vay

S ăh T ăl ă(%) S ăh T ăl ă(%)

Các ngân h̀ng, qu t́n d ng nhân

Ngu n: th ng kê t k t qu đi u tra tháng 9/2014

Theo k t qu th ng kê 250 nông h trên đ a b̀n huy n ti p c n ngu n v n t́n

d ng t các ngân h̀ng v̀ qu t́n d ng nhân dân chi m t l 72, 8% so v i t ng th

đi u tra, còn l i 27,2% không có ti p c n t́n d ng Trên tòn huy n có 65 h vay

v n t các t ch c đòn th ch́nh tr chi m t l 26%, còn l i 185 h không có vay

Trang 33

v n S h vay phi ch́nh th c chi m t l 36% v̀ h không vay các t ch c phi ch́nh th c chi m t l 64% Nhìn chung vi c ti p c n t́n d ng c a nông h trên đ a b̀n huy n l̀ không đ ng đ u, ch y u l̀ ti p c n t́n d ng ch́nh t các ngân hàng v̀ qu t́n d ng nhân dân, ti p c n t́n d ng các t ch c đòn th ch́nh tr l̀ th p

nh t, đi u ǹy cho chúng ta th y các ch ng trình, ch́nh sách h tr nông dân c a nh̀ n c ch a đ t hi u qu , ch a đ c ph bi n, tuyên truy n đ n đúng đ i t ng

đ c vay

2.4.3 Nh ng nguyên nhân m̀ nông h không vay v n ngân h̀ng

B ng 2.11: Nh ng nguyên nhân c th m̀ nông h không vay v n ngân h̀ng

Ngu n: th ng kê t k t qu đi u tra tháng 9/2014

Có nhi u nguyên nhân khi n cho nông h không mu n vay v n t ch c t́n

d ng ch́nh th c nh : không có nhu c u vay v n, s ti n vay đ c quá ́t so v i nhu

c u, chi ph́ vay quá cao, không th́ch thi u n , không có kh n ng tr n … D a theo k t qu th ng kê ta th y có 9 nguyên nhân chính l̀m cho nông h không mu n vay v n là do:

Trang 34

1- Không có nhu c u vay v n, do thu nh p c a nông h đ đ chi cho tiêu dùng v̀ tái đ u t nên h không có nhu c u vay, nguyên nhân ǹy l̀ nguyên nhân

có t l cao nh t 49,15% trong t ng s nh ng ng i không vay v n ch́nh th c

2- S ti n vay đ c ́t, nh ng h ǹy cho r ng s ti n vay đ c không th đáp

ng nhu c u c a h nên quy t đ nh không vay chi m 11,86%

3- Ch đ i không k p th i v , cùng chi m t l 11,86% trong t ng s h

không mu n vay Ngân h̀ng, nguyên nhân ǹy chi m t l khá cao cho th y các Ngân h̀ng l u ý v̀ đi u ch nh l i ho t đ ng cho vay c a mình

4- Th t c vay quá r m r̀, nguyên nhân ǹy chi m t l 6,78% trong t ng

s h không mu n vay Ngân h̀ng

5- Chi ph́ vay cao hai nguyên nhân ǹy chi m t l 6,78% trong t ng s h

không mu n vay Ngân h̀ng, nguyên nhân ǹy chi m t l t ng đ i cao cho th y các Ngân h̀ng l u ý v̀ đi u ch nh l i th t c cho vay c a mình

6- Không có kh n ng tr n chi m t l 5,08% đây l̀ nh ng h không có t̀i

s n ho c đư gì y u không còn s c kh e đ lao đ ng nên s thi u n

7- Không th́ch thi u n , nguyên nhân ǹy chi m 3,39% trong s nh ng h

không vay, có th h có nhu c u vay nh ng vì không mu n thi u n ho c m n c a

ng i thân, b n bè đ t m th i s d ng

8- Ch a t ng vay v n ngân h̀ng v̀ qu t́n d ng, nguyên nhân ǹy chi m 3,39%, nh ng h ǹy ch a t ng vay nên không bi t cách th c, s r m r̀

9- Th i gian vay ng n, nguyên nhân ǹy ch chi m t l 1,69%, vì nông h

cho r ng th i gian vay quá ng n nên k p tr n cho ngân h̀ng

Trang 35

2.4.4 Nh ng nguyên nhân m̀ nông h mu n vay m̀ không vay đ c

B ng 2.12: Nh ng nguyên nhân c th m̀ nông h mu n vay m̀ không vay

đ c

Ngu n: th ng kê t k t qu đi u tra tháng 9/2014

Trong t ng s nh ng nông h không vay thì có 3 nguyên nhân chính làm cho

h mu n vay v n nh ng không vay đ c:

1 – Không bi t vay đâu chi m t l 11,1% nguyên nhân ǹy ch ng t v ph́a t ch c t́n d ng còn y u kém trong vi c cung c p thông tin, đ m b o l̀ n i tin

c y cho ng i vay v n

2 – Không l p đ c k ho ch xin vay chi m t l 33,3% đây c ng l̀ nguyên nhân ch y u do nông h không l p đ c k ho ch xin vay do không đ đi u ki n m̀ Ngân h̀ng đ a ra

3 – Không có t̀i s n th ch p đây l̀ nguyên nhân ch́nh chi m t l 55,6% s

h không vay trong n m, nh ng h ǹy không có t̀i s n đ th ch p cho ngân h̀ng v̀ qu t́n d ng đ đ c cho vay

Nhìn chung, trong t ng s h không vay Ngân h̀ng thì nguyên nhân ch

y u l̀ không có nhu c u vay v n chi m khá cao 86,76% còn l i 13,2% h mu n vay

nh ng không vay đ c

Trang 36

2.4.5 Nh ng nguyên nhân m̀ nông h không vay ćc t ch c đòn th x̃ h i

B ng 2.13: Nh ng nguyên nhân m̀ nông h không mu n vay các t ch c đòn th xư h i

Nguyên nhân Các t ch c đòn th xư h i

Ngu n: th ng kê t k t qu đi u tra tháng 9/2014

T k t qu qu th ng kê ta th y có 4 nguyên nhân m̀ nông h không vay

Nguyên nhân 2 – không bi t th t c vay chi m t l 23,78%

Nguyên nhân 3 – Không có nhu c u vay chi m t l 9,73%

Nguyên nhân 4 – không thích thi u n t l 4,86%

Trang 37

2.4.6 Nh ng nguyên nhân m̀ nông h không vay ćc t ch c phi chính

th c

B ng 2.14: Nh ng nguyên nhân m̀ nông h không mu n vay các t ch c phi ch́nh th c

S ăquanăśt T ăl ă(%)

Ngu n: th ng kê t k t qu đi u tra tháng 9/2014

T k t qu qu th ng kê ta th y có 5 nguyên nhân m̀ nông h không vay các t ch c phi ch́nh th c trong đó nguyên nhân ch́nh m̀ nông h không mu n vay l̀ s lưi su t cao v̀ l̀ nguyên nhân chi m t l cao nh t 61,25%, nguyên nhân không có nhu c u vay chi m t l 17,5%, nguyên nhân không th́ch thi u n chi m

t l 16,25%, ti p theo l̀ nguyên nhân không có thông tin vay chi m t l 3,75% v̀

cu i cùng l̀ nguyên nhân không bi t th t c vay chi m t l th p nh t 1,25%

Trang 38

2.4.7 Nh ng thông tin tín d ng m̀ nông h đ c cung c p

B ng 2.15: Nông h có đ c thông tin vay v n đâu

Ngu n: th ng kê t k t qu đi u tra tháng 9/2014

T s li u th ng kê ta th y nh ng thông tin đ c cung c p đ vây v n t ngân h̀ng ch y u đ n t ng i dân chi m 29,7% trong t th đi u tra, ti p đ n l̀ nông h t tìm thông tin đ vay v n chi m t l 28,7%, ti p theo l̀ t ch́nh quy n

đ a ph ng 19,9%, t ngân h̀ng v̀ qu t́n d ng 16,4%, t báo, đ̀i, tivi 3,3%, khác 2% Nh ng thông tin cung c p cho nông h vay v n t các t ch c đòn th xư h i

đ n t ng i dân chi m t l r t cao 39,7%, t tìm thông tin 28,5%, t ch́nh quy n

đ a ph ng 25% đi u đó cho chúng ta th y công tác tuyên truy n t ch́nh quy n đ a

ph ng còn y u kém Thông tin vay v n t các t ch c t́n d ng phi ch́nh th c

đ c cung c p t hai kênh ch y u l̀ t ng i dân v̀ t tìm thông tin

Trang 39

2.4.8 S l n vay v n c a nông h trong 5 n m qua

B ng 2.16: S l n vay v n c a nông h trong 5 n m qua

Ngu nătínăd ng S ăl năvayătrungăbìnhătrongă5ăn m

Các ngân h̀ng, qu t́n d ng nhân dân 2,5

Ngu n: th ng kê t k t qu đi u tra tháng 9/2014

Nhìn v̀o k t qu th ng kê ta th y s l n vay v n trung bình ngân h̀ng v̀

qu t́n d ng nhân dân l̀ 2,5 l n/h , t các đòn th xư h i l̀ 0,29 l n/h v̀ vay phi ch́nh th c l̀ 1,34 l n/h Nhìn chung s l n vay trung bình các t ch c t́n d ng ch́nh th c l̀ t ng đ i cao, các t ch c đòn th xư h i l̀ r t th p, do đó c n t o

đi u ki n cho nh ng h không có t̀i s n th ch p đ c ti p c n ngu n v n t́n d ng

Ngày đăng: 21/08/2015, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w