1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài 1. Hàm số lượng giác (tiết 1)

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 391,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp: Đan xen giữa tự luận nắm chắc kiến thức và trắc nghiệm xử lí nhanh các bài toán, chiếm khoảng 40% tổng số các bài giảng. Các đề online: 100% trắc nghiệm giúp HS ôn tập lại kiến thức đã học, đề thi được thiết kế bám sát bài giảng.

Trang 1

DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO 1 ẨN

I Lý thuyết:

+) Chú trọng công thức:

1)sin x2 cos x2 1

2) cos 2x2cos x 1 1 2sin x   cos x sin x

2

1

tan x 1

4)

3

3

sin 3x 3sin x 4sin x cos3x 4cos x 3cos x

5)

2

2

1 cos 2x cos x

2

1 cos 2x sin x

2





Ví dụ 1: Giải phương trình:

a) 2

2sin x 3sin x 1 0  

b) tan 2x2 2 3 tan 2x 3 0

c) 2

2cos x7sin x 5 0 với x   ; 

d) 2cos 4x 8cos 2x 5  0

e) 3 tan x2 9

Hướng dẫn giải

a) 2

2sin x 3sin x 1 0  

Đặt sin x   t 1 t 1

 

 

 

2

2t 3t 1 0

t 1 1

1

2

) 1 sin x 1 x k2 , k Z

2

  



5 2

6

   

   



b) tan 2x2 2 3 tan 2x 3 0

Trang 2

+) Đặt tan 2x t

2

t 2 3t 3 0

tan 2x 3

3

k

6 2

  

c) 2

2cos x7sin x 5 0 với x   ; 

2

2

2 1 sin x 7 sin x 5 0

2 sin x 7 sin x 3 0

sin x 3 loai

1

sin x

2

6

k 5

6



   

   



1

1 2k 1 6

2k

k

12 12

 

k 0 x

6

k

12 12 5

k 0 x

6

   

d) 2cos 4x 8cos 2x 5  0

Trang 3

 

2

2

2 2 cos 2x 1 8 cos 2x 5 0

4 cos 2x 8 cos 2x 3 0

3

cos 2x loai

2

1

cos 2x

2

2x k2

3

6

3

 





e) 3 2

tan x 9

2

2

1 9 cos x cos x

Đặt 1 t

cos x 

2

3t t 10 0

k Z

Ví dụ 2: Giải phương trình:

a)  4 4 

2

b) cos x 1 sin x

1 sin x 

c)  6 6 

2 sin x cos x sin x cos x

0

2 2sin x

Hướng dẫn giải

a)  4 4 

2

2

1

2 1 sin 2x sin 2x 0

2

Đặt sin 2xt   1 t 1

Trang 4

 

2

2

1

2 1 t t 0

2

t t 2 0

t 1 sin 2x 1 2x k2 x k k Z

t 2 ktm

    

 

 



b) cos x 1 sin x

1 sin x 

+) ĐK: 1 sin x 0 sin x 1 x k2

2

+)cos x 1 sin x 1 sin x  

2

2

cos x 1 sin x

cos x cos x

2

 



c)  6 6 

2 sin x cos x sin x cos x

0

2 2sin x

3 2

4

   

   



+)sin x6 cos x6 1 3sin 2x2

4

2

Đặt sin 2xt   1 t 1

 

2

2

4

3

  



Ngày đăng: 14/07/2021, 20:52

w