1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Tuan 252013

30 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 67,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài :3 phót - GV yêu cầu: Em hãy nhắc lại tên một số vở kịch đã học ở các lớp 4, 5.Các vở kịch : Ở vương quốc Tương lai ; Lòng dân; Người Công dân số Một - Giới thiệu: Tiết họ[r]

Trang 1

2012 - 2013

Tuần 25 Thứ 2 ngày 4 thỏng 3 năm 2013

Cô Thủy lên lớp–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Thứ 3 ngày 5 thỏng 3 năm 2013

Luyện từ và cõuLIấN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG CÁCH LẶP TỪ NGỮ

I MUẽC TIEÂU:

- Hiểu và nhận biết những từ ngữ lặp dựng để liờn kết cõu (ND Ghi nhớ);hiểu được tỏc dụng của việc lặp từ ngữ

- Biết sử dụng cỏch lặp từ ngữ để liờn kết cõu; Laứm ủửụùc cỏc BT ở mục III

II ẹOÀ DUỉNG: - Bảng lớp viết 2 cõu văn ở BT1 (phần Nhận xột)

- 2 bảng chộp 2 đoạn văn ở BT2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Bài cũ:(5 phút) - Mời HS làm lại bài tập 2 (Phần luyện tập, tiết LTVC Nối cỏc vế cõu ghộp bằng cặp quan hề từ HS trả lời - GV nhận xột, ghi điểm.

B Daùy baứi mụựi

1 Giụựi thieọu baứi:(2 phút) Trong cỏc tiết LTVC vừa qua, cỏc em đó học cỏch

thức nối cỏc vế trong cõu ghộp Tiết LTVC hụm nay cỏc em sẽ được học cỏch thức liờn kết cỏc cõu với nhau trong một đoạn văn, bài văn

1 Phaàn nhaọn xeựt:(12 phút)

Baứi taọp 1: HS đọc bài 1 phần nhận xột và trả lời cõu hỏi:

HS đọc và trả lời cõu hỏi, HS khỏc nhận xột và chốt lại đỏp ỏn đỳng

- Từ “đền” ở cõu 2 được lặp lại từ “đền” ở cõu 1

Baứi taọp 2 : - 1 HS ủoùc yeõu caàu baứi

- GV cho HS đọc yờu cầu của BT, thử thay thế từ đền ở cõu thứ hai bằng một trong cỏc từ nhà, chựa, trường, lớp và nhận xột kết quả thay thế.

HS phaựt bieồu yự kieỏn

- Caỷ lụựp vaứ giaựo vieõn nhaọn xeựt, choỏt.HS phỏt biểu ý kiến:

+ Đền Thượng nằm chút vút trờn đỉnh nỳi Nghĩa Lĩnh Trước nhà (chựa, trường, lớp),

những khúm hải đường đõm bụng rực đỏ…

+ Nếu thay thế từ đền ở cõu thứ hai bằng một trong cỏc từ nhà, chựa, trường, lớp thỡ nội dung hai cõu khụng cũn ăn nhập gỡ với nhau vỡ mỗi cõu núi đến một sự vật khỏc nhau: cõu 1 núi về đền Thượng cũn cõu 2 lại núi về ngụi nhà hoặc ngụi chựa hoặc trường hoặc lớp.

Baứi taọp 3 : - GV cho HS đọc yờu cầu của BT, suy nghĩ, phỏt biểu.

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, choỏt ý đúng: Hai cõu cựng núi về một đối tượng (ngụi

đền) Từ đền giỳp ta nhận ra sự liờn kết chặt chẽ về nội dung giữa hai cõu trờn.

Nếu khụng cú sự liờn kết giữa cỏc cõu văn thỡ sẽ khụng tạo thành đoạn văn, bài văn

3 Phaàn ghi nhụự(5 phút)

- GV cho hai HS đọc lại nội dung cần ghi nhớ trong SGK

Trang 2

Gi¸o ¸n líp 5 N¨m häc:

2012 - 2013

- GV yêu cầu một, hai HS nĩi lại nội dung cần ghi nhớ kết hợp nêu ví dụ minhhọa

4 Phần luyện tập(10 phĩt)

Bài tập 2 : Chọn từ ngữ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi ô trống để các

câu, các đoạn liên kết nhau

- GV nêu yêu cầu của bài tập

- GV yêu cầu cả lớp đọc thầm từng câu, từng đoạn văn; suy nghĩ, chọn tiếngthích hợp đã cho trong ngoặc đơn (cá song, tơm, thuyền, cá chim, chợ) điềnvào ơ trống trong VBT GV cho HS phát biểu ý kiến

- GV dán 2 bảng nhĩm, mời 2 HS lên bảng làm bài

- Cả lớp và giáo viên nhận xét.- Cả lớp đọc thầm từng câu, từng đoạn văn ;suy nghĩ, chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào ô trống

- 2 HS làm trên bảng nhĩm (mỗi em một đoạn)

- HS phát biểu ý kiến

- HS dán bài lên bảng và trình bày

- Cả lớp nhận xét, bổ sung, chốt lại lời giải đúng

… Thuyền lưới mui bằng Thuyền giã đơi mui cong Thuyền khu Bốn buồm chữ nhật Thuyền Vạn Ninh buồm cánh én Thuyền nào cũng tơm cá đầy

khoang…

Chợ Hịn Gai buổi sáng la liệt tơm cá Những con cá song khỏe, vớt lên hàng giờ vẫn giãy đành đạch, vảy xám hoa đen lốm đốm Những con cá chim mình

dẹt như hình con chim lúc sải cánh bay, thịt ngon vào loại nhất nhì,…Những

con tơm trịn, thịt căng lên từng ngấn như cổ tay của trẻ lên ba,…

C.Củng cố, dặn dị: (1 phĩt)

GV nhận xét tiết học Dặn HS ghi nhớ kiến thức vừa học về liên kết câu bằng

cách lặp từ ngữ; chuẩn bị bài “Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

A Kiểm tra bài cị:(1 phĩt)- Kiểm tra chuẩn bị của HS

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:(2 phĩt) Trong tiết TLV cuối tuần 24, các em đã lập dàn ýcho bài văn tả đồ vật theo 1 trong 5 đề đã cho; đã trình bày miệng bài văn theodàn ý đĩ Trong tiết học hơm nay, các em sẽ chuyển dàn ý đã lập thành mộtbài viết hồn chỉnh

2 Hướng dẫn HS làm bài:(5 phĩt)

Trang 3

2012 - 2013

- GV cho một HS đọc 5 đề bài trong SGK

- GV hướng dẫn: Các em có thể viết theo một đề bài khác với đề bài trong tiếthọc trước Nhưng tốt nhất là viết theo đề bài tiết trước đã chọn

- GV cho hai, ba HS đọc lại dàn ý bài

-ToánBẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN

§· so¹n viÕt

-Khoa häc:

ÔN TẬP: VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

I MUÏC TIEÂU: Ôn tập về:

- Các kiến thức phần vật chất và năng lượng; các kĩ năng quan sát, thínghiệm

- Những kĩ năng về bảo vệ môi trường, gìn giữ sức khỏe liên quan tới nộidung phần vật chất và năng lượng

II ĐỒ DÙNG: Chuẩn bị theo nhóm: Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng cácnguồn năng lượng trong sinh hoạt hàng ngày, lao động, vui chơi giải trí

Pin, bóng đèn, dây dẫn… Thẻ từ chọn đáp án A; B; C; D Hình ảnh trang 101,102

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phót) Em có thể làm gì để tránh lãng phí điện? (Chỉ

dùng điện khi cần thiết, ra khỏi nhà nhớ tắt đèn, quạt, ti vi,…)

2 Dạy bài mới Giới thiệu bài:(2 phót) Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta củng

cố những kiến thức và những kĩ năng liên quan đến nội dung phần Vật chất và năng lượng.

Hoạt động 1:(12 phót) Tập trò chơi “Ai nhanh – Ai đúng?”

- GV nói: Thầy sẽ mời 3 bạn làm trọng tài Các bạn này sẽ theo dõi xem nhómnào có nhiêu lần giơ thẻ đúng và nhanh Mỗi câu đúng ở các câu 1 → 6 cácbạn ghi được 5 điểm Riêng câu 7, các nhóm phải lắc chuông dành quyên trảlời Nếu đúng sẽ ghi được 10 điểm Nhóm nào được điểm cao nhất sẽ đượcthưởng!

- GV mời 2 HS lên theo dõi kết quả

Tổ chức: - GV đọc to từng câu hỏi và các đáp án để HS lựa chọn

 Đáp án chính xác: sau mỗi câu trả lời của HS, GV sẽ thống nhất đáp ánchính xác hay không chính xác

Câu 1: Đồng có tính chất gì?d) Có màu đỏ, có ánh kim, dễ dát mỏng và kéosợi; dẫn nhiệt và dẫn điện tốt

Trang 4

Gi¸o ¸n líp 5 N¨m häc:

2012 - 2013

Câu 2: Thuỷ tinh có tính chất gì? b) Trong suốt, không gỉ, cứng nhưng

dễ vỡ

Câu 3: Nhôm có tính chất gì? Màu trắng bạc, có ánh kim; có thể kéo thành sợi

và dát mỏng; nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt; không gỉ, tuy nhiên có thể bị một

số loại Axít ăn mòn

Câu : Thép được sử dụng để làm gì? b) Dùng trong xây nhà cửa, cầu bắcqua sông, đường ray tàu hoả, máy móc…

Câu 5: Sự biến đổi hoá học là gì? a) Là sự biến đổi từ chất này thànhchất khác

Câu 6: Hỗn hợp nào dưới đây không phải là dung dịch? c) Nước bột sắn (phasống)

*(Ở câu 7, GV treo tranh và chỉ hình)

Câu 7 : Sự biến đổi hoá học của các chất dưới đây xảy ra trong điều kiện nào?a) Sắt gỉ ở môi trường nhiệt độ bình thường

b) Đường cháy thành than trong môi trường nhiệt độ cao

c) Vôi sống tôi trong môi trường nhiệt độ bình thường

d) Đồng gỉ khi gặp Axít trong môi trường nhiệt độ bình thường

*Nhận xét kết quả thi công bố đội thắng cuộc

*Mở rộng: GV đặt thêm một số câu hỏi khác để HS củng cố thêm các kiếnthức đã học Ví dụ: + Ở câu 5, tại sao không chọn đáp án: Sự biến đổi hoá học

là sự chuyển

thể của một chất từ thể lỏng sang thể khí và ngược lại?

+ Ở câu 6 vì sao lại chọn đáp án c?

+ Hãy nêu lại hiện tượng biến đổi hoá học trong từng tình huống ỏ câu 7

Kết luận: GV: Qua trò chơi vừa rồi, chúng ta đã cùng ôn lại những kiến thứcgì?

 Nắm chắc những tính chất hoá học của một số chất thì khi sử dụng chúng

ta cần chú ý phát huy tốt nhất những ưu điểm của chất và hạn chế tối đa nhữngkhiếm khuyết của chất đó nhé!

Hoạt động 2: (12 phót)Quan sát và trả lời câu hỏi

* Mục tiêu: Củng cố cho HS kiến thức về việc sử dụng một số nguồn nănglượng

* Cách tiến hành:

GV yêu cầu HS quan sát các hình và trả lời câu hỏi trang 102 SGK.HS phátbiểu:

a) Năng lượng cơ bắp của người

b) Năng lượng chất đốt từ xăng

c) Năng lượng gió

d) Năng lượng chất đốt từ xăng

3 Củng cố, dặn dò:(4 phót) - GV nhận xét tiết học.

- GV dặn HS chuẩn bị bài tiết tới

Buổi chiều LuyÖn to¸n

-LuyÖn tËp chung I/ Môc tiªu: Gióp HS biÕt:

- BiÕt tÝnh tØ sè phÇn tr¨m cña 1 sè, øng dông trong tÝnh nhÈm vµ gi¶i to¸n

e) Năng lượng nước.

g) Năng lượng chất đốt từ than đá h) Năng lượng mặt trời.

Trang 5

2012 - 2013

- Biết tính thể tích của hình lập phơng trong mối quan hệ với thể tích của hìnhlập phơng khác Biết vận dụng các công thức tính diện tích đã học để giải bàitoán liên quan có yêu cầu tổng hợp

II/ Đồ dùng: Bảng nhóm.

III/ Các hoạt động day học.

1/ Giới thiệu bài: (2 phút)

GV theo dõi giúp đỡ học sinh yếu

Tổ chức cho học sinh chữa bài trên bảng lớp

Bài 1: a 15% của 160 là: 24; b 27% của 220 là: 59,4 ;

c 0,5 % của 42 là 0,21; d 72% của 65 là 46,8

Bài 2 giải

Thể tích hình lập phơng A là:

4 x 4 x 4 = 64( cm3)Cạnh hình lập phơng B là:

4 x 2 = 8 (cm)Thể tích hình lập phơng B là:

8 x 8 x 8 = 512 (cm3)Thể tích hình B gấp thể tích hình B số lần:

512 : 64 = 8 ( lần)

Đ/S: 8 lầnBài 3 Giải

- Đọc hiểu bài thơ : Nhớ Bắc Chọn đợc câu trả lời đúng ở bài tập 2

- Đọc mẫu chuyện: Sự tớch thành Cổ Loa Củng cố kiến thức về cỏch liờn kếtcõu

II Đồ dùng dạy học: - Vở bài tập Thực hành Tiếng Việt và Toán 5, tập 2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Giới thiệu bài: ( 2’) GV nêu nhiệm vụ tiết học

2cm

Trang 6

Giáo án lớp 5 Năm học:

2012 - 2013

GV nhận xét tuyên dơng những HS đọc bài tốt

2 HS làm bài tập 2

1HS đọc yêu cầu bài tập

Cả lớp cùng làm vào vở, rồi báo cáo kết quả

GV cùng HS nhận xét và chốt lại kết quả đúng:

a ý 2 Nỗi nhớ Miền Bắc của người đang ở Miền Nam

b ý 1 Thăm lại đất Bắc, nơi khởi đầu của dõn tộc

c ý 1 Người đi khai phỏ đất miền Nam luụn nhớ miền Bắc

d ý 2 Vỡ mong cú kiếm thần để đỏnh tan giặc Phỏp

3 Đọc hiểu mẫu chuyện: Sự tớch thành Cổ Loa

1 HS khá đọc bài, cả lớp đọc thầm

1 HS đọc yêu cầu Cả lớp làm vào vở, 1 HS làm vào bảng phụ

GV chốt lại kết quả đúng

a Cõu in đậm lờn kết với cõu trước bằng cỏch lặp từ vua

b Cõu in đậm lờn kết với cõu trước bằng dựng từ nú thay cho lẫy nỏ

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi đề bài và gợi ý.

Đề bài

Dựa vào những ý sau, hóy viết thành một đoạn văn gợi tả và gợi cảm hơn:

Mựa đụng đến Những cơn giú lạnh tràn về Nhỡn lờn trời, em khụngthấy chim ộn nữa Mẹ giục em lấy ỏo ấm ra mặc Em rất vui sướng khi mặcchiếc ỏo len mẹ mới đan cho em

III Hoạt động dạy và học :

1: Giới thiệu bài (2phút)

GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 : Hớng dẫn HS làm bài tập theo nhóm đối tợng.

Nhóm 1 Yêu cầu chữ viết đúng nét, trình bày đúng 1 đoạn văn khoảng 5 câu

Nhóm 2 Yêu cầu chữ viết đúng, viết đẹp, trình bày rõ ràng đúng cỡ chữ, có thể viết theo cỡ chữ sáng tạo trình bày đúng 1 đoạn văn khoảng 7 câu.

- HS viết bài.

+ Gv nhắc nhở HS trớc khi viết bài

+ HS viết, GV theo dõi và hớng dẫn thêm cho HS yếu

- Chấm chữa bài

+ GV chấm một số bài viết và nhận xét bài làm của HS

+ Lấy một số bài mẫu của HS trong lớp để cả lớp theo dõi và học tập

3/ Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học và hớng dẫn HS về luyện viết ở nhà

Trang 7

2012 - 2013

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Thứ t ngày 6 tháng 3 năm 2013

Tập đọc : CỬA SễNG

I MUẽC TIEÂU: - Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi thơ với giọng thiết tha, gắn bú

- Hieồu ý nghĩa: Qua hỡnh ảnh cửa sụng, tỏc giả ca ngợi nghĩa tỡnh thủy chung, biết nhớ cội nguồn (Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi 1, 2, 3; thuộc 3, 4 khổ thơ )

II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ viết đoạn luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Baứi cuừ: (5 phút) Gọi 2 HS đọc lại bài Phong cảnh đền Hựng và trả lời cỏc cõu hỏi:

- 2 HS ủoùc baứi Phong caỷnh ủeàn Huứng vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

- Hóy kể những điều em biết về cỏc vua Hựng? (Cỏc vua Hựng là những người

đầu tiờn lập nước Văn Lang, đúng đụ ở thành Phong Chõu vựng Phỳ Thọ, cỏchngày nay khoảng 4000 năm)

B Daùy baứi mụựi

1 Giụựi thieọu baứi: (3 phút)Bài thơ Cửa sụng – sỏng tỏc của nhà thơ Quang Huy

là một

bài thơ cú nhiều hỡnh ảnh đẹp, lời thơ giản dị nhưng giàu ý nghĩa Qua bài thơ này, nhà thơ Quang Huy muốn núi với cỏc em một điều rất quan trọng Chỳng

ta cựng học bài thơ để biết điều đú là gỡ

2 Hửụựng daón HS luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi:(25 phút)

a Luyeọn ủoùc - Một HS giỏi đọc bài thơ

- GV yờu cầu từng tốp (mỗi tốp 6 HS) tiếp nối nhau đọc 6 khổ thơ

- GV nhắc HS chỳ ý phỏt õm đỳng cỏc từ ngữ dễ viết sai chớnh tả (then khúa, mờnh mụng, cần mẫn, nước lợ, nụng sõu, tụm rảo, lấp lúa…).

- GV cho HS luyện đọc lượt 2

- GV giỳp HS giải nghĩa thờm những từ ngữ, hỡnh ảnh cỏc em chưa hiểu (Cần cõu uốn cong lưỡi súng - ngọn súng uốn cong tưởng như bị cần cõu uốn)

- Giaựo vieõn nhaộc HS chuự yự : Ngaột gioùng ủuựng nhũp thụ; Phaựt aõm ủuựng

- GV đọc diễn cảm toàn bài: giọng nhẹ nhàng, tha thiết giàu tỡnh cảm; nhấnmạnh những từ ngữ gợi tả, gợi cảm; ngắt giọng tự nhiờn giữa cỏc dũng thơ đểgõy ấn tượng

- GV cho HS luyện đọc theo cặp

- 1,2 HS ủoùc toaứn baứi thụ

b Hửụựng daón tỡm hieồu baứi

- Giaựo vieõn toồ chửực hoùc sinh ủoùc ( thaứnh tieỏng, ủoùc thaàm, ủoùc lửụựt ) tửứng ủoaùn vaứ trao ủoồi, traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuoỏi baứi

- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh nhaọn xeựt caực yự kieỏn thaỷo luaọn vaứ choỏt kieỏn thửực

Trang 8

Gi¸o ¸n líp 5 N¨m häc:

2012 - 2013

- Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng những từ ngữ nào để nĩi về nơi sơng chảy

ra biển ? Cách giới thiệu ấy cĩ gì hay ? (Để nĩi về nơi sơng chảy ra biển,

trong khổ thơ đầu, tác giả dùng những từ ngữ: Là cửa, nhưng khơng then,khĩa / Cũng khơng khép lại bao giờ Cách nĩi đĩ rất đặc biệt - cửa sơng cũng

là một cái cửa nhưng khác mọi cái cửa bình thường - khơng cĩ then, cĩ khĩa.Bằng cách đĩ, tác giả làm người đọc hiểu ngay thế nào là cửa sơng, cảm thấycửa sơng rất thân quen.)

GV: Biện pháp độc đáo đĩ là chơi chữ: tác giả dựa vào cái tên “cửa sơng” đểchơi chữ

- Theo bài thơ, cửa sơng là một địa điểm đặc biệt như thế nào ? (Là nơi những

dịng sơng gửi phù sa lại để bồi đắp bãi bờ; nơi nước ngọt chảy vào biển rộng;nơi biển cả tìm về với đất liền; nơi nước ngọt của những con sơng và nướcmặn của biển cả hịa lẫn vào nhau tạo thành vùng nước lợ; nơi cá tơm tụ hội;những chiếc thuyền câu lấp lĩa đêm trăng; nơi những con tàu kéo cịi giã từmặt đất; nơi tiễn đưa người ra khơi)

- Phép nhân hĩa ở khổ thơ cuối giúp tác giả nĩi điều gì về “tấm lịng” của cửa sơng đối với cội nguồn (Những hình ảnh nhân hĩa được sử dụng trong

khổ thơ : Dù giáp mặt vùng biển rộng, Cửa sơng chẳng dứt cội nguồn / Láxanh mỗi lần trơi xuống / Bỗng …nhớ một vùng núi non Phép nhân hĩa giúptác giả nĩi được “tấm lịng” của cửa sơng khơng quên cội nguồn.)

c Đọc diễn cảm + Học thuộc lòng

- Giáo viên hướng dẫn HS xác lập kĩ thuật đọc

- Hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm khổ 4 và 5

- Nhiều HS luyện đọc diễn cảm

- HS thi đọc diễn cảm

- HS nhẩm học thuộc lòng từng khổ, cả bài thơ

- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ và cả bài

- HS nêu ý nghĩa của bài thơ

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét cách đọc của bạn mình

Giáo viên chốt lại ý nghĩa của bài thơ

3 Củng cố, dặn dò: (1 phĩt) - Giáo viên nhận xét tiết học.

- Dặn HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ

-ThĨ dơcThÇy ThuËn lªn líp -

I MỤC TIÊU:

- Mơ tả sơ lược được vị trí, giới hạn châu Phi:

Trang 9

2012 - 2013

+ Châu Phi nằm ở phía nam châu Âu và phía tây nam châu Á, đường xíchđạo đi ngang qua giữ châu lục

- Nêu được một số đặc điểm về địa hình, khí hậu:

+ Địa hình chủ yếu là cao nguyên

+ Khí hậu nĩng và khơ

+ Đại bộ phận lãnh thổ là hoang mạc và xa van

- Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ nhận biết vị trí, giới hạn lãnh thổ châuPhi

- Chỉ được vị trí của hoang mạc xa-ha-ra trên bản đồ (lược đồ)

II ĐỒ DÙNG: - Bản đồ Tự nhiên châu Phi; Quả Địa cầu

- Tranh ảnh: hoang mạc, rừng rậm nhiệt đới, rừng thưa và xa-van ở châuPhi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Kiểm tra bài cũ : (5 phĩt) GV gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi bài ơn tập

+ Em hãy nêu những nét chính về châu Á?

+ Em hãy nêu những nét chính về châu Âu

HS trả lời, lớp nhận xét

2 Bài mới :

- Giới thiệu bài : (2 phĩt) Trong bài học hơm nay, chúng ta cùng tìm hiểu vềchâu Phi Các em hãy cùng chú ý học bài để tìm ra các đặc điểm về vị trí và tựnhiên châu Phi, so sámh để xem cĩ gì giống và khác so với các châu lục đãhọc

Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:

Hoạt động 1 : (9 phĩt) Vị trí địa lí và giới hạn của châu Phi

- GV treo bản đồ tự nhiên thế giới

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân, xem lược đồ tự nhiên châu Phi và cho biết

- HS làm việc cá nhân, xem lược đồ tự nhiên châu Phi và trả lời câu hỏi:

- Châu Phi nằm ở vị trí nào trên Trái đất? (Châu Phi nằm ở trong khu vực chítuyến, lãnh thổ trải dài từ trên chí tuyến Bắc đến qua đường chí tuyến Nam)

- Châu Phi giáp các châu lục, biển và Đại dương nào?*Châu Phi giáp các châulục và Đại dương sau:

+ Phía bắc : Giáp với biển Địa Trung Hải

+ Phía đơng bắc, đơng và đơng nam: Giáp với Ấn độ Dương

+ Phía tây và tây nam: Giáp với Đại Tây Dương

- Đường xích đạo đi qua phần lãnh thổ nào của châu Phi?Đường xích đạo đivào giữa lãnh thổ châu Phi- lãnh thổ châu Phi nằm cân xứng hai bên đườngxích đạo

- GV yêu cầu HS trình bày kêt quả làm việc trước lớp

- GV theo dõi, nhận xét kết quả làm việc của HS và chỉnh sửa câu trả lời của

Trang 10

Gi¸o ¸n líp 5 N¨m häc:

2012 - 2013

km2 )

+ So sánh diện tích của châu Phi với các châu lục khác? (Châu Phi là châu lục

có diện tích lớn thứ 3 trên thế giới, sau châu Á và châu Mĩ Diện tích này gấp

3 lần diện tích châu Âu)

- GV gọi HS nối tiếp nhau nêu ý kiến

- GV chỉnh sửa câu trả lời của HS cho hoàn chỉnh, sau đó kết luận:

* Châu Phi nằm ở phía nam châu Âu và phía tây nam châu Á Đại bộ phận

lãnh thổ nằm giữa hai chí tuyến, qua đường xích đạo đi qua giữa lãnh thổ

Châu Phi có diện tích là 30 triệu km2, đứng thứ 3 trên thế giới sau châu Á và

châu Mĩ

*Hoạt động 2 : (9 phót)Địa hình châu Phi

- Cho HS quan sát lược đồ tự nhiên châu Phi và trả lời các câu hỏi sau:

+ Lục địa châu Phi có chiều cao như thế nào so với mực nước biển? (Đại bộ

phận lục địa châu Phi có địa hình tương đối cao Toàn bộ châu lục được coi

như một cao nguyên khổng lồ, trên các bồn địa lớn: Các bồn địa của châu Phi

là: Bồn địa Sát, bồn địa Nin thượng, bồn địa Côn Gô, bồn địa Ca-la-ha-ri)

+ Kể tên và nêu vị trí của các bồn địa ở châu Phi?

+ Kể tên các cao nguyên của châu Phi ?( Cao nguyên Ê-to-ô-pi, cao nguyên

Đông Phi)

+ Kể tên, chỉ và nêu vị trí các con sông lớn của châu Phi? (sông Nin, sông

Ni-giê, sông Côn- gô, sông Dăm-be-di)

+ Kể tên các hồ lớn của châu Phi? (Hồ Sát , hồ Víc-to-ri-a)

GV gọi HS trình bày trước lớp Sau đó, GV nhận xét và kết luận:

Châu Phi là nơi có địa hình tương đối cao, có nhiều bồn địa và cao nguyên

Hoạt động 3:(9 phót) Khí hậu và cảnh quan châu Phi

- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm cùng đọc SGK, thảo luận để hoàn thành

nội dung sau:

- Khí hậu khô và nóng nhất thế giới

- Hầu như không có sông ngòi, hồ nước

Vùng ven biển, bồnĐịa Côn-gô

Xa-van

- Có ít mưa

- Có một vài con sông nhỏ

- Thực vật chủ yếu là cỏ, cây bao báp sốnghàng nghìn năm

- Chủ yếu là các loài động vật ăn cỏ

Vùng tiếp giáp vớihoang mạc Xa-ha-

ra Cao nguyênĐông Phi, bồn địaCa-la-ha-ri

- GV gọi nhóm làm trên bảng, yêu cầu các nhóm khác bổ sung ý kiến

- GV sửa chữa câu trả lời cho HS

Trang 11

2012 - 2013

- GV yêu cầu HS đọc nội dung trong SGK để trả lời câu hỏi:

+ Vì sao hoang mạc Xa-ha-ra thực vật và động vật lại rất nghèo nàn? (Vìhoang mạc cĩ khí hậu nĩng khơ nhất thế giới, sơng ngịi khơng cĩ nước, câycối, động vật khơng phát triển được)

+ Vì sao ở các xa-van động vật chủ yếu là các lồi động vật ăn cỏ? (Vì xa-van

cĩ ít mưa, đồng cỏ và cây bụi phát triển, làm thức ăn cho động vật ăn cỏ vì thếđộng vật ăn cỏ phát triển)

- GV sửa chữa câu trả cho HS, sau đĩ tổng kết:

* Phần lớn diện tích châu Phi là hoang mạc và các xa-van, chỉ cĩ một phầnven biển và gần hồ Sát, bồn địa Cơn-gơ là cĩ rừng rậm nhiệt đới Sở dĩ nhưvậy là vì khí hậu của châu Phi rất khơ, nĩng bậc nhất thế giới nên cả động vật

và thực vật đều khĩ phát triển

3 Củng cố - Dặn dị (3 phĩt) - GV tổ chức cho HS kể những câu chuyện,giới thiệu những bức ảnh, thơng tin đã sưu tầm được về hoang mạc Xa-ha-ra,các xa-van và rừng rậm nhiệt đới ở châu Phi

- GV nhận xét, khen ngợi các HS sưu tầm được nhiều tranh ảnh, thơng tin hay

- Dặn HS về nhà học thuộc bài và chuẩn bị bài sau -

Buỉi chiỊu Anh V¨n

C« Trang lªn líp

-Anh V¨nC« Trang lªn líp -

Mỉ thuậtThÇy ThuËn lªn líp

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Thø năm ngµy 7 th¸ng 3 n¨m 2013

Luyện từ và câuLIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG CÁCH THAY THẾ TỪ NGỮ

I MỤC TIÊU:

- Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ (ND Ghi nhớ

- Biết sử dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu và hiểu tác dụng củaviệc thay thế đĩ ( Làm được 1 bài tập ở mục III)

II ĐỒ DÙNG : Bảng phụ viết sẵn đoạn văn ở bài 1(phần Nhận xét)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ:(5 phĩt)

- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu cĩ sử dụng liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ

- 2 HS lên bảng đặt câu cĩ sử dụng liên kết bằng cách lặp từ ngữ

2 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài :(2 phĩt) Tiết học hơm nay các em cùng tìm hiểu cách liên kếtcâu trong bài bằng cách thay thế các từ ngữ

a Hướng dẫn học sinh tìm hiểu ví dụ:(15 phĩt)

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập

Các câu trong đoạn văn sau nĩi về ai ? Những từ ngữ nào cho biết điều đĩ ?

Trang 12

Gi¸o ¸n líp 5 N¨m häc:

2012 - 2013

- Yêu cầu HS làm bài theo cặp GV gợi ý HS dùng bút chì gạch chân dướinhững từ ngữ cho em biết đoạn văn nói về ai ?

- Cho hs làm bài trongtrong VBT, gọi 1 HS làm trên bảng lớp

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng Sau đó, GV kết luận lời giải đúng.+ Các câu trong đoạn văn đều nói về Trần Quốc Tuấn Những từ ngữ cùng chỉTrần Quốc Tuấn trong đoạn văn là: Hưng Đạo Vương, Ông, Vị Quốc côngTiết chế, vị Chủ tướng tài ba, Hưng Đạo Vương, Ông, Người

- Nhận xét, ghi điểm

Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Yêu cầu HS làm bài theo cặp

Bài 2 Vì sao có thể nói cách diễn đạt trong đoạn văn trên hay hơn cách diễnđạt trong đoạn văn sau đây ?

- Hai HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận và trả lời câu hỏi:Đại diện HS trảlời

+ Đoạn văn ở bài 1 diễn đạt hay hơn đoạn văn ở bài 2 vì đoạn văn ở bài 1dùng nhiều từ ngữ khác nhau nhưng cùng chỉ một người là Trần Quốc Tuấn.Đoạn văn ở bài tập 2 lặp lại quá nhiều từ Hưng Đạo Vương

- GV nhận xét, kết luận: Việc thay thế những từ ngữ ta dùng ở câu trước bằngnhững từ ngữ cùng nghĩa để liên kết câu như ở hai đoạn văn trên được gọi làphép thay thế từ ngữ

Ghi nhớ : Gọi HS đọc ghi nhớ (SGK trang 76)

- Yêu cầu HS lấy ví dụ về phép thay thế từ ngữ

- GV nhận xét, khen ngợi những HS hiểu bài ngay tại lớp

b Hướng dẫn học sinh làm bài luyện tập:(12 phót)

Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở Cho 1 em làm vào bảng phụ

- GV cùng HS nhận xét

- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng, ghi điểm

Mỗi từ ngữ in đậm thay thế cho từ ngữ nào ? Cách thay thế các từ ngữ ở đây

có tác dụng gì ?

- HS tự làm bài vào vở 1 em làm vào bảng phụ, kết quả :

+ Từ anh thay cho Hai Long.

+ Cụm từ Người liên lạc thay cho người đặt hộp thư.

+ Từ đó thay cho những vật gợi ra hình chữ V.

Việc thay thế từ ngữ trong đoạn văn trên có tác dụng liên kết từ

3.Củng cố - Dặn dò(2 phót) - Gọi 2 HS đọc lại ghi nhớ trong SGK trang 76

-Dặn HS về nhà và chuẩn bị bài sau

-Khoa häc

ÔN TẬP: VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG (Tiếp theo)

I MUÏC TIEÂU: Ôn tập về:

- Các kiến thức phần vật chất và năng lượng; các kĩ năng quan sát, thínghiệm

- Những kĩ năng về bảo vệ môi trường, gìn giữ sức khỏe liên quan tới nộidung phần vật chất và năng lượng

Trang 13

2012 - 2013

II ĐỒ DÙNG : - GV chuẩn bị nội dung trị chơi: “Ai nhanh, ai đúng’’

- HS chuẩn bị giấy khổ to, màu vẽ để vẽ tranh cổ động.III HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:(5 P)

- GV gọi 3 HS lên bảng trả lời câu hỏi:

- HS 1: + Ở phần vật chất và năng lượng, em đã được tìm hiểu về những vậtliệu nào?

- HS 2: + Đồng cĩ tính chất gì?

- HS 3: + Sự biến đổi hố học là gì?

- GV cùng HS nhận xét câu trả lời của các em và ghi điểm

2 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài :(2 P) Bài học hơm nay, các em sẽ củng cố lại những kiến

thức cơ bản về vật chất và năng lượng Các em sẽ được rèn kĩ năng bảo vệ mơi trường, giữ gìn sức khoẻ khi sử dụng một số năng lượng cần thiết cho hoạt động.

Hoạt động 3: (7 P) Các dụng cụ, máy mĩc sử dụng điện

- GV tổ chức cho HS tìm các dụng cụ, máy mĩc sử dụng điện dưới dạng trị

chơi : “Ai nhanh, ai đúng”.

Hoạt động 3: Các dụng cụ, máy mĩc sử dụng điện

- GV tổ chức cho HS tìm các dụng cụ, máy mĩc sử dụng điện dưới dạng trịchơi : “Ai nhanh, ai đúng”

+ GV chia lớp thành 2 đội

+ Luật chơi: Khi GV hơ “Bắt dầu” thì thành viên đầu tiên của đội sẽ lên bảngviết tên dụng cụ hoặc máy mĩc sử dụng điện Mỗi HS chỉ viết tên một dụng cụhoặc máy mĩc sử dụng điện sau đĩ đi xuống, chuyển phấn cho bạn cĩ tín hiệumuốn lên viết tiếp sức

+ Trị chơi diễn ra sau 7 phút

+ GV cùng HS cả lớp tổng kết, kiểm tra số dụng cụ, máy mĩc cĩ sử dụngđiện mà mỗi nhĩm tìm được

+ Hs chơi trị chơi “Ai nhanh, ai đúng”

+ GV tổng kết trị chơi, tuyên dương nhĩm thắng cuộc.(Nhĩm nào viết đượcnhiều tên dụng cụ hoặc máy mĩc sử dụng điện là thắng)

VD: Quạt, ti vi, bàn là, tủ lạnh, nồi cơm điện, lị vi sĩng, ấm nước điện, …Hoạt động 4: Nhà tuyên truyền giỏi

- Cách tiến hành:

+ GV viết tên các đề tài để HS lựa chọn vẽ tranh cổ động, tuyên truyền:

1 Tiết kiệm khi sử dụng chất đốt

2 Tiết kiệm khi sử dụng điện

3 Thực hiện an tồn khi sử dụng điện

+ Tổ chức cho HS vẽ tranh cổ động theo nhĩm

- Chọn tên đề tài, thi vẽ tranh cổ động tuyên truyền

- HS vẽ tranh cổ động theo nhĩm, sau khi vẽ xong, cử đại diện lên trình bàytrước lớp về ý tưởng của nhĩm mình

- Tuyên dương các nhĩm vẽ tranh và cĩ lời tuyên truyền hay

3 Củng cố - Dặn dị(3 P)

Trang 14

Gi¸o ¸n líp 5 N¨m häc:

2012 - 2013

- GV nêu câu hỏi : + Chúng ta cần phải làm gì để tránh lãng phí điện?

+ Gia đình em đã làm gì để tiết kiệm chất đốt?

- Giáo dục hs luơn cĩ ý thức tiết kiệm năng lượng chất đốt, năng lượng điện

- Dặn HS về nhà ơn tập lại phần: Vật chất và năng lượng và chuẩn bị cho bàisau

-To¸n:

TRỪ SỐ ĐO THỜI GIAN

So¹n viÕt -

Chính tả Nghe – viết)

AI LÀ THỦY TỔ LỒI NGƯỜI ?

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết đúng bài CT

- Tìm được các tên riêng trong truyện Dân chơi đồ cổ và nắm được quy tắcviết hoa tên riêng (BT2)

II ĐỒ DÙNG : - Bảng phụ viết sẵn quy tắc viết hoa tên người, tên địa línước ngoài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (3 phĩt) HS làm lại bài tập 3 tiết trước

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: (2 phĩt) Trong các tiết chính tả trước, các em đã ơn tập

về quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam Tiết chính tả hơm nay sẽ giúp các em củng cố quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam

2 Hướng dẫn học sinh nghe – viết:(18 phĩt)

- Giáo viên đọc toàn bài

- 1 HS đọc thành tiếng bài chính tả, trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Giáo viên nhắc HS chú ý các tên riêng viết hoa, những chư hay viếtsai chính tả

- 2 HS viết bảng, cả lớp viết nháp

- Giáo viên đọc : Chúa trời, A-đam,Ê-va, Trung Quốc, Nữ Oa, Ấn Độ, hma, Sác-lơ Đác-uyn, …

Bra Giáo viên đọc.Bra HS viết

- Giáo viên đọc toàn bài chính tả 1 lượt.HS viết - HS soát lại bài

- Giáo viên chấm 7 đến 10 bài và nêu nhận xét về nội dung bài chép , chữ viết cách trình bày

Từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau HS sửa những chữ viết sai bên lề trang vở

- Giáo viên treo bảng phụ đã viết quy tắc - HS nhắc lại quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngoài

3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả (10 phĩt)

Bài tập 2 - Giáo viên giải thích từ Cửu Phủ.

Trang 15

2012 - 2013

- Gọi một HS đọc thành tiếng nội dung BT1, một HS đọc phần chỳ giải trong

SGK.Cả lớp đọc thầm lại mẩu chuyện : Dõn chơi đồ cổ, suy nghĩ, làm bài

-Cỏc em dựng bỳt chỡ gạch dưới tờn riờng tỡm được trong VBT và giải thớchcỏch viết những tờn riờng đú

- HS tiếp nối nhau phỏt biểu ý kiến

- Cả lớp và Gv nhận xột, chốt lại ý kiến đỳng “Cỏc tờn riờng trong bài là :Khổng Tử, Chu Văn Vương, Ngũ Đế, Chu, Cửu Phủ, Khương Thỏi Cụng.Những tờn riờng đú đều được viết hoa tất cả cỏc chữ cỏi đầu của mỗi tiếng vỡ

là tờn riờng nước ngoài nhưng được đọc theo õm Hỏn Việt.”

- Cho HS đọc lại mẩu chuyện “Dõn chơi đồ cổ”

H: Anh chàng mờ đồ cổ cú tớnh cỏch như thế nào ? Anh chàng mờ đồ

cổ trong mẩu chuyện là một kẻ gàn dở, mự quỏng Hễ nghe núi một vật là đồ

cổ thỡ anh ta hấp tấp mua liền, khụng cần biết đú là đồ thật hay là đồ giả Bỏnhết nhà cửa vỡ đồ cổ, trắng tay phải đi ăn mày, anh ngốc vẫn khụng bao giờ

xin cơm, xin gạo mà chỉ gào xin tiền Cửu Phủ từ đời Khương Thỏi cụng

- Giaựo vieõn vaứ HS nhaọn xeựt, choỏt laùi

C Củng cố, dặn dũ:(2 phút) - GV nhận xột tiết học.

- Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tờn người và tờn địa lớ nước ngoài; nhớ mẩu

chuyện vui Dõn chơi đồ cổ, về nhà kể lại cho người thõn.

Buổi chiều Luyện Tiếng Việt

-Tả đồ vật

I Mục tiêu: - Viết được bài văn đủ 3 phần ( mở bài, thõn bài, kết bài), rừ ý,dựng từ, đặt cõu đỳng, lời văn tự nhiờn theo mọt trong 2 đề bài

II Đồ dùng dạy học: - Vở bài tập Thực hành Tiếng Việt và Toán 5, tập 2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Giới thiệu bài: ( 2’) GV nêu nhiệm vụ tiết học

- Gọi HS nối tiếp đọc đề ra - Gv ghi lờn bảng

- Hướng dẫn HS xỏc định yờu cầu đề bài và tư lựa chọn dề bài

- HS nối tiếp đọc đề bài mỡnh chọn

- GV gọi 1 HS nờu lại cấu tạo của 1 bài văn tả đồ vật

- HS làm bài vào vở bài tõp thực hành – GV theo dừi giỳp đỡ HS yếu và nhắcnhở HS ngồi đỳng tư thế, giữ trật tự trong lỳc làm bài

- Gọi 1 số HS đọc bài của mỡnh đó viết xong – cả lớp cựng nhận xột, bổ sung

3 Củng cố, dặn dò: ( 2’) Thu bài làm của học sinh chấm chứa bài

Nhận xét chung tiết học

-Luyện toánLuyện tập SỐ ĐO THƠI GIANI/ Mục tiêu:

Giúp HS củng cố đổi đơn vị đo thời gian qua cỏc bài tập

II/ Các hoạt động day học

1/ Giới thiệu bài: (2 phút)

Ngày đăng: 13/07/2021, 01:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w