KiÕn thøc - Nắm đợc công thức phân tử, tính chất vật lý, tính chất hoá học và ứng dụng của saccarozơ.. - BiÕt tr¹ng th¸i thiªn nhiªn vµ øng dông cña saccaroz¬.[r]
Trang 1Giaựo aựn Hoaự Hoùc 9
- Hoá chất: Mẫu glucozơ Dung dịch :AgNO3,NH3, rợu etylic, nớc cất.
- Dụng cụ: Các ống nghiệm, kẹp gỗ, giá thí nghiệm, đèn cồn…
2 Kiến thức
- HS tìm hiểu về tính chất, vai trò của đờng glucozơ
- Ôn lại cách điều chế rợu etylic
C Tiến trình bài giảng
HS: Dựa thông tin trả lời.
GV: Cho HS quan sát mẫu glucozơ, yêu cầu
1 HS làm thí nghiệm về tính tan trong nớc và
II Tính chất hoá học (30 phút)
GV: Làm thí nghiệm: Glucozơ tác dụng với
AgNO3 trong dung dịch NH3.
HS: Quan sát, nhận xét hiện tợng.
GV: Hớng dẫn HS thảo luận, giải thích
HS: Nêu hiện tợng, giải thích
GV: Nêu ứng dụng: dùng trong công nghệ
GV: Yêu cầu HS nêu các ứng dụng của
glucozơ
HS: Dựa vào tính chất hoá học và thông tin
trình bày ứng dụng của glucozơ
GV: Bổ sung.
- Glucozơ là chất dinh dỡng quan trọng củacon ngời và động vật, đợc dùng để: pha huyếtthanh, sản xuất vitamin C, tráng gơng…
Hoạt động 3 Củng cố (6 phút)
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 1: Trình bày Bài tập 1:
Trang 2Giaựo aựn Hoaự Hoùc 9cách phân biệt 3 ống nghiệm đựng dung dịch
glucozơ, dung dịch axit axetic và rợu etylic?
HS: Dựa vào tính chất hoá học nêu cách
nhận biết
GV: Yêu cầu một nhóm HS lên làm thí
nghiệm kiểm chứng
GV: Yêu cầu HS lựa chọn đáp án đúng:
Gluczơ có tính chất nào sau đây?
a Làm đỏ quì tím
b Tác dụng với dung dịch axit
c Tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong
amoniăc
d Tác dụng với kim loại sắt
HS: Giải thích lý do chọn đáp án đúng.
- Lấy mẫu thử, đánh số thứ tự
- Nhúng quì tím lần lợt vào các mẫu thử trên:
+ Mẫu thử nào làm cho quì tím chuyển sangmàu đỏ là axit axetic
- 2 mẫu thử còn lại cho phản ứng với dungdịch bạc nitrat trong dung dịch NH3 đun nóngnhẹ, mẫu thử nào thấy xuất hiện chất rắn màusinh ra là glucozơ Còn lại là rợu etylic
Trang 3Giaựo aựn Hoaự Hoùc 9
- Nắm đợc công thức phân tử, tính chất vật lý, tính chất hoá học và ứng dụng của saccarozơ
- Biết trạng thái thiên nhiên và ứng dụng của saccarozơ
* Thí nghiệm: phản ứng thuỷ phân của saccarozơ
* Dụng cụ: - Kẹp gỗ - ống nghiệm
- Đèn cồn - ống hút
* Hoá chất:
- Dung dịch :AgNO3, NH3,H2SO4, saccarozơ (đờng kính).
2 Kiến thức
- HS tìm hiểu về tính chất, vai trò của đờng mía
C Tiến trình bài giảng
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (10 phút)
GV: Nêu các tính chất hoá học của glucozơ,
viết phơng trình hoá học minh hoạ?
HS: Trình bày tính chất, viết phơng trình
góc bảng
GV: Gọi một HS chữa bài tập 2 (b)/152 SGK.
- Kiểm tra vở bài tập của HS dới lớp
GV: Yêu cầu HS khác nhận xét, GV cho
- Nếu thấy có kết tủa của Ag là glucozơ.
- Nếu không có hiện tợng gì là CH3COOHvì:
Ag O
H C O
Ag O H
2 6 12
Hoạt động 2
I Trạng thái tự nhiên (3 phút)
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin và cho biết
trạng thái tự nhiên của saccarozơ
HS: Thu nhận thông tin, trình bày.
- Saccarozơ có trong nhiều loài thực vật nh:
mía, củ cải đờng, thốt nốt…
Hoạt động 3
II Tính chất vật lý (5 phút) GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Lấy đờng saccarozơ vào ống nghiệm Quan
Trang 4Giaựo aựn Hoaự Hoùc 9
III Tính chất hoá học (15 phút)
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm: Thí
nghiệm 1: Cho dung dịch saccarozơ vào dung
dịch AgNO3 (trong NH3), sau đó đun nóng
- Cho dung dịch saccarozơ vào ống nghiệm,
thêm vào một giọt dung dịch H2SO4, đun
nóng 23 phút
- Thêm dung dịch NaOH vào để trung hoà
- Cho dung dịch vừa thu đợc vào ống nghiệm
chứa dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3
HS: Làm thí nghiệm, nhận xét hiện tợng
GV: Giới thiệu: Khi đun nóng dung dịch
saccarozơ có axit làm xúc tác, saccarozơ đã
bị thuỷ phân tạo ra glucozơ và fructozơ
- Hãy viết phơng trình phản ứng xảy ra?
g-ơngvậy khi đun nóng dung dịch saccarozơ
có axit làm xúc tác, saccarozơ đã bị thuỷphân tạo ra chất có thẻ tham gia phản ứngtráng gơng
- Phơng trình phản ứng:
C12H22O11+H2O⃗ axit , t0C6H12O6+C6H12O6
¿
¿Saccrozơ Glucozơ Fructozơ
Hoạt động 5
IV ứng dụng (5 phút) GV: Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ SGK/154
nêu ứng dụng của saccarozơ
HS: Thu nhận thông tin nêu các ứng dụng.
GV: Cho HS quan sát sơ đồ sản xuất đờng
saccarozơ từ mía
Yêu cầu HS kể tên các nhà máy sản xuất
đờng ở Việt Nam
HS: Kể tên các nhà máy sản xuất đờng.
- SGK/154
Hoạt động 6
Luyện tập - Củng cố (6 phút) GV: Yêu cầu HS làm bài luyện tập:
3) C2H5OH+O2⃗mengiam CH3COOH+H2O4)
5)CH3COOH +C2H5OH⃗H2SO4, dac , t0
¿
¿
CH3COOC2H5+H2O
Trang 5Giáo án Hoá Học 9 (6)
- §äc mơc “Em cã biÕt?”/155
- T×m hiĨu vỊ tinh bét vµ xenluloz¬: tr¹ng th¸i tù nhiªn, tÝnh chÊt
Trang 6Giaựo aựn Hoaự Hoùc 9
- Nắm đợc công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử của tinh bột và xenlulozơ
- Nắm đợc tính chất lý học, tính chất hoá học và ứng dụng củaxenlulozơ, tinh bột
- Tính tan của tinh bột, xenlulozơ
- Tác dụng củahồ tinh bột với iốt
* Mẫu vật: có chứa tinh bột, xenlulozơ, các ứng dụng của tinh bột và xenlulozơ
2 Kiến thức
- HS tìm hiểu trạng thái, tính tan của tinh bột và xenlulozơ
C Tiến trình bài giảng
Hoạt động 1 Kiểm tra 15 phút
Đề bài:
Câu 1: Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt đợc ba dung dịch: glucozơ, rợu etylic, axit axetic.
a Quì tím và dung dịch AgNO3 (trong dung dịch NH3) đun nóng
b Phenolphtalein và dung dịch AgNO3
Câu 3: Hãy viết các phơng trình hoá học trong sơ đồ chuyển đổi hóa học sau:
Saccarozơ Glucozơ Rợu etylic Etyl axetat Natri axetat
3) C2H5OH + CH3COOH Axit sunfuric đặc, nhiệt độ CH3COO C2H5 + H2O
4) CH3COO C2H5 + NaOH ⃗t0 CH3COONa + C2H5 OH
Hoạt động 2
I Trạng thái tự nhiên (2 phút)
GV: Em hãy cho biết trạng thái tự nhiên của
tinh bột, xenlulozơ? - Tinh bột có nhều trong các loại hạt, củ, quảnh: lua, ngô, sắn…
Trang 7Giaựo aựn Hoaự Hoùc 9
HS: Dựa vào kiến thức thực tế trả lời câu hỏi. - Xenlulozơ: có nhiều trong sợi bông, tre, gỗ,
Thí nghiệm 1: Lần lợt cho một ít tinh bột,
xenlulozơ vào hai ống nghiệm, thêm nớc
vào, lắc nhẹ, sau đó đun nóng hai ống
nghiệm
Quan sát: trạng thái, màu sắc, sự hoà tan
trong nớc của tinh bột, xenlulozơ trớc và
sau khi đun nóng
HS: Tiến hành làm thí nghiệm và quan sát.
GV: Gọi đại diện các nhóm nêu hiện tợng.
ra dung dịch keo gọi là hồ tinh bột
+ Xenlulozơ là chất rắn, màu trắng, không tantrong nớc ở nhiệt độ thờng và ngay cả khi bị
đun nóng
Hoạt động 4 III Đặc điểm cấu tạo phân tử (4 phút)
GV: Giới thiệu và chiếu lên màn hình về
đặc điểm cấu tạo phân tử của tinh bột và
xenlulozơ
HS: Nghe và ghi bài
- Tinh bột và xenlulozơ có phân tử khối rất lớn
- Phân tử tinh bột và xenlulozơ đợc tạo thành
do nhiều nhóm (− C6H10O5−) liên kết với nhau:
−C6H10O5− C6H10O5−C6H10O5
Viết gọn lại: (− C6H10O5−)n
- Nhóm (− C6H10O5−) đợc gọi là mắt xích củaphân tử
- Số mắt xích trong phân tử tinh bột ít hơn trongphân tử xenlulozơ
- Khi đun nóng trong dung dịch axit loãng,
tinh bột hoặc xenlulozơ bị thuỷ phân thành
glucozơ
- ở nhiệt độ thờng, tinh bột và xenlulozơ
bị thuỷ phân thành glucozơ nhờ xúc tác
của các enzim thích hợp
HS: Nghe và ghi bài
GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm (chiếu
nội dung thí nghiệm lên màn hình)
- Nhỏ vài giọt dung dịch iốt vào ống
GV: Dựa vào hiện tợng thí nghiệm trên,
iốt đợc dùng để nhận biết hồ tinh bột
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 1 (chiếu).
Bài tập 1: Trình bày phơng pháp hoá học
1 Phản ứng thuỷ phân
(− C6H10O5−) n+nH2O⃗ axit ,t0nC6H12O6
2 Tác dụng của tinh bột với iot
+ Nhỏ vài giọt dung dịch iốt vào ống nghiệm
đựng hồ tinh bột, sẽ thấy xuất hiện màu xanh.+ Đun nóng màu xanh biến mất, để nguội, lạihiện ra
Bài tập 1:
- Để phân biệt ba chất trên ta nhỏ dung dịch iốtvào cả ba chất
Trang 8Giaựo aựn Hoaự Hoùc 9
để phân biệt các chất: tinh bột, glucozơ,
saccarozơ
HS: làm bài tập 1.
GV: Yêu cầu 1-2 HS nêu cách làm, lớp bổ
sung GV chốt các bớc làm
+ Nếu thấy xuất hiện màu xanh: là tinh bột
- Cho vào hai ống nghiệm chứa hai chất còn lạidung dịch AgNO3 trong NH3, đun nhẹ
+ Nếu thấy xuất hiện Ag là glucozơ
- Còn lại là saccarozơ
Ag O
H C O
Ag O H
C6 12 6 2 NH3,t0 6 12 7 2
Hoạt động 6
IV ứng dụng của tinh bột, xenlulozơ (4 phút)
GV: Chiếu lên màn hình: sơ đồ những ứng
dụng của xenlulozơ
- Em hãy cho biết các ứng dụng tinh bột,
xenlulozơ?
HS: Nêu các ứng dụng.
SGK- 157
Hoạt động 7 Củng cố (5phút)
GV: Yêu cầu HS làm bài tập
Bài tập 2: Từ nguyên liệu ban dầu là tinh
bột, hãy viết các phơng trình phản ứng để
điều chế etylaxetat
HS: Làm bài tập vào phim trong.
GV: Chiếu bài làm của một số HS, yêu
cầu lớp quan sát và nhận xét, bổ sung
2) C6H12O6⃗lenmen , t02C2H5OH+ 2CO2
3) C2H5OH+O2⃗mengiam CH3COOH+H2O4)
Trang 9Giaựo aựn Hoaự Hoùc 9
Ngày soạn: 25/4/07
Tiết 64 protein
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nắm đợc protein là chất cơ bản không thể thiếu đợc của cơ thể sống
- Nắm đợc protein có khối lợng phân tử rất lớn và cấu tạo phân tử rất phức tạp do nhiềuamino axit tạo nên
- Nắm đợc hai tính chất quan trọng của protein đó là phản ứng thuỷ phân và sự đông tụ
- Sự đông tụ của protein
* Mẫu vật: có chứa protein (hoặc tranh ảnh)
- HS tìm hiểu về trạng thái tự nhiên, tính chất của protein
C Tiến trình bài giảng
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ(10 phút)
GV: Em hãy nêu đặc
điểm cấu tạo phân tử
của tinh bột, xenlulozơ
và tính chất hoá học của
chúng?
GV: Yêu cầu 2 HS chữa
bài tập 3, 4 (SGK/158)
Bài tập 3-158
a Hoà tan các chất trên vào nớc: chất tan là saccarozơ
- Cho 2 chất còn lại tác dụng với dung dịch iot, chất nào chuyển sang màu xanh là tinh bột, chất còn lại là xenlulôzơ
b Hoà tan vào nớc, chất không tan là tinh bột
- Cho 2 chất còn lại tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 d,chất nào có phản ứng tráng bạc đó là glucozơ, chất còn lại làsaccarozơ
GV: Kiểm tra vở bài tập
của HS dới lớp, chấm
180 tấn 92 tấnKhối lợng rợu tạo ra là: 8
GV: Cho HS xem tranh ảnh về các mẫu vật
có chứa protein sau đó gọi HS nêu trạng - Protein có trong cơ thể ngời, động vật vàthực vật: trứng, thịt, máu, sữa, tóc, móng,
Trang 10Giaựo aựn Hoaự Hoùc 9
thái tự nhiên của protein
HS: Nêu trạng thái tự nhiên. rễ…
Hoạt động 3
II Thành phần và cấu tạo phân tử (5 phút)
GV: Giới thiệu: Thành phần
nguyên tố chủ yếu của protein
HS: Nghe và ghi bài.
GV: Giới thiệu
HS: Nghe và ghi bài.
1 Thành phần nguyên tố
- Chủ yếu là cacbon, hiđro, oxi, nitơ và một lợng nhỏ
lu huỳnh, photpho, kim loại…
Hoạt động 4 III Tính chất (15 phút)
GV: Giới thiệu: Khi đun nóng protein
trong dung dịch axit hoặc dung dịch
bazơ, protein sẽ bị thuỷ phân sinh ra các
Protein + nớc ⃗axit , t0hỗn hợp amino axit
2 Sự phân huỷ bởi nhiệt độ
Hoạt động 5
IV ứng dụng (5 phút)
GV: Em hãy nêu các ứng dụng của
protein?
HS: Dựa vào hiểu biết thực tế nêu ứng
dụng của protein
- Làm thức ăn, ngoài ra còn có các ứng dụngkhác nh: trong công nghiệp dệt (len, tơ tằm),
da, mỹ nghệ (sừng, ngà)…
Hoạt động 6 Củng cố (6 phút)
GV: Em hãy nêu hiện tợng xảy ra khi vắt
chanh vào sữa bò hoặc sữa đậu nành?
HS: Nêu hiện tợng: Khi vắt chanh vào sữa
Trang 11Giaựo aựn Hoaự Hoùc 9
bò hoặc sữa đậu nành: có xuất hiện kết tủa
(do các chất protein bị đông tụ)
GV: Liên hệ với nghề làm đậu phụ: cho
n-ớc chua để thành óc đậu
GV: Yêu cầu HS làm bài tập : Tơng tự nh
axit axetic, axit amino axetic
- Đọc mục “Em có biết?”/160
- Tìm hiểu về ứng dụng của polime và những sai lầm của ngời dân khi sử dụng loạisản phẩm này không đúng mục đích gây ô nhiễm môi trờng và ảnh hởng tới sứckhoẻ của bản thân
Trang 12Giaựo aựn Hoaự Hoùc 9
3 Giáo dục thái độ
- Có ý thức sử dụng sản phẩm polime đúng cách tránh gây ô nhiễm môi trờng
B Chuẩn bị của GV và HS
1 Đồ dùng
GV:
* Mẫu polime: túi PE, cao su, vỏ dây điện, mẩu săm lốp xe…
* Hình vẽ sơ đồ các dạng mạch của polime trong SGK
2 Kiến thức: HS su tầm những hiểu biết về một số polime và những ứng dụng của chúng
trong đời sống, tình trạng sử dụng túi nilon đựng thực phẩm… làm ô nhiễm môi trờng
C Tiến trình bài giảng
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1: viết công thức phân tử của tinh bột,
xenlulozơ và protein nhận xét đặc điểm
cấu tạo phân tử của các chất trên so với rợu
etylic, glucozơ, metan?
HS 2: Làm bài tập 4/160
GV: Kiểm tra vở bài tập của HS dới lớp,
chấm điểm một số HS
HS: dới lớp theo dõi bạn làm, nhận xét
GV: Nhận xét chung và cho điểm
1 có khối lợng phân tử lớn
Bài 4:
- Giống nhau: đều chứa C, H, O
- Khác: trong phân tử aminoaxetic ngoài 3 nguyên tố đó còn có nguyên tố N
I Khái niệm chung (5 phút)
GV: Yêu cầu HS đọc SGK, rút ra khái niệm
về polime
- GV cung cấp thêm thông tin về phân tử khối
của một vài polime thông dụng
HS: Đọc định nghĩa
GV: Polime đợc phân loại nh thế nào?
HS: Dựa sơ đồ SGK/161 trả lời
1 Polime là gì?
- Polime là những chất có phân tử khối lớn
do nhiều mắt xích liên kết với nhau
- Phân loại: Theo nguồn gốc polime đợc chiathành 2 loại: polime thiên nhiên và polimetổng hợp
Trang 13Giaựo aựn Hoaự Hoùc 9
GV: Giới thiệu hình vẽ sơ đồ mạch của
polime, từ sơ đồ em hãy rút ra kết luận
HS: kết luận
GV: giới thiệu thí nghiệm về hoà tan polime
trong một số điều kiện
HS: đọc SGK, tóm tắt các nội dung chính.
- Tuỳ đặc điểm, các mắt xích có thể liên kếtvới nhau tạo thành mạch thẳng hoặc mạchnhánh
GV: Yêu cầu HS làm lần lợt các bài tập:
Bài 1: Hãy chỉ ra mắt xích trong phân tử của
mỗi polime sau: PVC, plipropilen
Bài 2: Viết công thức chung của polime
tổng hợp từ mỗi chất sau: stiren C8H8
- CH2- Cl
- Tiếp tục tìm hiểu ứng dụng của polime
- Su tầm t liệu tranh ảnh có liên quan đến polime
Trang 14Giaựo aựn Hoaự Hoùc 9
Chuẩn bị mẫu polime: chất dẻo, tơ, cao su T liệu về khai thác cao su
2 Kiến thức: HS su tầm một số mẫu chất dẻo, tơ, cao su, tìm hiểu biết về chất dẻo, tơ, cao
su và ứng dụng của chúng trong đời sống
C Tiến trình bài giảng
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Bài 3: Tinh bột (amilopectin) có cấu tạo
mạch nhánh còn lại có cấu tạo mạch thẳng
Bài 5: Polime đem đốt cháy là polietilen.
Hoạt động 2 ứng dụng của polime (14 phút)
GV: Thông báo về các dạng phổ biến của
polime đợc dùng trong đời sống
GV: Yêu cầu HS đọc SGK.
HS: Đọc SGK
GV: Yêu cầu các nhóm HS trình bày những
hiểu biết dựa vào thông tin SGK và t liệu su
tầm đợc về:
- Chất dẻo, tính dẻo
- Thành phần chất dẻo
- u điểm của chất dẻo
HS: Dựa vào thông tin su tầm trình bày.
GV: Yêu cầu HS liên hệ về các vật dụng đợc
chế tạo từ chất dẻo để nêu đợc những u điểm
của chất dẻo So sánh việc chế tạo một vật
dụng bằng gỗ hoặc kim loại với vật dụng chế
tạo từ chất dẻo So sánh một vài đồ vật bằng
gỗ, kim loại với bằng chất dẻo, từ đó rút ra
đ-ợc các u điểm của chất dẻo
c) Chất dẻo có nhữug u điểm gì?
- Nhẹ, bền, cách điện, cách nhiệt, dễ giacông
Trang 15Giaựo aựn Hoaự Hoùc 9+ Nêu những vật dụng đợc sản xuất từ tơ mà
em biết Việt Nam có những địa phơng nào
sản xuất tơ nổi tiếng?
HS: tóm tắt lại và trả lời câu hỏi trên.
GV: Lu ý HS khi sử dụng các vật dụng bằng
- Hãy nêu các vật dụng xung quanh em đợc chế
tạo từ cao su mà em biết? Tính chất chung của
các vật dụng đó là gì?
- Xuất phát từ nguồn gốc ngời ta chia cao su
thành những loại cao su nào?
HS: Đọc thông tin trao đổi nhóm theo nội dung
GV nêu ở trên, đại diện trình bày
- Nhóm khác bổ sung
GV: Thông báo về sự phân loại cao su.
GV: Để cho HS xem t liệu về trồng và khai
thác cao su
- So sánh cuộc sống của phu cao su thời
Pháp thuộc với công nhân cao su ngày nay
để thấy đợc sự đổi thay lớn lao trong đời
sống của ngời làm nghề trồng và khai thác
cao su
GV: liên hệ về các vật dụng đợc chế tạo từ
cao su nêu những u điểm của cao su?
HS: Dựa vào thực tế trình bày.
a) Cao su là gì?
Cao su là vật liệu polime có tính dàn hồi
b) Cao su đợc phân loại nh thế nào?
Cao su gồm: cao su tự nhiên và cao su tổnghợp
c) Cao su có những đặc điểm gì?
- Cao su có nhiều u điểm: đàn hồi, khôngthấm nớc, không thấm khí, chịu mài mòn,cách điện…
- Do vậy cao su có rất nhiều ứng dụng
- Ôn lại tính chất hoá học của gluxit
- Chuẩn bị bài tờng trình theo mẫu