1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hoa 9 tư tiet 23-28 chuan

33 408 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Hóa 9 Tư Tiết 23-28 Chuẩn
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 497 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi đại diện nhóm nên nêu hiện tợng và Dãy hoạt động hoá học Giáo viên hớng dẫn học sinh thuật nhớ dãy Dãy hoạt động hoá học của kim loại có ý nghĩa nh thế nào - Mục tiêu: Hiểu đợc ý n

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 23 dãy hoạt động hoá học của kim loại

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết dãy hoạt động hoá học của kim loại

- Hiểu đợc ý nghĩa của dẫy hoạt động hoá học của kim loại

Dãy hoạt động hoá học của kim loại đợc xây dựng nh thế nào

- Mục tiêu: HS biết đợc dãy hoạt động hoá học của kim loại đợc xây dựng nh thế nào

Trang 2

- Viết PTPƯ.

* Hớng dẫn học sinh làm TN 3

- Cho một mẩu đồng vào dd AgN03

- Cho mẩu dây bạc vào dd CuS04

- Gọi đại diện nhóm nên nêu hiện tợng và

(Dãy hoạt động hoá học)

Giáo viên hớng dẫn học sinh thuật nhớ dãy

Dãy hoạt động hoá học của kim loại có ý nghĩa nh thế nào

- Mục tiêu: Hiểu đợc ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại

- Thảo luận về ý nghĩa của dãy hoạt

động Ghi ra bảng phụ, trình bày trớc

lớp

- Những kim loại nào tác dụng đợc

với axit ? những kim loại nào tác

dụng đợc với H20

- Những kim loại nào tác dụng đợc

với muối ?

II ý nghĩa của dãy hoạt động hoá

học của kim loại.

Viết các PTPƯ sảy ra

- Các nhóm làm ra bảng phụ, cử đại diện trình bày

- Các nhóm bổ xung cho nhau, giáo viên nhận xét

Trang 3

- Tranh vẽ ( 2.14), một số dụng cụ bằng Al.

- Các dụng cụ thí nghiệm và hoá chất nh yêu cầy của SGK

- Mục tiêu: HS biết đợc các tính chất vật lí của nhôm

- Thời gian:5p

- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ Tranh vẽ ( 2.14), một số dụng cụ bằng Al Các dụng cụ thí nghiệm và hoá chất nh yêu cầy của SGK

- Cách tiến hành: Nhóm bàn

- Cho học sinh quan sát lọ đựng bột Al, dây

nhôm, một số đồ dùng bằng nhôm

- Bằng hiểu biết liên hệ thực tế và kiến thức

đã quan sát, Em hãy nêu tính chất vật lý của

nhôm ?

- Các nhóm quan sát ghi nhận xét ra phiếu

I Tính chất vật lý

- SGK

Hoạt động 2

Trang 4

- GV gọi 1 học sinh nên viết dãy hoạt động

hoá học của kim loại

- Dựa vào vị trí của Al trong dãy hoạt động

hoá học của kim loại, em hãy dự đoán tính

chất hoá học của nhôm ?

- GV làm thí nghiệm đốt bột Al ?

- HS quan sát hiện tợng và viết PTPƯ

- ở điều kiện thờng, Al cũng tác dụng với oxi

trong không khí

GV hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm, cho

Al tác dụng với dd HCl, quan sát nêu hiện

t-ợng và viết PT

- GV hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm Cho

Al tác dụng với dd muối CuS04

- Nhận xét hiện tợng và viết PTPƯ

- GV giới thiệu ngoài tính chất hoá học

chung cuat kim loại, Al có tính chất nào khác

không?

- GV làm thí nghiệm cho Al tác dụng với dd

Na0H, học sinh theo dõi nhận xét hiện tợng

và viết PTPƯ

- GV liên hệ thực tế: không dùng các đồ bằng

nhôm để dựng vôi, vữa

II Tính chất hoá học của Al.

1 Nhôm có đầy đủ tính chất hoá học củakim loại

a) Tác dụng với Phi kim

* Tác dụng với oxi

2 Al+6 HCl  2 AlCl3+3H2

Lu ý: Al không tác dụng với HN03vàH2S04 đặc nguội

c) Phản ứng của Al với dd muối

2Al+3CuS04 Al2(S04)3+3 Cu 

2 Nhôm tác dụng với dd kiềm.

Al + NaOH + H 2 O  NaAlO 2 + 3/2H 2

Hoạt động 3 ứng dụng

- Mục tiêu: HS biết đợc các ứng dụng của nhôm

Hoạt động 4 Sản xuất nhôm

- Mục tiêu: HS biết đợc cách sản xuất nhôm

- Cho học sinh quan sát hình (2.14)

- GV giới thiệu về cách sản xuất

IV Sản xuất nhôm:

- Nguyên liệu: Quặng bôxit Al203

- Nguyên tắc: điện phân H2 nóng chẩy của Al và Criôlit

Trang 5

criolit

2Al203  4Al+302 đpnc

V Tổng kết và hớng dẫn về nhà 10p

1 Củng cố

Yêu cầu HS làm bài tập sau

Có 3 lọ đựng 1 trong các kim loại sau: Al, Ag, Fe: em hãy trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các kim loại trên

Đáp án

- Cho các mẫu thử tác dụng với Na0H mẫu thử nào tan là Al

2Al+2 Na0H +2H 2 0 2NaAl0 2 +3H 2

- Cho 2 mẫu thử còn lại vào dd axit HCl mẫu thử noà tan có sủi bọt là Fe

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết liên hệ tính chất của Fe với dãy hoạt động hoá học của kim loại

- Biết đợc sắt có những tính chất hoá học chung của kim loại

2 Kỹ năng:

- Biết làm các thí nghiệm dự đoán tính chất hoá học của Fe

- Viết PT minh hoạ cho các tính chất

II Đồ dùng dạy học:

1/ GV:

- Bảng phụ phiếu học tập, mẫu đồ dùng bằng sắt

- Dụng cụ thí nghiệm và các hoá chất theo yêu cầu của SGK

- Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức cũ

? Nêu tính chất hoá học của Al và viết các phơng trình phản ứng minh hoạ

? Gọi học sinh chữa bài tập số 2 ( SGK-58)

Hoạt động 1 Tính chất vật lí

Trang 6

- Cho học sinh quan sát một số đồ vật

bằng sắt: kéo, dao, đinh Bằng kiến

thức thực tế em hãy nêu tính chất vật

lý của sắ

- HS quan sát, ghi chép tính chất

- HS tự nêu, giáo viên yêu cầu học theo SGK

Hoạt động 2 Tính chất hoá học

- Thời gian:20p

- Mục tiêu:HS biết đợc các tính hoá học của sắt

- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ

- Cách tiến hành: Nhóm lớn

- Em hãy dựa vào vị trí hoạt động của

sắt trong dãy hoạt động hoá học của

kim loaị để dự đoán tính chất hoá

học của sắt

- GV làm thí nghiệm cho dây Fe

cháy trong khí Clo, học sinh nêu hiện

tợng và viết PTPƯ

- Ngoài ra Fe còn tác dụng với Lu

huỳnh ( S)

- HS nêu lại tính chất của Fe tác dụng

với dd axit và dd muối

- Viết PTPƯ

Lu ý: Fe tác dụng với dd axit và muối

chỉ thể hiện hoá trị II

* Fe không tác dụng với HN03, H2S04

đặc nguội

II Tính chất hoá học:

- Các nhóm làm thí nghiệm theo ớng dẫn của giáo viên

h-1 Tác dụng với Phi kim.

a) Tác dụng với oxi:

t o

3 Fe+202  Fe304b) Tác dụng với Clo:

to 2Fe+3 Cl2  2FeCl3c) Tác dụng với S:

to Fe+ S  FeS

2 Tác dụng với dd axit.

Fe+2 HCl  FeCl2+H2

3 Tác dụng với dd muối.

Fe+2 AgN03  Fe( N03)2+2 Ag

Trang 7

- Nguyên liệu và nguyên tắc, quy trình sản xuất gang trong lò cao.

- Nguyên liệu và nguyên tắc sản xuất thép

2 Kỹ năng:

- Đọc và tóm tắt kiến thức SGK

- Sử dụng kiến thức để nêu ứng dụng của gang thép

- Viết đợc PT hoá học sảy ra trong luyện gang thép

- Mục tiêu: Kỉêm tra kiến thức cũ

+ Nêu tính chất hoá học của Fe và viết PTPƯ minh hoạ

- Gv giới thiệu hợp kim là gì ?

- Cho học sinh quan sát một số mẫu

đồ dùng bằng gang, HS nêu ứng

dụng

- Gang có mấy loại ( 2 loại)

- Đặc điểm của gang ?

- Cho học sinh quan sát một số mẫu

- HS quan sát mẫu vật, phát biểu

Trang 8

- Thời gian:15p

- Mục tiêu:HS biết đợc các quy trình sản xuất gang thép nh thế nào

- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ

- Cách tiến hành: Nhóm bàn

- Gv giới thiệu: Nguyên liệu sản xuất

gang, nguyên tắc sản xuất gang

- HS viết PTPƯ:

Khử Fe203 và Fe304

- Cho HS quan sơ đồ sản xuất gang,

nêu quy trình sản xuất gang trong lò

cao

- Giải thích Than cốc

- GV trình bày lại sơ đồ sản xuất

gang để chốt lại kiến thức

- Thảo lụân nhóm và cho biết sơ đồ

đại diện trình bày

+ Than cốc cháy sinh ra C0

to

C + 02  C02 C02+ C  2 C0+ C0 khử quặng

to Fe203+3C0  2Fe+3C02

to Fe304+4C0  3Fe+4C02

2 Sản xuất thép

a) Nguyên liệu:

- Gang trắng, sắt phế liệu và không khí giầu oxi

b) oxi hoá gang, loại ra khỏi gang phần lớn các nguyên tố: Mn, Si, S,

- Thu đợc sản phẩm thép

* KL: ( SGK-63)

V Tổng kết và hởng dãn về nhà 10p

Trang 9

1 Củng cố

- Y/ cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài

- Y/ c HS làm BT 4( SGK-65) theo nhóm bàn, các nhóm cử đại diện trình bày

- Các nhóm nhận xét, bổ xung

- GV nhận xét

- HS hoàn thiện bài tập

- Các nhóm làm bài tập ra phiếu học tập, cử đại diện trình bày

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- HS biết khái niệm về sự ăn mòn kim loại

- Nguyên nhân làm kim loại bị ăn mòn và các yếu tố ảnh hởng đến sự ăn mòn, bảo

Trang 10

- Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức cũ

+ Nêu nguyên liệu, nguyên tắc sản xuất gang, viết các PTPƯ

+ Làm BT 6( SGK-63)

Hoạt động 1 Thế nào là sự ăn mòn kim loại

- Thời gian:5p

- Mục tiêu:HS biết kim loại bị ăn mòn nh thế nào

- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ

- Cách tiến hành:cá nhân

- GV yêu cầu học sinh để những đồ

vật bằng kim loại hoặc hợp kim bị gỉ

lên bàn hỏi HS tại sao kim loại bị gỉ

- Quan sát các kim loại bị ăn mòn, rồi trả lời câu hỏi

I Thế nào là sự ăn mòn kim loại:

- Sự phá huỷ của kim loại và hợp kimdio tác dụng hoá học của môi trờng

Hoạt động 2 Những yếu tố nào ảnh hởng đến sự ăn mòn kim loại

2) ảnh hởng của nhiệt độ:

- Đọc thông tin sách giáo khoa, liên

hệ thực tế, trả lời câu hỏi

- Nhiệt độ càng cao sự ăn mòn kim loại càng sảy ra nhanh hơn

Hoạt động 3 Làm thế nào để bảo vệ các đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn

- Thời gian:10p

- Mục tiêu:HS biết cách bảo vệ các đồ vật bằng kim loại

- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ

- Cách tiến hành: Nhóm bàn

- HS thảo luận nhóm để nêu đợc cách

bảo vệ ăn mòn kim loại trong thực tế

- Những chất đem phủ lên bề mặt

kim loại phải có đặc tính gì ?

III Làm thế nào để bảo vệ các đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn.

- HS thảo luận trả lời câu hỏi

1) Ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môi trờng:

- Phủ lên kim loại một lớp sơn, men

Trang 11

- Phát phiếu học tập cho học sinh ghi các bài tập sau:

Có các kim loại Fe, Al, Cu, Ag hãy cho biết trong các kim loại trên kim loại nào tác dụng đợc với:

a) dd HCl

b) Dd Na0H

c) Dd CuS04

d) Dd AgN03

Viết các PTPƯ sảy ra

- HS làm bài tập ra phiếu học tập, cử đại diện lên làm bài tập

* Tác dụng với dd HCl là Fe, Al

* Với dd CuS04 có Fe, Al

Fe+ CuS04  FeS04+Cu 

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 12

- Củng cố cho học sinh một số tính chất cơ bản trong chơng kim loại.

2 Kỹ năng:

- HS biết áp dụng một số kiến thức để giải một số bài tập định tính và định lợng

- Biết viết PT hoá học và kỹ năng tính toán

- Mục tiêu; Kiểm tra kiến thức cũ

? Tại sao kim loại bị ăn mòn? Hãy nêu các biện pháp bảo vệ kim loại không bị ăn mòn

Hoạt động 1 Kiến thức cần nhớ

- Thời gian;10p

- Mục tiêu: HS nhớ lại các kiến thức cơ bản

- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

- Cách tiến hành:Hoạt động nhóm

- Y/ cầu học sinh hoạt động nhóm,

nêu những kiến thức cần nhớ trong

chơng kim loại

HS nhớ lại kiến thức rồi trả lời câu

hỏi

- Các nhóm cử đại diện trình bày, bổ

xung cho nhau

- GV nhận xét bổ xung và hoàn thiện

các kiến thức cần nhớ

I Những kiến thức cần nhớ

-1 Tính chất hóa học của kim loại

a) Tác dụng với Phi kim:

- Với oxi

- Với Clo

- Với S

b) Tác dụng với dd axit

c) Tác dụng với dd muối

2 Dãy hoạt động hoá học của kim loại ( 11 nguyên tố)

- ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại

3 Tính chất giống và khác nhau giữa nhôm và sắt

a) Giống nhau: ( 2 điểm)b) Khác nhau: ( 2 điểm)

4 Hợp kim của sắt

a) Gang

- Sản xuất gang

- Các PTPƯ

Trang 13

N1: Ghi néi dung BT1

N2: Ghi néi dung BT2

N3: Ghi néi dung BT 4( a)

N4: Ghi néi dung BT 4( b)

2 Al+3H2S04 Al2(S04)3+3 H2 c) Kim lo¹i t¸c dông víi dd muèi Fe+CuS04 FeS04+Cu 

Al+3AgN03 Al(N03)3+3Ag

Bµi 2:

- CÆp chÊt a, d x¶y ra ph¶n øng

- CÆp chÊt b, c kh«ng s¶y ra P¦.a) 2Al+3Cl2 2AlCl3

d) Fe+Cu(N03)2  Fe(N03)2+Cu Bµi 4:

a) 4Al+302  2Al203Al203+6HCl  2AlCl3+3H20AlCl3+3Na0H  Al(0H)3+3NaCl

to2Al(0H)3 Al203+3H20 ®pnc

2Al203 4Al+3022Al+3Cl2 2AlCl3b) Fe+H2S04 FeS04+H2 FeS04+2Na0H  Fe(0H)2+Na2S04Fe(0H)2+ 2HCl  FeCl2+2H20c) FeCl3+3Na0H  Fe(0H)3+3NaCl

to2Fe(0H)3 Fe203+3H20

to

Trang 14

là x.

2A+Cl2 2ACl2x 2(x+35,5)9,2 23,4

 9,2(x+35,5)=23,4x

 x=23

 Kim loại hoá trị I là Na

to2Na+Cl2 2NaClBài 7:

nKhí=22v,4 =02,56,4 = 0,025 molGọi số mol Al là x

Số mol Fe là y2Al+3H2S04 Al2(S04)3+3H2 27x 1,5x

Fe +H2S04  FeS04 + H2 56y y

, 1

83 , 0 56

27

y x

y x

giải hệ ta đợc:

x=0,01, y= 0,01mAl=0,01.27=0,27mFe=0,01.54=0,54

%Al= 100 32 , 53 %

83 , 0

27 , 0

Trang 15

Tiết 29 Thực hành- tính chất hoá học của nhôm và sắt

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết làm thí nghiệm chứng minh tính chất hoá học của nhôm và sắt

- Biết nhận biết và giải thích một số hiện tợng sảy ra

- Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức có liên quan

+ Nêu tính chất hoá học chung của Al, Fe Tính chất khác nhau giữa Al và Fe

Hoạt động 1 Tiến hành thí nghiệm

- Thời gian:25p

- Mục tiêu: HS biết làm các thí nghiệm

- Đồ dùng dạy học: Dụng cụ hoá chất làm thí nghiệm

4Al+302  2Al203

Trang 16

3) Hiện tợng, giải thích.

4) Viết PT

to Fe+S  FeS

III Thí nghiệm 3:

.Phân biệt kim loại Fe, Al trong lọ không dán nhãn

1 Nội dung thí nghiệm:

- Thời gian:10p

- Mục tiêu: HS biết trình bày lại kết quả thí nghiệm trong bản tờng trình

- Đồ dùng dạy học: Mẫu bản tờng trình

- Cách tiến hành: Nhóm

GV yêu cầu HS viết tờng trình theo

mẫu đã chuẩn bị sẵn HS viết tờng trình theo mẫu

- Yêu cầu HS dọn vệ sinh phòng thí nghiệm,cất dụng cụ hoá chất

- Chuẩn bị bài mới

Trang 17

- Tính chất vật lý của Phi kim.

- Tính chất hoá học của Phi kim.tác dụng với kim loại,hiđro,oxi

- Sơ lợc về mức hoạt động hoá học mạnh,yếu của một số phi kim

- Mục tiêu:Gây hứng thú trong học tập

GV Phi kim có tính chất vật lí và hoá học nh thế nào chúng ta cùng đi tìm hiểu bài hôm nay

Hoạt động 1 Phi kim có những tính chất vật lí nào

- Thời gian:5p

- Mục tiêu: HS biết các tính chất vật lí của phi kim

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành: Nhóm

- GV yêu cầu học sinh đọc kỹ SGK

và tóm tắt vào vở, sau đó gọi một học

sinh tóm tắt

I Tính chất vật lý của phi kim

- HS đọc thông tin, ghi chép tính chấtvật lý, phát biểu ý kiến

- SGK

Trang 18

Hoạt động 2 Phi kim có những tính chất hoá học nào

em hãy nêu toàn bộ những tính chất

hoá học mà trong đó có phi kim tham

gia phản ứng

- Viết PT

- Các nhóm thảo luận rồi ghi kết quả

nghiên cứu ra phiếu học tập, cử đại

diện trình bày

- Các nhóm bổ xung để hoàn thiện

kiến thức

* Riêng tính chất H2 tác dụng với Clo

giáo viên tiến hành thí nghiệm

yếu của Phi kim? Em hãy cho ví dụ

II Tính chất hoá học của phi kim.

1 Tác dụng với kim loại:

a oxi tác dụng với kim loại tạo ra oxit bazơ

to 02+4Na  2Na20

to 02+2 Cu  2Cu0b) Clo tác dụng với kim loại tạo ra muối Clorua

to

3 Cl2+2Fe  2FeCl3

to Cl2+2Na  2NaClc) Lu huỳnh tác dụng với kim loại

toS+Fe  FeS

toS+2Na  Na2S

2 Tác dụng với H 2 tạo ra hợp chất khí.

a oxi tác dụng với H2

to 2H2+02 2H20 ( hơi nớc)

b Clo tác dụng với H2 as

Cl2+H2 2HCl bt

F2+H2 2HF

3 Tác dụng với oxi tạo ra oxit axit.

toC+02 C02 ( H2C03)

toS+02 S02 ( H2S03)

to4P+502 2P205 ( H3P04)

4 Mức độ hoạt động của phi kim:

- độ mạnh yếu của phi kim đợc xem xét qua 2 khả năng

a Khả năng phản ứng với kim loại S+ Fe  FeS

Cl2+Fe  FeCl3

Ta nói Cl2 mạnh hơn S

b Khả năng phản ứng với H2

Trang 19

btF2+H2 2HF

as Cl2+H2  2HCl

Ta nói F2 mạnh hơn Clo

* Trong các phi kim Fe là nguyên tố mạnh nhất, sau đó đến 02, Cl2 phi kimhoạt động yếu hơn S, P, C, Si

- Gọi 1 nhóm cử đại diện trình bày, các nhóm khác nhận xét giáo viên bổ xung

- GV hoàn thiện bài tập

- Các nhóm làm bài tập ra phiếu học tập, đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm bổ xung cho nhau

Trang 20

1 Kiến thức:

Biết đợc

- Tính chất vật lý của Clo

- Clo có một số tính chất hoá học của phi kim nói chung clo còn tác dụng với nớc

và dung dịch bazơ,clo là phi kim hoạt động hoá học mạnh

- ứng dụng ,phơng pháp điều chế và thu khi clo trong pjòng thí nghiệm và trong côngnghiệp

- Viết đợc các PT hoá học minh họa cho tính chất hoá học của Clo

- Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức cũ

+ Nêu tính chất hoá học của phi kim

+ Làm bài tập (SGK-76)

Hoạt động 1 Tính chất vật lí

- GV cho học sinh quan sát lọ đựng

khí Clo, yêu cầu một học nêu tính

chất vật lý của Clo

Trang 21

- Thời gian:20p

- Mục tiêu:HS biết đợc các tính chất hoá học của clo

- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ ,hoá chất, dụng cụ

- Cách tiến hành: Nhóm bàn

Tính chất hoá học:

- Dựa vào tính chất hoá học chung

của phi kim để dự đoán tính chất hoá

học của Clo ?

- GV Làm thí nghiệm cho HS quan

sát, gọi học sinh khác nhận xét sau

khi nhúng giấy quỳ tím vào dd H20

hoà tan khí Clo ?

(Lúc đầu dd làm quỳ tím chuyển

mầu đỏ, sau đó mầu đỏ lại mất đi)

- Cho học sinh thảo luận, trao đổi, rồi

nêu nhận xét của mình

- GV hớng dẫn học sinh làm thí

nghiệm dẫn khí Clo vào dd Na0H,

quan sát thí nghiệm và nhận xét viết

PTPƯ

II Tính chất hoá học của Clo.

- Các nhóm thảo luận nêu ý kiến

1 Clo có những tính chất hoá học giống phi kim:

a) Tác dụng với kim loại:

to 2Fe+3Cl2 2FeCl3

to Cu+Cl2  CuCl2b) Tác dụng với HyđroH2+Cl2 2HCl

Khí HCl tan nhiều trong nớc tạothành dd axit HCl

2 Clo có những tính chất hoá học khác với phimkim.

a) Tác dụng với H20Cl2+ H20 HCl+HCl0

- HCl0 là axit có tính oxi hoá mạnh,làm mất mầu quỳ tím

b) Tác dụng với dd Na0HCl2+2Na0H  NaCl+NaCl0+H20

- NaCl0 có tính oxy hoá mạnh giống

- GV phát phiếu học tập có ghi nội dung bài tập số 1

- Y/ cầu viết các PTPƯ hoá học và ghi rõ điều kiện khi Clo tác dụng với:

Ngày đăng: 19/10/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ - Cách tiến hành: Nhóm bàn - Qua các thí nghiệm trên em có nhận  xét gì về thứ tự sắp xếp kim loại ?  - Thảo luận về ý nghĩa của dãy hoạt  động - giao an hoa 9 tư tiet 23-28 chuan
d ùng dạy học:Bảng phụ - Cách tiến hành: Nhóm bàn - Qua các thí nghiệm trên em có nhận xét gì về thứ tự sắp xếp kim loại ? - Thảo luận về ý nghĩa của dãy hoạt động (Trang 2)
- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ - giao an hoa 9 tư tiet 23-28 chuan
d ùng dạy học:Bảng phụ (Trang 7)
- Phiếu học tập, bảng phụ. 2. HS: - giao an hoa 9 tư tiet 23-28 chuan
hi ếu học tập, bảng phụ. 2. HS: (Trang 14)
- Phiếu học tập, bảng phụ. - giao an hoa 9 tư tiet 23-28 chuan
hi ếu học tập, bảng phụ (Trang 18)
- Phiếu học tập, bảng phụ. - giao an hoa 9 tư tiet 23-28 chuan
hi ếu học tập, bảng phụ (Trang 24)
- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ -Cách tiến hành: Nhóm bàn - giao an hoa 9 tư tiet 23-28 chuan
d ùng dạy học:Bảng phụ -Cách tiến hành: Nhóm bàn (Trang 27)
- Các nhóm làm bài tập ra bảng phu, cử đại diện trình bày, nhóm khác bổ  xung. - giao an hoa 9 tư tiet 23-28 chuan
c nhóm làm bài tập ra bảng phu, cử đại diện trình bày, nhóm khác bổ xung (Trang 36)
- Học sinh lên bảng làm bài tập, hs bổ xung hoàn thiện bài tập. - giao an hoa 9 tư tiet 23-28 chuan
c sinh lên bảng làm bài tập, hs bổ xung hoàn thiện bài tập (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w