- Gọi đại diện nhóm nên nêu hiện tợng và Dãy hoạt động hoá học Giáo viên hớng dẫn học sinh thuật nhớ dãy Dãy hoạt động hoá học của kim loại có ý nghĩa nh thế nào - Mục tiêu: Hiểu đợc ý n
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 23 dãy hoạt động hoá học của kim loại
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết dãy hoạt động hoá học của kim loại
- Hiểu đợc ý nghĩa của dẫy hoạt động hoá học của kim loại
Dãy hoạt động hoá học của kim loại đợc xây dựng nh thế nào
- Mục tiêu: HS biết đợc dãy hoạt động hoá học của kim loại đợc xây dựng nh thế nào
Trang 2- Viết PTPƯ.
* Hớng dẫn học sinh làm TN 3
- Cho một mẩu đồng vào dd AgN03
- Cho mẩu dây bạc vào dd CuS04
- Gọi đại diện nhóm nên nêu hiện tợng và
(Dãy hoạt động hoá học)
Giáo viên hớng dẫn học sinh thuật nhớ dãy
Dãy hoạt động hoá học của kim loại có ý nghĩa nh thế nào
- Mục tiêu: Hiểu đợc ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại
- Thảo luận về ý nghĩa của dãy hoạt
động Ghi ra bảng phụ, trình bày trớc
lớp
- Những kim loại nào tác dụng đợc
với axit ? những kim loại nào tác
dụng đợc với H20
- Những kim loại nào tác dụng đợc
với muối ?
II ý nghĩa của dãy hoạt động hoá
học của kim loại.
Viết các PTPƯ sảy ra
- Các nhóm làm ra bảng phụ, cử đại diện trình bày
- Các nhóm bổ xung cho nhau, giáo viên nhận xét
Trang 3- Tranh vẽ ( 2.14), một số dụng cụ bằng Al.
- Các dụng cụ thí nghiệm và hoá chất nh yêu cầy của SGK
- Mục tiêu: HS biết đợc các tính chất vật lí của nhôm
- Thời gian:5p
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ Tranh vẽ ( 2.14), một số dụng cụ bằng Al Các dụng cụ thí nghiệm và hoá chất nh yêu cầy của SGK
- Cách tiến hành: Nhóm bàn
- Cho học sinh quan sát lọ đựng bột Al, dây
nhôm, một số đồ dùng bằng nhôm
- Bằng hiểu biết liên hệ thực tế và kiến thức
đã quan sát, Em hãy nêu tính chất vật lý của
nhôm ?
- Các nhóm quan sát ghi nhận xét ra phiếu
I Tính chất vật lý
- SGK
Hoạt động 2
Trang 4- GV gọi 1 học sinh nên viết dãy hoạt động
hoá học của kim loại
- Dựa vào vị trí của Al trong dãy hoạt động
hoá học của kim loại, em hãy dự đoán tính
chất hoá học của nhôm ?
- GV làm thí nghiệm đốt bột Al ?
- HS quan sát hiện tợng và viết PTPƯ
- ở điều kiện thờng, Al cũng tác dụng với oxi
trong không khí
GV hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm, cho
Al tác dụng với dd HCl, quan sát nêu hiện
t-ợng và viết PT
- GV hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm Cho
Al tác dụng với dd muối CuS04
- Nhận xét hiện tợng và viết PTPƯ
- GV giới thiệu ngoài tính chất hoá học
chung cuat kim loại, Al có tính chất nào khác
không?
- GV làm thí nghiệm cho Al tác dụng với dd
Na0H, học sinh theo dõi nhận xét hiện tợng
và viết PTPƯ
- GV liên hệ thực tế: không dùng các đồ bằng
nhôm để dựng vôi, vữa
II Tính chất hoá học của Al.
1 Nhôm có đầy đủ tính chất hoá học củakim loại
a) Tác dụng với Phi kim
* Tác dụng với oxi
2 Al+6 HCl 2 AlCl3+3H2
Lu ý: Al không tác dụng với HN03vàH2S04 đặc nguội
c) Phản ứng của Al với dd muối
2Al+3CuS04 Al2(S04)3+3 Cu
2 Nhôm tác dụng với dd kiềm.
Al + NaOH + H 2 O NaAlO 2 + 3/2H 2
Hoạt động 3 ứng dụng
- Mục tiêu: HS biết đợc các ứng dụng của nhôm
Hoạt động 4 Sản xuất nhôm
- Mục tiêu: HS biết đợc cách sản xuất nhôm
- Cho học sinh quan sát hình (2.14)
- GV giới thiệu về cách sản xuất
IV Sản xuất nhôm:
- Nguyên liệu: Quặng bôxit Al203
- Nguyên tắc: điện phân H2 nóng chẩy của Al và Criôlit
Trang 5criolit
2Al203 4Al+302 đpnc
V Tổng kết và hớng dẫn về nhà 10p
1 Củng cố
Yêu cầu HS làm bài tập sau
Có 3 lọ đựng 1 trong các kim loại sau: Al, Ag, Fe: em hãy trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các kim loại trên
Đáp án
- Cho các mẫu thử tác dụng với Na0H mẫu thử nào tan là Al
2Al+2 Na0H +2H 2 0 2NaAl0 2 +3H 2
- Cho 2 mẫu thử còn lại vào dd axit HCl mẫu thử noà tan có sủi bọt là Fe
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết liên hệ tính chất của Fe với dãy hoạt động hoá học của kim loại
- Biết đợc sắt có những tính chất hoá học chung của kim loại
2 Kỹ năng:
- Biết làm các thí nghiệm dự đoán tính chất hoá học của Fe
- Viết PT minh hoạ cho các tính chất
II Đồ dùng dạy học:
1/ GV:
- Bảng phụ phiếu học tập, mẫu đồ dùng bằng sắt
- Dụng cụ thí nghiệm và các hoá chất theo yêu cầu của SGK
- Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức cũ
? Nêu tính chất hoá học của Al và viết các phơng trình phản ứng minh hoạ
? Gọi học sinh chữa bài tập số 2 ( SGK-58)
Hoạt động 1 Tính chất vật lí
Trang 6- Cho học sinh quan sát một số đồ vật
bằng sắt: kéo, dao, đinh Bằng kiến
thức thực tế em hãy nêu tính chất vật
lý của sắ
- HS quan sát, ghi chép tính chất
- HS tự nêu, giáo viên yêu cầu học theo SGK
Hoạt động 2 Tính chất hoá học
- Thời gian:20p
- Mục tiêu:HS biết đợc các tính hoá học của sắt
- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ
- Cách tiến hành: Nhóm lớn
- Em hãy dựa vào vị trí hoạt động của
sắt trong dãy hoạt động hoá học của
kim loaị để dự đoán tính chất hoá
học của sắt
- GV làm thí nghiệm cho dây Fe
cháy trong khí Clo, học sinh nêu hiện
tợng và viết PTPƯ
- Ngoài ra Fe còn tác dụng với Lu
huỳnh ( S)
- HS nêu lại tính chất của Fe tác dụng
với dd axit và dd muối
- Viết PTPƯ
Lu ý: Fe tác dụng với dd axit và muối
chỉ thể hiện hoá trị II
* Fe không tác dụng với HN03, H2S04
đặc nguội
II Tính chất hoá học:
- Các nhóm làm thí nghiệm theo ớng dẫn của giáo viên
h-1 Tác dụng với Phi kim.
a) Tác dụng với oxi:
t o
3 Fe+202 Fe304b) Tác dụng với Clo:
to 2Fe+3 Cl2 2FeCl3c) Tác dụng với S:
to Fe+ S FeS
2 Tác dụng với dd axit.
Fe+2 HCl FeCl2+H2
3 Tác dụng với dd muối.
Fe+2 AgN03 Fe( N03)2+2 Ag
Trang 7- Nguyên liệu và nguyên tắc, quy trình sản xuất gang trong lò cao.
- Nguyên liệu và nguyên tắc sản xuất thép
2 Kỹ năng:
- Đọc và tóm tắt kiến thức SGK
- Sử dụng kiến thức để nêu ứng dụng của gang thép
- Viết đợc PT hoá học sảy ra trong luyện gang thép
- Mục tiêu: Kỉêm tra kiến thức cũ
+ Nêu tính chất hoá học của Fe và viết PTPƯ minh hoạ
- Gv giới thiệu hợp kim là gì ?
- Cho học sinh quan sát một số mẫu
đồ dùng bằng gang, HS nêu ứng
dụng
- Gang có mấy loại ( 2 loại)
- Đặc điểm của gang ?
- Cho học sinh quan sát một số mẫu
- HS quan sát mẫu vật, phát biểu
Trang 8- Thời gian:15p
- Mục tiêu:HS biết đợc các quy trình sản xuất gang thép nh thế nào
- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ
- Cách tiến hành: Nhóm bàn
- Gv giới thiệu: Nguyên liệu sản xuất
gang, nguyên tắc sản xuất gang
- HS viết PTPƯ:
Khử Fe203 và Fe304
- Cho HS quan sơ đồ sản xuất gang,
nêu quy trình sản xuất gang trong lò
cao
- Giải thích Than cốc
- GV trình bày lại sơ đồ sản xuất
gang để chốt lại kiến thức
- Thảo lụân nhóm và cho biết sơ đồ
đại diện trình bày
+ Than cốc cháy sinh ra C0
to
C + 02 C02 C02+ C 2 C0+ C0 khử quặng
to Fe203+3C0 2Fe+3C02
to Fe304+4C0 3Fe+4C02
2 Sản xuất thép
a) Nguyên liệu:
- Gang trắng, sắt phế liệu và không khí giầu oxi
b) oxi hoá gang, loại ra khỏi gang phần lớn các nguyên tố: Mn, Si, S,
- Thu đợc sản phẩm thép
* KL: ( SGK-63)
V Tổng kết và hởng dãn về nhà 10p
Trang 91 Củng cố
- Y/ cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài
- Y/ c HS làm BT 4( SGK-65) theo nhóm bàn, các nhóm cử đại diện trình bày
- Các nhóm nhận xét, bổ xung
- GV nhận xét
- HS hoàn thiện bài tập
- Các nhóm làm bài tập ra phiếu học tập, cử đại diện trình bày
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- HS biết khái niệm về sự ăn mòn kim loại
- Nguyên nhân làm kim loại bị ăn mòn và các yếu tố ảnh hởng đến sự ăn mòn, bảo
Trang 10- Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức cũ
+ Nêu nguyên liệu, nguyên tắc sản xuất gang, viết các PTPƯ
+ Làm BT 6( SGK-63)
Hoạt động 1 Thế nào là sự ăn mòn kim loại
- Thời gian:5p
- Mục tiêu:HS biết kim loại bị ăn mòn nh thế nào
- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ
- Cách tiến hành:cá nhân
- GV yêu cầu học sinh để những đồ
vật bằng kim loại hoặc hợp kim bị gỉ
lên bàn hỏi HS tại sao kim loại bị gỉ
- Quan sát các kim loại bị ăn mòn, rồi trả lời câu hỏi
I Thế nào là sự ăn mòn kim loại:
- Sự phá huỷ của kim loại và hợp kimdio tác dụng hoá học của môi trờng
Hoạt động 2 Những yếu tố nào ảnh hởng đến sự ăn mòn kim loại
2) ảnh hởng của nhiệt độ:
- Đọc thông tin sách giáo khoa, liên
hệ thực tế, trả lời câu hỏi
- Nhiệt độ càng cao sự ăn mòn kim loại càng sảy ra nhanh hơn
Hoạt động 3 Làm thế nào để bảo vệ các đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn
- Thời gian:10p
- Mục tiêu:HS biết cách bảo vệ các đồ vật bằng kim loại
- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ
- Cách tiến hành: Nhóm bàn
- HS thảo luận nhóm để nêu đợc cách
bảo vệ ăn mòn kim loại trong thực tế
- Những chất đem phủ lên bề mặt
kim loại phải có đặc tính gì ?
III Làm thế nào để bảo vệ các đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn.
- HS thảo luận trả lời câu hỏi
1) Ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môi trờng:
- Phủ lên kim loại một lớp sơn, men
Trang 11- Phát phiếu học tập cho học sinh ghi các bài tập sau:
Có các kim loại Fe, Al, Cu, Ag hãy cho biết trong các kim loại trên kim loại nào tác dụng đợc với:
a) dd HCl
b) Dd Na0H
c) Dd CuS04
d) Dd AgN03
Viết các PTPƯ sảy ra
- HS làm bài tập ra phiếu học tập, cử đại diện lên làm bài tập
* Tác dụng với dd HCl là Fe, Al
* Với dd CuS04 có Fe, Al
Fe+ CuS04 FeS04+Cu
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Trang 12- Củng cố cho học sinh một số tính chất cơ bản trong chơng kim loại.
2 Kỹ năng:
- HS biết áp dụng một số kiến thức để giải một số bài tập định tính và định lợng
- Biết viết PT hoá học và kỹ năng tính toán
- Mục tiêu; Kiểm tra kiến thức cũ
? Tại sao kim loại bị ăn mòn? Hãy nêu các biện pháp bảo vệ kim loại không bị ăn mòn
Hoạt động 1 Kiến thức cần nhớ
- Thời gian;10p
- Mục tiêu: HS nhớ lại các kiến thức cơ bản
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
- Cách tiến hành:Hoạt động nhóm
- Y/ cầu học sinh hoạt động nhóm,
nêu những kiến thức cần nhớ trong
chơng kim loại
HS nhớ lại kiến thức rồi trả lời câu
hỏi
- Các nhóm cử đại diện trình bày, bổ
xung cho nhau
- GV nhận xét bổ xung và hoàn thiện
các kiến thức cần nhớ
I Những kiến thức cần nhớ
-1 Tính chất hóa học của kim loại
a) Tác dụng với Phi kim:
- Với oxi
- Với Clo
- Với S
b) Tác dụng với dd axit
c) Tác dụng với dd muối
2 Dãy hoạt động hoá học của kim loại ( 11 nguyên tố)
- ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại
3 Tính chất giống và khác nhau giữa nhôm và sắt
a) Giống nhau: ( 2 điểm)b) Khác nhau: ( 2 điểm)
4 Hợp kim của sắt
a) Gang
- Sản xuất gang
- Các PTPƯ
Trang 13N1: Ghi néi dung BT1
N2: Ghi néi dung BT2
N3: Ghi néi dung BT 4( a)
N4: Ghi néi dung BT 4( b)
2 Al+3H2S04 Al2(S04)3+3 H2 c) Kim lo¹i t¸c dông víi dd muèi Fe+CuS04 FeS04+Cu
Al+3AgN03 Al(N03)3+3Ag
Bµi 2:
- CÆp chÊt a, d x¶y ra ph¶n øng
- CÆp chÊt b, c kh«ng s¶y ra P¦.a) 2Al+3Cl2 2AlCl3
d) Fe+Cu(N03)2 Fe(N03)2+Cu Bµi 4:
a) 4Al+302 2Al203Al203+6HCl 2AlCl3+3H20AlCl3+3Na0H Al(0H)3+3NaCl
to2Al(0H)3 Al203+3H20 ®pnc
2Al203 4Al+3022Al+3Cl2 2AlCl3b) Fe+H2S04 FeS04+H2 FeS04+2Na0H Fe(0H)2+Na2S04Fe(0H)2+ 2HCl FeCl2+2H20c) FeCl3+3Na0H Fe(0H)3+3NaCl
to2Fe(0H)3 Fe203+3H20
to
Trang 14là x.
2A+Cl2 2ACl2x 2(x+35,5)9,2 23,4
9,2(x+35,5)=23,4x
x=23
Kim loại hoá trị I là Na
to2Na+Cl2 2NaClBài 7:
nKhí=22v,4 =02,56,4 = 0,025 molGọi số mol Al là x
Số mol Fe là y2Al+3H2S04 Al2(S04)3+3H2 27x 1,5x
Fe +H2S04 FeS04 + H2 56y y
, 1
83 , 0 56
27
y x
y x
giải hệ ta đợc:
x=0,01, y= 0,01mAl=0,01.27=0,27mFe=0,01.54=0,54
%Al= 100 32 , 53 %
83 , 0
27 , 0
Trang 15Tiết 29 Thực hành- tính chất hoá học của nhôm và sắt
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết làm thí nghiệm chứng minh tính chất hoá học của nhôm và sắt
- Biết nhận biết và giải thích một số hiện tợng sảy ra
- Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức có liên quan
+ Nêu tính chất hoá học chung của Al, Fe Tính chất khác nhau giữa Al và Fe
Hoạt động 1 Tiến hành thí nghiệm
- Thời gian:25p
- Mục tiêu: HS biết làm các thí nghiệm
- Đồ dùng dạy học: Dụng cụ hoá chất làm thí nghiệm
4Al+302 2Al203
Trang 163) Hiện tợng, giải thích.
4) Viết PT
to Fe+S FeS
III Thí nghiệm 3:
.Phân biệt kim loại Fe, Al trong lọ không dán nhãn
1 Nội dung thí nghiệm:
- Thời gian:10p
- Mục tiêu: HS biết trình bày lại kết quả thí nghiệm trong bản tờng trình
- Đồ dùng dạy học: Mẫu bản tờng trình
- Cách tiến hành: Nhóm
GV yêu cầu HS viết tờng trình theo
mẫu đã chuẩn bị sẵn HS viết tờng trình theo mẫu
- Yêu cầu HS dọn vệ sinh phòng thí nghiệm,cất dụng cụ hoá chất
- Chuẩn bị bài mới
Trang 17- Tính chất vật lý của Phi kim.
- Tính chất hoá học của Phi kim.tác dụng với kim loại,hiđro,oxi
- Sơ lợc về mức hoạt động hoá học mạnh,yếu của một số phi kim
- Mục tiêu:Gây hứng thú trong học tập
GV Phi kim có tính chất vật lí và hoá học nh thế nào chúng ta cùng đi tìm hiểu bài hôm nay
Hoạt động 1 Phi kim có những tính chất vật lí nào
- Thời gian:5p
- Mục tiêu: HS biết các tính chất vật lí của phi kim
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành: Nhóm
- GV yêu cầu học sinh đọc kỹ SGK
và tóm tắt vào vở, sau đó gọi một học
sinh tóm tắt
I Tính chất vật lý của phi kim
- HS đọc thông tin, ghi chép tính chấtvật lý, phát biểu ý kiến
- SGK
Trang 18Hoạt động 2 Phi kim có những tính chất hoá học nào
em hãy nêu toàn bộ những tính chất
hoá học mà trong đó có phi kim tham
gia phản ứng
- Viết PT
- Các nhóm thảo luận rồi ghi kết quả
nghiên cứu ra phiếu học tập, cử đại
diện trình bày
- Các nhóm bổ xung để hoàn thiện
kiến thức
* Riêng tính chất H2 tác dụng với Clo
giáo viên tiến hành thí nghiệm
yếu của Phi kim? Em hãy cho ví dụ
II Tính chất hoá học của phi kim.
1 Tác dụng với kim loại:
a oxi tác dụng với kim loại tạo ra oxit bazơ
to 02+4Na 2Na20
to 02+2 Cu 2Cu0b) Clo tác dụng với kim loại tạo ra muối Clorua
to
3 Cl2+2Fe 2FeCl3
to Cl2+2Na 2NaClc) Lu huỳnh tác dụng với kim loại
toS+Fe FeS
toS+2Na Na2S
2 Tác dụng với H 2 tạo ra hợp chất khí.
a oxi tác dụng với H2
to 2H2+02 2H20 ( hơi nớc)
b Clo tác dụng với H2 as
Cl2+H2 2HCl bt
F2+H2 2HF
3 Tác dụng với oxi tạo ra oxit axit.
toC+02 C02 ( H2C03)
toS+02 S02 ( H2S03)
to4P+502 2P205 ( H3P04)
4 Mức độ hoạt động của phi kim:
- độ mạnh yếu của phi kim đợc xem xét qua 2 khả năng
a Khả năng phản ứng với kim loại S+ Fe FeS
Cl2+Fe FeCl3
Ta nói Cl2 mạnh hơn S
b Khả năng phản ứng với H2
Trang 19btF2+H2 2HF
as Cl2+H2 2HCl
Ta nói F2 mạnh hơn Clo
* Trong các phi kim Fe là nguyên tố mạnh nhất, sau đó đến 02, Cl2 phi kimhoạt động yếu hơn S, P, C, Si
- Gọi 1 nhóm cử đại diện trình bày, các nhóm khác nhận xét giáo viên bổ xung
- GV hoàn thiện bài tập
- Các nhóm làm bài tập ra phiếu học tập, đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm bổ xung cho nhau
Trang 201 Kiến thức:
Biết đợc
- Tính chất vật lý của Clo
- Clo có một số tính chất hoá học của phi kim nói chung clo còn tác dụng với nớc
và dung dịch bazơ,clo là phi kim hoạt động hoá học mạnh
- ứng dụng ,phơng pháp điều chế và thu khi clo trong pjòng thí nghiệm và trong côngnghiệp
- Viết đợc các PT hoá học minh họa cho tính chất hoá học của Clo
- Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức cũ
+ Nêu tính chất hoá học của phi kim
+ Làm bài tập (SGK-76)
Hoạt động 1 Tính chất vật lí
- GV cho học sinh quan sát lọ đựng
khí Clo, yêu cầu một học nêu tính
chất vật lý của Clo
Trang 21- Thời gian:20p
- Mục tiêu:HS biết đợc các tính chất hoá học của clo
- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ ,hoá chất, dụng cụ
- Cách tiến hành: Nhóm bàn
Tính chất hoá học:
- Dựa vào tính chất hoá học chung
của phi kim để dự đoán tính chất hoá
học của Clo ?
- GV Làm thí nghiệm cho HS quan
sát, gọi học sinh khác nhận xét sau
khi nhúng giấy quỳ tím vào dd H20
hoà tan khí Clo ?
(Lúc đầu dd làm quỳ tím chuyển
mầu đỏ, sau đó mầu đỏ lại mất đi)
- Cho học sinh thảo luận, trao đổi, rồi
nêu nhận xét của mình
- GV hớng dẫn học sinh làm thí
nghiệm dẫn khí Clo vào dd Na0H,
quan sát thí nghiệm và nhận xét viết
PTPƯ
II Tính chất hoá học của Clo.
- Các nhóm thảo luận nêu ý kiến
1 Clo có những tính chất hoá học giống phi kim:
a) Tác dụng với kim loại:
to 2Fe+3Cl2 2FeCl3
to Cu+Cl2 CuCl2b) Tác dụng với HyđroH2+Cl2 2HCl
Khí HCl tan nhiều trong nớc tạothành dd axit HCl
2 Clo có những tính chất hoá học khác với phimkim.
a) Tác dụng với H20Cl2+ H20 HCl+HCl0
- HCl0 là axit có tính oxi hoá mạnh,làm mất mầu quỳ tím
b) Tác dụng với dd Na0HCl2+2Na0H NaCl+NaCl0+H20
- NaCl0 có tính oxy hoá mạnh giống
- GV phát phiếu học tập có ghi nội dung bài tập số 1
- Y/ cầu viết các PTPƯ hoá học và ghi rõ điều kiện khi Clo tác dụng với: