Mục đích yêu cầu- Nắm đợc axit cacbonic là một axit yếu - Nắm đợc muối cacbonat có các tính chất của muối nh tác dụng với axit, kiềm, dung dịchmuối.. H: Em hãy rút ra kết luận về sự biến
Trang 1I Mục đích yêu cầu
- Nắm đợc axit cacbonic là một axit yếu
- Nắm đợc muối cacbonat có các tính chất của muối nh tác dụng với axit, kiềm, dung dịchmuối Ngoài ra nó còn dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao và có nhiều ứng dụng trong đời sống vàsản xuất
- Rèn kỹ năng quan sát và vận dụng lý thuyết giải thích hiện tợng các chất hữu cơ
- Tích cực thực hiện các nhiệm vụ do giáo viên giao cho
II Chuẩn bị
- Giáo viên: NaHCO3, Na2CO3, dd HCl, Ca(OH)2, CaCl2, ống nghiệm, hút hoá chất,muôi, kẹp
- Học sinh: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
hãy suy luận và cho biết về
tính chất hoá học của axit
cacbonic?
Hoạt động 2
H.Có mấy loại muối cacbonat?
H Thế nào là muối axit và thế
nào là muối trung hoà?
Đọc nghiên cứu SGkLiên hệ với tính chất hoá học của axit
HS : Thảo luận nhóm trả lời
I Axit cacbonic
CTHH: H2CO3
1 Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý.
- Axit cacbonic là một axit yếu, làm quỳ tím đổi thànhmàu đỏ nhạt
Có hai loại muối cacbonat là muối trung hoà và muối axit
- Muối cacbonat trung hoà: Na2CO3, K2CO3, CaCO3
- Muối hiđro cacbonat : NaHCO3, Ca(HCO3)2
H Tra bảng tính tan và cho
biết độ tan của muối cacbonat?
H Nêu các tính chất hoá học
của muối?
H Theo em muối cacbonat có
đầy đủ tính chất hoá học của
Học sinh làm thí nghiệm theo hớng dẫn
Nghiên cứu SGk trả lời
2 Tính chất hoá học
a,
Tính tan :
- Đa số các muối cacbonat đều tan trừ NaHCO3, K2CO3
- Hầu hết muối – HCO3 đều tan trừ NaHCO3 ít tan
b, Tính chất hoá học
- Tác dụng với axit giải phóng CO2
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + CO2
2NaHCO3+H2SO4 Na2SO4+2H2O+ 2CO2
- Tác dụng với dd bazơ:
Na2CO3+Ca(OH)2 2NaOH + CaCO3
Trang 2GV giới thiệu tính chất riêng ?
Nêu ứng dụng của muối
H Cho biết các cặp chất nào
sau đây tác dụng đợc với nhau?
A, H2SO4 và KHCO3
B, Na2CO3 và KCl
C, BaCl2 và K2CO3
D, Ba(OH)2 và Na2CO3
H.Hãy phân biệt các chất rắn
sau: BaSO4, CaCO3, NaCl
HS thảo luận và trả lời rồi lên bảng chữa
Bài 30: silic- công nghiệp silicca
I Mục đích yêu cầu
- Nắm đợc Si là một phi kim, SiO2 là một oxit axit
- Biết đợc thế nào là công nghiệp silicat
- Hiểu đợc cơ sở khoa học của quá trình sx đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh
- Rèn kỹ năng viết PTPƯ, thu thập thông tin từ thực tế
- Có hứng thú với CN hoá học
II Chuẩn bị
- Giáo viên: tranh giới thiệu một số sản phẩm gốm sứ.Sơ đồ lò quay sản xuất clanke
- Học sinh: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1.ổ n định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
? Nêu tính chất hoá học của K2CO3? Viết PTPƯ minh hoạ
? Viết PT thực hiện dãy biến hoá sau:
C CO2 CaCO3 CO2 NaHCO3 Na2CO3
3 Bài mới
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Nội dung
H: SiO2 thuộc loại oxit gì? Vì sao?
H:Nêu các tính chất hoá học của
SiO2? Viết các PTPƯ minh hoạ?
- Tác dụng với oxit bazơ
SiO2 + CaO CaSiO3
H: Em hãy viết các PTPƯ xảy ra
khi nấu thuỷ tinh?
H: Em biết những cơ sở sx thuỷ
tinh nào?
III Công nghiệp siliccat
HS : Thảo luận nhóm trả lời Trả lời theo sự hiểu biết
Trả lời
Nghiên cứu trả lời
Viết các PƯ xảy ra
1, Đồ gốm
a Nguyên liệu: Đất sét, thạch anh, fenpat
b Quy trình sx: Nguyên liệu nhào nhuyễn tạo khối dẻo,tạo hình, sấy khô, nung
c Cơ sở sx: Bát Tràng, Hải Dơng
2, Xi măng
a Nguyên liệu: Đất sét, đá vôi, cát
b Quy trình sx: Nghiền nhỏ nguyên liệu với nớc tạodạng bùn, nung hỗn hợp trong lò 1400- 1500oC tạoclanke Nghiền clanke + chất phụ gia tạo ximăng
c Cơ sở sx
3, Sx thuỷ tinh (thành phần chính Na2SiO3 và CaSiO3)
a Nguyên liệu: Cát trắng, đá vôi, xô đa(Na2CO3)
b Quy trình sx: Trộn nguyên liệu nung ở 900oC tạothành thuỷ tinh nhão để nguội thành thuỷ tinh dẻo sau
H: Cho biết các cặp chất nào sau
đây tác dụng đợc với nhau?
Trang 4Bài 31 : Sơ lợc về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học( T- 1)
I Mục đích yêu cầu
- HS biết đợc nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhânnguyên tử
- Biết đợc cấu tạo bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm
- Biết đợc đặc điểm giống nhau của các ô nguyên tố trong cùng một chu kỳ, trong cùng mộtnhóm
- Dựa vào vị trí của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn suy ra cấu tạo nguyên tử, tínhchất cơ bản của nguyên tố đó và ngợc lại
- Có hứng thú tìm hiểu hoá học
II Chuẩn bị
- Giáo viên: bảng tuần hoàn; ô nguyên tố 12; chu kỳ 2,3 ; nhóm I, VII; sơ đồ cấu tạonguyên tử của một số nguyên tố phóng to
- Học sinh: Đọc trớc bài mới + Ôn lại cấu tạo nguyên tử
III Tiến trình dạy học
nguyên tố và mỗi nguyên tố đợc
xếp vào một ô Yêu cầu HS quan
Làm theo yêu cầu của GV
I I.Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong BTH
- Ô nguyên tố cho biết:
+ Số hiệu nguyên tử (= số thứ tự = điện tích hạtnhân )
H: Số hiệu nguyên tử cho biết
những thông tin gì về nguyên tố?
H: Số hiệu nguyên tử của Na là
11 cho biết những thông tin gì về
nguyên tố Na? HS trả lời.
Trang 5GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ nguyên
tử Li, Be, B, Na, Mg, Al và thông
báo: Li, Be, B nằm cùng một
- Số thứ tự của chu kỳ bằng số lớp e
Có số e lớp bằng nhau và bằng số thứ tự của chukỳ
+ KHHH+ Tên nguyên tố
+ Nguyên tử khối
3 Nhóm
- Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử củachúng có số e lớp ngoài cùng bằng nhau, có tínhchất hoá học tơng tự nhau và đợc xếp vào cùngmột cột
- Số thứ tự của nhóm bằng số e lớp ngoài cùng củanguyên tử
Bài 31: Sơ lợc về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học ( T- 2)
I Mục đích yêu cầu
GV yêu cầu HS quan sát chu kỳ 2
để trả lời câu hỏi sau:
H: Số lợng nguyên tố?
H: Số thứ tự của nhóm cho biết
điều gì, số e biến đổi nh thế nào?
H: Tính kim loại của các nguyên
III Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
1 Trong một chu kỳ
Làm theo yêu cầu của GV
Trả lời các câu hỏi
Trang 6tố thay đổi nh thế nào?
H: Tính phi kim của các nguyên
tố thay đổi nh thế nào?
- Tơng tự GV yêu cầu HS quan
sát chu kỳ 3 để trả lời các câu hỏi
nh trên
H: Em hãy rút ra kết luận về sự
biến đổi tính chất của các nguyên
tố trong cùng một chu kỳ theo
chiều tăng của điện tích hạt nhân
nguyên tử (từ trái sang phải)
GV yêu cầu HS quan sát nhóm I
và nhóm VII, rút ra nhận xét về
sự biến đổi số lớp e
GV thông báo sự biến đổi tính
kim loại, tính phi kim trong
nhóm để học sinh vận dụng
H: Cho biết sự biến đổi số lớp e,
quy luật biến đổi tính kim loại,
tính phi kim trong nhóm có gì
khác so với trong cùng một chu
kỳ?
HS thảo luận nhóm để trả lời
Trong một chu kỳ: Đi từ đầu đến cuối chu kỳ:
Thảo luận nhóm để trả lời
Trong một nhóm: Đi từ trên xuống dới.
- Số lớp e tăng dần từ 1 đến 7
- Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, tínhphi kim giảm dần
Hoạt động 2
H:Hãy cho biết nguyên tố kim
loại nào mạnh nhất và nguyên tố
phi kim nào mạnh nhất?
H: Biết nguyên tố X có số hiệu
nguyên tử là 17 thuộc chu kỳ 3,
nhóm VII Hãy cho biết cấu tạo
nguyên tử, tính chất của nguyên
tố X và so sánh với các nguyên tố
lân cận?
GV yêu cầu HS đọc phần nhận
xét tr.100 SGK
GV cho HS đọc thí dụ SGK sau
đó cho HS trả lời các câu hỏi, các
nhóm khác nhận xét bổ sung
Yêu cầu HS đọc nhận xét ở cuối
bài
IV ý nghĩa của BTH các nguên tố hoá học.
1 Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy ra cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố.
VD: - Nguyên tố X ở cuói chu kỳ 3 nên là phi kimhoạt động mạnh
- Nguên tố X (Cl) mạnh hơn nguyên tố đứngtrớc (S), yếu hơn nguyên tố đứng trên (F) nhngmạnh hơn nguyên tố đứng dới (Br)
2.Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố ta có thể suy đoán vị trí, tính chất của nguyên tố.
VD: X nằm ở ô số 16 thuộc chu kỳ3, nhóm VI làmột nguyên tốphi kim (vì nó đứng gần cuối chu kỳ
3 và gần đầu nhóm VI)
Trang 7Bài 32: Luyện tập chơng III
I Mục đích yêu cầu
- Củng cố và hệ thống hoá các kiến thức đã học trong chơng III
+Rèn kỹ năng :
- Chọn chất thích hợp lập sơ đồ dãy biến hoá và viết PTPƯ
- XD sự biến đổi giữa các chất và cụ thể hoá dãy biến hoá
- Biết sử dụng bảng tuần hoàn
+Lập đợc các PTPƯ nhằm củng cố kiến thức về TCHH của PK
+Vận dụng BTH để giải một số BT
- Rèn tính kiên trì
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và BT, phiếu HT, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học trong chơng
III Tiến trình dạy học
GV: Cho các chất SO2, S, Fe, H2S
H: Lập sơ đồ biến đổi gồm các chất trên
để thể hiện TCHH của lu huỳnh?
H:Viết các PTPƯ biểu diễn sơ đồ biến
H2S S SO2
FeS
Trang 8Viết PTPƯ thực hiện sự biến đổi trên?
Dựa vào sơ đồ trên hãy lập sơ đồ thể hiện
TCHH của Clo?
Một HS viết PTPƯ
Thảo luận nhóm để trả lời
1 Tính chất hoá học của Phi Kim
H2 O2
H/c PK Oxit axit Muối
2 Tính chất hoá học của một số PK
a Tính chất của clo
Nớc Clo +H2O +H2 +NaOH Khí Clo Nớc Giavenhiđroclorua +KL
Muối
GV: Viết PTPƯ thực hiện dãy biến hoá
H:Hãy cho biết vai trò của C (thể hiện
Trang 9Hoạt động3
H: Nêu cấu tạo BTH?
H:Ô nguyên tố cho biết những gì?
H:Thế nào là chu kỳ, nhóm?
H:Cho biết những thông tin về ô số
Hoạt động 4: Củng cố
BT1: Cho các nguyên tố Cl, S, Si, Ca, Na,
Mg Hãy cho biết nguyên tố nào trong
các nguyên tố trên:
a Cùng chu kỳ với S
b Có CT oxit cao nhất dạng RO3
c Đơn chất tơng ứng tác dụng với
BT2: R là nguyên tố PK nhómVII trong
BTH Hợp chất khí của R với H chứa
- Giải đợc các BT thực nghiệm nhận biết muối clorua và muối cacbonat
- Rèn tính kiên trì, cẩn thận khi làm thí nghiệm
Trang 10- Học sinh: Bột than, nớc vôi trong, NaCl rắn, kẻ sẵn bản tờng trình theo mẫu.
III Tiến trình dạy học
Yêu cầu HS nghiên cứu SGK
nêu cách tiến hành thí nghiệm
GV bổ sung: Lấy hoá chất với
một lợng bằng hạt ngô Rắc hoá
chất thật mỏng trên đáy ống
nghiệm
H:Nêu hiện tợng quan sát đợc?
H: Viết các PTPƯ xảy ra?
Hoạt động 2
GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm
theo các bớc:
- Lấy một thìa nhỏ muối
NaHCO3 vào ống nghiệm
trong cốc đựng nớc vôi trong?
H: Viết các PTPƯ xảy ra?
2 Thí nghiệm 2
HS làm theo hớng dẫn
- Hiện tợng:
Xuất hiện những giọt nớc
Nớc vôi trong vẩn đục
? Tìm dặc điểm khác nhau của 3
chất trên về tính tan trong nớc và
- NaCl và Na2CO3 tan còn CaCO3 không tan
- Na2CO3 tác dụng với dd HCl tạo CO2 bay lên cònNaCl không PƯ
- Một HS lên thực hịên3
Trang 11- Dọn vệ sinh phòng thực hành.
Gv: Nhận xét quá trình thực hành và dặn dò chuẩn bị bài học sau
+ Hợp chất hữu cơ gồm 2 loại chính là HĐC và dẫn xuất của HĐC
+ Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ
- HS thấy đợc mối liên hệ mật thiết giữa hoá học hữu cơ với cuộc sống
Vận dụng kiến thức hoá hữu cơ vào các hiện tợng trong cuộc sống
Giáo dục lòng say mê nghiên cứu, yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Tranh vẽ H4.1 SGK
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, panh, 5 ống nghiệm, 1 cốc đựng nớc vôi trong, diêm.Hoá chất: dd Ca(OH)2
- Học sinh: Đem nớc vôi trong
III Tiến trình dạy học
GV: Vậy HCHC là hợp chất của
C trừ các oxit của C, axit
cacbonic và muối cacbonat
H: Em hãy nhắc lại định nghĩa
HCHC?
GV lấy 2 nhóm HCHC sau:
- CH4, C2H6, C2H2, C2H4
- CH3Cl, C2H6O, C2H4O2
I Khái niệm về hợp chất hữu cơ,
1 Hợp chất hữu cơ có ở đâu?
Trang 12H: Hãy tìm sự khác nhau giữa
Trả lời
- Dựa vào thành phần phân tử HCHC chia thành 2loại:
+ HĐC: chỉ gồm H và C+ Dẫn xuất của HĐC: Có H, C và một số nguyên tốkhác
Hoạt động 2
GV thuyết trình HS nghe và ghi.II Khái niệm về hoá học hữu cơ.
- HHHC là ngành HH nghiên cứu về các HCHC vàchuyển đổi của chúng
Trang 13+Mỗi chất HC có một CTCT ứng với một trật tự liên kết nhất định Các nguyên tử C có thểliên kết với nhau tạo thành mạch C
- Rèn kỹ năng viết CTCT của HCHC
- Phân biệt đợc các chất khác nhau qua CTCT
Giáo dục ý thức tìm tòi hoá học
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Bộ mô hình cấu tạo các phân tử HCHC
- Học sinh: Học thuộc hoá trị của C,O, H, N, Cl
III Tiến trình dạy học
GV hớng dẫn HS biểu diễn liên
kết giữa các nguyên tử trong
phân tử Từ đó rút ra kết luận?
H: Gọi một HS nhắc lại KL
trong SGK?
Hoạt động của HS – nộI DUNG
HS nghe và ghi bài
Đọc KL SGK
Nội dung
I Đặc điểm cấu tạo phân tử HCHC.
1 Hoá trị và liên kết giữa các nguyên tử.
- Trong HCHC C luôn có hoá trị IV, O: II; H:I
- Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị củachúng
- Mỗi liên kết đợc biểu diễn bằng một nét gạch nối giữahai nguyên tử
Trang 14GV chỉ cho HS thấy hai CT trên
là hai chất khác nhau, do có trật
- Mạch vòng:
– C – C –
C
CH3 – CH2 – OH
CH3 – O – CH3
3 Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
- Mỗi HCHC có một trật tự liên kết xác định giữa cácnguyên tử trong phân tử
H: Nhắc lại nội dung chính của bài?
H:Viết CTCT của các chất có CTPT sau: C2H5Cl, C3H8, CH4O
I Mục đích yêu cầu
- Nắm đợc tính chất vật lý của metan, chủ yếu là trạng thái và tính tan
- Nắm đợc công thức cấu tạo và có khái niệm về liên kết đơn
Trang 15- Nắm đợc hai tính chất hoá học: phản ứng cháy và phản ứng thế bởi clo, từ đó suy ra một sốứng dụng quan trọng.
- Bớc đầu làm quen với việc phân tích kết quả thí nghiệm, rút ra nhận xét về phản ứng hoáhọc
- Học sinh: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ?
HS2: Phân tử hợp chất hữu cơ A có hai nguyên tố Khi đốt cháy 3,2g chất A thu đợc7,2g nớc Hãy xác định công thức phân tử của A, biết khối lợng mol của A là 16g
Hoạt động 2: I Nghiên cứu trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý của metan
Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Nội dung
GV giới thiệu trạng thái tự nhiên
Chuyển tiếp: Trớc khi nghiên cứu phần tính chất hoá học, chúng ta cần phải nghiên cứu cấu tạo phân tử của metan Trong hoá học hữu cơ ngời ta quan tâm nhiều đến cấu tạo phân tử của chất, đến liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử, vì chúng ảnh hởng rất lớn
đến tính chất hóa học của chất.
Hoạt động3: II.Cấu tạo phân tử
Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Nội dung
GV: Cho học sinh qan sát mô
hình phân tử metan
H: Em hãy nhận xét cấu tạo của
nguyên tử metan? - Nguyên tử C ở giữa, 4H cách đều ở 4 đỉnh tạo thànhmột hình tứ diện đều
- Có 4 liên kết C – H
Trang 16H – C – H H
Chuyển tiếp: Phân tử metan có cấu tạo nh vậy thì sẽ có những tính chất hoá học gì?
Hoạt động 4: III Tính chất hoá học.
Nội dung
GV treo tranh vẽ thí nghiệm
phản ứng cháy của metan
H: Quan sát và cho biết khí
metan cháy cho sản phẩm gì?
H: Vậy em hãy viết PTPƯ?
Chú ý: Phản ứng trên toả rất
nhiều nhiệt Nếu lấy tỉ lệ thể tích
metan và oxi đúng nh PTPƯ thì
hỗn hợp nổ mạnh nhất
GV: Treo tranh vẽ thí nghiệm
metan tác dụng với khí clo
H: Màu vàng nhạt của clo mất đi
chứng tỏ điều gì?
H: Tại sao giấy quỳ tím chuyển
thành màu đỏ?
H: Có thể là axit nào?
GV: Nh vậy khi phản ứng với clo
đã sinh ra khí hiđro clorua, khí
này tan trong nớc tạo ra axit
clohiđric làm cho quỳ tím
chuyển đỏ Các em theo dõi cơ
1.Metan tác dụng với oxi
Sản phẩm là nớc và khí CO2 làm vẩn đục nớc vôi trong
to
CH4 + 2O2 CO2 + H2O (k) (k) (k) (h)Chứng tỏ đã có PƯ xảy ra
2.Tác dụng với clo
Dung dịch trong ống là axit
Axit clohiđric
Metan có 4H, còn metyl clorua thì có 1Cl đã thay thế 1H H
H– C–H + Cl- Cl H
H H– C–H + H - Cl
H Một trong 4H bị đứt ra kiên kết với 1Cl của Cl2 tạo HCl,
Cl còn lại thay thế vào chỗ H tạo ra phân tử metylclorua
Hoạt động 5: ứng dụng
H - Dựa vào tính chất nào có thể
Trang 17A, Những khí nào tác dụng đợc với nhau từng đoi một?
B, Hai khí nào trộn với nhau tạo ra hỗn hợp nổ?
Bài2: Trong các PTHH sau, PTHH nào viết đúng, PTHH nào viết sai?
I Mục đích yêu cầu
- Giúp học sinh nắm đợc tính chất vật lý của etilen
- Nắm đợc công thức cấu tạo của etilen có liên kết đôi và đặc tính kém bền của nó
- Nắm đợc hai tính chất hoá học và có phản ứng cộng là phản ứng đặc trng
- Biết đợc một số ứng dụng của etilen
- Thấy đợc sự khác nhau cơ bản của metan và etilen- Viết đợc phơng trình phản ứng cháy vàphản ứng trùng hợp và phản ứng cộng
- Vận dụng kỹ năng tính toán theo phơng trình hoá học và thành phần hỗn hợp
- Giúp học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị
- Giáo viên:Mô hình phân tử etilen, đèn cồn, diêm, ống nghiệm, giá đỡ, cốc, nút cao su
có ống dẫn khí,C2H5OH, một ít cát, dd Br2
- Học sinh: Học và làm bài tập + Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 ổ n định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (5phút )
Viết công thức hoá học của metan? Nêu đặc điểm cấu tạo? Trình bày tính chất hoá học vàviết PTPƯ đặc trng của metan?
Chuyển tiếp: CTPT của metan là CH4 nếu trong thành phần phân tử của metan có thêm mộtnguyên tử C nữa thì CTPT là gì?(C2H4) Vậy hiđrocacbon này có cấu tạo thế nào? Có nhữngtính chất hoá họccơ bản gì và có những ứng dụng ra sao? Để trả lời câu hỏi đó, hôm naychúng ta cùng nghiên cứu bài “ETILEN"
Hoạt động1: I Tính chất vật lý
Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Nội dung
GV: Giới thiệu CTPT và yêu cầu
- Chất khí không màu, không mùi,ít tan trong nớc,nhẹ hơn không khí vì (d= 29
28
)
Hoạt động2: II Cấu tạo phân tử của etilen
Nội dung
- Hớng dẫn học sinh lắp mô hình
phân tử etilen - Hai nguyên tử C liên kết nhau bằng một nối đôi- Các nguyên tử nằm trên một mặt phẳng
H H
Trang 18C = C
H HViết gọn: C2H4
Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dễ bị đứt ratrong các phản ứng hoá học
Hoạt động3: III.Tính chất hoá học của etilen
Nội dung
? Theo em etilen có cháy không?
Vì sao? Nừu etilen cháy cho ta
những sản phẩm nào?
GV: Mô tả thí nghiệm brom tác
dụng với etilen, hớng dẫn học
sinh quan sát thí nghiệm nhận
(do liên kết kém bền trong phân
tử đứt ra) gọi là polietilen (PE)_
nguyên liệu qua trọng để sản
xuất chất dẻo
Có, vì etilen là chất hiđrocacbon Sản phẩm cháy là CO2 và H2O
1 Etilen có cháy không?
C2H4+ 3O2 2CO2 + 2H2O + Q
2 Etilen có làm mất màu dd brom không?
Br BrH–C= C–H + Br – Br H-C=C-H
H H H HViết gọn: C2H4 + Br2 C2H4Br2
Đibrom etanPhản ứng trên gọi là PƯ cộng
Các chất có liên kết đôi tơng tự etilen dễ tham gia PƯcộng
3 Các phân tử etilen có kết hợp đợc với nhau không? + CH2-CH2 + CH2-CH2 + CH2-CH2
- CH2-CH2 –CH2 –CH2 –CH2 –CH2 -
Phản ứng trên gọi là phản ứng trùng hợp
Hoạt động4: IV.ứng dụng của etilen.
Nội dung
GV: Theo sơ đồ SGK hớng dẫn
HS quan sát, nêu các ứng dụng
của etilen, sau đó bỏ sung
Học sinh theo dõi phát biểu
- Điều chế chất dẻo, các chất hữu cơ nh rợu etylic, axitaxetic
- Kích thích cho hoa quả mau chín
- BTVN: Học bài nắm đợc CTCT,TCHH của etilen và so sánh với metan
- Hớng dẫn BT5 tr.139: hỗn hợp khí đi qua bình đựng dd brom thì chỉ có C2H4 phản ứng, còn
lại khí CH4 sẽ thoát ra Hãy viết PTPƯ rồi tính
- Chuẩn bị bài mới: Axetilen
IV Rút kinh nghiệm.
Trang 19- Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của liên kết ba.
- Củng cố kiến thức chung về HĐC (không tan trong nớc, dễ cháy tạo CO2 và H2O)
- Biết một số ứng dụng quan trọng của axetilen
Rèn kỹ năng viết PTPƯ cộng, bớc đầu biết dự đoán tính chất của các chất dựa vàothành phần cấu tạo
Giáo dục lòng say mê nghiên cứu, yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Mô hình phân tử axetilen
Giá sắt, ống nghiệm có nhánh có ống dẫn khí, đèn cồn, chậu thuỷ tinh, giá ống nghiệm,panh, diêm
Hoá chất: C2H2, Nớc, đất đèn, dd brom
? Viết CTCT của C2H2 và cho
biết đặc điểm CT của C2H2?
? Nhận xét hiện tợng xảy ra?
GV giới thiệu bản chất của PƯ
CHBr2 – CHBr2 (không màu )
Trang 20Hoạt động 4
? Tóm tắt ứng dụng của C2H2? HS trả lời.IV ứng dụng
- Làm nhiên liệu cho đèn hàn, xì
- Làm nguyên liệu để điều chế PVC, cao su,
CH3COOH và nhiều hợp chất hữu cơ khác
Hoạt động 6: Củng cố
? Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo và TCHH của 3 HĐC vừa học?
? Trình bày PPHH để nhận biết 3 khí C2H2, CO2, CH4 ?
Dặn dò: BTVN1,2,3,4,5
Ôn tập để tiết sau kiểm tra
IV Rút kinh nghiệm.
- Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của mạch vòng)
- Biết một số ứng dụng quan trọng của benzen
Rèn kỹ năng viết PTPƯ với hợp chất mạch vòng
Giáo dục lòng say mê nghiên cứu, yêu thích bộ môn
? Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hoá học của metan, etilen, axetilen?
? Nêu TCHH dặc trng của các chất trên? Giải thích?
GV làm thí nghiệm hoà benzen
vào nớc và hoà dầu ăn vào
Quan sát trả lời
Benzen nổi trên mặt nớc
Trang 21benzen Yêu cầu HS quan sát và
nhận xét hiện tợng I Tính chất vật lý- Thể lỏng
- Không màu, mùi
- Không tan trong nớc
- Nhẹ hơn nớc
- Là dung môi hữu cơ có thể hoà tan một số chất khác
nh nến, cao su, iốt
- Rất độc
Hoạt động 2:
GV hớng dẫn các nhóm HS quan
sát mô hình phân tử C6H6
? Viết CTCT của C6H6 và cho
biết đặc điểm CT của C6H6?
Thực hiện theo hớng dẫn
Viết CTCT
II Cấu tạo phân tử H C
H - C C - H
H - C C - H C
? Nhận xét hiện tợng xảy ra?
GV cho HS xem đĩa PƯ giữa
benzen với brom lỏng
? Nhận xét hiện tờng xảy ra?
? Nêu ứng dụng của C6H6 ? Theo dõi SGK để trả lời.IV.ứng dụng
- Là nguyên liệu để sx chất dẻo, phẩm nhuộm, thuốctrừ sâu
Trang 22I.Phần trắc nghiệm: Điền từ thích hợp vào chỗ trống :
Cho nguyên tố ở ô số 15 trong BTH Ta biết đợc:
b Trong các chất trên chất nào tác dụng đợc với Cl2?
c Chất nào tác dụng đợc với dd Brom?
Viết các PTPƯ xảy ra
2 Dẫn 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) gồm CH4, C2H2 vào dd brom d thấy có 8g Br2 đã PƯ Tínhthể tích mỗi khí có trong hỗn hợp trên Giả thiết PƯ xảy ra hoàn toàn
Trang 24- Nắm đợc crăckinh là một PP để chế biến dầu mỏ
- Biết một đặc điểm quan trọng của dầu mỏ, vị trí một số dầu mỏ và tình hình khai thác dầu
GV treo tranh H4.16 thuyết trình
về sự tập trung dầu mỏ trong tự
nhiên
? Nêu cấu tạo của túi dầu?
? Liên hệ thực tế nêu cách khai
thác dầu mỏ?
GV treo tranh H4.17
? Nêu tên các sản phẩm chế biến
đợc từ dầu mỏ?
GV bổ sung và giới thiệu PP
ch-ng cất dầu mỏ là PP crackinh
2 Trạng thái thiên nhiên, thành phần của dầu mỏ
- Dầu mỏ tập trung thành vùng lớn ở sâu trong lòng
đất tạo thành túi dầu
- Cấu tạo túi dầu:
+ Lớp khí dầu thành phần chính là metan
+ Lớp dầu lỏng: là hỗn hợp của những HĐC lỏng vàmột lợng nhỏ các hợp chất khác
+ Lớp nớc mặn
- Cách khai thác:
+ Khoan các giếng dầu
+ Dầu tự phun lên, khi gần hết phải bơm nớc hoặc khíxuống để đẩy dầu phun lên
3 Các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ
Trang 25Hoạt động 2:
GV thuyết trình theo SGK Nghe và ghi.II Khí thiên nhiên
- Có trong mỏ khí dới lòng đất
a Dầu mỏ sôi ở nhiệt độ sôi nhất định
b Dầu mỏ có nhiệt độ sôi khác nhau tuỳ thuộc vào thành phần của dầu mỏ
c Thành phần chủ yếu của dầu mỏ tự nhiên là metan
d Thành phần chủ yếu của dầu mỏ tự nhiên là xăng và dầu mỏ
Trang 26- HS hiểu đợc nhiên liệu là những chất cháy đợc, khi cháy toả nhiệt và phát sáng.
- Nắm vững cách phân loại nhiên liệu, đặc điểm và ứng dụng của một số nhiên liệu thôngdụng
- Biết cách sử dụng hiệu quả nhiên liệu
GV: Các chất trên khi cháy đều
toả nhiệt và phát sáng Ngời ta
gọi đó là chất đốt hay nhiên liệu
? Vậy nhiên liệu là gì?
GV: Các nhiên liệu đóng vai trò
rất quan trọng trong đời sống và
Trang 27- Dựa vào nguồn gốc chia nhiên liệu làm hai nhóm+ Nhiên liệu có sẵn trong tự nhiên: than, củi, dầu mỏ+ Nhiên liệu đợc điều chế: cồn, khí than.
Hoạt động 2:
? Dựa vào trạng thái hãy phân
loại các nhiên liệu?
Gv thuyết trình về quá trình hình
thành than mỏ và đặc điểm của
than mỡ, than gầy, than bùn
? Hãy lấy VD về nhiên liệu
lỏng?
? Hãy lấy VD về nhiên liệu khí?
? Nêu ứng dụng của các loại
và cồn
3 Nhiên liệu khíGồm các loại khí thiên nhiên, khí mỏ dầu, khí lò cốc,khí lò cao, khí than
Hoạt động 3
? Vì sao chúng ta phải sử dụng
nhiên liệu cho hiệu quả?
? Muốn sử dụng nhiên liệu cho
hiệu quả chúng ta phải làm gì?
? Yêu cầu HS nhắc lại các biện
pháp vừa nêu trên?
Tránh lãng phí nhiên liệu
Thảo luận nhóm trả lời
III Sử dụng nhiên liệu nh thế nào cho hiệu quả?
- Cung cấp đủ oxi
- Tăng diện tích tiếp xúc của nhiên liệu với oxibằng cách:
+ Trộn đều nhiên liệu khí, lỏng với không khí
+ Đập hoặc trẻ nhỏ nhiên liệu rắn
+ Điều chỉnh nhiên liệu để duy trì sự cháy ở mức độcần thiết phù hợp với nhu cầu đợc sử dụng
Trang 28Ngày dạy:
Luyện tập chơng 4 : Hiđrocac bon - nhiên liệu
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS hiểu đợc nhiên liệu là những chất cháy đợc, khi cháy toả nhiệt và phát sáng
- Nắm vững cách phân loại nhiên liệu, đặc điểm và ứng dụng của một số nhiên liệu thôngdụng
- Biết cách sử dụng hiệu quả nhiên liệu
GV: Các chất trên khi cháy đều
toả nhiệt và phát sáng Ngời ta
gọi đó là chất đốt hay nhiên liệu
? Vậy nhiên liệu là gì?
GV: Các nhiên liệu đóng vai trò
rất quan trọng trong đời sống và
Hoạt động 2:
? Dựa vào trạng thái hãy phân
loại các nhiên liệu?
Gv thuyết trình về quá trình hình
thành than mỏ và đặc điểm của
than mỡ, than gầy, than bùn
? Hãy lấy VD về nhiên liệu
lỏng?
? Hãy lấy VD về nhiên liệu khí?
? Nêu ứng dụng của các loại
Trang 29và cồn
3 Nhiên liệu khíGồm các loại khí thiên nhiên, khí mỏ dầu, khí lò cốc,khí lò cao, khí than
Hoạt động 3
? Vì sao chúng ta phải sử dụng
nhiên liệu cho hiệu quả?
? Muốn sử dụng nhiên liệu cho
hiệu quả chúng ta phải làm gì?
? Yêu cầu HS nhắc lại các biện
pháp vừa nêu trên?
Tránh lãng phí nhiên liệu
Thảo luận nhóm trả lời
III Sử dụng nhiên liệu nh thế nào cho hiệu quả?
- Cung cấp đủ oxi
- Tăng diện tích tiếp xúc của nhiên liệu với oxibằng cách:
+ Trộn đều nhiên liệu khí, lỏng với không khí
+ Đập hoặc trẻ nhỏ nhiên liệu rắn
+ Điều chỉnh nhiên liệu để duy trì sự cháy ở mức độcần thiết phù hợp với nhu cầu đợc sử dụng
- Học sinh: Ôn kỹ kiến thức đã học, xem trớc nội dung thực hành trong SGK
III Tiến trình dạy học
Trang 30nghiÖm, l¾p s½n dông cô cho HS.
GV yªu cÇu häc sinh tiÕn hµnh
tõng bíc theo híng dÉn
? Quan s¸t vµ nhËn xÐt l¹i c¸c
TCVL cña axetilen
Tr¶ lêi
Lµ chÊt khÝ kh«ng mµu, Ýt tan trong níc
1 ThÝ nghiÖm ®iÒu chÕ axetilen
- T¸c dông víi oxi: DÉn
èng thuû tinh vuèt nhän
DD brom bÞ mÊt mµu
Axetilen ch¸y víi ngän löa mµu xanh to¶ nhiÒu nhiÖt.(cã thÓ g©y tiÕng næ)
2 ThÝ nghiÖm vÒ TCHH cña axetilen
a.T¸c dông víi dd brom
Trang 31- Kết luận:
Hoạt động 4: Hớng dẫn HS viết bản tờng trình
GV hớng dẫn HS viết bản tờng trình theo mẫu:
Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng Giải thích- PTPƯ
TN1
TN2
TN3
GV hớng dận học sinh dọn rửa vệ sinh dụng cụ thí nghiệm
Dặn dò: Chuẩn bị đọc trớc bài mới
IV Rút kinh nghiệm
- Giúp học sinh nắm đợc cấu tạo của rợu etylic gồm một phần giống hiđrocacbon CH3-CH2
– và một phần khác là nhóm OH, nhóm này làm cho rợu phản ứng với natri
- Nắm đợc một số tính chất vật lý quan trọng: trạng thái, tính tan trong nớc