- Rèn kĩ năng nói, dựa vào trí nhớ và tranh biết kể lại từng đoạn câu chuyện theo lời của mình, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung dieãn bi[r]
Trang 1Sáng,Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm2012
(Soạn ngày: 18 – 8 – 2012 )
TIẾT 1 GIÁO DỤC TẬP THỂ
NHẬN XÉT HOẠT ĐỘNG – TRÒ CHƠI DÂN GIAN
I – MỤC TIÊU
- HS nghe nhận xét công tác trong tuần những việc đã làm tốt, chưa tốt rút kinh nghiêm trong tuần tới
- Biết những việc cần thực hiện trong tuần 2
- Chơi trò chơi Bịt mắt bắt dê
II – CHUẨN BỊ GV: 2 khăn đỏ
III – CÁC HOẠT ĐỘNG
- GV hướng dẫn cách chơi, phổ biến luật chơi, cho HS chơi thử
- GV quan sát, cổ vũ, nhận xét cách chơi
- GV NX chung, dặn dò HS tìm trò chơi trong ngày khai giảng
Kể chuyện ( Giúp HS khá giỏi kể )
Trang 2- Rèn kĩ năng nói, dựa vào trí nhớ và tranh biết kể lại từng đoạn câu chuyện theo lời của mình, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung diễn biến chuyện
- Rèn kĩ năng nghe :
+ Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể
+ Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp lời bạn
II - CHUẨN BỊ
- Tranh minh họa bài Tập đọc, kể chuyện SGK
- Viết sẵn hướng dẫn luyện đọc (Đ4) Trên bảng phụ
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định - Lớp hát, HS chuẩn bị sách vở
2 Kiểm tra: - 2 HS đọc bài : “Hai bàn tay em”, Trả lời câu hỏi1,2 SGK
- GV nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới: Giới thiệu : Tổ chức cho HS quan sát tranh nêu vấn đề vào bài
HOẠT ĐỘNG 1: (18’ – 25’) HƯỚNG DẪN LUYỆN ĐỌC
- GV đọc mẫu
- T/c cho HS luyện đọc từng câu
- T/c luyện đọc từng đoạn: chia đoạn
,hướng dẫn cách đọc đoạn
- T/c giải nghĩa từ mới : kiêu căng , can
đảm
- T/c cho HS đọc từng đoạn trong nhóm
- T/c thi đọc trước lớp
- T/c đọc cả bài ( HS khá đọc )
- Gv nhận xét tuyên dương
- HS đọc thầm, theo dõi SGK
- Mỗi HS trong nhóm đọc 1 câu (2 lần )
- HS ptát âm sai đọc lại
- 5 HS trong nhóm đọc lần 1
- Đọc chú giải SGK
- Đọc trong nhóm 2
- 1-2 nhóm đọc
- 1 HS đọc
HOẠT ĐỘNG 2 : (9’) HƯỚNG DẪN TÌM HIỂU BÀI
- T/c cho HS đọc câu hỏi, GV HD trả lời
1) trong truyện có những nhân vật nào ?
Nhân vật chính trong truyện là ai?
+ Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau ?
- T/c cho HS đọc đoạn 3
2) Vì sao En – ri – cô hối hận muốn xin
lỗi Cô- rét –ti ?
- HS trả lời câu hỏi + Có 4 nhân vật: Cô –rét –ti ,En – Ri –cô, bố của bạn En – Ri – cô, hai bạn là nhân vật chính
+ Cô – rét – ti vô ý chạm tay bạn En
–cô-ri
- Đọc thầm + En – cô – ri nghĩ bạn mình không cố ý, thấy vai áo bạn bị sứt chỉ, thương bạn,
Trang 3+ Ai là người chủ động làm lành và họ
làm lành ra sao ?
3) Cô – rét –ti nghĩ gì khi làm lành với
bạn ?
+ Hãy nói 1-2 câu về ý nghĩ của Cô- rét –
ti?
- T/c đọc Đ5
+ En – cô – ri về kể lại sự việc với bố và
bố đã trách mắng bạn như thế nào ?
4) Theo em mỗi bạn đều có điểm gì đáng
khen ?
- GV Nx kết luận : Ý đúng
+ Nêu ý nghĩa câu chuyện?
muốn xin lỗi nhưng không đủ can đảm
- HS đọc câu 4 SGK + Tan học En- cô- ri …………
+ Cô- Rét –ti nghĩ tại bạn ấy vô ý nên bạn ấy phải làm lành
+ En – Ri – cô là bạn mình, mình không nên để mất tình bạn
- HS đọc thầm + “Đáng lẽ chính con …….vì con có lỗi”
+ Trả lời nhóm 2: En- ri- cô đáng khen ở điều đã biết hối hận, biết thương bạn
- Cô- rét – ti biết quí trọng tình bạ, độ lượng, chủ động làm lành với bạn
+ Phải biết nhường nhịn bạn bè, yêu thương giúp đỡ bạn bè, khi trót mắc lỗi với bạn cần dũng cảm nhận lỗi
Tiết 2:
HOẠT ĐỘNG 3: (10’- 13’) LUYỆN ĐỌC LẠI
- GV đọc đoạn 4
- T/c đọc trong N theo vai
- T/c đọc trước lớp
- GV Nx tuyên dương
- HS theo dõi + Đọc thể hiện rõ giọng của 2 nhân vật
- Đọc trong nhóm 3: Phân 3 vai: En- ri- cô,Cô –rét –ti , bố En –ri -cô
- 1 nhóm đọc trước lớp
KỂ CHUYỆN (18’)
1) GV nêu nhiệm vụ
- T/c cho HS đọc Yc kể chuyện trong SGK
trang 13
2) Hướng dẫn kể chuyện
+ Câu chuyện kể lại bằng lời của nhân
vật nào ?
- T/c cho HS quan sát tranh,YC HS chỉ cho
nhau biết tên của 2 nhân vật trong tranh
+ Mỗi bức tranh ứng với lần lượt mỗi
đoạn nào trong truyện ?
- HS đọc yêu cầu kể chuyện
+ …… kể bằng lời En – ri – cô
- Hs quan sát theo cặp : En –ri –cô mặc áo xanh, Cô – rét –ti mặc áo nâu
- Mỗi tranh ứng với lần lượt mỗi đoạn
Trang 4+ Bài YC em kể lại câu chuyện bằng lời
của ai ? em phải kể ntn?
- GV kể đoạn mẫu trong SGK
- T/c cho HS kể trong nhóm
- T/c cho HS kể trước lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
+ Kể bằng lời của em, em phải là người được chứng kiến và kể lại
- 5 HS 1 nhóm ( HS khá )
- 1 HS kể toàn truyện ( HS khá giỏi)
4 Củng cố – dặn dò : (4’)
- Qua câu chuyện trên, em đã rút ra được
bài học gì ?
- Dặn HS tập kể lại chuyện
- Chuẩn bị bài “Cô giáo tí hon”
- Nx tiết học
-( Phải nhường nhịn, thương yêu, nghĩ tốt về bạn bè, can đảm nhận lỗi, xin lỗi và sửa lỗi)
- Diễn đạt ý gọn, hứng thú lời giải hay cho bài toán
II - CHUẨN BỊ - Một đoạn dây dài 243 cm , kéo (BT4)
- Bảng nhóm
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định - Hát tập thể ,chuẩn bị sách vở
2 Kiểm tra 266 732
- 2 HS lên bảng , lớp làm bảng con 125 511 Có : 20 cái kẹo
Cho em : 16 cái kẹo
Còn ……… Cái kẹo ?
3 Bài mới - Giới thiệu ghi tên bài
HOẠT ĐỘNG 1 : (14’) HD THỰC HIỆN PHÉP TRỪ
1) HD phép trừ : 432 – 215 = ?
Trang 5- GV viết phép trừ ,nêu vấn đề
- GV đặt tính
- GV cùng HS thực hiện , ghi bảng như
SGK
- 2 không trừ được cho 5 ta mượn một chục
ở hàng chục thành 12
+ 12 trừ 5 bằng mấy ?
- Có 2 cách nhớ : + cộng thêm 1 chục vào
số chục của số trừ rồi tiếp tục trừ
+ Bớt 1 chục ở số bị trừ rồi tiếp tục trừ
+ Bớt 1 chục ở số bị trừ rồi trừ , ta thường
sử dụng cách 1
- GV đặt câu hỏi để thực hiện các cột còn
lại
- T/c cho HS nhắc lại cách trừ
+ Đây là phép trừ có nhớ mấy lần ? nhớ ở
hàng nào?
2) Hướng dẫn phép trừ : 627 – 143 = ?
- T/c cho HS nêu lại cách thực hiện tương
tự phép trừ trên
+ Phép trư 627 -143 = 484 là phép trừ có
nhớ mấy lần , nhớ ở hàng nào ?
- T/c cho HS nhắc lại cách thực hiện 2
phép trừ trên
- HS theo dõi nhận xét, trả lời + Bước 1: Đăt tính
+ Tính từ phải sang trái
432 2 không trừ được 5 lấy 12 trừ 5
215 bằng 7 ,viết 7 nhớ 1
217 1 thêm 1 bằng 2 ,3 trừ 2 bàng
1 ,viết 1
4 Trừ 2 bằng 2 ,viết 2
432 – 215 = 217
- Là phép trừ có nhớ một lần ở hàng chục
627 143 484 + …… là phép trừ có nhớ ở hàng trăm, nhớ
1 lần
- 2 HS nhắc lại
HOẠT ĐỘNG 2 :(10’) LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Bài 1(7) Tính
- T/c cho HS làm bài cá nhân
- Gv gọi HS yếu lên bảng giúp đỡ
- GV ,HS Nx dặn dò
Bài 2: (7) tính
- T/c làm bài cá nhân- VBT
- T/c nhận xét chữa bài
Trang 6T/c cho HS tóm tắt
- T/c cho HS giải vào VBT
- GV Nx chữa bài
+ Tìm lời giải khác cho bài toán
Bài 4: (7) giải bài tập theo tóm tắt
- GV HD đặt lại đề BT
- GV dùng đoạn dây , kéo cắt bớt cho HS
hiểu
- T/c làm tương tự BT3(7)
- 1 HS lên bảng tóm tắt
- 1 HS giải vào bảng nhóm
Số con tem bạn Hoa sưu tầm là:
335 – 128 = 207 ( con tem )
Đ/S: 207 con tem
- HS nêu đề bài trong SGK
- Đổi chéo vở nhận xét
- HS đoc Yc , ND tóm tắt
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm vào vở
Đoạn dây cịn lại dài là
243 - 27= 216 ( cm)
Đ/S: 216 cm
4 Củng cố – dặn dò : (4’)
- Khi thực hiện phép trừ có nhớ 1 lần ở
hàng chục hoặc hàng trăm ta cần chú ý
Âm Nhạc: Giáo viên Nhạc dạy
Thể dục: Giáo viên thể dục dạy
=======================================
Tiết 2:
Trang 7Anh Văn: dạy ơn thêm tiết tốn cho học sinh yếu
Bài 1 : BÁC HỒ KÍNH YÊU ( TIẾT 2)
I - MỤC TIÊU : Giúp HS
- Tự giác đánh giá việc thực hiện năm điều Bác Hồ dạy TNNĐ của mình để có phươnghướng phấn đấu, rèn luyện theo năm điều Bác hồ dạy
- HS biết những thông tin về Bác, tình cảm của Bác đối với thiếu nhi
- HS thêm kính yêu Bác Hồ
II - CHUẨN BỊ
- Tranh ảnh về Bác, bài thơ : Aûnh Bác, bài hát “Ai yêu Bác Hồ Chí Minh ……” Nh ư có Bác Hồ , Đêm trung thu nhớ Bác, Hoa thơm dâng Bác (Hải Hà ) : Chuyện : Kỉ niệm về Bác
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định - HS hát bài “Tiếng chim trong vườn Bác”
2 Kiểm tra : (4’) - Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác
Hồ ?
- Đọc 5 điều Bác Hồ dạy TNNĐ?
3 Bài mới - Giới thiệu : GV nêu nội dung Yc tiết học
HOẠT ĐỘNG 1: (8’) LIÊN HỆ – ĐÁNH GIÁ
Bài tập 4
- T/c cho HS thảo luận theo ND câu hỏi
sau:
1) Bạn đã thực hiện những điều nào trong
5 điều Bác Hồ dạy TNNĐ?
2) Bạn đã thực hiện như thế nào?
3) còn điều nào bạn chưa thực hiện tốt, vì
sao ?
4) Bạn có dự định ntn trong thời gian tới ?
- T/c cho HS thảo luận trước lớp
- HS thảo luận nhóm 2
- HS kể cho nhau nghe
- 2 ,3 cặp hỏi, trả lời trước lớp
Trang 8- GV NX tuyên dương nhắc nhở
HOẠT ĐỘNG 2: (10’) HÁT – ĐỌC – THƠ - KỂ CHUYỆN VỀ BÁC HỒ
- GV giao việc cho 3 tổ
+ Tổ 1: Tìm những bài hát về Bác Hồ ?
+ Tổ 2 : Tìm, đọc những bài thơ về Bác
Hồ ?
+ Tổ 3: Tìm, kể những chuyện về Bác Hồ
- T/c cho HS đọc trước lớp (Nếu HS không
tìm được bài thơ ,bài hát thì GV giới thiệu
cho HS
- GV NX tuyên dương
- T/c cho HS hát bài “Ai yêu Bác Hồ……”
- HS TL nhóm 5 : Ghi tên bài hát, bài thơ, chuyện cho nhau nghe
- HS đọc, hát, kể cho nhau nghe
- 3 HS đại diện 3 nhóm lên đọc
- Hát ĐT
HOẠT ĐỘNG 3: ( 7’ ) TRÒ CHƠI PHÓNG VIÊN
Bài tập 6
- T/c đọc yêu cầu BT
- T/c cho HS hỏi đáp theo cặp
- T/c hỏi đáp trước lớp
+ Thiếu nhi chúng ta cần phải làm gì để
tỏ lòng kính yêu Bác Hồ ?
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- 2 HS cùng bàn cùng hỏi đáp
- 2-3 cặp + ……… Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
4 Củng cố –dặn dò : (3’)
- Đọc hai câu thơ cuối bài (CN- ĐT)
- Dặn HS học tập ,làm theo 5 điều Bác Hồ
dạy TNNĐ
- Chuẩn bị bài sau
- Hs đọc nối tiếp
=======================================
TIẾT 3 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài: TỪ NGỮ THIẾU NHI – ÔN TẬP CÂU - AI LÀ GÌ ?
I MỤC TIÊU:
- Mở rộng vốn từ về trẻ em, tìm được cacù từ chỉ trẻ em, tính nết của trẻ em, tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn với trẻ em
- Ôn kiểu câu Ai (cái gì, con gì) là gì ?
- HS Yêu qúy, tôn trọng người lớn
II CHUẨN BỊ - GV : Kẻ sẵn ND BT1, 4 bảng phụ cho BT
2, 3
- HS : VBTTV
Trang 9III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định - HS chuẩn bị sách vở
2 Kiểm tra - 2 HS :
+ Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:
Mắt sáng ngờiTheo hòn cuộiTay mềm mại
Vơ que chuyền + Tìm sự vật được so sánh trong câu sau:
Trung thu trăng sáng như gươngBác Hồ ngắm cảnh nhớ thương nhi đồng
3 Bài mới - Giới thiệu : GV nêu ND tiết học
HOẠT ĐỘNG 1: (14’) TÌM HIỂU TỪ NGỮ THIẾU NHI
Bài 1:
- GV mở ND yêu cầu BT1 T/c đọc YC
- GV chia 3 nhóm
- Phát phiếu, nêu YC
- T/C cho HS làm bài ( GV giúp đỡ HS
- 1 -2 HS đọc, lớp đọc thầm
- Nhận nhóm, làm 3 phiếu lớn , nhóm khác làm VBT
- 3 nhóm dán phiếu nhóm khác nhận xét
a Thiếu nhi, nhi đồng, trẻ nhỏ, trẻ con, trẻ
em
b Lễ phép, ngây thơ, hiền lành, thật thà
c Yêu quý, quý mến, quan tâm, nâng đỡ, chăm sóc, chăm bẵm, chăm chút, lo lắng
HOẠT ĐỘNG 2: (15’) ÔN KIỂU CÂU – AI LÀ GÌ ?
Bài 2: Tìm các bộ phận của câu :
- Trả lời câu hỏi : “Ai(cái gì, con gì ) ?
- Trả lời câu hỏi : Là gì ?
- GV HD ý a
a Thiếu nhi là măng non của đất nước
+ Từ nào trong câu trả lời cho câu hỏi Ai?
- Từ nào trả lời cho CH ai đặt ra trong câu
gạch chân một gạch ở từ đó
+ Muốn trả lời CH là gì? Em nên đăït CH
là gì ?
- Bộ phận trả lời CH là gì? gạch chân 2
- HS đọc YC
+ Thiếu nhi: Trả lời CH ai?
+ Ai là măng non của đát nước ?
+ Thiếu nhi là gì ?
Trang 10gách
- T/c cho HS laøm CN hai yù coøn lái
- T/C NX chöõa baøi
Baøi 3 : Ñaịt CH cho boô phaôn cađu in ñaôm
- GV môû ND baøi taôp
- T/c phađn tích ñeă : + Baøi YC gì ?
- T/c laøm maêu yù a
a Cađy tre laø hình ạnh quan tróng cụa laøng
queđ Vieôt Nam
+ Cađy tre laø töø chư söï vaôt ñöùng ôû ñaău cađu
+ Em seõ ñaịt cađu hoûi naøo cho “cađy tre”
ñöùng trong cađu ?
- T/c cho HS laøm nhoùm 2
- T/c töông töï vôùi caùc yù coøn lái
b Thieâu nhi laø nhöõng chụ nhađn töông lai
cụa ñaẫt nöôùc
c Ñoôi TNTPHCM laø toơ chöùc taôp hôïp reøn
luyeôn TN Vieôt Nam
a Thieâu nhi laø maíng non cụa ñaât nöôùc
- 2 HS leđn bạng ,lôùp laøm VBT
b Chuùng em laø HS tieơu hóc
c Chích bođng laø bán cụa trẹ em
+ YC ñaịt ñuùng CH cho boô phaôn trạ lôøi CH
Ai (caùi gì, con gì ) ? laø gì?
+ CH : “Caùi gì laø hình ạnh quen thuoôc cụa laøng queđ Vieôt Nam” ?
- laøm mieông N2
+ Ai laø nhöõng chụ nhađn töông lai cụa ñaùt nöôùc ?
+ Ñoôi TNTPHCM laø gì ?
4 Cụng coâ –daịn doø : (4’)
- Neđu nhöõng töø ngöõ chư tính neât cụa trẹ em
?
- Laø chụ nhađn töông lai cụa ñaât nöôùc, caùc
em caăn phại laøm nhöõng vieôc gì ?
- Vaôn dúng vaøo giại toaùn coù lôøi vaín veă pheùp coông vaø pheùp tröø
- Yeđu thích tìm toøi saùng táo toaùn soâ hóc, höùng thuù tìm toøi lôøi giại hay
II - CHUAƠN BÒ : - Bạng phú kẹ noô dung BT3
Trang 11III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
3/ Luyện tập - Giới thiệu : GV nêu YC tiết luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1: (17’) RÈN KĨ NĂNG CỘNG ,TRỪ SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ Bài 1: Nêu bài tập trong SGK
- Cho HS Làm bảng con
Giáo viên nhận xét, sửa sai
Lưu ý học sinh về phép trừ cĩ nhớ
Gọi vài em nêu cách tính
Bài 2 : Cho HS nêu yêu cầu
Yêu cầu cả lớp thực hiện đặt tính và tính
- Nhận xét về bài làm của học sinh
Bài 3: Treo bảng phụ đã kẻ sẵn như SGK
- Cho hS nêu YC bài tập
-YC nhìn bảng nêu cách tìm số cần điền
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
Giáo viên nhận xét đánh giá
- Một em nêu đề bài 1
- Cả lớp thực hiện làm vào bảng con
- 3 em lên bảng thực hiện mỗi em 1 cột
+ Tìm hiệu : Lấy số bị trừ trừ số trừ
Cả lớp làm vào vở- 1 HS lên bảng làm
HOẠT DỘNG 2: (12’) CỦNG CỐ GIẢI TOÁN
Bài 4 : Yêu cầu lớp quan sát tĩm tắt đặt đề
bài tốn rồi giải vào vở
- HS nêu lời giải và phép tính:
Giải : Số HS nam Khối 3 là:
Trang 12TIẾT 2 : CHÍNH TẢ - NGHE VIẾT
Bài : AI CÓ LỖI
I MỤC TIÊU : Giúp HS
- Nghe viết đoạn 3 của bài “Ai có lỗi”, tìm và viết đúng các từ ngữ có chứa uếch/uyu, ăn/ ăng, s/x
- HS viết chính xác, đúng tên riêng người nước ngoài, viết đẹp Tìm đúng và nhớ cáchviết những tiếng, từ có âm và vần đã nêu
- Rèn tính cẩn thận , cần cù cho HS
II - CHUẨN BỊ GV - Bảng nhóm viết ND bài tập 3 ,2
- Viết sẵn đoạn văn trên bảng lớp
HS : - Vở CT, VBTTV, bảng , phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Ổn định - Hát tập thể, chuẩn bị sách vở
2 Kiểm tra - 2 HS viết lên bảng, lớp viết bảng con : Ngao ngán, cái
đàn, cái liềm
3 Bài mới - Giới thiệu bài
HOẠT ĐỘNG1 :(8’) HD CHUẨN BỊ VIẾT CHÍNH TẢ
- Đọc mẫu bài lần 1 đoạn văn cần viết
- H/d HS tìm hiểu ND đoạn văn cần viết
+ Đoạn văn nĩi lên điều gì?
+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả ?
+Khi viết tên riêng ta viết như thế nào ?
-Y/ cầu HS lấy bảng viết các tiếng khĩ
Cơ-rét- ti, khuỷu tay, vác củi, can đảm
- Đọc cho HS viết vào vở
- Đọc lại để HS tự sửa lỗi
- Chấm vở 1 số em và nhận xét.
- Cả lớp theo dõi 2 và 3 HS đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu n/ dung bài
- Đoạn văn nĩi lên En -ri -cơ hối hận ….Nhưng khơng đủ can đảm
- Các tên riêng trong bài là: Cơ-rét- ti…
- Viết hoa tên riêng
- Lớp nêu ra một số tiếng khĩ và thực hiệnviết vào bảng con
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
HOẠT ĐỘNG 2 :( 17’) HS VIẾT CHÍNH TẢ
- GV đọc từng câu
- GV đọc cho HS soát lỗi
- T/c nhận xét bài
- HS nghe viết vào vở
- HS theo dõi, tự soát lỗi
- NX
Trang 13- Thu vở chấm điểm 6- 7 em ( Chấm đủ 3
đối tượng)
- T/c thống kê số lỗi đã mắc
- GV NX sữa lỗi sai phổ biến
- HS đọc lỗi bạn mắc
- Sữa lỗi (nếu có )
HOẠT ĐỘNG 3: (8’) HD LÀM BÀI TẬP
Bài 2: Nêu y.cầu của BT Chia nhĩm TL
- GVNX, tuyên dương nhĩm thắng cuộc
Bài 3a: Yêu cầu lớp thực hiện vào VBT
-GV nhận xét chữa bài trên bảng phụ
- Lớp chia thành nhĩm 6 nhĩm
- Các nhĩm thi đua tìm nhanh các từ cĩ vần:
uêch/ uyu như : nguyệch ngoạc, khuyếch khố, khuyếch trương….
- Đại diện nhĩm đọc kết quả Lớp nhận xét -Lớp thực hiện làm vào vở bài tập
- Đổi chéo vở để kiểm tra
-Từ cần để điền là :cây sấu, chữ xấu, san
BÀI : CÔ GIÁO TÍ HON
I MỤC TIÊU
- HS đọc thầm, đọc thành tiếng , biết một số từ ngữ mới trong bài
- Đọc trôi chảy cả bài, phát âm đúng TN :
- Hiểu được tình cảm yêu thương của mẹ rất sâu nặng của bạn nhỏ ,bạn tự nhậ làmìn chưa ngoan vì chưa làm cho mẹ hết vất vả,hết khó nhọc
- Học thuộc lòng bài thơ
- HS thêm yêu quí mẹ ,thường xuyên giúp mẹ công việc nhà
II CHUẨN BỊ
- Gv : Viết sẵn ND luyện đọc : “ Mẹ bảo em…… hết”
ND bài thơ HD học thuộc lòng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
- HS chuẩn bị sách vở
2 kiểm tra
Trang 14- 1-2 HS kể chuyện : “Ai có lỗi”
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?
- Gv NX tuyên dương
3 Bài mới
- Giới thiệu :
HOẠT ĐỘNG 1: ( 14’) LUYỆN ĐỌC
- GV đọc mẫu
- HD đọc từng dòng thơ
- GV sữa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc từng khổ thơ
+ Đọc có dấu phẩy và sau m,ỗi dòng thơ
đọc ntn ?
+ Sau mỗi đoạn và sau dấu chấm than
cần đọc ntn ?
- T/c giải nghĩa từ
- GV giải nghĩa thêm từ : buổi : Khoảng
giữa buổi sáng ,quang ,sạch sẽ
- T/c đọc từng khổ thơ trong nhóm
- T/c đọc trước lớp
- T/c đọc cả bài
- GV NX tuyên dương
- HS theo dõi SGK
- Đọc nối tiếp từng dòng đến hết (2 lần)
- Đọc tiếng ,từ phát âm sai ,từ khó
- HS đọc nối tiếp 3 lần
- Đọc ngắt dọng sau dấu phẩy ,sau mỗi dòng thơ
+ Sau mỗi đoạn thơ cần nghĩ hơi thời gianbằng dấu chấm ,đọc dài giọng ở cuối dấu chấm than
- HS đọc chú giải
- Đọc N2
- 2 N đọc thi
- Lớp Đồng thanh
HOẠT ĐỘNG 2 (8’) HD TÌM HIỂU BÀI
- T/c cho HS thảo luận nhóm
1) bạn nhỏ đã làm những việc gì để đỡ mẹ
?
- T/c đọc khổ thơ hai
2) kết quả công việc đó của bạn nhỏ ntn ?
+ Mẹ có hài lòng với bạn nhỏ không ?
3) Vì sao bạn nhỏ không giám nhận lời
khen của mẹ ?
- T/c TL N2
- TLN 2 + …… luộc khai, giã gạo ,thổi cơm ,nhổ cỏ vườn ,quét sân ,quét cổng
- 1 HS đọc ,lớp theo dỏi + Lúc nào mẹ về công việc con đã làm xong đâu vào đấy : Khoai chín ,gạo trắng tinh…
+ có : mẹ khen bạn nhỏ ngoan + Hs trả lời : Bạn nhỏ tựnthấy mình chưa ngoan vì chưa làm giúp mẹ nhiều việc hơn.Mẹ vẫn vất vã,khó nhọc ngày đêm nên áo bạc màu vì mưa ,đầu cháy tóc vì nắng
Trang 154) Em thấy bạn nhỏ có ngoan không ? vì
sao ?
- GVKL: Qua lời tự nhận là mình chưa
ngoan ta thấy bạnlà người rất thương
mẹ ,bạn đúng là 1 người con rất ngoan
+ Em có thương mẹ như bạn nhỏ trong bài
không ?
+ Em đã biết làm giúp mẹ những gì ?
- GV NX tuyên dương HS ngoan ,nhắc
nhỡ HS chưa giúp cha mẹ
+ Bạn nhỏ rất ngoan bạn biết thương mẹ ,chăm chỉ làm việc nhà giúp mẹ
+ HS trả lời (3 4 HS )+ 3,4 HS trả lời
HOẠT ĐỘNG 3: (10’) HỌC THUỘC LÒNG BÀI THƠ
- Gv mở ND bài đọc
- T/c cho HS đọc thuộc
- T/c cho HS tự đọc trong nhóm
- T/c đọc thuộc từng khổ thơ trước lớp
- T/c đọc thuộc lòng cả bài
- Gv NX tuyên dương
- HS theo dõi ,đọc bài
- Lớp đọc ĐT, Nhóm ,cá nhân
- Hs tự đọc trong nhóm 2
- 2 Nhóm đọc
- 2 HS đọc , lớp ĐT
3/ Củng cố - Dặn dị :
- Gọi 2 học sinh đọc lại bài
- Giáo viên nhận xét tiết học
Giúp HS: - Củng cố các bảng nhân đã học (2,3,4,5)
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm
- Củng cố cách tính giá trị biểu thức , tính chu vi hình tam giác và giải toán
II CHUẨN BỊ : - ND bảng nhân 2;3;4;5 bảng nhóm BT4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 ổn định - Hát tập thể , chuẩn bị sách vở
2 Kiểm tra - 2 HS đọc bảng nhân 3,4
- GV nhận xét , ghi điểm
3 Ôn tập - Giới thiệu : GV giới thiệu ND bài học
HOẠT ĐỘNG 1: (13’) ÔN BẢNG NHÂN , NHÂN NHẨM VỚI SỐ TRÒN
Trang 16TRĂM
Bài 1: Nêu yêu cầu bài tập 1a
-Yêu cầu HS tự ghi nhanh kết quả vào vở
- Gọi HS nêu kết quả
-GT nhân nhẩm với số trịn trăm bài 1 b
-Yêu cầu lớp theo dõi và tự tính nhẩm theo
- 3 HS nêu miệng kết quả tìm được
-HS nắm cách nhân nhẩm với số trịn trăm -3 HS nêu miệng cách nhẩm và cách viết.-HS khác nhận xét bài bạn
- HS tính nhẩm các PT cịn lại
HOẠT ĐỘNG 2: (7’) CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Bài 2 : HS đọc yêu cầu BT
- GV HD làm bài mẫu
4 x 3 + 10 =
+ biểu thức có mấy dấu phép tính là
những phép tính nào ?
+ Ta thực hiện phép tính nào trước ?
- T/c cho HS làm bài cá nhân
- T/c nhận xét chữa bài
-Nhận xét chung về bài làm của HS
- Đọc yêu cầu BT
+ BT có 2 dấu phép tính :nhân và cộng
+ Thực hiện phép tính nhân trước
- Làm VBT, mỗi ý 1 HS lên bảng
- T/c đọc đề toán
+ Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
- T/c cho HS tóm tắt
+ Mỗi bàn có mấy ghế ?
+ 4 ghế được lấy mấy lần ?
+ Muốn tính số ghế của 8 bàn trong
phòng ta làm như thế nào ?
- T/c cho HS làm cá nhân
Bài 4: Tính chu vi Tam giác ABC có kích
thước ghi trên hình vẽ
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Mỗi bàn có 4 ghế
- 1 HS lên bảng, lớp tóm tắt vào VBT
Trang 17+ Nêu độ dài các cạnh của hình tam giác
+ Hình tam giác có gì đặc biệt ?
- T/c cho HS làm bài cá nhân , làm 2 cách
+ Nêu cách tính chu vi hình tam giác ?
- Y/c thực hiện tính chu vi tam giác
- GV nx chung về bài làm của HS
+ Độ dài 3 cạnh bằng 100cm
- 1 HS làm bảng nhóm, lớp làm VBT + Tính tổng độ dài các cạnh
Chu vi hình A là: 100 x 3 = 300 ( m)
Đáp số : 300 m
4 Củng cố – Dặn dò (4’)
- Nêu ND ôn tập
- 1;2 HS đọc bảng nhân 4 -5
- Dặn HS về ôn các bảng nhân đã học
- Nhận xét tiết học
- Hs nêu
- Hs đọc
- Hs ghi nhớ
=======================================
TIẾT 3: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
Bài 5 : VỆ SINH HÔ HẤP
I MỤC TIÊU :
Sau bài học HS biết : - Nêu lợi ích của việc tập thở buổi sáng
- Kể ra những việc nên làm, không nên làm để giữ vệ sinh hô
hấp
- HS luôn có ý thức giữ sạch mũi họng
* Giáo dục HS kĩ năng tư duy phê phán, kĩ năng làm chủ bản thân, kĩ năng giao tiếp tự tin giao tiếp hiệu quả để thuyết phục người thân khơng hút thuốc lá, thuốc lào ở nơi cơng cộng, nhất là nơi cĩ trẻ em.
II CHUẨN BỊ - Các hình trong SGK /8 , 9, ND câu hỏi TL viết vào bảng phụ III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định - Lớp hát tập thể, chuẩn bị sách vở
2 Kiểm tra - 2 HS : + Tại sao phải thở bằng mũi ?
+ Nêu lợi ích của việc hít thở không khí trong lành, tác hại của
việc hít thở + Không khí có nhiều khói bụi ?
3 Bài mới - Giới thiệu
HOẠT ĐỘNG 1 (10’) ÍCH LỢI CỦA HÍT THỞ BUỔI SÁNG
- T/C cho HS quan sát các hình 1,2,3 SGK
trang 8
- T/C cho HS thảo luận theo nhóm câu hỏi
sau
- HS quan sát tranh
- Thảo luận nhóm 2 + … Có lợi ích cho sức khỏe vì: Buổi
Trang 18+ Tập thở sâu vaò buổi sáng có lợi gì ?
+ Hàng ngaỳ, chúng ta nên làm gì để giữ
sạch mũi họng ?
- T/c cho HS trả lời trước lớp
- GV Nx kết luận : Nhắc HS nên có thói
quen tập thể dục buổi sáng , có ý thức giữ
vệ sinh mũi họng
sáng sớm không khí thường trong lành, ít khói bụi; Sau một đêm nằm ngủ không hoạt động, cơ thể cần vận động để máu lưu thông, hít không khí trong lành và hô hấp sâu để tôùng cacbônic ra ngoài, hít được nhiều khí ô- xi vào phổi
+ Cần lau sạch mũi và và súc miệng bằngnước muối hàng ngày để tránh bị nhiễm trùng các bộ phận của cơ quan hô hấp
- Đại diện các nhóm trả lời, các nhóm khác nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2: (12’) THẢO LUẬN KỂ VIỆC NÊN LÀM ,KHÔNG NÊN
LÀM ĐÊÛ GIỮ VỆ SINH CƠ QUAN HÔ HẤP
- T/c Cho từng cặp HS quan sát các hình
trang 9 SGK
- GV nêu YC cho HS
+ Hãy chỉ và nói tên các việc nên làm và
không nên làm để bảo vệ và giữ vệ sinh
cơ quan hô hấp, câu hỏi sau:
+ Hình này vẽ gì ?
+ Việc làm của các bạn trong hình là có
lợi hay có hại cho cơ quan hô hấp ? Tại
sao ?
- T/C cho HS làm việc cả lớp
- GV gọi 1 số HS trả lời trước lớp
- GV NX KL lại những ý trên
* Liên hệ :
+ Kể những việc nên làm và có thể làm
được để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hô
hấp ?
- HS quan sát theo cặp
+ H4 : Các bạn đang chơi bi ở ngoài đường bụi
+ việc làm đó có hại cho cơ quan hô hấp + H5: Chơi nhảy dây có lợi cho cơ quan hô hấp
+ H6 : chơi ở những nơi có khói thuốc lá ,có hai đối với cơ quan hô hấp + H7 : Vệ sinh lớp học, có lợi + H8: Dạo ở công viên, không khí trong lành, có lợi
- Mỗi HS thảo luận một tranh
+ Hs kể : không nên ở trong phòng có nhiều người hút thuốc lá, thuốc lào (vì có nhiều chất đôïc hại) không chơi đùa ở nơi có nhiều khói bụi, quét dọn vệ sinh phòng