1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

PHAN THUC DAI SO

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 623,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn về nhà Học thuộc các khái niệm về phân thức và phân thức bằng nhau.. Chuẩn bị bài: Tính chất cơ bản của phân thức Ôn lại tính chất cơ bản của phân số.[r]

Trang 1

Các chủ đề chính của chương:

 Khái niệm về phân thức, phân thức bằng

nhau

 Tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn

phân thức, quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

 Biến đổi đồng nhất biểu thức hữu tỉ Giá trị

của phân thức

Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 2

Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Tiết 22 : §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1 ĐÞnh nghÜa

Quan s¸t c¸c biÓu thøc cã d¹ng sau ®©y:

B A

3

4x-7

2x +4x-5 2

15

; 3x - 7x + 8

x -12

;

1

Trang 3

1 ịnh nghĩa Đ

a) định nghĩa(sgk-35)

Tiết 22 : Đ1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 4

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức đại số :

a,c,d,f,g là các phân thức đại số

x

e) 0,5x+y

3y

f) -2x - 1

0

a) 2x - 1

-2x - 1

0

d)1

Baứi taọp 1:

4 c) -4

1

Trang 5

1 ịnh nghĩa Đ

a) định nghĩa(sgk-35) b) Chú ý

1.Mỗi đa thức cũng đ ợc coi nh một phân thức đại số với mẫu thức bằng 1

2 Một số thực a bất kỡ là một phân thức đại số

3 Số 0; 1 cũng là phân thức đại số

Trang 6

2 Hai phân th ứ c b ằ ng nhau

2

x

  Vì: (x – 1 )( x + 1) = ( x 2 - 1 ).1

Tiết 22 : §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

* Ví dụ:

.

A C

A D B C

BD Nếu 

Trang 7

?3 Có thể kết luận hay không?

2

3

x y x

xyy

?4 Xét xem hai phân thức và

3 6

x

Trang 8

3 3

3

3

x x

x

x x

3

3

Bạn Quang nói rằng:

còn bạn Vân thỡ nói:

Theo em, ai nói đúng?

?5

Trang 9

Bài tập 2 Biết:

Hãy lập các phân thức bằng nhau

5 28y x  7.20xy

5 ) 20

y b

xy

28

)

7

x

) 20

x d

xy

5 20

)

7 28

a

x

28x

20 5

xy y

7

5y

Trang 10

Công thức tính vận tốc:

S v t

22,4

m n M V n

Công thức tính số mol

Các công thức tính các đại lượng vật lý và hóa học:

Trang 11

Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1 Định nghĩa: ( SGK)

( 0)

A B

Phân thức:

A, B là đa thức, A là tử, B là mẫu

Mỗi số thực cũng là một phân thức

Số 0; số 1 cũng những là phân thức.

2 Hai phân thức bằng nhau:

Hai phân thức và gọi là

bằng nhau nếu A.D = B.C

A B

C D

C D

A

Hướng dẫn về nhà

Học thuộc các khái niệm về phân thức

và phân thức bằng nhau.

HDẫn bài 2: 3 phân thức sau bằng nhau không?

Làm bài tập: 1c, d ; 2 / sgk / 36

, ,

2 2

2 2



Chuẩn bị bài:

Tính chất cơ bản của phân thức

( Ôn lại tính chất cơ bản của phân số)

Ngày đăng: 10/07/2021, 20:56

w