Nhấn mạnh ví dụ nhau nếu chúng có tổng bằng 0 Tìm phân thức đối của phân Tổngquát:SGK/48 A Phân thức đối của A A Học sinh: phân thức B có thức B giải thích tương tự: B... Hướng dẫn học [r]
Trang 1Ngày soạn: 13/11/2014
Tiết : 30
Phép trừ các phân thức đại số I) Mục tiêu:
1./ Kiến thức
- Học sinh biết cách viết phân thức đối của một phân thức và thực hiện phép trừ
2./ Kỹ năng
- Học sinh nắm vững quy tắc đổi dấu
- Học sinh biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy tính trừ
3./ Thái độ
- Thực hiện phép toán cẩn thận, chính xác
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II) Chuẩn bị của Gv và HS:
- GV: bảng phụ ghi bài tập, quy tắc, thước kẻ
- HS: Ôn lại 2 số đối nhau, quy tắc trừ phân số cho 1 phân số,
III) Tiến trình giờ học:
1/ổn định tổ chức
2/ Tiến trình giờ dạy
* Hoạt động 1: Phân thức đối
-Thế nào là 2 số đối nhau, hãy
nhắc lại định nghĩa và cho ví
dụ?
- Cho học sinh làm ?1
- Hai số đối nhau là 2 số có tổng bằng 0
Ví dụ: 2 và - 2;
3
5 và -
3 5 Làm tính cộng:
1.Phân thức đối
?1
0
GV:
3
1
x
x
làphânthứcđốicủa
3
1
x
x ; Ngược lại
3
1
x
x là phân thức đối của
3 1
x x
- 1 học sinh lên bảng
- Cả lớp làm vào vở
0
*Địnhnghĩa:SGK/4
8
*Ví dụ:
Ta nói 2 phân thức đó đối nhau
Vậy thế nào là 2 phân thức đối
nhau? Nhấn mạnh ví dụ
- hai phân thức được gọi là đối nhau nếu chúng có tổng bằng 0 Tìm phân thức đối của phân
thức
A
B giải thích tương tự:
A B
Học sinh: phân thức
A
B có
Tổngquát:SGK/48
Phân thức đối của
Trang 2- Bảng phụ ghi ?2 phân thức đối là
A B
vì:
0
- HS làm ?2/49
phânthức
A
A B
+)
và
? Em có nhận xét gì về tử và
mẫu của 2 phân thức đối nhau
này
- Treo bảng phụ đề bài 28/49
- áp dụng: cho học sinh làm bài
tập 28/49 - SGK
- 1 học sinh trả lời miệng
- HS cả lớp làm vào vở
- Phân thức
1 x x
-và
1
x x
có mẫu bằng nhau và tử đối nhau
- Học sinh trả lời miệng bài tập 28
?2 Phân thức đối của phân thức
1 x x
là phân thức 1
x x
vì:
0
-+
Bài tập 28/49
* Hoạt động 2: phép trừ
2 Phép trừ
Phát biểu quy tắc trừ phân số
cho 1 phân số, dạng tổng quát
- GV: Tương tự như vậy muốn
trừ phân thức
A B
- Muốn trừ 1 phân số cho 1 phân số ta cộng số bị trừ với
số đối của số bị trừ:
* Quy tắc (SGK/49)
công thức tổng quát
-cho phân thức
C
D ta cộng phân thức
A
B với phân thức đối của
C
B
Một số học sinh đọc quy tắc VD: tính:
y x y x x y
-Hướng dẫn học sinh làm ví dụ
(Treobảng phụ đề ?3)
1 số học sinh đứng tại chỗ làm ví dụ:
1
x y
xy x y xy
Cho học sinh làm ?3
? Nhận xét bài toán và trình bày
hướng giải
- 1 học sinh đọc đề ?3
- 1 học sinh lên bảng thực hiện
?3 làm tính trừ:
1
Trang 3
-3 ( 1)
(Tìm MTC, cộng phân thức đối
của phân thức trừ) - Học sinh nhận xét bài làmcủa bạn
2
( 1)( 1)
=
Nhận xét và chữa bài cho học
sinh
( 1)( 1)
-=
1 ( 1)( 1) 1
( 1)
x
x x
-=
= +
*Hoạt động 3: Củng cố
- Gv Vận dụng nội dung phần
quy tắc làm bài 29/ 50/sgk
Làm tính trừ các phân thức sau
/
a
x y x y
/
d
Gọi hai hs lên bảng thực hiện
-Y/c các hs khác nhận xét và
đánh giá
- HS lên bảng làm bài
Bài tập 29(SGK/50)
2
/
4 1 (7 1)
3
a
x y x y
x y x y x
x y xy
/
2(5 2) 2
d
x x
Bài tập: Chọn câu trả lời
đúng
7 x+3
5 x−2−
2 x−3
2−5 x =
a,
9x−6
5x−2
b,
9 x
5 x−2 - HS hoạt động nhóm
- Đại diện của bàn lên trình
Trang 49 x
9 x 2−5 x
bày bài giải
- Nhận xét, góp ý
- y/c các nhóm hoạt động làm
bài tập trên
*GV: lưu ý cho học sinh: phép
trừ không có tính chất kết hợp
(Đáp án b)
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững định nghĩa 2 phân thức đối nhau
- Quy tắc trừ phân thức - Viết dạng tổng quát?
- Bài tập về nhà: 30, 31, 32, 33 (T 50 - SGK
*)Hướng dẫn tự học :
nghiên cứu bài 36/51SGK rồi tự đặt 1 đề toán tương tự
IV rút kinh nghiệm