- HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức[r]
Trang 1- HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số.
- HS hiểu khái niệm hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của
phân thức
- Rèn kỹ năng giải các loại bài tập
II Phương tiện
− Thầy : SGK, phấn màu.
− Trò : đọc bài ở nhà.
III Phương pháp : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình họat động trên lớp.
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà
3 Bài mới
Hoạt động 1 (3p) Đặt vấn đề
BTrong đó: A, B là những
và B ≠ 0
A : tử thức (tử)
B : mẫu thức (mẫu)
VD:
Trang 2− Vì sao đa thức được
có phải là phân thức
đại số không ?
− Mỗi đa thức được coi
là phân thức với mẫubằng 1
− Mọi số thực đều làphân thức
− Biểu thức :
2 1
1
x x x
Không phải là phân thứcđại số vì mẫu không là
3 0,1, ;
2 Hai phân thức bằng nhau
− Cho HS nhắc lại hai
x – 1).( x+1)=
(x2-1).1Nên 2
x – 1).( x+1) = (x2-1).1Nên 2
x - 1x + 1
Hoạt động 4 (12p) Luyện tập củng cố
− Thế nào là phân − HS trả lời câu hỏi và
Trang 3Hướng dẫn HS về nhà
− BT 1c−d−e SGK 36
− BT 1, 2, 3 SBT 15−16
* Rút kinh nghiệm
Trang 4- HS biết vận dụng linh hoạt tính chất cơ bản của phân thức và qui tắc đổi dấu để
tìm phân thức bằng phân thức đã cho
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, sáng tạo
II Phương tiện
− Thầy:SGK, phấn màu, bảng phụ.
− Trò:đọc bài ở nhà.
III Phương pháp :Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề
IV Tiến trình họat động trên lớp.
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
− Tính chất cơ bản của phân số
Cho phân thức
x
4 Hãy nhân cả tử và của phân thức này với x + 1 rồi
so sánh phân thức vừa nhận dược với phân thức đã cho
Cho phân thức
4
2 3
2x y 6x y Hãy chia cả tử và của phân thức này với 2x2yrồi so sánh phân thức vừa nhận dược với phân thức đã cho
số bằng với phân số đã cho
Nếu chia cả tử và của phân
số với cùng một thừa sốchung thì được một phân
số bằng với phân số đã cho
− Nếu nhân cả tử và củaphân thức với cùng một đathức khác đa thức 0 thìđược một phân thức bằngvới phân thức đã cho:
B B.M (M ≠ 0).
− Nếu chia cả tử và củaphân thức cho một nhân tửchung của chúng thì đượcmột phân thức bằng vớiphân thức đã cho
B B:N (N là một nhân
tử chung)
VD :
Trang 5− Từ ?4b SGK 37
Quy tắc đổi dấu
− Cho HS điền vào
Trang 6- HS bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu
để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, sáng tạo
II Phương tiện
− Thầy:SGK, phấn màu, bảng phụ.
− Trò:đọc bài ở nhà.
III Phương pháp : Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV Tiến trình họat động trên lớp.
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Tính chất cơ bản của phân thức
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 Rút gọn phân thức (26p) Cho phân thức (?1)
10x y 5y.2x 2x.2x : 2x 2x 5y.2x : 2x 5y
2
5x + 10 5(x + 2) c/
25x + 50x 25x(x+2) 5(x + 2) : 5(x + 2) 1 25x(x+2): 5(x + 2) 5x
10x y 5y.2x 2x.2x : 2x 2x 5y.2x : 2x 5y
- 2x 7xy : 7xy - 2x 3y 7xy : 7xy 3y
2
5x + 10 5(x + 2) c/
25x + 50x 25x(x+2) 5(x + 2) : 5(x + 2) 1 25x(x+2): 5(x + 2) 5x
2/ Nhận xét
Muốn rút gọn một phânthức ta có thể:
− Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần)
để tìm nhân tử chung.
− Chia tử và mẫu cho nhân tử chung
Trang 7x +2x+1 5x +5x x+1 : x + 1 5x x + 1 : x + 1 x+1
2
x - 4x + 4x x(x - 4x + 4)
x - 4 (x -2)(x+2) x(x - 2)
(x- 2)(x+2) x(x - 2) : (x - 2) (x- 2)(x+2):(x - 2) x(x - 2)
Hoạt động 2 Củng cố (10p)
d)
x(x y) (x y) x(x y) (x y) (x y)(x 1) x y (x y)(x 1) x y
Trang 8- Học sinh nắm vững và vận dụng được qui tắc rút gọn phân thức.
- nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiệnnhân tử chung của tử và mẫu
- Rèn luyện kỷ năng nhận biết, phán đoán,các dạng của bài tập để có thể vận dụngchính xác qui tắc đả học để giải bài tập
II Phương tiện
− Thầy:BT,SGK,Phấn màu.
− Trò:Xem bài tập ở nhà, nháp, học lại các HĐT.
III Phương pháp : Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV Tiến trình trên lớp.
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Rút gọn các phân thức sau: HS2: Rút gọn các phân thức sau:
3 7
4 6
16x y 8x y
;
2 2
x xy 4xy 4y
3 Bài mới LUYỆN TẬP (33p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
− HS nhận xét bài12a
2
15x x+5 b/
20x x+5 15x x+5 :5x x+5 3 x+5
2
3x - 12x + 12 3(x - 4x + 4)
x - 8x x(x - 8) 3(x - 2) :(x - 2)
= x(x - 2)(x +2x +4):(x - 2) 3(x - 2)
= x(x + 2x + 4)
2 2
7x + 14x + 7 7(x + 2x +1)
3x +3x 3x(x+1) 7(x +1) :(x +1) 7(x +1)
3x(x +1):(x +1) 3x
BT 13
Trang 10- Học sinh nắm vững được và vận dụng được qui tắc rút gọn phân thức.
- Nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiệnnhân tử chung của tử và mẫu
- Rèn luyện kỷ năng nhận biết, phán đoán,các dạng của bài tập để có thể vận dụngchính xác qui tắc đả học để giải bài tập
II Phương tiện
− Thầy:BT, SGK, Phấn màu.
− Trò:Xem bài tập ở nhà, nháp, học lại các HĐT.
III Phương pháp :Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV Tiến trình trên lớp.
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
HS1 Hãy biến dổi thành hai phân thức có cùng mẫu chung
1 x-y 1
= x+y x+y x-y x-y
= x+y x-y
1 x+y 1
= x-y x-y x+y x+y
= x-y x+y
VD:cho hai phân thức
Hoạt động 2
1 Tìm mẫu thức chung (15p)
− HS làm ?1
Trang 11Có thể chọn MTC là12x2y3z hoặc 24x3y4zMTC : 12x2y3z đơn giảnhơn
+ Là 6 và 4+ Lũy thừa của x là x2 vàx
+ lũy thừa của y là y và
y2+ lũy thừa của z là z
lũy thừa được chọnvới số mũ lớn nhất
2/Tìm mẫu thức chung(MTC)VD:tìm MTC của hai phânthức:
2
1 4x - 8x +4 và 2
1 6x - 6x
4x - 8x +4=4(x - 2x +1)=4(x-1) 2
− Mẫu 6x2 − 6x phải nhân
thêm bao nhiêu để bằng
MTC ?
− Lưu ý cần đổi dấu cho
mẫu tương ứng trước khi
nhân với nhân tử phụ
+ 4x2 − 8x + 4 = 4(x −1)2+ 4(x − 1)2.(3x) = MTC
1 6x - 6x 4x2 − 8x + 4 = 4(x −1)2 6x2 − 6x = 6x(x − 1)
Lũy thừa của x
Lũy thừa của y
Lũy thừa của z
Trang 12phân thức với nhân tử phụ tương ứng.
Trang 13Ngày sọan :……/… /………
Ngày dạy :……/… /………
PPCT : 27 Tuần : 14
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
− Củng cố cho HS các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
− HS biết cách tìm MTC, nhân tử phụ, và QĐMT các phân thức thành thạo
2.Kiểm tra bài cũ.
− Qui đồng mẫu thức của hai phân thức là gì?
− qui đồng mẫu thức của hai phân thức sau:
3.Giảng bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 Luyện tập (30p)
Trang 15Ngày sọan :……/… /………
Ngày dạy :……/… /………
PPCT : 28 Tuần : 14
§ 5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I.Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh nắm và vận dụng qui tắc cộng các phân thức đại số
- Qua thực hành HS biết cách áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộnglàm cho việc thực hiện phép tính đơn giản hơn
- Rèn luyện kỷ năng nhận biết, các dạng của bài tập để có thể vận dụng chính xácqui tắc đã học để giải bài tập
II.Chuẩn bị.
Thầy:BT,SGK,Phấn màu.
Trò:xem bài trước ở nhà, nháp, học lại các HĐT.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu thức của nhiều phân thức
qui đồng các mẫu thức của
x-12 6x-36và 2
6
x - 6x
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Trên cơ sở cộng hai phân
* Cộng hai phân thứccùng mẫu ta lấy tửthức cộng tử thức vàgiữ nguyên mẫu thức
Hai HS lên bảng làm
?1Thực hiện phépcộng
3x+1 2x+2 + 7x y 7x y 3x+1+2x+2 5x+3
7x y 7x yhai phân thứcx-12
6x-36và 2
6
x - 6xkhácmẫu
để cộng hai phân thứctrên ta qui đồng mẫuthức rồi cộng hai
1/ Cộng hai phân thức cùng mẫu
2(x+2) 2
2/ Cộng hai phân thức khác mẫu
VD: Làm tính cộng
2
x-12 6 6x-36 x - 6x
2 6x-36 = 6(x-6) ; x - 6x = x(x- 6)MTC:6x(x-6)
Trang 16x -12x 36 6x(x-6) 6x(x- 6)2
x -12x 36 6x(x-6) 6x(x- 6)
x -12x+36 (x-6) 6x(x-6) 6x(x-6)
x - 6 6x
6(x-6).x x(x- 6).6
x -12x 36 x -12x+36 6x(x-6) 6x(x- 6) 6x(x-6) (x-6) x - 6
Phát biểu qui tắc cộng các phân thức cùng mẫu
Phát biểu qui tắc cộng các phân thức khác mẫu
5.Dặn dò.
Làm hoàn chỉnh các BT 21,22,23 trang 46 Bt 25 trang 47
Chuẩn bị phần luyện tập
* Rút kinh nghiệm
Trang 17Ngày sọan :……/… /………
Ngày dạy :……/… /………
PPCT : 29 Tuần : 15.
LUYỆN TẬP (PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ)
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS nắm vững và vận dụng được qui tắc cộng được các phân thức đại số
- HS có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức
- Biết viết kết quả ở dạng rút gọn
-Biết vận dụng tính chấtgiao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phéptínhđược đơn giản hơn
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu qui tắc cộng phân thức có cùng mẫu thức
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
10x y 10x y 10x y 25y +6x+10x
= 10x yb/MTC:2x(x+3)
2
(x+1).x (2x+3).2
+ 2(x+3).x x(x+3).2
= 2x(x+3) (x+2)(x+3) x+2
2x y 5xy y 5.5y 3.2x x.10x
= 10x y x+1 2x+3
2x+6 x(x+3) 2x+6=2(x+3) MTC:2x(x+3) x+1 2x+3 x+2
2x+6 x(x+3) 2x
Trang 18Theo đề bài đội máy xúc
nhận công việc phải xúc
d/MTC:1- x2e/MTC:(x-1)(x2+x+1)
Bài toán có 3 đạilượng là năngsuất,thời gian và m3đất
đội máy xúc nhậncông việc phải xúc
11600 m3 đất
Đội đã thực hiện 2giai đoạn
= 5x 4 2 2
(x-1)(x +x+1) (x-1)(x +x+1) -12
= (x +x+1)
6600 25
x (ngày)Thời gian để hoàn thành côngviệc:
5000
x +
6600 25
x (ngày)Thay x= 250 vào biểu thức:5000
Phát biểu qui tắc cộng các phân thức cùng mẫu
Phát biểu qui tắc cộng các phân thức khác mẫu
Làm các BT ra thêm
5.Dặn dò.
Làm hoàn chỉnh các BT
Chuẩn bị bài phép trừ các phân thức đại số
IV.Rút kinh nghiệm.
Trang 19Ngày sọan :……/… /………
Ngày dạy :……/… /………
PPCT : 30 Tuần : 15
§ 6 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức, nắm vững và vận dụng đượcqui tắc đổi dấu, biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy phép trừ
- Rèn luyện qui tắc đổi dấu, cẩn thận, chính xác khi đổi dấu
II.Chuẩn bị.
Thầy: SGK, Phấn màu, nội dung bài.
Trò: Ôn lại định nghĩa hai số đối nhau, qui tắc trừ phân số cho một phân số, học
lại các HĐT
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu qui tắc cộng phân thức có mẫu thức khác nhau
3.Giảng bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV giới thiệu phân thức
hai phân thức đốinhau khi có tổng bằng0
hay-3x + 8 x
muốn trừ hai phân số
ta làm lấy phân số thứ
1/ Phân thức đối:
Hai phân thức được gọi là đốinhau nếu tổng của chúng bằng0
=
Trang 20muốn trừ hai phân số ta
làm như thế nào?
Tương tự : Vậy muốn trừ
hai phân thức đại số ta
HS làm VD dựa vàoqui tắc
GV cùng HS hoànthiện VD
Câu a: hai phân thức
có cùng mẫu
Câu b:hai phân thức
có mẫu đối nhau
Câu c: Hai phân thứckhác mẫu
2 2
1 ( 1)( 1) ( 1) : ( 1)( 1)
x x x x MTC x x x
1 ( 3) ( 1).( 1) ( 1)( 1) ( 1).( 1)
Trang 21Ngày sọan :……/… /………
Ngày dạy :……/… /………
PPCT : 31 Tuần : 16
LUYỆN TẬP (PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ)
I.Mục tiêu bài dạy:
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu qui tắc trừ phân thức
3.Giảng bài mới
Cho HS thảo luận theo
Câu a: hai mẫu đối nhau5x(x– 7)= – 5x(7 – x)Câu b:
x- 5x2= x(1- 5x)1-25x2
=1- (5x)2 =(1-5x)(1 + 5x)MTC : x(1-5x)(1 + 5xVậy :1- 5x và 5x -1 đối nhau
1 25x-15 +
x-5x 25x -1 1.(1+5x) (25x-15).x
x(1-5x).(1+5x) (1-5x)(1+5x).x
33/Làm các phép tínhsau:
10x y 10x y 4xy-5-6y +5 4xy-6y
10x y 10x y 2y(2x-3y) 2x-3y
= =
x+734/Làm các phép tínhsau:
Trang 22Trong bài này có những
đại lượng nào?
Phân tích các đại lượng
trên trong hai trường hợp:
kế hoạch và thực tế
Vậy sản phẩm làm thêm
trong một ngày được biểu
diễn như thế nào?
Thay x = 25 vào biểu
x(1-5x)(1+5x) x(1-5x)(1+5x) (1-5x) 1-5x
x(1-5x)(1+5x) x(1+5x)
Sản phẩm, số ngày,số sảnphẩm làm trong một ngày
Kế hoạch:số sản phẩm làmtrong một ngày là:
Thực tế: số sản phẩm làm trong
một ngày là:
10080 1
sản phẩm làm thêm trong mộtngày
10080 1
Thay x = 25 vào biểu thức tađược:
4x+13 x-48
-5x(x-7) 5x(7-x) 4x+13 x-48
5x(x-7) 5x(x-7) 4x+13+x-48 5x-35
5x(x-7) 5x(x-7) 5(x-7) 1
= =
x(1+5x)
số sản phẩm sản xuấttrong một ngày theo kế
số sản phẩm sản thực tế
đã làm trong một ngày là:10080
số sản phẩm làm thêmtrong một ngày
10080 1
số sản phẩm làm thêmtrong một ngày ứng với
4.Củng cố.
Bài tập 37, 32 SGK
5.Dặn dò.
Làm lại hoàn chỉnh các BT
Chuẩn bị bài phép nhân các phân thức đại số
IV.Rút kinh nghiệm.
Trang 23Ngày sọan :……/… /………
Ngày dạy :……/… /………
PPCT : 32 Tuần : 16
§ 7 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I.Mục tiêu bài dạy:
– HS nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân 2 phân thức
– Vân dụng tốt tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phépcộng để tính nhanh
3.Giảng bài mới
HĐ 1: Hình thành quy
tắc
- Nhắc lại quy tắc nhân 2
phân số Nêu công thức
- Kết quả của phép nhân 2
phân thức hay nhiều phân
thức bao giờ cũng viết
x x
.
2
.(3 6) 2.( 4 4)
3 2( 2)
x x
x x
.
x x
x x
2 2
x x
Trang 243(1 5 )
x x
x x
x x
x x
/
x x x a
Tính nhanh
- Xem trước bài phép chia các phân thức đại số
IV.Rút kinh nghiệm.
Trang 25Ngày sọan :……/… /………
Ngày dạy :……/… /………
PPCT : 33 Tuần : 16
§ 8 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS biết nghịch đảo của phân thức
- Vận dụng tốt qui tắc chia các phân thức đại
- Nắm vững thứ tự thực hiện phép tính khi có một dãy những phép chia và phép
nhân
II.Chuẩn bị.
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại các HĐT, các qui tắc cộng , trừ, nhân phân thức.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu qui tắc cộng phân thức có cùng mẫu thức
Thực hiện phép tính: 2 3 2 3
5xy - 4y 3xy + 4y
+ 2x y 2x y
3.Giảng bài mới
Phân thức 0 không có nghịch đảo
Những phân htức khác 0 mơi1có nghịch đảo
- Phân thức nghịch đảo của phânthức
2 3 2
y x
là 3
2 3
x y
là 2
2 1 6
?1Ghi như bên hđ trò
của nhau 0
A B
1 2
x
là x 2
Phân thức nghịch đảocủa phân thức 3x 2
là
1
3x 2
2 Phép chia:
Trang 263x+2 có nghịch đảo?
HĐ 2: Phép chia:
Quy tắc chia phân thức
tương tự quy tắc chia
?3/
2 2
x x x
?4Ghi như bên hđ trò
- Xem trước bài: Biến đổi các biểut hức hữu tỉ Giá trị của phân thức
IV.Rút kinh nghiệm.
Trang 27Ngày sọan :……/… /………
Ngày dạy :……/… /………
PPCT : 34 Tuần : 16
§ 9 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ.
GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS có khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗiphân thức và mổi đa thức đều
là nhửng biểu thức hữu tỉ
- HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép toán
trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các
phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số
- HS có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số
- HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu quy tắc chia phân thức
Viết công thức tổng quát
sau, biểu thức nào là phân
thức, biểu thức nào biểu
2
x 3x +1;
1
x x
đều gọi là biểu thức hữu
- Biểu thức
1 4
3
x x
là phépcộng 2 phân thức
- Biểu thức 2
2 2 1 3 1
x x x
là dãytính gồm phép cộng và phép chiathực hiện trên các phân thức
Các biểu thức trên gọi là biểuthức hữu tỉ
VD 1:
2
2 1 1 2 1
1
x B
x x
VD: (Học sinh tự cho
giáo viên kiểm lại)
2 Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành 1 phân thức: