Tiết22 Phân thức đại sốNgày soạn : Ngày giảng: I.. Mục tiêu: - Hiểu rõ khái niệm phân thức đại số - Có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức.
Trang 1Tiết22 Phân thức đại số
Ngày soạn : Ngày giảng:
I Mục tiêu:
- Hiểu rõ khái niệm phân thức đại số
- Có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
12
; 8 7 3
15
; 5 4 2
7 4
2 3
− +
−
− +
x x x
x x
- Các biểu thức có dạng nh thế nào?
- A,B là những biểu thức nh thế nào?
Có cần điều kiện gì không?
- Các biểu thức nh thế gọi là cá phân thức đại số( nói gọn là phân thức 0
- HS nhắc lại kn phân thức đại số
- Nhóm thi đua mỗi thành viên lấy một
ví dụ về phân thức,nhóm nào nhanh và
đúng sẽ thắng cuộc
- Một số thức a bất kỳ có phải là một phân thức đại số không ? vì sao?
- BT:
1
1 2
−
+
x x
a
=
⇔
=-Tơng tự trên tập hợp các phân thức
Trang 22 − = +
−
x x
3
y
x xy
y
3 2
2.Thế nào là hai phân thức đại số
bằng nhau ,cho ví dụ
- Gọi HS trả lời và lấy ví dụ
- HS trả lới và lấy ví dụ
- Đa bài tập vào bảng phụ
HS trình bày
- Hai HS lên bảng trình bày
Trang 3b)
5
2 5
x
; 3 2
( ).
3 2
( 2 − − = 2 + −
x
x x
x x x
Có:(x-3)(x2 -x)=x3-3x2 −x2 + 3x
=x3 − 4x2 + 3x
x.(x2 − 4x+ 3 )=x3 − 4x2 + 3x
) 3 4 (
) )(
x x x
Vậy:
x x
x x x
x x
−
−
2
2 2
- Nhận xét bài làm của các bạn
- GV nhận xét và cho điểm
HS hoạt động nhómNửa lớp xét cặp phân thức thứ nhấtNửa lớp xét cặp phân thức thứ hai
Gọi hai nhóm lên bảng trình bày
GVkiểm tra bài các nhóm Nhận xét bài của các nhóm
Từ kết quả của hai nhóm ta có kết luận gì về 3 phân thức
5.Dặn dò
Học thuộc định nghĩa phân thức ,hai phân thức bằng nhau
Ôn lại tính chất cơ bản của phân số
Trang 42
2 −
++
x
vì: (x+2)(x2 − 1 )= (x-1)(x+2)(x+1) (=(x+2)(x)
n b
n a m b
m a b a
x
x
x
có:
6 3
3
y
x xy
y
x
=vì:3 2 2 2 6 3 ( 6 2 3 )
y x x xy y
đợc PT)
1 )(
1 (
) 1 )(
2 (
+
−
+ +
x x
x x
- đa đề bài lên bảng phụ
- HS lên bảng làm bài
- Vậy phân thức có tính chất cơ bản gì?
Trang 51 (
) 1 ( : ) 1 ( 2 )
x x
x x
x x
) 1 (
2.Quy tắc đổi dấu:
x x x
x
5 2
3 5
) 1
+
x x
Nhóm2: c)4 3x x = x3−x4
−
−
(Giang) Giang làm đúng vì áp dụng đúng quy
Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
GV nhận xét và sửa sai (nếu có)Nhận xét gì về hai phân thức ở ý b
- HS phát biểu quy tắc đổi dấu
- GV ghi công thức lên bảng -HS làm ?5
- Gọi 1HS lên bảng chữa bài
- Lấy ví dụ có áp dụng quy tắc đổi dấu
- Lớp hoạt động nhóm mỗi nhóm làm 2 câu
- Nửa lớp xét bài của Lan và Hùng
- Nửa lớp xét bài củaGiang và Huy
Còn có thể sửa nh thế nào đợc nữa?
(
x
x x x
x 1 ) 1 (
2
2 = + +
Trang 6d)
2
) 9 ( )
2
) 9 (
Luỹ thừa bậc lẻ của hai đa thức đối
nhau là hai đa thức đối nhau
Luỹ thức bậc chẵn của hai đa thức đối
GV nhận xét và sửa sai (nếu có)
Có nhận xét gì về luỹ thừa của hai
đa thức đối nhau?
HS làm bài tập 5Chia cả tử và mẫu của vế trái cho (x+1) ta đợc vế phải
Nhân cả tử và mẫu của vế trái với (x-y)
HS nhắc lại quy tắc đổi dấu
Trang 7- HS bớc đầu biết đợc những trờng hợp đổi dấu và biết cách đổi dấu để
xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác
1 )(
1 (
) 1 )(
1 (
= +
−
+ + + +
x
x x x x x
x x
2 2
2
2 2 5
2
3
3
2 3
7
) 2 (
7 21
14
y
x y
xy
x xy xy
y x
x y x y
x
x x
x
x
5
1 ) 2 ( 25
) 2 ( 5 50
+
+
Qua bài tập khi tử và mẫu có nhân tử chung
ta có thể chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung ,ta đợc một phân thức đơn giản hơn
Em có nhận xét gì về hệ số và só mũ của phân thức vừa tìm đợc so với hệ số và số và
số mũ của phân thức đã cho Cách biến đổi trên gọi là rút gọn phân thức
- HS hoạt động nhóm Nhóm 1,2,3, rút gọn ý a,b
Nhóm 4,5,6, rút gọn ý c,d
- Gọi 2nhóm lên bảng trình bày
- Nhận xét bài làm của các nhóm
- Đa ?2 lên bảng phụ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
4 HS lên bảng làm bài
- GV phát phiếu học tập cho HS
Trang 8b)
3
2 )
2 ( 3
) 2 ( 6
3 (
) 3 ( 9
x
x x x
x
x x
1 ( 5
) 1 ( 5
2
) 3 (
x y x
y
y x
b)
x x
x
x x
x
x x
x
+
−
= +
−
−
−
= +
2 (
) 2 ( 3 )
2 )(
2
(
) 2 (
x x
2
d) (1 1)3 (1 )((12 ) 1) 2 +1+1
−
= + +
x x
x x
2 )
(
15
) (
10
y x
y y
x
xy
y x
xy
+
= +
- Khi đổi dấu và đặt dấu dấu "-" trớc ngoặc
đa thức không thay đổi-Đa đa thức vào trong ngoặc có dấu "-" trớc ngoặc ta phải đổi dấu tất cả các hạng tử
-HS làm bài tập theo nhómNhóm 1,2,3, làm ý a,b
Trang 9c) x
x
x x x
x
x
2 1
) 1 ( 2 1
2
2 2
= +
y x y x x y x
xy
x
y x
xy
x
+
− +
−
−
) 1 )(
(
) 1 )(
HS ở dới lớp làm bài tập vào vở
- Chú ý khi muốn rút gọn phải đa tử và mẫu
về dạng nhân tử
- GV đa bài 8 (39) lên bảng phụ
- HS hoạt động nhóm-Làm vào bảng nhóm
- Các nhóm kiểm tra chéo
- GVnhận xét và sửa sai (nếu có)
Lu ý phải đưa tử và mẫu thức về dạng tích
- Nhận biết đợc các trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất
hiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức
Rèn luyện khả năng t duy, tính cẩn thận trong làm bài
II Chuẩn bị của GV và HS :
- Bảng phụ, phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức :
Trang 10
2 2 5
3
2
3
2 3
6
2 6 18
12
y
x y xy
x xy xy
y
b) 1520x x.(x(x 55)) 3(x4x5)
2 2
3 = + +
) 2 ( 3 )
4 2 )(
2
(
) 2 ( 3
) 8 (
) 4 4 ( 3 8
12 12
3
2 2
2
3
2 4
2
+ +
−
= + +
x x
x x
x
x
x x
x x x
x
x x
x x
x
x x x
) 1 ( 7 ) 1 ( 3
) 1 2 ( 7 3
3
7 14
+ +
= +
x
x x
x
2
) 2 (
) 5 3 )(
5 3
( 4
−
−
= +
x x
- Muốn rút gọn phân thức ta làm nh thế nào?
- Hai HS lên bảng HS1 làm ý a
HS2 làm ý b Nhận xét bài làm của bạn
- Đa đề bài vào bảng phụ
- HS làm theo nhóm
- Nhóm 1,2,3 làm ýa,b
-Nhóm4,5,6 làm ý c, d-Treo bảng nhóm
-HS nhận xét chéo
Trang 11c)32 8 642 ( 2 4(16)( 24 4 16) )
2 3
3 2
+
− +
+
−
= +
+
−
x x x
x x x
x
x x
x
= 2+4
x x
2 2
2
) 2 (
6 3 2 4
+ +
= +
+ +
+
x
x x
x x x
x x
3 ( 15
) 3 ( 45 )
x
x x x
2 2
3
2 2
) (
) (
) (
) )(
( 3
3
y
x
x y
y x
x y x y y xy y x
x
x y
2 2
3 2
2
Biến đổi vế trái:
) (
) (
) 2
( 2
2
2 2 2
2 2
2
2
3 2
2
y x xy x
y xy x y y
+ +
3 2 2
3
2 2
y x y y x x
y xy xy x y
xy y
x
x
y xy
x
+
− +
+ + +
= (( 22 ))( 2( 22) ) (x (2y)(2x)(y)(x) y)
y x y x y
x
y
x
y x y y
x
x
− + +
+ +
=
− +
+ +
Lu ý HS(x-y)2 = (y−x) 2
Không sửa ( ) 2 ( ) 2
) (
x y
x y y
x
x y
- Biến đổi 1 trong hai vế để bằng vế còn lại
- Hoặc biến đổi lần lợt cả hai vế để cùng bằng một biểu thức thứ ba
- Hai HS lên bảng trình bày -Cả lớp làm BT vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét bài làm của HS và cho
điểm
Trang 12- Ôn lại các bớc quy đồng mẫu số phân số
- Đọc trớc bài "Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức"
IV Tự rút kinh nghiệm:
Tiết 26:
quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Ngày soạn: Ngày giảng:
I Mục tiêu:
- HS biết cách tìm mẫu thức chung sau khi phân tích các mẫu thức thành
nhân tử,
nhận biết đợc nhân tử chung trong trờng hợp có những nhân tử đối nhau biết
cách đổi dấu để có nhân tử chung
- HS nắm đợc quy trình quy đồng mẫu thức
- HS biết cách tìm nhân tử phụ, phải nhân cả tử và mẫu với nhân tử phụ tơng
ứng để đợc những phân thức mới có mẫu thức chung
* Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức:
SGK - trang41
1 Tìm mẫu thức chung :
?1 Cho hai phân thức : 2 4 3
5 , 6
2
xy yz x
Có thể chọn mẫu thức chung là:12x2y3zhoặc
Quy đồng mẫu số nhiều phân thức ?
- Thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ?
- Đa vào bảng phụ cho 2 phân thức :x+1 y,x−1 ydùng tính chất cơ bản của phân thức
Trang 133 )
1 ( 4
1 4
x x
12
) 1 (
10
) 1 ( 2 ).
1 ( 6
) 1 (
2 5 )
1 ( 6
5 6
x
x x
x x
2 2
) )(
(
) (
1 1
y x
y x y x y x
y x y
−
=
− +
−
= +
) )(
(
) (
1 1
y x y x
y x y
− +
MTC chia hết cho mỗi mẫu thức Quan sát mẫu thức có nhận xét gì?
Hệ số của mẫu thức chung là BCNN của các hệ số thuộc các mẫu thức
- Để quy đồng mẫu thức 2PT:
4 8 4
1
2 − x+
6 6
Đọc nhận xét SGK-42-Các bớc quy đồng mẫu thức phân thức tơng tự quy đồng mẫu số phân số
4x2 − 8x+ 4=4(x-1)2
6x2 − 6x= 6 (x− 1 )MTC:12x(x-1)2
Tìm nhân tử phụ
Trang 14Quy đồng:2x(x6−5)và2x(5x x−5)
?3
x2 3−5x = x(x3−5) = 2(x3−.25)x =2x(x6−5)
) 5 ( 2
5 ).
5 ( 2
5 )
5 ( 2
5 )
5
(
2
5 2
x x
x
x x
x x
4.củng cố:
- nêu cách tìm mẫu thức chung
- Các bớc quy đồng mẫu thức của nhiều phân
x
x x x
x x
Bạn Tuấn chọn mẫu thức chung:
) 3 ( 5 ) 3 )(
3 ( 2
) 3 ( 5 )
3 (
−
= +
=
x x
x
x x
x
) 9 ( 2
6 )
3 )(
3 (
2
2 3 9
- HS nhận xét bài làm của các nhóm
- GVnhận xét
- Đa bài tập vào bảng phụ -Có nhận xét gì về cách làm của hai bạn ?
Bạn Tuấn tìm mẫu thức chung theo nhận xét
Bạn Lan tìm mẫu thức chung sau khi
đã rút gọn Theo em, em sẽ chọn cách nào?
5Dặn dò: Nắm vững các bớc quy đồng mẫu thức các phân thức
Làm bài tập 14,15(b),16-trang43SGK 13(18)SBT
IV Tự rút kinh nghiệm:
Trang 15Tiết 27 luyện tập
Ngày soạn Ngày giảng:
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
-HS biết cách tìm mẫu thức chung,nhân tử phụ và quy đồng mẫu thức các
4 4 15
4
y x
x y
x
x y
3 3
2 4 3 2
55 5
12
5 11 12
11
y x
y y
y x
y y
Bài 16 -trang 43
b) x x ,6 13x
4 2
5 , 2
5
; 2
−
=
x x
x
x x
2(152) 2( 152().3(2) 2) 156((2 −24))
+
= +
x
x x
3( 12) 3( 1.22).(2( 2)2) 6(2(2 −42))
+
−
= +
x
x x
Trang 16=
x x x
x
x x x
x
4 4
x
x
MTC:3(x+2)2
2 2
2
15 )
2 ( 3
3 5 )
2 (
5 4
4
5
+
= +
= +
x
x x
x
x
2
) 2 ( 3
) 2 ( ) 2 )(
2 (
3
) 2 ( )
+
=
x x x
x
x x x
x
MTC:42x2 y5
4 4
2 4
75 3
14
3 25 14
25
y x
y y
y x
y y
21
2 14
y x
x x
) 1 )(
1 (
4 2
2 2
= +
x
x x
x x
MTC: x(x+2)(2-x)
x x x
x x
x ( 2 )( 2 )
) 2 (
2
1
− +
−
=
+
) 2 )(
2 (
) 2 (
8 )
2
(
8 2
2 2
3
3
) ( 3
x y
xy y
−
) (
x xy
Trang 173 3
3
) (
)
y x y
) ( )
(
)
y x x y
x y
x x
đồng mẫu thức hai phân thức này với mẫu thức:
x3+5x2 - 4x-20
Ta phải chứng tỏ đa thức trên chia hết cho các mẫu thức của mỗi phân thức đã cho
- Hai HS lên bảng làm phép chia
- Sau khi thực hiện phép chia có kết luận gì?
4.Củng cố: Nêu cách tìm mẫu thức chung của nhiều phân thức
- Nhắc lại 3 bớc quy đồng mẫu thức các phân thức
Trang 18I Mục tiêu:
- HS nắm vững và vận dụng các quy tắc cộng các phân thức đại số
- HS biết cách trình bày quá trình thức hiện 1 phép cộng
Lu ý rút gọn nếu có thể
- HS biết cách nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của
phếp cộng làm cho việc thực hiện phép tính đơn giản hơn
3
; 4
2 2 1 3 7
2 2
12 6
2 2
12 2
6
2
= +
+ +
−
= +
+ +
x x x
Tơng tự quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu
số tacó quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức
GV nêu quy tắc
HS nhắc lại quy tắc Cho HS nghiên cứu ví dụ
- HS cả lớp làm vào bảng nhóm
- Cho HS nhận xét bài làm của các nhóm
Lu ý rút gọn kết quả
- Ta có thể cộng các phân thức khác mẫu thức đợc không?
- Ta đã biết quy đồng mẫu thức các phân thức nên chúng ta có thể cộng các phân thức khác mẫu thức bằng cách đa về cùng mẫu
Trang 19x x
x
x
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
3 12 ) 4 ( 2
3 )
3 )
4 (
6 8
2
6 3
= +
x
x x
36 12 )
6 ( 6
6 6 )
6
(
6
) 12
(
) 6 (
6 )
6 ( 6
12 6
6 36
6
12
2 2
y y
y y y
y
y
y
y y y
y y y y
2 2
2 4
− +
+
x x
x
x x
x
x
= 22 42 4 +21
+ +
+
x
x x
x
2
2 2
1 1 2
1
2
1
= +
+
= +
+ +
= +
+
+
x x
x x
- HS nghiên cứu ví dụ
- Nêu các bớc trong trình bày
- HS làm ?4 theo nhóm Một nhóm lên bảng trình bày
Nhận xét bài làm của các nhóm
- Đã sử dụng tính chất nào để tính nhanh?
Trang 202 1 2
1
2 1
1 1
2
1
2 1
1 1
2
2
2 2 2
2 2
2 2
−
−
− +
x
x
x x x
x x
x
x
x
x x
x x
x
x
x
x x
2 ( 2
4
x y
x x
y xy
y
x xy
x y y x y
x xy
x y x y y
x x y
x xy
y y y
x y
x y
) 2 )(
2 ( )
2 (
) 2 )(
2 ( )
2
(
4
) 2 (
4 )
2 (
)
2 (
4 )
−
=
−
− +
−
HS làm bài Cần phải đổi dấu phân thức nào?
- HS nắm vững và vận dụng đợc quy tắc cộng các phân thức đại số
- HS có kỹ năng thành thạo khi thực hiện cộng các phân thức đại số
Trang 21- Biết viết kết quả ở dạng thu gọn
- Biết vận dụng tính chất kết hợp giao hoán của phép cộng để thực hiện
Phát biểu quy tắc cộng phân thức cùng mẫu thức
Chữa bài tập 21 trang46
Thực hiện phép tính
4 2
8 2
4 3 4 5 2
4 3 2
4
5
xy y x
xy y
x
y xy y xy y
x
y xy y
− + +
=
−
+ +
−
− +
−
+
x x
x x
x x
x x
x x
x x
)(
2 (
3 2
1 )2 )(
4 4 (
14 4
3 2
1
2 2
− + +
−
+ +
=
− + +
− +
−
+
x x
x x x
x x
x x
x
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2 2
2
2 2
2
) 2 (
6 )
2 )(
2 (
6 )
2 ( ) 2 (
) 2 )(
6 ( )
2 ( ) 2 (
) 4 2 )(
4 2 ( ) 2 (
)
2
(
4 )
2
(
) 2 ( ) 2 (
16 ) 4 4 ( ) 2 ( ) 2 (
12 4 )
2 ( ) 2
(
14 6
3
4
) 2 ( ) 2 (
14 )
2 ( ) 2 (
) 2 ( 3 )
2 (
)
2
(
) 2 )(
+
=
− +
− +
=
− +
− + + +
=
− +
−
+
=
− +
− + +
=
− +
− +
=
− +
− + + +
−
=
− +
− +
− +
+ +
x
x x
x
x x x
x
x x
x
x
x
x x
x x x
x
x x x
x
x x x
x x
x x
x
x x
3 2
2 3 2 2
2
2
2
3 2 2
10
10 6
25
10
10 2
5
2 3 5
x xy
y
x y
x x xy xy
xy y
y
x
+ +
=
+ +
=
+ +
Trang 22b)
x
x x
x
x x x
x
x x
x
x x
x x x x
x x x x
x
x x
x
x
x
x x
x x
x x
3 ( 2
) 3 )(
2 ( )
3
(
2
) 2 (
) 6 3 ( ) 2 ( )
3
(
2
6 3
2
) 3 ( 2
6 4 )
3 ( 2
2 ).
3 2 ( )
3 2 ) 3 ( 2
1 )
3 (
3 2
6
2
1
2 2
2
+
= +
+ +
= +
+ +
+
=
+
+ + +
= +
+ +
+
=
+
+ + +
= +
+ +
+
= +
25 ) 5 (
5 3 5 25
x
x x
x x
x
x
−
− +
−
+
) 5 ( 5
).
25 ( 5 ).
5 3 ( ) 5 ( 5
25 )
=
−
− +
−
+
=
x x
x x
x x
x x
x
x
x
x x
x
x
x x
x x
x
x
x x
x
5
5 )
25 10 )
5 (
5
25 25
15
2
2 2
4
4
2
4 2
2 2
1 1
1
1 1
) 1 )(
1 ( 1
1 1
x x
x
x
x
x x
x x
−
− +
1 )(
1 (
) 1 ( 12 )
1 )(
1 (
6 6 6 1 3 2 17
3
4
) 1 )(
1 (
) 1 )(
6 ( ) 1 )(
1 2 ( 17
3
4
1
6 1
1 2 1
1 2 1
17
3
4
2 2
2
2
2 2
2
2
2 2
2 3
2
2 3
2
+ +
−
= + +
−
−
−
= + +
−
+
−
+ +
−
−
−
− +
− + +
−
=
+ +
−
+ +
− +
−
− + +
−
=
−
− + + +
− +
− +
−
+
−
x x x
x x
x x
x
x
x
x x x
x x x
x x
x
x x x
x x x
x x
x
x x
x
x x
x
x
x x
x
x x
Chú ý đổi dấu để xuất hiện mẫu thức chung
Sử dụng tính chất nào để tính đợc thuận lợi
MTC?
Có nhận xét gì về mẫu thức của các phân thức
Cần đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức nào?
MTC:x3−1
HS cả lớp tự làm vào vở
Trang 23Thời gian làm việc để hoàn thành công
việc:
( 25
5 ( 5
) 5 ( )
5
(
5
) 25 10
(
) 5 ( 5
10 25 )
5 ( 5
25 250 250 10
) 5 ( 5
5 ).
5 50 ( )
5 ( 5
) 5 (
5 ).
5 ( 2
5 50 ) 5 (
5 50 ) 5 (
2
25
5
2 2
2 3
+
= +
= +
+ +
−
+
− +
+
=
+
+ +
− +
+
=
+
+ +
− +
+
x x
x
x x x
x x x
x x
x x
x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x
x x
x x
- Thời gian xúc 5000m3đầu tiên thời gian làm nốt phần việc còn lại?
Thời gian làm việc để hoàn thành Gọi 1 HS lên bảng trình bày
-Gọi 1Hs lên bảng thực hiện phép tính
- HS cả lớp làm vào vở
Trả lời câu đố
- Nhận xét bài làm của bạn trênbảng
Trang 24- Đó là ngày quốc tế lao động1-5 - GV nhận xét và cho điểm
Ngày soạn : Ngày giảng :
I.Mục tiêu: - HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức
- HS nắm vững quy tắc đổi dấu
- HS biết làm tính trừ và thực hiện một dãy tính trừ
- HS đợc rèn tính cẩn thận
II chuẩn bị của GV và HS:
Bảng phụ ghi BT và quy tắc
III Các hoạt động dạy học:
13 13 1 2
13 1
−
+
x x x
x x
Trang 251.Phân thức đối:
?1 Làm tính cộng:
0 1
0 1
3 3 1
B
A B
x x
x x
x
5 1
2 5
1
2 5
−
x
x
là hai phân thức đối nhau
Vậy thế nào là hai phân thức đối nhau ?
- Cho phân thức B A hãy tìm phân thức đối của phân thức đó, hãy giải thích?
?
=
−
B A
- Mỗi HS tìm 2 phân thức đối nhau
- Gọi 1 số HS lấy ví dụ
Qua ?2 có nhận xét gì về số đối của
Trang 26x x
x
2.Phép trừ:
a) Quy tắc: SGK trang49
) (
D
C B
y x y
x xy
y y
x
xy
x
y x x y x y y x x
y
x
y
1 ) ( ) ( )
(
) (
1 )
(
1 )
(
1 )
−
=
−
− +
1 )
1 )(
1 (
1 )
1 )(
1
(
1 2 3
) 1 )(
1 (
) 1 ( )
1 )(
) 1 ( ) 1 )(
1 (
3 1
−
−
= +
x x
x x
x
x
x x
x
x
x x x
x x
x x
x
x x
9 1
− + +
=
−
− +
x x
x y
x
x
x
y x
x y
x
x y
3 3
1 7
1
4
3
) 1 7 ( 3
1 4 3
1 7
3
1
4
2 2
2 2
- HS đọc quy tắc
- kết quả phép trừ gọi hiệu
Hs làm ví dụ dới sự hớng dẫn của GV
- Cả lớp làm ?3 Một HS lên bảng trình bày
- HS nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét và cho điểm -Trong trờng hợp này
1
9 1
9 ( 1
2
x
x x
x x
- HS hoạt động nhóm Đại diện 3 nhóm trình bày bài giải
- Nhận xét bài làm của các nhóm
- GV nhận xét và sửa( sai nếu có)