Giáo viên ra đề :Lê Văn Quang Đề kiểm tra lần 3 Câu 1 NB 2đ Trên giá sách có 10 quyển sách toán khác nhau, 9 quyển sách lí khác nhau, 8 quyển sách hóa khác nhau.. Hỏi có bao nhiêu cách c[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 (Lớp 11).
Giáo viên ra đề :Lê Văn Quang
Đề kiểm tra lần 3
Câu 1 NB (2đ)
Trên giá sách có 10 quyển sách toán khác nhau, 9 quyển sách lí khác nhau, 8 quyển sách hóa khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn một quyển sách để đọc
Câu 2 TH (1đ)
Một lớp học có 4 tổ, mỗi tổ có 6 nam và 4 nữ Cần chọn mỗi tổ 1 bạn để lập một nhóm câu lạc bộ toán 11 Hỏi có bao nhiêu cách để lập được một nhóm câu lạc bộ toán 11
Câu 3 NB (2đ)
Có 6 tem thư khác nhau và 6 bì thư khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách dán tem vào bì thư
Câu 4 TH (1đ)
Lớp học có 40 học sinh, cần chọn ra 4 học sinh và bầu làm lớp trưởng, lớp phó học tập, sao đỏ và bí thư đoàn Hỏi có bao nhiêu cách thực hiện
Câu 5 TH (1đ)
Một đa giác đều 8 cạnh, kẻ các đường chéo Hỏi có bao nhiêu giao điểm của các đường chéo trừ các đỉnh của đa giác
Câu 6 VD (1đ)
Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển
2 3
1 n
x x
Biết n thỏa mãn
1
5 4
Câu 7 (2đ)
Từ một hộp chứa 3 quả cầu trắng, 2 quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên hai quả cầu Hãy tính
xác suất sao cho hai quả cầu đó:
a) (1đ NB) Đều là màu trắng b) (1đ VD) Cùng màu
ĐÁP ÁN
Câu 1
(2đ) Chọn Toán có 10 cách , chọn Lí có 9 cách , chọn Hóa có 8 cáchTheo qui tắc cộng ta có: 10 + 9 + 8 = 27 cách chọn một quyển sách 1,0 1,0
Câu 2
1đ)
Để lập nhóm câu lạc bộ toán 11 Mỗi tổ chọn một bạn
Có 10 cách chọn 1 bạn từ tổ thứ nhất
Có 10 cách chọn 1 bạn từ tổ thứ hai
Có 10 cách chọn 1 bạn từ tổ thứ ba
Có 10 cách chọn 1 bạn từ tổ thứ tư
Theo qui tắc nhân có: 10 10 10 10 = 10000 cách lập nhóm CLB toán
0,5
0,5
Câu 3
(2đ) Cố định 6 bì thư Mỗi hoán vị 6 tem thư là một cách dánVậy có P6 = 6! = 720 cách dán tem vào bì thư 0,5 1,5 Câu 4
(1đ)
Mỗi cách thực hiện là một chỉnh hợp chập 4 của 40 phần tử
Vậy số cách thực hiện là A 404 40.39.38.372193360
0,5 0,5
Câu 5
(1đ)
Mỗi giao điểm của 2 đường chéo ứng với một và chỉ một tập hợp gồm 4
điểm từ tập hợp 8 đỉnh của đa giác ( mõi giao điểm là một tổ hợp chập 4
của 8)
Vậy có C 84 70 giao điểm
0,5
0,5
Trang 2Câu 6
(1đ)
Điều kiện n4 ; n
Ta có:
1
( 1)( 2)
4 4!( 4)! 3!( 3)! 4
( 1)( 2)( 3) ( 1)( 2) 5( 1)( 2)
2 ( 3) 4 30 7 30 0
3 ( )
10
1 k
k
k
x
Theo bài ra ta có : 20 – 5k = 0 k = 4
Vậy số hạng không chứa x là
4
10 10.9.8.7 210 4.3.2.1
C
0,25
0,25
0,25 0,25
Câu 7
(2đ)
a) (1đ NB) Gọi A là b/cố: “ Hai quả cầu trắng”
B là b/cố: “ Hai quả cầu đen”
C là b/cố: “ Hai quả cầu cùng màu”
Số phần tử của không gian mẫu: n( ) C5210
Số phần tử của biến cố A là: n A C( ) 323
Xác suất để hai quả cầu màu trắng là:
( ) 3 ( )
( ) 10
n A
P A
n
0,5
0,25 0,25 b) (1đ VD)
Chọn hai quả cùng màu trắng có: C32 3 cách chọn
Chọn hai quả cùng màu đen có: C22 1 cách chọn
Do đó số phần tử để hai quả cầu cùng màu là: n(C) = 3 + 1 = 4
Vậy xác suất để lấy được 2 quả cầu cùng màu là:
( ) 4 2 ( )
( ) 10 5
n C
P C
n
0,25 0,25 0,25 0,25
Hết