1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Đề + Đáp án KSCL kỳ 1 môn toán 7 năm học 2019-2020

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 44,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết tổng số tiền lãi sau một năm là 225 nghìn đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.. Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của cạnh BC.. [r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 Mức độ

Nội dung

Cộng, trừ, nhân, chia sô

hữu tỉ

3

1.5

3

1.5

Lũy thừa của một số hữu

tỉ

1

0.5

1

0.5

Giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ

1

0.5

1

0.5

2

0.5

4

1.5

Tính chất dãy tỉ số bằng

nhau

1

1.5

1

1.5

0.5

1

0.5

Đường trung trực của

đoạn thẳng

1

0.5

1

0.5

Tổng ba góc của một tam

giác

1

0.5

1

0.5

Trường hợp bằng nhau

thứ nhất, thứ hai của tam

giác , tính song song

vuông góc

1

0.5

3

3

4

3.5

3

5

3.5

5

3.5

16

10

Trường THCS Yên Đồng ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM 2019-2020

MÔN: TOÁN 7 (Thời gian 90 phút không kể giao đề) I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Hãy viết ra giấy thi chữ cái trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Kết quả của phép tính 36:33 bằng

Câu 2: Giá trị của x trong đẳng thức |x|=2,5 là

A: 25 B: 2,5 hoặc -2,5 C: 2,5 D: -2,5

Câu 3: Cho ∆ABC có ^A=¿ 200 và B=^ ¿ 4 ^A thì số đo của góc C^ là:

Câu 4: Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng

A Vuông góc với đoạn thẳng ấy B Đi qua trung điểm đoạn thẳng ấy

C Vuông góc với đoạn thẳng tại

trung điểm của nó

D Đi qua trung điểm nhưng không vuông góc với đoạn thẳng ấy

Trang 2

Câu 5: Cho hàm số y=f(x)= 5x – 1 Khi đó giá trị f (1

5) bằng

Câu 6: Hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh là:

A Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

B Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

C Nếu hai cạnh và góc kề một cạnh của tam giác này bằng hai cạnh và góc kề một cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

II/ Phần tự luận: (7 điểm)

Bài 1: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)

a) 2411− 5

41+

13

24+0,5−

36

41 b) 1 14.7

5

Bài 2: (1 điểm) Tìm x biết:

a) x−1

3=

2

3 b) |x +1

6|= 4 6

Bài 3: (1,5 điểm) Ba bạn Trang, Anh và Hùng góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3; 5; 7

Hỏi mỗi bạn sau một năm được chia bao nhiêu tiền lãi? Biết tổng số tiền lãi sau một năm là 225 nghìn đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp

Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC Gọi M là trung điểm của cạnh BC.

a) Chứng minh rằng: ∆ABM =∆ACM và suy ra AM  BC

b) Trên cạnh BA lấy điểm D, trên cạnh CA lấy điểm E sao cho BD=CE Chứng minh ∆BDM =∆CEM

c) Chứng minh: DE // BC

Bài 5: (0,5 điểm)

a, Tìm giá trị nhỏ nhất của: A2y1 2y 3 4

b, Cho 13 số hữu tỉ, trong đó tích của 3 số bất kì nào cũng là một số âm Chứng minh rằng 13 số đã cho đều là số âm

HẾT

-HƯỚNG DẪN CHẤM.

I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

Trang 3

ĐA A B A C B B

I/ Phần tự luận: (7 điểm)

Bài 1: Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm

a) 2411− 5

41+

13

24+0,5−

36

41 =…= 0.5 b) 11

4.

7

5 =…= 74

Bài 2: Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm ( làm đạt 0,25 điểm; trả lời đạt 0,25 điểm)

a) x−1

3=

2

3 …… vậy x=1 b) |x +1

6|= 4

6 …… vậy x= 12 hoặc x= −56

Bài 3: Gọi x; y; z (nghìn đồng) lần lượt là số tiền lãi mà ba bạn được chia (0,25 đ)

Theo đề ta có: x3=y

5=

z

7 và x+y+z = 225 (0,25đ) Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

x

3=

y

5=

z

7 = x + y +z3+5+7= 225

15 =15 (0,5đ)

 X=45; y=75; z= 105 (0,25đ)

Vậy số tiền lãi ba bạn được chia sau một năm

lần lượt là: 45; 75; 105 nghìn đồng (0,25đ)

Bài 4: (3 điểm)

Vẽ hình ghi GT, KL cho 0,25 đ

Chứng minh

a) Xét ∆ABM và ∆ACM có

{ AB=AC( ¿ )

BM =CM( ¿ )

AM c nh ạ chung (cho 0,5 đ)

=> ∆ABM =∆ACM (c-c-c) (cho 0,25 đ)

=> ^AMB=^ AMC (góc tương ứng) Mà ^AMB+^ AMC = 180 0 (góc kề bù)

=> ^AMB=^ AMC = 1800

2 = 900 => AM  BC (1) (Cho 0,5 đ)

GT ∆ABC; AB=AC

BM=MC

DAB; EAC; BD=CE

KL a) ∆ABM =∆ACM; AM  BC

b) ∆BDM =∆CEM

c) DE // BC

Trang 4

b) Xét ∆BDM và ∆CEM có

¿

^

B=^ C (Theo a ) ∆ ABM =∆ ACM BM =CM( ¿ )

¿

{BD=CE(¿ ) ¿

(cho

0,5đ)

=> ∆BDM =∆CEM (c-g-c) (cho 0,25đ) c) Gọi I là giao điểm của AM và DE

Ta có AB= AC (gt) và BD=CE (gt) nên AB-BD= AC-CE => AD=AE

Xét ∆ADI và ∆AEI có

¿

^

A 1=^ A 2 (Theo a) ∆ ABM =∆ ACM AI làc nh ạ chung

¿

{AD =AE(ch ng ứ minhtrên)¿

(cho

0,25đ)

=> ∆ADI =∆AEI (c-g-c) (cho 0,25đ)

=> ^AID=^ AIE (góc tương ứng) Mà ^AID+ ^ AIE = 180 0 (góc kề bù)

=> ^AID=^ AIE = 1800

2 = 900 => AI  DE Hay AM  DE (2)

Từ (1) Và (2) suy ra DE // BC (Cho 0,25 đ)

Bài 5: Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.

a)Ta có:

2 1 2 3 4

Ay  y   A2y1 3 2  y 4

Ta có; 2y1 2 y1 với mọi y

3 2  y   3 2y với mọi y

2y 1 3 2y 2

     với mọi y

2y 1 3 2y 4 6

      với mọi y

6

A

  với mọi y

Dấu « = » xảy ra khi :

2 1 0

3 2 0

y

y

 

 

1 2 3 2

y y

 

 

b) Ta kí hiệu 13 số là a1, a2, , a13

Trang 5

Xét 13 tích sau: a1.a2.a3 < 0

a2.a3.a4 < 0

a13.a1.a2 < 0

suy ra (a1.a2 a13)3 < 0 nên a1.a2 a13 < 0

suy ra (a1.a2.a3)(a4.a5.a6)(a7.a8.a9)(a10.a11.a12).a13 < 0

suy ra a13 < 0

Tương tự ta có tất cả các số đều âm

Vậy nếu 13 số hữu tỉ, trong đó tích của 3 số bất kì nào cũng là một số âm thì 13 số đã cho đều là số âm

Lưu ý: +) HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

+) Bài hình phải vẽ được hình mới chấm điểm.

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w