1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 12 chuyên năm 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 2 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 459

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho F x G x ,   lần lư t là m t nguyên hàm c a ợt là một nguyên hàm của ột nguyên hàm của ủa f x g x trên t p  ,   ập K  k h  ,

Ch n đ ng th c ọn đẳng thức ẳng thức ức đúng:

A  f x g x dx F x    G x . B kf x dx F kx    C.

C  

 

 

 

Câu 2: Hàm s F x  3x3 là m t nguyên hàm c a hàm s : 1 ột nguyên hàm của ủa ố

A

4

3

4

x

4

3 4

x C

Câu 3: Trong các đ ng th c sau, ch n đ ng th c ẳng thức ức ọn đẳng thức ẳng thức ức sai:

A

1

ln

e dx e C

C

1

1

x

x

1

1 1

x

Câu 4: Trong các c p hàm s sau, ch n c p hàm s có hàm s này là nguyên hàm c a hàm s kia:ố ọn đẳng thức ố ố ủa ố

1

x

e và 3e x D sin x và 2

1

sin x

Câu 5: Ch n đ ng th c ọn đẳng thức ẳng thức ức đúng ( gi s các hàm s đã cho đ u liên t c và có nguyên hàm trên ả sử các hàm số đã cho đều liên tục và có nguyên hàm trên ử các hàm số đã cho đều liên tục và có nguyên hàm trên ố ều liên tục và có nguyên hàm trên ục và có nguyên hàm trên a b ): ; 

A

  '     .   ' 

a

B

b b

a a

udvu vv du

C

  '     . '  ' 

a

D

a

udvu vv du

Câu 6: Cho F x là m t nguyên hàm c a hàm s   ột nguyên hàm của ủa ố f x , ta có   F 0  ; 0 F 1  và 4 1 7

2

1

1

2

2 2

f x dx b ng:ằng:

A 3

Trang 2

Câu 7: Một nguyên hàm của t ôtô đang ch y v i v n t c 10m/s thì bạy với vận tốc 10m/s thì bắ ới vận tốc 10m/s thì bắ ập ố ắt đầu tăng t c v i gia t c ố ới vận tốc 10m/s thì bắ ố a t   3t t m s 2 / 2

Quãng đường ô tô đi đư c trong kho ng th i gian 10s k t lúc bợt là một nguyên hàm của ả sử các hàm số đã cho đều liên tục và có nguyên hàm trên ờ ể từ lúc bắ ừ lúc bắ ắt đầu tăng t c là:ố

A

4300

1450

2200

3380

3 m.

Câu 8: Cho F x là m t nguyên hàm c a hàm s   ột nguyên hàm của ủa ố f x  , bi t   7x ết F 1  , ta có:0

ln 7

x

F x 

B F x    7x 7

ln 7

x

F x  

1

ln 7 ln 7

x

F x

Câu 9: Ta có 3

0

3 sin 2

24

 , v i a, b là nh ng s h u t , khi đó ới vận tốc 10m/s thì bắ ững số hữu tỷ, khi đó ố ững số hữu tỷ, khi đó ỷ, khi đó a b b ng:ằng:

Câu 10: Đ tínhể từ lúc bắ

3 2

0

3

I x x dx , m t hột nguyên hàm của ọn đẳng thức c sinh đã làm nh sau:ư

Đ t x 3 sint  2 2; 

0

sin 2

A 2

3

3 8

3 2

Câu 11: Cho  

2

3

1

x , ta có f x có th b ng:  ể từ lúc bắ ằng:

2 x x 4 2x1 3 xx

2 x x  4 2x1 3 xx

2 x x 4 2x1 3 x 

2 x x  4 2x1 3 xx

Câu 12: Ta có:

4 2 2

x x x dx a b c , v i a, b, c là s h u t , khi ới vận tốc 10m/s thì bắ ố ững số hữu tỷ, khi đó ỷ, khi đó đó a b c  b ng:ằng:

Câu 13: Hàm s f x có    

2

1 '

2

x

x

e

f x

e bi t ết f  0  là:2

2

e e

B e x x 2ex

Câu 14: Đ tìm ể từ lúc bắ

1 1

x x , đ t t 1 x , ta đư c:ợt là một nguyên hàm của

A 4

1

dt

t

 B 4

1

2t dt

 . C 4

1

dt t

 . D 4

2

dt t

 .

Trang 3

Câu 15: Đ tìm ể từ lúc bắ  3x1 5 x dx , ch n ọn đẳng thức phương pháp thích hng pháp thích hợt là một nguyên hàm của p:

5

dv dx

C T ng ph n đ t ừ lúc bắ ầ 3 1

5

5

 

x u

dv x dx.

Câu 16: H nguyên hàm c a hàm s ọn đẳng thức ủa ố   3 2

2

f x x là:

A

1

6

2

x 

2 3

4

x

x  C

x x

C

4 3

4

x

x  C

Câu 17: Bi t ết  

6

3

3

f x dx và  

4

4

5

f x dx , đ tính ể từ lúc bắ  

2

1

3

I f x dx , m t h c sinh đ i bi n theo ột nguyên hàm của ọn đẳng thức ổi biến số đặt ết t3x

Ta có I b ng:ằng:

A

5

8

Câu 18: Đ tìm h nguyên hàm c a hàm s ể từ lúc bắ ọn đẳng thức ủa ố  

5 3 2

1 18

x

f x x , m t h c sinh đã đ i bi n theoột nguyên hàm của ọn đẳng thức ổi biến số đặt ết

3

1

18

t , bài toán tr thành ở thành g t dt  , g t b ng:  ằng:

0

 , v i ới vận tốc 10m/s thì bắ a, b, c là nh ng s h u t Tính ững số hữu tỷ, khi đó ố ững số hữu tỷ, khi đó ỷ, khi đó T  1 1 c

a b :

Câu 20: Cho F x là m t nguyên hàm c a hàm s   ột nguyên hàm của ủa ố f x   x , bi t ết F 4  Tính 5 F 1 :

A

5

21

1

3

Câu 21: H nguyên hàm ọn đẳng thức x x xx.dx là:

A

1

x

B

2

2

3x xx C C

2

2

3x xx C D

2x x2 x C

Câu 22: Đ tìm ể từ lúc bắ 2 ln 3xx1dx , m t hột nguyên hàm của ọn đẳng thức c sinh đã s dử các hàm số đã cho đều liên tục và có nguyên hàm trên ục và có nguyên hàm trên ng phương pháp thích hng pháp từ lúc bắng ph n và có k t quầ ết ả sử các hàm số đã cho đều liên tục và có nguyên hàm trên

2

Câu 23: Di n tích hình ph ng gi i h n b i đ th hàm s ện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ẳng thức ới vận tốc 10m/s thì bắ ạy với vận tốc 10m/s thì bắ ở thành ồ thị hàm số ị hàm số ố y x 1 và n a trên cững số hữu tỷ, khi đó ủa a đư ng tròn tâm ờ

O bán kính b ng 1 b ng:ằng: ằng:

Trang 4

A

1

4 2

1 2

 

Câu 24: Đ tìm ể từ lúc bắ 2 1 2

x e x x dx , chọn đẳng thức n phương pháp thích hng pháp thích hợt là một nguyên hàm của p:

A Đ i bi n s đ t ổi biến số đặt ết ố t2x1 B Đ i bi n s đ t ổi biến số đặt ết ố tx2x

C T ng ph n đ t ừ lúc bắ ầ 2

2

 

x x

u e

dv x dx.

Câu 25: Tính th tích v t th tròn xoay khi quay hình ph ng n m trong góc phể từ lúc bắ ập ể từ lúc bắ ẳng thức ằng: ần t thư ức nh t gi i ất giới ới vận tốc 10m/s thì bắ

h n bạy với vận tốc 10m/s thì bắ ở thành i đư ng tròn tâm O bán kính ờ 6 , đ th hàm s ồ thị hàm số ị hàm số ố yx và tr c hoành, xung quanh tr c ục và có nguyên hàm trên ục và có nguyên hàm trên hoành ?

A

22

3

2

8 6

3

17

4 6

3

Hết

Trang 5

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 582

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Hàm s f x có    

2

1 '

2

x

x

e

f x

e bi t ết f  0  là:2

A e x x 2ex

2

e e

Câu 2: Bi t ết  

6

3

3

f x dx và  

4

4

5

f x dx , đ tính ể từ lúc bắ  

2

1

3

I f x dx , m t h c sinh đ i bi n theo ột nguyên hàm của ọn đẳng thức ổi biến số đặt ết t3x

Ta có I b ng:ằng:

A

5

8

3.

Câu 3: Trong các c p hàm s sau, ch n c p hàm s có hàm s này là nguyên hàm c a hàm s kia:ố ọn đẳng thức ố ố ủa ố

A 1

x và 12

2 1

x

e và 3e x

Câu 4: Trong các đ ng th c sau, ch n đ ng th c ẳng thức ức ọn đẳng thức ẳng thức ức sai:

A

e dx e C

1

1 1

x

C

1

ln

1

1

x

x

Câu 5: H nguyên hàm ọn đẳng thức x x xx.dx là:

A

2x x 2 x C B

2

2

3x xx C C

2

2

3x xx C D

1

x

Câu 6: Ch n đ ng th c ọn đẳng thức ẳng thức ức đúng ( gi s các hàm s đã cho đ u liên t c và có nguyên hàm trên ả sử các hàm số đã cho đều liên tục và có nguyên hàm trên ử các hàm số đã cho đều liên tục và có nguyên hàm trên ố ều liên tục và có nguyên hàm trên ục và có nguyên hàm trên a b ): ; 

A  . 

a

b b

a a udv u v v du

C      '     .     ' 

a

u x v x dx u x v x v x u x dx. D      '     .  '  ' 

a

u x v x dx u x v x v x u x dx

Câu 7: Tính th tích v t th tròn xoay khi quay hình ph ng n m trong góc phể từ lúc bắ ập ể từ lúc bắ ẳng thức ằng: ần t thư ức nh t gi i ất giới ới vận tốc 10m/s thì bắ

h n bạy với vận tốc 10m/s thì bắ ở thành i đư ng tròn tâm O bán kính ờ 6 , đ th hàm s ồ thị hàm số ị hàm số ố yx và tr c hoành, xung quanh tr c ục và có nguyên hàm trên ục và có nguyên hàm trên hoành ?

A

22

3

2

8 6

3

17

4 6

3

Câu 8: Đ tìm h nguyên hàm c a hàm s ể từ lúc bắ ọn đẳng thức ủa ố  

5 3 2

1 18

x

f x x , m t h c sinh đã đ i bi n theoột nguyên hàm của ọn đẳng thức ổi biến số đặt ết

Trang 6

1

18

t , bài toán tr thành ở thành g t dt  , g t b ng:  ằng:

Câu 9: Cho F x là m t nguyên hàm c a hàm s   ột nguyên hàm của ủa ố f x  7x , bi t ết F 1 0, ta có:

A F x    7x 7

ln 7

x

F x 

ln 7

x

F x  

1

ln 7 ln 7

x

F x

Câu 10: Một nguyên hàm của t ôtô đang ch y v i v n t c 10m/s thì bạy với vận tốc 10m/s thì bắ ới vận tốc 10m/s thì bắ ập ố ắt đầu tăng t c v i gia t c ố ới vận tốc 10m/s thì bắ ố   2 2

 

a t t t m s

Quãng đường ô tô đi đư c trong kho ng th i gian 10s k t lúc bợt là một nguyên hàm của ả sử các hàm số đã cho đều liên tục và có nguyên hàm trên ờ ể từ lúc bắ ừ lúc bắ ắt đầu tăng t c là:ố

A

1450

4300

2200

3380

3 m.

Câu 11: Cho F x là m t nguyên hàm c a hàm s   ột nguyên hàm của ủa ố f x   x , bi t ết F 4  Tính 5 F 1 :

A

5

1

21

4 .

Câu 12: Đ tìm ể từ lúc bắ 2 1 2

x e x x dx , chọn đẳng thức n phương pháp thích hng pháp thích hợt là một nguyên hàm của p:

A T ng ph n đ t ừ lúc bắ ầ 2

dv e dx. B Đ i bi n s đ t ổi biến số đặt ết ố t2x1

C T ng ph n đ t ừ lúc bắ ầ

2

 

x x

u e

dv x dx. D Đ i bi n s đ t ổi biến số đặt ết ố tx2x

Câu 13: Cho F x là m t nguyên hàm c a hàm s   ột nguyên hàm của ủa ố f x , ta có   F 0  ; 0 F 1  và 4 1 7

2

1

1

2

2 2

f x dx b ng:ằng:

3

2

Câu 14: Ta có:

4 2 2

x x x dx a b c , v i a, b, c là s h u t , khi ới vận tốc 10m/s thì bắ ố ững số hữu tỷ, khi đó ỷ, khi đó đó a b c  b ng:ằng:

A

3

Câu 15: Cho  

2

3

1

x , ta có f x có th b ng:  ể từ lúc bắ ằng:

2 x x 4 2x1 3 x 

2 x x  4 2x1 3 xx

2 x x  4 2x1 3 xx

Trang 7

D  2  

2 x x 4 2x1 3 xx

Câu 16: Đ tìm ể từ lúc bắ 2 ln 3xx1dx , m t hột nguyên hàm của ọn đẳng thức c sinh đã s dử các hàm số đã cho đều liên tục và có nguyên hàm trên ục và có nguyên hàm trên ng phương pháp thích hng pháp từ lúc bắng ph n và có k t quầ ết ả sử các hàm số đã cho đều liên tục và có nguyên hàm trên

2

Câu 17: Đ tìm ể từ lúc bắ

1 1

x x , đ t t 1 x , ta đư c:ợt là một nguyên hàm của

A 4

1

dt

t

 B 4

2

dt t

 . C 4

1

dt t

1

2t dt

 .

Câu 18: Di n tích hình ph ng gi i h n b i đ th hàm s ện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ẳng thức ới vận tốc 10m/s thì bắ ạy với vận tốc 10m/s thì bắ ở thành ồ thị hàm số ị hàm số ố y x 1 và n a trên cững số hữu tỷ, khi đó ủa a đư ng tròn tâm ờ

O bán kính b ng 1 b ng:ằng: ằng:

A 4 1

1

4 2

1 2



Câu 19: Hàm s F x  3x3 là m t nguyên hàm c a hàm s : 1 ột nguyên hàm của ủa ố

A

4

3

4

x

C

4

3 4

x

0

 , v i ới vận tốc 10m/s thì bắ a, b, c là nh ng s h u t Tính ững số hữu tỷ, khi đó ố ững số hữu tỷ, khi đó ỷ, khi đó T  1 1 c

a b :

Câu 21: Ta có 3

0

3 sin 2

24

 , v i a, b là nh ng s h u t , khi đó ới vận tốc 10m/s thì bắ ững số hữu tỷ, khi đó ố ững số hữu tỷ, khi đó ỷ, khi đó a b b ng:ằng:

Câu 22: Cho F x G x ,   lần lư t là m t nguyên hàm c a ợt là một nguyên hàm của ột nguyên hàm của ủa f x g x ,   trên t p ập K  k h  ,

Ch n đ ng th c ọn đẳng thức ẳng thức ức đúng:

A  

 

 

 

g x f x dx G x F x C B kf x dx F kx    C.

C F x'  f x , x K D  f x g x dx F x    G x .

Câu 23: Đ tìm ể từ lúc bắ  3x1 5 x dx , ch n ọn đẳng thức phương pháp thích hng pháp thích hợt là một nguyên hàm của p:

5

 

x

u

dv x dx.

C T ng ph n đ t ừ lúc bắ ầ 3 1

5

5

dv dx.

Trang 8

Câu 24: Đ tínhể từ lúc bắ

3 2

0

3

I x x dx , m t hột nguyên hàm của ọn đẳng thức c sinh đã làm nh sau:ư

Đ t x 3 sint  2 2; 

0

sin 2

A

3

8

3

3 2

Câu 25: H nguyên hàm c a hàm s ọn đẳng thức ủa ố   3 2

2

f x x là:

A

x x

C

1 6 2

x 

4 3

4

x

x  C

2 3

4

x

x  C

Hết

Trang 9

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 705

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Đ tìm ể từ lúc bắ 2 ln 3xx1dx , m t hột nguyên hàm của ọn đẳng thức c sinh đã s dử các hàm số đã cho đều liên tục và có nguyên hàm trên ục và có nguyên hàm trên ng phương pháp thích hng pháp từ lúc bắng ph n và có k t quầ ết ả sử các hàm số đã cho đều liên tục và có nguyên hàm trên

2

Câu 2: Cho  

2

3

1

x , ta có f x có th b ng:  ể từ lúc bắ ằng:

2 x x  4 2x1 3 xx

2 x x 4 2x1 3 x 

2 x x  4 2x1 3 xx

2 x x 4 2x1 3 xx

Câu 3: Đ tìm ể từ lúc bắ 2 1 2

x e x x dx , chọn đẳng thức n phương pháp thích hng pháp thích hợt là một nguyên hàm của p:

A T ng ph n đ t ừ lúc bắ ầ

2

 

x x

u e

dv x dx. B Đ i bi n s đ t ổi biến số đặt ết ố tx2x

C T ng ph n đ t ừ lúc bắ ầ 2

dv e dx. D Đ i bi n s đ t ổi biến số đặt ết ố t2x1

Câu 4: Hàm s f x có    

2

1 '

2

x

x

e

f x

e bi t ết f  0  là:2

A e x x 2ex

2

Câu 5: Đ tìm ể từ lúc bắ

1 1

x x , đ t t 1 x , ta đư c:ợt là một nguyên hàm của

1

2t dt

 . B 4

1

dt t

1

dt t

 D 4

2

dt t

 .

Câu 6: Tính th tích v t th tròn xoay khi quay hình ph ng n m trong góc phể từ lúc bắ ập ể từ lúc bắ ẳng thức ằng: ần t thư ức nh t gi i ất giới ới vận tốc 10m/s thì bắ

h n bạy với vận tốc 10m/s thì bắ ở thành i đư ng tròn tâm O bán kính ờ 6 , đ th hàm s ồ thị hàm số ị hàm số ố yx và tr c hoành, xung quanh tr c ục và có nguyên hàm trên ục và có nguyên hàm trên hoành ?

A 8 6 2  B

22

3

2

8 6

3

17

4 6

3

Câu 7: Cho F x G x ,   lần lư t là m t nguyên hàm c a ợt là một nguyên hàm của ột nguyên hàm của ủa f x g x ,   trên t p ập K  k h  ,

Ch n đ ng th c ọn đẳng thức ẳng thức ức đúng:

A  

 

 

 

g x f x dx G x F x C B  f x g x dx F x    G x .

Trang 10

C F x'  f x , x K D kf x dx F kx    C.

0

 , v i ới vận tốc 10m/s thì bắ a, b, c là nh ng s h u t Tính ững số hữu tỷ, khi đó ố ững số hữu tỷ, khi đó ỷ, khi đó T  1 1 c

a b :

Câu 9: Hàm s F x  3x3 là m t nguyên hàm c a hàm s : 1 ột nguyên hàm của ủa ố

4

3 4

x

C. C 3x31 D

4

3 4

x

Câu 10: Di n tích hình ph ng gi i h n b i đ th hàm s ện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ẳng thức ới vận tốc 10m/s thì bắ ạy với vận tốc 10m/s thì bắ ở thành ồ thị hàm số ị hàm số ố y x 1 và n a trên cững số hữu tỷ, khi đó ủa a đư ng tròn tâm ờ

O bán kính b ng 1 b ng:ằng: ằng:

A

1

4 2

1 2

 

Câu 11: H nguyên hàm ọn đẳng thức x x xx.dx là:

A

2x x 2 x C B

2

2

3x xx C C

1

x

D

2

2

3x xx C

Câu 12: Ta có 3

0

3 sin 2

24

 , v i a, b là nh ng s h u t , khi đó ới vận tốc 10m/s thì bắ ững số hữu tỷ, khi đó ố ững số hữu tỷ, khi đó ỷ, khi đó a b b ng:ằng:

Câu 13: H nguyên hàm c a hàm s ọn đẳng thức ủa ố   3 2

2

f x x là:

A

2

3

4

x

x  C

1 6 2

x 

x x

C

4 3

4

x

x  C

Câu 14: Một nguyên hàm của t ôtô đang ch y v i v n t c 10m/s thì bạy với vận tốc 10m/s thì bắ ới vận tốc 10m/s thì bắ ập ố ắt đầu tăng t c v i gia t c ố ới vận tốc 10m/s thì bắ ố a t   3t t m s 2 / 2

Quãng đường ô tô đi đư c trong kho ng th i gian 10s k t lúc bợt là một nguyên hàm của ả sử các hàm số đã cho đều liên tục và có nguyên hàm trên ờ ể từ lúc bắ ừ lúc bắ ắt đầu tăng t c là:ố

A

2200

3380

4300

1450

3 m.

Câu 15: Bi t ết  

6

3

3

f x dx và  

4

4

5

f x dx , đ tính ể từ lúc bắ  

2

1

3

I f x dx , m t h c sinh đ i bi n theo ột nguyên hàm của ọn đẳng thức ổi biến số đặt ết t3x

Ta có I b ng:ằng:

A

5

8

Câu 16: Cho F x là m t nguyên hàm c a hàm s   ột nguyên hàm của ủa ố f x   x , bi t ết F 4  Tính 5 F 1 :

5

1

21

4 .

Ngày đăng: 21/04/2021, 23:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w