1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11 chuyên năm 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 3 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

16 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét này sau đây đúng?. Chọn nhận xét đúngA[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 283

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho hàm số yf x xác định trên khoảng   a b và ;  x0a b ; 

Nếu đặt   x x x0;  y f x 0 x f x Nhận xét này sau đây đúng? 0

0

/

 





x x

y

f x

x (tồn tại giới hạn hữu hạn). B / 

 





x

y

f x

x (tồn tại giới hạn hữu hạn).

0

/

 

  



x x

f x

x (tồn tại giới hạn hữu hạn) D / 

 





x

x

f x

y (tồn tại giới hạn hữu hạn)

Câu 2: Cho hàm số 21

1



y

x và 0

x   Đại lượng x, y lần lượt được gọi là số gia của đối số tại x0

và số gia tương ứng của hàm số Chọn nhận xét đúng

1 1

y

x

  



  

      

1 1

y

x



  

1 1

y

x

  



  

Câu 3: Tìm tỉ số 



y K

x của hàm số f x 4 x2018 theo x 0 1 và x

A

K

x

  

 B

K

x

  

 C

4

K

x

   D K 4 1  x 4

Câu 4: Cho hàm số f x  xác định trên  và  

1 1

   

 

khi x

a là tham số).

Tìm giá trị của a để tồn tại đạo hàm của f x  tại x  1

A

2

3

a 

3 2

a 

Câu 5: Cho hàm số f x x x2 Tính f/ 4 .

Câu 6: Đạo hàm của hàm số yx2 x12 là hàm nào sau đây?

A f x  2x2 x122x1

f xx  x x

C f x  2x2 x1

Câu 7: Cho hàm số f x  1 2 x Hãy chọn mệnh đề đúng.2

1 2

x

f x

x



1 2

x

f x

x



1 2

f x

x



2 1 2

f x

x



Mã đề thi 283 - Trang số : 1

Trang 2

Câu 8: Đạo hàm của hàm số ycos (2 x) là hàm nào sau đây?

Câu 9: Đạo hàm của hàm số y x sinx là hàm nào sau đây?

A ycosx x sinx B ysinx x cosx C ysinx x cosx D ysinxcosx

Câu 10: Trong các hàm số đã cho dưới đây, hàm số nào có đạo hàm là hàm số ysinxcosx

Câu 11: Tìm đạo hàm của hàm số  



ax b y

a b với ,a b   và a b 0

/

2



a y

/

ya D y/ a b a

Câu 12: Tìm đạo hàm của hàm số ytan sin x

A y/ cos 1 tan sinx  2 x 

Câu 13: Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên    có đồ thị f/ x như hình vẽ

Hãy tìm hàm f x trong các hàm sau: 

A f x  x2

C f x x3 x D f x   1

x

Câu 14: Cho hàm số y x x 21 có đồ thị  C

Hệ số góc của tiếp tuyến của  C

tại điểm có hòanh độ 3

x  là kết quả nào sau đây.

2

7

Câu 15: Cho hàm số ycos2x có đồ thị  C Trong các điểm sau, tìm điểm mà tại đó tiếp tuyến của  C

song song hoặc trùng với đường thẳng y x

A

1

;

4 2



1

;

4 2

;0 2

 

;



Câu 16: Một vật rơi tự do theo phương trình   1 2

2

S t gt , trong đó g 9,8( / s )m 2 là gia tốc trọng trường Tìm vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t3s

A 58,8 ( / )m s B 29, 4 (m s/ ) C 3( / )m s D 23,8 ( / )m s

Mã đề thi 283 - Trang số : 2

Trang 3

Câu 17: Cho bốn hàm số f x1  x2, f x2  2x1, f x3 x ,  

2 4

0



x khi x

f x

x khi x .

Trong các hàm số nêu ở trên, có bao nhiêu hàm số không có đạo hàm tại x 0?

Câu 18: Một chất điểm chuyển động theo quy luật  

3

3

 t  

S t t t Biết tại thời điểm t0 (giây) tại đó

vận tốc v m s( / ) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó

A 4m s/  B 1m s/  C 8m s/  D 5m s/ 

Câu 19: Tìm đạo hàm cấp 2 của hàm số 1 3 2 3

3

  

A y// 6x2 B y/ / 2x2 C y// 24x2 2 3x D y// 8x3 2x

Câu 20: Cho hàm số 1

2



y

x Cho biết

(4)

y là hàm nào sau đây?

24

y

x



24

y x



24

y x

12

y x

Câu 21: Tìm vi phân của hàm số ytan 2xcot 2x

C dytan 22 x cot 22 x dy

Câu 22: Tìm vi phân của hàm số yx23x 3

A

2

x dx

dy

 

  B

2

x dx dy



  C

2

x dx dy



  D

2

dy

 

Câu 23: Tìm vi phân của hàm số y x cotx

cot

sin

x

x

x

x

cot

sin

x

x

cot

cos

x

x

Câu 24: Phương trình chuyển động của một chất điểm là S t   t3 3t22, (S tính bằng met (m), t 0

tính bằng giây (s)) Tính gia tốc của chuyển động tại thời điểm t 5

Câu 25: Cho hàm số y2x3 3x212x 5 (C) Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến  với (C),

biết  tạo với đường thẳng 1

5 2

y x một góc 450 Đặt Tx02 x0 2; T có thể là giá trị nào sau đây?

A T 3 B

1 18

T 

1 3

T 

1 2

T 

Hết

-Mã đề thi 283 - Trang số : 3

Trang 5

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 406

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho hàm số f x x x2 Tính f/ 4 .

Câu 2: Đạo hàm của hàm số y x sinx là hàm nào sau đây?

A ysinx x cosx B ysinx x cosx C ycosx x sinx D ysinxcosx

Câu 3: Cho hàm số f x 

xác định trên  và  

1

1 1

   

 

khi x

a là tham số).

Tìm giá trị của a để tồn tại đạo hàm của f x 

tại x  1

2 3

a 

3 2

a 

Câu 4: Tìm vi phân của hàm số yx23x 3

A

2

x dx

dy

 

  B

2

x dx dy

 

2

x dx dy



  D

2

x dx dy



 

Câu 5: Tìm đạo hàm của hàm số ytan sin x

A / cos(sin )cosx

y

C y/  1 tan sin2 x

D y/ cos 1 tan sinx  2 x 

Câu 6: Tìm đạo hàm của hàm số  



ax b y

a b với ,a b   và a b 0



a y

/

2



a y

y  .

Câu 7: Cho hàm số f x  1 2 x Hãy chọn mệnh đề đúng.2

A

 

/

2

2

1 2

f x

x



 B

 

/

2

4

1 2

x

f x

x



 C

 

/

2

2

1 2

x

f x

x



 D

 

/

2

1

2 1 2

f x

x



Câu 8: Một chất điểm chuyển động theo quy luật  

3

3

 t  

S t t t Biết tại thời điểm t0 (giây) tại đó

vận tốc v m s( / ) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó

A 1m s/ 

B 5m s/ 

C 8m s/ 

D 4m s/ 

Mã đề thi 406 - Trang số : 1

Trang 6

Câu 9: Một vật rơi tự do theo phương trình   1 2

2

S t gt , trong đó g9,8( / s )m 2 là gia tốc trọng trường Tìm vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t3s

A 23,8 ( / )m s B 29, 4 (m s/ ) C 3( / )m s D 58,8 ( / )m s

Câu 10: Tìm đạo hàm cấp 2 của hàm số 1 3 2

3 3

  

A y/ / 8x3 2x B y// 24x2 2 3x C y// 6x2 D y// 2x2

Câu 11: Tìm vi phân của hàm số ytan 2xcot 2x

Câu 12: Đạo hàm của hàm số yx2 x12 là hàm nào sau đây?

A f x  2x2 x1 2  x1

B f x 2x2 x122x1

C f x  2x2 x1

Câu 13: Cho hàm số ycos2x có đồ thị  C

Trong các điểm sau, tìm điểm mà tại đó tiếp tuyến của  C

song song hoặc trùng với đường thẳng y x

A

1

;

4 2

;0 2

 

1

;

4 2

;



Câu 14: Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên    có đồ thị f/ x như hình vẽ

Hãy tìm hàm f x trong các hàm sau: 

A f x  x3 x B f x  1

x



C f x  x3

Câu 15: Phương trình chuyển động của một chất điểm là S t   t3 3t22, (S tính bằng met (m), t 0

tính bằng giây (s)) Tính gia tốc của chuyển động tại thời điểm t 5

Câu 16: Cho hàm số yf x 

xác định trên khoảng a b; 

x0a b; 

Mã đề thi 406 - Trang số : 2

Trang 7

Nếu đặt   x x x0;  y f x 0 x f x Nhận xét này sau đây đúng? 0

A / 

 





x

x

f x

y (tồn tại giới hạn hữu hạn) B  

0

/

 

  



x x

y x

f x

x (tồn tại giới hạn hữu hạn)

0

/

 





x x

y

f x

x (tồn tại giới hạn hữu hạn). D / 

 





x

y

f x

x (tồn tại giới hạn hữu hạn).

Câu 17: Cho bốn hàm số f x1  x2, f x2  2x1, f x3 x ,  

2 4

0



x khi x

f x

x khi x .

Trong các hàm số nêu ở trên, có bao nhiêu hàm số không có đạo hàm tại x 0?

Câu 18: Trong các hàm số đã cho dưới đây, hàm số nào có đạo hàm là hàm số ysinxcosx

A ycosx sinx B yxcos x C yxsinx D ysinx cosx

Câu 19: Tìm tỉ số 



y K

x của hàm số f x  4 x2018

theo x 0 1 và x

A

4

K

x

   B

K

x

  

 C K 4 1  x 4 D

K

x

  



Câu 20: Cho hàm số 1

2



y

x Cho biết

(4)

y là hàm nào sau đây?

12

y

x

24

y x

24

y x



24

y x



Câu 21: Tìm vi phân của hàm số y x cotx

cot

sin

x

x

cot sin

x

x

x

x

cot

cos

x

x

Câu 22: Cho hàm số 21

1



y

x và 0

x   Đại lượng x, y lần lượt được gọi là số gia của đối số tại x0

và số gia tương ứng của hàm số Chọn nhận xét đúng

0 0

1 1

y

x

  



  

      

1 1

y

x

  



  

1 1

y

x



  

Câu 23: Đạo hàm của hàm số ycos (2 x) là hàm nào sau đây?

A ysin 2 x

C y sin 2 x

D y2sinx

Câu 24: Cho hàm số y x x 21 có đồ thị  C

Hệ số góc của tiếp tuyến của  C

tại điểm có hòanh độ

Mã đề thi 406 - Trang số : 3

Trang 8

x  là kết quả nào sau đây.

A

7

2

Câu 25: Cho hàm số y2x3 3x212x 5 (C) Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến  với (C) biết

5 2

y x một góc 450 Đặt Tx02 x0 2; T có thể là giá trị nào sau đây?

A T 3 B

1 2

T 

1 18

T 

1 3

T 

Hết

-Mã đề thi 406 - Trang số : 4

Trang 9

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 529

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho hàm số 1

2



y

x Cho biết

(4)

y là hàm nào sau đây?

24

y

x



12

y x

24

y x

24

y x



Câu 2: Đạo hàm của hàm số ycos (2 x) là hàm nào sau đây?

A ysin 2 x

B y2sinx

Câu 3: Cho hàm số yf x 

xác định trên khoảng a b; 

x0a b; 

Nếu đặt   x x x0;  y f x 0 x f x Nhận xét này sau đây đúng? 0

A / 

 





x

y

f x

x (tồn tại giới hạn hữu hạn). B  

0

/

 

  



x x

y x

f x

x (tồn tại giới hạn hữu hạn)

C / 

 





x

x

f x

y (tồn tại giới hạn hữu hạn) D  

0

/

 





x x

y

f x

x (tồn tại giới hạn hữu hạn).

Câu 4: Tìm tỉ số 



y K

x của hàm số f x 4 x2018 theo x 0 1 và x

A

4

K

x

   B

K

x

  

 C

K

x

  

 D K 4 1  x 4

Câu 5: Đạo hàm của hàm số y x sinx là hàm nào sau đây?

A ysinx x cosx B ycosx x sinx C ysinxcosx D ysinx x cosx

Câu 6: Trong các hàm số đã cho dưới đây, hàm số nào có đạo hàm là hàm số ysinxcosx

A yxsinx B ycosx sinx C yxcos x D ysinx cosx

Câu 7: Tìm vi phân của hàm số y x cotx

x

x

cot sin

x

x

cot

cos

x

x

cot

sin

x

x

Câu 8: Đạo hàm của hàm số yx2 x12 là hàm nào sau đây?

A f x  x2 x1 2  x1

B f x 2x2 x122x1

C f x  2x2 x1 2  x1

Câu 9: Cho hàm số y2x3 3x212x 5 (C) Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến  với (C)

biết  tạo với đường thẳng 1

5 2

y x một góc 450 Đặt Tx02 x0 2; T có thể là giá trị nào sau đây?

Mã đề thi 529 - Trang số : 1

Trang 10

A T 3 B

1 3

T 

1 2

T 

1 18

T 

Câu 10: Tìm đạo hàm cấp 2 của hàm số 1 3 2

3 3

  

A y// 6x2 B y// 24x2 2 3x C y// 2x2 D y// 8x3 2x

Câu 11: Một vật rơi tự do theo phương trình   1 2

2

S t gt , trong đó g9,8( / s )m 2 là gia tốc trọng trường Tìm vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t3s

A 3( / )m s B 29, 4 (m s/ ) C 58,8 ( / )m s D 23,8 ( / )m s

Câu 12: Tìm vi phân của hàm số ytan 2xcot 2x

Câu 13: Cho bốn hàm số f x1  x2

, f x2  2x1

, f x3 x

,  

2 4

0



x khi x

f x

x khi x .

Trong các hàm số nêu ở trên, có bao nhiêu hàm số không có đạo hàm tại x 0?

Câu 14: Cho hàm số f x x x2 Tính f/ 4 .

Câu 15: Cho hàm số y x x 21 có đồ thị  C Hệ số góc của tiếp tuyến của  C tại điểm có hòanh độ

3

x  là kết quả nào sau đây.

7

2

3

Câu 16: Tìm đạo hàm của hàm số ytan sin x

A / cos(sin )cosx

y

C y/  cos 1 tan sinx  2 x 

D y/  1 tan sin2 x

Câu 17: Cho hàm số ycos2x có đồ thị  C Trong các điểm sau, tìm điểm mà tại đó tiếp tuyến của  C

song song hoặc trùng với đường thẳng y x

A

;0

2



;



1

;

4 2

1

;

4 2



Câu 18: Cho hàm số 21

1



y

x và 0

x   Đại lượng x, y lần lượt được gọi là số gia của đối số tại x0

và số gia tương ứng của hàm số Chọn nhận xét đúng

A

1 1



  

y

x

      

Mã đề thi 529 - Trang số : 2

Trang 11

C

1 1

  



  

y

x

0 0

1 1

  



  

y

x

Câu 19: Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên    có đồ thị f/ x như hình vẽ

Hãy tìm hàm f x  trong các hàm sau:

A f x  x3 x B f x  x3 C f x  x2 D f x   1

x

Câu 20: Phương trình chuyển động của một chất điểm là S t   t3 3t22, (S tính bằng met (m), t 0

tính bằng giây (s)) Tính gia tốc của chuyển động tại thời điểm t 5

Câu 21: Cho hàm số f x xác định trên    và  

1 1

   

 

khi x

(a là tham số)

Tìm giá trị của a để tồn tại đạo hàm của f x tại   x  1

A 3

2

3

Câu 22: Tìm vi phân của hàm số yx23x 3

A

2

x dx

dy



  B

2

x dx dy



  C

2

x dx dy

 

  D

2

dy

 

Câu 23: Một chất điểm chuyển động theo quy luật  

3

3

 t  

S t t t Biết tại thời điểm t0 (giây) tại đó

vận tốc v m s( / ) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó

A 5m s/  B 1m s/  C 4m s/  D 8m s/ 

Câu 24: Tìm đạo hàm của hàm số  



ax b y

a b với ,a b   và a b 0



a y

/

2



a y

a b

Câu 25: Cho hàm số f x  1 2 x Hãy chọn mệnh đề đúng.2

Mã đề thi 529 - Trang số : 3

Trang 12

A / 

2

2

1 2

x

f x

x



 B / 

2

4

1 2

x

f x

x



 C / 

2

2

1 2

f x

x



 D / 

2

1

2 1 2

f x

x

 Hết

-Mã đề thi 529 - Trang số : 4

Trang 13

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 652

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Đạo hàm của hàm số y x sinx là hàm nào sau đây?

A ysinx x cosx B ycosx x sinx C ysinxcosx D ysinx x cosx

Câu 2: Tìm vi phân của hàm số y x cotx

x

x

cot sin

x

x

cot

cos

x

x

cot

sin

x

x

Câu 3: Cho hàm số 21

1



y

x và 0

x   Đại lượng x, y lần lượt được gọi là số gia của đối số tại x0

và số gia tương ứng của hàm số Chọn nhận xét đúng

A

1 1



  

y

x

      

C

2

0 0

1 1

  



  

y

x

1 1

  



  

y

x

Câu 4: Phương trình chuyển động của một chất điểm là S t   t3 3t22, (S tính bằng met (m), t 0

tính bằng giây (s)) Tính gia tốc của chuyển động tại thời điểm t 5

Câu 5: Đạo hàm của hàm số  2 2

1

  

y x x là hàm nào sau đây?

A f x  x2 x1 2  x1

B f x 2x2 x122x1

C f x  2x2 x1

Câu 6: Cho hàm số f x x x2 Tính f/ 4 .

Câu 7: Cho hàm số f x  xác định trên  và  

1

1 1

   

 

khi x

a là tham số).

Tìm giá trị của a để tồn tại đạo hàm của f x  tại x  1

3 2

a 

D

2 3

a 

Câu 8: Trong các hàm số đã cho dưới đây, hàm số nào có đạo hàm là hàm số ysinxcosx

Mã đề thi 652 - Trang số : 1

Ngày đăng: 28/04/2021, 00:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w