1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an lop 3tuan 6

25 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 53,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Các KNS cơ bản được GD trong bài: - Kĩ năng tư duy phê phán biết phê phán đánh giá những thái độ, việc làm thể hiện sự ỷ lại, không chịu tự làm lấy việc của mình.. -Kĩ năng ra quyết đị[r]

Trang 1

Ngày soạn: 07/10/2012

Ngày dạy: Thứ hai 08/10/2012

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN

BÀI TẬP LÀM VĂN

I Mục đích, yêu cầu:

A Tập đọc :

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” và lời người mẹ

- Hiểu ý nghĩa: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho đượcđiều muốn nói (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Học sinh có ý thức thực hiện “học đi đôi với hành”

B Kể chuyện:

- Biết sắp xếp lại các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện dựavào tranh minh họa

- Chăm chú theo dõi các bạn kể chuyện, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn

- HS thực hiện tốt những lời đã nói, đã viết

* Các KNS cơ bản được GD trong bài:

- Xác định giá trị bản thân: trung thực có nghĩa là cần làm những điều mình đã nói

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh Bảng phụ viết gợi ý kể chuyện Bảng viết đoạn 4

- HS: Sách giáo khoa

III Hoạt động dạy –học:

1.Bài cũ: (5’) Cuộc họp của chữ viết

H Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì ? (Mai)

H Cuộc họp đã đề ra cách gì để giúp bạn Hoàng ?(Hít)

H Nêu các bước tổ chức một cuộc họp ?(Phing)

GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Luyện đọc (10’)

M tiêu: Giúp HS phát âm đúng; ngắt, nghỉ hợp lí.

- GV nêu cách đọc, đọc mẫu

- Gọi 1 HS đọc

Luyện đọc - giải nghĩa từ:

- Đọc câu (GV kết hợp sửa phát âm)

- Đọc đoạn trước lớp (Hướng dẫn đọc đoạn 4)

- Đọc đoạn trong nhóm

- Yêu cầu các nhóm đọc giao lưu

- 1 HS đọc cả bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (10’)

Mục tiêu: HS hiểu nội dung bài.

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1, 2

H.Nhân vật xưng “tôi” trong chuyện tên là gì ?

H Côgiáo ra cho lớp đề văn thế nào ?

H Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài tập làm văn ?

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc toàn bài và chú giải

- HS đọc nối tiếp câu, luyện phát âm từ khó.-1 HS nêu cách đọc, đọc mẫu 4 HS đọc 4đoạn Kết hợp giải nghĩa từ

- HS đọc, chỉnh sửa cho nhau

- Đại diện các nhóm thi đọc – nhận xét

- 1 HS đọc đoạn 1 và2 – lớp đọc thầm và trả lờicâu hỏi

- Cô-li-a

- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?

-Vì ở nhà, mẹ thường làm mọi việc, dành thờigian cho Cô-li-a học…

Trang 2

- Yêu cầu đọc đoạn 3.

H Thấy các bạn viết nhiều, Cô-li-a làm cách gì

để bài viết dài ra ?

* Xác định giá trị bản thân: trung thực có nghĩa là

cần làm những điều mình đã nói

- Yêu cầu đọc đoạn 4

H Vì sao khi mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần áo, lúc

đầu Cô-li-a ngạc nhiên ?

H.Vì sao sau đó, Cô-li-a vui vẻ làm theo lời mẹ ?

H Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì ?

Nghỉ chuyển tiết

Tiết 2 :

Hoạt động 3: Luyện đọc lại (15’).

Mục tiêu: HS đọc diễn cảm đoạn 3 và 4 Biết đọc

phân biệt lời nhân vật “tôi” với lời người mẹ

- Hướng dẫn luyện đọc đoạn 3 và 4

- Yêu cầu HS đọc theo nhóm 4

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc

- GV nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 4: Kể chuyện (20’).

Mục tiêu: HS biết sắp xếp lại các tranh theo

đúng thứ tự trong câu chuyện Kể lại được một

đoạn của câu chuyện bằng lời của mình

- GV nêu nhiệm vụ: Sắp xếp lại các tranh theo

đúng thứ tự trong câu chuyện “Bài tập làm văn”

Sau đó chọn kể lại một đoạn của câu chuyện

bằng lời của em (không phải bằng lời của nhân

vật “tôi”.)

- Hướng dẫn kể chuyện:

a) Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu

chuyện

- Yêu cầu học sinh quan sát 4 tranh đã đánh số

và sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy

trình tự đúng của 4 tranh theo nhóm 2

- Yêu cầu trình bày trước lớp

- Treo tranh phóng to – yêu cầu sắp xếp lại

- GV cùng HS nhận xét, sửa sai

b) Kể lại một đoạn của câu chuyện theo lời kể

của em

- Gọi HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu

- GV theo dõi – nhắc nhở: Bài tập chỉ yêu cầu

em chọn kể một đoạn của câu chuyện theo lời

của em

- Yêu cầu HS khá giỏi kể mẫu 2; 3 câu

- Yêu cầu từng cặp kể cho nhau nghe

- HS lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi

- … cố nhớ, kể ra việc thỉnh thoảng mới làm vàcó việc chưa bao giờ làm như giặt áo lót, …

- HS lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi

-… vì chưabao giờ phải giặt quần áo, lần đầumẹ bảo bạn làm việc này

-Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bàitập làm văn

Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho bằng đươcï điều mình muốn nói.

Cả lớp hát

- HS nêu

- HS thảo luận, viết trình tự 4 tranh

- 1 HS lên sắp xếp; Lớp theo dõi, nhận xét

Trang 3

- Yêu cầu thi kể nối tiếp trước lớp.

- GV nhận xét – tuyên dương

- HS thực hiện

- 3, 4 HS thi kể nối tiếp mỗi em một đoạn bất

kì trước lớp – Lớp theo dõi, nhận xét

3.Củng cố , dặn dò: (5’)

H Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không ? Vì sao?

- GV kết hợp giáo dục HS Nhận xét tiết học

- Về kể chuyện cho bạn bè và người thân nghe

………

TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài tốn cĩ lờivăn

- HS làm thành thạo dạng toán: Tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và giảicác bài toán có liên quan

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi làm toán

+ HS khá, giỏi làm thêm bài 3

II.Chuẩn bị: GV: Tấm bìa có ô vuông (bài 4) HS: Vở, SGK, bảng, phấn.

III Hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ: (5’) Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập (Quang, Uyên)

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

15 của 10 kg là … kg 14 của 20 lít dầu là… lít dầu

GV nhận xét, ghi điểm.

2/Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Luyện tập về tìm một trong các

phần bằng nhau của một số (18’)

Mục tiêu: Củng cố về tìm một trong các phần

bằng nhau của một số

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1

-Yêu cầu HS làm bảng trắng, 6 HS còn chậm

lên bảng

- GV cùng HS nhận xét - sửa bài- yêu cầu nhắc

lại cách tìm.GV chốt lại

Bài 2: Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu tìm hiểu đề GV tóm tắt lên bảng

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS khá lên

giải

- GV cùng HS nhận xét – sửa bài

Hoạt động 2: Trò chơi: Ai tinh mắt ? (8’).

Mục tiêu: Luyện kĩ năng tìm một trong các

phần bằng nhau của một hình

Bài 4: Gọi HS đọc đề

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong 1 phút để

chuẩn bị tham gia trò chơi

- Treo bảng phụ - nêu luật chơi

- HS tìm hiểu đề - 2 HS thực hiện trước lớp

- HS tự tóm tắt và giải vào vở, 1 HS khá lênlàmbảng

- HS nhận xét, đổi chéo kiểm tra, sửa bài vào vở

- 1 HS đọc đề

- Quan sát hình vẽ

Trang 4

- Chia lớp làm 2 đội, mỗi đội cử 2 HS chơi.

- Tổ chức cho HS chơi

- GV theo dõi

- GV cùng HS nhận xét

- Tuyên dương nhóm thắng cuộc

- Yêu cầu HS khá giải thích cách làm

H Mỗi hình có mấy ô vuông ?

H 15 của 10 ô vuông là bao nhiêu ô vuông ?

H Nêu cách tìm ?

- GV nhận xét, chốt cách làm

Bài 3: (HS K-G)

- Yêu cầu tìm hiểu đề GV tóm tắt lên bảng

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS K-G lên

giải

- GV cùng HS nhận xét – sửa bài

- HS theo dõi – nắm cách chơi

- Mỗi nhóm cử 2 đại diện tham gia

- Đại diện các nhóm chơi - lớp theo dõi, cổ vũ

- HS nhận xét

- HS khá giải thích

- Có 10 ô vuông

- Là 2 ô vuông

- Lấy 10 : 5 = 2

- 2 HS đọc đề

- HS tìm hiểu đề – 2 HS thực hiện trước lớp

- HS tự giải vào vở, 1 HS K-G lên bảng

- HS nhận xét, đổi chéo kiểm tra, sửa bài vào vở

3.Củng cố , dặn dò: (5’)

- Yêu cầu HS về nhà ôn luyện về tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Nhận xét giờ học Dặn chuẩn bị bài sau

I Mục đích, yêu cầu :

- Viết đúng chữ viết hoa: D (1 dòng) Đ, viết tên riêng “Kim Đồng” (1 dịng) và câu ứng dụng:

Dao cĩ mài … mới khơn (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

- Học sinh cóù thói quen rèn chữ viết

+ HS K-G viết đủ số dịng

II.Chuẩn bị: GV: Mẫu chữ D, Đ, “Kim Đồng” và câu tục ngữ HS: Bảng con, phấn, VTV

III Hoạt động dạy –học:

1 Bài cũ: (5’) Gọi 2 em lên bảng viết chữ C, V ,L hoa (Ý, Phi)

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Luyện viết trên bảng con.(8’)

Mục tiêu: Củng cố cách viết chữ viết hoa: D, Đ, viết

tên riêng, câu ứng dụng; HS viết đúng trên bảng con

a/ Luyện viết chữ hoa.

- Yêu cầu đọc nội dung bài

H Tìm các chữ hoa có trong bài ?

- GV dán chữ mẫu Yêu cầu HS đọc lại các chữ hoa

- GV kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ Lưu ý kĩ

chữ D, Đ

- Chữ hoa D: Từ điểm đặt bút nằm trên đường kẻ

ngang 6 kéo thẳng xuống bên dưới đường kẻ ngang 2

tạo nét thắt nằm sát bên trên đường kẻ ngang 1, tiếp

- 1 HS đọc – lớp đọc thầm theo

- 1 HS nêu: K, D, D.

- HS quan sát, 1 HS đọc

- HS theo dõi

Trang 5

tục viết nét cong phải từ dưới đi lên nhưng kết thúc

bằng nét cong trái Điểm dừng bút nằm trên đường

kẻ ngang 5 gần sát đường kẻ dọc 3 về phía trái

- Chữ hoa Đ: Viết như chữ D có thêm nét ngang ở

dòng kẻ ngang 3

- Yêu cầu HS viết bảng

- GV cùng HS nhận xét, sửa sai

b/ HS viết từ ứng dụng (tên riêng).

- GV dán từ ứng dụng, yêu cầu HS đọc

Giảng từ : Kim Đồng

- Yêu cầu HS viết bảng

- GV cùng HS nhận xét, sửa sai

c/ Luyện viết câu ứng dụng.

- GV dán câu ứng dụng, yêu cầu HS đọc

- GV kết hợp giảng nội dung

Giảng: Câu tục ngữ khuyên con người phải chăm

học mới khôn ngoan, trưởng thành

H Trong câu ứng dụng, chữ nào được viết hoa?

- Yêu cầu HS viết bảng con

- GV cùng HS nhận xét, sửa sai

Hoạt động 2: Luyện viết vào vở (17’)

Mục tiêu: Rèn HS viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ

đúng quy định các chữ hoa, từ và câu ứng dụng

- Nêu yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ:

Viết chữ hoa D: 1 dòng – Viết các chữ hoa Đ, K: 1

dòng – Viết tên riêng Kim Đồng: 2 dòng – Viết câu

tục ngữ : 5 lần – Chuyển phần viết chữ nghiêng sang

buổi chiều

- Nhắc nhở cách viết – trình bày bài, tư thế ngồi,

cách đặt vở

- Yêu cầu HS viết bài - GV theo dõi, uốn nắn

Hoạt động 3 : Chấm, chữa bài (6’)

Mục tiêu: Giúp HS biết được ưu, khuyết điểm trong

bài viết của mình và của bạn

- GV chấm 1 số bài – nhận xét chung Cho HS xem

một số bài viết đẹp

- HS tập viết từng chữ trên bảng con:

K, D, Đ - 3 HS lên bảng viết

- Nhận xét, rút kinh nghiệm

- Theo dõi Một HS đọc từ

- Lắng nghe

- HS tập viết tên riêng trên bảng con –một em viết đẹp lên viết bảng lớp

- Nhận xét, rút kinh nghiệm

- Một HS đọc câu ứng dụng

- Lắng nghe

Chữ Dao

- HS tập viết trên bảng con chữ: Dao

- 1 HS viết đẹp lên viết bảng lớp

- HS theo dõi, nhận xét

- HS lắng nghe

- HS theo dõi

- HS viết bài vào vở

- HS theo dõi – rút kinh nghiệm

3.Củng cố , dặn dò: (5’)

- Nhận xét tiết học – biểu dương HS viết đẹp

- Về viết bài và học thuộc câu ứng dụng

………

TOÁN CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (Trường hợp chia hết ở tất cảcác lượt chia)

Trang 6

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số.

- HS có ý thức cẩn thận, trình bày bài khoa học

+ HS khá, giỏi làm hết bài 2.

II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ ghi các bước thực hiện HS: Sách, vở, bảng, phấn.

III Hoạt động dạy – học:

1.Bài cũ: (5’) Gọi 2 HS lên bảng.

- Điền vào chỗ chấm:(Ngọc, Thư)

1

6 của 60 m là … m 14 của 32 dm là … dm

GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: H.dẫn thực hiện phép chia

số có hai chữ số cho số có một chữ số (8’)

MT: Giúp HS biết thực hiện phép chia số

có hai chữ số cho số có một chữ số

- GV nêu và ghi phép tính 96 : 3 = ?

H Nhận xét số bị chia và số chia của phép

tính ?

H: Em nào biết thực hiện phép chia trên?

Kết quả là bao nhiêu?

- GV hướng dẫn cách đặt tính, cách tính

Hoạt động 2: Luyện tập – thực hành (18’)

Mục Tiêu: Rèn kỹ năng đặt tính, thực hiện

phép tính và giải toán Củng cố về tìm một

trong các phần bằng nhau của một số

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS làm phiếu bài tập, 4 HS

còn chậm lên bảng

- GV cùng HS nhận xét – sửa sai

Bài 2 : Gọi HS đọc bài tập – nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS làm bài vào vở

- GV theo dõi, nhắc nhở

- GV cùng HS nhận xét – sửa bài

Bài 3:Yêu cầu HS đọc đề

-Yêu cầu HS tìm hiểu đề

- Hướng dẫn HS tóm tắt và giải vào vở

- Chấm – nhận xét – sửa bài

- HS theo dõi

-… số có hai chữ số chia cho số có một chữ số

- HS trả lời

- HS ghi cách đặt tính ra bảng con

9 chia 3 được 3, viết 3

3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0

Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0

- 2 bước: Đặt tính

Tính: Tính từ chữ số hàng chục đến chữsố hàng đơn vị

- 2 HS nêu yêu cầu

- 4 HS lên bảng – lớp làm phiếu

- HS nhận xét -sửa bài

- 2 HS thực hiện

- Làm bài vào vở - 6 HS lần lượt lên bảng

- Nhận xét bài trên bảng

- Đổi chéo vở – sửa bài

- 2 HS đọc

- HS tìm hiểu đề

- HS tóm tắt và giải vào vở – 1 khá lên bảng

- Nhận xét – đổi chéo vở kiểm tra, sửa bài

3.Củng cố , dặn dò: (3’)

Trang 7

- GV củng cố lại cách chia vừa học Nhận xét tiết học.

- Ôn lại bài đã học

………

Ngày soạn: 07/10/2012

Ngày dạy: Thứ tư 10/10/2012

CHÍNH TẢ: ( Nghe - viết)

BÀI TẬP LÀM VĂN

I.

Mục đích, yêu cầu :

- Nghe, viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập phân biệt vần eo / oe; phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu hoặcthanh dễ lẫn

- HS viết cẩn thận, trình bày sạch đẹp

II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ chép bài tập 2 ; 3/a HS: Sách, vở chính tả, bảng, phấn.

III Hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ: (5’) Gọi HS viết bảng:

- Viết 3 tiếng có vần oam (T Dương)

- Viết: nắm cơm, lắm việc (Uyên)

GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: H dẫn nghe, viết (20’)

Mục tiêu: Tìm hiểu đoạn viết.

- GV đọc đoạn văn Gọi 1 HS đọc

-Yêu cầu HS thảo luận, tìm hiểu:

H: Tìm tên riêng trong bài, nêu cách

viết ?

H.Tìm các chữ khó viết trong bài ?

- GV ghi nhanh từ khó, nhấn mạnh cách

viết Yêu cầu HS tập viết chữ khó

- Viết bài: GV đọc cho HS viết bài

- Yêu cầu đổi bài soát, sửa lỗi

-Thu bài chấm, sửa bài Nhận xét chung

Hoạt động 2: H dẫn làm bài tập (10’)

Mục tiêu: Làm được bài tập phân biệt

âm s/x; vần eo/oeo

Bài 2: Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu HS làm bài; 3 HS lên bảng

- GV và HS nhận xét –sửa bài

Bài 3/a: Tương tự.

- Yêu cầu HS làm cá nhân; Sau lên thi

tiếp sức giữa 2 nhóm (Nhận xét, bình

- HS đọc thầm, tìm từ khó và nêu

- HS viết bảng con – 2 HS viết bảng lớp

- HS viết bài vào vở

- HS tự soát bài HS đổi chéo bài – soát, sửa sai

- Theo dõi – sửa bài

1 HS nêu yêu cầu: Chọn chữ điền vào chỗ trống ?

- 1 HS lên bảng làm – lớp làm vở câu a

- HS nhận xét - sửa bài

khoeo chân, người lẻo khoẻo, ngoéo tay.

1 HS nêu yêu cầu: Điền vào chỗ trống s hay x ?

-1 HS đọc

- Thảo luận nhóm 2

- Mỗi dãy cử 2 đại diện tham gia Lớp nhận xét

Giàu đôi con mắt, đôi tay

Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm.

Hai con mắt mở, ta nhìn

Cho sâu, cho sáng mà tin cuộc đời.

Trang 8

3.Củng cố , dặn dò: (5’)

- Nhận xét tiết học – tuyên dương HS học tốt

- Về đọc lại bài tập 2 – ghi nhớ chính tả

TOÁN LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu.

- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (Chia hết ở các lượt chia)

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán

- HS cẩn thận khi làm tính, giải toán

II.Chuẩn bị: GV: Bảng phụ chép bài 2 HS: SGK, vở, bảng, phấn.

III Hoạt động dạy - học:

1/ Bài cũ: (5’) Gọi 2 HS lên bảng (Ý, A.Dương)

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

46 : 2 84 : 4

Bài 2: (Khoanh vào kết quả đúng)

Mẹ mua18 quyển vở, mẹ bảo Hà đưa cho em của Hà 1/3 số vở đó Hà đưa cho em số quyểnvở là: A: 15 quyển vở B: 6 quyển vở C: 54 quyển vở

GV nhận xét, ghi điểm

2/Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Luyện tập về phép chia số có

hai chữ số cho số có một chữ số (12’)

Mục tiêu: Củng cố các kĩ năng thực hiện

phép chia số có hai chữ số cho số có một

chữ số (chia hết ở các lượt chia)

Bài 1: Gọi HS đọc bài tập và nêu yêu cầu

- GV HD làm một bài mẫu ở phần b Yêu

cầu HS làm các bài còn lại vào vở nháp, 4

HS lên bảng

- GV nhận xét - sửa bài- yêu cầu nhắc lại

cách tính

Hoạt động 2: Luyện tập về tìm một trong

các phần bằng nhau của một số (16’)

Mục tiêu: Củng cố về tìm một trong các

phần bằng nhau của một số HS tự giải

được bài toán dạng này

Bài 2: Gọi HS đọc đề bài

- Phát phiếu bài tập Yêu cầu làm

- Treo bảng phụ Chia lớp làm 2 đội, mỗi đội

cử 3 HS thi tiếp sức

- GV cùng HS nhận xét Yêu cầu HS đổi

chéo bài chấm Tuyên dương đội thắng

- 2 HS đọc

- HS làm bảng con - 4 HS lần lượt lên bảng

- Theo dõi, nêu cách tính – Làm vào nháp, 4 HScòn hạn chế làm bảng lớp

- HS sửa bài – nêu cách tính

- 1 HS đọc đề Lớp theo dõi

- Làm bài vào phiếu

Trang 9

- Yêu cầu HS nêu cách tìm một trong các

phần bằng nhau của một số

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu tìm hiểu đề

- Yêu cầu HS nêu dạng toán

-Gọi HS làm bài vào vở, 1 HS khá làm bảng

lớp

- GV chấm, nhận xét – sửa bài

- HS nhận xét – đổi chấm chéo - sửa bài

- HS sửa bài vào vở

3.Củng cố , dặn dò: (5’)

- GV củng cố bài Nhận xét giờ học Dặn về ôn lại các dạng bài đã học

Mục đích, yêu cầu :

- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu nội dung của bài: Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học.(Trả lời câu hỏi 1, 2, 3)

- Học sinh trân trọng ngày đầu tiên tới trường của mình

+ HS K-G thuộc một đoạn em thích

II Chuẩn bị: GV: Tranh Bảng phụ viết đoạn 1, 2 HS: Sách, chì.

III Hoạt động dạy –học:

1 Bài cũ: (5’) Gọi 3 HS kể chuyện “Bài tập làm văn”

H Vì sao Cô -li - a khó viết bài tập làm văn ?(Quang)

H Cô- li- a ngạc nhiên với câu nói của mẹ, vì sao ?(Long)

H Nêu nội dung bài? ( Phong )

GV nhận xét, ghi điểm

2/Bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Luyện đọc (10’)

Mục tiêu: HS phát âm đúng; ngắt, nghỉ hợp lí.

- GV nêu cách đọc, đọc mẫu

- Gọi 1 HS đọc

Luyện đọc và giải nghĩa từ

- Đọc câu.( GV kết hợp sửa phát âm)

- Đọc từng đoạn trước lớp(Hướng dẫn ngắt,

nghỉ hơi.)

- Đọc đoạn trong nhóm

- Yêu cầu các nhóm đọc giao lưu

- 1 HS đọc cả bài

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài (10’)

Mục tiêu: Giúp HS hiểu nội dung và trả lời

được câu hỏi về nội dung bài

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

H: Điều gì gợi tác giả nhớ những kỉ niệm của

buổi tựu trường ?

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc toàn bài và chú giải

- HS đọc nối tiếp câu, phát âm từ khó

- Đọc từng đoạn nối tiếp + giải nghĩa từ

- HS đọc, chỉnh sửa cho nhau

- Đại diện các nhóm thi đọc – nhận xét

- HS đọc thầm

- Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuối thu làmtác giả nao nức nhớ những kỉ niệm của buổi

Trang 10

- Yêu cầu đọc HS đoạn 2, 3

H Trong ngày đến trường đầu tiên, vì sao tác

giả thấy cảnh vật xung quanh có sự thay đổi

lớn ?

GV: Ngày đầu tiên đến trường là ngày quan

trọng, 1 sự kiện, 1 ngày lễ…ai cũng hồi hộp,

khó quên kỉ niệm ngày…đầu tiên

H Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ, rụt

rè của đám học trò mới tựu trường ?

H Nêu nội dung bài ?

Hoạt động 3: Luyện đọc lại Học thuộc 1

đoạn: (10’)

Mục tiêu: HS biết đọc bài văn với giọng hồi

tưởng nhẹ nhàng, tình cảm và thuộc lịng một

đoạn văn

- Hướng dẫn cách đọc bài

- Giáo viên đọc mẫu lần hai

- Yêu cầu luyện đọc bài

H Em thích đoạn văn nào nhất ? Vì sao ?

- Yêu cầu HS luyện đọc thuộc đoạn văn mình

- 1 HS đọc – lớp đọc thầm theo

- Vì tác giả lần đầu tiên trở thành học trò đượcmẹ đưa đến trường Cậu rất bỡ ngỡ nên thấynhững cảnh quen thuộc hàng ngày như cũngthay đổi…

- Bỡ ngỡ đứng nép bên người thân; chỉ dám đitừng bước nhẹ; như con chim nhìn quãng trờirộng muốn bay nhưng còn ngập ngừng …

Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học.

- 1 HS nêu cách đọc, đọc mẫu

- HS thi đọc ( Lớp nhận xét, bình chọn)

- HS đọc nhẩm

- HS thi đọc (Nhận xét)

3.Củng cố , dặn dò: (5’)

- 1 HS đọc toàn bài – nêu nội dung bài

- GV kết hợp giáo dục HS: Nhớ buổi đầu tiên đi học của mình Nhận xét tiết học

LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC - DẤU PHẨY

I.

Mục đích, yêu cầu :

- Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ (BT1)

- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2) Rèn luyện kĩ năng sử dụngtừ và dấu câu

- HS yêu quý trường lớp, bạn bè

II.Chuẩn bị: GV: Bảng phụ kẻ sẵn ô chữ bài 1 Bài 2 HS: Vở – SGK.

III Hoạt động dạy - học:

1.Bài cũ: (5’) Kiểm tra 2 HS (Ngọc, Thư)

H Tìm các hình ảnh so sánh với nhau trong các câu sau:

Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

H Điền từ chỉ sự so sánh vào chỗ chấm:

Trang 11

Đôi mắt mẹ … hai hòn ngọc.

GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Mở rộng vốn từ về trường học.

(17’)

Mục tiêu: Giúp HS mở rộng vốn từ về trường

học và làm quen với bài tập giải ô chữ

Bài 1: Giải ô chữ Biết rằng các từ ở cột in

màu có nghĩa là Buổi lễ mở đầu năm học mới.

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo cặp

- GV dán 2 tờ phiếu Chia lớp làm 2 đội, mỗi

đội cử 5 em tham gia trò chơi: Giải ô chữ.

+ Cách chơi: GV lần lượt đọc từng gợi ý Sau

mỗi gợi ý, GV hô “Hết”, HS của từng đội nối

tiếp nhau điền từ vào các ô chữ

- Tổ chức cho HS chơi

- GV cùng HS nhận xét - chốt kết quả đúng,

kết hợp giải nghĩa từ, cho HS đặt câu với một

số từ Tuyên dương đội thắng

-Yêu cầu HS đọc lại các ô chữ

Hoạt động 2: Ôn tập về dấu phẩy (10’)

Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng sử dụng dấu

phẩy

Bài 2: Thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp:

- Treo bảng phụ - Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu làm vở

- GV thu vở chấm – sửa bài

- GV nhận xét

- Yêu cầu HS đọc lại các câu trên, chú ý ngắt

giọng khi gặp dấu phẩy

- Yêu cầu 2 HS đọc đề – nêu yêu cầu

- HS trao đổi theo cặp hoàn thành bài tập

- Chia đội – cử đại diện tham gia

- Theo dõi

- Đại diện hai đội tham gia chơi: Điền từ vàophiếu của đội mình

- Lớp cổ vũ

- Nhận xét bài của từng đội Tham gia giảinghĩa từ và đặt câu

1: LÊN LỚP 2: DIỄU HÀNH 3:SÁCH GIÁO KHOA 4: THỜI KHÓA BIỂU 5: CHA MEï 6: RA CHƠI

7: HỌC GIỎI 8: LƯỜI HỌC 9: GIẢNG BÀI 10: THÔNG MINH 11: CÔ GIÁO

Cột dọc: LỄ KHAI GIẢNG

- 1 HS đọc – lớp đọc thầm theo

- 3HS lên bảng làm – lớp làm vở:

-HS theo dõi –sửa bài

a) Ông em, bố em và chú em đều là thợ mỏ.

b) Các bạn mới được kết nạp vào Đội đều là

con ngoan, trò giỏi.

c) Nhiệm vụ của đội viên là thực hiện 5 điều

Bác Hồ dạy, tuân theo Điều lệ Đội và giữ gìn

danh dự Đội

3.Củng cố , dặn dò: (5’)

- Nhận xét tiết học Tìm và giải các ô chữ trên báo, tạp chí dành cho thiếu nhi

Trang 12

- HS có kĩ năng đặt tính và xác định được số dư trong phép tính Vận dụng phép chia hếttrong giải toán.

- HS đặt tính và tính toán cẩn thận, chính xác

II.Chuẩn bị: GV: 17 cây viết chì HS: Vở bài tập.

III Hoạt động dạy - học.

1 Bài cũ: (5’) Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập (Rĩi, Hít).

86 : 2 = 75 : 3 =

GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Nhận biết phép chia hết và

phép chia có dư.(10’)

Mục tiêu: Giúp HS có hiểu biết ban đầu về

phép chia hết và phép chia có dư Nhận biết

phép chia hết và phép chia có dư, nhận biết

số dư phải bé hơn số chia

- GV nêu và viết 2 phép tính:

8 2 9 2

- Yêu cầu HS làm, nêu cách làm

- GV cho HS thực hành chia 8 cây bút cho 2

bãn, 9 cây bút cho 2 bạn

H: Nhận xét 2 phép chia trên

Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết

Ta viết: 8 : 2 = 4

Đọc là: Tám chia hai bằng bốn

Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư

Ta viết: 9 : 2 = 4 ( dư 1)

Đọc là : Chín chia hai bằng bốn, dư một

H Em có nhậân xét gì về số dư của 2 ví dụ?

- GV lấy thêm ví dụ về phép chia có dư

H Hãy nhận xét số dư so với số chia?

Chú ý: Số dư bé hơn số chia.

Hoạt động 2 : Luyện tập, thực hành (18’)

Mục tiêu: HS có kĩ năng đặt tính và xác định

được số dư trong phép tính

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề

-Yêu cầu HS làm vở nháp, gọi 6 HS còn hạn

chế lên bảng

- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả của

các phép tính và nhận xét về các phép chia

- GV cùng HS nhận xét – sửa bài trên bảng

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của đề

(Điền: Đ, S)

- Phát phiếu bài tập- Yêu cầu HS làm vào

phiếu Treo bảng phụ – mời 1 HS lên làm

- HS làm bảng con, 2 em làm bảng lớp

8 chia 2 được 4, viết 4

4 nhân 2 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0

9 chia 2 được 4, viết 4

4 nhân 2 bằng 8, 9 trừ 8 bằng 1

-VD 1 chia hết, không thừa; VD 2 thừa 1

(Số dư bé hơn số chia)

- Ví dụ 1 số dư bằng 0 Ví dụ 2 số dư là 1

- VD 10 : 4 18 : 5

- Một em nêu yêu cầu

- HS làm vào vở nháp, 6HS lên bảng

- HS đọc và nhận xét: phép chia hết - phép chiacó dư

- Nhận xét - sửa bài

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào phiếu, 1 HS lên bảng

- HS theo dõi – sửa bài – đổi chéo phiếu kiểmtra

Ngày đăng: 10/07/2021, 06:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w