HS đọc thông tin và quan sát H18.4, thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung - GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS + Chân trai thò theo hướng nào thì cơ thể trai chuyển động [r]
Trang 1Ngày soạn: 20/10/2012
Ngày dạy: 22/10/2012
Chương V: Ngành thõn mềm
Tiết 19 Trai sông
I Mục tiờu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1 Kiến thức:
- HS biết được vỡ sao trai sụngđược xếp vào ngành thõn mềm
- HS nờu được đặc điểm cấu tạo của trai sụng thớch nghi với đời sống trong bựn cỏt
- Nắm được cỏc đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của trai sụng
- Hiểu rừ khỏi niệm: ỏo và cơ quan ỏo
2 Kĩ năng:
- Rốn kĩ năng quan sỏt, phõn tớch, tổng hợp, so sỏnh
- Kĩ năng tự nghiờn cứu và hoạt động nhúm
3 Thỏi độ:
- Cú thỏi độ yờu thiờn nhiờn và bộ mụn
II Đồ dựng dạy học
- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H18.1 H18.4, bảng phụ, mẫu vật
III Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: khụng kiểm tra
3 Bài mới:
GV gi i thi u ng nh thõn m m cú m c ớ ệ à ề ứ độ ấ ạ c u t o nh giun ư đố t nh ng ti n hoỏ ư ế theo h ướ ng: cú v b c ngo i, thõn m m khụng phõn ỏ ọ à ề đố t Gi i thi u ớ ệ đạ i di n ệ nghiờn c u l con trai sụng ứ à
Hoạt động 1: Tỡm hiểu hỡnh dạng, cấu tạo của trai sụng
Mục tiờu: HS nắm được đặc điểm của vỏ và cơ thể trai Giải thớch
cỏc khỏi niệm; ỏo, khoang ỏo.
+VĐ 1: Tỡm hiểu về vỏ trai
- GV yờu cầu HS quan sỏt H18.1 H18.2 và đọc thụng tin, thảo
luận nhúm
+ Muốn mở vỏ trai để quan sỏt phải làm như thế nào?
+ Mài mặt ngoài vỏ trai ngửi thấy cú mựi khột, vỡ sao?
+ Trai chết thỡ mở vỏ, vỡ sao?
HS quan sỏt H18.1 H18.2 và đọc thụng tin, thảo luận nhúm
sau đú trỡnh bày, nhận xột và bổ sung
- GV nhận xột và hoàn thiện kiến thức cho HS
+ VĐ 2: Cơ thể trai
- GV yờu cầu HS quan sỏt H18.3 và đọc thụng tin, thảo luận nhúm
+ Cơ thể trai cú cấu tạo như thế nào?
+ Trai sụng tự vệ bằng cỏch nào? Nờu đặc điểm cấu tạo phự hợp
với cỏch tự vệ đú?
HS tiếp tục quan sỏt và thảo luận sau đú trỡnh bày, nhận xột, bổ
sung
- GV giảng giải cho HS:
I Hỡnh dạng, cấu tạo
1 Vỏ trai
- Vỏ trai gồm hai mảnh gắn với nhau nhờ bản lề ở phớa lưng
- Dõy chằng ở bản lề cựng hai cơ khộp vỏ điều chỉnh động tỏc đúng, mở
- Vỏ trai cú lớp sừng bọc ngoài, lớp đỏ vụi ở giữa và lớp xà cừ ở trong
2 Cơ thể trai
- Cơ thể cú hai mảnh vỏ bằng đỏ vụi che chở bờn ngoài
- Cấu tạo:
+ Ngoài: cú ỏo trai tạo thành khoang ỏo, cú ống hỳt và ống thoỏt
+ Giữa: Tấm mang
Trang 2+ Đầu trai tiêu giảm
* Hoạt động 2: Tìm hiểu hình thức di chuyển của trai sông.
- GV yêu cầu HS đọc thông tin và quan sát H18.4, thảo luận:
+ Trai sông di chuyển như thế nào?
HS đọc thông tin và quan sát H18.4, thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS
+ Chân trai thò theo hướng nào thì cơ thể trai chuyển động theo
hướng đó
* Hoạt động 3: Tìm hiểu dinh dưỡng của trai sông.
- GV yêu cầu HS đọc thông tin và quan sát H18.3; H18.4, thảo luận
câu hỏi:
+ Dòng nước qua ống hút vào khoang áo thường mang theo những
chất gì vào miệng trai và mang trai?
+ Trai lấy mồi ăn và ôxi chỉ nhờ vào cơ chế lọc từ nước hút vào,
vậy đó là kiểu dinh dưỡng gì(chủ động hay thụ động) ?
+ Nêu kiểu dinh dưỡng của trai sông?
HS đọc thông tin và quan sát H18.3; H18.4, thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 4: Tìm hiểu sinh sản của trai sông.
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK và thảo luận:
+ ý nghĩa của giai đoạn trứng phát triển thành ấu trùng trong mang
của trai mẹ?
+ ý nghĩa của giai đoạn ấu trùng bám vào mang và da cá?
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
+ Trong: Thân trai và chân trai hình lưỡi rìu
II Di chuyển
Chân trai hình lưỡi rìu, thò ra thụt vào kết hợp với
sự đóng mở của vỏ trai giúp cho trai di chuyển
III Dinh dưỡng
- Nhờ cơ chế lọc nước
để lấy thức ăn là vụn hữu cơ và động vật nguyên sinh
- Trao đổi ôxi qua mang
IV Sinh sản
- Cơ thể trai phân tính
- Phát triển qua giai đoạn ấu trùng
4.Củng cố:
- HS làm bài tập trắc nghiệm
Khoanh tròn vào câu đúng:
1 Trai xếp vào ngành thân mềm vì có thân mềm không phân đốt
2 Cơ thể trai gồm 3 phần đầu trai, thân trai và chân trai
3 Trai di chuyển nhờ chân rìu
4 Trai lấy thức ăn nhờ cơ chế lọc từ nước hút vào
5 Cơ thể trai có đối xứng 2 bên
- Trai tự vệ bằng cách nào? Cấu tạo nào của trai đảm bảo cách tự vệ đó có hiệu quả?
- Cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa như thế nào với môi trường nước?
* Câu hỏi “Hoa điểm 10”: Vì sao nhiều ao thả cá, trai không thả mà tự nhiên có?
5 Dặn dò:
- Học bài
- Đọc mục “ Em có biết”
- Sưu tầm tranh, ảnh của một số đại diện thân mềm
- Soạn bài mới
-
Trang 3 -Ngày soạn: 22/10/2012
Ngày dạy: 24/10/2012
Tiết 20 : Thực hành Quan sát một số thân mềm
I Mục tiờu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1 Kiến thức:
- HS quan sỏt cấu tạo đặc trưng của một số đại diện thõn mềm
- Phõn biệt được cấu tạo chớnh của thõn mềm từ vỏ, cấu tạo ngoài đến cấu tạo trong
2 Kĩ năng:
- Rốn kĩ năng quan sỏt, phõn tớch, tổng hợp.
- Kĩ năng sử dụng kớnh lỳp
3 Thỏi độ:
- Giỏo dục ý thức tự giỏc, kiờn trỡ và tinh thần hợp tỏc trong giờ thực hành
II Đồ dựng dạy học
- GV: - Giỏo ỏn ,sgk
- Chuẩn bị mẫu trai, mực mổ sẵn
- Chuẩn bị mẫu trai, mực, ốc để quan sỏt cấu tạo ngoài
- HS: -SGK,vở ghi
- mẫu trai, ốc sờn, sũ,
III Phương phỏp dạy học
- Trực quan, giảng giải, thực nghiệm
- Tổ chức hoạt động nhúm
IV Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Tổ chức thực hành
- GV nêu yêu cầu của tiết thực hành nh
SGK
- Phân chia nhóm thực hành và kiểm tra
sự chuẩn bị của các nhóm
- HS trình bày sự chuẩn bị của mình
Hoạt động 2: Tiến trình thực hành
Bớc 1: GV hớng dẫn nội dung quan sát:
a Quan sát cấu tạo vỏ:
- Trai : + Đầu, đuôi
+ Đỉnh, vòng tăng trởng + Bản lề
- ốc: quan sát mai mực, đối chiếu hình 20.2 SGK trang 68 để nhận biết các bộ phận, chú thích bằng số vào hình
- Mực: quan sát mai mực, đối chiếu hình 20.3 SGK trang 69 để chú thích số vào hình
b Quan sát cấu tạo ngoài:
- Trai: quan sát mẫu vật phân biệt:
+ áo trai
+ Khoang áo, mang
Trang 4+ Thân trai, chân trai
+ Cơ khép vỏ
Đối chiếu mẫu vật với hình 20.4 SGK trang 69, điền chú thích vào hình
- ốc: Quan sát mẫu vật, nhận biết các bộ phận: tua, mắt, lỗ miệng, chân, thân, lỗ thở
- Bằng kiến thức đã học chú htích bằng số vào hình 20.5 SGK trang 69
.Bớc 2: HS tiến hành quan sát:
- HS tiến hành quan sát theo các nội dung đã hớng dẫn
- GV đi tới các nhóm kiểm tra việc thực hiện của SH, hỗ trợ các nhóm yếu
- HS quan sát đến đâu ghi chép đến đó
Bớc 3: Viết thu hoạch
- Hoàn thành chú thích các hình 20 (1-6)
- Hoàn thành bảng thu hoạch (theo mẫu trang 70 SGK)
4 Nhận xét - đánh giá
- Nhận xét tinh thần, thái độ của các nhóm trong giờ thực hành
- Yờu cầu HS làm vệ sinh phũng học
- Kết quả bài thu hoạch sẽ là kết quả tờng trình
GV công bố đáp án đúng, các nhóm sửa chữa đánh giá chéo.
TT Động vật có đặc điểm tơng ứng
- Các nhóm thu dọn vệ sinh
5 Dặn dò
- Tìm hiểu vai trò của thân mềm
- Kẻ bảng 1, 2 trang 72 SGK vào vở