1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KT HKI TOAN 7

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 36,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại lượng tỉ Nhận biết đại Hiểu được tính Vận dụng được tính lệ thuận tỉ lệ lượng tỉ lệ chất của đại chất của đại lượng tỉ nghịch thuận, tỉ lệ lượng tỉ lệ thuận lệ thuận và tính chất ngh[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- NĂM HỌC 15-16

Môn: TOÁN 7 (Thời gian: 90 phút)

MA TRẬN:

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Tập hợp Q

các số hữu tỉ,

giá trị tuyệt

đối của một số

hữu tỉ

Biết được quy tắc các phép tính trong Q để làm BT, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Vận dụng các quy tắc để giải toán tìm x

Vận dụng các phép toán trong Q để thực hiện các bài tập, Tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Tính toán trong tập hợp

số hữa tỉ Q

Số điểm Tỉ lệ

2 Đại lượng tỉ

lệ thuận tỉ lệ

nghịch

Nhận biết đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

Hiểu được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận

Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ

lệ thuận và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán chia phần tỉ lệ thuận,

tỉ lệ nghịch

Số điểm Tỉ lệ

Hai đường

thẳng vuông

góc, hai

đường thẳng

song song

Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

Chứng minh hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

Số điểm Tỉ lệ

%

3.Tổng ba góc

của một tam

giác

Biết định lí tổng ba góc của một tam giác

Tính được số đo các góc trong của tam giác

Số điểm Tỉ lệ

%

4 Hai tam

giác bằng

nhau

Nắm được định nghĩa hai tam giác bằng nhau

Biết vậndụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau

Số điểm Tỉ lệ

%

Tổng số điểm

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015-2016

Trang 2

HỌ VÀ TấN:……… MễN TOÁN

L Ớ P:7 … Th i gian: 90 phỳt ờ

Đề

b à i

Bài 1: (1,5điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a)

42 21 42 7 15     b)

3 1

2

      ,

  c)

23 11: 23: 11

 

Bài 2: (1,5điểm) Tìm x biết a) 2 4 5 3 x  9  27 b) x : 1,2 = 5,4 :6 c)1 2 x2 1 10

Bài 3: (2điểm) Biết độ dài các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3;5;7 Tính chu vi của tam giác đó biết tổng hai cạnh nhỏ là 32 cm Bài 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC Gọi M là trung điểm của cạnh BC a)Chứng minh AMB = AMC b)Gọi I là trung điểm đoạn thẳng AM Trên tia CI lấy điểm N sao cho CN = 2.CI Chứng minh AN // BC c) Trên tia BI lấy điểm K sao cho BK = 2.BI Chứng minh N,A,K thẳng hàng d) Chứng minh AM  NK B à i 5:( 1điểm)Tỡm cỏc số hữu tỉ a,b,c biết ab = 2, bc = 3, ac = 54 Bài làm

Đáp án và biểu điểm đề kiểm tra toán 7 HKI (2015-2016)

1

a) =

42 42 21 15 7     =

1 1 3 1

3 3 7

=

3 1

Trang 3

b) =

1

8

.  ,  ,

c) =

13 11 10 11 11 13 10 11

23 9. 23 9. 9 . 23 23 9 .

0,5đ 0,5đ

2

a)

3 x  27  x  18

b) x = 1,2 5,4 : 6 = 1,08

c) TH1: 1 - 2x = 3 => x = -1

TH2 : 1 - 2x = -3 => x = 2

0,5đ 0,5đ 0,5đ

3

Gọi độ dài ba cạnh của tam giác đó lần lợt là a, b , c (cm)

Theo đề bài ta có

3   5 7 và a + b = 32

áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

4

=> a = 12 , b = 20 , c = 28

Vậy chu vi tam giác đó là : 12 + 20 + 28 = 60(cm)

0,25đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,25đ

4

Vẽ hình, viết GT - KL đúng

a) C/ m AMB = AMC (c.c.c)

b)ANI = MCI (c.g.c)

=>ANI=MCI  

=> AN // BC c) C/m tơng tự AK // BC

=> N,A,K thẳng hàng

d) AM  BC

BC // NK

0,5đ 1đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,75đ

5

Từ đầu bài suy ra (abc)2 = 2.3.54 = 324 nờn abc = 18 hoặc – 18

Nếu abc = 18, kết hợp với từng điều kiện bài ra tỡm được a = 6, b= 1/ 3, c = 9

Tương tự nếu abc = – 18 thỡ a = – 6, b = – 1/3, c = – 9

0,5đ 0,25đ 0,25đ

Chỳ ý: Học sinh làm bài theo cỏch khỏc cho điểm tương đương

Điểm toàn bài làm trũn 0,5.

=>AM NK

A

I

Ngày đăng: 18/09/2021, 22:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w