B: Ma trận đề: Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng Số hữu tỉ, số thực và các phép C1a tính 0.5 Hàm số.. Đại lượng tỉ lệ thuận.[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2012 − 2013
A: Mục tiêu:
Kiểm tra, đánh giá năng lực nhận biết, tiếp thu kiến thức và năng lực vận dụng kiến thức đã học qua bài làm
Rèn luyện kĩ năng tính toán chính xác, phân tích, lập luận và chứng minh
B: Ma trận đề:
Số hữu tỉ, số thực và các phép
tính
C1a 0.5
C1c 0.5
C1b C2ab 2.5
5 3.5
1.0
C1d 0.5
2 1.5
1.0
1 1.0 Góc tạo bởi hai đường thẳng
song song
C4ab 1.0
2 1.0
1.5
C5c 1.0
C5b 0.5
3 3.0
2.0
3 2.5
8 5.5
13 10
KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn Toán 7 Thời gian: 90’ ( không kể thời gian chép đề) Câu 1: (2đ)
a/ Tìm căn bậc hai của 49
10
2)
Câu 2: Thực hiện các phép tính (3đ)
2) ❑2 + 13 b/ 74 : 56 - 114 56
Câu 3: Chia180.000 đồng thành ba phần tỉ lệ thuận với các số 2 ; 3 ; 4 (1đ)
Trang 2Câu 4: cho hình vẽ biết a // b và góc B1 bằng hai lần góc B2.
a 1 A
2
B
Câu 5: Cho tam giác nhọn ABC, trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB ; trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = AC (2đ)
b/ Chứng minh BC // DE
c/ Trên đoạn BC lấy điểm M, trên đoạn DE lấy điểm N sao cho MB = ND Chứng minh 3 điểm M, A, N thẳng hàng
C: Đáp án:
b/ x = 3 (0.5đ)
c/ x = 2 hoặc x = -2 (0.5đ)
d/ f ( 3) = 5 ; f (−1
3 (1đ) b/ Biến đổi 106 – 57 = 56( 26 – 5 ) = 56 59 ⋮ 59 (1đ)
3=
c
Giải tính được a, b, c (0.5đ)
Câu 5: Hình vẽ đúng (0.5đ)
b/ Nêu được góc E bằng góc C hoặc góc B bằng góc D suy ra BC// DE (1đ)
thẳng hàng,suy ra M, A, N thẳng hàng (1đ)