Giáo viên ghi đề bài Gv đọc giọng tả, chËm r·i, nhÊn giäng mét sè tõ ng÷ Gv híng dÉn chia ®o¹n H/s đọc nối tiếp §äc tõng c©u tõng c©u §äc tõng ®o¹n HS đọc đồng thanh tõng ®o¹n Ph¬ng ph¸p[r]
Trang 1Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
+ Hiểu các từ ngữ mới đợc chú giải ở cuối bài: (hũ, dúi, thản nhiên, dành dụm)
- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con ngời chính
là nguồn tạo nên mọi của cải
B – Kể chuyện.
- Rèn kĩ năng nói: Sau khi sắp xếp đúng các tranh theo thứ tự trong truyện, HS
dựa vào tranh kể lại đợc toàn bộ câu chuyện – kể tự nhiên, phân biệt lời ngời kểvới giọng nhân vật ông lão
- Rèn kĩ năng nghe:
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ truyện trong SGK
- Học sinh: Sách Tiếng Việt
III/ Các hoạt động dạy và học:
Thời
gian Nội Dung các hoạt động dạy - học Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ I. Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài “Một trờng tiểu học vùng
cao” từ Vừa đi Dìn vừa kể đến hết
Giới thiệu vài nét về trờng học của
mình
Nhận xét cho điểm
1 hs đọc 1hs giới thiệu
II Bài mới
1’ 1.Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn Giải nghĩa từ
- Đặt câu với từ dúi ,thản nhiên
- GV đọc từng câu,
đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật
H/s đọc nối tiếp
Thời
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 2- Vì sao ngời con phản ứng nh vậy?
- Thái độ của ông lão nh thế nào khi
thấy con thay đổi nh vậy?
- Tìm những câu trong truyện nói
lên ý nghĩa của truyện này
Giáo viên chốt ý chính
GV đặt câu hỏi
Giải thích tiền ngày
xa đúc bằng kim loại nên ném vào lửa không cháy nếu
để lâu có thể chảy ra
GV đặt câu hỏi
H/s trả lời câu hỏi
H/s trả lời câu hỏi
- 5 h/s tiếp kể nối tiếp 5 đoạn
- Cả lớp bình chọn 2’ IV Củng cố và dặn dò
- Qua truyện này, em thích nhất là
nhân vật nào? Vì sao?
- Nhận xét tiết học
-Về nhà kể truyện cho ngời thân
HS nêuG/v nhận xét và chốt
IV Rút kinh nghiệm bổ sung
Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
Trang 3Môn: Chính tả
I Mục đích yêu cầu:
Rèn kỹ năng viết chính tả
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn 4 của truyện: Hũ bạc của ngời cha
- Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống tiếng có vần khó (ui/uôi); tìm và viết đúng chính tả các từ chứa tiếng có âm, vần dễ lẫn: s/x hoặc ât/âc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
cũ
Viết các từ: màu sắc,hoa màu, nong tằm,
no nê
Nhận xét, cho điểm
2 hs.Cả lớp viết bảngcon
II Bài mới
1’ 1 Giới thiệu bài Giáo viên ghi đề bài
5’ 2 Hớng dẫn tập
chép
a)Hớng dẫn học sinhchuẩn bị
- Đọc toàn bài 1 lợt
Giáo viên đọc
- Hớng dẫn học sinh nắm nội dung và cách trình bày bài:
+ Lời nói của ngời cha đợc viết nh thế nào? (Viết sau dấu 2 chấm, xuống dòng gạch đầu dòng Chữ
đầu dòng, đầu câu viết hoa.)
GV nêu câu hỏi
1hs đọc lại, cả lớp theo dõi sgk
2 h/s nhận xét
- Hớng dẫn nhận xét + Những chữ nào trong bài chính tả dễ viết sai?
-Viết tiếng khó
Giáo viên hớng dẫn
HS nhận xét
1 Học sinh trả lời, Cả lớp viết bảng con15’ b- Giáo viên đọc ,hs
viết bài G/v theo dõi, uốn nắn3’ c- Chấm chữa bài Gv chấm bài 5-7 bài
Trang 4Núi lửa - nuôi nấng Tuổi trẻ - tủi thân
*Bài tập 3: Tìm các từ
a) s hay x+ Còn lại một ít do sơ ý hoặc quên: sót + Món ăn bằng gạo nếp đồ chín: xôi + Trái nghĩa với tối:
sáng
b) ât hay âcmật - nhất - gấc
đúng
GV nêu câu hỏi
Gv chốt lời giải đúngTơng tự
Gv chốt lời giải đúng
1 H/s đọc yêu cầu
Hs giơ bảngCả lớp nhận xét
5’ Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
I Mục đích yêu cầu:
II 1 Mở rộng vốn từ về các dân tộc: Biết thêm tên một số dân tộc thiểu số ở nớc ta; điền
đúng từ ngữ thích hợp (gắn với đời sống của đồng bào dân tộc) điền vào chỗ trống
III 2 Tiếp tục học về phép so sánh: Đặt đợc câu có hình ảnh so sánh
Trang 5II – Bài mới
1’ 1 Giới thiệu
bài Giáo viên ghi đề bài
2 HD học sinh làm bài tập
12’ Bài tập 1: Hãy
kể tên một số dân tộc thiểu số
ở nớc ta mà em biết
Gv nêu yêu cầu bài tập
Gv chốt k.quả
đúng
Hs trao đổi theonhóm Đại diện nhóm lên bảng dán kết quả
Bài tập 2: Chọn
từ thích hợp trong ngoặc đơn
để điền vào chỗ trống:
a) Đồng bào miền núi thờng trồng lúa trên những thửa
ruộng bậc thang
Gv viết sẵn 4 câu để hs điền 1 h/s đọc nội dung bài tập và
thói quen ở nhà sàn.
d) Truyện Hũ
bạc của ngời cha là truyện cổ
4 h/s nối tiếp nói lên từng cặp sự vật đợc so sánh với nhau
Trang 6Chăm Bài tập 3: Quan
sát từng cặp sự vật đợc vẽ trongtranh rồi viết những câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh
Tranh 1: Trăng
đợc so với quả
bóng trònTranh 2: Nụ cờicủa bé đợc so với bông hoaTranh 3: Ngọn
đèn đợc so với ngôi sao
Tranh 4: Hình dáng nớc ta đợc
so với chữ S
Bài tập 4: Tìm
những từ ngữ
thích hợp vào mỗi chỗ trống
a) Công cha, nghĩa mẹ đợc
so sánh nh núi Thái Sơn, nh n-
ớc trong nguồn chảy ra
b) Trời ma, ờng đất sét trơn
đ-nh bôi mỡ
c) ở thành phố
có nhiều toà nhà cao nh núi
GV yêu cầu HS trả lời
GV yêu cầu HS trả lời
và 4, ghi nhớ các hình ảnh sosánh đẹp, su tầm ảnh nhà rông
- N/x tiết học, khen những họcsinh học tốt
Gv yêu cầu
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
Thứ ngày tháng năm 200
Trang 7Lớp: 3 - Tiết: 15 - Tuần: 15 Kế hoạch dạy học
Tên bài dạy : Ôn chữ hoa L
Môn: Tập viết
I.Mục tiêu:
Củng cố cách viết chữ hoa L viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định thông qua bài tập ứng dụng
1 Viết tên riêng bằng cỡ chữ nhỏ: Lê Lợi
2 Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ:
Lời nói chẳng mất tiền mua Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.
II.Tài liệu và ph ơng tiện: :
Giáo viên: Mẫu chữ viết hoa L
Tên riêng Lê Lợi và câu tục ngữ
Học sinh: Vở tập viết, bảng con, phấn
IIi.Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
5’ I Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
-Nhắc lại từ, câu ứng dụng bài trớc
- Viết: Yết Kiêu, Khi
Nhận xét đánh giá
1 h/s nhắc2h/s viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
15’ II Bài mới
1) Giới thiệu bài
2)Hớng dẫn viết bảng con
a)Luyện viết chữ hoa:
Các chữ hoa trong bài: L
Giáo viên ghi
Trang 8gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
giặc Minh, giành độc lập cho dân tộc,
lập ra triều đình nhà Lê Hiện nay có
nhiều đờng phố, thị xã mang tên Lê
c-Luyện viết câu ứng dụng
Lời nói chẳng mất tiền mua Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.
Nội dung câu ứng dụng: Nói năng với
mọi ngời phải biết lựa chọn lời nói,
làm cho ngời nói chuyện với mình
cảm thấy dễ chịu, hài lòng
Giáo viên giúp h/s hiểu nội dung câu ca dao và viết những từLời nói, lựa lời
H/s đọc câu ứng dụng
H/s viết nháp rồi viết vào vở
- Nhận xét tiết học
- Luyện viết thêm ở nhà Khuyến
khích h/s học thuộc câu ứng dụng
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
Lớp: 3 - Tiết: 60 - Tuần: 15
Thứ ngày tháng năm 200
Kế hoạch dạy học
Trang 9Tên bài dạy: Nhà Rông ở Tây Nguyên
Môn: Tập đọc
I/ Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
+ Đọc đúng các từ ngữ: múa rông chiêng, ngọn giáo, vớng mái,truyền lại, chiêng
trống, trung tâm, tập trung, buôn làng,
+ Biết đọc phân biệt lời kể của vị khách với Dìn trong đoạn đối thoại.
- Rèn kĩ năng đọc hiểu:
+ Hiểu tên địa danh và các từ ngữ trong bài (Sủng Thài, trờng nội trú, cải thiện, ) + Hiểu tình hình sinh hoạt và học tập của HS một trờng nội trú vùng cao qua lờigiới thiệu của một HS: cuộc sống của HS miền núi còn khó khăn nhng các bạn rấtchăm học, yêu trờng và sống rất vui
+Bớc đầu biết giới thiệu mạnh dạn, tự nhiên về trờng học của mình(yêu cầu phụ)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Học sinh: Sách Tiếng Việt
III/ Các hoạt động dạy và học:
Thời
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ I - Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài thơ: “Nhà bố ở”
và trả lời câu hỏi
- Nhận xét đánh giá gv cho điểm
3 h/s đọc thuộc lòng khổ thơ em thích và nêu lí do
II Bài mới
1’ 1 Giới thiệu bài Giáo viên ghi đề bài
HS đọc đồng thanh từng đoạn
Thời
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
12’ 3 Tìm hiểu bài
- Vì sao nhà rông phải chắc và cao?
(Nhà rông phải chắc để dùng lâu dài,
chịu đợc gió bão; chứa đợc nhiều ngời
khi hội họp, tụ tập nhảy múa Sàn cao
để voi đi qua không đụng sàn Mái
cao để khi múa, ngọn giáo không
v-ớng mái)
- Gian đầu của nhà rông đợc trang trí
GV nêu câu hỏi 3 hstrả lời câu hỏi
Trang 10nh thế nào? (Gian đầu là nơi thờ thần
làng nên bài trí rất trang nghiêm: Một
giơ mây đựng hòn đá thần treo trên
vách Xung quanh hòn đá thần treo
những cành hoa đan bằng tre, vũ khí,
nông cụ, chiêng trống dùng khi cúng
tế)
- Vì sao nói gian giữa là trung tâm
của nhà rông? (Vì gian giữa là nơi có
bếp lửa, nới các già làng thờng tụ họp
để bàn việc lớn, nơi tiếp khách của
làng.)
- Từ gian thứ 3 dùng để làm gì? (Gian
thứ 3, 4, 5 là nơi ngủ tập trung của
trai làng từ 16 tuổi cha lập gia đình để
Đọc diễn cảm toàn bài
Đọc nối tiếp bài
Đọc thi toàn bài
Bình chọn cá nhân đọc hay
Gv đọc
GV nhận xét HS đọchay, đọc tốt
4 h/s đọc nối tiếp 2H/s đọc
2’ III Củng cố và dặn dò
- ý nghĩa của bài văn
- Nêu hiểu biết về nhà rông
G/v giúp học sinh nêu
- Nhận xét tiết học
V Rút kinh nghiệm bổ sung
Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
Trang 11Thời
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
5’ I. Kiểm tra bài cũ
- Viết những từ: mũi dao, con muỗi, tủi
thân, bỏ sót, đồ xôi
3 h/s lên bảng viếtmẫu, cả lớp viết bảng con
II Bài mới
+ Đoạn văn có mấy câu? (3 câu)
+ Những chữ nào trong đoạn văn dễ
viết sai chính tả?
-Viết chữ khó:
GV nêu câu hỏiGiáo viên nhận xét
HS trả lời câu hỏi
G/v chấm 5 - 7 bài
H/s chữa lỗi
Thời
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
6’ Làm bài tập chính tả
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống i hay ơi
+ khung cửi + gửi th
+ mát rợi + sởi ấm
+ cỡi ngựa + tới cây
Bài tập 3: Tìm những tiếng có thể ghép
cới mỗi tiếng sau:
Gv giải nghĩa từ khung cửi
Chữa bàiNhận xét đánh giá
Hs đọc yêu cầu, 6h/s lên bảnlần lợtlám sau đó đọc kết quả, cả lớp làm vở
1 h/s nêu yêu cầu
2 đội h/s lên bảng thi tìm và viết từ
xâu kim, xâu chuỗi, xâu xé,
sâu bọ, sâu xa, sâu sắc,
xẻ gỗ, mổ xẻ, xẻ rãnh, xẻ tà,
chim sẻ, chia sẻ, san sẻ,
bật đèn, nổi bật, tất bật,
bậc cửa, cấp bậc, thứ bậc,
nhất trí, duy nhất, thứ nhất,
nhấc lên, nhấc bổng, nhấc gót,
Trang 12Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
- Nghe – nhớ những tình tiết chính để kể lại đúng nội dung truyện vui: Giấu
cày Giọng kể vui, khôi hài.
2 Rèn kỹ năng viết:
- Dựa vào bài tập làm văn miệng tuần 14, viết đợc một đoạn văn giới thiệu về tổ
em Đoạn viết chân thực Câu văn rõ ràng, sáng sủa (Nhiệm vụ chính)
II Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: Tranh minh hoạ truyện vui Giấu cày trong SGK
Bảng lớp viết gợi ý kể lại truyện vui; 3 câu hỏi gợi ý làm BT2
* Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động trên lớp:
Thời
gian Nội dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt đồng của trò
5’ I - Kiểm tra bài cũ:
Kể lại truyện vui: “Tôi cũng nh bác”
Giới thiệu với các bạn trong lớp về tổ
em và hoạt động của tổ trong tháng
1 h/s kể
1 h/s giới thiệu
Trang 13II - Bài mới
1’ 1 Giới thiệu bài Giáo viên ghi đề bài
20’ 2 Hớng dẫn làm bài tập
a) Bài tập 1: Nghe và kể lại câu
chuyện “Giấu cày”
+ Bác nông dân đang làm gì? (Bác
đang cày ruộng)
Gv hớng dẫn
Gv kể lần 1 Sau đó dừng lại hỏi học sinh
1 h/s đọc yêu cầu Cả lớp quan sáttranh và đọc lại 3câu hỏi gợi ý
Thời
gian Nội dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt đồng của trò
+ Khi đợc gọi về ăn cơm, bác nông
dân nói thế nào? (Bác hét to: Để tôi
giấu cái cày vào bụi đã!)
+ Vì sao bác bị vợ trách? (Vì giấu
cày mà la to nh thế thì kẻ gian sẽ biết
chỗ lấy mất cày)
+ Khi thấy mất cày, bác làm gì?
(Nhìn trớc, nhìn sau chẳng thấy ai,
bác mới ghé sát tai vợ thì thầm: Nó
lấy mất cày rồi!)
+ Chuyện này có gì đáng buồn cời?
(Khi đáng nói nhỏ lại nói to, khi
đáng nói to lại nói nhỏ: Giấu cày
đáng phải bí mật thì lại hét toáng lên,
để kẻ trộm biết Mất cày đáng phải
kêu to lên để mọi ngời biết mà mách
cho tên trộm đang ở đâu thì lại nói
thầm)
b) Bài tập 2: Dựa vào bài tập làm văn
miệng tuần trớc, hãy viết một đoạn
văn giới thiệu về tổ em
+ Dựa vào bài tập 2 tuần 14 giới
thiệu về tổ em, không cần viết theo
giới thiệu với khách tham quan
+ VD: Tổ em có 8 bạn Đó là các bạn
Giang, Vân, Chung, Minh, Ngân
Bảy ngời trong tổ em là ngời Kinh,
Chỉ riêng bạn Lò Thị Ngân là ngời
dân tộc Thái Mỗi bạn trong tổ em
đều có những điểm đáng quí Bạn
Minh học rất giỏi,hay giúp đỡ bạn
bè Trong tháng vừa qua, Minh đã
nhận đợc 15 điểm 10
+ Đánh giá
Gv kể lần 2, (hoặc lần3)
Gv khen ngợi những học sinh kể lại câu chuyệh với giọng khôi hài
Gv nhắc Hs làm bài
Giáo viên nhận xét
1hs kể lại câu chuyện
hs kể theo nhóm
đôi4hs nhìn gợi ý thi
kể lai câu chuyện
1 hs đọc yêu cầu của bài
Hs viết bài
5 – 7 hs đọc bài
5’ III - Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu bài nào cha đạt, hs đó về
nhà viết lại Nhận xét tiết học, biểu dơng những hs
giới thiệu hay
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trờng Tiểu học Điện Biên Thứ ngày tháng năm 200
Trang 14Giáo viên : Trần Thục Anh
Tên bài dạy : Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
5’ I - Kiểm tra bài cũ
Hs đặt tính ra nháp: 60:5 , 78:4
Gv gọi HS lên
II Bài mới
bài10’ 2 Hình thành kiến thức
Giới thiệu phép chia 648 : 3
- Gv chốt ý chính
- Hs nêu cách thực hiện
- Vài hs nhắc lại
- Hs thực hiện làm nháp
22’ 3 Luyện tập
Bài 1: Tính
639 3 492 4 305 5 179 2
- 1 h/s đọc đề bài
Trang 15Bài 2: Số?
Chốt: Nêu dạng toán
- GV chốt kết quả đúng
- 1 h/s đọc đề bài
- 1 h/s chữa miệng
- Cả lớp làm bàivào vở
- Gv chốt lời giải
đúng
- 1 h/s đọc đề bài
- 1 h/s lên bảng
- Cả lớp làm bàivào vở
Bài 4: Viết theo mẫu
- 2 h/s lên bảng
- Cả lớp làm bàivào vở
phép chia đố bạn
IV.Rút kinh nghiệm bổ sung
Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
5358
849
6667
Số dThơng
Trang 16Hoạt động của thầy Hoạt đồng của trò
5’ I - Kiểm tra bài cũ
Gv cho hs đặt tính chia 648:3, 236:5
GV gọi HS lên bảng làm bài 2hs làm bảng Cả lớp làm nháp
II Bài mới
bài10’ 2 Hình thành kiến thức
Giới thiệu phép chia 560 : 8
Cần lu ý hs ở lần chia thứ hai số bị chia
bé hơn số chia thì viết 0 ở lần chia đó
- Gv nêu phép chia
- Gv chốt ý chính
GV HD HS cách làm tơng tự nh bài trên và gọi 1 Hs lênbảng làm bài
Hs nêu cách thựchiện
- Vài hs nhắc lại
- Hs thực hiện làm nháp
1 Hs lên bảng thực hiện HS cả lớp làm bài vào vở
Thời
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy HĐ của trò
Số bị chia
Số chia
Thơng
4256
4257
7278
7279
Trang 17Năm 2004 gồm số tuần lễ và số ngày là:
366 : 7 = 5 2(tuần) và 2 ngày Đáp số: 52 tuần và 2 ngày
- Cả lớp làm bài vào vở
- Cả lớp làm bài vào vở
2’ III Củng cố dặn dò
- Hs đố các phép tính dạng vừa học
IV.Rút kinh nghiệm bổ sung
Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
5’ I - Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra học thuộc bảng nhân
từ 2 đến 9 Hs đọc nối tiếp
II Bài mới
10’ 2 Hình thành kiến thức
Giới thiệu cấu tạo bảng nhân - Gv giới thiệu
Đ/ S
Trang 18- Hàng đầu tiên gồm 10 số từ 1 đến 10 là
các thừa số
- Cột đầu tiên gồm 10 số từ 1 đến
10 là các thừa số
- Ngoài hàng đàu tiên và cột đầu
tiên mỗi số trong một ô là tích của hai số mà
- Vài hs nhắc lại
- Hs thực hành
sử dụng bảng nhân ra nháp
Thời
gian Nội Dung các hoạt động dạy học tơng ứng Phơng pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thầy
- 4 h/s lên bảng
- Cả lớp làm bàivào vở
Bài 2: Số?
Chốt: Nêu dạng toán
- Chữa bài
- GV chốt kết quả đúng
1 h/s đọc đề bài
- 3 h/s lên bảng
- Cả lớp làm bàivào vở
9
9Thừa số