1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tap doc Ke chuyen Tuan 15

36 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hũ Bạc Của Người Cha
Tác giả Trần Thục Anh
Trường học Trường Tiểu học Điện Biên
Chuyên ngành Tập đọc
Thể loại kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 200
Thành phố Điện Biên
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 85,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên ghi đề bài Gv đọc giọng tả, chËm r·i, nhÊn giäng mét sè tõ ng÷ Gv híng dÉn chia ®o¹n H/s đọc nối tiếp §äc tõng c©u tõng c©u §äc tõng ®o¹n HS đọc đồng thanh tõng ®o¹n Ph¬ng ph¸p[r]

Trang 1

Trờng Tiểu học Điện Biên

Giáo viên : Trần Thục Anh

+ Hiểu các từ ngữ mới đợc chú giải ở cuối bài: (hũ, dúi, thản nhiên, dành dụm)

- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con ngời chính

là nguồn tạo nên mọi của cải

B – Kể chuyện.

- Rèn kĩ năng nói: Sau khi sắp xếp đúng các tranh theo thứ tự trong truyện, HS

dựa vào tranh kể lại đợc toàn bộ câu chuyện – kể tự nhiên, phân biệt lời ngời kểvới giọng nhân vật ông lão

- Rèn kĩ năng nghe:

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ truyện trong SGK

- Học sinh: Sách Tiếng Việt

III/ Các hoạt động dạy và học:

Thời

gian Nội Dung các hoạt động dạy - học Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’ I. Kiểm tra bài cũ:

Đọc bài “Một trờng tiểu học vùng

cao” từ Vừa đi Dìn vừa kể đến hết

Giới thiệu vài nét về trờng học của

mình

Nhận xét cho điểm

1 hs đọc 1hs giới thiệu

II Bài mới

1’ 1.Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài

- Đọc từng câu

- Đọc từng đoạn Giải nghĩa từ

- Đặt câu với từ dúi ,thản nhiên

- GV đọc từng câu,

đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật

H/s đọc nối tiếp

Thời

gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 2

- Vì sao ngời con phản ứng nh vậy?

- Thái độ của ông lão nh thế nào khi

thấy con thay đổi nh vậy?

- Tìm những câu trong truyện nói

lên ý nghĩa của truyện này

Giáo viên chốt ý chính

GV đặt câu hỏi

Giải thích tiền ngày

xa đúc bằng kim loại nên ném vào lửa không cháy nếu

để lâu có thể chảy ra

GV đặt câu hỏi

H/s trả lời câu hỏi

H/s trả lời câu hỏi

- 5 h/s tiếp kể nối tiếp 5 đoạn

- Cả lớp bình chọn 2’ IV Củng cố và dặn dò

- Qua truyện này, em thích nhất là

nhân vật nào? Vì sao?

- Nhận xét tiết học

-Về nhà kể truyện cho ngời thân

HS nêuG/v nhận xét và chốt

IV Rút kinh nghiệm bổ sung

Trờng Tiểu học Điện Biên

Giáo viên : Trần Thục Anh

Trang 3

Môn: Chính tả

I Mục đích yêu cầu:

Rèn kỹ năng viết chính tả

- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn 4 của truyện: Hũ bạc của ngời cha

- Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống tiếng có vần khó (ui/uôi); tìm và viết đúng chính tả các từ chứa tiếng có âm, vần dễ lẫn: s/x hoặc ât/âc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Viết các từ: màu sắc,hoa màu, nong tằm,

no nê

Nhận xét, cho điểm

2 hs.Cả lớp viết bảngcon

II Bài mới

1’ 1 Giới thiệu bài Giáo viên ghi đề bài

5’ 2 Hớng dẫn tập

chép

a)Hớng dẫn học sinhchuẩn bị

- Đọc toàn bài 1 lợt

Giáo viên đọc

- Hớng dẫn học sinh nắm nội dung và cách trình bày bài:

+ Lời nói của ngời cha đợc viết nh thế nào? (Viết sau dấu 2 chấm, xuống dòng gạch đầu dòng Chữ

đầu dòng, đầu câu viết hoa.)

GV nêu câu hỏi

1hs đọc lại, cả lớp theo dõi sgk

2 h/s nhận xét

- Hớng dẫn nhận xét + Những chữ nào trong bài chính tả dễ viết sai?

-Viết tiếng khó

Giáo viên hớng dẫn

HS nhận xét

1 Học sinh trả lời, Cả lớp viết bảng con15’ b- Giáo viên đọc ,hs

viết bài G/v theo dõi, uốn nắn3’ c- Chấm chữa bài Gv chấm bài 5-7 bài

Trang 4

Núi lửa - nuôi nấng Tuổi trẻ - tủi thân

*Bài tập 3: Tìm các từ

a) s hay x+ Còn lại một ít do sơ ý hoặc quên: sót + Món ăn bằng gạo nếp đồ chín: xôi + Trái nghĩa với tối:

sáng

b) ât hay âcmật - nhất - gấc

đúng

GV nêu câu hỏi

Gv chốt lời giải đúngTơng tự

Gv chốt lời giải đúng

1 H/s đọc yêu cầu

Hs giơ bảngCả lớp nhận xét

5’ Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

IV Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trờng Tiểu học Điện Biên

Giáo viên : Trần Thục Anh

I Mục đích yêu cầu:

II 1 Mở rộng vốn từ về các dân tộc: Biết thêm tên một số dân tộc thiểu số ở nớc ta; điền

đúng từ ngữ thích hợp (gắn với đời sống của đồng bào dân tộc) điền vào chỗ trống

III 2 Tiếp tục học về phép so sánh: Đặt đợc câu có hình ảnh so sánh

Trang 5

II Bài mới

1’ 1 Giới thiệu

bài Giáo viên ghi đề bài

2 HD học sinh làm bài tập

12’ Bài tập 1: Hãy

kể tên một số dân tộc thiểu số

ở nớc ta mà em biết

Gv nêu yêu cầu bài tập

Gv chốt k.quả

đúng

Hs trao đổi theonhóm Đại diện nhóm lên bảng dán kết quả

Bài tập 2: Chọn

từ thích hợp trong ngoặc đơn

để điền vào chỗ trống:

a) Đồng bào miền núi thờng trồng lúa trên những thửa

ruộng bậc thang

Gv viết sẵn 4 câu để hs điền 1 h/s đọc nội dung bài tập và

thói quen ở nhà sàn.

d) Truyện Hũ

bạc của ngời cha là truyện cổ

4 h/s nối tiếp nói lên từng cặp sự vật đợc so sánh với nhau

Trang 6

Chăm Bài tập 3: Quan

sát từng cặp sự vật đợc vẽ trongtranh rồi viết những câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh

Tranh 1: Trăng

đợc so với quả

bóng trònTranh 2: Nụ cờicủa bé đợc so với bông hoaTranh 3: Ngọn

đèn đợc so với ngôi sao

Tranh 4: Hình dáng nớc ta đợc

so với chữ S

Bài tập 4: Tìm

những từ ngữ

thích hợp vào mỗi chỗ trống

a) Công cha, nghĩa mẹ đợc

so sánh nh núi Thái Sơn, nh n-

ớc trong nguồn chảy ra

b) Trời ma, ờng đất sét trơn

đ-nh bôi mỡ

c) ở thành phố

có nhiều toà nhà cao nh núi

GV yêu cầu HS trả lời

GV yêu cầu HS trả lời

và 4, ghi nhớ các hình ảnh sosánh đẹp, su tầm ảnh nhà rông

- N/x tiết học, khen những họcsinh học tốt

Gv yêu cầu

IV Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trờng Tiểu học Điện Biên

Giáo viên : Trần Thục Anh

Thứ ngày tháng năm 200

Trang 7

Lớp: 3 - Tiết: 15 - Tuần: 15 Kế hoạch dạy học

Tên bài dạy : Ôn chữ hoa L

Môn: Tập viết

I.Mục tiêu:

Củng cố cách viết chữ hoa L viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định thông qua bài tập ứng dụng

1 Viết tên riêng bằng cỡ chữ nhỏ: Lê Lợi

2 Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ:

Lời nói chẳng mất tiền mua Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.

II.Tài liệu và ph ơng tiện: :

Giáo viên: Mẫu chữ viết hoa L

Tên riêng Lê Lợi và câu tục ngữ

Học sinh: Vở tập viết, bảng con, phấn

IIi.Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Thời

gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

Hoạt động của thầy Hoạt động của

trò

5’ I Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh

-Nhắc lại từ, câu ứng dụng bài trớc

- Viết: Yết Kiêu, Khi

Nhận xét đánh giá

1 h/s nhắc2h/s viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

15’ II Bài mới

1) Giới thiệu bài

2)Hớng dẫn viết bảng con

a)Luyện viết chữ hoa:

Các chữ hoa trong bài: L

Giáo viên ghi

Trang 8

gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

Hoạt động của thầy Hoạt động của

trò

giặc Minh, giành độc lập cho dân tộc,

lập ra triều đình nhà Lê Hiện nay có

nhiều đờng phố, thị xã mang tên Lê

c-Luyện viết câu ứng dụng

Lời nói chẳng mất tiền mua Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.

Nội dung câu ứng dụng: Nói năng với

mọi ngời phải biết lựa chọn lời nói,

làm cho ngời nói chuyện với mình

cảm thấy dễ chịu, hài lòng

Giáo viên giúp h/s hiểu nội dung câu ca dao và viết những từLời nói, lựa lời

H/s đọc câu ứng dụng

H/s viết nháp rồi viết vào vở

- Nhận xét tiết học

- Luyện viết thêm ở nhà Khuyến

khích h/s học thuộc câu ứng dụng

IV Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trờng Tiểu học Điện Biên

Giáo viên : Trần Thục Anh

Lớp: 3 - Tiết: 60 - Tuần: 15

Thứ ngày tháng năm 200

Kế hoạch dạy học

Trang 9

Tên bài dạy: Nhà Rông ở Tây Nguyên

Môn: Tập đọc

I/ Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

+ Đọc đúng các từ ngữ: múa rông chiêng, ngọn giáo, vớng mái,truyền lại, chiêng

trống, trung tâm, tập trung, buôn làng,

+ Biết đọc phân biệt lời kể của vị khách với Dìn trong đoạn đối thoại.

- Rèn kĩ năng đọc hiểu:

+ Hiểu tên địa danh và các từ ngữ trong bài (Sủng Thài, trờng nội trú, cải thiện, ) + Hiểu tình hình sinh hoạt và học tập của HS một trờng nội trú vùng cao qua lờigiới thiệu của một HS: cuộc sống của HS miền núi còn khó khăn nhng các bạn rấtchăm học, yêu trờng và sống rất vui

+Bớc đầu biết giới thiệu mạnh dạn, tự nhiên về trờng học của mình(yêu cầu phụ)

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Học sinh: Sách Tiếng Việt

III/ Các hoạt động dạy và học:

Thời

gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’ I - Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc lòng bài thơ: “Nhà bố ở”

và trả lời câu hỏi

- Nhận xét đánh giá gv cho điểm

3 h/s đọc thuộc lòng khổ thơ em thích và nêu lí do

II Bài mới

1’ 1 Giới thiệu bài Giáo viên ghi đề bài

HS đọc đồng thanh từng đoạn

Thời

gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

12’ 3 Tìm hiểu bài

- Vì sao nhà rông phải chắc và cao?

(Nhà rông phải chắc để dùng lâu dài,

chịu đợc gió bão; chứa đợc nhiều ngời

khi hội họp, tụ tập nhảy múa Sàn cao

để voi đi qua không đụng sàn Mái

cao để khi múa, ngọn giáo không

v-ớng mái)

- Gian đầu của nhà rông đợc trang trí

GV nêu câu hỏi 3 hstrả lời câu hỏi

Trang 10

nh thế nào? (Gian đầu là nơi thờ thần

làng nên bài trí rất trang nghiêm: Một

giơ mây đựng hòn đá thần treo trên

vách Xung quanh hòn đá thần treo

những cành hoa đan bằng tre, vũ khí,

nông cụ, chiêng trống dùng khi cúng

tế)

- Vì sao nói gian giữa là trung tâm

của nhà rông? (Vì gian giữa là nơi có

bếp lửa, nới các già làng thờng tụ họp

để bàn việc lớn, nơi tiếp khách của

làng.)

- Từ gian thứ 3 dùng để làm gì? (Gian

thứ 3, 4, 5 là nơi ngủ tập trung của

trai làng từ 16 tuổi cha lập gia đình để

Đọc diễn cảm toàn bài

Đọc nối tiếp bài

Đọc thi toàn bài

Bình chọn cá nhân đọc hay

Gv đọc

GV nhận xét HS đọchay, đọc tốt

4 h/s đọc nối tiếp 2H/s đọc

2’ III Củng cố và dặn dò

- ý nghĩa của bài văn

- Nêu hiểu biết về nhà rông

G/v giúp học sinh nêu

- Nhận xét tiết học

V Rút kinh nghiệm bổ sung

Trờng Tiểu học Điện Biên

Giáo viên : Trần Thục Anh

Trang 11

Thời

gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

Hoạt động của thầy Hoạt động của

trò

5’ I. Kiểm tra bài cũ

- Viết những từ: mũi dao, con muỗi, tủi

thân, bỏ sót, đồ xôi

3 h/s lên bảng viếtmẫu, cả lớp viết bảng con

II Bài mới

+ Đoạn văn có mấy câu? (3 câu)

+ Những chữ nào trong đoạn văn dễ

viết sai chính tả?

-Viết chữ khó:

GV nêu câu hỏiGiáo viên nhận xét

HS trả lời câu hỏi

G/v chấm 5 - 7 bài

H/s chữa lỗi

Thời

gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

6’ Làm bài tập chính tả

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống i hay ơi

+ khung cửi + gửi th

+ mát rợi + sởi ấm

+ cỡi ngựa + tới cây

Bài tập 3: Tìm những tiếng có thể ghép

cới mỗi tiếng sau:

Gv giải nghĩa từ khung cửi

Chữa bàiNhận xét đánh giá

Hs đọc yêu cầu, 6h/s lên bảnlần lợtlám sau đó đọc kết quả, cả lớp làm vở

1 h/s nêu yêu cầu

2 đội h/s lên bảng thi tìm và viết từ

xâu kim, xâu chuỗi, xâu xé,

sâu bọ, sâu xa, sâu sắc,

xẻ gỗ, mổ xẻ, xẻ rãnh, xẻ tà,

chim sẻ, chia sẻ, san sẻ,

bật đèn, nổi bật, tất bật,

bậc cửa, cấp bậc, thứ bậc,

nhất trí, duy nhất, thứ nhất,

nhấc lên, nhấc bổng, nhấc gót,

Trang 12

Trờng Tiểu học Điện Biên

Giáo viên : Trần Thục Anh

- Nghe – nhớ những tình tiết chính để kể lại đúng nội dung truyện vui: Giấu

cày Giọng kể vui, khôi hài.

2 Rèn kỹ năng viết:

- Dựa vào bài tập làm văn miệng tuần 14, viết đợc một đoạn văn giới thiệu về tổ

em Đoạn viết chân thực Câu văn rõ ràng, sáng sủa (Nhiệm vụ chính)

II Đồ dùng dạy học:

* Giáo viên: Tranh minh hoạ truyện vui Giấu cày trong SGK

Bảng lớp viết gợi ý kể lại truyện vui; 3 câu hỏi gợi ý làm BT2

* Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động trên lớp:

Thời

gian Nội dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

Hoạt động của thầy Hoạt đồng của trò

5’ I - Kiểm tra bài cũ:

Kể lại truyện vui: “Tôi cũng nh bác”

Giới thiệu với các bạn trong lớp về tổ

em và hoạt động của tổ trong tháng

1 h/s kể

1 h/s giới thiệu

Trang 13

II - Bài mới

1’ 1 Giới thiệu bài Giáo viên ghi đề bài

20’ 2 Hớng dẫn làm bài tập

a) Bài tập 1: Nghe và kể lại câu

chuyện “Giấu cày”

+ Bác nông dân đang làm gì? (Bác

đang cày ruộng)

Gv hớng dẫn

Gv kể lần 1 Sau đó dừng lại hỏi học sinh

1 h/s đọc yêu cầu Cả lớp quan sáttranh và đọc lại 3câu hỏi gợi ý

Thời

gian Nội dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

Hoạt động của thầy Hoạt đồng của trò

+ Khi đợc gọi về ăn cơm, bác nông

dân nói thế nào? (Bác hét to: Để tôi

giấu cái cày vào bụi đã!)

+ Vì sao bác bị vợ trách? (Vì giấu

cày mà la to nh thế thì kẻ gian sẽ biết

chỗ lấy mất cày)

+ Khi thấy mất cày, bác làm gì?

(Nhìn trớc, nhìn sau chẳng thấy ai,

bác mới ghé sát tai vợ thì thầm: Nó

lấy mất cày rồi!)

+ Chuyện này có gì đáng buồn cời?

(Khi đáng nói nhỏ lại nói to, khi

đáng nói to lại nói nhỏ: Giấu cày

đáng phải bí mật thì lại hét toáng lên,

để kẻ trộm biết Mất cày đáng phải

kêu to lên để mọi ngời biết mà mách

cho tên trộm đang ở đâu thì lại nói

thầm)

b) Bài tập 2: Dựa vào bài tập làm văn

miệng tuần trớc, hãy viết một đoạn

văn giới thiệu về tổ em

+ Dựa vào bài tập 2 tuần 14 giới

thiệu về tổ em, không cần viết theo

giới thiệu với khách tham quan

+ VD: Tổ em có 8 bạn Đó là các bạn

Giang, Vân, Chung, Minh, Ngân

Bảy ngời trong tổ em là ngời Kinh,

Chỉ riêng bạn Lò Thị Ngân là ngời

dân tộc Thái Mỗi bạn trong tổ em

đều có những điểm đáng quí Bạn

Minh học rất giỏi,hay giúp đỡ bạn

bè Trong tháng vừa qua, Minh đã

nhận đợc 15 điểm 10

+ Đánh giá

Gv kể lần 2, (hoặc lần3)

Gv khen ngợi những học sinh kể lại câu chuyệh với giọng khôi hài

Gv nhắc Hs làm bài

Giáo viên nhận xét

1hs kể lại câu chuyện

hs kể theo nhóm

đôi4hs nhìn gợi ý thi

kể lai câu chuyện

1 hs đọc yêu cầu của bài

Hs viết bài

5 – 7 hs đọc bài

5’ III - Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu bài nào cha đạt, hs đó về

nhà viết lại Nhận xét tiết học, biểu dơng những hs

giới thiệu hay

IV Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trờng Tiểu học Điện Biên Thứ ngày tháng năm 200

Trang 14

Giáo viên : Trần Thục Anh

Tên bài dạy : Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

5’ I - Kiểm tra bài cũ

Hs đặt tính ra nháp: 60:5 , 78:4

Gv gọi HS lên

II Bài mới

bài10’ 2 Hình thành kiến thức

 Giới thiệu phép chia 648 : 3

- Gv chốt ý chính

- Hs nêu cách thực hiện

- Vài hs nhắc lại

- Hs thực hiện làm nháp

22’ 3 Luyện tập

Bài 1: Tính

639 3 492 4 305 5 179 2

- 1 h/s đọc đề bài

Trang 15

Bài 2: Số?

Chốt: Nêu dạng toán

- GV chốt kết quả đúng

- 1 h/s đọc đề bài

- 1 h/s chữa miệng

- Cả lớp làm bàivào vở

- Gv chốt lời giải

đúng

- 1 h/s đọc đề bài

- 1 h/s lên bảng

- Cả lớp làm bàivào vở

Bài 4: Viết theo mẫu

- 2 h/s lên bảng

- Cả lớp làm bàivào vở

phép chia đố bạn

IV.Rút kinh nghiệm bổ sung

Trờng Tiểu học Điện Biên

Giáo viên : Trần Thục Anh

5358

849

6667

Số dThơng

Trang 16

Hoạt động của thầy Hoạt đồng của trò

5’ I - Kiểm tra bài cũ

Gv cho hs đặt tính chia 648:3, 236:5

GV gọi HS lên bảng làm bài 2hs làm bảng Cả lớp làm nháp

II Bài mới

bài10’ 2 Hình thành kiến thức

 Giới thiệu phép chia 560 : 8

Cần lu ý hs ở lần chia thứ hai số bị chia

bé hơn số chia thì viết 0 ở lần chia đó

- Gv nêu phép chia

- Gv chốt ý chính

GV HD HS cách làm tơng tự nh bài trên và gọi 1 Hs lênbảng làm bài

Hs nêu cách thựchiện

- Vài hs nhắc lại

- Hs thực hiện làm nháp

1 Hs lên bảng thực hiện HS cả lớp làm bài vào vở

Thời

gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

Hoạt động của thầy HĐ của trò

Số bị chia

Số chia

Thơng

4256

4257

7278

7279

Trang 17

Năm 2004 gồm số tuần lễ và số ngày là:

366 : 7 = 5 2(tuần) và 2 ngày Đáp số: 52 tuần và 2 ngày

- Cả lớp làm bài vào vở

- Cả lớp làm bài vào vở

2’ III Củng cố dặn dò

- Hs đố các phép tính dạng vừa học

IV.Rút kinh nghiệm bổ sung

Trờng Tiểu học Điện Biên

Giáo viên : Trần Thục Anh

5’ I - Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra học thuộc bảng nhân

từ 2 đến 9 Hs đọc nối tiếp

II Bài mới

10’ 2 Hình thành kiến thức

 Giới thiệu cấu tạo bảng nhân - Gv giới thiệu

Đ/ S

Trang 18

- Hàng đầu tiên gồm 10 số từ 1 đến 10 là

các thừa số

- Cột đầu tiên gồm 10 số từ 1 đến

10 là các thừa số

- Ngoài hàng đàu tiên và cột đầu

tiên mỗi số trong một ô là tích của hai số mà

- Vài hs nhắc lại

- Hs thực hành

sử dụng bảng nhân ra nháp

Thời

gian Nội Dung các hoạt động dạy học tơng ứng Phơng pháp, hình thức tổ chức

Hoạt động của thầy

- 4 h/s lên bảng

- Cả lớp làm bàivào vở

Bài 2: Số?

Chốt: Nêu dạng toán

- Chữa bài

- GV chốt kết quả đúng

1 h/s đọc đề bài

- 3 h/s lên bảng

- Cả lớp làm bàivào vở

9

9Thừa số

Ngày đăng: 07/07/2021, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w