1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an t35 chuan

95 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 181,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.KTBC: 2 HS lên bảng nêu chuỗi thức ăn trong - 2 HS lên bảng trả lời – nhận xét tự nhiên - Nhận xét, ghi điểm Dạy Bài mớ[r]

Trang 1

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 đánh dấu mũi

tên vào sơ đồ dưới đây để thể hiện sinh vật

này là thức ăn của sinh vật kia

Hoạt động nối tiếp:

-Gọi 3 Hs thi đua viết sơ đồ thể hiện sinh

vật này là thức ăn của sinh vật kia

-HS vẽ xong trước, vẽ đúng , vẽ đẹp là

nhóm thắng cuộc

-Dặn HS học bài chuẩn bị bài ôn tập

Gàb)Trong số những động vật dưới đây, lúa

là thức ăn của động vật nào?

Đại bàng X Chuột đồng Rắn hổ mang

- HS làm việc theo yêu cầu của GV , +Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm lần lượt giải thích sơ đồ

-Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày Lớp nhận xét

a.Lúa gà Đại bàng

Rắn hổ mangb.Lúa Chuột đồng Rắn Đ.bàng

Hổ mang-HS thực hiện

-Về nhà chuẩn bị

Trang 2

Ngày soạn :10/5/2013 Ngày dạy: 13/5/2013

III Hoạt động dạy học :

A Bài cũ: (3’) Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng

& hiệu của hai số đó

- GV yêu cầu HS sửa bài tập ở nhà

- GV nhận xét

B Bài mới:

* Hoạt động1: Giới thiệu bài.

- GV ghi tựa bài lên bảng

2 3

3 5

3 4

4 7

Bài tập 3:Cho HS tóm tắt – tự giải –

HS làm ngoài vở nháp Điền kết quảvào ô trống

- Sửa bài – Bổ sung nhắc lại các tính

-HS làm bài

-Từng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

Trang 3

Bài tập 5: Lưu ý HS cần tìm hiệu giữa tuổi mẹ

và tuổi con sau 3 năm nữa

- GV nhận xét- Chốt lại lời giải đúng

Giải

Hiệu số phần:

4 – 1 = 3 ( phần )Tuổi con sau 3 năm

27 : 3 = 9 ( tuổi )Tuổi con hiện nay

9 – 3 = 6 ( tuổi )Tuổi mẹ hiện nay

27 + 6 = 33 ( tuổi )

Hoạt động nối tiếp:

-Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

-Làm bài trong SGK

1350 – 600 = 750 ( tấn )-HS tóm tắt – tự làm bài

HS khá, giỏi đọc lưu lốt, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 90

tiếng/phút)

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài Tập đọc và Học thuộc lòng trong 17 tuần HK II

- Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở BT2

III Hoạt động dạy học :

A KTBC: Nêu yêu cầu

- Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới

HĐ 1: - Giới thiệu bài

HĐ 2: Luyện tập – Thực hành

1 /Kiểm tra Tập đọc và Học thuộc lòng

- Kiểm tra khoảng 1/6 số HS trong lớp

- Cho HS chuẩn bị bài

- Cho HS đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu đã

ghi trong phiếu thăm

- HS lần lựơt lên bốc thăm

- Mỗi em chuẩn bị trong 2’

- HS đọc – trả lời câu hỏi

Trang 4

-GV cho điểm theo hướng dẫn của Vụ giáo viên

Tiểu học

Bài 2 :

- GV giao việc: Các em chỉ ghi những điều cần

nhớ về các bài tập đọc thuộc một trong hai chủ

điểm

+ Tổ 1 – 2 làm về chủ điểm Khám phá thế giới.

+ Tổ 3 – 4 làm về chủ điểm Tình yêu cuộc sống.

- Cho HS làm bài GV phát giấy khổ to – bút dạ

cho các nhóm

- Cho HS trình bày kết quả bài làm

- GV nhận xét – chốt lại ý đúng

Hoạt động nối tiếp:

Nêu lại những nội dung vừa được ôn tập, kiểm

tra

- Giáo dục HS có ý thức đọc đúng, hiểu đúng

tiếng Việt

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chưa có điểm kiểm tra chưa đạt

yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc

- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nghe - viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 90 chữ/15 phút), khơng mắc quá 5 lỗitrong bài ; biết trình bày các dịng thơ, khổ thơ theo thể thơ 7 chữ

*HS khá, giỏi đạt tốc độ viết trên 90 chữ/ 15 phút ; bài viết sạch sẽ, trình bày đẹp.

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu thăm.

- Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở BT

III Hoạt động dạy học :

A Bài cũ: (5’)

- Kiểm tra 2 HS tiếp nối nhau đọc bài, trả

lời câu hỏi về nội dung bài đọc

B Bài mới: (27’) Tiết 2.

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

* Hoạt động 2 : Luyện tập – Thực hành

- Kiểm tra Tập đọc và Học thuộc lòng

- HS đọc bài

- 1 HS đọc, lớp lắng nghe

Trang 5

- Kiểm tra khoảng 1/6 số HS trong lớp.

- Thực hiện như ở tiết 1

-Cho HS đọc yêu cầu BT2

- GV giao việc: Các em nhóm – 2 thống kê các

từ ngữ đã học trong 2 tiết MRVT thuộc chủ

điểm Khám phá thế giời (tuần 29 – trang 105;

tuần 30, trang 116) Tổ 3 – 4 thống kê các từ

ngữ đã học trong 2 tiết MRVT thuộc chủ điểm

Tình yêu cuộc sống (tuần 33, trang 145, tuần

34, trang 155)

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày kết quả bài làm

- GV nhận xét – chốt lại lời giải đúng

- Cho HS đọc yêu cầu BT3.

-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày

-GV nhận xét – khen những HS đặt câu hay

Hoạt động nối tiếp:

- Dặn HS về nhà quan sát trước cây xương rồng

- Nhận xét tiết học

- Các nhóm làm bài vào giấy

- Đại diện các nhóm dán nhanh kết quảlên bảng + trình bày

ToánLuyện tập chung

I Mục tiêu :

- Vận dụng được bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và tìm

thành phần chưa biết của phép tính - Giải được bài toán: Tìm hai số khi biết tổng hoặc

hiệu và tỉ số của hai số đó * BT : B2,3 và B5.

II

Đồ dùng dạy học :

- Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở BT

III Hoạt động dạy học :

A KTBài cũ: (3’)

-GV yêu cầu HS sửa bài tập đã giao

- GV nhận xét

B Bài mới: (27’) Luyện tập chung.

* Hoạt động1: Giới thiệu bài.

-GV ghi tựa bài lên bảng

*Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Yêu cầu HS tự làm rồi chữa bài Khi chữa

-HS sửa bài-HS nhận xét

- HS làm bài

Trang 6

bài, GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi như:

“Trong 4 thành phố này, thành phố nào có

diện tích bé nhất?…”

Bài tập 2:

-Yêu cầu HS tự làm rồi dừng lại chữa bài

để HS phân biệt đặc điểm từng biểu thức, từ

đó ôn tập lại về thứ tự thực hiện các phép

tính trong biểu thức

Bài tập 3:

-Yêu cầu HS tự đọc đề bài và tự làm bài

- GV yêu cầu HS nêu cách tìm x của mình

-Hiệu của hai số tự nhiên liên tiếp là mấy?

- Vậy bài tóan thuộc dạng tóan gì?

-GV yêu cầu HS sử dụng sơ đồ thay cho

phần giải thích về quan hệ của các số cần

tìm

Bài tập 5:

- Yêu cầu HS tự làmbài rồi chữa bài

- GV nhận xét

Hoạt động nối tiếp:

- Thu bài chấm điểm

- Chuẩn bị bài mới

Kon Tum

Gia Lai

Diện tích

a/

5 10 2 10 10 10     5b/

11 33 4 11 11 4 11     c/

- Hs theo dõi bài chữa của GV, 2 HS ngồicạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bàinhau

-Tìm ba số tự nhiên liên tiếp biết tổng của

ba số là 84

- Hiệu của hai số tự nhiên liên tiếp là 1

- Bài tóan về tìm hai số khi biết tổng vàhiệu của hai số đó

- HS làm bài

- HS sửa

********************************

Trang 7

Luyện từ và câu

Ôn tập và kiểm tra cuối kì 2 ( Tiết 3 )I/ Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Ôn luyện viết đọan văn miêu tả cây cối (tả cây xương rồng).

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu thăm.

- Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở BT

III Hoạt động dạy học :

A Bài cũ: (3’)

- Kiểm tra 2 HS tiếp nối nhau đọc bài, trả lời câu hỏi

về nội dung bài đọc

B Bài mới: (27’) Tiết 3.

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

*Hoạt động 2:Luyện tập – thực hành

+ Kiểm tra Tập đọc và Học thuộc lòng.

- Kiểm tra khoảng 1/ 6 số HS trong lớp

- Thực hiện như ở tiết 1

-Cho HS đọc yêu cầu BT2, và quan sát tranh cây

xương rồng

- GV giao việc: Các em nhóm 1 – 2 thống kê các từ

ngữ đã học trong 2 tiết MRVT thuộc chủ điểm Khám

phá thế giời (tuần 29 – trang 105; tuần 30, trang 116).

Tổ 3 – 4 thống kê các từ ngữ đã học trong 2 tiết

MRVT thuộc chủ điểm Tình yêu cuộc sống (tuần 33,

trang 145, tuần 34, trang 155)

- Cho HS làm bài GV phát giấy – bút dạ cho HS làm

bài

- Cho HS trình bày kết quả bài làm

- GV nhận xét – chốt lại lời giải đúng

-Cho HS đọc yêu cầu BT3

- GV giao việc: Các em chọn một số từ vừa thống kê

ở bài tập 2 và đặt câu với mỗi từ đã chọn Mỗi em chỉ

cần chọn 3 từ ở 3 nội dung khác nhau

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày

- GV nhận xét – khen những HS đặt câu hay

Hoạt động nối tiếp:

(3’)- Nhận xét tiết học

- HS đọc bài

- 1 HS đọc, lớp lắng nghe

- Các nhóm làm bài vào giấy

- Đại diện các nhóm dán nhanhkết quả lên bảng + trình bày

- Lớp nhận xét

***********************************

Trang 8

- Trang minh học bài đọc trong SGK Một số tờ phiếu để HS làm bài tập.

III Hoạt động dạy học :

A Bài cũ: (3’)

- Kiểm tra 2 HS tiếp nối nhau đọc bài, trả lời câu

hỏi về nội dung bài đọc

B Bài mới: (27’) Tiết 4.

* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài:

*Hoạt động 2: Luyện tập- thực hành

-Cho HS đọc yêu cầu của BT1 + BT2

Bài tập 1 – 2:

-Cho lớp đọc lại truyện Có một lần.

-Câu chuyện nói về sự hối hận của một HS vì đã nói dối,

không xứng đáng với sự quan tâm của cô giáo và các

-Ôi, răng đau qúa!

-Bộng răng sưng của bạn ấy chuyển sang má khác rồi!

+ Câu khiến:

-Em về nhà đi!

-Nhìn kìa!

+ Câu kể:

-Các câu còn lại trong bài là câu kể

- Cho HS đọc yêu cầu của BT3.

Bài tập 3:

-GV giao việc: Các em tìm trong bài những trạng ngữ chỉ

thời gian, chỉ nơi chốn

-Cho HS làm bài

- HS nối tiếp nhau đọc

- HS đọc lại một lần (đọcthầm)

-HS tìm câu kể, câu hỏi, câucảm, câu khiến có trong bàiđọc

-Các nhóm lên trình bày kếtquả

-Lớp nhận xét

- 1 HS đọc to, lớp lắng nghe

Trang 9

+ H: Em hảy nêu những trạng ngữ chỉ thời gian đã tìm

được

+ H: Trong bài trạng ngữ nào chỉ nơi chốn?

-GV chốt lại lời giải đúng

Hoạt động nối tiếp:

-Yêu cầu HS về nhà xem lại lời giải BT2, 3

-Dặn những HS chưa có điểm TĐ về nhà tiếp tục luyện

Toán Luyện tập chungI/ Mục tiêu:

- Đọc được số , xác định được giá trị của chữ số theo vị trí của nĩ trong mỗi số tự nhiên

- So sánh được hai phân số BT : B1 ;( B2 Thay phép tính(101598:287) bằng phép

chia cho số có hai chữ số B3 (cột1) ; B4 * BT 5 dành cho HS khá, giỏi

II

Đồ dùng dạy học :

III Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ: (3’) Luyện tập chung

- HS sửa bài tập ở nhà

- Nhận xét phần sửa bài

B Bài mới: (27’)

* Hoạt động 1: Giới thiệu: Luyện tập chung.

- GV nêu mục tiêu của tiết học

* Hoạt động 2 :Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1: Củng cố về đọc ố tự nhiên, nêu giá trị

- HS tự làm và chữa bài trên lớp

Hoạt động nối tiếp:

Trang 10

Tập đọc

Ôn tập và kiểm tra cuối kì 2 ( Tiết 5 )I/ Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nghe - viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 90 chữ/15 phút), không mắc quá 5lỗi trong bài ; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 7 chữ

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Phiếu thăm

III Hoạt động dạy học :

A Bài cũ: (3’)

- Kiểm tra 2 HS tiếp nối nhau đọc bài, trả lời câu hỏi

về nội dung bài đọc

-Cho HS đọc thầm lại bài chính tả

-GV nói về nội dung bài chính tả: Trẻ em sống giữa

thế giới của thiên nhiên, thế giới của chuyện cổ tích,

sống giữa tình yêu thương của cha mẹ

-Cho HS luyện viết những từ ngữ đễ viết sai: lộng

gió, lích rích, chìa vôi, sớm khuya

- GV đọc cho HS viết:

-GV đọc từng câu hoặc cụm từ cho HS viết

-GV đọc lại cả bài một lượt

+Chấm, chữa bài:

-GV chấm bài

-Nhận xét chung

Hoạt động nối tiếp:

- Yêu cầu HS về nhà luyện đọc bài Nói với em

- Dặn HS về nhà quan sát hoạt động của chim bồ câu,

sưu tầm tranh về chim bồ câu

Trang 11

Tập làm văn

Ôn tập và kiểm tra cuối kì 2 ( Tiết 6 ) I/ Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Dựa vào đoạn văn về con vật cụ thể hoặc hiểu biết về một lồi vật, viết được đoạn văn tảcon vật rõ những đặc điểm nổi bật

II/ Đồ dùng dạy-học:

III/ Các hoạt động dạy-học:

A Bài cũ: (3’)

- Kiểm tra 2 HS tiếp nối nhau đọc bài, trả lời câu hỏi về

nội dung bài đọc

B Bài mới: (27’) Tiết 6.

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập

-Cho HS quan sát tranh

-GV giao việc: Các em dựa vào những chi tiết mà đọan văn vừa

đọc cung cấp, dựa vào quan sát riêng của mình, mỗi em viết

một đọan văn miêu tả hoạt động của chim bồ câu Các em chú

ý tả những đặc điểm

-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày bài làm

-GV nhận xét – khen những HS viết hay

Hoạt động nối tiếp:

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu những HS viết đọan văn chưa đạt về nhà viết lại vào

vở

-1 HS đọc yêu cầu.-2 HS nối tiếp đọc đọanvăn – quan sát tranh

-HS viết đọan văn

-1 số HS lận lượt đọcđọan văn

Trang 12

Ngày soạn :10/5/2013 Ngày dạy: 15/5/2013

Toán Luyện tập chungI/ Mục tiêu:

III Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ: (3’) Luyện tập chung.

-Đổi các đơn vị đo khối lượng

-HS làm bảng con, lần lượt HS lên bảng làm

Bài 3: Tính

- HS tính giá trị của các biểu thức và nêu thứ tự

thực hiện các phép tính trong biểu thức

Bài 4: HS tự làm và chữa bài.

-Lưu ý: HS nhắc lại các bước làm dạng Tổng –

Tỉ

Bài 5: GV đọc từng câu hỏi trước lớp, yêu cầu

HS suy nghĩ và trả lời

- GV nhận xét

Hoạt động nối tiếp:

- Chuẩn bị: Bài mới

Trang 13

- Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.

- Phn tích vai trị của con người với tư cách là một mắc xích của chuỗi thức ăn trong

tự nhiên

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Phiếu học tập đủ dùng cho các nhóm

III/ Các hoạt động dạy-học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS nêu lại bài học

B.Ôn tập:

* Hoạt động 1:Giới thiệu bài

Hoạt động 2:Xác định vai trò của con

người trong chuỗi thức ăn tự nhiên

- Y/c hs quan sát hình 136, 137 sgk và kể

tên những gì được vẽ trong sơ đồ?

-Dựa vào các hình trên hãy giới thiệu về

chuỗi thức ăn trong đó có người?

- GV:Trên thực tế thức ăn của con người

rất phong phú Để đảm bảo đủ thức ăn cung

cấp ch mình, con người đã tăng gia, sản

xuất, trồng trọt và chăn nuôi.Tuy nhiên, một

số người đã ăn thịt thú rừng hoặc sử dụng

chúng vào việc khác.

- Hiện tượng săn bắt thú rừng, phá rừng sẽ

dẫn đến tình trạng gì?

- HS thực hiện -lắng nghe

- Hs quan sát + Hình 7: Người đang ăn cơm và thức ăn.+ Hình 8: Bò ăn cỏ

+ Hình 9: Các loài tảo- cá- cá hộp (thức ăncon người)

- Các loại tảo là thức ăn của cá, cá bé làthức ăn của cá lớn, cá lớn đóng hộp là thức

ăn của người

- HS lắng nghe

- Hiện tượng săn bắt thú rừng, phá rừng sẽdẫn đến tình trạng cạn kiệt các loại độngvật, môi trường sống của động vật, môitrường sống của động vật, thực vật bị tànphá

Trang 14

- Điều gì sẽ xảy ra nếu một mắt xích trong

chuỗi thức ăn bị đứt?

- Chuỗi thức ăn là gì ?

- Nêu vai trò của thực vật đối với sự sống

trên trái đất?

*KL:vậy chúng ta phải có nghĩa vụ bào vệ

sự cân bằng trong tự nhiên Thực vật đóng

vai trò cầu nối giữa các yếu tố vô sinh và

hữu sinh trong tự nhiên Sự sống trên Trái

Đất được bắt đầu từ thực vật.

Hoạt động nối tiếp:

- Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học

- Nếu một mắt xích trong chuỗi thức ăn bịđứt sẽ ảnh hưởng đến sự sống của toàn bộsinh vật trong chuỗi thức ăn Nếu không

có cỏ thì bò sẽ chết, con người cũng không

có thức ăn Nếu không có cá thì các loàitảo, vi khuẩn trong nước sẽ phát triểnmạnh làm ô nhiễm môi trường nước vàchính bản thân con người cũng không cóthức ăn

- Chuỗi thức ăn là mối quan hệ về thức

ăn giữa các sinh vật trong tự nhiên Sinhvật này ăn sinh vật kia và chính nó lại làthức ăn cho sinh vật khác

- Thực vật rất quan trọng đối với sự sốngtrên Trái Đất Thực vật là sinh vật hấp thụcác yếu tố vô sinh để tạo ra các yếu tố hữusinh Hầu hết các chuỗi thức ăn thường bắtđầu từ thực vật

- Chỉ được trên bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam :

+ Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan – xi – păng, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ vàcác đồng bằng duyên hải miền Trung; các cao nguyên ở Tây Nguyên

+ Một số thành phố lớn

+ Biển Đông, các đảo và quần đảo chính …

Giảm tải : Không yêu cầu hệ thống lại các đặc điểm, chỉ nêu một vài đặc điểm tiêu biểu của các thành phố, tên một số dân tộc, một số hoạt động sản xuất chính ở Hoàng Liên Sơn, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, duyên hải miền Trung, Tây Nguyên

II/ Đồ dùng dạy-học:

Bản đồ tự nhiên, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp Việt Nam

Bản đồ khung Việt Nam treo tường

Phiếu học tập có in sẵn bản đồ khung

Trang 15

Các bảng hệ thống cho HS điền.

III/ Các hoạt động dạy-học:

A Bài cũ: Khai thác dầu khí & hải sản ở

Hoạt động 2: Hoạt động nhóm đôi

GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện phần

trình bày

- HS lên bảng trả lời

- HS nhận xét

- HS nhắc lại tựa

- HS dựa vào tranh ảnh, SGK để trả lời

- HS điền các địa danh của câu 2 vào lược

đồ khung của mình

HS lên điền các địa danh ở câu 2 vào bản đồkhung treo tường & chỉ vị trí các địa danhtrên bản đồ tự nhiên Việt Nam

-HS làm câu hỏi 2 (hoàn thành bảng hệthống về các thành phố)

HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án.Tên thành

phố

Đặc điểm tiêu biểu

Hà Nội Thủ đô Hà Nội là trung tâm

chính trị, kinh tế, văn hóa,khoa học hàng đầu của nướcta

Hải Phòng TP cảng, trung tâm công

nghiệp đóng tàu và trung tâm

du lịch lớn của nước taHuế Huế có nhiều cảnh thiên

nhiên đẹp, nhiều công trìnhkiến trúc cổ -TP du lịch

Đà Nẵng TP cảng lớn - trung tâm công

nghiệp của miền Trung

Đà Lạt TP du lịch, nghỉ mát nổi

tiếng của nước ta

TP HồChí Minh

TP lớn nhất cả nước Trungtâm kinh tế, văn hóa, khoa

Trang 16

và khoa học của đồng bằngsông Cửu Long

- HS vài HS nêu

- Chú ý theo dõi bài

*****************************************

Ngày soạn :10/5/2013 Ngày dạy: 16/5/2013

- Biết thông cảm với những người gặp khó khăn , hoạn nạn

- Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp , ở trường , ở địa phương phùhợp với khả năng

- Có thái độ tôn trọng Luật Giao thông , đồng tình với những hành vi thực hiện đúng Luật Giao thông,biết bảo vệ , giữ gìn môi trường trong sạch

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Các tấm bìa xanh , đỏ , trắng Phiếu giao việc

III/ Các hoạt động dạy-học:

A Bài cũ : (3’) Dành cho địa phương :

B Bài mới : (27’) Thực hành kĩ năng cuối kì

II- cả năm

a) Giới thiệu bài :

- Nêu mục đích , yêu cầu cần đạt của tiết

học

b) Các hoạt động :

*

Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm

- Chia nhóm , giao nhiệm vụ cho các nhóm - Các nhóm thảo luận , ghi lại kết quả

ra tờ giấy khổ to theo mẫu BT5

- Đại diện từng nhóm trình bày

Trang 17

- Kết luận : Cần phải cảm thông , chia sẻ , giúp

đỡ những người khó khăn , hoạn nạn bằng cách

tham gia những hoạt động nhân đạo phù hợp với

khả năng

*

Hoạt động 2 : Trò chơi tìm hiểu về biển báo

giao thông

- Chia nhóm và phổ biến cách chơi

- Điều khiển cuộc chơi

Hoạt động nối tiếp:

- Nêu lại nội dung cần ghi nhớ

- Giáo dục HS đồng tình , ủng hộ những hành vi

bảo vệ môi trường

- Nhận xét tiết học

- Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi

trường tại địa phương

- Cả lớp trao đổi , bình luận

Quan sát biển báo giao thông khi GV giơ lên và nói ý nghĩa của biển báo Mỗi nhận xét đúng được 1đ Nhóm nào nhiều điểm nhất là thắng

- Mỗi nhóm nhận 1 tình huống để thảo luận và bàn cách giải quyết

- Từng nhóm trình bày kết quả làm việc

- Vai trị của thực vật đối với sự sống trên Trái Đất

- Kĩ năng phán đoán, giải thích qua 1 số bài tập về nước, không khí, ánh sáng, nhiệt

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Hình trang 138, 139, 140 SGK

- Phiếu câu hỏi

III/ Các hoạt động dạy-học:

A Bài cũ: (3’) Con người có vai trò gì trong

chuỗi thức ăn? Nếu một mắt xích trong chuỗi

thức ăn bị đứt thì sao?

Trang 18

B Bài mới: (27’)

Bài “Ôn tập và kiểm tra cuối năm”

*Hoạt động1:Trò chơi”Ai nhanh, Ai đúng”

-Cho các nhóm trình bày câu trả lời vào giấy A

4

- Nhận xét cho các nhóm

*Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi

-Viết các câu hỏi ra phiếu yêu cầu hs bốc thăm

Câu 2 :Hướng dẫn hs chơi ghép phiếu thức ăn

với phiếu vi-ta-min tương ứng

- Phát phiếu cho hai đội

- Nhận xét – đội nào ghép nhiều hơn là đội

chiến thắng

Hoạt động nối tiếp:

-Chuẩn bị bài sau

- Chọn câu b : Câu 2: Uùp một cốc thủy tinh lên câynến đang cháy, cây nến cháy yếu dầnrồi tắt hẳn

-Chọn câu a

-HS thảo luận nêu ý tưởng của mìnhlàm thế nào để cốc nước nóng nguội đinhanh?

- Hai đội bắt đầu chơi-HS ghép tên thức ăn với tên vi-ta- mintương ứng

- Đội này hỏi đội kia trả lời nếu trả lờiđúng mới được hỏi lại

Trang 19

Ngày soạn :10/5/2013 Ngày dạy: 17/5/2013

Môn: To¸n Bài:: Ôn tập về đại lượng ( tiếp theo )

I Mục tiêu

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích

-Thực hiện được phép tính với số đo diện tích

GDKNS-Tự xác định giá trị, giao tiếp, trình bày, lắng nghe tích cực,…

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi BT 2

III Hoạt động dạy học

A KTBC: Nêu yêu cầu

Trang 20

I Mục tiêu

- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dựt khoát

- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnhphúc, sống lâu (trả lời được các CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ nội dung bài học trong SGK

- Bảng phụ ghi đoạn văn ( Tiếng cười ……làm hẹp mạch máu )

III Hoạt động dạy học

- Đọc diễn cảm toàn bài

+ Phân tích cấu tạo của bài báo Nêu ý

chính của từng đoạn?

+ Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?

+ Người ta tìm ra cách tạo tiếng cười cho

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS đọc nối tiếp 3 đoạn

- Bài báo gồm có 3 đoạn…

- Vì khi cười tốc đọ của con người tănglên…

- để rút ngắn thời gian chữa bệnh…

- Ý đúng là ý C

* Tiếng cười làm cho con người hạnh phúc

Trang 21

- Cho 3 HS đọc nối tiếp

I Mục tiêu

- Nghe - viết đúng bài CT ; biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát

- Làm đúng BT2 (phân biệt âm đầu, thanh dễ lẫn)

GDKNS-Tự xác định giá trị, giao tiếp, trình bày, lắng nghe tích cực,…

II Đồ dùng dạy học

- Một số giấy khổ rộng viết nội dung BT2

III Hoạt động dạy học

A.KTBC: 2 HS làm BT 3 tiết trước

- HD viết từ khó: liếm lông, nậm rượi,

lao đao, trúm, đổ, vồ, diều hâu…

tham gia – dùng một thiết bị - theo dõi

- bộ não - kết quả - bộ não - bộ não –

Trang 22

Môn: To¸n Bài: Ôn tập về hình học

I Mục tiêu

-Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

-Tính được diện tích hình vuông ,hình chữ nhật

GDKNS-Tự xác định giá trị, giao tiếp, trình bày, lắng nghe tích cực,…

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi BT 3

III Hoạt động dạy học

A.KTBC: Nêu yêu cầu

- Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới

HĐ 1: - Giới thiệu bài

HĐ 2: Luyện tập

BT 1: Quan sát hình bên chỉ ra các cạnh song

song, vuông góc với nhau

- Nhận xét, KL

BT 2: Vẽ hình vuông và tính diện tích HV đó

- Cho HS nêu công thức tính diện tích HV

- Nhận xét, ghi điểm

BT 3: Ghi đúng, sai vào ô trống

- Treo bảng phụ, đọc từng câu hỏi

Trang 23

- Một số giấy khổ rộng kẻ bảng phân loại các từ phức mở đầu bằng tiếng vui

III Hoạt động dạy học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- 2 HS đọc nối tiếp yêu cầu

- Làm việc nhóm đôi

- Đại diện trình bày

- 1 HS đọc yêu cầu

- Vài HS đặt câu hỏi

- HS đọc yêu cầu và làm bài

- Vài HS trình bày

*******************************************

Kể chuyện:

Trang 24

Bài: Kể chuyện được chứng hoặc tham gia

I Mục tiêu

- Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng về những sự việcminh hoạ cho tính cách của nhân vật, hoặc kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

GDKNS-Tự xác định giá trị, giao tiếp, trình bày, lắng nghe tích cực,…

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3

III Hoạt động dạy học

A.KTBC: Gọi HS kể chuyện đã nghe đã đọc

về người có tinh thần lạc quan, yêu đời

- Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới

HĐ 1: Giới thiệu bài

HĐ 2: HD tìm hiểu đề bài

- HD cho HS phải kể câu chuyện về người vui

tính mà em được chứng kiến hoặc tham gia

Đó là những con người xảy ra trong cuộc

- HS lần lượt nói về nhân vật mình chọn

- HS kể chuyện theo cặp, trao đổi với bạn về

ý nghĩa chuyện:

- Thi kể trước lớp

*************************************

Ngày soạn :03/5/2013 Ngày dạy: 08/5/2013

Môn: To¸n Bài: Ôn tập về hình học (tiếp theo)

Trang 25

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.KTBC: Nêu yêu cầu

- Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới

HĐ 1: - Giới thiệu bài

HĐ 2: Luyện tập

BT 1: Quan sát hình bên chỉ ra đoạn thẳng

song song với AB, đoạn thẳng vuông góc

với BC

- Nhận xét, KL

BT 2: Yêu cầu HS quan sát hình và chỉ ra

số đo đúng chiều dài của HCN

I Mục tiêu :- Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh; đọc phân biệt được lời

nhân vật và người dẫn câu chuyện

- Hiểu ND; Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho vua chúa ăn ngonmiệng, vừa khéo léo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống

GDKNS-Tự xác định giá trị, giao tiếp, trình bày, lắng nghe tích cực,…

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài đọc trong

- Bảng phụ ghi đoạn 3 và 4

III Hoạt động dạy học

A.KTBC: Gọi HS đọc bài Tiếng cười là

Trang 26

- Cho lớp đọc nối tiếp

- Cho người đi lấy đá về nung…

- Chúa không ăn được mầm đá…

- Vì đói quá ăn gì cũng thấy ngon

* Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm chúa ăn ngon miệng, vừa khéo răn chúa

- Luyện đọc theo vai

- Luyện đọc diễn cảm

- Đại diện thi đọc

**********************************

Tập làm văn Bài: Trả bài văn miêu tả con vật

I Mục tiêu

Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viếtđúng chính tả,…); tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GVGDKNS-Tự xác định giá trị, giao tiếp, trình bày, lắng nghe tích cực,…

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu học tập để HS thống kê lỗi

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.KTBC:

B.Bài mới

HĐ 1: - Giới thiệu bài

HĐ2: Nhận xét chung về kết quả bài viết.

- Viết đề lên bảng

- Nhận xét về ưu điểm và khuyết điểm

trong bài viết

- 2 HS đọc lại đề bài

- Nghe GV nhận xét

Trang 27

- Thông báo điểm cho HS

- Trả bài

HĐ 3: HD chữa bài

- Phát phiếu cho HS

- HD cách viết lỗi và chữa lỗi

- Theo dõi kiểm tra HD làm việc

- HD sữa lỗi chung

- Chép các lỗi thường gặp lên bảng

- GV nhận xét và chữa lại bằng phấn màu

HĐ 4: HD đọc đoạn, bài văn hay

- GV đọc bài - đoạn hay

- Hướng dẫn HS tìm ra cái hay, tốt trong

bài, đoạn văn

Hoạt động nối tiếp:

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- Lớp chữa bài vào phiếu

- 2 HS lên bảng chữa lỗi

- HS trao đổi cách chữa, HS đổi bài,đổi phiếu cho bạn và ghi lỗi, chữa lỗi

- Nghe GV đọc và thảo luận tìm ra cáihay đáng học trong bài văn

********************************************

LÞch sö Bài: Tổng kết I/Mục tiêu:

Học xong bài này HS biết:

- Hệ thống được quá trình phát triển của lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa

TK XIX.Nhớ được các sự kiện , hiện tượng, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trìnhdựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn -Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc ta

GDKNS-Tự xác định giá trị, giao tiếp, trình bày, lắng nghe tích cực,…

II/Đồ dùng dạy học:

-Phiếu học tập của HS

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

A.KTBC:

B Bµi míi

HĐ1: Giíi thiÖu bµi:

HĐ2: Làm việc cá nhân.

yêu cầu HS điền nội dung các thời kì,

triều đại vào ô trống cho chính xác

HĐ3: Làm việc theo nhóm

yêu cầu các nhóm ghi tóm tắt về công

lao của các nhân vật lịch sử sau:

- HS dựa vào kiến thức đã học làm việc theoyêu cầu của GV

Đại diện nhóm lên trình bày

+Hùng Vương +An Dương Vương+ Hai Bà Trưng +Ngô Quyền

+Đinh Bộ Lĩnh +Lê Hoàn

Trang 28

- GV nhận xét, tóm tắt lại công lao

của các nhân vật lịch sử trên

HĐ4: : Làm việc theo nhóm

GV phát yc HS hoàn thành phiếu sau

Hoạt động nối tiếp:

- GV hệ thống lại kiến thức đã ôn

Nhận xét tiết học dặn HS ôn bài

+Lý Thái Tổ +Lý Thường Kiệt+Trần Hưng Đạo +Lê Thánh Tông+Nguyễn Trãi +Nguyễn Huệ…

- HS đại diện nhóm trình bày

- Lắng nghe

**********************************

Ngày soạn :03/5/2013 Ngày dạy: 09/5/2013

Môn: To¸n Bài: Ôn tập về tìm số trung bình cộng

I Mục tiêu:

- Giải được bài toán về tìm số trung bình cộng

II Hoạt động dạy – học:

A.KTBC:

B Bµi míi

HĐ1: Giíi thiÖu bµi:

HĐ2: Luỵên tập

Bài 1:Muốn tìm trung bình cộng

của các số ta làm như thế nào?

Trang 29

Hoạt động nối tiếp:

-GV nhận xét tiết học

-Hướng dẫn HS học bài

(36 + 38 + 40 ):3 = 38(quyển) Đáp số : 38 quyển vở

-Về nhà thực hiện

**********************************

Luyện từ và câu Bài: Thêm trạng ngữ cho câu

- Một tờ phiếu viết nội dung BT1 ( phần luyện tập)

III Hoạt động dạy học

A KTBC: yêu cầu 2 HS BT 1 và 3 của tiết trước

I Mục tiêu

Ôn tập về:

- Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật

- Phân tích vai trò của con người với tự nhiên là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tựnhiên

Trang 30

GDKNS-Tự xác định giá trị, giao tiếp, trình bày, lắng nghe tích cực,…

II Đồ dùng dạy học

- Hình trang 1324 – 137 SGK

- Giấy A0 ,bút vẽ đủ dùng cho các nhĩm

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.KTBC: 2 HS lên bảng nêu chuỗi thức ăn trong

tự nhiên

- Nhận xét, ghi điểm

Dạy Bài mới

- Giới thiệu bài

HĐ 1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn

- GV tổ chức và hướng dẫn tìm hiểu các hình

trang 134-135 SGK thơng qua câu hỏi:

+ Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật được bắt

đầu từ sinh vật nào ?

- Kết luận: Như mục bạn cần biết SGK

HS giải thích sơ đồ đã hoàn thành

HĐ 2: Xác định vai trị của con người với tư

cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong

tự nhiên

- Yêu cầu HS quan sát hình trang 136,137 SGK

+ Kể tên những gì được vẽ trong sơ đồ?

+ Hãy nĩi về chuỗi thức ăn, trong đĩ cĩ con

- HS lớp nhận xét – sửa chữa bổ sung

- Vài HS nêu kết luận SGK

- HS lắng nghe

- HS trả lời, lớp nhận xét

- Hình 7: Người đang ăn cơm và thức

ăn … Bị ăn cỏ - Các lồi tảo – cá –

cá hộp

- Các lồi tảo là thức ăn của cá, cá lớn

ăn cá bé, cá lớn đĩng hộp là thức ăncủa người…

Cây

lúa

bàng

Chuột đồng

Rắn hổ mang

Cú mèo

Trang 31

Hoạt động nối tiếp:

- Dặn HS ôn lại các bài đã học để chuẩn bị bài

- HS trả lời theo gợi ý câu hỏi

- HS khác nhận xét bổ sung,

- Vài HS đọc kết luận SGK

**************************************

Môn: Địa lí Bài: Ôn tập

I Mục tiêu

- Chỉ được trên bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam:

+ Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan-xi-păng, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ vàcác đồng bằng duyên hải miền Trung ; các cao nguyên Tây Nguyên

+ Một số thành phố lớn

+ Biển Đông, các đảo và quần đảo chính…

- Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta: Hà Nội, Thànhphố Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng

- Hệ thống tên một số dân tộc ở: Hoàng Liên Sơn, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam

Bộ, các đồng bằng duyên hải miền Trung ; Tây Nguyên

- Hệ thống một số hoạt động sản xuất chính ở các vùng: núi, cao nguyên, đồng bằng,biển, đảo

GDKNS-Tự xác định giá trị, giao tiếp, trình bày, lắng nghe tích cực,…

III Hoạt động dạy học

A.KTBC:

B.Bài mới

HĐ 1: - Giới thiệu bài

HĐ 2: Ôn tập

- Cho HS chỉ trên bản đồ các địa danh theo yêu cầu 1

- Phát phiếu học tập cho các nhóm điền theo mẫu

Trang 32

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau thi học kì

- HS lên chỉ theo yêu cầu

Môn: To¸n Bài: Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

I Mục tiêu

-Giải được bài toán về “ Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó”

GDKNS-Tự xác định giá trị, giao tiếp, trình bày, lắng nghe tích cực,…

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi BT 1

III Hoạt động dạy học

Trang 33

A KTBC: Nêu yêu cầu

Mẫu chuyển tiền đi, Giấy đặt mua báo chí trong nước

III Hoạt động dạy học

Trang 34

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ.

-Kiểm tra 2HS đọc lại thư chuyển tiền đó điền

nộn dung trong tiết TLV trước

B Bài mới.

HĐ 1 :Giới thiệu bài

HĐ 2:Phỏt triển bài

Bài tập1:Gv giải nghĩa những chữ viết tắt trong

điện chuyển tiền đi:

+N3 VNPT: là những kớ hiệu riờng của ngành

bưu điện, hs khụng cần biết

+ĐCT: viết tắt của điện chuyển tiền

-GV hướng dẫn cỏch điền vào điện chuyển tiền:

-GV mời 1Hs giỏi đúng vai em HS viết giỳp mẹ

điện chuyển tiền

-Cho HS tự làm bài

-Yờu cầu HS đọc bài

-Hướng dẫn HS điền những nội dung cần thiết

vào giấy tờ in sẵn

HĐ 3:Thực hành.

Bài 2:Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung Giấy đặt

mua bỏo chớ trong nước

-Gv giỳp HS giải thớch cỏc chữ viết tắt, cỏc từ

ngữ khú (nờu trong chỳ thớch: BCTV, bỏo chớ,

độc giả, kế toỏn trưởng, thủ trưởng)

-Gv lưu ý hs về những thụng tin mà đề bài cung

-Cả lớp làm việc cỏ nhõn-Một số HS đọc trước lớp mẫu Điện chuyển tiền đi đó điền đầy đủ nội dung

giải bài toán về hình học, tìm hai số khi biết tổng ,hiệu và tỉ số của hai số đó

Rèn kĩ năng giải bài toán về hình học,tìm hai số khi biết tổng ,hiệu và tỉ số của hai số đó

Cẩn thận khi tính toán

Trang 35

II Đồ dựng d ạ y h ọ c

III Hoạt động dạy học

A KTBC: Nờu yờu cầu

- Nhận xột, ghi điểm

B.Bài mới

HĐ 1: - Giới thiệu bài

HĐ 2: Luyện tập

Bài 1: Viết cách tính diện tích của mỗi hình

rồi thay các số đo đã cho trên hình vẽ để

Đề toán thuộc dạng baì toán nào?

Trình bày cách giải của đề toán nêu trên

- Qua bài này giúp em củng cố điều gì ?

- Nhận xét ghi điểm học sinh

Hoạt động nối tiếp:

- 1học sinh đọc to - cả lớp theo dõi

- 2 học sinh lên bảng làm - cả lớp làm bài vào vở

đáp án:

a.> b < c = d <

- 1học sinh đọc to - cả lớp theo dõi

- 2 học sinh lên bảng làm - cả lớp làm bài vào vở

a Bài toán thuộc dạng toán điể ‘Tìm hai

số khi biết tổng và tỷ của hai số đó’

35cm

Trang 36

Tiếng Việt (TC)

ễn luyện I.Mục tiờu:

- Luyện từ và câu: Thêm trạng ngữ cho câu; Mở rộng vốn từ lạc quan - yêu đời

- Học sinh làm đợc các bài tập có liên quan

- HS có ý thức học tập chăm chỉ

II Đồ dựng d ạ y h ọ c

- Bảng phụ ghi BT 1

III Hoạt động dạy học

A KTBC: Nờu yờu cầu

- Nhận xột, ghi điểm

B.Bài mới

HĐ 1: - Giới thiệu bài

HĐ 2: Luyện tập

Bài 1: Điền vào chỗ trống r, d hoặc gi

Yêu từng bờ (1) uộng , lối mòn

Đỏ tơi bông gạo, biếc (2) ờn ngàn dâu

Yêu con sông mặt sóng xaoDòng sông tuổi nhỏ (3) ì (4) ào hát ca

Yêu hàng ớt đã (5) a hoa

Đám (6) a trổ nụ, đám cà trổ bông

Yêu sao tiếng mẹ (7) u nồng

Tiếng thoi lách cách bên nong (8) âu tằm

phất phơ nh nhng tàu lá liêu bạt ngàn

- Gọi học sinh đọc nội dung và yêu cầu bài tập

-Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- GV cùng cả lớp chữa bài

Bài 3: Gạch dới bộ phận trạng ngữ chỉ phơng

tiện trong các câu sau:

a Với thái độ bình tĩnh nhng cơng quyết, không

khoan nhợng , cuối cùng bác sĩ Ly đã khuất phục

đợc tên cớp biển

b Bằng trí thông minh và lòng dũng cảm, bốn anh

em C.ẩu Khây đã buộc yêu tinh phải quy hàng

c Với sự tự tin và tinh phần lao động chăm chỉ ,

cần cù , Mai An Tiêm đã duy trì đợc cuộc sống nơi

đảo hoang

- Gọi học sinh đọc nội dung và yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- GV cùng cả lớp chữa bài

Bài 4: Cần điền vào những mục nào trong tờ

giấy điện chuyển tiền đi?

- 1 HS lên bảng làm bài tập, cả lớp theo dõi và chữa bài

- 1học sinh đọc to - cả lớp theo dõi

- Cả lớp làm bài vào vở-một học sinh đọc kết quả bài làm-cả lớp theo dõi

Đáp án:

1 r 2.r 3.r4.r 5.r 6.d 7 r 8.d

- HS đọc đề và nêu yêu cầu -Cả lớp làm bài vào vở

Đáp án:

Nhng cây tràm vỏ trắng vơn thẳng lên trời, chẳng khác gì những cây nến khổng lồ, đầu lông rủ phất phơ nh những tàu lá liễu bạt

ngàn-1học sinh đọc to - cả lớp theo dõi-Cả lớp làm bài vào vở-một học sinh đọc kết quả bài làm-cả lớp theo dõi

Đáp án :

a Với thái độ bình tĩnh nhng cơng quyết, không khoan nhợng

b Bằng trí thông minh và lòng dũng cảm

c Với sự tự tin và tinh phần lao

động chăm chỉ , cần cù-1học sinh đọc to - cả lớp theo dõi-Cả lớp làm bài vào vở-một học

Trang 37

A Hä tªn ngêi göi B Sè tiÒn göi

Bảo vệ con đường, sân trường, lớp học, ao, hồ, sông nơi em ở và học tập

ngày càng sạch đẹpI.Mục tiêu:

- Biết được việc bảo vệ con đường, sạch đẹp là trách nhiệm của mọi công dântrong xã hội

- Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để góp phần bảo vệ đường, sạch đẹp ở địa phương

- Có ý thức gương mẫu thực hiện tốt, qua đó tuyên truyền vận động mọi ngườitham gia cùng thực hiện góp phần bảo vệ môi trường

II Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Môi trường bị ô nhiễm do ai? Bảo vệ môi

trường là trách nhiệm của những ai?

- Môi trường bị ô nhiễm gây ra tác hại gì?

- Giáo viên tổ chức cho học sinh làm việc

theo nhóm 4 ghi kết quả vào phiếu học tập,

liệt kê được một số việc nên làm và không

nên làm để góp phần bảo vệ con đường,

Trang 38

sông sạch đẹp.

* Dự kiến:

quả Học sinh các nhóm khác nhận xét bổsung

- Không xả rác bừa bãi xuống sông, ao,

* Kết luận: Việc bảo vệ con đường, sạch,

đẹp ở địa phương là góp phần bảo vệ môi

trường sống của chúng ta

Hoạt động nối tiếp:

- Bảo vệ con đường, sạch đẹp là

trách nhiệm của ai?

- HS về nhà xem lại bài và học thuộc nội

dung qua các phần kết luận

- Chuẩn bị tiết sau: Bảo vệ con

đường, nơi em ở sạch đẹp ( Tiếp

- Đổ nước thải xuống sông,

**************************************

Môn: Khoa học Bài: Ôn tập :Thực vật và động vật (tiết 2)

I Mục tiêu:

Ôn tập về:

- Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật

- Phân tích được vai trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên

II Đồ dùng dạy học:

- Hình tranh 134, 135 SGK

- Giấy bút vẽ dùng cho các nhóm

III Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ:

-Dựa vào hình 1 trang 132 vẽ sơ đồ bằng

chữ chỉ mối quan hệ qua lại giữa cỏ và bò

-HS thực hiện

Trang 39

trong một bãi chăn thả bò.

-Vẽ mũi tên vào các sơ đồ dưới đây để thể

hiện sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

-GV nhận xét- ghi điểm

B Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài.

HĐ2: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn

-Hướng dẫn HS tìm hiểu các hình trang 134,

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 đánh dấu mũi

tên vào sơ đồ dưới đây để thể hiện sinh vật

này là thức ăn của sinh vật kia

a) Cỏ Bòb) Cỏ Thỏ Cáo

-Hs quan sát hình trong SGK trang 134.135.và trả lời câu hỏi trên phiếu học tập

1.Đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lờiđúng

a)Trong số những động vật dưới đây, lúa

là thức ăn của động vật nào?

Đại bàng Rắn hổ mang X Gà

b)Trong số những động vật dưới đây, lúa

là thức ăn của động vật nào?

Đại bàng X Chuột đồng Rắn hổ mang

- HS làm việc theo yêu cầu của GV , +Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm lần lượt giải thích sơ đồ

-Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày Lớp nhận xét

a.Lúa gà Đại bàng

Rắn hổ mangb.Lúa Chuột đồng Rắn Đ.bàng

Hổ mang

Trang 40

Hoạt động nối tiếp:

-Gọi 3 Hs thi đua viết sơ đồ thể hiện sinh

vật này là thức ăn của sinh vật kia

I Mục tiêu:

- Thực hiện được nhân , chia phân số

- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân , phép chia phân số

GDKNS-Tự xác định giá trị, giao tiếp, trình bày, lắng nghe tích cực,…

II Hoạt động dạy – học:

B.Bài mới:

- 2 HS làm bảng Cả lớp làm nháp, nhận xét , chữa bài

Ngày đăng: 07/07/2021, 09:30

w