1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Toán 6 (chuẩn) - Năm hoc: 2009 - 2010

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 215,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/ ChuÈn bÞ GV : Giáo án, sách tham khảo, thước kẻ, máy tính bỏ túi, đề kiểm tra.. Trường THCS Vân Xuân Lop6.net..[r]

Trang 1

Đinh Văn Thông Trường THCS Vân Xuân 1

Chủ đề 1 các phép tính về số tự nhiên

Ngày soạn : 20/8/2009 Tiết 1 phép cộng các số tự nhiên

Ngày giảng :

A/ Mục tiêu

-Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thức về phép cộng các số tự nhiên

- Giúp HS rèn kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng trình bày lời giải

- Rèn thái độ học tập tích cực, chủ động

B/ Chuẩn bị

GV : Giáo án, sách tham khảo, 9: kẻ, máy tính bỏ túi

HS : Vở ghi, giấy nháp, máy tính bỏ túi

C/ Tiến trình dạy- học

1/ Tổ chức

- ổn định

- sĩ số : 6A : 6B :

2/ Kiểm tra bài cũ : Không

3/ Bài mới

Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết

GV: em hãy lấy VD về phép cộng các số tự

phép cộng các số tự nhiên có tính chất gì ? HS : phép cộng các số tự

nhiên có tính chất là : 1) Giao hoán 2) Kết hợp 3) Cộng với số 0

GV : Em hãy viết các biểu thức minh hoạ ? HS ghi vở :

*a + b = b +a

*( a + b ) +c = a + ( b + c )

* a + 0 = a

HS nhận xét

GV nhận xét, chính xác hoá

HS lấy thêm ví dụ bằng số

Hoạt động 2 : Luyện tập

GV cho HS làm các bài tập sau

Bài 1 Thực hiện phép tính :

a/ 5674 + 8906

b/ 12 + 123 +1234

c/ 1098 + 2543 + 67

HS làm bài vào vở

GV gọi 3 HS lên bảng làm bài 3 HS lên bảng làm bài

KQ :

Trang 2

Đinh Văn Thông Trường THCS Vân Xuân 2

GV nhận xét, chính xác hoá

a/ 14580 b/ 1369 c/ 3708

HS nhận xét

Bài 2 : Tính nhanh

a/ 79 + 288 + 21

b/ 99 + 98 + 97 + 6

c/ ( 2456 + 11 ) + 89

d/ 12.56 + 12.40 + 48

HS : -Đọc kỹ đề bài -Tìm hiểu đề -Nêu 9:  giải Sau 5 phút Gv gọi HS lên bảng làm bài

GV nhận xét, chính xác hoá

2 HS lên bảng làm bài phần a/ Ta có 79 + 288 + 21 = ( 79 + 21 ) + 288 =100 + 288

= 388

b/ Ta có 99 + 98 + 97 + 6

=(99+1)+(98+2)+(97+3)

=100+100+100

=300

HS nhận xét

GV nhận xét, chính xác hoá

2 HS lên bảng làm bài phần tiếp theo

c/ Ta có ( 2456 + 11 ) + 89

= 2456 + ( 11 + 89 )

=2456 + 100

=2556

d/ Ta có 12.56 + 12.40 + 48

= 12 ( 56 + 40 + 4 )

=12.100

=1200

HS nhận xét

Bài tập 3 Thực hiện phép cộng

a/ Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số với Số tự

nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số

b/ Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau

với Số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số khác

nhau

c/ Số tự nhiên nhỏ nhất với số tự nhiên lớn

nhất nhỏ hơn 1000

HS : -Đọc kỹ đề bài -Tìm hiểu đề -Nêu 9:  giải

Trang 3

Đinh Văn Thông Trường THCS Vân Xuân 3

Sau 5 phút Gv gọi HS lên bảng làm bài

Chý ý trình bày HS trình bày theo mẫua/ ta có

Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là : 999

Số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số là : 100

Tổng = 999 +100=1099 b/ Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là : 987

Số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là : 102 Tổng = 987 + 102= 1089 c/ Số tự nhiên nhỏ nhất là 0

số tự nhiên lớn nhất nhỏ hơn 1000 là 999

Tổng = 0 +999=999

HS nhận xét

GV nhận xét, chính xác hoá

4/ Củng cố

GV cho Hs nêu -Tóm tắt các dạng toán trong bài

-Tính chất của phép cộng, vận dụng trong tính toán

- Nhận xét giờ học

5/ Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại kiến thức bài học

- Làm bài tập 9g  tự trong SGK,SBT

- Ôn về phép nhân các số tự nhiên

Trang 4

Đinh Văn Thông Trường THCS Vân Xuân 4

Ngày soạn : 02/9/2009

Ngày giảng :

Tiết 2 phép nhân các số tự nhiên A/ Mục tiêu

-Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thức về phép nhân các số tự nhiên

-Giúp HS rèn kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng trình bày lời giải

- Rèn thái độ học tập tích cực, chủ động

B/ Chuẩn bị

GV : Giáo án, sách tham khảo, 9: kẻ, máy tính bỏ túi

HS : Vở ghi, giấy nháp, máy tính bỏ túi

C/ Tiến trình dạy- học

1/ Tổ chức

- ổn định

- sĩ số : 6A : 6B :

2/ Kiểm tra bài cũ : Đan xen trong bài

3/ Bài mới

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết

GV : Em hãy cho VD về phép nhân các số

GV : em hãy nêu tính chất của phép nhân

các số tự nhiên ? HS nêu : phép nhân các số tự nhiên là :

1/ Giao hoán 2/ Kết hợp 3/ Nhân với số 1

GV : Em hãy viết các biểu thức minh hoạ

*( a b ) c = a ( b c )

* a 1 = a

GV nhận xét, chính xác hoá HS nhận xét

HS lấy thêm ví dụ bằng số

Hoạt động 2 : Luyện tập

GV cho HS làm các bài tập sau

Bài 1 Thực hiện phép tính :

a/ 8 23

b/ 100.45

c/ 1234.5678

HS làm bài vào vở

GV gọi 3 HS lên bảng làm bài 3 HS lên bảng làm bài

KQ : a/ 184 b/ 4500

Trang 5

Đinh Văn Thông Trường THCS Vân Xuân 5

GV nhận xét, chính xác hoá

c/ 7000652

HS nhận xét

Bài 2 : Tính nhanh

a/ 12.25

b/ 34.50

c/ 64.125

d/ 24.37

Sau 5 phút Gv gọi HS lên bảng làm bài

GV nhận xét, chính xác hoá

HS : -Đọc kỹ đề bài -Tìm hiểu đề -Nêu 9:  giải

2 HS lên bảng làm bài phần a/ Ta có 12.25

=3.(4.25)

=3.100

=300 b/ Ta có 34.50

= 17.(2.50)

=17.100

=1700

HS nhận xét

GV nhận xét, chính xác hoá

GV yêu cầu các tổ tự lấy thêm VD 9g 

tự 9 các bài tập vừa 39S làm

2 HS lên bảng làm bài phần tiếp theo

c/ Ta có 64 125

=8 (8.125)

=8.1000

=8000 d/ Ta có 24.37

=8 (3.37)

=8.111

=888

HS nhận xét

HS các tổ lấy thêm các VD

9g  tự vừa 39S thầy giáo giới thiệu

-giải các VD này Bài tập 3 :

GV cho HS Hoạt động nhóm, thảo luận,

tìm 9:  giải

So sánh 2009.2009 và 2008.2010

( không dùng MTBT )

HS tìm hiểu đề bài

HS Hoạt động nhóm, thảo luận, tìm 9:  giải

Sau 5 phút GV gọi yêu cầu trả lời HS các nhóm – nêu 9:  giải

- sử dụng tính chất phân phối của phép cộng và phép nhân

- tách 2009 = 2008 + 1 2010= 2009 + 1

Trang 6

Đinh Văn Thông Trường THCS Vân Xuân 6

GV nhận xét

Gọi HS lên bảng trình bày HS lên bảng trình bàyTa có

2009.2009=2009.(2008+1) =2009.2008 +2009 2008.2010=2008.(2009 +1) =2008.2009 +2008 Vì 2009> 2008

Và 2009.2008=2008.2009 Nên 2009.2009> 2008.2010

GV nhận xét, chính xác hoá HS nhận xét

4/ Củng cố

GV cho Hs nêu -Tóm tắt các dạng toán trong bài

-Tính chất của phép nhân, vận dụng trong tính toán

- Nhận xét giờ học

5/ Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại kiến thức bài học

- Làm bài tập 9g  tự trong SGK,SBT

Trang 7

-Đinh Văn Thông Trường THCS Vân Xuân 7

Ngày soạn : 07/9/2009

Ngày giảng :

Tiết 3 phép trừ và phép chia các số tự nhiên A/ Mục tiêu

-Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thức về phép trừ và phép chia các số tự nhiên

-Giúp HS rèn kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng trình bày lời giải

- Rèn thái độ học tập tích cực, chủ động

B/ Chuẩn bị

GV : Giáo án, sách tham khảo, 9: kẻ, máy tính bỏ túi

HS : Vở ghi, giấy nháp, máy tính bỏ túi

C/ Tiến trình dạy- học

1/ Tổ chức

- ổn định

- sĩ số : 6A : 6B :

2/ Kiểm tra bài cũ : Đan xen trong bài

3/ Bài mới

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết

GV : Em hãy cho VD về phép trừ và

phép chia các số tự nhiên ?

HS lấy VD

30 – 4 = 26

16 : 8 = 2

GV : Khi nào thì thực hiện 39S phép

trừ ?

GV Phép trừ có tính chất 9 phép

cộng hay không ?

HS Khi số bị trừ lớn hơn hoặc bằng

số trừ

HS Phép trừ không có tính chất 9 phép cộng, tức là chúng không có tính chất giao hoán, kết hợp

GV Mối quan hệ giữa số bị trừ, số

trừ, hiệu

GV nhận xét, chính xác hoá

GV Đối với phép chia các số tự nhiên

có những (91  hợp nào có thể xẩy

ra ?

GV phép chia có tính chất giống 9

phép nhân hay không ?

GV Mối quan hệ giữa số bị chia, số

chia, 9g 

HS số bị trừ = số trừ + hiệu

số trừ = số bị trừ – hiệu

HS nhận xét

HS Đối với phép chia các số tự nhiên

có thể xẩy ra 2 (91  hợp là : Phép chia hết và phép chia có [9

HS Phép chia không có tính chất 9 phép nhân, tức là chúng không có tính chất giao hoán, kết hợp

HS số bị chia = 9g  số chia + [9

ở đây 0 [9 < số chia

Trang 8

Đinh Văn Thông Trường THCS Vân Xuân 8

GV nhận xét, chính xác hoá HS nhận xét

Hoạt động 2 : Luyện tập

GV cho HS làm các bài tập sau

Bài 1 Thực hiện phép tính

a/ 1987 - 234 - 49

b/ 2000 : 125

c/ 100 - { 50 - [ 25 - ( 15 - 5 ) ] }

d/ 123 : { 90 : [ 30 : ( 10 : 10 ) }

GV gọi ngay 2 HS lên bảng làm

phần a/, b/

Sau 5 phút GV gọi 2 HS lên bảng

làm phần c/, d/

GV nhận xét, chính xác hoá

GV 09F ý HS về thứ tự thực hiện các

phép tính

GV sửa lỗi các HS làm sai

Bài 2 : Tính nhanh

a/ 1975 -200- 975

b/ 564 - 199

c/ ( 437 + 298) - 437

d/1125 : 25

GV để 5 phút cho HS chuẩn bị bài

GV nhận xét, chính xác hoá

GV gọi 2 HS lên bảng làm phần c/,

d/

HS tìm hiểu đề Làm bài vào vở

2 HS lên bảng làm phần a/, b/

KQ : a/ 1704 b/ 16

2 HS lên bảng làm phần c/, d/

KQ : c/ 65 d/ 41

HS nhận xét

HS tiếp thu

HS tìm hiểu đề Làm bài vào vở

2 HS lên bảng làm phần a/, b/

a/ Ta có 1975 -200- 975

=( 1975 – 975 ) -200

=1000 – 200

=800 b/ Ta có 564 – 199

= ( 564 +1) – ( 199 + 1)

=565 – 200

=465

HS nhận xét

2 HS lên bảng làm phần c/, d/

c/ Ta có ( 437 + 298) - 437

= ( 437 – 437 ) + 298

= 298 d/ Ta có 1125 : 25

= ( 1125 4 ) : (25 4 )

=4500 : 100

Trang 9

Đinh Văn Thông Trường THCS Vân Xuân 9

GV nhận xét, chính xác hoá

Bài tập 3 : Một phép trừ có tổng của

số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 1062

Số trừ lớn hơn hiệu là 279

Tìm số bị trừ và số trừ

GV nhận xét, chính xác hoá

=45

HS nhận xét

HS tìm hiểu đề Làm bài vào vở

Trình bày bài làm trên bảng phụ SBT = 1062 : 2

= 531

ST - H + 279

ST + H = 531

ST = ( 279 +531) : 2

=405

H = 405 – 279

=126

HS nhận xét

4/ Củng cố

GV cho Hs nêu -Tóm tắt các dạng toán trong bài

- ^9F ý sự khác nhau của phép trừ, phép chia với phép nhân, phép cộng vận dụng trong tính toán

- Nhận xét giờ học

5/ Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại kiến thức bài học

- Làm bài tập 9g  tự trong SGK,SBT

Trang 10

Đinh Văn Thông Trường THCS Vân Xuân 10

Ngày soạn : 15/9/2009

Ngày giảng :

Tiết 4 các phép tính luỹ thừa A/ Mục tiêu

-Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thức về luỹ thừa ( định nghĩa, tính chất, cách tính, công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số )

-Giúp HS rèn kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng trình bày lời giải

- Rèn thái độ học tập tích cực, chủ động

B/ Chuẩn bị

GV : Giáo án, sách tham khảo, 9: kẻ, máy tính bỏ túi

HS : Vở ghi, giấy nháp, máy tính bỏ túi

C/ Tiến trình dạy- học

1/ Tổ chức

- ổn định

- sĩ số : 6A : 6B :

2/ Kiểm tra bài cũ : Đan xen trong bài

3/ Bài mới

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết

GV : Em hãy cho VD về luỹ thừa với

số mũ tự nhiên ?

Em có thể nêu định nghĩa luỹ thừa ?

Viết công thức tổng quát ?

GV nhận xét, chính xác hoá

GV em hãy nêu công 9 snhân hai

luỹ thừa cùng cơ số ?

HS lấy VD

50 2

6 , 3

HS nêu định nghĩa luỹ thừa 9 SGK

HS : a na.a.a a ( n thừa số )a

HS an a mamn

HS nhận xét

Hoạt động 2 : Luyện tập

GV cho HS làm các bài tập sau

Bài 1 : Tính

a/ 32

b/ 6

10

GV nhận xét, chính xác hoá

Bài 2 : So sánh

a/ 4 và

2 33

b/ 56 và 58

HS làm bài vào vở

2 HS lên bảng trình bày

KQ a/ 9 b/ 1000000

HS nhận xét

HS làm bài a/ Ta có 4= 2.2.2.2 =16

2 = 3.3.3 = 273

3

Mà 16 < 27

Trang 11

Đinh Văn Thông Trường THCS Vân Xuân 11

GV nhận xét, chính xác hoá

GV Khi so sánh hai luỹ thừa cùng cơ

số ta chỉ cần so sánh hai số mũ của

chúng , luỹ thừa nào có số mũ lớn

hơn thì lớn hơn

c/ 4 và

GV nhận xét, chính xác hoá

Nên 4 <

3 b/ Ta có 58= 56 2

5

mà 52 > 1 nên 58 > 56

HS nhận xét

HS tiếp thu

HS làm 9g  tự, rút ra nhận xét : Khi so sánh hai luỹ thừa cùng số mũ

ta chỉ cần so sánh hai cơ số của chúng , luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn thì lớn hơn

KQ 4 >

8 34

HS nhận xét

Bài 3 : viết các số sau [9: dạng luỹ

thừa

a/ 4

b/ 8

c/ 36

d/ 32

e/ 10000

đ/ 225

GV nhận xét, chính xác hoá

f/ 18 50

GV nhận xét, chính xác hoá

Bài 4 GV tổ chức cho HS hoạt dộng

nhóm, thảo luận làm bài tập sau

Viết bảng các số bình 9g  từ 1

cho đến 15

( không nhìn sách , không dùng MT )

HS làm bài vào vở

HS lần 09S lên bảng trình bày a/ 4 =2 2

b/ 8 =2 3 c/ 36 =6 2 d/ 32 = 5

2

e/ 10000= 4

10

đ/ 225 = 2

15

HS nhận xét f/ Ta có 18 50=

= 9.2.25.2

=9.4.25

= 2 2 2

5 2 3

HS nhận xét

HS viết trên bảng phụ

KQ

= 2

2 =2 4

3 =2 9

Trang 12

Đinh Văn Thông Trường THCS Vân Xuân 12

GV nhận xét, chính xác hoá

4 =2 16

5 =2 25

6 =2 36

7 =2 49

8 =2 64

9 =2 81

10 =2 100

11 =2 121

12 =2 144

13 =2 169

14 =2 196

15 =2 225

HS nhận xét

4/ Củng cố

GV cho Hs nêu -Tóm tắt các dạng toán trong bài

- ^9F ý tránh nhầm lẫn giữa luỹ thừa với phép nhân, vận dụng trong tính toán

- Nhận xét giờ học

5/ Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại kiến thức bài học

- Làm bài tập 9g  tự trong SGK,SBT

Trang 13

Đinh Văn Thông Trường THCS Vân Xuân 13

Ngày soạn : 22/9/2009

Ngày giảng :

Tiết 5 thứ tự thực hiện các phép tính

A/ Mục tiêu

-Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thức về thú tự thực hiện các phép tính- một dạng toán quan trọng của 9g  trình Toán lớp 6

-Giúp HS rèn kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng trình bày lời giải

- Rèn thái độ học tập tích cực, chủ động

B/ Chuẩn bị

GV : Giáo án, sách tham khảo, 9: kẻ, máy tính bỏ túi

HS : Vở ghi, giấy nháp, máy tính bỏ túi

C/ Tiến trình dạy- học

1/ Tổ chức

- ổn định

- sĩ số : 6A : 6B :

2/ Kiểm tra bài cũ : Đan xen trong bài

3/ Bài mới

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết

GV : Em hãy nêu thứ tự thực hiện các

phép tính ?

GV nhận xét, chính xác hoá

GV 09F ý thêm :

Thực hiện từ trái qua phải

HS : thứ tự thực hiện các phép tính là :

*Đối với biểu thức không có ngoặc -Luỹ thừa Nhân, chia Cộng trừ 

*Đối với biểu thức có ngoặc   

HS nhận xét

Hoạt động 2 : Luyện tập

GV cho HS làm các bài tập sau

Bài 1 : Thực hiện phép tính

a/ 23  3 42  11

b/ 100 : ( 22  1 )  45 6 : 18

c/ ( 1 2 3 4 5):

2 2 2 2

) 2 7 (

GV để 5 phút cho các em chuẩn bị

Hs tìm hiểu đề bài Làm bài vào vở

Sau 5 phút HS lên bảng tình bày a/ Ta có 23  3 42  11

= 8+3.16-11

=8+48-11

=45 b/ Ta có 100 : ( 2 2  1 )  45 6 : 18

=100 : (5)- 270:18

=20+15

=35

Trang 14

Đinh Văn Thông Trường THCS Vân Xuân 15

GV nhận xét, chính xác hoá

Bài 2 Thực hiện phép tính

a/ 8 4 6 7 4 6

3 : 9 2 : 4

2

:

b/( 2 2 2 2 3

) 2 ( 5

:

)

4

GV để 5 phút cho các em chuẩn bị

GV nhận xét, chính xác hoá

GV nhận xét, chính xác hoá

Bài 3 Lập bảng các số lập 9g  từ 1

đến 10

GV cho HS hoạt động nhóm

GV nhận xét, chính xác hoá

c/ Ta có( 1 2 3 4 5):

2 2 2 2

) 2 7 (

=( 2+4+8+16+32):2 + 2

5

=62:2 +25

=31+25

=56

HS nhận xét

Hs tìm hiểu đề bài

Sau 5 phút HS lên bảng tình bày a/ Ta có 8 4 6 7 4 6

3 : 9 2 : 4 2 :

3 : 9 9 9 9 2 : 4 4 4 4 4 4

= 2 2 2 2 7 2 2 2 2 6

3 : 3 3 3 3 2 : 2 2 2 2

3 : 3 2 : 2

3 2

16  

=18-9

=9

HS nhận xét b/ Ta có ( 2 2 2 2 3

) 2 ( 5 : ) 4

4 25 : ) 16 9

=25 : 25  64

=1+64

=65

HS nhận xét

HS hoạt động nhóm Trình bày trên bảng phụ

3

3

3

3

Sau 7 phút các nhóm nộp bảng phụ

Trang 15

Đinh Văn Thông Trường THCS Vân Xuân 16

4/ Củng cố

GV cho Hs nêu -Tóm tắt các dạng toán trong bài

- ^9F ý tránh nhầm lẫn phép tính luỹ thừa, thứ tự thực hiện các phép tính, vận dụng trong tính toán

- Nhận xét giờ học

5/ Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại kiến thức bài học

- Làm bài tập 9g  tự trong SGK,SBT

- Tiết sau ôn tập, kiểm tra chủ đề

Ngày soạn : 29/9/2009

Ngày giảng :

Tiết 6 ôn tập, kiểm tra chủ đề 1 A/ Mục tiêu

-Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thức chủ đề 1, kiểm tra đánh giá mức dộ tiếp thu, rèn luyện của HS qua chủ đề

-Giúp HS rèn kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng trình bày lời giải

- Rèn thái độ học tập tích cực, chủ động, tinh thần làm bài kiểm tra nghiêm túc

B/ Chuẩn bị

GV : Giáo án, sách tham khảo, 9: kẻ, máy tính bỏ túi, đề kiểm tra

HS : Vở ghi, giấy nháp, máy tính bỏ túi

C/ Tiến trình dạy- học

1/ Tổ chức

- ổn định

- sĩ số : 6A : 6B :

2/ Kiểm tra bài cũ : Đan xen trong bài

3/ Bài mới

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết

GV : Trong Chủ đề 1 chúng ta đã 39S

ôn tập các nội dung kiến thức gì ? HS : Trong Chủ đề 1 chúng ta đã 39S ôn tập các nội dung :

1/ Phép cộng các số tự nhiên 2/ Phép nhân các số tự nhiên 3/Phép trừ và phép chia các số tự nhiên 4/ Các phép tính luỹ thừa

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w