Trë thµnh HS líp 1 chóng ta thÊy vui vµ tù hµo.[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2007
Học vần Bài 4:
I- Mục tiêu:
-Nhận biết đợc dấu hỏi, dấu nặng, luyện đọc và viết: bẻ, bẹ
-Viết đúng dấu hỏi, dấu nặng, biết dùng tiếng có dấu nặng, dấu hỏi Luyện nói theo chủ đề: bẻ
-Tìm dấu sắc trong từ: cá mè, lá tre, cái ca
B-Bài mới: Tiết 1
1-Dấu hỏi
-GV cho HS quan sát tranh tìm tiếng có
dấu?
-Các tiếng trên giống nhau ở đâu?
-GV gắn dấu- giới thiệu
-Dấu hỏi giống nét gì đã học?
-Yêu cầu HS lấy dấu hỏi
-GV gắn tiếng be, thêm dấu hỏi, ta đợc
chữ gì?
-GV đọc mẫu: bẻ
-Tìm tiếng mới có dấu hỏi?
2-Dấu nặng: ( quy trình dạy tơng tự)
3-Hớng dẫn viết bảng con:
a/ Dấu hỏi: Là nét cong hở trái đợc kéo
xiên ở cuối năm trên li 3
-Hớng dẫn viết chữ bẻ- viết mẫu
*Lu ý: Dấu hỏi nằm trên li 3
-HS đọc trơn, đánh vần, phân tích-HS nêu: Kẻ, vở, trẻ
-HS giải lao
-HS quan sát-HS viết trên không trung-HS luyện viết bảng con
Trang 2*Lu ý dấu nặng nằm dới e dòng li 1
-GV uốn nắn, sửa chữa
-Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận
+Mỗi ngời trong tranh đang làm gì?
+Các bức tranh này có gì giống nhau?
+Tiếng bẻ còn đợc dùng nh thế nào?
-Dặn HS khi mặc áo phải bẻ cổ cho
phẳng
-HS mở vở tập viết- 4-HS thực hành tô bài
-HS giải lao
-HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp-HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
-HS quan sát tranh, nói tự nhiên theo chủ
đề-Cùng vẽ về chủ đề “bẻ”
-Bẻ que, bẻ ngón tay
C-Củng cố, dặn dò
- Cho HS đọc lại bài
- Về tìm dấu hỏi,dấu nặng trong sách, báo
Trang 3- Tìm tiếng chứa chữ và tiếng đã học?
- HS viết vở ( mỗi chữ và dấu 2 dòng )
Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2007
Học vần
Bài 5:
I-Mục tiêu:
- HS làm quen với dấu huyền, dấu ngã, biết ghép tiếng bè, bẽ
- Luyện tìm tiếng có dấu huyền, ngã, luyện viết dấu và chữ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
B-Bài mới: Tiết 1
1-Dạy dấu huyền:
-Yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK
tìm tiếng tơng ứng
-Các tiếng trên có gì giống nhau?
-GV gắn dấu , giới thiệu
-Dấu giống nét gì đã học?
-Yêu cầu HS tìm dấu huyền, gài bảng
-Yêu cầu HS ghép tiếng be, thêm dấu
-Nét xiên trái-HS lấy dấu gài bảng-HS gài bảng: bè
-HS đọc cá nhân cả lớp
Trang 4-Tìm tiếng mới có dấu huyền?
2-Dạy dấu ngã (quy trình dạy tơng tự)
-HS quan sát, nhận xét-HS viêt trên không trung-HS luyện bảng con
-Yêu cầu HS mở SGK- 10, đọc mẫu
-GV nghe, uốn nắn, sửa
+Những ngời trong tranh đang làm gì?
+Tại sao không dùng thuyền mà dùng bè
-HS mở VTV- 4 quan sát-HS thực hành tô bài
-HS giải lao
-HS đọc cá nhân cả lớp-HS mở SGK đọc thầm-HS đọc cá nhân cả lớp
-HS quan sát tranh, đọc: bè
-Bè-Thuyền có khoang, bè không có-Chở ngời, hàng hoá
-Đang đẩy bè trôi-Vận chuyển nhiềuC-Củng cố, dặn dò
- HS đọc SGK
- Tìm tiếng có dấu , trong sách, báo, đọc trớc bài 6
Trang 5Đạo đức
Em là học sinh lớp 1 ( Tiết 2) I-Mục tiêu:
- HS biết đợc quyền của mình: Có tên, đợc đi học
- Thực hành giới thiệu về bản thân, làm quen với bạn mới
-Phấn khởi, tự hào vì đã trở thành học sinh lớp 1 Yêu trờng, lớp, thầy cô, bạnbè
II-Chuẩn bị:
- Vở bài tập đạo đức
III-Hoạt động dạy- học
1-Kể về ngày đầu tiên đi học:
-Yêu cầu HS kể về ngày đầu tiên đi đến trờng
+Những chuẩn bị của em
+Kể về trờng, thầy cô, bạn bè
+Điều gì ở trờng làm em nhớ nhất
-Giới thiệu về mình, làm quen với các bạn
2-Quan sát , kể chuyện theo tranh
-Yêu cầu HS quan sát tranh ở bài 4- 2
+Từng tranh vẽ gì?
+Dựa vào nội dung các tranh kể lại
thành một câu chuyện
-HS quan sát +Tả gia đình chuẩn bị cho bé đến trờng học lớp 1
+Bé chào mẹ, chào cô, cùng các bạn vào lớp
*Kết luận: Trẻ em sinh ra có quyền có họ tên,quyền đợc đi học Trở thành HS lớp 1 chúng ta thấy vui và tự hào Chúng ta cố gắng học thật giỏi để xứng đáng là HS lớp 1
-GV cho HS đọc thuộc bài học
-Dặn HS chăm chỉ học tập, vâng lời thầy cô, đoàn kết với bạn bè
Toán
Trang 6*Bài 1: Tô màu vào các hình
-GV nêu yêu cầu của bài
-HS nhắc lại-HS quan sát, ghép mẫu theo cô
-Làm quen với việc sử dụng màu để tô hình
-Biết tô màu mịn màmg, màu tơi đẹp, không chờm ra ngoài
-Biết tạo ra cái đẹp
Trang 7*Chú ý: Cách đặt màu cạnh nhau: cái màu gần giống nhau không nên đặt cạnh nhau
Ví dụ: Màu đỏ, màu hồng
-GV treo bảng phụ , giới thiệu
-GV viết mẫu, hớng dẫn cách viết chữ
cái ê , v
-Chữ ghi tiếng bê , ve
-bê gồm có mấy con chữ ?
-Chữ nào đứng trớc? chữ nào đứng sau?
-ve gồm mấy con chữ?
-Chữ nào đứng trớc? chữ nào đứng sau?
-Chữ b cao mấy li? e , v , ê cao mấy li?
-GV viết mẫu, hớng dẫn viết
-GV theo dõi , chỉnh sửa
-HS đọc-HS quan sát
-2 con chữ : b , ê-b đứng trớc , ê đứng sau-2 con chữ : v , e
-v đứng trớc , e đứng sau-b cao 5 li , e , v , ê cao 2 li-HS luyện bảng con
Trang 83.Dặn dò
-Về luyện viết lại các chữ trên cho đẹp
Hớng dẫn học bài
I-Mục tiêu
-HS tự hoàn thành các bài học buổi sáng
-Rèn cho HS đọc đúng , nhận biết nhanh các dấu thanh và thực hành tìm hình , tô màu hình
-Tự giác , chăm chỉ học bài
II-Nội dung
1-Tiếng Việt
*Luyện đọc
-HS tự đọc bài dấu huyền , dấu ngã trong SGK
-HS giỏi đọc thêm các dấu đã học và các âm , tiếng sau
e , b , be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
-Tìm thêm 1 số từ có chứa âm và dấu đã học
*Luyện viết
-HS hoàn thành bài trong vở bài tập – T.6
-HS giỏi viết thêm dấu huyền , dấu ngã và tiếng bè , bẽ vào vở ô li
2-Toán
-HS tự hoàn thành bài trong vở bài tập – T.7
*Lu ý: Mỗi hình tô 1 màu, không trùng màu
-HS giỏi tự tìm các hình có trong bộ đồ dùng để ghép nhà , cây , tàu thuỷ -GV theo dõi , kèm HS yếu để các em hoàn thành các bài tập tại lớp
*Chữa bài : GV chữa bài , 2 bạn đổi vở để kiểm tra kết quả
Thứ t ngày 19 tháng 9 năm 2007
Học vần
Trang 9Bài 6: be, bè, bẻ, bẽ, bẹ
I-Mục tiêu:
-Củng cố các chữ e, b và các dấu ghi thanh, biết ghép b với e—be với các dấu thanh
để tạo thành tiếng có nghĩa
-Luyện đọc âm, đọc tiếng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Phân biệt sự vật,
sự việc khác nhau ở dấu thanh
B-Bài mới: Tiết 1
1-Giới thiệu bài
-Cho HS quan sát tranh trong SGK
-Đọc câc tiếng có trong tranh?
-Nêu các dấu trong các tiếng?
-GV giới thiệu nội dung bài
2-Ôn tập
-Yêu cầu HS lấy bộ đồ dùng thực hành
tìm và ghép chữ
+Lấy b, e, ghép tiếng?
+Ghép các dấu thanh với be
GV viết, giới thiệu các từ tạo nêntừ các
tiếng vừa ôn: be be, bè bè, be bé
GV giải thích nghĩa của từ
- , , ,
-GV ghép, đọc trơn: be-HS ghép và lần lợt đọc
bè, bẻ, bé, bẽ, be,-HS luyện đọc từ
Trang 10-Hớng dẫn cách tô
-Chấm, nhận xét
2-Luyện đọc
-Cho HS luyện đọc SGK- 14
-Giới thiệu tranh minh hoạ: be bé
Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ
lại của thế giới thực Vì vậy tranh có tên
-Em đã trông thấy các đồ vật này cha?
Em thích tranh nào nhất?
-HS quan sát-HS tô vở trang 4
-HS đọc cá nhân-HS quan sát tranh
-HS đọc từ: be bé-4—5 HS đọc bài
-HS nêu: dê- dếda-dừa
cỏ- cọvỏ- võ-HS nêu
Trang 11-HS khái niệm ban đầu về số 1, số 2, số 3
-Biết đọc, viết, so sánh các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1—3, từ 3 – 1 Biết số lợng các nhóm 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự 1, 2, 3 trong bộ phận của dãy số tự nhiên
-HS đọc số: một-Gồm 2 nét, nét xiên và nét thẳng-HS thực hành, nêu
Trang 12*Số 2, 3 (dạy tơng tự)
-Cho HS đếm: 1, 2, 3 đếm 3, 2, 1
2-Thực hành:
*Bài 1: Viết số 1, 2, 3
-GV viết mẫu, hớng dẫn cách viết
Lu ý: Các số đều rộng 2 li, cao 2 li
-1 2 3
*Bài 2: Viết số vào ô trống
-GV nêu yêu cầu
-Hớng dẫn cách điền: Đếm mỗi nhóm có
bao nhiêu đồ vật thì điền số tơng ứng
-GV làm mẫu: Điền số 1 vào ô trống dới
-HS nhắc lại-HS quan sát, đếm và điền vào ô trống
-HS quan sát, làm bài
-HS nêu số tơng ứng4-Củng cố, dặn dò:
-Luyện đọc, viết âm, từ khoá Đọc đợc câu ứng dụng: bé vẽ bê
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé
II-Chuẩn bị:
-Bộ đồ dùng
-Tranh minh hoạ
-Bảng phụ, phấn màu
Trang 13III-Hoạt động dạy- học
A-KTBC
-Viết bảng: bè, bẽ
-Đọc bài 6 SGK
B-Bài mới: Tiết 1
1-Giới thiệu bài: SGK- 35
-GV viết mẫu, hớng dẫn cách viết chữ
cái: ê, v, chữ ghi tiếng: bê ve
( Nh vở tập viết)
-GV quan sát, uốn nắn, sửa
-HS quan sát-Giống chữ e, khác ở dấu mũ-HS phát âm: 100%
-HS lấy trong bộ đồ dùng-HS ghép, nêu: bê
-HS luyện đọc trơn, đánh vần, phân tích-HS kể: Khế, lê, về, kể, chê
-Ê là nguyên âm vì
-HS nhận dện chữ, luyện đọc chữ, tiếng khoá
-HS quan sát nhận xét-HS viết trên không trung-HS luyện viết bảng con
Trang 14-Yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK-
Mẹ thờng rất yêu con cái, vất vả chăm
sóc chúng ta, chúng ta phải ngoan
ngoãn, vâng lời để cha mẹ vui lòng
-HS quan sát tranh, đọc thầm-Bé vẽ bê
-HS luyện đọc câu-HS luyện cả bài
-Bế bé-Mẹ đang bế em bé-Em bé vui
-Ôm bé vào lòng, thơm bé
C-Củng cố dặn dò:
-Cho HS đọc lại toàn bài
-Về tìm ê, v trong sách báo, xem trớc bài 8
Thủ công
Xé dán hình chữ nhật – hình tam giác
I/ Mục tiêu
- HS biết xé dán hình chữ nhật, hình tam giác
- Xé dán đợc hình chữ nhật, hình tam giác theo hớng dẫn
- Chăm chỉ, khéo léo, yêu lao động
Trang 15+ Đếm từ trái sang phải 4 00, đánh dấu đỉnh
+ Nối đỉnh với 2 đầu đoạn dài
-Viết 1, , 3 đây là dãy số gì?
-Vậy phải điền số nào vào chỗ trống?
-Cho HS làm quen dãy số ngợc: 3, 2, 1
*Lu ý: Cần phải xác định dãy số xuôi
-HS nhắc lại-Đếm đúng số lợng mỗi hình-2
-HS điền vào ô trống-HS quan sát
-Dãy số xuôi-Số 2
-HS làm tiếp phần còn lại
Trang 16hay ngợc thì điền mới đúng
*Bài 3: Số
-Yêu cầu HS quan sát số hình vuông
+Nhóm 1 có mấy HV? điền số mấy?
+Nhóm 2 có mấy HV? điền số mấy?
+Cả 2 nhóm có mấy HV điền số mấy?
-Cho HS làm tiếp phần còn lại
*Bài 4: Viết số?
-HS đếm, tìm số-2 Hình vuông, điền số 2-1 HV điền số 1
-3 HV điền số 3
-HS viết vở: 1, 2, 3C-Củng cố, dặn dò:
-Hô nghiêm, nghỉ, giậm chân tại chỗ
2-Trò chơi: Tay trái, tay phải
-GV hớng dẫn cách chơi, tổ chức trò
chơi
-HS tập trung 4 hàng dọc-HS giãn cách
-HS dãn cách hàng dọc: Đăti tay lên vai bạn, cách 1 cánh tay
-HS giãn cách hàng ngang: Cầm tay nhau, cách 1 sải tay
-HS thực hành: Cả lớp, từng hàng-HS theo dõi, chơi cả lớp
C-Phần kết thúc
-GV nhận xét giờ học
Trang 17-HS dậm chân đi theo hàng vào lớp
Hớng dẫn học bài
I-Mục tiêu
- HS tự hoàn thành các bài học buổi sáng
- Rèn cho HS nhận biết nhanh các âm , chữ đã học, thực hành đếm , điền số
- HS hoàn thành bài trong vở bài tập – T.8
- Lu ý : -Nối và ghi đúng âm vào chỗ chấm
-Cách nối chữ từ b sang ê , từ v sang e
HS giỏi viết thêm các âm vừa đọc vào vở ô li
Trang 18+Các nét khuyết cao mấy li?
+Các nét còn lại cao mấy li?
- Trò chơi: Nhận biết nhanh các nét
- Về viết lại các nét cho đẹp
Trang 192-Luyện viết:
- GV viết mẫu, hớng dẫn cách viết ( nh
vở tập viết )
*Lu ý: Điểm vắt của e, nét thắt của b
- GV nêu yêu cầu viết vở
- GV tóm tắt lại nội dung giờ học
- Dặn HS về xem lại bài, luyện viết lại chữ
- Cơ thể con ngời có mấy phần chính? Kể tên?
- Muốn cơ thể phát triển cân đối chúng ta phải làm gì?
+Điều gì cho biết em bé đang lớn lên?
*Kết luận: Trẻ em từ khi ra đời sẽ lớn lê
- Nằm ngửa- bò- ngồi- đi
- Cao lớn hơn, biến động nhiều hơn, hiểubiết hơn
Trang 20từng ngày về chiều cao , cân nặng về các
hoạt động và sự hiểu biết
* Kết luận : Sức lớn của mỗi ngời không giống nhau Cần ăn uống điều độ , vận
động vừa sức, giữ gìn sức khoẻ để cơ thể chóng lớn
- Có khái niệm ban đầu về số 4, 5
- Biết đọc, viết số 4, 5 Biết đếm từ 1 đến 5, từ 5 đến 1 Nhận biết số lợng các nhóm
Trang 21- Ôn lại bài hát: Quê hơng tơi đẹp
- Thuộc lời bài hát, tập biểu diễn bài hát
- Yêu quê hơng đất nớc
II-Hoạt động dạy- học
1-HĐ1: Ôn bài hát
- GV bắt nhịp bài hát
- Yêu cầu HS hát cá nhân
- Hớng dẫn biểu diễn bài hát bằng một
số động tác phụ hoạ đơn giản
- Phối hợp biểu diễn bài hát
2-HĐ2: Tập vỗ tay theo tiết tấu
- GV hát, hớng dẫn cách vỗ tay
Quê hơng em biết bao tơi đẹp
+ + + + + +
- Giúp cho HS so sánh vỗ tay theophách
và vỗ tay theo tiết tấu
- HS hát, vỗ tay theo tiết tấu bài hát
Trang 22- Dặn HS về tập biểu diễn thêm bài hát
Hớng dẫn học bài
I-Mục tiêu
- HS tự hoàn thành các bài học buổi sáng
- Rèn cho HS viết đúng , đẹp các chữ đã học và đọc , viét , đếm thành thạo các số trong phạm vi 5
- HS hoàn thành bài trong vở bài tập – T.10
*Lu ý : Đếm và ghi đúng số vào mỗi ô trống
Nối số chấm tròn với số tơng ứng thật chính xác
- HS giỏi làm thêm bài tập sau vào vở ô li