1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 8 - Chương trình cả năm - Chuẩn kiến thức

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 272,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

muc tiªu 1,kiến thức: - Nắm được định nghĩa và các tính chất của đường trung bình của tam giác - Biết vận dụng các tính chất này để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai [r]

Trang 1

Ngày

Tiết 1 : tứ giác

i mục tiêu

1,

- Nắm

- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, tính số đo các góc của một tứ giác lồi

2,

- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào giải các bài toán thực tiễn đơn giản

3,Thỏi

ii chuẩn bị

GV: 7 8 thẳng, bảng phụ H.1; H.2; H.5; H.6

HS: 7 8 thẳng , ghi

iii tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

-giỏc.lờn

dung 6  I = hỡnh B

Hoạt động 2: Định nghĩa(17)

Treo bảng phụ H.1; H.2

- Các hình 1a,b,c là các

tứ giác, chúng có đặc

điểm chung gì ?

-? Vậy tứ giác là hình

- Trả lời : Chúng đều có

4 đỉnh

- Trả lời

1 Định nghĩa:

-Tứ lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ

là cạnh nào của tứ giác

Trang 2

nào ?

- Cho HS làm?1

- Giới thiệu định nghĩa tứ

giác lồi

- Giới thiệu chú ý (SGK)

- Cho HS làm

- Đọc SGK

- HS đọc, quan sát và lên bảng điền vào bảng phụ

a)Hai đỉnh kề nhau :A

và B, C và D Hai đỉnh đối nhau : A

và C, B và D

: AC và BD

c)Hai cạnh kề : AB và

BC, BC và CD, CD và

AD ,AD và AB Hai cạnh đối nhau : AB

và CD, BC và AD

- C giỏc ABCD cú:

- A,B,C,D là cỏc %G 

- Cỏc AB,BC,CD,DA  là cỏc :  6  giỏc

- ?1 C giỏc ABCD trờn hỡnh là  giỏc luụn K

trong 1 L M H

cú (N là %N H

 (8 kỡ :  nao 6

 giỏc

- OP  Q. C giỏc !R

là  giỏc luụn K

trong * M H

 (8 kỡ :  nào 6

 giỏc

?2:

Hoạt động 3: Tổng các góc của một tứ giác(13p)

GV TCU cỏc gúc 6

* tam giỏc (K bao

nhiờu?

- Cho HS làm a

- Vẽ tứ giác ABCD bất kì và

yêu cầu HS tính

A + B + C + D

Gợi ý: Vẽ AC hoặc BD

-Học sinh trả lời

A + B + C +D

= A1 + A2 + B +

C1 + C1 + D

= (A1 + B + C1) + (A2 + D + C2)

= 1800 + 1800 = 3600

2 Tổng các góc của một tứ

giác

?3

A + B + C +D

= A1 + A2 + B +

C1 + C1 + D

= (A1 + B + C1) + (A2 + D + C2)

= 1800 + 1800 = 3600

?3

a

1

C

A

B

D

2 2

1

Trang 3

? Rút ra kết luận gì ?

- Phát biểu

Định lí: Tổng 3 góc của một

tam giác (K 360 0

Hoạt động 4: Luyện tập(10p)

Treo bảng phụ H.5a,c

- Cho HS lên bảng tính

- Treo bảng phụ H.6

Gợi ý: 2 góc kề bù tổng bằng

1800

H.5a

A + B + C + D = 3600

1100+1200+800+x =3600

3100 + x = 3600

x = 500

ĐS: x = 750

Bài 1 sgk/66 Tỡm x  trờn hỡnh 5,hỡnh 6 Hỡnh 5a:x=75 0

Hỡnh 5b; x= 90 0 Hỡnh 5c; x = 115 0 Hỡnh 6a; x= 100 0 Hỡnh 6b; x=36 0

Hoạt động 5: 56 dẫn học ở nhà(2p)

- Học kĩ bài, các định nghĩa và định lí

- Làm các BT/SGK

Trang 4

Ngày

Tiết 2 :

hình thang

i mục tiêu

1,

- Nắm

chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông

- Biết vẽ một hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông

- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang vuông

2,

3,Thỏi $%: cú ý  ^ (P bài ,trong ! chỳ ý nghe , và tớch  xõy + bài

ii chuẩn bị

GV: Bảng phụ H.15,  8 thẳng, êke

HS:Làm bài 9 %=< %6   khi % !/

iii tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(6p)

-GV:Giỏo viờn yờu

=  sinh lờn

(, 7 tra

? Nêu định nghĩa tứ

giác, tứ giác lồi

- Vẽ hình minh hoạ

- Phát biểu %Pnh nghQa

nh sgk

A

B D

C

Trang 5

? Nêu định lí về

tổng các góc của

một tứ giác

? Lý giải tại sao

- Vẽ trên bảng

- Phát biểu

-Hoạt động 2; Định nghĩa (20p)

Gv : Hình tứ giác

ABCD có AB//CD ta

gọi ABCD là hình

thang

- Tứ giác MNPQ có

MN//PQ ta gọi

MNPQ là một hình

thang

Gv: Hình thang là

hình   nào?

- Giới thiệu đáy lớn,

đáy nhỏ, cạnh bên,

- Treo bảng phụ

? Giải thích? (Tại vì

hai góc trongcùng

phía )

- Cho HS làm

Cho hình thang

ABCD (AB//CD)

a) AD//BC chứng

- Phát biểu

a) Là HT (AD//BC) b) Là HT (GF//EH) c) Không là HT

Hai góc

kề một cạch bên của hình thang bù nhau

-1 Định nghĩa

Đ/N: Hình thang là tứ giác có hai cạnh song song

-Hỡnh thang ABCD(AB//CD) + Cỏc

:  % <

+Cỏc

:  bờn +AH là %N cao 6 hỡnh thang

?1:

A,Hỡnh thang:a,c

?2, A B

C D

?1

?2

A

B

Trang 6

minh AB = DC; AC

= BD

? Rút ra nhận xét gì

?

-Yờu =  sinh

% 9 xột sgk

b) AB = CD chứng

minh

AD//BC; AD = BC

- Rút ra nhận xét gì ?

-Yờu =  sinh

% sỏch giỏo khoa

*GV gFOF chớnh

là 9 xột mà

chỳng ta = ghi

 %7 ỏp +[ làm

bài 9 #C 

cỏc phộp 

minh sau này

  h 

minh bài toỏn

-HS: rỳt ra 9 xột :Hỡnh thang cú hai

:  bờn song song thỡ hai :  bờn (K nhau,hai :  % <

(K nhau

b sinh % 9 xột

 8 sgk

-HS:  minh theo 2  +i 6 giỏo viờn

-HS: rỳt ra 9 Xeg 1 hỡnh thang

cú hai :  % < (K nhau thỡ hai :  bờn song song và (K nhau

-HS % 9 xột bsgk/70

a., xét ABD và DCA 

có: A1 = D1 (AB//DC)

AD chung

A2 = D2 (AB//CD) ABD=

DCA(g.c.g)

XAB = DC; AC = BD

b)

Xét ABC và CDA 

có: AB = CD

A1 = C1

AC chung ABC= CDA(c.g.c)

AD = BC

A2 = C2 AD//BC

*g9 xột:sgk/70

Hoạt động 3: Hình thang vuông(8p)

GV : thế nào là tam

giác vuông ?

HS :- Có 1 góc vuông

2 Hình thang vuông

1

B A

1 2

2

Trang 7

GV : Ta định nghĩa

hình thang vuông

GV : Hình thang

vuông có mấy góc

vuông ?

- Có 2 góc vuông

Đ/N: Hình thang vuông là hình thang

có một góc vuông

-Cho HS làm BT-6 sgk/70

-GV:

%N H vuụng gúc

hỡnh thang R dung eke

7 tra !: :  %\ 6

nú )

-Bài 7 a.tr71sgk

-Yờu = HS quan sỏt

hỡnh #%- bài trong sỏch

giỏo khoa

b sinh suy Q làm bài 9

-HS  , !N   bC giỏc ABCD trờn hỡnh 20a và  giỏc INMK hỡnh 20.c là hỡnh thang

-HS làm bài vào nhỏp ,1

hs trỡnh bày 

Bài 6 tr-70-sgk

Bài 7 tr-71 sgk ABCD là hỡnh thang % <

AB;CD

 AB//CD

x+80 = 180 0 0

 y + 40 = 180 (Hai 0 0 gúc trong cựng phớa)

 x = 100 ; y = 140 0 0

Hoạt động 5: 56 dẫn học ở nhà(1p)

- Học kĩ định nghĩa và nhận xét

- Làm các BT7b,8,9,10/SGK

-%   bài :hỡnh thang cõn N sau 

Trang 8

Ngày

Tiết 3

hình thang cân

i mục tiêu

- Nắm

- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh một tứ giác là hình thang cân

- Rèn luyện tính chính xác và lập luận chứng minh hình học

3,Thỏi $%: tớch  # giỏc ,ham  T

ii chuẩn bị

GV: Bảng phụ ,  8 thẳng

HS:4^ (P  và làm bài %=< %6  ' khi % !

iii tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(5p)

-GV: yờu =  sinh lờn (,

7 tra

? Nêu định nghĩa, tính

HS:

bOg : Hỡnh thang là  giỏc

Trang 9

chất của hình thang, của tam

giác cân ?

-Giỏo viờn 9 xột và cho

%7  sinh

cú hai :  %\

song song -TC : cg 1 ht cú hai

:  bờn // thỡ hai :  bờn (K nhau hai

:  % < (K nhau

cg 1 ht cú hai

:  % < (K nhauthỡ hai :  bờn // và (K nhau

-Hoạt động 2: Định nghĩa (15p)

GV : Khi

%& ( 1 +: %( 6 tam giỏc

%F là tam giỏc cõn

C nào là tam gớac cõn ? ,nờu

tớnh

cõn

-GV núi :Trong hỡnh thang cú

1 +: hỡnh thang %M ( %F

là hỡnh thang cõn

-GV Cho HS làm

- Ta gọi ABCD là hình thang

cân

? Thế nào là hình thang cân ?

- Tứ giác ABCD là hình thang

cân (đáy AB, CD)

D BhoặcC

A

CD

//

AB

-GV yờu = HS Nêu chú ý

- GV Cho HS làm

- Có hai góc kề một đáy bằng nhau

- Phát biểu

- sinh  , !N

1 Định nghĩa

?1,Hỡnh thang ABCD trờn hỡnh cú: =

D C

Đ/N: Hình thang cân là hình thang

có hai góc kề một đáy bằng nhau

Tứ giác ABCD là hình thang cân (đáy AB, CD)

D BhoặcC A

CD //

AB

* chỳ ý -sgk

a) Các hình A,B,D là hình thang cân

?2

?2

?1

B

C D

A

Trang 10

- GV Cho HS giải thích câu trả

chỳ ý sgk

- sinh  , !N

b) D = 1000 ; N = 700

S = 900

c) Hai góc đối nhau của hình thang cân bù nhau

Hoạt động 3: Tớnh !8'9

-GV: Cho HS vẽ 1 hình thang

cân và tiến hành đo hai cạnh

bên

-GV: cú

:  bờn 6 hỡnh thang cõn

bSOF chớnh là * dung

%P  lớ1-tr72 sgk

- Ta đi chứng minh tính chất

này

- GVCho HS viết GT – KL

- Xét AD//BC và AD//BC

- Nếu AD//BC nó cắt nhau tại

O

Xét OAB và OCD 

- Vừa ghi bảng vừa giải thích

cho HS

-

Treo bảng H.27 và giảng cho

HS

-

- Vẽ và rút ra kết luận: Hai cạnh bên bằng nhau

- OAB cân: 

OA = OB

- OCD cân: 

OC = OD

AD = BC

- Rút ra kết luận

2 Tính chất

*

hai :  bờn (K nhau

GT ABCD là HT cân(AB//CD)

*Ch minh Xột hai  N '

A,ÂD s BC  t;SG 2L AB<CD )

ABCD là hỡnh thangcõn nờn D = , =

C

Ta cú D = C nờn OCD cõn

do %F

OC = OC

Ta cú : = nờn = ,Suy ra 

OAB cõn do %F OA=OB

O

1

C D

B

Trang 11

Cv (1) và (2) suy ra OD-OA=OC-OB

9< AD=BC

- GV :Cho HS vẽ hình thang

cân và tiến hành đo hai

chéo

-GV : yờu =  sinh 9

xột

_GV Cv %F ta cú %P  lớ 2

sgk/73

-GV : S 1  sinh % *

dung %P  lớ

- Ta đi chứng minh định lí này

- GV yờu = 1  sinh lờn

6 bài toỏn

? Để c/m AC = BD ta nêm

chứng minh điều gì

- Cho HS chứng minh

- Hai bằng nhau

- sinh =

sgk % * dung

%P  lớ

HS:- Viết GT - KL

HS- C/m: ACD 

= BDC

* hai %N chộo (K nhau

GT ABCD là HT cân(AB//CD)

Chứng minh Xét ACD và BDC 

có: CD chung ADC = BCD

AD = BD ACD = BDC(c.g.c)

AC = BD

-GV cho  sinh 

nhúm trong 3p

sinh qua   ?3

GV % * dung %P 

lớ 3 tr 74 sgk

GV núi: - nhà cỏc em

làm bài 9 18 là 

bE8  1:hỡnh thang cú hai gúc

- 1 % < (K nhau là hỡnh thang cõn

bE8  2: Hỡnh thang cú hai

%N chộo (K nhau là hỡnh thang cõn

A

B

Trang 12

minh %P  lớ này

SOP  lớ 2 và 3 cú

quan  gỡ?

_GV: cú ) +8

 nào %7 9 (

hỡnh thang cõn?

-GV: E8  1 +

vào %P  Q /E8

 2 + vào %P  lớ 3

b>OF là hai %P  lớ b sinh nờu ) +8  9 ( hỡnh thang cõn

Hoạt động 5: 56 dẫn học ở nhà(1p)

- Học kĩ bài và làm cỏc bài 9 11,12,13,14,15,16 sgk/74,75

- Chuẩn bị luyện tập

Trang 13

Ngày

Tiết 4

luyện tập

i mục tiêu

- Củng cố kiến thức về hình thang cân

2,

- Rèn kĩ năng vẽ hình và chứng minh bài toán

3,Thỏi $%

Tớch   giỏc và x hỏi phỏt (7 ý  xõy + bài

ii Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, Bảng H.32

HS: 7 8 thẳng,^ (P bài 9  nhà   khi % !

iii tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- 2?@ bài 0'5

-GV? Thế nào là

hình thang cân ? Nêu

tính chất của hình

thang cân ?

b sinh lờn (,  , !N và làm bài 9

Bài 16 sgk/75

A

Trang 14

-GV? Để chứng

minh một hình thang

cân ta cần chứng

minh điều gì ?

Yờu =  sinh

làm bài 9 16 sgk/75

-GV 9 xột và cho

%7  sinh

Gt: ABC cõn  : A = , = KL: BEDC là hỡnh thang cõn cú

BE=ED

(

Xột ABD và ACE cú: 

AB=AC(gt) chung A

= Vỡ = B ; = C và B =

C

 ABD = ACE  

AD=AE(4:    B

Hoạt động 2: luyện tập(34p)

- Cho HS đọc đề BT-17

- Vẽ hình và HS vẽ hình

- Cho HS lên bảng viết

GT – KL

- Gọi giao điểm của AC

và BD là O Xét OCD 

ta có điều gì ?

- Đọc đề bài

- Vẽ hình

- Lên bảng

OCD = ODC

OC = OD

Bài 17

Chứng minh Xét OCD có:

GT BDC = ACDAB//CD

KL ABCD là HT cân

A

B O

Trang 15

- Cho HS làm BT-18

- Vẽ hình trên bảng

- Viết GT – KL cho HS

và giải thích

? Để c/m một tam giác

là tam giác cân ta cần

c/m điều gì ?

? ở

có yếu tố gì để c/m ?

? Để chứng minh câu b)

ta đã có 2 yếu tố nào

bằng nhau ?

? Thiếu điều gì ?

? Có thể suy ra từ câu a)

- Nhận xét

- Đọc đề

- Vẽ hình

- Phát biểu

- Các yếu tố về cạnh, góc

- Đã có: AC = BD

DC chung BDC = BCD

OCD = ODC

OC = OD (1)

Ta lại có:

OAB = OCD (AB//CD) OBA = ODC

OAB = OBA

OA = OB (2)

Từ (1) và (2)

AC = BD

 ABCD là HT cân

Bài 18

GT AB//CD; BE//AC

AC = BD KL

a) BDE cân

b) ACD = BDC 

c)ABCD là HT cân

Chứng minh a) BE//AC; AB//CE

AC = BE

mà AC = BD

BE = BD

 BDE cân



b) BDE cân

BDE = BED

mà BE//AC BED = ACD

 BDC = BCD

 Xét ACD = BDC 

có: AC = BD (gt) ACD = BDC

DC chung ACD = BDC(c.g.c)

c) Theo c/m câu b) ADC = BCD

 ABCD là HT cân

B A

Trang 16

Ngày

Ngày

Tiết 5

Đ4 Đường trung bình của tam giác

i muc tiêu

- Nắm

- Biết vận dụng các tính chất này để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai

đoạn thẳng song song

- Rèn tính lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các bài toán thực tế

3,Thỏi $%

-chỳ ý nghe , x hai phỏt (7 xõy + bài

ii chuẩn bị

GV: Bảng phụ H.33; H.41,  8 thẳng

HS:  8 thẳng, %   * dung bài    khi % !

iii tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

-GV nờu cõu T 7 tra

a.Phat

thang cú hai :  bờn song

song ,Hỡnh thang cú hai % <

(K (K nhau

H xy % qua D và song song

- 1  sinh lờn (,  , !N

Hoạt động 3: 56 dẫn học ở nhà(1p)

- Học kĩ bài

- Xem lại các BT đã làm + làm BT/SGK

HD BT-19:

Ta có thể vẽ

A

Trang 17

-Quan sỏt hỡnh

cho

trờn BC

-GV : g9 xột và cho %7

 sinh

GV

%_ #%N H xy % qua

trung %7 :  AB 6 tam

giỏc ABC và xy song song

:  BC thỡ xy % qua trung

%7 6 :  AC /OF chớnh là

* dung 6 %P  lớ 1 trong bài

 hụm nay

b sinh  , !N

Hoạt động 1: Định lí

1 GV Cho HS làm

- GV yờu =  sinh nờu +

:  BC

-GV : yờu =  sinh %

%P  lớ sgk

- GV Ta sẽ đi c/m %! sgk/76

- Vẽ hình cho HS viết GT – KL

Gợi ý: Qua E kẻ EF//AB

Xét hình thang BDEF

GV? Để c/m AE = EC ta nên

c/m điều gì ?

Vẽ hình

- Dự đoán: E là trung điểm của AC

- sinh %

%P  lớ sgk/76

Lên bảng viết

Là hình thang có hai cạnh bên song song

BD = EF

EF = AD

 ADE = EFC

1 Định lí

GT AD =DB; DE//BC

Chứng minh

Kẻ EF//BD Hình thang BDEF có

 EF//BD

BD = EF

EF = AD

 Xét ADE và EFC 

có: AD = EF

F1 = D1 (cùng bằng B)

E1 = A (đồng vị) ADE = EFC(g.c.g)

AE = EC

Kết luận:

đi qua trung điểm của

?1

A

C B

F

1

1 1

Trang 18

GV? Vậy ta rút ra

luận gì ?

-GV dựng

D là trung %7 6 AB ,E là

trung

DE  là %N trung bỡnh

6 tam giỏc ABC /9< 

nào là %N trung bỡnh 6

* tam giỏc ,cỏc em hóy %

sgk/77

GV ! ý ON trung bỡnh

cỏc %= mỳt là trung %7 6

cỏc :  tam giỏc

GV ?: m* tam giỏc cú 8<

%N trung bỡnh ?

- Phát biểu

- Nhắc lại định lí

AKI = ACB IK//BC x =

10 cm

-HS : trong *

tam giỏc cú 3

%N trung bỡnh

một cạnh của tam giác song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba

Hoạt động 2: Định lí 2(12p)

- Cho HS làm

-GV :

dung

%N trung bỡnh 6 tam giỏc

-Yờu =  sinh % *

dung %P  lớ 2 sgk/77

- Ta sẽ c/m định lí này

- Vẽ hình và yêu cầu HS nêu

GT – KL

k- Vẽ hình

- DE = BC;

2

1 DE//BC

.

?2 Định lí 2

GT ABC: AD = DB

AE = EC

A

1

F E

D

C B

?2

Trang 19

- Vẽ F sao cho E là trung điểm

của DF

AED = CEF(c.g.c)

AD = CF và A = C1

? Từ đó ta suy ra đỉều gì (về

hình thang) ?

Treo bảng phụ H.33

Tớnh %* dài BC trờn hỡnh 33

- Hình thang BDFC có cạnh đáy song song và bằng nhau

-HS nờu cỏch ,

Ta có DE = BC

2

1

BC = 2DE

BC = 100 m

KL

DE//BC

DE = BC

2 1

Chứng minh

Vẽ F sao cho E là trung

điểm của DF AED = CEF(c.g.c)

AD = CF và A = C1

 CF//AB

mà AD = DB

BD = CF

 BDFC là hình thang

có hai đáy bằng nhau DF//BC DE//BC

DF = BCDE = BC

2 1

?3,Ta có DE = BC

2

1

BC = 2DE

BC = 100 m

Hoạt động 3: 56 dẫn học ở nhà

- Học kĩ các định nghĩa, tính chất

- Làm các bài tập 20,21,22 sk/80,81 và chuẩn bị bài sau

Ngày

...

hình thang

i mục tiêu

1,

- Nắm

chứng minh tứ giác hình thang, hình thang vng

- Biết vẽ hình thang, hình thang vng Biết tính số đo góc hình. .. 56 dẫn học nhà(1p)

- Học kĩ định nghĩa nhận xét

- Làm BT7b ,8, 9,10/SGK

-%    :hỡnh thang cõn N sau 

Trang 8< /span>

Ngày

Tiết 3

hình thang cân

i mục tiêu

- Nắm

- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa tính chất hình thang

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Thước thẳng, bảng phụ H.1; H.2; H.5; H.6 HS: Thước thẳng ,Vở ghi  - Giáo án Hình học 8 - Chương trình cả năm - Chuẩn kiến thức
h ước thẳng, bảng phụ H.1; H.2; H.5; H.6 HS: Thước thẳng ,Vở ghi (Trang 1)
Treo bảng phụ H.5a,c - Cho HS  lên bảng tính  - Giáo án Hình học 8 - Chương trình cả năm - Chuẩn kiến thức
reo bảng phụ H.5a,c - Cho HS lên bảng tính (Trang 3)
hình thang i. mục tiêu  - Giáo án Hình học 8 - Chương trình cả năm - Chuẩn kiến thức
hình thang i. mục tiêu (Trang 4)
-Vẽ trên bảng - Phát biểu  - Giáo án Hình học 8 - Chương trình cả năm - Chuẩn kiến thức
tr ên bảng - Phát biểu (Trang 5)
Hoạt động 3: Hình thang vuông(8p) - Giáo án Hình học 8 - Chương trình cả năm - Chuẩn kiến thức
o ạt động 3: Hình thang vuông(8p) (Trang 6)
hình thang vuông tương tự  - Giáo án Hình học 8 - Chương trình cả năm - Chuẩn kiến thức
hình thang vuông tương tự (Trang 7)
- Ta gọi ABCD là hình thang cân - Giáo án Hình học 8 - Chương trình cả năm - Chuẩn kiến thức
a gọi ABCD là hình thang cân (Trang 9)
c)Hai góc đối nhau của hình thang cân bù nhau - Giáo án Hình học 8 - Chương trình cả năm - Chuẩn kiến thức
c Hai góc đối nhau của hình thang cân bù nhau (Trang 10)
-GV :Cho HS vẽ hình thang cân và tiến hành đo hai đường  chéo  - Giáo án Hình học 8 - Chương trình cả năm - Chuẩn kiến thức
ho HS vẽ hình thang cân và tiến hành đo hai đường chéo (Trang 11)
minh một hình thang cân ta cần chứng  minh điều gì ? Yờu cầu học sinh  làm bài tập 16 sgk/75 - Giáo án Hình học 8 - Chương trình cả năm - Chuẩn kiến thức
minh một hình thang cân ta cần chứng minh điều gì ? Yờu cầu học sinh làm bài tập 16 sgk/75 (Trang 14)
-Vẽ hình trên bảng - Viết GT – KL cho HS  và giải thích - Giáo án Hình học 8 - Chương trình cả năm - Chuẩn kiến thức
h ình trên bảng - Viết GT – KL cho HS và giải thích (Trang 15)
Vẽ hình - Giáo án Hình học 8 - Chương trình cả năm - Chuẩn kiến thức
h ình (Trang 17)
-Vẽ hình và yêu cầu HS nêu GT – KL - Giáo án Hình học 8 - Chương trình cả năm - Chuẩn kiến thức
h ình và yêu cầu HS nêu GT – KL (Trang 18)
Treo bảng phụ H.33 - Giáo án Hình học 8 - Chương trình cả năm - Chuẩn kiến thức
reo bảng phụ H.33 (Trang 19)
Đ4. đường trung bình của hình thang i. mục tiêu - Giáo án Hình học 8 - Chương trình cả năm - Chuẩn kiến thức
4. đường trung bình của hình thang i. mục tiêu (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w