muc tiªu 1,kiến thức: - Nắm được định nghĩa và các tính chất của đường trung bình của tam giác - Biết vận dụng các tính chất này để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai [r]
Trang 1Ngày
Tiết 1 : tứ giác
i mục tiêu
1,
- Nắm
- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, tính số đo các góc của một tứ giác lồi
2,
- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào giải các bài toán thực tiễn đơn giản
3,Thỏi
ii chuẩn bị
GV: 7 8 thẳng, bảng phụ H.1; H.2; H.5; H.6
HS: 7 8 thẳng , ghi
iii tiến trình bài dạy
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
-giỏc.lờn
dung 6 I = hỡnh B
Hoạt động 2: Định nghĩa(17)
Treo bảng phụ H.1; H.2
- Các hình 1a,b,c là các
tứ giác, chúng có đặc
điểm chung gì ?
-? Vậy tứ giác là hình
- Trả lời : Chúng đều có
4 đỉnh
- Trả lời
1 Định nghĩa:
-Tứ lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ
là cạnh nào của tứ giác
Trang 2nào ?
- Cho HS làm?1
- Giới thiệu định nghĩa tứ
giác lồi
- Giới thiệu chú ý (SGK)
- Cho HS làm
- Đọc SGK
- HS đọc, quan sát và lên bảng điền vào bảng phụ
a)Hai đỉnh kề nhau :A
và B, C và D Hai đỉnh đối nhau : A
và C, B và D
: AC và BD
c)Hai cạnh kề : AB và
BC, BC và CD, CD và
AD ,AD và AB Hai cạnh đối nhau : AB
và CD, BC và AD
- C giỏc ABCD cú:
- A,B,C,D là cỏc %G
- Cỏc AB,BC,CD,DA là cỏc : 6 giỏc
- ?1 C giỏc ABCD trờn hỡnh là giỏc luụn K
trong 1 L M H
cú (N là %N H
(8 kỡ : nao 6
giỏc
- OP Q. C giỏc !R
là giỏc luụn K
trong * M H
(8 kỡ : nào 6
giỏc
?2:
Hoạt động 3: Tổng các góc của một tứ giác(13p)
GV TCU cỏc gúc 6
* tam giỏc (K bao
nhiờu?
- Cho HS làm a
- Vẽ tứ giác ABCD bất kì và
yêu cầu HS tính
A + B + C + D
Gợi ý: Vẽ AC hoặc BD
-Học sinh trả lời
A + B + C +D
= A1 + A2 + B +
C1 + C1 + D
= (A1 + B + C1) + (A2 + D + C2)
= 1800 + 1800 = 3600
2 Tổng các góc của một tứ
giác
?3
A + B + C +D
= A1 + A2 + B +
C1 + C1 + D
= (A1 + B + C1) + (A2 + D + C2)
= 1800 + 1800 = 3600
?3
a
1
C
A
B
D
2 2
1
Trang 3? Rút ra kết luận gì ?
- Phát biểu
Định lí: Tổng 3 góc của một
tam giác (K 360 0
Hoạt động 4: Luyện tập(10p)
Treo bảng phụ H.5a,c
- Cho HS lên bảng tính
- Treo bảng phụ H.6
Gợi ý: 2 góc kề bù tổng bằng
1800
H.5a
A + B + C + D = 3600
1100+1200+800+x =3600
3100 + x = 3600
x = 500
ĐS: x = 750
Bài 1 sgk/66 Tỡm x trờn hỡnh 5,hỡnh 6 Hỡnh 5a:x=75 0
Hỡnh 5b; x= 90 0 Hỡnh 5c; x = 115 0 Hỡnh 6a; x= 100 0 Hỡnh 6b; x=36 0
Hoạt động 5: 56 dẫn học ở nhà(2p)
- Học kĩ bài, các định nghĩa và định lí
- Làm các BT/SGK
Trang 4Ngày
Tiết 2 :
hình thang
i mục tiêu
1,
- Nắm
chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông
- Biết vẽ một hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông
- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang vuông
2,
3,Thỏi $%: cú ý ^ (P bài ,trong ! chỳ ý nghe , và tớch xõy + bài
ii chuẩn bị
GV: Bảng phụ H.15, 8 thẳng, êke
HS:Làm bài 9 %=< %6 khi % !/
iii tiến trình bài dạy
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(6p)
-GV:Giỏo viờn yờu
= sinh lờn
(, 7 tra
? Nêu định nghĩa tứ
giác, tứ giác lồi
- Vẽ hình minh hoạ
- Phát biểu %Pnh nghQa
nh sgk
A
B D
C
Trang 5? Nêu định lí về
tổng các góc của
một tứ giác
? Lý giải tại sao
- Vẽ trên bảng
- Phát biểu
-Hoạt động 2; Định nghĩa (20p)
Gv : Hình tứ giác
ABCD có AB//CD ta
gọi ABCD là hình
thang
- Tứ giác MNPQ có
MN//PQ ta gọi
MNPQ là một hình
thang
Gv: Hình thang là
hình nào?
- Giới thiệu đáy lớn,
đáy nhỏ, cạnh bên,
- Treo bảng phụ
? Giải thích? (Tại vì
hai góc trongcùng
phía )
- Cho HS làm
Cho hình thang
ABCD (AB//CD)
a) AD//BC chứng
- Phát biểu
a) Là HT (AD//BC) b) Là HT (GF//EH) c) Không là HT
Hai góc
kề một cạch bên của hình thang bù nhau
-1 Định nghĩa
Đ/N: Hình thang là tứ giác có hai cạnh song song
-Hỡnh thang ABCD(AB//CD) + Cỏc
: % <
+Cỏc
: bờn +AH là %N cao 6 hỡnh thang
?1:
A,Hỡnh thang:a,c
?2, A B
C D
?1
?2
A
B
Trang 6minh AB = DC; AC
= BD
? Rút ra nhận xét gì
?
-Yờu = sinh
% 9 xột sgk
b) AB = CD chứng
minh
AD//BC; AD = BC
- Rút ra nhận xét gì ?
-Yờu = sinh
% sỏch giỏo khoa
*GV gFOF chớnh
là 9 xột mà
chỳng ta = ghi
%7 ỏp +[ làm
bài 9 #C
cỏc phộp
minh sau này
h
minh bài toỏn
-HS: rỳt ra 9 xột :Hỡnh thang cú hai
: bờn song song thỡ hai : bờn (K nhau,hai : % <
(K nhau
b sinh % 9 xột
8 sgk
-HS: minh theo 2 +i 6 giỏo viờn
-HS: rỳt ra 9 Xeg 1 hỡnh thang
cú hai : % < (K nhau thỡ hai : bờn song song và (K nhau
-HS % 9 xột bsgk/70
a., xét ABD và DCA
có: A1 = D1 (AB//DC)
AD chung
A2 = D2 (AB//CD) ABD=
DCA(g.c.g)
XAB = DC; AC = BD
b)
Xét ABC và CDA
có: AB = CD
A1 = C1
AC chung ABC= CDA(c.g.c)
AD = BC
A2 = C2 AD//BC
*g9 xột:sgk/70
Hoạt động 3: Hình thang vuông(8p)
GV : thế nào là tam
giác vuông ?
HS :- Có 1 góc vuông
2 Hình thang vuông
1
B A
1 2
2
Trang 7GV : Ta định nghĩa
hình thang vuông
GV : Hình thang
vuông có mấy góc
vuông ?
- Có 2 góc vuông
Đ/N: Hình thang vuông là hình thang
có một góc vuông
-Cho HS làm BT-6 sgk/70
-GV:
%N H vuụng gúc
hỡnh thang R dung eke
7 tra !: : %\ 6
nú )
-Bài 7 a.tr71sgk
-Yờu = HS quan sỏt
hỡnh #%- bài trong sỏch
giỏo khoa
b sinh suy Q làm bài 9
-HS , !N bC giỏc ABCD trờn hỡnh 20a và giỏc INMK hỡnh 20.c là hỡnh thang
-HS làm bài vào nhỏp ,1
hs trỡnh bày
Bài 6 tr-70-sgk
Bài 7 tr-71 sgk ABCD là hỡnh thang % <
AB;CD
AB//CD
x+80 = 180 0 0
y + 40 = 180 (Hai 0 0 gúc trong cựng phớa)
x = 100 ; y = 140 0 0
Hoạt động 5: 56 dẫn học ở nhà(1p)
- Học kĩ định nghĩa và nhận xét
- Làm các BT7b,8,9,10/SGK
-% bài :hỡnh thang cõn N sau
Trang 8Ngày
Tiết 3
hình thang cân
i mục tiêu
- Nắm
- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh một tứ giác là hình thang cân
- Rèn luyện tính chính xác và lập luận chứng minh hình học
3,Thỏi $%: tớch # giỏc ,ham T
ii chuẩn bị
GV: Bảng phụ , 8 thẳng
HS:4^ (P và làm bài %=< %6 ' khi % !
iii tiến trình bài dạy
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(5p)
-GV: yờu = sinh lờn (,
7 tra
? Nêu định nghĩa, tính
HS:
bOg : Hỡnh thang là giỏc
Trang 9chất của hình thang, của tam
giác cân ?
-Giỏo viờn 9 xột và cho
%7 sinh
cú hai : %\
song song -TC : cg 1 ht cú hai
: bờn // thỡ hai : bờn (K nhau hai
: % < (K nhau
cg 1 ht cú hai
: % < (K nhauthỡ hai : bờn // và (K nhau
-Hoạt động 2: Định nghĩa (15p)
GV : Khi
%& ( 1 +: %( 6 tam giỏc
%F là tam giỏc cõn
C nào là tam gớac cõn ? ,nờu
tớnh
cõn
-GV núi :Trong hỡnh thang cú
1 +: hỡnh thang %M ( %F
là hỡnh thang cõn
-GV Cho HS làm
- Ta gọi ABCD là hình thang
cân
? Thế nào là hình thang cân ?
- Tứ giác ABCD là hình thang
cân (đáy AB, CD)
D BhoặcC
A
CD
//
AB
-GV yờu = HS Nêu chú ý
- GV Cho HS làm
- Có hai góc kề một đáy bằng nhau
- Phát biểu
- sinh , !N
1 Định nghĩa
?1,Hỡnh thang ABCD trờn hỡnh cú: =
D C
Đ/N: Hình thang cân là hình thang
có hai góc kề một đáy bằng nhau
Tứ giác ABCD là hình thang cân (đáy AB, CD)
D BhoặcC A
CD //
AB
* chỳ ý -sgk
a) Các hình A,B,D là hình thang cân
?2
?2
?1
B
C D
A
Trang 10- GV Cho HS giải thích câu trả
chỳ ý sgk
- sinh , !N
b) D = 1000 ; N = 700
S = 900
c) Hai góc đối nhau của hình thang cân bù nhau
Hoạt động 3: Tớnh !8'9
-GV: Cho HS vẽ 1 hình thang
cân và tiến hành đo hai cạnh
bên
-GV: cú
: bờn 6 hỡnh thang cõn
bSOF chớnh là * dung
%P lớ1-tr72 sgk
- Ta đi chứng minh tính chất
này
- GVCho HS viết GT – KL
- Xét AD//BC và AD//BC
- Nếu AD//BC nó cắt nhau tại
O
Xét OAB và OCD
- Vừa ghi bảng vừa giải thích
cho HS
-
Treo bảng H.27 và giảng cho
HS
-
- Vẽ và rút ra kết luận: Hai cạnh bên bằng nhau
- OAB cân:
OA = OB
- OCD cân:
OC = OD
AD = BC
- Rút ra kết luận
2 Tính chất
*
hai : bờn (K nhau
GT ABCD là HT cân(AB//CD)
*Ch minh Xột hai N '
A,ÂD s BC t;SG 2L AB<CD )
ABCD là hỡnh thangcõn nờn D = , =
C
Ta cú D = C nờn OCD cõn
do %F
OC = OC
Ta cú : = nờn = ,Suy ra
OAB cõn do %F OA=OB
O
1
C D
B
Trang 11Cv (1) và (2) suy ra OD-OA=OC-OB
9< AD=BC
- GV :Cho HS vẽ hình thang
cân và tiến hành đo hai
chéo
-GV : yờu = sinh 9
xột
_GV Cv %F ta cú %P lớ 2
sgk/73
-GV : S 1 sinh % *
dung %P lớ
- Ta đi chứng minh định lí này
- GV yờu = 1 sinh lờn
6 bài toỏn
? Để c/m AC = BD ta nêm
chứng minh điều gì
- Cho HS chứng minh
- Hai bằng nhau
- sinh =
sgk % * dung
%P lớ
HS:- Viết GT - KL
HS- C/m: ACD
= BDC
* hai %N chộo (K nhau
GT ABCD là HT cân(AB//CD)
Chứng minh Xét ACD và BDC
có: CD chung ADC = BCD
AD = BD ACD = BDC(c.g.c)
AC = BD
-GV cho sinh
nhúm trong 3p
sinh qua ?3
GV % * dung %P
lớ 3 tr 74 sgk
GV núi: - nhà cỏc em
làm bài 9 18 là
bE8 1:hỡnh thang cú hai gúc
- 1 % < (K nhau là hỡnh thang cõn
bE8 2: Hỡnh thang cú hai
%N chộo (K nhau là hỡnh thang cõn
A
B
Trang 12minh %P lớ này
SOP lớ 2 và 3 cú
quan gỡ?
_GV: cú ) +8
nào %7 9 (
hỡnh thang cõn?
-GV: E8 1 +
vào %P Q /E8
2 + vào %P lớ 3
b>OF là hai %P lớ b sinh nờu ) +8 9 ( hỡnh thang cõn
Hoạt động 5: 56 dẫn học ở nhà(1p)
- Học kĩ bài và làm cỏc bài 9 11,12,13,14,15,16 sgk/74,75
- Chuẩn bị luyện tập
Trang 13Ngày
Tiết 4
luyện tập
i mục tiêu
- Củng cố kiến thức về hình thang cân
2,
- Rèn kĩ năng vẽ hình và chứng minh bài toán
3,Thỏi $%
Tớch giỏc và x hỏi phỏt (7 ý xõy + bài
ii Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, Bảng H.32
HS: 7 8 thẳng,^ (P bài 9 nhà khi % !
iii tiến trình bài dạy
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- 2?@ bài 0'5
-GV? Thế nào là
hình thang cân ? Nêu
tính chất của hình
thang cân ?
b sinh lờn (, , !N và làm bài 9
Bài 16 sgk/75
A
Trang 14-GV? Để chứng
minh một hình thang
cân ta cần chứng
minh điều gì ?
Yờu = sinh
làm bài 9 16 sgk/75
-GV 9 xột và cho
%7 sinh
Gt: ABC cõn : A = , = KL: BEDC là hỡnh thang cõn cú
BE=ED
(
Xột ABD và ACE cú:
AB=AC(gt) chung A
= Vỡ = B ; = C và B =
C
ABD = ACE
AD=AE(4: B
Hoạt động 2: luyện tập(34p)
- Cho HS đọc đề BT-17
- Vẽ hình và HS vẽ hình
- Cho HS lên bảng viết
GT – KL
- Gọi giao điểm của AC
và BD là O Xét OCD
ta có điều gì ?
- Đọc đề bài
- Vẽ hình
- Lên bảng
OCD = ODC
OC = OD
Bài 17
Chứng minh Xét OCD có:
GT BDC = ACDAB//CD
KL ABCD là HT cân
A
B O
Trang 15- Cho HS làm BT-18
- Vẽ hình trên bảng
- Viết GT – KL cho HS
và giải thích
? Để c/m một tam giác
là tam giác cân ta cần
c/m điều gì ?
? ở
có yếu tố gì để c/m ?
? Để chứng minh câu b)
ta đã có 2 yếu tố nào
bằng nhau ?
? Thiếu điều gì ?
? Có thể suy ra từ câu a)
- Nhận xét
- Đọc đề
- Vẽ hình
- Phát biểu
- Các yếu tố về cạnh, góc
- Đã có: AC = BD
DC chung BDC = BCD
OCD = ODC
OC = OD (1)
Ta lại có:
OAB = OCD (AB//CD) OBA = ODC
OAB = OBA
OA = OB (2)
Từ (1) và (2)
AC = BD
ABCD là HT cân
Bài 18
GT AB//CD; BE//AC
AC = BD KL
a) BDE cân
b) ACD = BDC
c)ABCD là HT cân
Chứng minh a) BE//AC; AB//CE
AC = BE
mà AC = BD
BE = BD
BDE cân
b) BDE cân
BDE = BED
mà BE//AC BED = ACD
BDC = BCD
Xét ACD = BDC
có: AC = BD (gt) ACD = BDC
DC chung ACD = BDC(c.g.c)
c) Theo c/m câu b) ADC = BCD
ABCD là HT cân
B A
Trang 16
Ngày
Ngày
Tiết 5
Đ4 Đường trung bình của tam giác
i muc tiêu
- Nắm
- Biết vận dụng các tính chất này để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai
đoạn thẳng song song
- Rèn tính lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các bài toán thực tế
3,Thỏi $%
-chỳ ý nghe , x hai phỏt (7 xõy + bài
ii chuẩn bị
GV: Bảng phụ H.33; H.41, 8 thẳng
HS: 8 thẳng, % * dung bài khi % !
iii tiến trình bài dạy
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
-GV nờu cõu T 7 tra
a.Phat
thang cú hai : bờn song
song ,Hỡnh thang cú hai % <
(K (K nhau
H xy % qua D và song song
- 1 sinh lờn (, , !N
Hoạt động 3: 56 dẫn học ở nhà(1p)
- Học kĩ bài
- Xem lại các BT đã làm + làm BT/SGK
HD BT-19:
Ta có thể vẽ
A
Trang 17-Quan sỏt hỡnh
cho
trờn BC
-GV : g9 xột và cho %7
sinh
GV
%_ #%N H xy % qua
trung %7 : AB 6 tam
giỏc ABC và xy song song
: BC thỡ xy % qua trung
%7 6 : AC /OF chớnh là
* dung 6 %P lớ 1 trong bài
hụm nay
b sinh , !N
Hoạt động 1: Định lí
1 GV Cho HS làm
- GV yờu = sinh nờu +
: BC
-GV : yờu = sinh %
%P lớ sgk
- GV Ta sẽ đi c/m %! sgk/76
- Vẽ hình cho HS viết GT – KL
Gợi ý: Qua E kẻ EF//AB
Xét hình thang BDEF
GV? Để c/m AE = EC ta nên
c/m điều gì ?
Vẽ hình
- Dự đoán: E là trung điểm của AC
- sinh %
%P lớ sgk/76
Lên bảng viết
Là hình thang có hai cạnh bên song song
BD = EF
EF = AD
ADE = EFC
1 Định lí
GT AD =DB; DE//BC
Chứng minh
Kẻ EF//BD Hình thang BDEF có
EF//BD
BD = EF
EF = AD
Xét ADE và EFC
có: AD = EF
F1 = D1 (cùng bằng B)
E1 = A (đồng vị) ADE = EFC(g.c.g)
AE = EC
Kết luận:
đi qua trung điểm của
?1
A
C B
F
1
1 1
Trang 18GV? Vậy ta rút ra
luận gì ?
-GV dựng
D là trung %7 6 AB ,E là
trung
DE là %N trung bỡnh
6 tam giỏc ABC /9<
nào là %N trung bỡnh 6
* tam giỏc ,cỏc em hóy %
sgk/77
GV ! ý ON trung bỡnh
cỏc %= mỳt là trung %7 6
cỏc : tam giỏc
GV ?: m* tam giỏc cú 8<
%N trung bỡnh ?
- Phát biểu
- Nhắc lại định lí
AKI = ACB IK//BC x =
10 cm
-HS : trong *
tam giỏc cú 3
%N trung bỡnh
một cạnh của tam giác song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba
Hoạt động 2: Định lí 2(12p)
- Cho HS làm
-GV :
dung
%N trung bỡnh 6 tam giỏc
-Yờu = sinh % *
dung %P lớ 2 sgk/77
- Ta sẽ c/m định lí này
- Vẽ hình và yêu cầu HS nêu
GT – KL
k- Vẽ hình
- DE = BC;
2
1 DE//BC
.
?2 Định lí 2
GT ABC: AD = DB
AE = EC
A
1
F E
D
C B
?2
Trang 19- Vẽ F sao cho E là trung điểm
của DF
AED = CEF(c.g.c)
AD = CF và A = C1
? Từ đó ta suy ra đỉều gì (về
hình thang) ?
Treo bảng phụ H.33
Tớnh %* dài BC trờn hỡnh 33
- Hình thang BDFC có cạnh đáy song song và bằng nhau
-HS nờu cỏch ,
Ta có DE = BC
2
1
BC = 2DE
BC = 100 m
KL
DE//BC
DE = BC
2 1
Chứng minh
Vẽ F sao cho E là trung
điểm của DF AED = CEF(c.g.c)
AD = CF và A = C1
CF//AB
mà AD = DB
BD = CF
BDFC là hình thang
có hai đáy bằng nhau DF//BC DE//BC
DF = BCDE = BC
2 1
?3,Ta có DE = BC
2
1
BC = 2DE
BC = 100 m
Hoạt động 3: 56 dẫn học ở nhà
- Học kĩ các định nghĩa, tính chất
- Làm các bài tập 20,21,22 sk/80,81 và chuẩn bị bài sau
Ngày
...hình thang
i mục tiêu
1,
- Nắm
chứng minh tứ giác hình thang, hình thang vng
- Biết vẽ hình thang, hình thang vng Biết tính số đo góc hình. .. 56 dẫn học nhà(1p)
- Học kĩ định nghĩa nhận xét
- Làm BT7b ,8, 9,10/SGK
-% :hỡnh thang cõn N sau
Trang 8< /span>Ngày
Tiết 3
hình thang cân
i mục tiêu
- Nắm
- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa tính chất hình thang