Híng dÉn HS lµm bµi tËp: Bµi tËp 1: miÖng - 1 HS đọc các tình huống trong bài : Bài tập này yêu cầu em nói lời đáp lại trong những trờng hợp em đợc khen?. - Lu ý: nói lời đáp kèm theo t[r]
Trang 1tuần 31
Thứ hai ngày 15 tháng 4 năm 2013
Tranh vẽ minh họa nội dung bài trong SGK
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS đọc thuộc lòng bài: Cháu nhớ Bác Hồ
- Hình ảnh Bác hiện lên nh thế nào trong 8 dòng thơ đầu?
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài học:
2 Luyện đọc:
- GV đọc toàn bài Giọng ngời kể chậm rãi Giọng Bác ôn tồn Giọng chú cần vụ ngạc nhiên
- Tìm các từ khó, luyện đọc từ khó: thờng lệ, ngoằn ngòeo, tần ngần, cuốn.
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc nối tiếp đoạn, kết hợp giải nghĩa từ: thờng lệ, tần ngần, chú cần vụ, thắc
mắc,
- Đọc từng đoạn trong nhóm (nhóm 3)
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh (đoạn 3)
Tiết 3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
1) Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất, Bác bảo chú cần vụ làm gì?
2) Bác bảo chú cần vụ trồng chiếc rễ đa nh thế nào?
3) Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa có hình dáng nh thế nào?
Trang 24) Các bạn nhỏ thích chơi trò chơi gì bên cây đa?
5) Từ câu chuyện hãy nói 1 câu:
a) Về tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi
b) Về tình cảm, thái độ của Bác Hồ đối với mỗi vật xung quanh
GV: Bác Hồ có tình thơng bao la đối với mọi ngời, mọi vật Một chiếc rễ đa rơi xuống đất, Bác cũng uốn trồng lại cho rễ mọc thành cây Trồng cái rễ cây, Bác cũng nghĩ cách trồng thế nào cho cây lớn lên thành chỗ vui chơi cho các cháu thiếu nhi.
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
- Biết tính chu vi hình tam giác
II Hoạt động dạy và học :
1 Giới thiệu bài
2 Ôn tập:
- Gọi HS nêu các bớc tính cộng: B1: Đặt tính
B2: Tính
3 Luyện tập: Bài 1; Bài 2 (cột 1, 3); Bài 4; Bài 5 tr 70 - 71
- HS lần lợt nêu yêu cầu các bài tập:
Bài 1: HS nêu cách tính.
Bài 2: HS nêu cách đặt tính và tính.
Bài 4: 1 HS đọc bài toán.
H: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
Bài 5: Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm thế nào?
4 Chấm, chữa bài:
Bài 2: 2 HS lên bảng chữa bài
Trang 3- Kể đợc ích lợi của một số loài vật quen thuộc đối với cuộc sống con ngời.
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với khả năng để bảo vệ loài vật có ích
- Yêu quý và biết làm những việc phù hợp với khả năng để bảo vệ loài vật có ích
ở nhà, ở trờng và ở nơi công cộng
- HS khá giỏi: Biết nhắc nhở bạn bè cùng tham gia bảo vệ loài vật có ích
II Hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài :
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
- GV đa yêu cầu: Khi đi chơi vờn thú, em thấy một số bạn nhỏ dùng gậy chọc hoặc ném đá vào thú trong chuồng Em sẽ chọn cách ứng xử nào dới đây:
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả
KL: Em nên khuyên ngăn các bạn và nếu các bạn không nghe thì mách ngời lớn
để bảo vệ loài vật có ích.
Hoạt động 2: Chơi đóng vai:
* GV nêu tình huống: An và Huy là đôi bạn thân Chiều nay tan học về Huy rủ:
- An ơi, trên cây kia có một tổ chim Chúng mình trèo lên cây bắt chim non về chơi đi!
H: An cần ứng xử nh thế nào trong tình huống đó?
- Thảo luận nhóm tìm cách ứng xử phù hợp và phân công đóng vai
- Các nhóm HS đóng vai.Cả lớp nhận xét
KL:Trong tình huống đó, An cần khuyên ngăn bạn không nên trèo cây, phá tổ chim vì:
Trang 4+ Nguy hiểm, dễ bị ngã, có thể bị thơng.
+ Chim non sống xa mẹ, dễ bị chết
Hoạt động 3: Tự liên hệ
- Hãy kể một vài việc em đã làm để bảo vệ loài vật có ích?
Kết luận chung: Hầu hết các loài vật đều có ích cho con ngời Vì thế cần phải bảo vệ loài vậtđể con ngời đợc sống và phát triển trong môi trờng trong lành.
Tiết 2: Luyện toán
luyện đơn vị đo độ dài
I Mục tiêu:
- Củng cố đơn vị đo độ dài Ki-lô-mét, mét, đề - xi - mét, xăng - ti - mét,
mi-li-mét
- Giải bài toán có liên quan đến đơn vị đo độ dài
II Hoạt động dạy học:
Bài 2,3,4,5 H/s làm vào vở Thực hành toán Trang 87,88
Học sinh làm bài tập - GV theo dõi hớng dẫn HS hoàn thành BT
Bài 3: Viết Km, cm, mm vào chổ chấm thích hợp:
Bài 4:- HS nêu miệng kết quả
Bài 5: - HS chữa bài ở bảng phụ
4.Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học
Tiết 3: Luyện Toán
viết số thành tổng trăm , chục, đơn vị.
Trang 5II Hoạt động dạy học
HĐ1 Giới thiệu bài
- HS làm bài, GV theo dõi hớng dẫn thêm
Bài 3: Nối theo mẫu:
- GV tổ chức cho HS thi nối nhanh nối đúng
- Bài 4,5: HS tự làm bài vào vở
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết đợc một số hành động có thể gây tai nạn , thờng tích
- Thực hành làm bài tập 3 ở VBT thực hành kĩ năng sống - trang 8,9
Trang 6- Thực hành diễn đạt suy nghĩ, tình cảm của mình trong một số tình huống cụ thể.
- HS biết tránh xa những trò chơi nghuy hiểm có thể gây ra tai nạn, thơng tích
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 HĐ 1: Giới thiệu về kĩ năng phòng tránh tai nạn thơng tích
- HS nêu một số hành động, việc làm có thể gây tai nạn thơng tích
- GV giúp HS hiểu để phòng tránh tai nạn thơng tích xảy ra khi tham gia các hoạt động chúng ta cần phải làm gì?
2 HĐ 2: Thực hành làm BT 3 - trang 8,9 ở VBTTHKNS.
Bài 3a
- HS nêu yêu cầu BT
- GV hớng dẫn : Giải thích yêu cầu BT
- GV chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống ở mỗi tranh
- HS thảo luận theo nhóm , ghi kết quả vào vở
- HS trình bày : Những điều nghuy hiểm có thể xảy ra trong từng tình huống ở Tranh1,2,3,4,
- GV kết luận:
Bài 3b: Thực hành nói lời khuyên với các bạn trong mỗi tranh.
- HS nêu yêu cầu và nội dung BT ở VBTKNS
- HS thảo luận theo cặp đôi, làm bài vào vở
- HS nối tiếp nhau nêu ý kiến trớc lớp
Trang 7III Hoạt động dạy học:
- GV nêu bài toán vừa gắn hình biểu diễn, HS theo dõi
- GV nêu: Có 635 hình vuông, bớt đi 214 hình vuông.Hỏi còn lại bao nhiêu hìnhvuông?
H: Muốn biết còn lại bao nhiêu HV ta làm thế nào? (Làm phép trừ 635 - 214)
- Nhắc lại bài toán và đánh dấu 214 HV nh bài học
- Giáo viên nêu phép trừ và ghi bảng: 635 – 214 = ?
- Giáo viên thể hiện bằng đồ dùng trực quan
- GV: để thực hiện phép trừ , ta gạch bớt các đơn vị, chục, trăm( 4 đơn vị, 1chục ,
2 trăm)
- Viết phép tính:
+Viết số bị trừ
+Viết dấu trừ giữa 2 dòng
+Viết số trừ sao cho chữ số hàng trăm dới chữ số hàng trăm, chữ số hàngchục dới chữ số hàng chục, chữ số hàng đơn vị dới chữ số hàng đơn vị
+ Kẻ gạch ngang dới số thứ hai
- Thực hiện tính: Trừ từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn vị
635 Trừ đơn vị: 5 trừ 4 bằng 1, viết 1
214 Trừ chục: 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
421 Trừ trăm: 6 trừ 2 bằng 4, viết 4
Qui tắc : - Đặt tính: Viết trăm dới trăm, chục dới chục, đơn vị dới đơn vị.
- Tính: trừ từ phải sang trái, Đơn vị trừ đơn vị, chục trừ chục, trăm trừ trăm.
2 Luyện tập: Bài 1 (cột 1, 2); Bài 2 (Cột 1 và 2); Bài 3; Bài 4 tr 72.
- Học sinh lần lợt nêu yêu cầu các bài tập
Trang 83 Chấm, chữa bài:
- Sắp xếp đúng trật tự các tranh theo ND câu chuyệnvà kể lại đợc từng
đoạn của câu chuyện (BT1, BT2)
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
3 tranh minh họa SGK
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn của câu chuyện Ai ngoan sẽ đợc thởng
- Tại sao Bác khen bạn Tộ ngoan?
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS kể chuyện:
a) Sắp xếp lại trật tự các tranh theo đúng diễn biến câu chuyện:
- HS quan sát tranh, nói ND vắn tắt từng tranh
+ Tranh 1: Bác Hồ đang hớng dẫn chú cần vụ cách trồng chiếc rễ đa
+ Tranh 2: Các bạn thiếu nhi thích chui qua vòng lá tròn, xanh tốt của cây đa con
+ Tranh 3: Bác Hồ chỉ vào chiếc rễ đa nhỏnằm trên mặt đấtvà bảo chú cần vụ
đem trồng nó
- HS xếp lại từng tranh theo đúng diễn biến câu chuyện (3- 1- 2)
b) Hớng dẫn kể từng đoạn theo tranh:
- HS tập kể từng đoạn câu chuyện trong nhóm Sau mỗi lần 1 học sinh kể các bạnnhận xét bổ sung
- Đại diện các nhóm thi kể
c) Kể toàn bộ câu chuyện: (HS khá, giỏi)
- Một số HS thi kể lại toàn bộ câu chuyện
3 Củng cố, dặn dò:
Nói về tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi qua câu chuyện
Trang 9H: Bài thơ nói lên điều gì?
Những chi tiết nào nói lên bạn nhỏ rất kính yêu Bác Hồ?
Bài thơ có mấy dòng? Dòng thứ nhất,(thứ 2) có mấy tiếng?
Bài thơ thuộc thể thơ nào ? Khi viết cần chú ý điều gì?
Đoạn thơ có những chữ nào cần viết hoa?Vì sao?
-Y/c hs viết các từ dễ sai: Bác; Việt Nam; Trờng Sơn; non nớc; lục bát
- Biết giải bài toán về ít hơn
II Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Gọi Hs lên bảng làm bài tập sau
- Đặt tính và tính
a/ 474 - 233 = 547- 335=
b/ 534 + 324= 735 - 420=
- Nhận xét , ghi điểm
2 Luyện tập: Bài 1; Bài 2 (cột 1, 4); Bài 3 (cột 1, 4, 5); Bài 4 tr 73
Bài 1:Hs nêu y/c bài tập và tự làm bài
Bài 2:Hs đặt tính và tính
Trang 10- HS làm bàgr con
Bài 3: HS nêu cách tìm số trừ và số bị trừ
Bài 4: Gọi hs đọc bài
H: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
3 Chấm, chữa bài:
4 Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học.
Tiết 3 Tập đọc
Cây và hoa bên lăng bác
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu văn dài
- Hiểu ND: Cây và hoa đẹp nhất khắp miền đất nớc tụ hội bên lăng Bác, thể hiện lòng tôn kính của toàn dân với Bác (trả lời đợc các CH trong SGK)
II Hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Hs đọc nối tiếp bài : Chiếc rễ đa tròn
- Kết hợp trả lời câu hỏi sgk
- Hs đọc nối tiếp từng câu đến hết bài
H: Trong bài có những từ nào khó đọc?
- Gọi hs đọc từ khó: uy nghi, tụ hội, tam cấp, non sông gấm vóc, vạn tuế,
- Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm
- Thi đọc diễn cảm giữa các tổ
- Đọc đồng thanh
2 Tìm hiểu bài:
1) Kể tên những loài cây đợc trồng phía trớc lăng bác?
2) Kể tên những loài hoa đợc trồng quanh lăng bác?
3) Câu văn nào cho thấy cây và hoa cũng mang tình cảm của con ngời đối với bác?
- Viết đúng chữ hoa N kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng
dụng: Ngời ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ngời ta là hoa đất (3 lần).
II Đồ dùng dạy học : Chữ hoa N ( kiểu 2)
III Hoạt động dạy học:
Trang 11A Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con: M ( kiểu 2)
B Dạy bài mới:
1 Hớng dẫn viết chữ hoa:
- HS quan sát chữ mẫu N ( kiểu 2), nhận xét
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết chữ hoa N ( kiểu 2)
- Hớng dẫn HS viết bảng con: N( kiểu 2)
2 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Ngời ta là hoa đất
- Giúp HS hiểu từ ứng dụng: Ca ngợi con ngời, con ngời là đáng quý nhất,
là tinh hoa của trái đất
- HS quan sát , nhận xét độ cao của từng con chữ
- Hớng dẫn HS viết chữ Ngời vào bảng con.
3 Hớng dẫn HS viết bài vào vở:
Chữ N: 1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ, : chữ Ngời: 1 dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ, câu ứng dụng: Ngời ta là hoa đất: 3 lần
Sắp xếp thứ tự câu của đoạn văn ngắn
I Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức, kỷ năng: Sắp xếp các câu sau bằng cách đánh số thứ tự vào ô trống (BT1)
- Kể lại câu chuyện : Tắm cho các cháu
II Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:
2.Thực hành:
Bài 1: Sắp xếp các câu sau bằng cách đánh số thứ tự vào ô trống
- G/v hớng dẫn H/s làm
- Gọi hai H/s nêu yêu cầu và gợi ý của BT
- Yêu cầu H/s làm bài vào vở
- Gọi H/s lên bảng chữa bài
Bài 2: Kể lại câu chuyện
- Trả lời câu hỏi: Câu chuyện " Tắm cho các cháu" giúp các em hiểu ra điều gì?
3.Chấm một số bài
4.Củng cố dặn dò:
Trang 12Tiết 2: Luyện từ và câu
Từ ngữ về Bác Hồ Dấu chấm, dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Chọn đợc từ ngữ cho trớc để điền đúng vào đoạn văn (BT1); tìm đợc một vài từ ngữ ca ngợi Bác Hồ (BT2)
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT3)
II Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:
2 Hd hs làm bài tập:
Bài 1: Hs đọc kĩ đoạn văn sau đó chọn từ ngữ thích hợp điền vào chổ trống.
- Gv gọi hs nêu theo thứ tự nối tiếp
Trang 13- Gv ghi bảng Các từ điền là: trinh khiết ; nhà sàn; râm bụt; tự tay.
Bài 2: Gọi hs đọc y/c bài tập
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu một số loài cây sống trên cạn?
- Nêu tên các con vật sống dới nớc?
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Vẽ và giới thiệu tranh vẽ về Mặt Trời
- HS vẽ và tô màu Mặt Trời Theo trí tởng tợng (có thể vẽ Mặt Trời cùng với cảnh vật xung quanh)
- Một số HS giới thiệu tranh vẽ của mình cho cả lớp
H: Theo em mặt Trời có hình gì?
Tại sao em lại dùng màu đỏ (màu vàng) để tô màu Mặt Trời?
Tại sao khi đi nắng các em cần phải đội nón mũ hay che ô?
Tại sao chúng ta không bao giờ đợc quan sát Mặt Trời trực tiếp bằng mắt?
Kết luận: Mặt Trời tròn nh một quả bóng lửa khổng lồ, chiếu sáng và s“ ”
-ởi ấm Trái Đất Mặt trời ở rất xa Trái Đất.
Lu ý: Khi đi nắng cần đội nón mũ và không đợc nhìn trực tiếp vào Mặt Trời.
Hoạt động 2: Tại sao chúng ta cần Mặt Trời?
Trang 14H: Mặt trời có tác dụng gì?
H: Nếu không có Mặt Trời chiếu sáng và tỏa nhiệt mọi vật trên trái đất sẽ ra sao?
Kết luận: Nếu không có mặt Trời chiếu sáng và tỏa nhiệt thì Trái Đất sẽ chỉ có đêm tối, lạnh lẽo và không có sự sống: ngời, vật, cây cối sẽ chết.
3 Củng cố, dặn dò:
Tiết 4: Chính tả(NV)
Cây và hoa bên lăng Bác
I Mục tiêu:
- Nghe- viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng một đoạn văn xuôi
- Làm đợc bài tập 2 (b) phân biệt tiếng có thanh hỏi/ thanh ngã
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- 2 HS tự viết trên bảng 6 từ chứa tiếng bắt đầu bằng r/ d/ gi
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn nghe viết:
- GV đọc mẫu bài 2 HS đọc lại
H: Đoạn văn tả gì? ( Đoạn văn tả vẻ đẹp của những loài hoa ở khắp miền đất
n-ớc đợc trồng sau lăng Bác.)
- GV đọc HS viết tiếng khó: khỏe khoắn, vơn lên, ngào ngạt,
- HS viết tên riêng trong bài: Sơn La, Nam Bộ
- GV đọc, HS nghe chép bài vào vở
Trang 15II Đồ dùng dạy học:
ảnh Bác Hồ
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS kể lại câu chuyện Qua suối.
H: Câu chuyện Qua suối nói lên điều gì về Bác Hồ?
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Từng cặp thực hành nói- đáp lời khen ngợi theo các tình huống a, b, c
- Một số cặp đứng dậy thực hiện đóng vai
Bài tập 2:( miệng)
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS ngắm kĩ ảnh Bác đợc treo trên bảng lớp , trao đổi nhóm để trả lời lần lợt từng câu hỏi
- Đại diện các nhóm lần lợt trả lời 3 câu hỏi trong SGK
- Cả lớp nhận xét, góp ý, bình chọn những câu trả lời đúng và hay
Bài tập 3: (viết)
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS dựa vào bài tập 2 để viết thành đọan văn
- HS làm bài vào vở GV theo dõi hớng dẫn thêm
- HS nối tiếp đọc bài viết Cả lớp và GV nhận xét
3 Chấm, chữa bài:
4 Củng cố, dặn dò:Thực hành đáp lại những lời khen của cha mẹ, thầy cô,
những ngời lớn tuổi hay bạn bè
Tiết 3: Luyện viết:
Bài: chiếc rễ đa tròn
I Mục tiêu: Giúp HS
- Luyện viết đúng chính tả, đúng cỡ chữ, viết đẹp bài "Chiếc rễ đa tròn"
(đoạn 1,2)
Trang 16- Trình bày bài viết đúng, đẹp.
- Rèn luyện ý thức thói quen giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Luyện viết đúng:
- GV đính bảng phụ ghi đoạn văn luyện viết (đoạn 1,2)
- HS đọc bài viết
- GV hớng dẫn HS viết từ khó và chữ viết hoa: Chữ viết hoa cao 2 li rỡi
H Trong bài viết có những chữ nào cần phải viết hoa?
- HS viết từ khó vào bảng con: rễ đa, ngoằn ngoèo, cần vụ
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS
HĐ 2: Luyện viết vào vở:
- GV hớng dẫn cách trình bày bài viết
- GV đọc, HS nghe, luyện viết bài vào vở
- GV theo dõi, chỉnh sửa cách ngồi viết, cách cầm bút cho HS, uốn nắn chonhững em chữ viết còn cẩu thả
HĐ 3: Đánh giá nhận xét:
- GV chấm bài , nhận xét chữ viết của HS
- GV hớng dẫn, chỉnh sửa lỗi HS viết sai nhiều(nếu có)
- G V nhận xét tiết học, hớng dẫn HS luyện viết ở nhà
- Tham gia tốt các hoạt động của đội : Thu gom phế liệu, tiết kiệm sinh thái
* Học tập: - Nhiều em chữ viết đẹp , có nhiều bộ
- HS dự thi chữ viết đẹp cấp trờng đạt kết quả cao: Giải nhất : 2 em Giải nhì : 3
- Duy trì nề nếp, sĩ số, vệ sinh , trực nhật, sinh hoạt 15 phút
- Mặc đồng phục đúng quy định, tham gia các hoạt động của đội
* Học tập:
- Thực hiện tốt nề nếp học tập
- Thi chữ viết HS lần 4