1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA lop 2 tuan 12 CKTKN

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 75,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong - GV theo dõi các nhóm đọc.. Thi đọc giữa các nhóm.[r]

Trang 1

Tuần thứ 12:

Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2012

Chào cờ

Tập đọc

I mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy

- Bớc đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: vùng vằng, là cà, hiểu nghĩa diễn đạt qua các hình ảnh, mỏi mắt mong chờ (lá) đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con (cây) xoè cành ôm cây

- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ đối với con

II Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A KIểm tra bài cũ.

- Đọc bài: Đi chợ - 1 HS đọc đoạn 1 và 2

- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi

- Qua câu chuyện cho em biết điều gì ? - Sự ngốc nghếch buông cời của cậu bé

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc.

2.1 GV đọc mẫu toàn bài

2.2 Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

a Đọc từng câu:

- GV uốn nắn sửa sai cho HS khi đọc

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trớc lớp

- Bài đã chia đoạn có đánh số theo thứ tự

từng đoạn (riêng đoạn 2 cần tách làm hai:

"không biết nh mây" "hoa rụng…vỗ về"

- GV hớng dẫn HS ngắt hơi các câu trên

bảng phụ

- 1 HS đọc lại

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trớc lớp

- Giải nghĩa từ

- Ghé qua chỗ này, dừng ở chỗ khác để

chơi gọi là gì ? - La cà (1 HS đọc phần chú giải).

- Mỏi mắt chờ mong - Chờ đợi mong mỏi quá lâu

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

d Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét

- Các nhóm thi đọc đồng thanh cá nhân từng đoạn, cả bài

Tiết 2:

3 Tìm hiểu bài:

Câu 1: (1 HS đọc) - HS đọc thầm đoạn 1

- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ? - Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng, vùng vằng bỏ đi Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2

- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đờng về

nhà ? lớn hơn đánh, cậu mới nhớ mẹ và trở về nhà.- Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa rét, lại bị trẻ

- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã làm

gì ? trong vờn mà khóc.- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy một cây xanh Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3

- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây nh thế

nào ? trắng nh mây; rồi hoa rụng, quả xuất hiện…- Từ các cành lá những cành hoa bé tí trổ ra, nở

- Thấy quả ở cây này có gì lạ ? - Lớn nhanh da căng mịn màu xanh óng ánh…tự

rơi vào lòng bé

- Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh

của mẹ ?

- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con Cây xoè xành ôm cậu bé nh tay mẹ âu yếm vỗ về

Câu 5: (1 HS đọc)

- Theo en nếu đợc gặp lại mẹ cậu bé sẽ nói

- Câu chuyện cho em biết điều gì ? Tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ đối với con

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất

- GV nhận xét, bình chọn

c Củng cố, dặn dò:

Trang 2

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị cho giờ kể chuyện

Toán

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

II Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con

- Mời 1 em lên bảng 27 + x = 82 x = 82

– 27

x = 55

x + 18 = 52

x = 52 – 18

x = 34

- Nhận xét, chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu cách tìm số bị trừ cha biết

- Có 10 ô vuông (đa mảnh giấy có 10 ô vuông)

Hỏi còn bao nhiêu ô vuông ?

- Còn lại 6 ô vuông

- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông - Thực hiện phép trừ

10 – 4 = 6

- Hãy gọi tên và các thành phần trong phép tính ? SBT ST Hiệu

- Gọi số ô vuông ban đầu cha biết là x Số ô

vuông bớt đi là 4 Số ô vuông còn lại là 6

- Đọc phép tính tơng ứng còn lại ? x + 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

- x đợc gọi là gì ? - x là số bị trừ cha biết

- Muốn tìm số bị trừ t làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ

- Nhiều HS nêu lại

2 Thực hành:

- GV hớng dẫn HS làm phần a

a) x – 4 = 8

x = 8 + 4

x = 12

b) x – 9 = 18

x = 18 + 9

x = 27

x – 10 = 25

x = 25 + 10

x = 35 Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số bị trừ sau đó

yêu cầu HS tự làm - HS làm bài vào sách- 3 HS lên bảng

Bài 3: Số

- Bài toán cho biết gì về các số cần điền ? - Là số bị trừ trong phép trừ

- 7 trừ 2 bằng 5 (điền 7)

- 10 trừ 4 bằng 6 (điền 10)

- 5 trừ 5 bằng 0 (điền 5) Bài 4:

- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên (nh SGK)

- Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD Cắt nhau

tại điểm 0 Ghi tên điểm 0

- Nhận xét chữa bài

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2012

Toán

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 - 5 và bớc đầu học thuộc bảng trừ đó

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính, giải toán

II đồ dùng dạy học:

- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời

II Các hoạt động dạy học:

C

0

B

D

Trang 3

32 42

- Nêu cách đặt tính rồi tính - 3 HS nêu

- Nhận xét chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu phép trừ 13 – 5:

B

ớc 1 : Nêu vấn đề

Có 13 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi còn bao

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta phải làm

thế nào ?

- Thực hiện phép trừ

- Viết phép tính lên bảng 13 – 5

B

ớc 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm kết quả - HS thao tác trên que tính

- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt đi 2

que tính nữa ( vì 3+2=5)

Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính còn mấy que tính - Còn 8 que tính

- Viết 13 – 5 = 8

B

ớc 3: Đặt tính rồi tính

5 8

- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3 Viết

dấu trừ kẻ vạch ngang

- Nêu cách thực hiện - Từ phải sang trái

*Bảng công thức 13 trừ đi một số GV ghi bảng - HS tìm kết quả trên que tính

- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6

13 – 5 = 8 13 – 8 = 5

13 – 6 = 7 13 – 9 = 4

3 Thực hành:

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả

- Nêu cách tính nhẩm

a) 9 + 4 = 13 8 + 5 = 13

4 + 9 = 13 5 + 8 = 13

13 – 9 = 4 13 – 8 = 5

13 – 4 = 9 13 – 5 = 8 b) 13 – 3 – 5 = 5 13 – 3 – 1 = 9

12 – 8 = 5 13 – 8 = 5

13 – 3 – 1 = 9 13 – 3 – 4 = 6

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6 Bài 2: Yêu cầu HS làm vào SGK - HS nêu yêu cầu

- Lớp làm vào SGK

- Nêu cách đặt tính rồi tính - Nhiều HS nêu

- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 xe đạp, bán 6 xe đạp

- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cửa hàng còn mấy xe đạp

- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe đạp ta làm

thế nào ?

- Ta thực hiện phép trừ

Có : 13 xe đạp

Đã bán: 6 xe đạp Còn lại: … xe đạp

Bài giải:

-GV nhận xét chữa bài Cửa hàng còn lại số xe đạp là:13 – 6 = 7 (xe đạp)

Đáp số: 7 xe đạp

C Củng cố dặn dò:

- Dặn dò: Về nhà học thuộc các công thức 13 trừ

Trang 4

đi một số.

- Nhận xét tiết học

Chính tả: (Tập chép)

I Mục đích - yêu cầu:

1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn truyện sự tích cây vú sữa

2 Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn tập chép:

2.1 Hớng dẫn chuẩn bị:

- 2 HS đọc lại

- Từ các cành lá những đài hoa xuất hiện nh

- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng ánh rồi chín

- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu

- Những câu nào có dấu phẩy, em hãy đọc

lại câu đó ?

- HS đọc câu 1, 2, 4

*Viết từ khó

- GV đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con

Trổ ra, nở trắng

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

2.2 HS chép bài vào vở:

- GV đọc cho HS viết - HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

2.3 Chấm chữa bài:

- Chấm 5-7 bài nhận xét

3 Hớng dần làm bài tập:

Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh - 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm SGK

- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính tả

- Ngời cha, con nghé, suy nghĩ ngon miệng

- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh: i,ê,e ; ng: a, o, ô, u, … Bài 3: a

- Bài yêu cầu gì ? - 1 HS đọc yêu cầu

- Điền vào chỗ trống tr/ch:

Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát

- Nhận xét, chữa bài

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Viết lại những chữ đã viết sai

Kể chuyện

I Mục tiêu yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình

- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể đợc phần chính của câu chuyện

- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn ( tởng tợng )của riêng mình

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II Đồ Dùng Dạy Học:

- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập 2

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn kể chuyện:

2.1 Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc

Trang 5

- Kể bằng lời của mình nghĩa là nh thế nào ? - Kể theo nội dung và bằng lời của mình.

*Gợi ý:

- Cậu bé là ngời nh thế nào ? ham chơi Cậu ở cùng mẹ trong một ngôi nhà- Ngày xa có một cậu bé rất lời biếng và

nhỏ có vờn rộng Mẹ cậu luôn vất vả một hôm do mải chơi…đợi con về

- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra đi ? khi cậu

ra đi mẹ làm gì ?

- Gọi nhiều HS kể lại - Nhiều HS kể bằng lời của mình

- GV theo dõi nhận xét

2.2 Kể lại phần chính theo từng ý tóm tắt

- Đại điện các nhóm kể trớc lớp

3 Kể đoạn kết của chuyện theo mong muốn

- Thi kể trớc lớp - Đại diện các nhóm kể trớc lớp

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét, khen những HS kể hay

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

Đạo đức

I Mục

tiêu:-1 Kiến thức:

- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn

- Sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ bạn

- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em

2 Kỹ năng:

- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày

3 Thái độ:

- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh

- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn

II chuẩn bị:

- Bài hát: Tìm bạn thân

- Bộ tranh hoạt động 2 (T1)

- Câu chuyện trong giờ ra chơi

III hoạt động dạy học:

Tiết 1:

A Kiểm tra bãi cũ:

- Chăm chỉ học tập có lợi gì ?

b Bài mới:

Khởi động: Cả lớp hát bài "Tìm bạn thân" - Cả lớp hát

*Hoạt động 1: Kể chuyện trong giờ ra chơi

1 GV kể chuyện trong giờ ra chơi

- Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn Cờng ngã ? - Các bạn đỡ Cờng dậy

- Các em có đồng tình với việc làm của các bạn lớp 2A

không ? Vì sao ?

*Hoạt động 2:

- Việc làm nào là đúng

- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát bộ tranh 7 tờ

- Chỉ ra những hành vi nào là quan tâm giúp đỡ bạn - HS thực hiện

*Kết luận: Vui vẻ chan hoà với bạn bè, sẵn sàng giúp đỡ khi

bạn gặp khó khăn trong học tập, trong cuộc sống

*Hoạt động 3:

- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?

- GV phát phiếu

- Hãy đánh dấu (x) vào ô trống trớc những lý do, quan tâm,

giúp đỡ bạn mà em tán thành

- HS làm việc trên phiếu học tập sau đó bày tỏ ý kiến và nêu lí do

*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn bè là việc làm cần thiết của

mỗi HS Quan tâm đến bạn là em mang lại niềm vui cho bạn

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét đánh giá giờ học

- Thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày

Thứ t ngày 14 tháng 11 năm 2012

Thể dục Tiết 23: Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy" - đi đều Bài 23:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

Trang 6

- Học trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy

- Ôn đi đều

2 Kỹ năng:

- Biết cách chơi và tham gia chơi chủ động

- Thực hiện động tác đều và đẹp

3 Thái độ:

- Tự giác tích cực học môn thể dục

II địa điểm ph ơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi

III Nội dung - phơng pháp:

X X X X X

X X X X X 

1 Nhận lớp:

- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số

-Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết học

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ chân, tay đầu gối, hông…

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát

X X X X X 

X X X X X

X X X X X

- Cán sự điều khiển

- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu

- Ôn bài thể dục phát triển chung đã học - Cán sự lớp hô

B Phần cơ bản:

- Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy" 10 – 12' - GV nêu tên giải thích làm

mẫu trò chơi

C củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài tập về

Tập đọc

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng câu thơ lục (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt3/3và 3/5 )

- Biết đọc kéo dài các từ ngữ chỉ gợi tả âm thanh ạ ời, kéo cà, đọc bài với giọng nhẹ nhàng tình cảm

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải

- Hiểu hình ảnh so sánh mẹ là ngọn gió của con suốt đời

- Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng yêu bao la của mẹ dành cho em

3 Học thuộc lòng bài thơ.

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Điện thoại - 2 HS đọc

- Khi nói chuyện trên điện thoại em cần ghi nhớ

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe

2.2 Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc cha đúng

b Đọc từng đoạn trớc lớp - Đ1: 2 dòng đầu

Bài này có thể chia làm 3 đoạn - Đ2: 6 dòng thơ tiếp

- Đ3: Còn lại

- GV treo bảng phụ hớng dẫn cách ngắt nghỉ

hơi đúng

- HS nối tiếp nhau đọc bài + Giảng từ: Nắng oi - Nắng nóng không có gió rất khó chịu

- Giấc ngủ ngon lành đều đặn gọi là gì ? - Giấc tròn

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi các nhóm đọc

d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc từng đoạn và cả bài, ĐT, CN

e Cả lớp đọc ĐT

Trang 7

3 Hớng dẫn HS tìm hiểu bài.

Câu 1:

- Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức ? - 1 HS đọc thầm đoạn 1- Tiếng ve cũng lặng đi về đêm hè rất bức

- Mẹ làm gì để con ngon giấc ? - Mẹ đa võng hát ru vừa quạt cho con mát ?

- Ngời mẹ đợc so sánh với những hình ảnh

nào ? thừa trên bầu trời đêm, ngọn gió mát lành.- Ngời mẹ đợc so sánh với những ngôi sao

4 Học thuộc lòng bài thơ: - HS tự nhẩm 2, 3 lần

- Yêu cầu đọc theo cặp - Từng cặp HS đọc

5 Củng cố dặn dò.

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện đọc lại bài

Toán

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ số hàng đơn vị là 3 số trừ là số

có 1 chữ số

- Củng cố cách tìm một số hạng khi biết tổng và tìm số bị trừ trong phép trừ

II đồ dùng dạy học:

- 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Đọc công thức 13 trừ đi một số - 2 HS đọc

- GV nhận xét cho điểm

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu phép trừ 33 5:

B

ớc 1: Nêu vấn đề

- Có 33 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi còn bao

nhiêu que tính ?

- HS nhắc lại đề toán và phân tích đề toán

Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ

- Viết 33 – 5

B

ớc 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính và 3 que tính rời,

tìm cách bớt đi 5 que tính ? tính.- 33 que tính bớt 5 que tính còn lại 28 que

- Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu ? - 33 trừ 5 bằng 28

5 28

- Nêu cách đặt tính - Viết số bị trừ 33 viết số trừ 5 dới 3 sao cho

hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục

- Nêu cách thực hiện - Thực hiện từ phải sang trái

- 3 không trừ đợc 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8, viết

8, nhớ 1

- 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

2 Thực hành:

- Yêu cầu HS làm bài vào sách

- Nêu cách thực hiện

- Bài toán yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính

- Biết số bị trừ và số trừ muốn tìm hiệu ta phải

làm thế nào ?

- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

Bài 3: Tìm x

- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm thế nào ? - Muốn tìm số hạng cha biết ta lấy tổng trừ

đi số hạng đã biết

Trang 8

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

x – 5 = 53

x = 53 – 5

x = 48

a) x + 6 = 33

x = 33 – 6

x = 27

8 + x = 43

x = 43 – 8

x = 35

- Yêu cầu HS đọc kỹ đề toán

- Yêu cầu HS suy nghĩ rồi làm bài nêu các cách

vẽ khác nhau

- Nhận xét bài làm của học sinh

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Luyện từ và câu

I mục đích yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình

2 Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1

- Tranh minh hoạ bài tập 3

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong gia đình và

tác dụng của đồ vật đó ? - 2 HS nêu- Các HS khác nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Hớng dãn làm bài tập:

- Bài yêu cầu gì ? - Ghép các tiếng sau thành những từ có 2

tiếng: yêu, thơng, quý, mếm, yêu, mến, kính

- Yêu cầu đọc câu mẫu Mẫu: Yêu mến, quý mến…

- Yêu cầu HS lên bảng làm

- Chọn từ ngữ nào điền vào chỗ trống để tạo

thành câu hoàn chỉnh a) Cháu (kính yêu) ông bà.b) Em (yêu quý) cha mẹ

c) Em (yêu mếm) anh chị

- Nhìn tranh 2, 3 câu về hoạt động của mẹ con

- Yêu cầu HS quan sát tranh - HS quan sát tranh

- Nhiều HS tiếp nối nhau nói theo tranh

- Gợi ý HS đặt câu kể đúng nội dung tranh

- Ngời mẹ đang làm gì ?

- Bạn gái đang làm gì ?

- Em bé đang làm gì ?

- Em bé đang ngủ trong lòng mẹ Bạn học sinh đa mẹ xem quyển vở ghi một điểm 10 Mẹ rất vui, mẹ khen con gái giỏi quá

- GV nhận xét bài cho HS

- Gọi HS đọc đề bài và các câu văn

- Mời 1 HS làm mẫu a a) Chăn màn quần áo đợc xếp gọn gàng

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm tiếp ý b, c b) Giờng tủ bàn ghế đợc kê ngya ngắn

c) Giày dép mũ nón đợc để đúng chỗ

C Củng cố dặn dò:

- Tìm những từ chỉ đồ vật trong gia đình em

- Nhận xét tiết học

Thủ công

I Mục tiêu:

- Ôn tập kiến thức, kỹ năng, qua các bài đã học ở chơng I

- HS gấp đợc một trong những sản phẩm đã học ở các bài 4, 5

II chuẩn bị:

GV: Các mẫu gấp của bài 4, 5

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài ôn:

- Kể tên các bài đã học - Gấp tên lửa

- Gấp máy bay phản lực

- Gấp máy bay đuôi rời

- Gấp thuyền phẳng đáy không mui

Trang 9

- Gấp thuyền phẳng đáy có mui Nêu lại quy trình các bớc gấp của từng bài trên

2 Thực hành:

- Cho HS gấp lại các bài đã học - HS thực hành

GV quan sát hớng dẫn một số em cong lúng túng

4 Nhận xét, đánh giá:

- Nhận xét về tinh thần, thái độ kết quả học tập

của học sinh

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị cho giờ học sau

Thứ năm ngày 15 tháng 11 năm 2012

Thể dục:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra đi đều

2 Kỹ năng:

- Thực hiện tơng đối đúng động tác, đúng nhịp

3 Thái độ:

- Tự giác tích cực học môn thể dục

II địa điểm:

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi

Iii Nội dung và phơng pháp:

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X

1 Nhận lớp:

- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung tiết học

2 Khởi động:

- Xoay các khớp đầu gối, cơ chân, đầu gối

- Đứng vỗ tay hát

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

- Ôn đi đều 2-4 hàng dọc

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X 

- GV điều khiển sau đó cán giao cho cán sự

- Ôn đi đều

-Nội dung: Kiểm tra mỗi HS thực hiện đi đều và đứng lại

Tổ chức các phơng pháp kiểm tra: Kiểm tra thành nhiều

đợt, mỗi đợt gồm 1/2 hoặc tất cả số học sinh trong tổ

- Cách đánh giá:

+ Hoàn thành thực hiện động tác đi đều tơng đối đúng

+ Cha hoàn thành: Đi cùng chân cùng tay hoặc đi không

đúng nhịp

2 lần đi nhiều đợt.- GV kiểm tra thành

C Phần kết thúc:

- Giao bài tập về nhà

Toán

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ, số bị trừ là số có 2 chữ số và có số hàng đơn vị là 3, số trừ có 2 chữ số

- Biết vận dụng phép trừ để tính làm tính (đặt tính rồi tính)

- Củng cố cách tìm số bị trừ và số hạng cha biết Tập nối 4 điểm để có hình vuông

II đồ dùng dạy học:

- 5 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 10

- Nhận xét, chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu phép trừ 53 – 15:

B

ớc 1: Nêu bài toán

- Có 53 que tính bớt 15 que tính Hỏi còn bao

nhiều que tính ?

- HS phân tích và nêu lại đề toán

Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ

B

ớc 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 3 que tính rời - HS sử dụng que tính tìm kết quả

53 que tính trừ 15 que tính còn bao nhiêu que tính ? - Còn 53 que tính

- Nêu cách làm - Nhiều HS nêu các cách làm khác nhau

- Vậy 53 trừ đi 15 bằng bao nhiêu ? - 53 trừ đi 15 bằng 38

B

ớc 3: Đặt tính và tính

38

- Nêu cách đặt tính ? - Viết số 53 rồi viết 15 sao cho hàng đơn

vị thẳng với đơn vị, hàng chục thẳng với hàng chục viết dấu trừ kẻ vạch ngang

- Nêu cách thực hiện - Trừ từ phải sang trái:

2 Thực hành:

- Yêu cầu HS tính và ghi kết quả vào sách

- Biết số bị trừ và số trừ muốn tìm hiệu ta làm thế

nào ?

- Nhận xét, chữa bài

- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ Bài 2:

- Đặt tính rồi tính hiệu

- Nhận xét, chữa bài

- HS làm bảng con

x + 26 = 73

x = 73 – 26

x = 47

a) x – 18 = 9

x = 9 + 18

x = 27

35 + x = 83

x = 83 – 35

x = 48 Bài 4:

- Nhìn kĩ mẫu lần lợt chấm từng điểm vào vở

dùng thớc nối thành hình vuông

C Củng cố - dặn dò.

- Nhận xét tiết học

Tập viết

I Mục tiêu, yêu cầu:

- Rèn kỹ năng viết chữ

- Biết viết các chữ K hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng cụm từ: Kề vai sát cánh viết đúng mẫu đều nét, nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa K

- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con chữ: L - Cả lớp viết bảng chữ: H

- Nhắc lại cụm từ: Hai sơng một nắng - 1 HS đọc

- Cả lớp viết: Hai

- Nhận xét tiết học

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn HS quan sát nhận xét.

- Chữ có độ cao mấy li ? - Cao 5 li

- Gồm mấy nét

- Cách viết ?

- Gồm 3 nét đầu giống nét 1 và nét 2 của chữ L Nét 3 là nét kết hợp của 2 nét cơ bản, móc xuôi phải

và móc ngợc phải nối

- Nét 1 và nét 2 viết nh chữ L

- Nét 3 đặt bút trên đờng kẻ 5 viết tiếp nét móc xuôi phải đến khoảng giữa thân chữ lợn vào trong

Ngày đăng: 06/07/2021, 14:39

w