1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ngan hang de KT Toan 8

10 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 175,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị trí của điểm D trên cạnh BC để tứ giác AEDF trở thành hình thoi là: A.. Chân đường trung tuyến thuộc đỉnh A.[r]

Trang 1

Ngân hàng đề kiểm tra Toán 8 năm học 2011 - 2012

Bài kiểm tra số 1 Đại số (tiết 21)

A Ma trận:

Nội dung

Mức độ

Điểm

Nhận biết Thông hiểu VD Thấp VD Cao

0,25

1

0,25

1

1,0

1

1,0 2,5

PT đa thức thành

B Đề bài:

I TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)

Câu 1: Kết quả phép nhân: (x + 1).(x2 + 2x - 1) là:

A x3 + 3x2 - x - 1 B x3 + 3x2 + x - 1 C x3 + 3x2 - x + 1 D x3 + 3x2 + x + 1 Câu 2: Kết quả phép tính: (2x - 1)2 là:

A 4x2 - 1 B 4x2 - 2x + 1 C 4x2 - 4x + 1 D 4x2 - x -1

Câu 3: Đa thức 8x3 - 36x2 + 54x - 27 được viết gọn là:

A (2x - 3)3 B (2x + 3)3 C (2x)3 - 33 D (2x)3 + 33

Câu 4: Giá trị của biểu thức x3 + 15x2 + 75x + 125 tại x = 5 là:

Câu 5: Kết quả phân tích đa thức x2(x - y) - (x - y) thành nhân tử là:

A (x - y).x2 B (x-y)(x - 1)(x + 1) C (x - y)(x2 + 1) D Tất cả đều sai Câu 6: Kết quả phân tích đa thức 16 - x2 - y2 - 2xy thành nhân tử là:

A 4(x - y)(x + y) B (4+x-y)(4-x+y) C (4+x+y)(4-x-y) D (4+x+y)(4-x+y) Câu 7: Kết quả phân tích đa thức 8x - 16 - x2 thành nhân tử là:

A -(x - 4)(x - 4) B (x - 4)2 C (4 - x)2 D - (4 - x)(x - 4) Câu 8: Điền đa thức thích hợp vào ô trống: (4x2 - 9y2):(2x + 3y) =

II TỰ LUẬN (8,0 điểm).

Bài 1: (2,0 điểm) Rút gọn và tính giá trị của biểu thức sau:

4 1 12 3 : ( 3 )

4 3

x 

b) B = (3x + 2)2 + (3x - 2)2 - 2(3x + 2)(3x - 2) + x tại x = - 4

Bài 2: (2,0 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử.

a) x3 - 6x2 + 9x b) x2 - 2x - 4y2 - 4y

Bài 3: (3,0 điểm) Thực hiện phép tính.

a) (125a3b4c5 + 10a3b2c3):(-5a3b2c2)b) (8x2 - 26x + 21):(2x - 3)

Bài 4 (1,0 điểm) Tìm a để đa thức 2x3 + 5x2 - 2x + a chia hết cho đa thức 2x2 - x + 1

C Đáp án

I TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

II TỰ LUẬN (8,0 điểm).

Trang 2

1a A = 3x 4  4x 1 = 3x 4 4 x 1 x 3

Thay

4 3

x 

vào biểu thức A sau khi rút gọn và tìm được A =

5 3

0,5 0,5 1b B = [(3x + 2) - (3x - 2)]2 + x = (3x + 2 - 3x + 2)2 + x = 42 + x = 16 + x

Thay x = - 4 vào biểu thức B sau khi rút gọn, tính được B = 12

0,5 0,5 2a x3 - 6x2 + 9x = x(x2 - 6x + 9)

2b x2 - 2x - 4y2 - 4y = (x2 - 4y2) - (2x + 4y)

= (x - 2y)(x + 2y) - 2(x + 2y) = (x + 2y)(x - 2y - 2)

0,5 0,5 3a (125a3b4c5 + 10a3b2c3):(-5a3b2c2) = 125a3b4c5:(-5a3b2c2) + 10a3b2c3

:(-5a3b2c2)

= -25b2c3 - 2c

1,5

3b Học sinh đặt phép tính và tính được (8x2 - 26x + 21):(2x - 3) = 4x - 7

Hoặc phân tích: 8x2 - 26x + 21 = (2x - 3)(4x - 7) => (8x2 - 26x + 21):(2x -

3) = 4x - 7

1,5

4 Học sinh thực hiện phép chia, tìm được thương là x + 3, dư là: a - 3

Để đa thức 2x3 + 5x2 - 2x + a chia hết cho đa thức 2x2 - x + 1 thì a - 3 = 0

=> a = 3 KL

0,5 0,5

Chú ý: Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

Học sinh làm thiếu chặt chẽ ở đâu thì trừ điểm ở đó.

Trang 3

Bài kiểm tra số 2 Hình học (tiết 25)

A Ma trận:

Nội dung

Mức độ

Điểm

Nhận biết Thông hiểu VD Thấp VD Cao

Định nghĩa các loại

Tính chất các loại

Dấu hiệu nhận biết

các loại tứ giác

2

0,5

1

2,0

2

0,5

1

2,0 5,0

B Đề bài:

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Câu 1: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một khẳng định đúng

1 Hình thang là tứ giác có a bốn cạnh bằng nhau

2 Hình bình hành là tứ giác có b bốn góc bằng nhau

3 Hình chữ nhật là tứ giác có c hai cạnh đối bằng nhau

4 Hình thoi là tứ giác có d hai cạnh đối song song

e các cặp cạnh đối song song

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (từ câu 2 đến câu 9).

Câu 2: Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì:

A Hai cạnh bên bằng nhau B Hai cạnh đáy bằng nhau

C Hai cạnh bên và hai cạnh đáy bằng nhau D Tất cả đều sai

Câu 3: Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì:

A Hai cạnh bên song song B Hai cạnh bên song song hoặc bằng nhau

C Hai cạnh bên bằng nhau D Hai cạnh bên song song và bằng nhau Câu 4: Hình chữ nhật là:

A Tứ giác có 1 góc vuông B Tứ giác có 2 góc vuông

C Tứ giác có 3 góc vuông D Tất cả đều sai

Câu 5: Hình thoi là tứ giác:

A Có các cạnh liên tiếp bằng nhau B Có các cạnh đối bằng nhau

C Có hai cạnh đối bằng nhau D Tất cả đều đúng

Câu 6: Tam giác ABC vuông cân tại A Vẽ MB vuông góc với BC sao cho BM = BC hình ABMC tạo thành là hình gì? Hãy chọn câu đúng nhất

Câu 7: Cho tam giác ABC; D nằm giữa BC Từ D kẻ DE // AB và DF // AC Tứ giác AEDF là hình gì?

Câu 8: Cho tứ giác ABCD với M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB; BC; CD; DA Khi đó tứ giác MNPQ là:

Câu 9: Cho tứ giác ABCD với M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB; BC; CD; DA Quan hệ của AC và BD để MNPQ là hình chữ nhật khi:

Trang 4

A AC vuông góc với BD B AC = BD.

AC cắt BD tại trung điểm của mỗi đường D Tất cả đều sai

II TỰ LUẬN (7,0 điểm).

Bài 1: Tính giá trị của x và y trong hình vẽ, biết AM = MP = PB;

AN = NQ = QC và PQ = 10 cm

Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ đường cao BH và CK của tam giác ABC Nối K

với H Chứng minh tứ giác BKHC là hình thang cân

Bài 3: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD; AB > CD) Hai cạnh AD và BC kéo dài cắt nhau tại S

a) Chứng minh rằng tam giác SAB là tam giác cân

b) Tính các góc của hình thang cân đó, biết ASB = 400

C Đáp án

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

Câu 1: Nối: 1 - d; 2 - e; 3 - b; 4 - a

II TỰ LUẬN (7,0 điểm).

1

Xét APQ

( )

gt

  => MN là đường TB của APQ

=>

.10 5( )

Vậy x = 5 (cm)

Vì AM = MP = PB; AN = NQ = QC => MN // PQ // BC

=> MNCB là hình thang

Xét hình thang MNCB có: MP = PB; NQ = QC (gt) => PQ là đường TB

của hình thang MNCB =>

1

2

Thay số: BC = 2.10 - 5 = 15 (cm) Vậy y = 15 (cm)

0,5 0,5

0,5 0.5 0,5 0,5 2

A

Xét hai tam giác vuông AHB và ACK có A chung H.vẽ

0,5 0,5 0,5

0,5

AC = AB(gt)=>ACK ABH (c/huyền - g/nhọn)

=> AK = AH => AKH cân tại A nên

2

A

  Do đó KH // BC

Tứ giác BKHC có KH // BC và B C nên là hình thang cân

3

C S

D

Hình vẽ: 0,5 điểm

a) Tứ giác ABCD là hình thang cân có đáy lớn AB

b) Ta có: BAD CBA (1800 40 ) : 2 700  0 0,5

y

x Q

N P

A

M

Trang 5

Chú ý: Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

Học sinh làm thiếu chặt chẽ ở đâu thì trừ điểm ở đó.

Nếu học sinh vẽ sai hoặc không vẽ hình, cho nửa số điểm làm được.

Bài kiểm tra số 3 Đại số (tiết 37)

A Ma trận:

Nội dung

Mức độ

Điểm

Nhận biết Thông hiểu VD Thấp VD Cao

T/C cơ bản của

phân thức đại số

1

0,25

1

0,25

2

Cộng, trừ, nhân,

B Đề bài:

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Câu 1: Các phân thức bằng với phân thức

3

2 5

x x

 là:

A

2 3

3 5

x

x

2 2

3

3

2 5

 

1 3

2 5

Câu 2: Phân thức

2( 5)

2 (5 )

x

 được rút gọn thành:

A

1

C

5 (5 )

x

D

Câu 3: Điền dấu "x" vào ô Đ (đúng); S (sai) tương ứng với các khẳng định sau:

a) Phân thức được xác định nếu x0 và x 

b) Phân thức

1 ( 1)(1 )

x

  được rút gọn thành c) Phân thức

( 1)( 1) ( 1)

( 1)

x

 được rút gọn thành x d) Kết quả phép tính

Câu 4: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng

1) 2

3 5 25

5 25 5

a)

1 2 9( 1)

x x

x

2 2

x

3)

2

3 1 3 3

3 ( 3)

x

x x

4)

2

:

2 8 4

5 5

x x

Trang 6

e)

 12 9( 1)

x x

 

 Câu 5: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ ( )

Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm như sau:

1) + các mẫu thức thành nhân tử để tìm chung + Tìm nhân tử phụ tương ứng của mỗi phân thức

2) + Nhân của mỗi phân thức tương ứng

II TỰ LUẬN (7,0 điểm).

Bài 1: (2,0 điểm) Tìm điều kiện xác định của mỗi phân thức sau:

a)

7 2011

6 ( 1)( 2)

x

Bài 2: (3,0 điểm) Cho A = 2

x

A) Rút gọn A b) Tìm giá trị của x khi A = 2011

Bài 3: (2,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức: A =

2 2

5

25 10 1

  với x = 1

C Đáp án

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Câu 1: Đáp án đúng là: B

Câu 2: Đáp án đúng là: D

Câu 3: a - Đ; b - S; c - Đ; d - S (mỗi lựa chọn đúng được 0,25 điểm) Câu 4: Nối: 1 - d; 2 - c; 3 - e; 4 - b (mỗi lựa chọn đúng được 0,25 điểm) Câu 5: 1) Phân tích mẫu thức (điền đúng cả 2 cụm từ được 0,25 điểm)

2) cả tử và mẫu với nhân tử phụ (điền đúng cả 2 cụm từ được 0,25 điểm)

II TỰ LUẬN (8,0 điểm).

1a Cho x + 2011=0 => x =-2011

1b Cho (x - 1)(x - 2) = 0 => x = 1 hoặc x = 2

Vậy ĐKXĐ của phân thức: với mọi x  1 và x  2

0,5 0,5 2a (ĐKXĐ: x  3)

A =

( 3)( 3) ( 3)( 3) ( 3)( 3)

=> A

3 3

x x

0,5 1,0 0,5 2b

Với A = 2011 ta có A

3 3

x x

 = 2011 => x + 3 = 2011(x - 3) => x =

6 3

2010 1,0 3

ĐKXĐ: x

1 5

 Rút gọn biểu thức A = 5 1

x

x 

Thay giá trị của x = 1 ta được A =

5.1 1 4 

1,0

1,0

Chú ý: Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

Học sinh làm thiếu chặt chẽ ở đâu thì trừ điểm ở đó.

Trang 7

Bài kiểm tra học kì I Môn Toán 8 (tiết 39 - 40)

A Ma trận:

Nội dung

Mức độ

Điểm

Nhận biết Thông hiểu VD Thấp VD Cao

Phân thức, rút gọn

Các loại tứ giác và

Diện tích đa giác 1

0,25

1

0,25

2

1,0

1

B Đề bài:

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Câu 1: Điền dấu "x" vào ô Đ (đúng), S (sai) tương ứng với các khẳng định sau:

1/ Kết quả phép nhân (x - 5).(2x + 5) là 2x2 - 25

2/ Kết quả phép chia x3 - 3x2 + x - 3 cho x2 + 1 là x - 3

3/ x(x - 2) + x - 2 = 0 nếu x = 2 hoặc x = 1

4/ Kết quả rút gọn phân thức

 2 2 2

1

x

  

 là (x + 1)2 5/ Kết quả phép tính

2

7 7

x

x 

6/ Phân thức đối của phân thức

2 (x 2)(x 3) là

2 (2 x)(3 x)

Chọn đáp án đúng

Câu 2: Cho tứ giác ABCD; M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA Quan

hệ giữa AC và BD để tứ giác MNPQ trở thành hình vuông là:

A AC = BD và AC cắt BD tại trung điểm của mỗi đường

B AC  BD

C AC = BD và AC  BD

D Tất cả đều đúng

Câu 3: Cho hình vẽ Trong đó AB // PQ // MN // CD Trong hình có

số hình thang là:

Câu 4: Cho tam giác ABC, D nằm giữa BC Từ D kẻ DE // AB; DF // AC Vị trí của điểm

D trên cạnh BC để tứ giác AEDF trở thành hình thoi là:

A Chân đường trung tuyến thuộc đỉnh A

B Chân đường phân giác thuộc đỉnh A

C Chân đường cao thuộc đỉnh A

D Tất cả đều sai

Câu 5: Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài và chiều rộng đều tăng

5 lần

Trang 8

A Tăng 5 lần B Tăng 10 lần C Tăng 25 lần D Tất cả đều sai Câu 6: Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 2 lần

A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Tăng 6 lần D Tăng 8 lần

Câu 7: Cho hình vẽ và các số liệu trên hình vẽ

Khi đó, tỉ số diện tích giữa tam giác ECB và hình vuông ABCD là:

A

3

3

3 3

3 3

D

II TỰ LUẬN (7,0 điểm).

Bài 1: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính: a) (x2 - 2xy + y2).(x - y)

b) (15 + 5x2 - 3x3 - 9x):(5 - 3x)

Bài 2: (3,0 điểm) Cho phân thức:

2 3

8

x

 

a) Tìm ĐKXĐ của phân thức

b) Rút gọn biểu thức

c) Tính giá trị của phân thức khi x = 2

d) Tìm x để phân thức có giá trị bằng 2

Bài 3: (2,0 điểm) Cho tam giác ABC Hạ AD vuông góc với đường phân giác trong của

góc B tại D, hạ AE vuông góc với đường phân giác ngoài của góc B tại E

a) Chứng minh tứ giác ADBE là hình chữ nhật

b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ADBE là hình vuông

Bài 4: (1,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5 cm và diện tích bằng 30 cm2 Lấy

M, N lần lượt trên cạnh BC và AD sao cho BM = DN = 2 cm Tính diện tích hình thang ABMN và diện tích tam giác CMN

C Đáp án.

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Câu 1: Đáp án đúng là: B

Câu 2: Đáp án đúng là: D

Câu 3: a - Đ; b - S; c - Đ; d - S (mỗi lựa chọn đúng được 0,25 điểm) Câu 4: Nối: 1 - d; 2 - c; 3 - e; 4 - b (mỗi lựa chọn đúng được 0,25 điểm) Câu 5: 1) Phân tích mẫu thức (điền đúng cả 2 cụm từ được 0,25 điểm)

2) cả tử và mẫu với nhân tử phụ (điền đúng cả 2 cụm từ được 0,25 điểm)

II TỰ LUẬN (8,0 điểm).

Trang 9

Bài Nội dung Điểm

1 a) (x2 - 2xy + y2).(x - y) = (x - y)2(x - y) = (x - y)3 0,5 b) Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử trong đó có nhân từ bằng đa thức chia (hoặc

đặt tính) thực hiện phép tính được kết quả là:

b)

c) Với x = 2 ta có

d) Phân thức có giá trị bằng 2 

2

x       (t/m đkxđ) Vậy x = -1 thì phân thức có giá trị bằng 2

1,0

a) BD là phân giác của ABC (gt) BE là

phân giác của ABxABCABx là 2

góc kề bù  BD BE  DBE 900

0,5

Xét tứ giác ADBE có DBE  900(cmt);

 900

ADB  ; AEB 900 (gt)

 ADBE là hình chữ nhật (tứ giác có 3 góc vuông)

0,5

b) Tứ giác ADBE là hình vuông khi và chỉ khi AB là phân giác của DBE, tức là

 450

Vậy khi tam giác ABC vuông tại B thì tứ giác ADBE là hình vuông

0,5

Hình vẽ đúng

Cạnh AD = 30 : 5 = 6 (cm)

AN = AD - ND = 6 - 2 = 4 (cm)

15

ABMN

AN BM AB

(cm2)

.4.5 10

CMN

(cm2)

0,25 0,5

0,25

Chú ý: Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

Học sinh làm thiếu chặt chẽ ở đâu thì trừ điểm ở đó.

Ngày đăng: 06/07/2021, 12:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w