1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGAN HANG DE TN TOAN 9

10 318 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề kiểm tra môn toán 9
Tác giả Nguyễn Công Hoang
Trường học Trường THCS & THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bộ đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 620,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quỹ tích các điểm nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc vuông là ……… Câu 77.. Nếu một đường thẳng là một tiếp tuyến cuả một đường tròn thì nó ……… Câu 80.. Nếu hai tiếp tuyến của một

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 9

I Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất :

Câu1. Kết quả của 60 20 Kết quả của là :

A.50 3A B 40 3 B C 30 3 C D 20 3D

8 8

5 125

x

yy 0 được :

A

4 4

5x

y

B

4 4

4

x

4 4

5

x

4 4

4x

y

Câu 3. Căn thức 3 Căn thức a  5 xác định khi và chỉ khi :

2

50

a b

ta được :

25

ab

15

ab

2

5

a b

5

ab

Câu 8. Hệ phương trình 2x y x y 12

 

A

A 1,1 B - 1,21B - C -1,1 D 1,1

A 2

-A 2 - 5 B 2 + 5B 2 + C 5C - 2 D 5D + 2

Câu 14. Kết quả 3 12a2 a là :

Trang 1

Trang 2

Câu 15. Rút gọn

2

2 162

ab

ta được :

A

9

9

9

b a

D

9

a b

A

A 8 ab B 8ab C – 8ab D 8 aD 8 b

Câu 17. Rút gọn 2 Rút gọn x 32x 8x ta được :

A

A 2x B - 2xB - C 2x D – 2x

1

a a

A

A 1 a B – (1B – (  a ) C 1 - aC 1 - D aD - 1

1 x

A x1= 1, x2= 4 B x1= - 1, x2= 4 C x1= 1, x2= - 4 D x1= - 1, x2= - 4

2 x2 là :

a Hàm số trên luôn đồng biến

b Hàm số trên luôn nghịch biến

c Hàm số trên nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

d Hàm số trên nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0

D 90o

Trang 2

O

Trang 3

tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 450 là :

A.cos 10, sin 280, tg 430 B cos 180, sin 280, tg 430

C cos 10, sin 280, tg 430 D cos 180, sin 10, tg 430

Câu 30. Cho hình vẽ Tỉ số lượng giác nào của góc  Cho hình vẽ Tỉ số lượng giác nào của góc sau đây là đúng :

5

  B cos 4

5

 

4

g 

3 5 3 5

A 3 B 6 C 5C D - 5D

3 x + 5 Ta có f  3?

y = -2x

A 2 B 2B C 2 3C 2 D 3D

Câu 37. Ta có 25 Ta có x 16x 9khi x bằng :

A 1

bằng :

4 cm2

của hình trụ là :

A Một hình trụ

B Một hình nón

C Một hình nón cụt

D Hai hình nón

E Hai hình trụ

Trang 3

Trang 4

Câu 42. Giá trị của biểu thức 2 2 6

3 2 3

bằng :

3 B 2 3

3

Câu 43. Nếu 2 Nếu  x 3 thì x bằng :

Câu 44. Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 3x2 ax b 0 Tổng x1x2 bằng :

A

3

a

B

3

a

C

3

b

D - 3

b

Câu 46. Tam giác ABC có  Tam giác ABC có B45 ,0 C 300 Nếu AC = 8 thì AB bằng :

A 4 B 4 2B 4 C 4 3C 4 D 4 6D 4

A 3

2

đường tròn (O’) tại D Ta có ;

đo ) Độ dài EF bằng :

A 6

B 7

C 8

D 20

3

A (P) và (D) tiếp xúc nhau

B (P) và (D) cắt nhau tại hai điểm phân biệt

C (P) và (D) không có điểm chung nào

D (D) là trục đối xứng của (P)

này gấp đôi nghiệm kia ?

sau đây là đúng ?

Trang 5

A 7 và 9 B 9 và 11 C 11 và 13 D 13 và 15

A Hàm số y = -1,5x2đồng biến khi x < 0

B Hàm số y = -1,5x2nghịch biến khi x > 0

C giá trị nhỏ nhất của y là 0

D Giá trị nhỏ nhất của y là – 24

3x2 ? 1

1;

3

N  

  ; 1;1

3

M  

  ; 4; 16

3

Q  

trình đã cho bằng 3

4 ?

A 7

2

C 2

7

b + c = 0

 1; 6;1;6

S   

Câu 63. So sánh 6 2 5 So sánh  và 5 1 và  Câu nào sau đây đúng /

A

A 6 2 5 > 5 1 >  B 6 2 5 B  < 5 1 <  C 6 2 5 C  = 5 1 =  D A đúng; B và C sai

Câu 64. Tính P = x1 x1 với x = 26 với x =

Câu 68. Biểu thức M = 3 Biểu thức M =  5 3 5  2 so với 0 thì :

Trang 5

Trang 6

A y = -3x2 + 4 B y = 3 ( x – 4 ) – 2 C y = x ( 1 – x ) + 3 D y = 7 – x ( x + 4 )

nào trong các điểm sau đây ?

A Phương trình (*) vô nghiệm

B Phương trình (*) nghiệm kép

C Phương trình (*) hai nghiệm phân biệt

D Phương trình (*) vô số nghiệm

II Điền vào chỗ trống trong các câu sau để được một khẳng định đúng :

Câu 74. Nếu điểm C nằm trên cung AB thì sđ  Nếu điểm C nằm trên cung AB thì sđAB 

Câu 75. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc………

Câu 76. Quỹ tích các điểm nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc vuông là ………

Câu 77. Tứ giác ABCD có  Tứ giác ABCD có A C 180Othì………

Câu 78. Trong một đường tròn, đường kính ……… với một dây thì đi qua ………của dây ấy Câu 79. Nếu một đường thẳng là một tiếp tuyến cuả một đường tròn thì nó ………

Câu 80. Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm , thì giao điểm này …

Câu 81. Đường kính vuông góc với một dây cung thì ………

Câu 82. Cho hai đường thẳng (d): y= ax + b và (d') : y = a'x + b' ( Với a và a' khác 0 ) * (d) cắt (d')  ………

* (d)……… (d')  a = a' và b  b' * (d)……… (d')  a = a' và b = b' Câu 83. Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng ………

Câu 84. Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng ………

Câu 85. Hình tròn có ……….trục đối xứng Câu 86. Trong một tam giác vuông, ………bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng Câu 87. Trong một tam giác vuông, nghịch đảo bình phương đường cao bằng ………

Câu 88. Nếu hai góc phụ nhau thì sin của góc này bằng ………., ………

Câu 89. Góc  Góc càng lớn thì sin càng lớn thì sin và tgvà tg càng ………, coscàng ………, cos và cotgvà cotg càng ………

Câu 90. Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng ………

Câu 91. Qua ……….chỉ dựng được một và chỉ một đường tròn Câu 92. Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng ………

Câu 93. Trong các dây của một đường tròn, ……… là đường kính Câu 94. Tìm vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

Vị trí tương

Trang 7

Câu 95. Tìm vị trí tương đối của hai đường tròn

Vị trí tương đối

Câu 96

Câu 96.

a2

2

a

Câu 97

Câu 98. ( Với  ( Với là 3,14 )

1) Nếu aa' thì (D) và (D') ………

2) Nếu a = a' và bb' thì (D) ……… (D')

3) Nếu a = a' và b = b' thì (D) ……… (D')

III Ghép ý ở cột A với ý ở cột B để được khẳng định đúng : ( 2 đ )

Câu103

1)

1) A xác định khi và chỉ khi a) A 0 ; B 0

Trang 7

Trang 8

4) A B4 A2 B nếu d) A > 0

e) B 0

Câu 104. Cho (d) : y = ax + b ; (d/ ) : y = a/x + b/ ( a0, a/ 0 )

d) a a/ , b  b/

đường thẳng d là OH

d) OH < R

Câu 106

3

4

R

.

 3 4 -

e 13 .R2.h

Chú ý: R là bán kính đáy hình trụ, hình nón hoặc hình cầu

h là chiều cao của hình trụ, hình nón

Câu 107.

u

B

2

l R

S 

180

Rn

l

Câu 108

Trang 9

1 Tập hợp các điểm có khỏang cách đến

điểm O cố định bằng 3cm

a có khoảng cách đến điểm O nhỏ hơn hoặc bằng 3cm

2 Đường tròn tâm O bán kính 3cm gồm tất

cả những điểm

b có khoảng cách đến điểm O lớn hơn hoặc bằng 3cm

3 Hình tròn tâm O bán kính 3cm gồm tất cả

những điểm

c là đường tròn tâm O bán kính 3cm

d cách điểm O một khoảng bằng 3cm

IV Hãy đánh dấu “X” vào ô trống hoặc chọn đúng (Đ), sai (S) cho thích hợp :

109 Hệ phương trình 32x y x y 50

 

110 Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng vô nghiệm thì luôn tươngđương nhau

112 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm được biểu diễn bởi haiđường thẳng song song

113 Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây thìvuông góc với dây ấy

114 Trong một tam giác vuông, sin và cos của một góc nhọn luôn luôn nhỏhơn 1

115 Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác bao giờ cũng nằm trong tamgiác ấy

120 Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc bằng 1800

Câu 125. y = 3 y = x – 2 ( x – 1 ) là hàm số nghịch biến 

Trang 9

Trang 10

130 sin  = cos 900 

h b

trực của tam giác

136 Góc nội tiếp và góc được tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn

một cung trong một đường tròn thì bằng nhau

cung bị chắn

3

x

16 9

4 a b ab a b

  

Câu 146.

2 2 3

1 x y

xyxy

2

f x  x Ta có : f  3 3 

Câu 148. Hệ phương trình 3x y x 5y 14

 

Câu 150. Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc  Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc thì tứ giác đó nội tiếp được đường tròn 

GVBM Nguyễn Công Hoang

Trang

Ngày đăng: 15/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình tròn tâm O bán kính 3cm gồm tất cả - NGAN HANG DE TN TOAN 9
3. Hình tròn tâm O bán kính 3cm gồm tất cả (Trang 9)
3. Hình tròn tâm O bán kính 3cm gồm tất cả - NGAN HANG DE TN TOAN 9
3. Hình tròn tâm O bán kính 3cm gồm tất cả (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w