1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DOWNLOAD FILE ĐỀ TOÁN PDF

10 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 232,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a , ACB SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB tạo với mặt đáy một góc bằng 45◦.. Ba chiếc bình hình trụ cùng chứa một lượng nước [r]

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề thi có 6 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2021 Bài thi: TOÁN

Mã đề thi BT4

Câu 1 Từ một nhóm gồm 14 học sinh có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh?

14.C1

14

Câu 2 Cho cấp số cộng (un) có u1 = 25 và u3 = 11 Hãy tính u2

Câu 3 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ

x

y0

y

1

+∞

−∞

3

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (−∞; 3) B (2; +∞) C (1; +∞) D (−∞; +∞)

Câu 4 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ

x

y0

y

−∞

1

−2

+∞

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Câu 5 Cho hàm số f (x), bảng xét dấu của f0(x) như sau:

x

f0(x)

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 6 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 2x + 1

x − 2 là

Trang 2

Câu 7.

Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như đường cong hình dưới đây

A y = x3− 3x2− 1 B y = x4− 3x2+ 2

C y = −x3+ 3x2 + 2 D y = x3− 3x2+ 2

x

y

O

Câu 8 Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x3− 3x + 1 và trục hoành là

Câu 9 Với a là số thực dương tùy ý, log4(a3) bằng

3log2a B. 3log2a C. 3 + log4a D.

3

2log2a

Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số y = ex− ln x

A y0 = e

x

0 = ex− 1

0 = ex+ 1

0 = xex

Câu 11 Viết biểu thức pa√

a (a > 0) về dạng lũy thừa của a là

Câu 12 Phương trình 23−4x = 1

32 có nghiệm là

Câu 13 Phương trình log3(3x − 2) = 3 có nghiệm là

11

25 3

Câu 14 Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2 − cos x tương ứng là:

A 2x − cos x + C B 2 − sin x + C C 2x − sin x + C D x2+ sin x + C

Câu 15 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x) = x

x − 2 trên khoảng (2; +∞) là

(x − 1)2 + C B. x − 2 ln (x − 2) + C

(x − 2)2 + C D. x + 2 ln (x − 2) + C

Z 2

1 2f (x)dx = 2;

Z 5

2

f (x)dx = 3 Tính I =

Z 5

1

f (x)dx

Câu 17 Tính tích phân I =

Z e

1

x ln xdx

A I = e

2− 1

1

e2− 2

e2+ 1 4

Câu 18 Tìm phần ảo của số phức z = 19 − 20i ?

Trang 3

Câu 19 Cho hai số phức z1 = 4i − 5, z2 = 7 − 3i Phẩn thực của số phức z1− z2 là

Câu 20 Cho số phức z = 2 − i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ?

A Q (2; 1) B P (1; 2) C N (−1; 2) D M (2; −1)

Câu 21 Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 là

Câu 22 Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

3Bh

Câu 23 Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và đường kính đường tròn đáy bằng 8 Thể tích của khối nón là

A V = 128π B V = 160π C V = 32π D V = 384π

Câu 24 Cho hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh là l , độ dài đường cao là h và r là bán kính đáy Công thức diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay đó là

A Sxq = πrh B Sxq = πrl C Sxq = πr2h D Sxq = 2πrl

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho #»a = −#»

i + 2#»

j − 3#»

k Tọa độ của vectơ #»a là

A (−1; 2; −3) B (−2; −1; −3) C (−3; 2; −1) D (2; −3; −1)

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 5)2+ (y − 7)2 + (z + 8)2 = 25 Mặt cầu (S)

có tọa độ tâm và bán kính lần lượt là

A I (5; 7; −8),R = 5 B I (5; −7; −8), R = 25

C I (−5; −7; 8), R = 5 D I (5; 7; 8), R = 5

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : 2x − 6y + 4z − 5 = 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P )?

A n#»

1 = (2 ; 6 ; 4) B n#»

4 = (−6 ; 4 ; −5) C n#»

2 = (1 ; −3 ; 2) D n#»

3 = (2 ; −6 ; −5)

Câu 28 Trong không gian Oxyz, đường thẳng qua hai điểm M (−2; 1; 2) , N (3; −1; 0) có vectơ chỉ phương là

A #»u = (5; 0; 2) B. #»u = (1; 0; 2) C. #»u = (−1; 0; 2) D. #»u = (5; −2; −2)

Câu 29 Một lô hàng gồm 30 sản phẩm tốt và 10 sản phẩm xấu Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm Xác suất để 3 sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm tốt bằng

135

15

244 247

Câu 30 Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?

A y = x − 2

x − 1 B. y = −x

3− 2x C y = x3+ 3x2 D y = x4+ 3x2

Câu 31 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) = x4 − 10x2+ 2 trên đoạn [−1 ; 2] bằng

Câu 32 Nghiệm của bất phương trình: log1

5 (2x − 3) > −1

2 < x < 4 B. x >

3

Trang 4

Câu 33 Cho

Z 2

1 [4f (x) − 2x] dx = 1 Khi đó

Z 2

1

f (x) dx bằng

Câu 34 Cho hai số phức z1 = 4 + 2i và z2 = −1 − 3i Phần thực của số phức z1.z2 là

Câu 35 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC),SA = a√

2, tam giác ABC vuông cân tại B và AC = 2a Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng

Câu 36 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) , ∆ABC là tam giác đều cạnh bằng a, SA = 2a Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng

√ 3a

√ 3a 2

Câu 37 Trong không gian , phương trình mặt cầu tâm I (−2; 0; 0) và đi qua M (0; 2; 0) là:

A (x − 2)2+ y2+ z2 = 8 B (x + 2)2+ y2+ z2 = 8

C (x + 2)2+ y2+ z2 = 2√

2 D (x + 2)2+ (y − 2)2+ z2 = 4

Câu 38 Trong không gian Oxyz , cho điểm hai điểm M (1; 0; 1) và N (3; 2; −1) Đường thẳng M N

có phương trình tham số là

A

x = 1 + t

y = t

z = 1 + t

B

x = 1 + 2t

y = 2t

z = 1 + t

C

x = 1 − t

y = t

z = 1 + t

D

x = 1 + t

y = t

z = 1 − t

Câu 39 Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

x

f0(x)

Biết f (−4) = f (4) = −7 Giá trị lớn nhất của hàm số y = |f (x) + 5| trên đoạn [−4; 4] đạt được tại điểm nào?

Câu 40 Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (a ; b) thỏa mãn logab + 6 logba = 5 và 2 ≤ a ; b ≤ 2005

Câu 41 Cho hàm số y = f (x) =

( 2x3− x khi x ≥ 1

− 3x + 4 khi x ≤ 1 . Biết tích phân I =

Z π 3 π 4

f (tan x) cos2x dx+

Z

√ e−1

0

xf (ln (x2+ 1))

x2+ 1 dx =

a

b với a, b ∈ N và a

b là phân số tối giản Tính giá trị biểu thức P = a + b

Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn |z| = 10 và w = (6 + 8i) z + (1 − 2i)2 Tập hợp các điểm biểu diễn

số phức w là đường tròn có tâm là

A I (3; 4) B I (6; 8) C I (1; −2) D I (−3; −4)

Trang 5

Câu 43 Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a , [ACB = 60◦ cạnh bên

SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB tạo với mặt đáy một góc bằng 45◦ Thể tích của khối chóp S.ABC là

3√

3

a3√ 3

a3√ 3

a3√ 3 12

Câu 44 Ba chiếc bình hình trụ cùng chứa một lượng nước như nhau, độ cao mực nước trong bình II gấp đôi bình I và trong bình III gấp đôi bình II Nhận xét đúng về bán kính đáy r1, r2, r3 của ba bình

I, II, III là

A r1, r2, r3 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân công bội √

2

B r1, r2, r3 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân công bội 2

C r1, r2, r3 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân công bội √1

2

D r1, r2, r3 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân công bội 1

2

Câu 45 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng ∆ : x + 3

1 =

y − 1

1 =

z + 2

4 và mặt phẳng (P ) : x + y − 2z + 6 = 0 Biết cắt mặt phẳng (P ) tại A, M thuộc sao cho AM = 2√

3 Tính khoảng cách từ M tới mặt phẳng (P )

3

Câu 46

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f0(x) xác định trên R Đồ thị hàm

số y = f0(x) như hình vẽ dưới đây: Hỏi hàm số y = f (x2) có bao nhiêu

điểm cực đại và bao nhiêu điểm cực tiểu?

A 2 điểm cực tiểu, 1 điểm cực đại

B 2 điểm cực tiểu, 3 điểm cực đại

C 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu

D 2 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu

x

y

O

Câu 47 Cho các số dương a, b, c thay đổi thỏa mãn log2a + log2c ≥ 2log2b Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = a + b + c + 1

3b

3− 2b2+ 2 bằng

Câu 48

Cho parabol (P1) : y = −x2 + 4 cắt trục hoành tại hai điểm A , B và

đường thẳng d : y = a (0 < a < 4) Xét parabol (P2) đi qua A , B và có

đỉnh thuộc đường thẳng y = a Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn

bởi (P1) va d S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P2) và trục hoành

Biết S1 = S2 (Tham khảo hình vẽ) Tính T = a3− 8a2+ 48a

A T = 32 B T = 72 C T = 99 D T = 64

x

y

O

y = a

Trang 6

Câu 49 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện |z − 1| = √

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức T =

|z + i| + |z − 2 − i| bằng

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt cầu (S1) : (x + 4)2 + y2+ z2 = 16, (S2) : (x + 4)2 +

y2 + z2 = 36 và điểm A (4; 0; 0) Đường thẳng d thay đổi nhưng luôn tiếp xúc với (S1), đồng thời cắt (S2) tại hai điểm B, C Tam giác ABC có thể có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?

A 28√

HẾT

Trang 7

-7 ĐÁP CHI TIẾT MÃ ĐỀ BT4

Câu 39 Xét g (x) = f (x) + 5 ⇒ g0(x) = f0(x)

g0(x) = 0 ⇔ x = −4 ∨ x = −1 ∨ x = 2 ∨ x = 4

Bảng biến thiên

x g(x)0

g(x)

−2

g(2)

−2 g(−1)

Từ bảng biến thiên ta thấy y = |f (x) + 5| đạt GTLN tại x = 2

Chọn đáp án B

Câu 40 logab + 6 logba = 5 ⇔ logab + 6 1

logab = 5 ⇔

"

logba = 2 logba = 3 ⇔

"

b = a2

b = a3 TH1: b = a2 và 2 ≤ b ≤ 2005 nên 2 ≤ a2 ≤ 2005 ⇔√2 ≤ a ≤√

2005

Vì a ; b ∈ N∗ nên a ∈ {2, 3, 4, 5, , 44} Do đó có 43 cặp số (a ; b)

TH2: b = a3 và 2 ≤ b ≤ 2005 nên 2 ≤ a3 ≤ 2005 ⇔√3

2 ≤ a ≤ √3

2005

Vì a ; b ∈ N∗ nên a ∈ {2, 3, 4, 5, , 12} Do đó có 11 cặp số (a ; b)

Vậy có 54 cặp số (a ; b) thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn đáp án A

Câu 41 Ta có I =

Z π 3 π 4

f (tan x) cos2x dx+

Z

√ e−1

0

xf (ln (x2+ 1))

x2+ 1 dx=J+K +) J =

Z π

3

π

4

f (tan x)

cos2x dx Đặt t = tan x ⇒ dt = 1

cos2xdx.

Đổi cận x = π

3 ⇒ t =√3; x = π

4 ⇒ t = 1

Suy ra J =

Z

√ 3

1

f (t) dt =

Z

√ 3

1

f (x) dx =

Z

√ 3

1

2x3− x dx =  x4

2 − x

2 2



√ 3

1

= 3

+) K =

Z

e−1

0

xf (ln (x2 + 1))

x2+ 1 dx.

Đặt t = ln (x2+ 1) ⇒ dt = 2x

x2+ 1dx ⇒

x

x2+ 1dx =

dt 2 Đổi cận x =√

e − 1 ⇒ t = 1; x = 0 ⇒ t = 0

Suy ra K =

Z 1

0

f (t)dt

2 =

Z 1

0

f (x)dx

2 =

Z 1

0

−3x + 4

2 dx =



−3

4x

2 + 2x

 1

0

= 5 4 Vậy I = J + K = 3 + 5

4 =

17

4 Do đó

(

a = 17

b = 4 ⇒ P = a + b = 21 Chọn đáp án C

Câu 42 Ta có w = (6 + 8i) z + (1 − 2i)2

⇔ w − (−3 − 4i) = (6 + 8i) z

⇔ |w − (−3 − 4i)| =√62+ 82|z|

Trang 8

⇔ |w − (−3 − 4i)| = 10.10 ⇔ |w − (−3 − 4i)| = 100

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn (C) có tâm I (−3; −4)

Chọn đáp án D

Câu 43

Ta có ∆ABC vuông tại B nên BC = AB cot [ACB = a cot 60◦ = a

√ 3 3

⇒ S∆ABC = 1

2BA.BC =

1

2a.

a√ 3

3 =

a2√ 3 6

Ta có AB là hình chiếu vuông góc của SB trên (ABC) ⇒



\

SB, (ABC)



=



\

SB, AB= [SBA = 45◦ ∆SAB vuông tại A nên SA = AB tan [SBA =

AB tan 45◦ = a

Vậy VS.ABC = 1

3SABC.SA =

1 3

a2.√ 3

6 .a =

a3√ 3 18

S

B

Chọn đáp án B

Câu 44 Gọi V1, V2, V3 lần lượt là lượng nước; h1, h2, h3 lần lượt là độ cao mực nước trong các bình I,

II, III

Ta có: V1 = πr21h1, V2 = πr22h2, V3 = πr23h3

Theo giả thiết: V1 = V2 = V3 ⇔

(

V1 = V2

V2 = V3 ⇔

(

πr12h1 = πr22h2

πr22h2 = πr32h3 ⇔

(

r12h1 = r22h2

r22h2 = r23h3 (∗) Mặt khác: h3 = 2h2 = 4h1 nên (∗) ⇔

(

r2

1h1 = r2

22h1

r2

2h2 = r2

32h2 ⇔

(

r2

1 = 2r2 2

r2

2 = 2r2 3

(

r1 =√

2r2

r2 =√

2r3

Do đó r1, r2, r3 theo thứ tụ lập thành một cấp số nhân công bội √1

2. Chọn đáp án C

Câu 45 Đường thẳng ∆ : x + 3

1 =

y − 1

1 =

z + 2

4 có vectơ chỉ phương #»u = (1; 1; 4).

Mặt phẳng (P ) : x + y − 2z + 6 = 0 có vectơ chỉ phương #»n = (1; 1; −2)

sin (∆, (P )) = |cos ( #»u , #»n )| = | #»u #»n |

| #»u | | #»n | =

r 1

3 = sin ϕ Suy ra d (M, ∆) = M H = M A sin ϕ = 2√

3.r 1

3 = 2.

Chọn đáp án A

Câu 46 Từ đồ thị hàm số y = f0(x) , ta thấy: f0(x) = 0 ⇔

x = 0

x = 1

x = 3

, f0(x) > 0 ⇔ x ∈ (−∞; 0) ∪

(3; +∞) f0(x) < 0 ⇔ x ∈ (0; 1) ∪ (1; 3) Ta có y0 = (f (x2))0 = 2x.f0(x2) y0 = 0 ⇔

"

x = 0

f0(x2) = 0 ⇔

x = 0

x = ±1

x = ±√

3

f0(x2) > 0 ⇔

"

x2 < 0

x2 > 3 ⇔ x ∈ −∞;√3 ∪ √3; +∞ Lập Bảng biến thiên.Kết luân Vậy hàm số y = f (x2) có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại

Chọn đáp án A

Trang 9

Câu 47 Từ giả thiết log2a + log2c ≥ 2log2b ⇔ log2(ac) ≥ log2b2 ⇔ ac ≥ b2

Ta có: P = (a + c)+b+1

3b

3−2b2+2 ≥ 2√

ac+b+1

3b

3−2b2+2 ≥ 2b+b+1

3b

3−2b2+2 = 1

3b

3−2b2+3b+2

Xét hàm số: f (b) = 1

3b

3− 2b2+ 3b + 2 với b > 0

Có f0(b) = b2− 4b + 3 = 0 ⇔

"

b = 1

b = 3. Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên, ta được: min f (b)

b>0

= f (3) = 2 ⇒ P ≥ 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 2 đạt được khi b = 3 và a = c = 3

Chọn đáp án B

Câu 48 - Goi A , B la cac giao điêm cua (P1) va truc Ox ⇒ A (−2; 0), B (2; 0) ⇒ AB = 4

- Goi M , N la giao điêm cua (P1) va đương thăng d ⇒ M −√

4 − a; a, N √4 − a; a ⇒ MN =

2√

4 − a

- Nhân thây: (P2) la parabol co phương trinh y = −a

4x

2+ a - Ap dung công thưc tinh diên tich hinh phăng ta đươc:

S1 = 2

Z 4

a

p

4 − y.dy = −4

3

 (4 − y)

3 2

 4

a

= 4

3(4 − a)

4 − a S2 = 2

Z 2

0



−a

4x

2 + a

 dx = 2



−ax 3

12 + ax

 2

0

= 8a

3 .

- Theo gia thiêt: S1 = S2 ⇒ 4

3(4 − a)

4 − a = 8a

3 ⇔ (4 − a)3 = 4a2 ⇔ a3− 8a2+ 48a = 64

Chọn đáp án D

Câu 49 Đặt z = x + yi (x, y ∈ R), ta có |z − 1| =√2 ⇔ |x − 1 + yi| =√

2 ⇔

q (x − 1)2+ y2 =√

2

⇔ (x − 1)2+ y2 = 2 ⇔ x2+ y2 = 2x + 1

(*) Lại có T = |z + i| + |z − 2 − i| = |x + (y + 1) i| + |x − 2 + (y − 1) i| = px2+ y2+ 2y + 1 +

px2+ y2− 4x − 2y + 5

Kết hợp với (*) ta được T =√

2x + 2y + 2 +√

6 − 2x − 2y =p2 (x + y) + 2 + p6 − 2 (x + y) Đặt T = x + y, khi đó T = f (t) = √

2t + 2 +√

6 − 2t với t ∈ [−1; 3]

Cách 1: Sử dụng phương pháp hàm số

Ta có f0(t) = √ 1

2t + 2− √ 1

6 − 2t; f

0(t) = 0 ⇔ t = 1

Mà f (1) = 4, f (−1) = 2√

2, f (3) = 2√

2

Vậy max f (t) = f (1) = 4 Cách 2: Sử dụng phương pháp đại số

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta có T = √

2t + 2 +√

6 − 2t ≤p(1 + 1) 8 = 4

Đẳng thức xảy ra khi t = 1

Chọn đáp án A

Câu 50 (S1) , (S2) có cùng tâm I (−4; 0; 0) và lần lượt có bán kính là r1 = 4, r2 = 6

Gọi T là hình chiếu của I trên d, ta được T B = √

IB2− IT2 = 2√

5, tức BC = 4√

5

Gọi (P ) là tiếp diện của (S1) tại T , khi đó ∆ qua T và nằm trong (P )

Gọi H là hình chiếu của A trên d, ta có AH ≤ AT , dấu bằng xảy ra khi d⊥AT

Gọi M, N là các giao điểm của đường thẳng AI và (S1) với AM < AN

Dễ thấy AN = 12 và đây cũng chính là độ dài lớn nhất của AT

Trang 10

Lúc này ta có AH ≤ AN = 12, bằng xảy ra khi d⊥AN Vậy diện tích lớn nhất của tam giác ABC là 24√

5 Chọn đáp án B

Ngày đăng: 05/07/2021, 09:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w