1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DOWNLOAD FILE ĐỀ TOÁN PDF

14 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 301,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng 10 và bán kính đường tròn đáy bằng 4 là?. Tính xác suất để.[r]

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề thi có 6 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2021 Bài thi: TOÁN

Mã đề thi BT1

Câu 1 Tổ công tác phòng chống dịch Covid có 19 người Trong đó có 11 nam và 8 nữ Có bao nhiêu cách chọn một đội 5 người gồm 2 nam và 3 nữ để tuyên truyền phòng dịch?

A A211· A3

8 B C113 C82 C C112 · C3

Câu 2 Cho cấp số nhân (un) có u2 = 10 và công bội q = −2 Giá trị của u3 bằng

Câu 3

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

nào dưới đây?

A (1; 3) B (0; 3) C (−1; −1) D (3; 4)

x

y

1 3

−1

4

Câu 4 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:

x

y0

y

−∞

2

1

2

−∞

Giá trị cực tiểu của hàm số là

Câu 5

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên Trên [−2; 2] hàm

số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

y

−2

2

Câu 6 Đồ thị hàm số y = 2x + 1

x − 1 có tiệm cận ngang là

2

Câu 7

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y = x3− 3x + 1 B y = −x4+ x2+ 1

C y = x4+ 3x2+ 1 D y = −x3+ 3x + 1

x

y

O

Câu 8 Giao điểm của đồ thị hàm số y = x + 4

2x − 1 và đường thẳng x = 1 là điểm

A M (1; −5) B M (1; 0) C M (1; 1) D M (1; 5)

Trang 1/6 Mã đề BT1

Trang 2

Câu 9 Với a là số thực dương tùy ý, log5 125

a bằng

A (log5a)3 B 3log5a C 3 + log5a D 3 − log5a

Câu 10 Đạo hàm của hàm số y = ex 2 +3x−1 là

A y0 = (2x + 3) ex 2 +3x−1 B y0 = (2x + 3) ex

C y0 = ex 2 +3x−1 D y0 = ex

Câu 11 Với a là số thực dương tùy ý Khi đó: a

2

3 ·√3

a4 bằng

Câu 12 Các nghiệm của phương trình 2x2+3x = 1 là

A x = 1, x = −3 B x = 1, x = 2 C x = 0, x = 3 D x = 0, x = −3

Câu 13 Nghiệm của phương trình log64(x + 1) = 1

2 là

A −1

Câu 14 Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = ex+ x là

A ex+1+1

2x

2+ C B ex+ x2 + C C ex+ 1 + C D ex+1

2x

2+ C

Câu 15 Cho hàm số f (x) = 1

2x − 1 + cos 3x, với x 6=

1

2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

Z

f (x) dx = 1

2ln |2x − 1| −

1

3sin 3x + C B.

Z

f (x) dx = 1

2ln |2x − 1| +

1

3sin 3x + C

C

Z

f (x) dx = ln |2x − 1| − 1

3sin 3x + C D.

Z

f (x) dx = 1

2ln |2x − 1| + sin 3x + C

Câu 16 Cho

4

Z

1

f (x) dx = 10 và

4

Z

2

f (x) dx = 2 Khi đó,

2

Z

1

f (x) dx bằng

Câu 17 Tích phân

2

Z

0

2e2xdx bằng

Câu 18 Cho số phức z = 3 − 4i Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Phần ảo của z bằng −4 B Môđun của z bằng 5

C Số phức liên hợp z = −3 + 4i D Phần thực của z bằng 3

Câu 19 Cho z1 = 1 + 2i, z2 = 2 − 3i Khi đó w = z1− 2z2 bằng

A w = 3 − i B w = −3 + 8i C w = −3 − 4i D w = 5 + 8i

Câu 20

Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z = −1 + 2i?

x

y

2

1

−1

P

Q

M

N

O

Trang 2/6 Mã đề BT1

Trang 3

Câu 21 Khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao h = a√

6 Thể tích khối chóp bằng

A a

3√

6

a3√ 6

3√

3√ 6 4

Câu 22

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là

A

3a3

√ 3a3

a3

√ 3a3 3

Câu 23 Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng 10 và bán kính đường tròn đáy bằng 4 là

Câu 24 Diện tích của mặt cầu bán kính 2a là

2

2

Câu 25 Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(2; 3; 4) và B(2; 3; −1) Độ dài của véc-tơ # »

AB bằng

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 2)2+ (y + 1)2 + (z − 32) = 9 Mặt cầu (S)

có tâm I và bán kính R là

A I(2; −1; 3), R = 9 B I(2; −1; 3), R = 3 C I(−2; 1; −3), R = 3 D I(−2; 1; −3), R = 9

Câu 27 Trong không gian (Oxyz), cho (P ) : 2x − y − z − 2 = 0 Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P )?

A P (2; 0; −1) B Q(1; 0; 1) C N (1; −1; 1) D M (1; 1; 0)

Câu 28 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P ) : x + 2y − 3z + 3 = 0 có một véc-tơ pháp tuyến là

A (1; 2; 3) B (1; 2; −3) C (1; −2; 3) D (−1; 2; −3)

Câu 29 Từ một hộp chứa 11 thẻ được đánh số từ 1 đến 11, chọn ngẫu nhiên 2 thẻ Tính xác suất để

2 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn

4

2

2 11

Câu 30 Cho hàm số y = x − 1

x + 2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên (−∞; −2) và (−2; +∞)

B Hàm số nghịch biến trên (−∞; −2) và (−2; +∞)

C Hàm số đồng biến trên (−∞; −1) và (−1; +∞)

D Hàm số nghịch biến trên (−∞; 1) và (1; +∞)

Câu 31 Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x3+ 3x2 − 12x + 1 trên đoạn [−1; 3] Khi đó tổng M + m bằng

Câu 32 Bất phương trình 2x 2 −3x+4 ≤ 45−x có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

Trang 3/6 Mã đề BT1

Trang 4

Câu 33 Tích phân

2

Z

1

[4f (x) − 2x]dx = 1 Khi đó

2

Z

1

f (x)dx bằng

Câu 34 Cho số phức z = −1 − i Tính modun số phức ω =−1 − 5i − 3¯z

A |ω| = 4√5 B |ω| = 2√17 C |ω| = 2√2 D |ω| = 2√5

Câu 35

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ cạnh AB = a, SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SB = 2a Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy

bằng

D S

Câu 36

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 5 Góc giữa cạnh

bên và mặt phẳng đáy bằng 60◦ Khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng

(ABCD) bằng

A 5

6

√ 3

S

A

O D

Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M (6; 2; −5), N (−4; 0; 7) Viết phương trình mặt cầu đường kính M N

A (x + 1)2+ (y + 1)2+ (z + 1)2 = 62 B (x − 1)2+ (y − 1)2+ (z − 1)2 = 62

C (x + 5)2+ (y + 1)2+ (z − 6)2 = 62 D (x − 5)2+ (y − 1)2+ (z + 6)2 = 62

Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1; 2; 1) và B(2; 1; 0) Mặt phẳng (α) qua A và vuông góc với AB có phương trình là

A 3x − y − z + 6 = 0 B x + 3y + z − 5 = 0 C 3x − y − z − 6 = 0 D x + 3y + z − 6 = 0

Câu 39

Cho hàm số f (x), đồ thị của hàm số y = f0(x) là đường cong như hình vẽ Giá trị

nhỏ nhất của hàm số g(x) = f (2x − 1) + 6x trên đoạn  1

2; 2

 bằng

A f (3) + 12 B f (1) + 6 C f (0) + 3 D f 1

2



x

y

O

−1

−3

2 1

Câu 40 Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y luôn có ít hơn 2021 số nguyên x thoả mãn [log2(x + 3) − 1] · (log2x − y) < 0

Trang 4/6 Mã đề BT1

Trang 5

Câu 41 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Biết

Z π 2 0

sin 2x.f cos2x dx = 1 Tính

Z 1 0

2f (1 − x) − 3x2+ 5dx

Câu 42 Cho số các số phức z1, z2 thỏa mản |z1| = |z2| = |z1 − z2| = 2 Tính |z1+ z2|

A 2√

3

Câu 43 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA ⊥ (ABC) Mặt phẳng (SBC) cách

A một khoảng bằng a và hợp với mặt phẳng (ABC) góc 30◦ Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

3

√ 3a3

8a3

4a3

9

Câu 44

Một khúc gỗ hình trụ có chiều cao h = 5 và bán kính đáy r = 1 Người thợ

mộc muốn cắt bỏ một phần nhỏ theo thiết diện là hình chữ nhật ABCD

(như hình vẽ) Biết cung nhõ

_

BM C = 120◦ Tính thể tích gần đúng của phần khúc gỗ còn lại

A 14, 923 B 12, 637 C 11, 781 D 8, 307

120

D

M

A

C B

Câu 45 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 1; 1) và mặt phẳng (P ) : x + 2y = 0 Gọi ∆ là đường thẳng đi qua A, song song với (P ) và cách điểm B(−1; 0; 2) một khoảng ngắn nhất Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là

A #»u = (2; −1; −5) B. #»u = (4; −2; 5) C. #»u = (6; −3; −5) D. #»u = (6; −3; 5)

Câu 46 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

x

y0

y

+∞

−2

−1

−2

+∞

Số điểm cực tiểu của hàm g (x) = f3(x3+ 3x) là

Câu 47 Xét các số thực a, b, x, y thỏa mãn a > 1, b > 1 và ax = by =r a

b Giá trị lớn nhất của biểu thức P = x − 2y thuộc tập nào dưới đây?

A



0;1

2



B

 1;3 2



C



−1; −1 2



D  3

2;

5 2



Trang 5/6 Mã đề BT1

Trang 6

Câu 48.

Môt tấm gạch men có dạng hình vuông ABCD cạnh bằng 2 trang trí bởi một

hình 4 cánh giống nhau màu sẫm Khi đặt trong hệ toạ độ Oxy với O là tâm

hình vuông sao cho A(1; 1) như hình vẽ bên thì các đường cong OA có phương

trình y = x2 và y = ax3 + bx Tính giá trị a · b, biết rằng diện tích màu sẫm

chiếm 1

3 diện tích tấm gạch.

A a · b = 2 B a · b = 3 C a · b = −2 D a · b = −3

x y

C

D

Câu 49 Có bao nhiêu số phức z có phần ảo là số nguyên âm và (z + 2i) (z − 4) là số thuần ảo?

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 1)2+ (y − 1)2+ (z − 1)2 = 1 và điểm A(2; 2; 2) Xét các điểm M thuộc (S) sao cho đường thẳng AM luôn tiếp xúc với (S) Khi đó M luôn thuộc một mặt phẳng cố định có phương trình là

A 3x + 3y + 3z − 4 = 0 B 3x + 3y + 3z − 8 = 0

C x + y + z − 6 = 0 D x + y + z − 4 = 0

HẾT

-Trang 6/6 Mã đề BT1

Trang 7

7 ĐÁP CHI TIẾT MÃ ĐỀ BT1

Câu 1 Chọn một đội 5 người gồm 2 nam và 3 nữ có C2

11· C3

8 cách Chọn đáp án C

Câu 2 Giá trị của u3 = −2 · 10 = −20

Chọn đáp án B

Câu 3 Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1; 3)

Chọn đáp án A

Câu 4 Dựa vào bảng biến thiên, hàm số y = f (x) đạt cực tiểu bằng 1 tại x = 0

Chọn đáp án A

Câu 5 Đồ thị hàm số có 2 cực trị

Chọn đáp án C

Câu 6 Tập xác định của hàm số: D = R \ {1}

Vì lim

x→+∞y = lim

x→+∞

2x + 1

x − 1 = limx→+∞

2 + 1 x

1 − 1 x

= 2 nên y = 2 là tiệm cận ngang

Chọn đáp án C

Câu 7 Đường cong trên hình là đồ thị của hàm số bậc ba với hệ số a < 0 nên chỉ có y = −x3+ 3x + 1

là đúng

Chọn đáp án D

Câu 8 Hoành độ giao điểm x = 1, tung độ giao điểm là y = 5

Vậy giao điểm của đồ thị hàm số y = x + 4

2x − 1 và đường thẳng x = 1 là điểm M (1; 5).

Chọn đáp án D

Câu 9 Ta có: log5 125

a



= log5125 − log5a = 3 − log5a Chọn đáp án D

Câu 10 Ta có y0 =ex2+3x−1

0

= (x2+ 3x − 1)0· ex 2 +3x−1= (2x + 3) ex2+3x−1 Chọn đáp án A

Câu 11 Ta có a23 ·√3

a4 = a23 · a43 = a2 Chọn đáp án A

Câu 12

2x2+3x = 1 ⇔ x2+ 3x = 0 ⇔

"

x = 0

x = −3

Chọn đáp án D

Câu 13 Ta có log64(x + 1) = 1

2 ⇔ x + 1 = 641 ⇔ x + 1 = 8 ⇔ x = 7

Chọn đáp án C

Trang 8

Câu 14 Ta có

Z

f (x) dx =

Z (ex+ x) dx =

Z

exdx +

Z

x dx = ex+1

2x

2+ C, với C là hằng số

Chọn đáp án D

Câu 15

Z

f (x) dx = 1

2ln |2x − 1| +

1

3sin 3x + C Chọn đáp án B

Câu 16 Ta có

2

Z

1

f (x) dx +

4

Z

2

f (x) dx =

4

Z

1

f (x) dx ⇔

2

Z

1

f (x) dx = 10 − 2 = 8

Chọn đáp án A

Câu 17 Ta có

I =

2

Z

0

2e2xdx = e2x

2 0

= e4− 1

Chọn đáp án A

Câu 18 Số phức liên hợp z = 3 + 4i

Chọn đáp án C

Câu 19 w = z1− 2z2 = (1 + 2i) − 2(2 − 3i) = −3 + 8i

Chọn đáp án B

Câu 20 Vì z = −1 + 2i nên điểm biểu diễn của số phức z là điểm P (−1; 2)

Chọn đáp án B

Câu 21 Diện tích hình vuông bằng a2

Thể tích khối chóp là

V = 1

3 · a2· a√6 = a

3√ 6

3 . Chọn đáp án B

Câu 22 Ta có SABC = a

2√ 3

4 . Thể tích khối lăng trụ ABC.A0B0C0 là

VABC.A 0 B 0 C 0 = SABC· AA0 = a

3√ 3

4 . Chọn đáp án B

Câu 23 Ta có V = πr2h = π · 42· 10 = 160π

Chọn đáp án D

Câu 24 Diện tích của mặt cầu bán kính 2a là S = 4πR2 = 16πa2

Chọn đáp án D

Trang 9

9 Câu 25 Ta có # »

AB = (0; 0; −5) ⇒

# »

AB =p02+ 02+ (−5)2 = 5

Chọn đáp án D

Câu 26 Từ phương trình mặt cầu (S) suy ra tâm I(2; −1; 3) và bán kính R = 3

Chọn đáp án B

Câu 27 Ta có 2 · 1 − (−1) − 1 − 2 = 0 nên N (1; −1; 1) ∈ (P )

Chọn đáp án C

Câu 28 Một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P ) là #»n = (1; 2; −3)

Chọn đáp án B

Câu 29 Không gian mẫu Ω là tập hợp các kết quả có thể xảy ra của phép thử chọn ngẫu nhiên 2 thẻ

Ta có n(Ω) = C211

Gọi A là biến cố chọn 2 được thẻ đánh số chẵn Ta có n(A) = C25

Khi đó P (A) = n(A)

n(Ω) =

2

11. Chọn đáp án D

Câu 30 Điều kiện: x + 2 6= 0 ⇔ x 6= −2

Ta có: y0 = 3

(x + 2)2 > 0, ∀x 6= −2

Bảng biến thiên

x

y0

y

1

+∞

−∞

1

Chọn đáp án A

Câu 31 Hàm số xác định và liên tục trên đoạn [−1; 3]

Ta có y0 = 6x2+ 6x − 12 và y0 = 0 ⇔

"

x = 1 ∈ [−1; 3]

x = −2 /∈ [−1; 3]

Mà y(1) = −6; y(3) = 46; y(−1) = 14 nên M = 46; m = −6 ⇒ M + m = 40

Chọn đáp án D

Câu 32

2x2−3x+4≤ 22x−10 ⇔ 2x2−3x+4 ≤ 210−2x

⇔ x2− 3x + 4 ≤ 10 − 2x

⇔ x2− x − 6 ≤ 0

⇔ −2 ≤ x ≤ 3

Do x > 0 nên 0 < x ≤ 3

Mà x ∈ Z+ nên x ∈ {1; 2; 3} Vậy có 3 giá trị nguyên dương thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn đáp án C

Trang 10

Câu 33 Ta có:

2

Z

1

[4f (x) − 2x]dx = 1

⇔ 4

2

Z

1

f (x)dx − 2

2

Z

1

xdx = 1

⇔ 4

2

Z

1

f (x)dx − 2 · x

2

2

2

1 = 1

⇔ 4

2

Z

1

f (x)dx = 4

2

Z

1

f (x)dx = 1

Chọn đáp án A

Câu 34 Dùng máy tính bỏ túi Mod 2 Nhập máy :

Chọn đáp án C

Câu 35 Ta thấy góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt đáy là [SBA

Ta có cos B = AB

SB =

1

2 ⇒ [SBA = 60◦ Chọn đáp án B

Câu 36

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD, suy ra SO ⊥ (ABCD) ⇒ SO ⊥ AO

và SO = d (S; (ABCD))

Do đó [SAO = 60◦ Trong tam giác vuông SOA, ta có SO = AO · tan 60◦

SO = 1

2AC

3 = 5

√ 6

2 .

S

A

O D

Chọn đáp án A

Câu 37 Tâm mặt cầu là I(1; 1; 1) là trung điểm M N

Ta có # »

M N = (−10; −2; 12) ⇒ bán kính mặt cầu là R = M N

2 =

√ 62

Vậy phương trình mặt cầu là (x − 1)2+ (y − 1)2+ (z − 1)2 = 62

Chọn đáp án B

Câu 38 Mặt phẳng (α) đi qua A(−1; 2; 1) và nhận véc-tơ # »

AB = (3; −1; −1) làm véc-tơ pháp tuyến nên có phương trình là

(α) : 3(x + 1) − (y − 2) − (z − 1) = 0 ⇔ 3x − y − z + 6 = 0

Chọn đáp án A

Trang 11

Câu 39 Đặt t = 2x − 1 ⇒ t ∈ [0; 3]

Hàm số trở thành h (t) = f (t) + 3t + 3

Ta có h0(t) = f0(t) + 3; Cho h0(t) = 0 ⇔ h0(t) = −3 ⇔

t = 0

t = 1

t = 2 , t ∈ [0; 3]

Bảng biến thiên

x

h0(t)

h(t)

h(1)

Ta thấy hàm h (t) đạt giá trị nhỏ nhất tại t = 1 ⇒ 2x − 1 = 1 ⇔ x = 1

Hay g(x)min= f (1) + 6

Chọn đáp án B

Câu 40 Điều kiện x > 0

Từ [log2(x + 3) − 1] · (log2x − y) < 0 ta xét 2 trường hợp

Trường hợp 1:

( log2x − y > 0 log2(x + 3) − 1 < 0 ⇔

(

x > 2y

x < −1.(loại vì x > 0) Trường hợp 2:

( log2x − y < 0 log2(x + 3) − 1 > 0 ⇔

(

x < 2y

x > −1 ⇔ 0 < x < 2y

Để mỗi y tồn tại ít hơn 2021 số nguyên x khi 2 ≤ 2y ≤ 2021 ⇔ 1 ≤ y < log22021

Vậy có 10 giá trị nguyên dương y ∈ [1; 10] thỏa yêu cầu

Chọn đáp án B

Câu 41 Từ

Z π 2 0

sin 2x.f cos2x dx = 1

Ta đặt t = cos2x → dt = − sin 2x · dx

Do đó

Z π

2

0

sin2x.f cos2x dx =

Z 1 0

f (t)dt = 1 ⇔

Z 1 0

f (t)dt = 1 Xét tích phân

Z 1 0

2f (1 − x) − 3x2+ 5dx = 2

Z 1 0

f (1 − x) dx +

Z 1 0

−3x2+ 5 dx

= 2

Z 1

0

f (x)dx +

Z 1 0

−3x2+ 5 dx = 2 + 4 = 6

Lưu ý:Trên đoạn [0; 1], ta luôn có

Z 1 0

f (x) dx =

Z 1 0

f (1 − x)dx Chọn đáp án D

Câu 42 Gọi N (a; b) là điểm biểu diễn số phức z1

Gọi M (c; d) là điểm biểu diễn số phức z2

Cách 1:

Theo đề bài ta có

# » ON

=

# » OM

=

# »

ON − # »

OM

= 2 Hay

# »

ON

=

# » OM

=

# »

M N

= 2 ⇒M OM N đều

Trang 12

Ta có |z1+ z2|2 =

# »

ON + # »

OM

2

= ON2+ OM2+ 2ON · OM · cos 60◦

⇔ |z1+ z2|2 = 4 + 4 + 4 = 12

Vậy |z1+ z2| =√12 = 2√

3 Cách 2:

Theo đề bài ta có: a2+ b2 = c2+ d2 = 4

Và(a − c)2+ (b − d)2 = a2+ c2+ b2+ d2− 2ac − 2bd = 4

⇔ 2ac + 2bd = 4

Mà |z1+ z2|2 = (a + c)2+ (b + d)2 = a2+ b2+ c2+ d2+ 2ac + 2bd

Nên |z1+ z2|2 = (a + c)2+ (b + d)2 = 4 + 4 + 4 = 12

Vậy |z1+ z2| =√12 = 2√

3 Chọn đáp án A

Câu 43

Gọi I là trung điểm của BC

Kẻ AH ⊥ SI Theo đề bài ta có (AH = a

[ AIH = 30◦

Suy ra

AI = 2a

SA = 2a

√ 3 3

Và AB = AI × √2

3 =

4√ 3a

3 ⇒ SMABC = 1

2AI · AB =

4√ 3a2

3 Vậy thể tích khối chóp là V = 1

3 · 2a

√ 3

3 · 4

√ 3a2

3 =

8a3 9

S

B

I

H

Chọn đáp án A

Câu 44 Gọi O là tâm đường tròn chứa dây cung BC

Vì \BM C = 120◦ ⇒ \BOC = 120◦

Phần bị cắt bỏ có diện tích đáy là S = S _

OBC − SMOBC = 1

3π · r

2− 1

2OB · OC · sin 120

Hay S = π

3 −

√ 3

4 . Vậy thể tích khối gỗ còn lại là V = h π − π

3 +

√ 3 4

!

= 8.3069 Chọn đáp án D

Câu 45 Gọi (Q) : x + 2y − 3 = 0 là mặt phẳng qua A và song song song với (P )

Vì ∆ là đường thẳng đi qua A, song song với (P ) nên ∆ ⊂ (Q)

Khoảng cách từ A đến ∆ ngắn nhất khi và chỉ khi d (A, ∆) = d (A, (Q))

+ Tìm B0 là hình chiếu của B lên (Q):

Ta có đường thẳng qua B (−1; 0; 2) vuông góc vói (Q) có phương trình:

x = −1 + t

y = 2t

z = 2 Suy ra B0 −1

5 ;

8

5; 2

 Vậy VTCP của ∆ là # »

AB0 = −6

5 ;

3

5; 1



Hay #»u = (6; −3; −5)

Chọn đáp án C

Câu 46 Đặt u (x) = x3+ 3x Ta có u0(x) = 3x2+ 3 > 0 Nên u (x) đồng biến trên R

...

Mà x ∈ Z+ nên x ∈ {1; 2; 3} Vậy có giá trị nguyên dương thỏa mãn yêu cầu toán

Chọn đáp án C

Trang 10

Ngày đăng: 03/06/2021, 04:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w