1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DOWNLOAD FILE ĐỀ TOÁN PDF

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 298,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng chứa đường tròn C và tiếp xúc với ba đường thẳng AB, AC, BC.. Bốn mặt cầu.[r]

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề thi có 6 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2021 Bài thi: TOÁN

Mã đề thi BT17

Câu 1 Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?

A 1; 4; 7; 10; B 3; −9; 27; C 18; 6; 3; D 3; −9; −27;

Câu 2 Một giỏ hoa có 5 bông hoa đỏ và 6 bông hoa vàng Các bông hoa đều khác nhau về kích thước

Có bao nhiêu cách chọn ra 2 bông hoa khác màu?

A 5 cách B 6 cách C 11 cách D 30 cách

Câu 3

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như đường cong hình bên Phương trình

f (x) = 2 có bao nhiêu nghiệm?

y

1 2

Câu 4

Bảng biến thiên hình bên là của hàm số nào trong

các hàm số dưới đây?

A y = x4− 2x2− 3 B y = x4+ 2x2− 3

C y = −x4+ 2x2 − 3 D y = x4+ 2x2+ 3

x

f0(x)

f (x)

+∞

−4

3

−4

+∞

Câu 5 Phương trình 2x−2 = 0 có nghiệm là:

A vô nghiệm B x = −2 C x = 2 D x = 3

Câu 6

Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình

bên

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x = 3

B Hàm số đạt cực đại tại x = 1

C Hàm số đạt cực đại tại x = 4

D Hàm số đạt cực đại tại x = −2

x

y0

y

−∞

4

−2

+∞

Câu 7 Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

A Với mọi a > b > 1, ta có logab < logba B Với mọi a > b > 1, ta có aa−b> bb−a

C Với mọi a > b > 1, ta có ab > ba D Với mọi a > b > 1, ta có logaa + b

2 < 1

Trang 1/6 Mã đề BT17

Trang 2

Câu 8.

Đồ thị có trong hình vẽ kề bên là của hàm số nào dưới đây?

A y = (√

3)x B y = 1

2

x

C y = 1

3

x

D y = (√

2)x

x

y

O

3

−1 1

Câu 9 Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 3x− 3x2 là:

x

ln 3 − x3 B 3x− x3+ C C 3xln 3 − x3+ C D 3

x

ln 3 − x3+ C

Câu 10 Họ nguyên hàm của hàm số y = x2+ ex− cos 3x là

A 1

3(x

3+ ex+ sin 3x) + C B 1

3(x

3+ 3ex+ sin 3x) + C

C 1

3(x

3 + 3ex− sin 3x) + C D 1

3(x

3+ ex− sin 3x) + C

Câu 11 Cho I =

4

Z

1

e√x

x dx Thực hiện phép đổi biến, đặt t =

x, ta được

A I = 2

4

Z

1

etdt B I =

2

Z

1

etdt C I = 2

2

Z

1

etdt D I =

4

Z

1

etdt

Câu 12 Tìm phần ảo của số phức z = 2 − 9i

1 + 6i.

52

37

Câu 13 Gọi z1, z2 là hai nghiệm của phương trình z2 + 2z + 10 = 0 Tính giá trị của biểu thức

A = |z1|2+ |z2|2

10

Câu 14 Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 15 Cho hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn tâm O và thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh

a√

3 Chiều cao h của khối nón là

A h = a

a√ 3

3a

Câu 16 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm M (3; 2; −1) Gọi A, B lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oy, Oz Tính diện tích tam giác OAB

1 2

Câu 17 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho các điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; −2) Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp OABC là

A 7

3

5

1 2

Câu 18 Có bao nhiêu cách lấy 3 viên bi từ một hộp đựng bi gồm 5 bi màu xanh và 6 bi màu đỏ sao cho có đúng 1 bi màu xanh?

Trang 2/6 Mã đề BT17

Trang 3

Câu 19 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = x4− 2x2 + 13 trên khoảng (0; +∞).

Câu 20 Đồ thị hàm số y = x

2− 1

x2+ 3x + 2 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 21

Cho hàm số y = ax4+ bx2+ c có đồ thị như hình vẽ Xét dấu của a, b, c

A a < 0, b < 0, c < 0 B a < 0, b < 0, c > 0

C a < 0, b > 0, c < 0 D a > 0, b < 0, c < 0

x

y O

Câu 22 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2· e−x trên đoạn [−1; 1] Tính tổng M + m

A M + m = e B M + m = 2e − 1 C M + m = 2e + 1 D M + m = 3e

Câu 23 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình  1

25

2x−3

< 51−2x

A S = (−∞; 1) B S = (1; +∞) C S = (−∞; −1) D S = (−1; +∞)

Câu 24 Cho I =

1

Z

0

xe2x dx = ae2+ b (a, b là các số hữu tỷ) Khi đó tổng a + b là

1 2

Câu 25 Cho số phức z thỏa mãn (1 − i) z + 2iz = 5 + 3i Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức w = z + 2z

Câu 26 Tính thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 biết AB = 3a, AC = 5a, AA0 = 2a

Câu 27 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BD = a Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA = a

√ 6

2 Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD).

Câu 28 Thiết diện qua trục của một hình nón (N ) là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a Thể tích khối nón (N ) bằng

2a3

π√ 2a3

π√ 3a3

πa3

6

Câu 29 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 4; 1), B(−1; 1; 3) và mặt phẳng (P ) : x − 3y + 2z − 5 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P )

A 2x + 3z − 11 = 0 B 2y + 3z − 12 = 0 C 2y + 3z − 11 = 0 D 2y + 3z − 1 = 0

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ : x + 2

1 =

y − 1

1 =

z − 2

2 và mặt phẳng (P ) : x + y + z = 0 Đường thẳng ∆0 là hình chiếu của đường thẳng ∆ lên mặt phẳng (P ) Một vectơ chỉ phương #»u của đường thẳng ∆0 là

Trang 3/6 Mã đề BT17

Trang 4

A #»u = (1; −1; 0) B. #»u = (1; 1; −2) C. #»u = (1; 0; −1) D. #»u = (1; −2; 1)

Câu 31 Lớp 11B có 25 đoàn viên trong đó có 10 nam và 15 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên trong lớp để tham dự hội trại ngày 26 tháng 3 Tính xác suất để trong 3 đoàn viên được chọn có 2 nam và

1 nữ

27

9

7 920

Câu 32 Cho hàm số y = x4− 2x2 + 3x + 1 có đồ thị (C) Có tất cả bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (C) song song với đường thẳng y = 3x + 2021?

Câu 33 Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số y = x4− 2(m − 1)x2+ m4− 3m2+ 2017 có

3 điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 32

Câu 34 Cho bất phương trình m · 3x+1+ (3m + 2) · 4 −√

7x+ 4 +√

7x > 0, với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x ∈ (−∞; 0]

A m > 2 − 2

√ 3

3 B. m >

2 + 2√

3

3 C. m > 2 − 2

√ 3

3 D. m > −2 − 2

√ 3 3

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P ) đi qua điểm B(2; 1; −3), đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (Q) : x + y + 3z = 0, (R) : 2x − y + z = 0 là

A 4x + 5y − 3z + 22 = 0 B 2x + y − 3z − 14 = 0

C 4x + 5y − 3z − 22 = 0 D 4x − 5y − 3z − 12 = 0

Câu 36 Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng mỗi y có không quá 302 số nguyên dương x thỏa mãn ln2x + 1

3y + 1 < 9y

4+ 6y3− 4x2y2− 4y2x

Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2; −1; 6), B(−1; 2; 4) và I(−1; −3; 2) Viết phương trình mặt phẳng (P ) đi qua hai điểm A, B sao cho khoảng cách từ điểm I đến (P ) là nhỏ nhất

A (P ) : 7x + 59y + 78z − 423 = 0 B (P ) : 7x + 59y + 78z + 423 = 0

C (P ) : 16x + 6y − 15z + 64 = 0 D (P ) : 16x + 6y − 15z − 64 = 0

Câu 38 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Đường thẳng SD tạo với đáy ABCD một góc 60◦ Gọi M là trung điểm AB Biết M D = 3a

√ 5

2 , mặt phẳng (SDM ) và mặt phẳng (SAC) cùng vuông góc với đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SM theo a

5

a√ 15

a√ 5

3a√ 15 4

Câu 39 Cho hàm số y = ax3+ bx2+ cx + d, (a, b, c, d ∈ R, a 6= 0) có bảng biến thiên như hình bên dưới

x

y0 y

−∞

1

0

+∞

Trang 4/6 Mã đề BT17

Trang 5

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình |f (x)| = m có 4 nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 < x2 < x3 < 1

2 < x4.

A 0 < m < 1 B 1

2 < m < 1 C. 0 < m ≤ 1 D.

1

2 ≤ m ≤ 1

Câu 40 Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong đoạn [−2021; 2021] để phương trình

log3m + log3x = 2 log3(x + 1) luôn có hai nghiệm phân biệt?

Câu 41 Một mảnh vườn toán học có dạng hình chữ

nhật, chiều dài là 16 m và chiều rộng là 8 m Các nhà

toán học dùng hai đường parabol có đỉnh là trung

điểm của một cạnh dài và đi qua 2 điểm đầu của

cạnh đối diện, phần mảnh vườn nằm ở miền trong

của cả hai parabol (phần gạch sọc như hình vẽ minh

họa) được trồng hoa hồng Biết chi phí để trồng hoa

16 m

8 m

hồng là 45000 đồng/m2 Hỏi các nhà toán học phải chi bao nhiêu tiền để trồng hoa trên phần mảnh vườn đó (số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)?

A 3476000 đồng B 2159000 đồng C 2715000 đồng D 3322000 đồng

Câu 42 Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng mỗi y có không quá 302 số nguyên dương x thỏa mãn ln2x + 1

3y + 1 < 9y

4+ 6y3− 4x2y2− 4y2x

Câu 43 Có bao nhiêu số phức z thỏa z − 2i

z + 2 là số ảo và |z| = 2.

Câu 44 Gọi a là phần thực của số phức z thỏa mãn (z − 1) (z + 2i) là số thực và |z| là nhỏ nhất Tìm a

A a = 8

4

2

3 5

Câu 45 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích V Gọi M là điểm trên cạnh SC sao cho M C = 2M S Gọi (α) là mặt phẳng chứa đường thẳng AM và song song với đường thẳng BD, (α) cắt hai cạnh SB, SD lần lượt tại hai điểm N , P Tính theo V thể tích khối chóp S.AP M N

V

V

V 6

Câu 46 Trong không gian tọa độ Oxyz cho các điểm A(1; 5; 0), B(3; 3; 6) và đường thẳng ∆ : x + 1

2 =

y − 1

−1 =

z

2 Gọi M (a; b; c) là điểm trên đường thẳng ∆ sao cho chu vi tam giác M AB đạt giá trị nhỏ nhất Tính tổng T = a + b + c

Câu 47 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y = x2+ 2x − 1, đường thẳng y = m; x = 0; x = 1 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ [−4040 ; −3] để S ≤ 2021

Trang 5/6 Mã đề BT17

Trang 6

Câu 48 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu (S1) : x2+y2+z2+4x+2y +z = 0, (S2) : x2+ y2+ z2− 2x − y − z = 0 cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn (C) và ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 3) Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng chứa đường tròn (C) và tiếp xúc với ba đường thẳng AB, AC, BC

A Bốn mặt cầu B Một mặt cầu C Vô số mặt cầu D Hai mặt cầu

Câu 49 Cho hàm số f (x) là một đa thức bậc bốn thỏa mãn f (0) = 0 Hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số g (x) = |f (x2) − 2x| có bao nhiêu cực trị?

Câu 50 Cho z1, z2 là hai trong các số phức thỏa mãn z − 2i

z + 2i là số ảo và |z1+ 2z2| = √20 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của P = |2z1+ iz2− 1| là

HẾT

-Trang 6/6 Mã đề BT17

Trang 7

7 ĐÁP CHI TIẾT MÃ ĐỀ BT17

Câu 1

• Dãy số 3; −9; 27; −81; là cấp số nhân có công bội q = −3

• Dãy số 3; −9; 27; −81; không là cấp số nhân vì −9 = 3 · (−3) và −9 · (−3) = 27 6= −27

• Dãy số 1; 4; 7; 10; 13; là cấp số cộng có công sai d = 3

• Dãy số 18; 6; 3; 1; không là cấp số nhân vì 18 · 1

3 = 6 và 6 ·

1

3 = 2 6= 3.

Chọn đáp án B

Câu 2 Chọn 1 bông hoa đỏ có: C51 cách Chọn 1 bông hoa vàng có: C61 cách Vậy có C51.C61 = 30 cách chọn ra 2 bông hoa khác màu

Chọn đáp án D

Câu 3 Số nghiệm phương trình f (x) = 2 là số giao điểm của đồ thị hàm số y = f (x) và đường thẳng

y = 2

Dựa vào đồ thị suy ra phương trình f (x) = 2 có 4 nghiệm phân biệt

Chọn đáp án A

Câu 4 Các hàm số đã cho đều có dạng y = ax4+ bx2+ c

Từ bảng biến thiên, ta suy ra a > 0 và y0 = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Hàm số y = −x4+ 2x2 − 3 không thỏa mãn vì a = −1 < 0

Các hàm số y = x4+ 2x2− 3 và y = x4+ 2x2+ 3 không thỏa mãn vì y0 = 0 chỉ có đúng 1 nghiệm Hàm số y = x4 − 2x2− 3 có a = 1 > 0 và y0 = 0 có 3 nghiệm phân biệt x = −1; x = 0; x = 1 và thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn đáp án A

Câu 5 Vì 2x−2 > 0, ∀x nên phương trình 2x−2 = 0 vô nghiệm

Chọn đáp án A

Câu 6 Dựa vào BBT ta thấy hàm số đạt cực đại tại x = 1, hàm số đạt cực tiểu tại x = 3

Chọn đáp án B

Câu 7 Với a = 4, b = 2, 42 = 24

Chọn đáp án C

Câu 8 Đồ thị hàm số trong hình chỉ có thể là của hàm số nghịch biến trên R nên hàm số y = (√3)x

và y = (√

2)x bị loại

Ngoài ra do đồ thị hàm số đi qua điểm A(−1; 3) nên chỉ còn hàm số y = 1

3

x

thoả mãn

Chọn đáp án C

Câu 9 Ta có:

Z

3x− 3x2 dx = 3

x

ln 3 − x3+ C

Chọn đáp án D

Trang 8

Câu 10

Z

(x2 + ex− cos 3x) dx = 1

3x

3

+ ex− 1

3sin 3x + C =

1

3 x

3

+ 3ex− sin 3x + C

Chọn đáp án C

Câu 11 Đặt t =√

x ⇒ dt = 1

2√

xdx ⇒

1

x = 2 dt.

Với x = 4 thì t = 2, với x = 1 thì t = 1

Vậy I = 2

2

Z

1

etdt

Chọn đáp án C

Câu 12

z = 2 − 9i

1 + 6i =

(2 − 9i)(1 − 6i) (1 + 6i)(1 − 6i) = −

52

37− 21

37i.

Chọn đáp án B

Câu 13 Sử dụng máy tính bỏ túi, ta giải được hai nghiệm là z1 = −1 − 3i, z2 = −1 + 3i

Suy ra A = |z1|2+ |z2|2 = 20

Chọn đáp án C

Câu 14

D0

A0

A

B0

B

C0

C

D

Chọn đáp án C

Câu 15

Giả sử thiết diện qua trục SO của hình nón là tam giác đều SAB cạnh

bằng a√

3

Chiều cao của hình nón là h = SO = 3a

2 ·

A

S

Chọn đáp án C

Trang 9

9 Câu 16

• Hình chiếu vuông góc của điểm M (3; 2; −1) lên trục Oy là điểm A (0; 2; 0)

• Hình chiếu vuông góc của điểm M (3; 2; −1) lên trục Oz là điểm B (0; 0; −1)

Vậy diện tích tam giác vuông OAB là S = 1

2 · OA · OB = 1

2 · 2 · 1 = 1

Chọn đáp án C

Câu 17 Gọi I(a; b; c) là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp OABC Khi đó

OI2 = AI2

OI2 = BI2

OI2 = CI2

a2+ b2+ c2 = (a − 1)2 + b2+ c2

a2+ b2+ c2 = a2+ (b − 2)2+ c2

a2+ b2+ c2 = a2+ b2+ (c + 2)2

a = 1 2

b = 1

c = −1

Suy ra bán kính R = OI = 3

2. Chọn đáp án B

Câu 18 Để lấy được 3 bi có đúng 1 bi xanh ta thực hiện như sau:

• Lấy 1 bi màu xanh, số cách lấy là C1

5 = 5

• Lấy tiếp thêm 2 bi màu đỏ, số cách lấy là C2

6 = 15

Vậy số cách lấy 1 bi màu xanh và 2 bi màu đỏ là 5 · 15 = 75

Chọn đáp án C

Câu 19 Ta có y0 = 4x3− 4x, y0 = 0 ⇔

x = 1 (nhận)

x = 0 (loại)

x = −1 (loại)

Bảng biến thiên của hàm số trên khoảng (0; +∞):

x

f0(x)

f (x)

13

12

+∞

Dựa vào bảng biến thiên ta có m = 12

Chọn đáp án A

Câu 20 Tập xác định D = R \ {−2; −1}

Với điều kiện trên ta có y = (x − 1)(x + 1)

(x + 1)(x + 2) =

x − 1

x + 2.

Ta có

• lim

x→±∞y = lim

x→±∞

x − 1

x + 2 = limx→±∞

1 −x1

1 + x2 = 1.

Trang 10

• lim

x→−2 +y = lim

x→−2 +

x − 1

x + 2 = +∞.

• lim

x→−1y = lim

x→−1

x − 1

x + 2 = −2.

Vậy đồ thị hàm số có tất cả 2 đường tiệm cận

Chọn đáp án B

Câu 21 Khi x → +∞ thì y → −∞ suy ra a < 0

Hàm số có 3 điểm cực trị ⇔ ab < 0 ⇒ b > 0

Lại có y(0) = c < 0

Chọn đáp án C

Câu 22 Ta có y0 = e−x· (2x − x2)

Trên khoảng (−1; 1), y0 = 0 ⇔

"

x = 0 (nhận)

x = 2 (loại) ⇔ x = 0 Ta có

y (−1) = e

y (0) = 0

y (1) = 1

e.

Vì hàm số liên tục trên đoạn [−1; 1] nên M = e và m = 0 Do đó M + m = e

Chọn đáp án A

Câu 23 Ta có:  1

25

2x−32

< 51−2x ⇔ 5−4x+3 < 51−2x⇔ −4x + 3 < 1 − 2x ⇔ x > 1 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = (1; +∞)

Chọn đáp án B

Câu 24 Đặt

(

u = x

dv = e2xdx ta có

du = dx

v = 1

2e

2x

Vậy I =

1

Z

0

xe2xdx = 1

2xe

2x

1

0

− 1 2

1

Z

0

e2xdx = 1

2e

2− 1

4e

2x

1

0

= 1

4e

2+1

4.

Suy ra

a = 1

4

b = 1

4

⇒ a + b = 1

2. Chọn đáp án D

Câu 25 Cách 1: Đặt z = x + yi =⇒ z = x − yi

Thay vào biểu thức trên ta được (x + 3y) + (x + y)i = 5 + 3i, suy ra z = 2 + i Vậy w = 6 − i

Từ đó suy ra Re(w) + Im(w) = 6 + (−1) = 5

Cách 2: Sử dụng máy tính bỏ túi Casio

Đặt z = X + Y i ⇒ z = X − Y i

Nhập vào máy tính: (1 − i)(X + Y i) + 2i(X − Y i) − (5 + 3i)

Gán X = 1000, Y = 100 Ta được kết quả là 1259 + 1097i

Phân tích số liệu: 1295 = X + 3Y − 5 và 1097 = X + Y − 3

Do đó ta giải hệ phương trình:

X + 3Y − 5 = 0

X + Y − 3 = 0

X + 3Y = 5

X + Y = 3

X = 2

Y = 1

Trang 11

Do đó ta có z = 2 + i Từ đó suy ra w = 6 − i

Vậy Im(w) + Re(w) = 5

Chọn đáp án A

Câu 26

Áp dụng định lí Pythago vào tam giác ABC vuông tại B, có:

AC2 = AB2+ AD2

⇒ AD =√AC2− AB2 =p(5a)2− (3a)2 = 4a

Thể tích của hình hộp là

V = AB · AD · AA0 = 3a · 4a · 2a = 24a3 (đvtt)

C

C0

D0

D A

B

B0

A0

Chọn đáp án A

Câu 27

Trong mặt phẳng (SBC) dựng BM ⊥ SC (M ∈ SC)

BD ⊥ (SAC) ⇒ BD ⊥ SC ⇒ SC ⊥ (BDM ) ⇒ SC ⊥ DM

Vậy (SBC), (SCD) = \\ BM D

Trong tam giác SAB : SB2 = SA2+ AB2 ⇒ SB = a

√ 10

2 . Trong tam giác SAC : SC2 = SA2+ AC2 ⇒ SC = √3a

2.

Áp dụng định lý cosin trong tam giác SBC, ta có:

cos [BCS = SC

2+ BC2− SB2

2SC · BC =

√ 2

2 ⇒ [BCS = 45◦ hay 4BM C vuông cân tại M Suy ra DM = BM = √a

2.

A

D M

S

O

Trong tam giác BM D, ta có : BM2+ DM2 = BD2 ⇒ 4BM D vuông cân tại M hay \BM D = 90◦ Vậy (SBC), (SCD) = \\ BM D = 90◦

Chọn đáp án C

Câu 28

Giả sử SAB là thiết diện qua trục của hình nón (như hình vẽ)

Tam giác SAB cân tại S và là tam giác cân nên SA = SB = a

Do đó, AB = √

SA2+ SB2 = a√

2

và r = SO = OA = 1

2AB =

a√ 2

2 . Thể tích khối nón: V = 1

3π · r

3 = 1

3π ·

a3

2√

2 =

πa3

6√

2.

A O

S

B a

Chọn đáp án B

Câu 29 Ta có # »

AB = (−3; −3; 2) và VTPT của (P ) là #»nP = (1; −3; 2)

Suy ra VTPT của mặt phẳng (Q) là #»nQ = [# »

AB, #»nP] = (0; 8; 12)

Khi đó phương trình mặt phẳng (Q) là 8(y − 4) + 12(z − 1) = 0 ⇔ 2y + 3z − 11 = 0

Chọn đáp án C

Ngày đăng: 01/07/2021, 03:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w